1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 Tuần 4 - Buổi sáng - Trường TH Cẩm Lý

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 213,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GVHD học sinh một số quy định Về rèn chữ giữ vở : Chữ viết đúng mẫu ,độ cao khoảng cách ,các nét đều ,khi viết các chữ ph¶i liÒn m¹ch Vở không để dây mực ,quăn nép GVnªu c¸ch thùc hiÖn..[r]

Trang 1

Ngày soạn, 11 tháng 9 năm 2009

Thứ hai, ngày 14 tháng 9 năm 2009

Chào cờ

………

Học vần Bài 13: n – m

i - mục tiêu.

1 Đọc và viết được n, m, nơ, me, câu ứng dụng: bò bê có cỏ bò bê no nê Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má

2. Rèn kỹ năng đọc viết nói tốt

3. Say mê tự tin trong học tập

ii - đồ dùng Tranh bò bê, ca nô,BTH.

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ (5’)

Đọc viết: i, a, bi, cá, bé hà có vở ô li

2 Bài mới (30’) Tiết 1

a) Giới thiệu bài.

b) Dạy chữ ghi âm.

Âm n: được ghi bằng chữ cái en nờ HS đọc

Chữ cái n được ghi bằng mấy nét? 2 nét: nét móc trên và nét móc 2

đầu Cả lớp gài chữ cái en nờ HS gài n - phát âm n

Khi phát âm n luồng hơi phát ra

n là nguyên âm hay phụ âm ? Phụ âm n

Để có tiếng nơ ta phải thêm âm gì ? Gài nơ - đánh vần - phân tích - đọc

trơn Tìm tiếng có âm n nợ, nề, nên, ném

Âm m tương tự

Chữ m gồm mấy nét ? 2 nét móc xuôi và 1 nét móc 2 đầu

So sánh n và m Giống: đều có nét móc xuôi và nét

móc 2 đầu Khác: m có nhiều hơn 1 nét móc

Đọc tiếng từ ứng dụng

GV sửa phát âm cho HS

hướng dẫn viết

Đánh vần - phân tích - đọc trơn

Trang 2

GV viết mẫu

n , m , nơ , me

Quan sát chữ mẫu Viết bảng con

Tiết 2

3 Luyện tập (30’)

a) Luyện đọc.

Đọc bài trên bảng

Đọc câu ứng dụng

8 em

Cho HS nhận xét về tranh minh

hoạ của câu ứng dụng HS đọc cá nhân - đồng thanh

Đọc SGK

b) Luyện nói.

Chủ đề: bố mẹ, ba má

10 em

Quê em gọi người sinh ra mình

Nhà em có mấy anh em ? Em là

con thứ mấy ?

Em làm gì để bố mẹ vui lòng ?

b) Luyện viết.

GV cho HS viết vở tập viết

Chú ý: Cách ngồi, cầm bút viết

Chấm bài - Nhận xét

4 Củng cố - dặn dò (5’)

Đọc lại bài SGK

Xem trước bài 14

Viết vở

Toán Bằng nhau,dấu bằng I.Muùc tieõu :-Nhaọn bieỏt sửù baống nhau veà soỏ lửụùng, bieỏt moói soỏ

lửụùng luoõn baống chớnh noự

-Bieỏt sửỷ duùng tửứ “baống nhau”, daỏu “=” ủeồ soự saựnh soỏ lửụùng,

so saựnh caực soỏ

II.ẹoà duứng daùy hoùc: -BTH, bảng phụ

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

Hoaùt ủoọng giaựo vieõn Hoaùt ủoọng hoùc sinh

Trang 3

Yêu cầu học sinh làm bài 1 trên

bảng con theo 2 dãy, mỗi dãy làm

2 cột

2.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ

bằng nhau(13’)

Nhận biết 3 = 3

 GV đưa ra 3 lọ hoa và 3 bông

hoa Yêu cầu các em cắm vào mỗi

lọ hoa 1 bông hoa và nhận xét :

khi cắm xong còn thừa ra bông

hoa nào không?

