1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp ghép 3 + 4 - Năm hoc 2011 - 2012 - Tuần 29 đến tuần 32

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 287,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy - học HS: Đọc đoạn tiếp theo và trả lời GV: Gọi HS đọc thảo luận và trả câu hỏi trong bài theo cặp: 1 em lời câu hỏi bài Chợ Tết - Giới đặt câu hỏi - 1 em trả lời: Các [r]

Trang 1

TUẦN 29

Ngày soạn: 20/ 3/ 2012

Ngày giảng: Thứ hai ngày 27 thỏng 3 năm 2012

Tiết 1 HOẠT ĐỘNG ĐẦU TUẦN

*******************************

Tiết 2

Mụn bài TIẾT 76: BUỔI HỌC THỂ DỤC Tập đọc - Kể chuyện TIẾT 49: LUYỆN TẬP Toỏn

CHUNG

I

Mục tiờu

II

Đồ dựng

I Tập đọc

- Đọc đỳng, rừ ràng, rành mạch bài

văn, ngắt nghỉ hơi hợp lớ sau dấu cõu và giữa cỏc cụm từ dài Biết đọc đỳng giọng cõu cảm, cõu cầu khiến

- Hiểu nội dung: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một số HS bị tật nguyền(trả lời được cỏc cõu hỏi trong sach giỏo khoa)

II Kể chuyện:

- Bước đầu kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo lời của một nhõn vật

- Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ trong bài

- Thầy: Tranh, bảng phụ

- Trũ: Xem trước bài

- Giỳp HS

- Củng cố cỏch viết tỉ số của hai số

- Rốn kĩ năng giải bài toỏn

"Tỡm hai số khi biết tổng và tỉ

số của hai số đú"

- Giỏo dục HS say mờ học toỏn

- Phiếu bài tập

- Sỏch vở đồ dựng

Cỏc hoạt động dạy - học

HĐ 1

HĐ 2

HĐ 3

HS: Đọc thảo luận và Trả lời cõu hỏi bài Cuộc chạy đua trong rừng

GV: Gọi HS đọc và Trả lời cõu hỏi, Giới thiệu bài - GV đọc mẫu.Hướng dẫn đọc, gọi HS đọc cõu nối tiếp, phỏt hiện từ khú, luyện đọc Chia đoạn, chia nhúm Yờu cầu HS đọc đoạn nối tiếp

HS: Đọc đoạn nối tiếp trong nhúm- đọc từ chỳ giải

GV: Chữa bài 3- Giới thiệu bài Hướng dẫn HS làm bài 1

HS: Bài1

GV: Chữa bài 1, nhận xột Hướng dẫn HS làm bài 3 vào phiếu

Trang 2

HĐ 4

HĐ 5

HĐ 6

GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối tiếp, nhận xét Kiểm tra HS đọc trong nhóm Các nhóm thi đọc từng đoạn trước lớp, nhận xét

HS: Đọc đồng thanh 1 đoạn trong nhóm

GV: Tổ chức cho HS đọc đồng thanh 1 đoạn, nghe, nhận xét

HS: Bài 3 Tổng số phần bằng nhau là:

7 + 1 = 8 (phần)

Số thứ nhất là:

1080 : 8 1 = 135

Số thứ hai là: 1080 - 135 = 945

GV: Chữa bài 3, nhận xét Hướng dẫn HS làm bài 5

Nửa chu vi hình chữ nhật là:

64 : 2 = 32 (m) Chiều rộng hình chữ nhật là:

32 - 8 : 2 = 12 (m) Chiều dài hình chữ nhật là:

12 + 8 = 20 (m) Đáp số : 12m; 20 m

HS: Tự chữa bài vào vở bài tập

Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung

………

………

………

*********************************

Tiết 3

Môn bài Tập đọc - Kể chuyện

TIẾT 77: BUỔI TẬP THỂ DỤC

Tập đọc TIẾT 49: ĐƯỜNG ĐI SA PA

I

Mục tiêu

II

Đồ dùng

Như tiết 1

- Thầy: Tranh minh hoạ

- Đọc rành mạch trôi trảy; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng , tình cảm; bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả

- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài:

Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo cuả Sa

Pa, thể hiện tình cảm yêu mến thiết tha của tác giả đối với cảnh đẹp đất nước

- Học thuộc lòng 2 đoạn cuối bài

- Bảng phụ chép câu văn dài

Trang 3

- Trò: Sách, vở, đồ dùng - Sách vở, đồ dùng.

