1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 3 Tuần 27 - GV: Nguyễn Xuân Sáu

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 196,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: * Hoạt động 1: Nhận xét hành vi MT: HS cã kÜ n¨ng nhËn xÐt nh÷ng hành vi liên quan đến tôn trọng thư từ tài sản của người khác - Cách tiến hành: phát phiếu để hs nhận xét hành v[r]

Trang 1

Tuần 27

Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010

Toán Tiết 131 : Các số có năm chữ số.

I-Mục tiêu

* HS nhận biết được các số có năm chữ số, nắm được cấu tạo thập phân của các số có 5 chữ số Bíêt đọc, viết các số có năm chữ số

- Rèn KN đọc, viết số có năm chữ số

- GD HS chăm học

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ, Các thẻ ghi số

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Bài mới:

a) HĐ 1: Giới thiệu số 42316.

+ Cách viết số: Treo bảng số như SGK

- Coi mỗi thẻ ghi số 10 00 là một chục

nghìn, vậy có mấy chục nghìn ?

- Có bao nhiêu nghìn ?

- Có bao nhiêu trăm ?

- Có bao nhiêu chục ?

- Có bao nhiêu đơn vị ?

- Gọi 1 HS lên bảng viết số ?

- Số 42316 có mấy chữ số? Khi viết ta

bắt đầu viết từ đâu?

+ Cách đọc số:

- Bạn nào đọc được số 42316?

- Khi đọc ta đọc theo thứ tự nào?

+ GV ghi bảng các số: 2357 và 32357;

8975 và 38759; 3876 và 63876

- Y/c HS đọc theo nhóm?

b)HĐ 2: Luyện tập:

*Bài 1: - Treo bảng số

- Gọi 2 HS lên bảng

- Nhận xét, cho điểm

*Bài 2: - Bài toán yêu cầu gì?

- Giao phiếu HT

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 3:

- GV viết các số: 23116; 12427; 3116;

-Hát

- Quan sát

- Có 4 chục nghìn

- Có 2 nghìn

- Có 3 trăm

- Có 1 chục

- Có 6 đơn vị

- HS viết: 42316

- Số 42316 có 5 chữ số, khi viết ta viết

từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

- Vài HS đọc: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu

- Khi đọc ta viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

- HS đọc: Hai nghìn ba trăm năm mươi bảy; Ba mươi hai nghìn ba trăm năm mươi bảy

+ HS 1 đọc: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn

+ HS 2 viết: 33 214

Đáp án:

35187: Ba mươi ba nghìn một trăm tám mươi bảy

94361: Chín mươi tư nghìnba trăm sáu mươi mốt

57136: Năm mươi bảy nghìn một trăm

Trang 2

82427 và chỉ số bất kì, yêu cầu HS đọc

số

*Bài 4: -BT yêu cầu gì?

- Nhận xét đặc điểm của dãy số?

-Chữa bài, nhận xét

c/ Củng cố:

- Khi đọc và viết số có 5 chữ số ta đọc

và viết từ đâu?

- Dặn dò: Ôn lại bài

ba mươi sáu

- HS đọc

- Nhận xét

- Điền số.-Làm vở a)Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1 chục nghìn

60 000; 70 000; 80 000; 90 000.

b) Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1 nghìn

23 000; 24 000; 25000; 26000;

27000.

c) Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1trăm

23000; 23100; 23200; 23300; 23400.

- Từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

Đạo đức

Tiết 27: Tôn trọng thư từ và tài sản của người khác

(Tiết 2)

i Mục tiêu: Học sinh hiểu:

- Thế nào là tôn trọng thư từ và tài sản của người khác

- Vì sao cần tôn trọng thư từ và tài sản của người khác

- Quyền được tôn trọng bí mật riêng tư của trẻ em

- HS có thái độ tôn trọng thư từ tài sản của người khác

- HS biết tôn trọng, giữ gìn, không làm hư hại thư từ, tài sản của người trong gia

đình, thầy cô giáo, bạn bè

* GD Kỹ năng sống: Kỹ năng tự trọng, kỹ năng làm chủ bản thân, kiên định,

ra quyết định (P2: tự nhủ, giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm)

II Tài liệu và phương tiện dạy học

-Phiếu thảo luận nhóm

- Cặp sách, quyển truyện tranh, lá thư để chơi đóng vai

III các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

- Bản thân em đã làm gì để thể hiện

đã tôn trọng thư từ của người khác?