Vậy khi đó ta nói : ba bông hoa

bằng 3 lọ hoa

 GV đưa ra 3 chấm tròn xanh và

3 chấm tròn đỏ và yêu cầu học

sinh nối 1 chấm tròn xanh với 1

chấm tròn đỏ và nhận xét

 GV nêu : 3 lọ hoa bằng 3 bông

hoa, 3 chấm tròn xanh bằng 3

chấm tròn đỏ, ta nói “ba bằng ba”

và ta viết 3 = 3

 GV viết lên bảng dấu “=” và

giới thiệu đây là dấu bằng, đọc

dấu “bằng”

Giới thiệu 4 = 4 (TT như trên)

Gọi học sinh đọc lại “bốn bằng

bốn” và yêu cầu các em viết vào

bảng con 4 = 4

Vậy 2 có bằng 2 hay không? 5 có

bằng 5 hay không?

Gọi học sinh nêu GV viết bảng :

1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5

Học sinh thực hiện bảng con

Nhắc lại

Thực hiện và nêu nhận xét

Không thừa

Nhắc lại

Thực hiện và nêu nhận xét

3 chấm tròn xanh bằng 3 chấm tròn đỏ

Nhắc lại

Đọc lại

Viết bảng con 4 = 4

2 = 2, 5 = 5

Mỗi số luôn bằng chính

Trang 4

GV gụùi yự hoùc sinh nhaọn xeựt vaứ

ruựt ra keỏt luaọn “moói soỏ luoõn baống

chớnh noự”

Goùi hoùc sinh ủoùc laùi:

1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5

3.Hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi taọp

(15’)

Baứi 1: Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt

daỏu = vaứo VBT

Baứi 2: Hoùc sinh neõu yeõu caàu cuỷa

baứi taọp

Baứi 3: Hoùc sinh neõu yeõu caàu cuỷa

baứi taọp

Baứi 4: Hoùc sinh neõu yeõu caàu baứi

taọp:

Hửụựng daón caực em laứm nhử baứi 2

4.Cuỷng coỏ:

Hoỷi teõn baứi

5.Nhaọn xeựt daởn doứ :(2’)

Laứm laùi caực baứi taọp ụỷ nhaứ, chuaồn

bũ baứi sau

noự

Nhaộc laùi

Thửùc hieọn ụỷ SGK Thửùc hieọn baỷng con

HS làm bài nhóm 3

Thửùc hieọn vaứo SGK vaứ neõu keỏt quaỷ

HS nêu

Laộng nghe, thửùc hieọn ụỷ nhaứ

Thứ tư, ngày16 tháng 9 năm 2009

Thể dục (bs)

Ôn luyện ĐHĐN- Trò chơi vận động

I.Muùc tieõu :

-OÂn taọp hụùp haứng doùc, doựng haứng, ủửựng nghieõm, ủửựng nghổ Yeõu caàu hoùc sinh thửùc hieọn ủửụùc ủoọng taực cụ baỷn ủuựng, nhanh, traọt tửù vaứ kổ luaọt hụn giụứ trửụực.

-OÂn troứ chụi “Dieọt caực con vaọt coự haùi” Yeõu caàu tham gia vaứo troứ chụi ụỷ mửực tửụng ủoỏi chuỷ ủoọng.

II.Chuaồn bũ : Coứi, saõn baừi Veọ sinh nụi taọp …

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

Hoaùt ủoọng giaựo vieõn Hoaùt ủoọng hoùc sinh

1.Phaàn mụỷ ủaàu(7’)

GV nhaọn lụựp, phoồ bieỏn noọi dung,

HS ra saõn taọp trung

Hoùc sinh laộng nghe

Trang 5

yeõu caàu baứi hoùc .

ẹửựng taùi choó voó tay vaứ haựt (2

phuựt)

Giaọm chaõn taùi choó theo nhũp 1 – 2,

2.Phaàn cụ baỷn:(15’)

*OÂn taọp haứng doùc, doựng haứng,

ủửựng nghieõm, ủửựng nghổ: 2 – 3

laàn.