Các hoạt động dạy - học

HĐ 1

HĐ 2

HĐ 3

HĐ 4

HĐ 5

HĐ 6

HS: Đọc đoạn tiếp theo và trả lời câu hỏi trong bài theo cặp: 1 em đặt câu hỏi - 1 em trả lời: Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục như thế nào ? Vì sao Nen- li được miễn tập thể dục ? Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của Nen- li ? Nêu ý nghĩa câu chuyện ?

GV: Yêu cầu HS đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi Hướng dẫn luyện đọc lại - HS đọc nối tiếp đoạn nhận xét - Hướng dẫn kể chuyện bằng lời của một nhân vật từng đoạn, toàn bộ câu chuyện GV kể mẫu Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm

HS: kể chuyện bằng lời của một nhân vật từng đoạn, toàn bộ câu chuyện

GV: Gọi HS thi kể chuyện từng đoạn, toàn chuyện

HS: Qua câu chuyện, em rút ra được bài học gì cho bản thân?

GV: Nghe HS trả lời, nhận xét

GV: Gọi HS đọc thảo luận và trả lời câu hỏi bài Chợ Tết - Giới thiệu bài - gọi 1 HS đọc toàn bài, chia đoạn, Hướng dẫn đọc câu khó, chia nhóm

HS: Đọc nối tiếp bài trong nhóm, tìm luyện đọc từ khó: Đường đi, phiên chợ vùng cao đọc đoạn nối tiếp lần 2 - đọc từ chú giải

GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối tiếp, nhận xét, đọc mẫu, Yêu cầu HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi trong bài: Miêu tả những điều em hình dung về mỗi bức tranh có ở mỗi đoạn ? Nêu nội dung bài ? Hướng dẫn đọc diễn cảm 2 đoạn cuối bài - GV đọc mẫu

HS: Đọc diễn cảm 2 đoạn cuối bài

GV: Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm 2 đoạn cuối bài, nhận xét, ghi điểm

HS: Em thích đoạn văn nào ? Vì sao em thích đoạn văn đó ? Dặn dò chung

Trang 4

Tiết 4

Môn bài TIẾT 141: DIỆN TÍCH HÌNH Toán

CHỮ NHẬT

Đạo đức TIẾT 29: TÔN TRỌNG LUẬT GIAO THÔNG (tiết 1)

I

Mục tiêu

II

Đồ dùng

- Biết ®­îc quy t¾c tÝnh diÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt khi biÕt sè ®o hai c¹nh cña nã

- Vận dụng để tính được diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị là xăng - một hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị là xăng - ti- một vuụng

- Thầy: Bảng phụ, phiếu bài tập

- Trò: Sách vở, đồ dùng

- Nêu được một số qui định khi tham gia giao thông (Nhũng qui định có liên quan tới HS)

- Phân biệt được hành vi tôn trọng Luật Giao thông và vi phạm Luật Giao thông

- Nghiêm chỉnh chấp hành Luật Giao thông trong cuộc sống hàng ngày

- Biển báo giao thông

- Sách, vở, đồ dùng

Các hoạt động dạy - học

HĐ 1

HĐ 2

HĐ 3

GV: Kiểm tra vở bài tập của HS

Giới thiệu bài Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật Hướng dẫn HS tính diện tích hình chữ nhật, rút ra ghi nhớ

HS: Bài1

GV: Chữa bài 1, nhận xét - Hướng dẫn làm bài 2 vào phiếu bài tập, chữa bài, nhận xét

Diện tích miếng bìa đó là:

5 14 = 60 (cm 2) Đáp số: 60 cm2

HS: Nêu hậu quả, nguyên nhân trách nhiệm thực hiện luật An toàn giao thông ?

