TIEÁN TRÌNH DAÏY HOÏC: Hoạt động của giáo Hoạt động của học sinh Noäi dung vieân § 4: LŨY THỪA CỦA Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Viết công thức tính HS lên bảng trả bài MỘT SỐ HỮU TỈ TIẾP[r]
Trang 1Tuần 01 Ngày soạn: 23/8/2010
Tiết PPCT: 02
§ 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
HS nắm vững các quy tắc cộn g trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
2 Kỹ năng:
Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
3 Thái độ:
Nghiêm túc trong học tập
II CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án, SGK
- HS: SGK, xem trước nội dung bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Thế nào là số hữu tỉ ?
Cho ví dụ 3 số hữu tỉ
(dương, âm, 0)
Chữa bài tập 3 (Tr8–
SGK)
HS lên bảng trả bài
Hoạt đông 2: Cộng trừ hai số hữu tỷ
GV: Ta đã biết mọi số
hữu tỉ đều viết được dưới
dạng phân số với a, b
b
a
Z, b
Vậy để cộng hay trừ hai
số hữu tỉ ta có thể làm
như thế nào?
GV: Nêu quy tắc cộng
hai phân số cùng mẫu,
cộng hai phân số khác
mẫu
Yêu cầu HS làm tiếp bài
6 (Tr.10 SGK)
HS: Để cộng hay trừ số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số
-HS: Phát biểu các quy
tắc trong SGK
HS toàn lớp làm vào vở, hai HS lên bảng làm
HS1 làm câu a,b HS2 làm câu c.d
HS cả lớp làm bài vào vở, hai HS lên bảng làm
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ:
* Để cộng hay trừ số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số
Với
) 0 , , , (
m
b y m
a x
m
b a m
b m
a y x
m
b
a m
b m
a y x
Trang 2Yêu cầu HS làm ?1
Tính a) b)
3
2 6 ,
0
)
4
,
0
(
3
1
3
2 6 , 0
=
3
2 5
3
=
15
10 15
9
=
15
1
) 4 , 0 ( 3
1
=
5
2 3
1
=
15
6
15 5
=
15 11
Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế
Xét bài tập sau:
Tìm số nguyên x biết:
x + 5 = 17
GV: Nhắc lại quy tắc
chuyển vế trong Z
GV: Tương tự, trong Q
ta có quy tắc chuyển vế
GV: yêu cầu HS làm ?2
a)
4
3 7
2
;
3
2
2
1
x
HS:
x + 5 = 17
x = 17 – 5
x = 12
HS nhắc lại quy tắc: Khi
chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.
1 HS đọc quy tắc
“Chuyển vế” SGK
Hai HS lên bảng làm Kết quả:
a)
28
29 )
; 6
b x x
* Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x, y, z Q:
x + y = z x = z – y
Ví dụ: Tìm x biết:
3
1 7
3
Giải:
21 16 21
9 21 7 7
3 3 1
x x x
Trang 3IV HOẠT ĐỘNG TỔNG KẾT:
- Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta làm thế nào? Phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q
- Chữa bài tập 7a, 8a,c SGK trang 10
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
- Bài tập về nhà: bài 1 (b); bài 8 (b,d); bài 9 (b,d) (Tr10 SGK); bài 12,13 (Tr5 SBT)
- Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số ; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số
Trang 4Tuần 02 Ngày soạn: 23/8/2010 Tiết PPCT: 03
§ 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
2 Kỹ năng:
Có kỹ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng
3.Thái độ:
Rèn tính cẩn thận trong việc nhân, chia số hữu tỉ
II CHUẨN BỊ:
-GV: Giáo án, SGK
-HS: SGK, xem trước nội dung bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Muốn cộng, trừ hai số x,y
ta làm thế nào? Viết công
thức tổng quát?
Chữa bài tập số 8(d) (Tr10
SGK)
HS lên bảng trả bài
Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỷ
Trong tập Q các số hữu tỉ,
cũng có phép tính nhân,
chia hai số hữu tỉ Ví dụ:
4
3
2
,
0
Theo em sẽ thực hiện như
thế nào?
Phép nhân phân số có
những tính chất gì?
Phép nhân số hữu tỉ cũng
có tính chất như vậy
Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số, rồi áp dụng quy tắc nhân phân số
20
13 4
3 5
1 4
3 2 ,
Phép nhân phân số có các tính chất: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số khác 0 đều có số nghịch đảo
1 Nhân hai số hữu tỉ:
Để nhân hai số hữu
tỉ ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số, rồi áp dụng quy tắc nhân phân số
Với
d b
c a d
c b
a y x
d b d
c y b
a x
.
.
.