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Nhận xét hành vi

MT: HS có kĩ năng nhận xét những

hành vi liên quan đến tôn trọng thư từ

tài sản của người khác

- Cách tiến hành: phát phiếu để hs

nhận xét hành vi nào đúng, hành vi

- HS trả lời

- HS thảo luận theo nhóm nhỏ

Trang 3

nào sai

a.Thấy bố đi công tác về, Thắng liền

lục túi để xem bố mua quà gì cho

mình

b.Mỗi lần sang nhà hàng xóm xem ti

vi, Bình đều chào hỏi mọi người và

xin phép bác chủ nhà rồi mới ngồi

vào xem

c.Bố đi công tác xa, Hải thường viết

thư cho bố, một lần, mấy bạn lấy thư

xem Hải viết gì

d.Sang nhà bạn, thấy có nhiều dồ chơi

đẹp và lạ mắt, Phú bảo vớu bạn" Cởu

cho tớ xem những đồ chơi này được

không? "

-> KL về từng nội dung

* Hoạt động 2: Đóng vai

MT: Có kĩ năng thức hiện một số

hành động thể hiện sự tôn trọng thư tư

tài sản của người khác

- Tinh huống 1: Bạn em có quyển

truyện mới để trong cặp, giờ ra chơi,

em muốn mượn nhưng chẳng thấy

bạn đâu

- Tình huống 2: Giờ ra chơi, Thịnh

chạy làm rơi mũ, thấy vậy mấy bạn

liền lấy mũ để làm " Quả bóng" đá

Nếu có mặt ở đó em sẽ làm gì?

* Củng cố dặn dò:

-> KL: Thư từ tài sản của mỗi người

thuộc về riêng họ, không ai được xâm

phạm Tự ý bóc, đọc thư hoặc sử dụng

tài sản của người khác

Chuẩn bị bài sau: Tiết kiệm và bảo vệ

nguồn nước

- Đại diện một số cặp trình bày thảo luận của mình trước lớp

- Các nhóm khác lắng nghe, bổ xung

ý kiến hoặc nêu ý kiến khác

- Các ý đúng là: b,d

- Các ý sai là: a,c

- Các nhóm thảo luận

- Trình bày trước lớp chơi đóng vai theo cách thảo luạn của mình

-> Tình huống 1: Đợi bạn quay về lớp thì hỏi mượn chứ không tụ ý lấy đọc -> Tình huống 2: khuyên ngăn các bạn không làm hỏng mũ của bạn và nhặt mũ trả cho bạn

Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2011

Âm nhạc Tiết 27: Tiếng hát bạn bè mình (GV chuyên soạn giảng)

Toán Tiết 132: luyện tập

I Mục tiêu

Trang 4

* Củng cố về đọc và viết s có 5 chữ số, thứ tự các số trong một nhóm có

5 chữ số Làm quen với số tròn nghìn

- Rèn KN đọc và viết số

- GD HS chăm học

II Đồ dùng:

GV : Bảng phụ

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Tổ chức:

2/Kiểm tra: Viết và đọc số?

- 3 chục nghìn, 3 nghìn, 9trăm 2

chục, 1 đơn vị

- 7 chục nghìn, 5 nghìn, 6 trăm, 4

chục, 2 đơn vị

- Nhận xét, cho điểm

3/ Luyện tập:

*Bài 1: -BT yêu cầu gì?

- Treo bảng phụ

- Gọi HS làm bài theo nhóm đôi

- Nhận xét , cho điểm

*Bài 2: Đọc đề?

- Giao phiếu HT

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 3:

- BT yêu cầu gì?

- Dẵy số có đặc điểm gì?

-Chấm bài, nhận xét

*Bài 4:

- GV yêu cầu HS vẽ tia số

- Gọi 2 HS làm trên bảng viết số

thích hợp vào dưới mỗi vạch

- Các số trong dãy số này có đặc

-Hát

- 2 HS làm

- Lớp làm nháp

- Nhận xét

- Viết theo mẫu

- Quan sát + HS 1 đọc: Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba.