Sau moói laàn GV nhaọn xeựt cho hoùc

sinh giaỷi taựn, roài taọp hụùp Laàn 3:

ủeồ caựn sửù taọp hụùp

*OÂn toồng hụùp: Taọp hụùp haứng doùc,

doựng haứnh, ủửựng nghieõm, ủửựng

nghổ, quay phaỷi, quay traựi: 2 laàn

(GV ủieàu khieồn)

OÂn troứ chụi: Dieọt caực con vaọt coự

haùi (5 – 6 phuựt)

3.Phaàn keỏt thuực :(8’)

ẹửựng taùi choó voó tay vaứ haựt

GV cuứng HS heọ thoỏng baứi hoùc, goùi

moọt vaứi hoùc sinh leõn thửùc hieọn

ủoọng taực roài cuứng caỷ lụựp nhaọn xeựt,

ủaựnh giaự

4.Nhaọn xeựt giụứ hoùc

Hửụựng daón veà nhaứ thửùc haứnh

GV hoõ “Giaỷi taựn”

naộmYC baứi hoùc

Lụựp haựt keỏt hụùp voó tay OÂn laùi giaọm chaõn taùi choó

do lụựp trửụỷng ủieàu khieồn

Thửùc hieọn theo hửụựng daón cuỷa GV

Taọp luyeọn theo toồ, lụựp

OÂn laùi caực ủoọng taực ủaừ hoùc

OÂn laùi troứ chụi “Dieọt caực con vaọt coự haùi” do lụựp trửụỷng ủieàu khieồn

Voó tay vaứ haựt

Laộng nghe

Hoùc sinh hoõ : Khoeỷ !

………

Học vần Bài 15: t – th

i - mục tiêu.

1 HS viết được t, th tổ, thỏ- Đọc câu ứng dụng

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “ ổ, tổ “

2 Rèn kỹ năng đọc, viết lưu loát nhanh

Trang 6

3. Hứng thú tự tin trong học tập.

ii - đồ dùng Tổ chim, ti vi, BTH

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ (5’)

Đọc viết d, đ, dê, đò

2 Bài mới (30’) Tiết 1

a) Giới thiệu bài

Âm t được ghi bằng chữ cái tờ

Âm th được ghi bằng chữ cái t và h

HS nhắc lại

b) Dạy chữ ghi âm: Âm t

Nhận diện chữ t

GV phát âm t

Âm o được ghi bằng chữ cái t

Cho HS ghép âm t

3 HS phát âm Luồng hơi phát ra tự do

HS gài t - phát âm

Có âm t muốn có tiếng tổ ta

phải thêm âm gì, dấu gì ? HS gài tổ: đánh vần - phân tích - đọc trơn - cá nhân - đồng thanh Tìm tiếng có âm t ? , to, ti, ta …

Âm th: Quy trình tương tự

So sánh t và th

Giống nhau:

Khác nhau:

đều có t

Th có thêm h

Đọc lại bài trên bảng

Đọc từ ứng dụng

GV: Có một số tiếng

Cho HS xếp tiếng

Cá nhân - đồng thanh

HS nhặt và xếp lại

GV cho HS đọc tiếng

GV chỉ bất kỳ

Đọc lại toàn bài

Đánh vần - phân tích - đọc trơn

HS đọc bài

Tiết 2

3 Luyện tập (30’)

a) Luyện đọc.

Đọc câu ứng dụng

Tranh vẽ gì ?

Bố thả cá mè, bé thả cá cờ?

HS đọc bài trên bảng

HS đọc câu ứng dụng

Trang 7

b) Luyện nói

Chủ đề “tổ ,ổ”

GV: cho HS quan sát tranh

Trong tranh em thấy những gì ?

Con gì có ổ?

Con gì có tổ?

c) Luyện viết

GV: viết mẫu:

Chấm bài - Nhận xét

Quan sát tranh

HS viết vào vở tập viết

4 Củng cố - dặn dò (5’)

Đọc lại bài trên bảng

Đọc trước bài 16

………

Toán

Luyện tập chung

i - mục tiêu 1. Giúp HS củng cố khái niệm ban đầu về “lớn hơn”, “bé hơn”,

“bằng nhau”

So sánh các số trong phạm vi 5

2. Rèn kỹ năng so sánh 2 số và nhận biết nhanh các dấu lớnhơn, nhỏ hơn, bằng nhau

3 Có ý thức học tập

ii - đồ dùng BTH, bảng phụ.

iii - hoạt động dạy học.