GV: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Trò chơi tìm hiểu

về biển báo giao thông

GV giơ biển báo giao thông cho

HS quan sát và nêu ý nghĩa của biển báo Mỗi nhận xét đúng được 1 điểm, nhóm nào có nhiều điểm nhóm ấy thắng cuộc

HS: Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài 3/sách giáo khoa a) Không tán thành ý kiến của bạn và giải thích cho bạn hiểu: Luật an toàn giao thông phải được thực hiện ở mọi lúc, mọi nơi b) Khuyên bạn không nên thò đầu ra ngoài, nguy hiểm

Trang 5

HĐ 4

HĐ 5

HĐ 6

HS: Bài 3a) Diện tích hình chữ nhật là:

5 3 = 15 (cm 2) b) Đổi 2 dm = 20 cm

Diện tích hình chữ nhật là:

20 9 = 180 (cm 2)

GV: chữa bài 3, nhận xét Yêu cầu

HS chữa bài vào vở bài tập

HS: chữa bài vào vở bài tập

GV: Nghe, nhận xét - Kết luận Hoạt động 3: Trình bày kết quả điều tra thực tiễn (bài 4/sách giáo khoa)

HS: Thảo luận trình bày trong nhóm kết quả điều tra thực tiễn

GV: Nghe HS trình bày kết quả điều tra thực tiễn, nhóm khác bổ sung chất vấn, nhận xét - kết luận Yêu cầu HS đọc ghi nhớ sách giáo khoa Tuyên truyền cho mọi người cần chấp hành luật An toàn giao thông

Dặn dò chung

Điều chỉnh bổ sung

………

………

………

*********************************

Tiết 5

TIẾT 29: TIẾT KIỆM VÀ BẢO

VỆ NGUỒN NƯỚC (tiết 2)

Khoa học TIẾT 57: THỰC VẬT CẦN

GÌ ĐỂ SỐNG

I

Mục tiêu

II

Đồ dùng

- HS biết sự cần thiết phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước Nước là nhu cầu không thể thiếu trong sinh hoạt

- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước không

bị ô nhiễm

- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường, địa phương

- Thầy: Tranh ảnh, sưu tầm tài liệu

- Trò: Sách vở, đồ dùng

- Nêu được những yếu tố cần

để duy trì sự sống của thực vật: Nước, không khí, ánh sáng, nhiệt độ và chất khoáng

- HS say mê học tập

- Phiếu bài tập, 5 lon sữa bò,đất màu, sỏi

- Gieo ngô, đậu trước 3 - 4tuần

Trang 6

Các hoạt động dạy - học

HĐ 1

HĐ 2

HĐ 3

HĐ 4

HĐ 5

HS: Nước sinh hoạt ở nơi em ở thiếu, thừa hay đủ dùng ? Nước đó sạch hay bị ô nhiễm ? Mọi người trong bản sử dụng nước đó như thế nào ?

GV: Giới thiệu bài

Hoạt động1: Xác định các biện pháp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước Nhận xét, tuyên dương những nhà bảo vệ môi trường tốt, những chủ nhân tương lai vì sự phát triển bền vững của Trái Đất

HS: Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đôi Các ý a, b là sai vì nước sạch

và nguồn nước ngầm có hạn Các

ý c, d, đ, e là đúng vì biết sử dụng nước tiết kiệm và biết bảo vệ nguồn nước

GV: Nghe HS trình bày, nhận xét

Kết luận: Chúng ta nên sử dụng nước tiết kiệm, hợp lí và bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm

HS: Hoạt động 3: Trò chơi Ai nhanh, ai đúng ?

GV: nhận xét - Kết luận tuyên dương Nhắc nhở tất cả mọi người phải biết sử dụng nước tiết kiệm

và bảo vệ nguồn nước

GV: Kiểm tra vở bài tập của HS, Giới thiệu bài

Hoạt động1: Thí nghiệm: thực vật cần gì để sống ? Yêu cầu các nhóm báo cáo thí nghiệm đã chuẩn bị

HS: báo cáo thí nghiệm đã chuẩn

bị từ trước

GV: Nghe HS trình bày, quan sát, nhận xét - Kết luận Trong 5 cây, cây thứ 4 sống và phát triển bình thường Vì có đủ nước, chất khoáng, không khí, ánh sáng Những cây còn lại phát triển không bình thường ,có cây còn chết rất nhanh Vì thiếu một trong những chất trên Giao việc

HS: Hoạt động 2: Dự đoán kết quả thí nghiệm vào phiếu bài tập Cây cần có đủ nước, chất

khoáng, không khí, ánh sángthì mới sống và phát triển bình thường

GV: nghe HS trình bày, nhận xét kết luận Yêu cầu HS đọc mục Bạn cần biết Sách giáo khoa/115 HS: Đọc mục Bạn cần biết sách giáo khoa/115