+ HS 2 viết: 45913

+ HS 1 đọc: Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt

+ HS 2 viết: 63721

- Viết theo mẫu

- Làm phiếu HT

97145 Chín mươi bảy nghìn một trăm

bốn mươi lăm

27155 Hai mươi bảy nghìn một trăm

năm mươi lăm

63211 Sáu mươi ba nghìn hai trăm

mười một

- Điền số

- Trong dãy số, mỗi số đứng sau bằng số

đứng trước cộng thêm 1

a)36520; 36521; 36522; 36523; 36524; 36525; 36526.

b)48183; 48184; 48185; 48186; 48187; 48188; 48189.

- HS làm vở BTT 10000; 11000; 12000; 13000; 14000;

Trang 5

điểm gì giống nhau?

*Vậy đây là các số tròn nghìn

- Nhận xét, cho điểm.

4/Củng cố:

- Khi đọc và viết số có 5 chữ số

ta đọc và viết từ đâu?

-Dặn dò: Ôn lại bài

15000; 16000; 17000; 18000; 19000; 20000.

- Có hàng trăm, chục, đơn vị đều là 0

- Đọc các số tròn nghìn vừa viết

- Từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

Tiếng Việt

Bộ đội về làng Ôn tiết 1

I Mục tiêu

- Ôn bài tập đọc : Bộ đội về làng

- Ôn luyện về nhân hoá : Tập sử dụng phép nhân hoá để kể chuyện làm cho lời kể được sinh động

* Kiểm tra đọc thành tiếng

II Đồ dùng

GV : tranh minh hoạ truyện kể BT2 trong SGK

HS : SGK

III Các hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Kết hợp trong bài mới

B Bài mới

a HĐ1 : Đọc bài : Bộ đội về làng

- GV đọc bài

* Gọi HS đọc từng câu trong bài

- Sửa phát âm cho HS

* Đọc từng đoạn trước lớp

* Đọc theo nhóm

* Đọc đồng thanh

- Tìm những hình ảnh thể hiện không

khí tươi vui của xóm nhỏ khi bộ đội về

làng ?

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ trong bài

- HS đọc theo nhóm đôi

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Mái ấm nhà vui, tiếng hát câu cười

Trang 6

- Tìm những hình ảnh nói lên tấm lòng

yêu thương của dân làng với bộ đội ?

- Theo em vì sao dân yêu thương bộ

đội như vậy ?

- Bài thơ giúp em hiểu điều gì ?

* HS học thuộc lòng bài thơ

b HĐ2 : Ôn luyện về nhân hoá

* Bài tập 2 / 73

- Nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp và GV nhận xét

rộn ràng xóm nhỏ, đàn em hớn hở chạy theo

- Mẹ già bịn rịn, vui đàn con ở rừng sâu mới về, nhà lá đơn sơ

- Vì bộ đội chiến đấu bảo vệ dân

- Bài thơ nói về tấm lòng của nhân dân với bộ đội, ca ngợi tình quân dân thắm thiết trong thời kì kháng chiến

+ HS đọc thuộc lòng từng khổ thơ

+ Dùng phép nhân hoá kể lại câu chuyện Quả táo

- HS QS 6 tranh minh hoạ

- Trao đổi thao cặp

- Nối tiếp nhau thi kể theo từng tranh

- 1, 2 HS thi kể toàn truyện

c Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài

Tiếng Việt

Trên đường mòn Hồ Chí Minh Ôn tập tiết 2.

I Mục tiêu

- Đọc bài : Trên đường mòn Hồ Chí Minh

- Tiếp tục ôn về nhân hoá : các cách nhân hoá

*Kiểm tra đọc thành tiếng

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ kẻ BT2

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Kết hợp trong bài mới

B Bài mới

a HĐ1 : Bài Trên đường mòn Hồ Chí

Minh

- GV đọc bài

* Gọi HS đọc từng câu trong bài

- Sửa phát âm cho HS

* Đọc từng đoạn trước lớp

* Đọc theo nhóm

* Đọc đồng thanh

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn trước lớp

- HS đọc theo nhóm đôi

Trang 7

- Tìm hiểu ND bài

- GV hỏi những câu hỏi trong SGK

b HĐ2 : Ôn về nhân hoá

* Bài tập 2 / 74

- Nêu yêu cầu BT

- GV đọc bài thơ Em thương

- GV nhận xét

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS trả lời

+ Đọc bài thơ và trả lời câu hỏi

- Cả lớp theo dõi SGK

- HS đọc thành tiếng câu hỏi a, b, c

- Trao đổi theo cặp

- Đại diện cá nhóm trình bày kết quả + Lời giải :

a Từ chỉ đặc điểm của làn gió và sợi nắng : mồ côi, gầy

- Từ chỉ hoạt động của làn gió và sợi nắng : tìm, ngồi, run run, ngã

b Làn gió giống 1 bạn nhỏ mồ côi Sợi nắng giống 1 người gầy yếu

c Tác giả bài thơ rất yêu thương, thônng cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn, những người ốm yếu, không nơi nương tựa

c Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài

Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011

Tiếng Anh Tiết 53: GV chuyên soạn giảng.