Bài 1: HS nêu yêu cầu

a) Bằng cách vẽ thêm.

Có mấy bông hoa ở bình 1 ?

Có mấy bông hoa ở bình 2 ?

Làm cho bằng nhau

Có 3 bông hoa

Có 2 bông hoa Muốn có số bông hoa ở 2 bình

bằng nhau ta làm như thế nào ? Vẽ thêm 1 bông hoa vào bình thứ 2

b) Bằng cách gạch bớt.

Bên tay trái có mấy con kiến ?

Bên tay phải có mấy con kiến ?

Có 4 con kiến

Có 3 con kiến

Để cho 2 bên bằng nhau ta phải

làm gì ? theo yêu cầu của bài ? Gạch bớt để bằng nhau

Ta phải gạch bên nào ? Bên trái

Trang 8

c) Tương tự phần b

Bài 2: HS nêu yêu cầu Nối với số thích hợp (theo mẫu)

GV viết ra bảng phụ - hướng dẫn

HS nối

Bài 3: Tương tự

GV gọi HS lên bảng nối

Chữa bài - Nhận xét

HS đổi bài - kiểm tra

3.Củng cố – Dặn dò (5’)

Nhận xét tiết học Dặn hs chuẩn bị bài sau

………

Thứ sáu,ngày 18 tháng 9 năm 2009

Toán

Số 6

i - mục tiêu.

- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 6 Biết đọc, viết số 6 đếm và so sánh các số trong phạm vi 6 Nhận biết số lượng trong phạm vi 6, vị trí của

số 6 trong dãy số

- Rèn kỹ năng đọc đếm, viết số 6

- Có ý thức học tập tốt

ii - đồ dùng BTH , bảng phụ.

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ (5’)

Đếm số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1

2 Bài mới (25’)

a) Lập số 6.

GV cho HS lấy 5 hình tròn, lấy

thêm 1 hình tròn nữa

Vậy 5 hình tròn thêm 1 hình

tròn là mấy hình tròn ? Là 6 hình trònKiểm tra lại

Có 5 con tính thêm 1 con tính là

mấy con tính ? Là 6 con tínhKiểm tra lại 1, 2, 3, 4, 5, 6

Có 6 hình tròn, 6 con tính đều

có số lượng là 6 ta dùng số 6 để chỉ

số lượng của nhóm đồ vật đó

Giới thiệu số 6

Trang 9

Cho HS gài số 6

Chữ số 6 gồm mấy nét ?

Cho HS viết 1 dòng số 6

Lấy que tính

Tách đôi số que tính

GV nêu mẫu: 6 gồm 1 và 5

Gài số 6 đọc Gồm 2 nét Viết vào SGK

Đếm số que tính

1, 2, 3, 4, 5, 6

6 gồm 5 và 1

6 gồm 2 và 4

6 gồm 4 và 2

6 gồm 3 và 3

Đọc cá nhân - đồng thanh Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài

Cột 1 có mấy hình vuông ?

Cột 2 có mấy hình vuông ?

Có 1 ô vuông

Có 2 ô vuông

GV viết số 1, 2

Dựa vào phần a làm tiếp phần b

Gọi HS lên bảng làm bài

So sánh từng cặp 2 số liên tiếp

liền trong các số từ 1 đến 6 để biết số

6 là số như thế nào ?

HS làm tiếp Làm phần b

1 < 2, 2 < 3, 3 < 4, 4 < 5, 5 < 6 là

số lớn nhất

Số 6 là cột ô vuông như thế nào?

Bài 4: Nêu yêu cầu

Chữa bài

3.Củng cố - dặn dò.(5’)

Nhắc lại bài - Tập viết số 6

Cao nhất

Tự làm - đổi vở kiểm tra

Tập viết

Tiết 3: lễ, cọ, bờ, hổ.

i - mục tiêu.