Dặn dò chung

Điều chỉnh bổ sung

………

………

………

Trang 7

Ngày soạn: 21/ 3/ 2012

Ngày giảng: Thứ ba ngày 28 tháng 3 năm 2012

Tiết 1

TIẾT 142: LUYỆN TẬP

Luyện từ và câu TIẾT 51: MỞ RỘNG VỐN TỪ

DU LỊCH - THÁM HIỂM

I

Mục tiêu

II

Đồ dùng

- Biết tÝnh diÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt

- Thầy: Bảng phụ, phiếu bài tập

- Trò: Sách vở, đồ dùng

- Hiểu các từ du lịch, thám hiểm (Bài tập1,2) ; bước đầu hiểu ý nghĩa câu tục ngữ ở bài tập 3; biết chọn tên sông cho trước đúng với lời giải câu đố trong bài tập 4

- Bảng phụ

- Sách, vở, đồ dùng

Các hoạt động dạy - học

HĐ 1

HĐ 2

HĐ 3

HĐ 4

HS: Kiểm tra vở bài tập của bạn

GV: Giới thiệu bài Hướng dẫn HS làm bài 1, chữa bài, nhận xét

Đổi 4 dm = 40 cm

Diện tích hình chữ nhật là:

40 8 = 320 (cm 2) Đáp số: 320cm2

HS: Bài 2

Diện tích hình chữ nhật ABCD

10 8 = 80 (cm 2) b) Diện tích hình chữ nhật DMNP:

20 8 = 160 (cm 2) Diện tích hình H là:

80 + 160 = 240 (cm2)

GV: Chữa bài 2, nhận xét Hướng

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của

HS Giới thiệu bài - Yêu cầu HS đọc bài 1 suy nghĩ nêu miệng Nhận xét - Kết luận: ý b là ý đúng: Đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh Hướng dẫn HS làm bài 2

HS: Thảo luận nhóm đôi ghi vào phiếu bài tập –

Bài 1 HS làm trên bảng phụ: ý c

là ý đúng:Thám hiểm là thăm dò tìm hiểu những nơi xa lạ,khó khăn,có thể nguy hiểm

GV: Chữa bài 2, nhận xét Hướng dẫn HS làm bài 3 vào vở bài tập Đổi vở kiểm tra chéo - So sánh kết quả trên bảng của GV ''Đi một ngày đàng học một sàng khôn'': nghĩa là: đi một ngày đường học được nhiều sự khôn ngoan, hiểu biết Hướng dẫn HS làm bài 4

HS: Trò chơi hỏi - đáp, ghi ra

Trang 8

HĐ 5

dẫn làm bài 3 vào phiếu bài tập, chữa bài, nhận xét

Chiều dài hình chữ nhật đó là:

5 2 = 10 (cm)

Diện tích hình chữ nhật đó là:

10 5 = 50 (cm 2) Đáp số: 50 cm2 HS: chữa bài vào vở bài tập

bảng trong thời gian 3 phút

a) sông có màu đỏ: sông Hồng

b) ''chín rồng'': tức là Cửu Long

c) sông gắn với vùng quan họ Bắc Ninh là sông Cầu

GV: Nhận xét chữa bài, tuyên dương

Dặn dò chung

Điều chỉnh bổ sung

………

………

………

*********************************

Tiết 2

Môn bài TIẾT 26: TỪ NGỮ VỀ THỂ Luyện từ và câu:

THAO DẤU PHẨY

Toán TIẾT 142: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA

HAI SỐ ĐÓ.

I

Mục tiêu

II

Đồ dùng

- Kể được một số môn thể thao

(bài tập 1)

- Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm Thể thao( bài tập 2)

- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (bài tập 3)

- Thầy: Bảng phụ viết sẵn bài tập

- Trò: Sách vở, đồ dùng

- Biết cách giải bài toán "Tìm hai

số khi biết hiệu và tỉ số của hai

số đó"

- HS say mê học tập

- Bảng phụ

- Sách vở, đồ dùng

Các hoạt động dạy - học

HĐ 1

HĐ 2

HS: Kiểm tra Vở bài tập của bạn

GV: Giới thiệu bài, Hướng dẫn HS làm bài 1 vào phiếu bài tập

a) Bóng: bóng đá, bóng chày, bóng bầu dục, bóng nước, bóng

GV: Kiểm tra vở bài tập của HS Giới thiệu bài, Hướng dẫn HS làm bài toán 1 vào phiếu bài tập:

Hiệu số phần bằng nhau là

5 - 3 = 2 (phần)

HS: Làm bài toán 2 vào vở nháp

Hiệu số phần bằng nhau: 7- 4 = 3 (phần)