Toán

Tiết 133 : Các số có năm chữ số.

I Mục tiêu

* HS nhận biết được các số có năm chữ số ( Trường hợp hàng trăm, chục,

ĐV là 0), biết thứ tự các số trong một nhóm CS Biết đọc, viết các số có năm

CS Luyện ghép hình

- Rèn KN đọc, viết số có năm chữ số

- GD HS chăm học

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ- 8 hình tam giác vuông

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/Tổ chức:

Trang 8

a)HĐ1: Đọc, viết các số có năm chữ

số (Trường hợp hàng trăm, chục, đơn

vị là 0).

- Treo bảng phụ- Chỉ vào dòng của số

30000 và hỏi: Số này gồm mấy chục

nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy

chục, mấy đơn vị?

- Ta viết số này ntn?

- Ta đọc số này ntn?

- HD HS đọc và viết tương tự với các

số khác

b)HĐ 2: Luyện tập

*Bài 1:-Bt yêu cầu gì?

- Giao phiếu HT

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 2:-Đọc đề?

-Dãy số có đặc điểm gì?

-Gọi 2 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 3: -BT yêu cầu gì?

- Dãy số có đặc điểm gì?

- Gọi 3 HS làm trên bảng

- Nhận xét, chữa bài

*Bài 4:

- Y/c HS lấy 8 hình tam giác, tự xếp

hình

- Thi xếp hình giữa các tổ

3/Củng cố:

- Đánh giá giờ học

- Dặn dò: Ôn lại bài

- Số này gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị

- 30 000

- Ba mươi nghìn

- Viết theo mẫu

- Lớp làm phiếu HT

Đọc số

Viết số

62300 Sáu mươi hai nghìn ba

trăm

55601 Năm mươi lăm nghìn sáu

trăm linh một

42980 Bốn mươi hai nghìn chín

trăm tám mươi

70031 Bảy mươi nghìn không trăm

ba mươi mốt

- Điền số

- Trong dãy số, mỗi số đứng sau bằng

số đứng trước cộng thêm 1

- HS làm nháp- 2 HS làm trên bảng a)18301; 18302; 18303; 18304; 18305 b)32606; 32607; 32608; 32609;

32610

c)92999; 93000; 93001; 93002;

93004

- Viết tiếp số còn thiếu vào dãy số

- Lớp làm nháp a)Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1 nghìn

18000; 19000; 20000;21000; 22000; 23000; 24000.

b) Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1 Trăm

47000; 47100; 47200; 47300; 47400 c)Mỗi số trong dãy số bằng số đứng

trước nó cộng thêm 1 chục

56300; 56310; 56320; 56330; 56340.

Trang 9

- Thi xếp hình giữa các tổ.

Tiếng Việt Người trí thức yêu nước Ôn tập tiết 3, 4.

I Mục tiêu

- Đọc bài : Người trí thức yêu nước

- Ôn luyện về trình bày báo cáo ( miệng )

- Nghe viết đúng bài thơ Khói chiều

* Kiểm tra đọc thành tiếng

II Đồ dùng

GV : Bảng lớp viết các nội dung cần báo cáo

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Kết hợp trong bài mới

B Bài mới

a HĐ1 : Đọc bài : Người trí thức yêu

nước

- GV đọc toàn bài

* Đọc từng câu

- Sửa phát âm cho HS

* Đọc từng đoạn trong bài

* Đọc theo nhóm

* Tìm hiểu bài

- Tìm những chi tiết nói lên tinh thần

yêu nước của bác sĩ Đặng Văn Ngữ ?

- Bác sĩ Đặng Văn Ngữ đã có những

đóng góp gì cho hai cuộc kháng chiến

?

- Bác sĩ Đặng văn Ngữ hi sinh trong

hoàn cảnh nào ?