1. HS nắm được độ cao của các con chữ: lễ, cọ, bờ, hổ

2. Viết đúng chữ mẫu

3. Có ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp

ii - đồ dùng

Chữ mẫu

iii - hoạt động dạy học (30’)

1 Giới thiệu chữ: lễ, cọ, bờ, hổ

2 Hướng dẫn viết.

HS nhắc lại

Trang 10

GV viết mẫu từng chữ và nêu

quy trình viết:

lễ, cọ, bờ, hổ

Chú ý: Độ cao của mỗi chữ khác nhau

3 Viết bảng con. HS viết - đọc đánh vần - phân tích -

đọc trơn

4 Viết vở.

GV hướng dẫn HS tô chữ mẫu

đầu dòng rồi viết

Tư thế ngồi đúng đẹp Viết theo hướng dẫn của cô

iv - củng cố - dặn dò (5’)

Nêu quy trình viết

Chấm bài - Nhận xét

Tập viết

Tiết 4: mơ, do, ta,thơ.

i - mục tiêu.

HS được củng cố về chữ ghi âm

Rèn kỹ năng viết đúng, viết đẹp

Có ý thức giữ vở sạch chữ đẹp

ii - đồ dùng.

Chữ mẫu

iii - hoạt động dạy học.

1 Luyện bảng con (10’)

GV viết mẫu:

mơ, da, ta, thơ

2 Hướng dẫn viết vở (15’)

GV hướng dẫn tô chữ mẫu đầu

dòng rồi viết

HS viết bảng con

Đọc phân tích Nêu kỹ thuật nối chữ

Viết theo hướng dẫn của cô

Chú ý: Tư thế ngồi viết đúng đẹp

Viết từng dòng

iv - củng cố - dặn dò.

Nhắc lại cách nối các con chữ

Chấm bài - Nhận xét

Trang 11

Hoạt động tập thể : Sinh hoạt văn nghệ

ATGT: Bài 4: Đi bộ an toàn trên đường

A, Mục Đích yêu cầu :

Học sinh hiểu và nắm chắc một sốkinh nghiệm rènchữ giữ vở

Có ý thức giữ gìn sách vở sạch sẽ gọn gàng

Học sinh nắm chắc một số quy định viết chữ đẹp

B Nội dung SH

1 , GV cho HS quan sát một số vở viết đẹp và sạch sẽ ;

Muốn có một bộ vở đẹp em làm gì ?

Muốn vết được chữ đẹp em phảichú ý điều gì ?

GVHD học sinh một số quy định Về rèn chữ giữ vở :

Chữ viết đúng mẫu ,độ cao khoảng cách ,các nét đều ,khi viết các chữ phải liền mạch

Vở không để dây mực ,quăn nép

GVnêu cách thực hiện

C ,Dặn dò : về nhà các em tích cực rèn chữ

………

ATGT: Bài 4: Đi bộ an toàn trên đường

I.Mục tiêu

-HS biết những hành động, tình huống nguy hiểm hay an toàn , ở trường

và trên đường đi

-Tránh những nơi nguy hiểm, hành động nguy hiểm ở nhà, ở trường và trên đường đi.Chơi những trò chơi an toàn

II.Tài liệu:

SGK, SGV

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ (5’)

Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

2.Dạy học bài mới (25’)

HĐ 1: Giới thiệu tình huống an toàn và không an toàn

-GV yêu cầu hs quan sát các tranh vẽ và gọi hs chỉ

ra đâu là tranh đi bộ trên vỉa hè

-GV nhận xét bổ sung

HĐ2: Kể chuyện

-GV chia lớp làm các nhóm 4 hs, yêu cầu các bạn

trong nhóm kể cho nhau nghe mình đã đi bộ đúng

HS quan sát

HS trả lời

HS trình bày

Trang 12

quy định chưa ?

-Gọi 1 số hs lên kể trước lớp

HĐ3: Trò chơi sắm vai

-GV chia lớp thành các nhóm đôi, yêu cầu 1 em

đóng vai người lớn, 1 em đóng vai trẻ em đi lại

trên đường phố

-GV cho cả lớp thảo luận xem các nhóm đó khi đi

trên đường như thế đã an toàn chưa

-GV nhận xét, bổ sung

HS trả lời

HS hoạt động nhóm

đôi

1 số nhóm trình bày

HS thảo luận

3.Củng cố – Dặn dò (5’)

-Nhấn mạnh nội dung tiết học Dặn hs chuẩn bị bài sau

-………

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w