Chiều dài hình chữ nhật:

Trang 9

HĐ 3

HĐ 4

HĐ 5

chuyền

b) Chạy: chạy ngắn, chạy bền

c) Đua ngựa, đua xe mô tô, đua xe

ô tô công thức 1

HS: Bài 2 Các từ ngữ nói về kết quả thi đấu thể thao: được, thua, không ăn, thắng, hoà

3a) Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt, SEA Games 22 đã thành công rực rỡ

b) Muốn cơ thể khoẻ mạnh, em phải nămg tập thể dục

c) Để trở thành con ngoan trò giỏi,

em cần học tập và rèn luyện

GV: Chữa bài 2, 3 Yêu cầu HS chữa bài vào vở bài tập

HS: Tự chữa bài vào vở bài tập

12 : 3 x 7 = 28 (m) Đáp số: 28 m

GV: Nhận xét, chữa bài - Kết luận - Hướng dẫn, yêu cầu HS làm bài 1 vào phiếu bài tập, chữa bài

Hiệu số phần bằng nhau:

5 - 2 = 3 (phần)

Số lớn là: 123 : 3 x 5 = 205

Số bé là: 205 - 123 = 82

Hướng dẫn, yêu cầu HS làm bài

2 Chữa bài - Nhận xét

HS: Bài 3 Hiệu số phần bằng nhau:

9 - 5= 4(phần)

Số lớn là: 100 : 4 x 9 = 225

Số bé là: 225 - 100 = 125

GV: Chữa bài 3, nhận xét, yêu cầu HS chữa bài vào vở bài tập Dặn dò chung

Điều chỉnh bổ sung

………

………

………

*********************************

Tiết 3

Môn bài Tăng cường Toán

ÔN TOÁN

Chính tả: (Nghe - viết) TIẾT 26: AI NGHĨ RA CÁC

SỐ 1,2,3,4, …

I

Mục tiêu - Nắm chắc được các dạng toán đã

học

- Vận dụng làm đúng các bài tập

- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng bài báo ngắn

có các chữ số

- Làm đúng bài tập 3 (Kết hợp đọc lại mẩu truyện sau khi hoàn chỉnh bài tập), hoặc bài tập chính tả phương ngữ (2)a/b

- HS thường xuyên luyện viết

Trang 10

Đồ dùng - Thầy: Phiếu bài tập

- Trò: Sách vở, đồ dùng

chữ đẹp

- Bảng phụ, phiếu bài tập

- Sách vở, đồ dùng

Các hoạt động dạy - học

HĐ 1

HĐ 2

HĐ 3

HĐ 4

HĐ 5

HS: Nêu cách đặt tính, cách thực hiện nhân số có bốn chữ số với số

có 1 chữ số ?

GV: Giới thiệu bài Hướng dẫn HS làm bài 1 trong phiếu bài tập

HS: Làm bài 1 vào phiếu bài tập, đổi phiếu kiểm tra

GV: Chữa bài 1 Hướng dẫn HS làm bài 2, 3

HS: Làm bài phiếu bài tập, đổi phiếu kiểm tra

GV: Chữa bài 2, 3 nhận xét

GV: Kiểm tra vở bài tập của HS, nhận xét Giới thiệu bài, đọc mẫu

- Nêu nội dung truyện ? Yêu cầu

HS viết từ khó vào bảng con

HS: Viết bảng con: Ví dụ: đã, chữ số

GV: Chữa bài, nhận xét - Hướng dẫn viết chính tả GV đọc bài cho HS nghe - viết đúng chính

tả Đọc lại cho HS soát bài Thu chấm, nhận xét - Hướng dẫn HS làm bài vào vở bài tập

HS: Bài 2 trai, trái, trải, tại/ chai, chài, chái, chải

tràm, tràm, trạm/chàm, chạm Nước tràn vào đồng ruộng

êt/ êch: bết, bệt/bệch; chết/chếch, chệch

Bố em tặng em một con gấu bông to kếch xù nhân ngày sinh nhật

GV: Chữa bài 2, nhận xét

Hướng dẫn làm bài 3: nghếch mắt - châu Mĩ - kết thúc - nghệt mặt ra - trầm trồ - trí nhớ

HS: Tự chữa bài vào vở, đổi vở kiểm tra

Dặn dò chung

Điều chỉnh bổ sung

………

………

………

*********************************

Tiết 4

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w