được ý nghĩa của tên gọi -GV vẽ trục số lên bảng, :trục số thực” roài goïi 1 HS leân bieåu dieãn Việc biểu diễn được số hữu tỉ 2 trên trục số chứng tỏ không phải mỗi điểm trên trục số đề[r]
Trang 1Tuần: 9 + 10 Ngày soạn:
Tiết: 18 + 19
§ 11 SỐ THỰC - LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và vô tỉ; biết được biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực
- Thấy được sự phát triển của hệ thống từ N đến Z, Q và R
2 Kĩ năng:
Có Kỹ năng thực hiện tính toán với số thực
3 Thái độ:
Rèn tính cẩn thận trong tính toán.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Tập, SGK.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Ổn định lớp
-Định nghĩa căn bậc hai
của một số a 0
Nêu quan hệ giữa số
hữu tỉ, số vô tỉ với số thập
phân
- Lớp trưởng báo cáo sì số
-HS lên bảng trả bài
§ 11 SỐ THỰC
Hoạt động 2: Số thực
-Hãy cho ví dụ về số tự
nhiên, số nguyên âm, phân
số, số thập phân hữu hạn,
vô hạn tuần hoàn, vô hạn
không tuần hoàn, số vô tỉ
viết dưới dạng căn bậc hai
-Chỉ ra trong các số trên số
nào là số hữu tỉ, số nào là
số vô tỉ
Tất cả các số trên, số hữu
tỉ và số vô tỉ được gọi
chung là số thực
Tập hợp các số thực được
ký hiệu là R vậy tất cả
HS lấy ví dụ (chẳng hạn)
0 ; 2 ; -5 ;
3
1
0,2 ; 1,(45) ; 3,21347…
… 3
; 2 Số hữu tỉ : 0 ; 2; –5 ; ;
3
1
0,2 ; 1,(45) Số vô tỉ: 3,21347 ;
3
; 2
1 Số thực:
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Tập hợp các số thực được ký hiệu là R vậy tất cả các tập hợp số đã học: tập N, tập Z, tập Q, tập I đều là tập con của R
Với hai số thực x,y bất kỳ
ta luôn có hoặc x = y hoặc
x < y hoặc x > y
Trang 2các tập hợp số đã học: tập
N, tập Z, tập Q, tập I đều
là tập con của R
-GV cho HS làm ?1
Cách viết x R cho ta biết
điều gì?
x có thể là những số nào?
-GV yêu cầu HS làm ?2
So sách các số thực
a) 2,(35) và 2,369121518…
b) –0,(63) và
11
7
-GV giới thiệu : Với a,b là
hai số thực dương nếu:
a>b thì a > b
HS : khi viết x R ta hiểu rằng x là số thực
x có thể là những số hữu tỉ hoặc vô tỉ
HS làm bài tập vào vở
Ba HS lên bảng làm 3 phần
a) 2,(35) =2,3535…
2,(35)<2,36912151 8…
b) =-0,(63)
11
7
-HS vẽ hình 6b vào vở
Hoạt động 3: Trục số thực
-Ta biết cách biểu diễn
một số hữu tỉ trên trục số
Vậy có biểu diễn được số
hữu tỉ 2 trên trục số
không? Hãy đọc SGK và
xem hình 6b trang 44 biểu
diễn số 2 trên trục số
-GV vẽ trục số lên bảng,
rồi gọi 1 HS lên biểu diễn
Việc biểu diễn được số
hữu tỉ 2trên trục số
chứng tỏ không phải mỗi
điểm trên trục số đều biểu
diễn số hữu tỉ, hay các
điểm hữu tỉ không lấp đầy
được các trục số
Người ta đã chứng minh
được rằng:
- Mỗi số thực được biểu
diễn bởi một điểm trên
trục số
1 HS lên bảng biểu diễn số trên trục số
2
HS nghe GV giảng để hiểu được ý nghĩa của tên gọi :trục số thực”
LUYỆN TẬP
2 Trục số thực
Người ta đã chứng minh được rằng:
- Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số
- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực
Như vậy, có thể nói rằng các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số Vì vậy trục số còn được gọi là trục số thực
-1 0 1 2 2
Trang 3- Ngược lại, mỗi điểm trên
trục số đều biểu diễn một
số thực
Như vậy, có thể nói rằng
các điểm biểu diễn số thực
đã lấp đầy trục số Vì vậy
trục số còn được gọi là trục
số thực
Hoạt động 4: Luyện tập
*Bài 91 trang 45 SGK
Điền số thích hợp vào ô
vuông
Nêu quy tắc so sánh hai số
âm
*Bài 92 trang 45 SGK
Sắp xếp các số thực:
-3,2 ; 1 ; ; 7,4; 0 ; -1,5
2
1
a) Theo thứ tự từ nhỏ đến
lớn
b) Theo thứ tự từ hhỏ đến
lớn của các giá trị tuyệt
đối của chúng
a)–3,02<-3, 0 1 b) –7,5 0 8>-7,513 c) –0,4 9 854<-0,49826 d) –1, 9 0765<-1,892
a) -3,2 < -1,5 < < 0 <
2
1
1 < 7,4 b)
4 , 7 2 , 3 5 , 1 1 2
1
0
Bài 91 trang 45 SGK
Điền số thích hợp vào ô vuông
a) –3,02<-3, 1 b) –7,5 8>-7,513 c) –0,4 854<-0,49826
d) –1, 0765<-1,892
Bài 92 trang 45 SGK
Sắp xếp các số thực:
-3,2 ; 1 ; ; 7,4; 0 ; -1,5
2
1
a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
b) Theo thứ tự từ hhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng
IV Hoạt động tổng kết:
- Tập hợp số thực bao gồm những số nào? Vì sao nói trục số là trục số thực ?
- Chữa bài tập 89 SGK trang 45.
V Hoạt động nối tiếp:
- Về nhà xem lại bài, làm các bài tập còn lại
- Xem trước phần ôn tập chương I