- Em hiểu điều gì qua câu truyện :

Người trí thức yêu nước ?

b HĐ2 : Ôn luyện trình bày báo cáo

* bài tập 2 / 74

- Nêu yêu cầu BT

- GV đọc lại mẫu báo cáo ở tuần 20

- GV HD các tổ làm việc theo các

bước

- Thống nhất kết quả hoạt động của

+ HS theo dõi SGK

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- HS nối nhau đọc 2 đoạn trước lớp

- HS đọc theo nhóm đôi

- HS trao đổi, phát biểu

- Trong cuộc kháng chiến chống Pháp

ông đã gây được 1 va li nấm pê-ni-xi-lin Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ

- Ông đã hi sinh trong 1 trận bom của

kẻ thù

- HS phát biểu ý kiến

+ Đóng vai chi đội trưởng báo cáo với thầy cô tổng phụ trách kết quả tháng thi đua Xây dựng đội vững mạnh

+ HS làm việc theo HD của GV

Trang 10

chi đội trong tháng qua

- Lầm lượt các thành viên trong tổ

đóng vai chi đội trưởng

- Đại diện các nhóm thi trình bày kết

quả

c HĐ3 : Nghe - viết bài thơ Khói

chiều

- GV đọc bài thơ 1 lần

- Tìm những câu thơ tả cảnh khói

chiều ?

- Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói

?

- GV nêu cách trình bày bài thơ lục

bát

+ GV đọc bài

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét bài viết của HS

+ HS theo dõi SGK, 2 HS đọc bài Chiều chiều từ mái rạ vàng Xanh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay lên

Khói ơi vươn nhẹ lên mây Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà

- HS tập viết bảng con những tiếng dễ sai

+ HS nghe viết bài vào vở

C Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài

Thứ năm ngày 24 tháng 3 năm 2011

Mỹ thuật Tiết 27: Vẽ theo mẫu: Vẽ lọ hoa và quả (GV chuyên dạy)

Toán

Tiết 134 : Luyện tập

I, Mục tiêu

*Củng cố về đọc và viết các số có năm chữ số (Trường hợp hàng trăm, chục, đơn vị là 0), thứ tự các số trong một nhóm chữ số.Củng cố các phép tính với số có 4 chữ số

- Rèn KN đọc, viết số có năm chữ số

- GD HS chăm học

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 11

2/Luyện tập- Thực hành

*Bài 1; 2:

- BT yêu cầu gì?

- HS thảo luận nhóm đôi

- Nhận xét, cho điểm

*Bài 3: Treo bảng phụ

- Vạch đầu tiên trên tia số là vạch

nào? Tương ứng với số nào?

- Vạch thứ hai trên tia số là vạch nào?

Tương ứng với số nào?

- Vậy hai vạch liền nhau trên tia số

hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

- Y/c HS làm nháp

- Gọi vài HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 4:

- BT yêu cầu gì?

- Tính nhẩm là tính ntn?

- Giao phiếu HT

- Gọi 2 HS chữa bài

- Chấm bài, nhận xét

3/Củng cố:-Tổng kết giờ học

-Dặn dò: Ôn lại bài

Viết theo mẫu + HS 1 đọc số: Mười sáu nghìn năm trăm

+ HS 2 viết số: 16500

- HS 1: Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy

- HS 2: 62007 + HS 1 : Tám mươi bảy nghìn + HS 2: 87000

-Vạch A

- Tương ứng với số 10 000

- Vạch B

- Tương ứng với số 11 000

- Hơn kém nhau 1000 đơn vị + Vạch C tương ứng với số 12000 + Vạch D tương ứng với số 13000 + Vạch E tương ứng với số 14000

- Tính nhẩm

- Nghĩ trong đầu rồi điền KQ vào phép tính

- Làm phiếu HT

4000 + 500 = 4500

6500 – 500 = 6000

300 + 2000 x 2 = 4300

1000 + 6000 : 2 = 4000 4000- ( 2000 – 1000) = 3000

Tiếng Việt

Đọc thêm: Mặt trời mọc ở đằng Tây Ôn tập tiết 5

I Mục tiêu

- Đọc bài : Mặt trời mọc ở đằng Tây

- Ôn luyện viết báo cáo : Dựa vào bài báo cáo miệng ở tiết 3, HS viết lại

1 báo cáo đủ thông tin, ngắn gọn, rõ ràng, đúng mẫu

* Kiểm tra đọc thành t

II Đồ dùng

GV : Nội dung

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w