) 0 , (
;
Với x , y , z Q
x.y = y.x (x.y).z = x.(y.z) x.1 = 1.x = x
0) x với
(1 1
x
Trang 5Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ
Với ; ( y 0 )
d
c y
b
a
x
Áp dụng quy tắc chia phân
số, hãy viết công thức x
chia cho y
) 0 (
d
c
y
b
a
x
bc
d a c
d b
a d
c
b
a
y
Làm ? SGK trang 11
) 2 ( : 23
5 )
;
5
2
1
5
,
Một HS lên bảng viết
bc
d
a c
d b
a d
c b
a y
HS cả lớp làm bài tập, 2
HS lên bảng làm Kết quả: a)
46
5 )
; 10
9
2 Chia hai số hữu tỉ
Với ; ( y 0 )
d
c y b
a x
bc
d a c
d b
a d
c b
a y
Hoạt động 4: Chú ý
GV gọi 1 HS đọc phần
“Chú ý” trang 11 SGK
Hãy lấy ví dụ về tỉ số của
hai số hữu tỉ
HS đọc SGK
HS lên bảng viết
Ví dụ:
4
3 : 3
1 2
; 2
1 : 5 , 3
3 , 1
0
; 5 2
75 , 8
3 Chú ý Với x , y Q ; y 0
Tỉ số của x và y ta kí hiệu là:
hay x: y
y x
IV HOẠT ĐỘNG TỔNG KẾT:
- Muốn nhân hay chia các số hữu tỉ ta làm thế nào?
- Chữa bài tập 11, 12 SGK trang 12
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát nhân, chia số hữu tỉ
- Bài tập về nhà15,16 (Tr13 SGK)
- Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên
Trang 6Tuần 02 Ngày soạn: 24/8/2010
Tiết PPCT: 04
§ 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS hiểu giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
2 Kỹ năng:
Có kỹ năng tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
3 Thái độ:
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
II CHUẨN BỊ:
-GV: Giáo án, SGK
-HS: SGK, xem trước nội dung bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
-Vẽ trục số, biễu diễn trên
trục số các số hữu tỉ:
2
;
2
1
;
5
,
-GV nhận xét và cho điểm
-HS lên bảng trả bài
§ 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU
TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Tương tự giá trị tuyệt đối
của một số nguyên giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
x là khoảng cách từ điểm x
tới điểm 0 trên trục số
Kí hiệu: x
Dựa vào định nghĩa trên
hãy tìm:
;0; 2
2
1
;
5
,
Cho HS làm ?1 phần b
(sgk)
Điền vào chổ trống (…)
HS: 3,5 = 3,5
2
1
21
0 0 2 2
HS điền để được kết luận:
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Tương tự giá trị tuyệt đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số
Kí hiệu: x
0 x nếu
0 x nếu
x x x
Trang 7Yêu cầu HS làm các ví dụ
và ?2 (Trang 14 SGK)
x
x
x thì 0 x Nếu
x thì 0 x Nếu
x thì 0 x Nếu
0
Ví dụ:
3 vì32 0
2 3 2
75 , 5 ) 75 , 5 (
75 , 5
5,75
vì
HS làm ?2, 2 HS lên bảng
Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Ví dụ:
a.(-1,13) + (-0,264)
Hãy viết các số thập phân
trên dưới dạng phân số
thập phân rồi áp dụng quy
tắc cộng hai phân số
Cho HS làm câu b và c
Nêu quy tắc chia hai số
thập phân: Thương của hai
số thập phân x và y là
thương của x và y với
dấu “+” đằng trước nếu x
và y cùng dấu và dấu “-”
nếu x và y khác dấu
- Yêu cầu HS làm ?3
Tính:
a) -3,116 + 0,263)
b) (-3,7).(-2,16)
a) (-1,13) + (-0,264)
=
1000
264 100
113
=
1000
) 264 (
1130
= 1.394
1000 1394
b) 0,245 – 2,134
=0,245 +(– 2,134)
=-( 2,134 - 0,245 )
= -1,889 c) (-5,2).3.14
=- = (5,2.3,14) =16,328 (-0,408): (-0,34) = +(0,048:0,34) = 1,2 (0,408): (+0,34) = -(0,048:0,34)
= -1,2
HS cả lớp làm vào vở, 2
HS lên bảng a) =-(3,116 – 0,263) = - 2,853
b) = + (3,7 2,16) = 7,992
2 Cộng, trừ, nâhn, chia số thập phân
Trong thực hành khi cộng hai số thập phân ta áp dụng quy tắc tương tự như đối vối số nguyên (-1,13) + (-0,264)
=-(1,13+ 0,264)
=-1,394 Khi cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân ta áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như với số nguyên
IV HOẠT ĐỘNG TỔNG KẾT:
Trang 8- Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ Chữa bài tập 11, 12 SGK trang 12
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát nhân, chia số hữu tỉ
- Về nhà học bài và xem trước nội dung bài tiếp theo
Trang 9Tuần: 03 Ngày soạn:24/8/2010 Tiết PPCT 05:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nắm vững cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- Nắm vững quy tắt bỏ dấu ngoặc và cộng trừ nhân chia số thập phân
2 Kĩ năng:
Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và số thập phân
3 Thái độ:
Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận trong tính toán.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Tập, SGK.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Bài tập 28 (Tr8 SBT) Bài 28 (Tr8 SBT) Tính giá
trị biểu thức sau khi đã bỏ
dấu ngoặc
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 +
3,1)
Phát biểu quy tắc bỏ ngoặc
đằng trước có dấu +, có dấu
–
C = -(251.3 + 281) + 3.251
– (1 – 281)
- Giáo viên nhận xét và sữa
sai
HS làm bài tập vào vở Hai HS lên bảng làm
A = 3,1 – 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0
C = -251.3 – 281 + 251.3 – 1 + 281 = (251.3 + 251.3)(–281 + 281)
-1 = 1
-Học sinh quan sát và sữa sai (Nếu có)
Tiết 5: Luyện tập Bài tập 28/SBT/Tr8
Hoạt động 2: Bài tập 24 (Tr16 SGK) Bài 24 (Tr16 SGK)
Áp dụng tính chất các phép
tính để tính nhanh)
(-2,5.0,38.0,4)–
[0,125.3,15.(-8)]
HS hoạt động nhóm Bài làm:
a)= [(-2,5.0,4) 0,38] – [(-8.0,125) .3,15]
= (-1).0,38 – (-1).3,5 = -0,38 – (-3,15) = -0,38 + 3,15 = 2,77
Bài tập 24/SGK/Tr16
Trang 10b) [20,83).0,2 +
(-9,17).0,2]:
[2,47.0,5 – (-3,53).0,5
b) =[(-20,83 – 9,17).0,2]
:[(2,47 + 3,53).0,5]
= [(-30).0,2]:[6.0,5]
=(-6): 3 = (-2)
Hoạt động 3: Bài 22 (Tr16 SGK)
Sắp xếp các số hữu tỉ sau
theo thứ tự lớn dần:
875 , 0
; 13
4
; 3
2 1
;
6
5
;
3
,
Hãy đổi các số thập phân ra
phân số rồi so sánh
8
7 1000
875 875
, 0
; 10
3 3 ,
6
5 24
20 24
21 8 6
5 8
7 vì7
6
5 8
7
13
4 130
40 130
39 10
Sắp xếp:
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
2
1
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2
Bài tập 22/SGK/16
IV HOẠT ĐỘNG TỔNG KẾT:
- Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ
-Học thuộc quy tắt bỏ dấu ngoặc và cộng trừ nhân chia số thập phân
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát nhân, chia số hữu tỉ
- Bài tập về nhà21 (Tr 15 SGK); 26 (b, d) (Tr7 - SGK)
- Ôn tập: định nghĩa lũy thừa bậc n của a nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Xem trước nội dung bài tiếp theo
Trang 11Tuần: 03 Ngày soạn: 25/08/2010
Tiết PPCT 06:
§ 5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa.
2 Kĩ năng:
Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
3 Thái độ:
Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận trong tính toán về luỹ thừa.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Tập, SGK.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Tính giá trị biểu thức:
Bài 28 (Tr8 SBT)
5
2 4
3 4
3
5
3
Bài 30 (Tr.8 SBT) Tính theo hai cách
F = -3,1.(3 - 5,7)
HS lên bảng trả bài
§ 5 LŨY THỪA CỦA MỘT
SỐ HỮU TỈ
Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Cho a là số tự nhiên Lũy thừa bậc n
của a là gì? Cho ví dụ
Tương tự như đối với số tự nhiên, em
hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n (với
n là số tự nhiên lớn hơn 1) của số hữu
tỉ x?
GV giới thiệu quy ước
x1 = x
x0 = 1 (x 0)
Nếu viết tỉ số hữu tỉ x dưới dạng
Lũy thừa bậc n của a là tích của n số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
số thừa n
) 0 (
a a a n n
a
VD: 23 = 2.2.2 = 8
Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x
HS ghi vở
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
số thừa n
x x x x n
x
(VớixQ;nN,n1) x: gọi là cơ số n: gọi là số mũ Quy ước:
x1 = x
x0 = 1 (x 0)
* n=
b
a
n b n a
Trang 12có thể
n b
a b
Z
b
a
b
; 0)thìxn
,
(
tính như thế nào?
Cho HS làm ?1
b
a n
=
số thừa n
b
a b
a b
a .
HS:
16
9 2 4
2 ) 3 ( 2 4
25 , 0 ) 5 , 0 ).(
5 , 0 ( 2 ) 5 , 0
Hoạt động 3: Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
Cho
?
?
:a n
m
a
Phát biểu quy tắc thành lời
GV: Tương tự, với x
: thức công có cũng ta N n
và
Q; m
n m
x
n
x
m
Yêu cầu HS làm ?2
HS phát biểu
n m a n a m
n m a n a m
HS: Với x Q ; m , n N
n m x n x m
2 viết dưới dạng một lũy thừa
5 ) 3 ( 3 2 ) 3 ( 3 ) 3 (
2 ) 3
3 5 ) 25 , 0 ( 3 ) 25 , 0 ( : 5 ) 25 , 0
= (0,25)2
2 Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
x
thức công có ta N n và
Q; m
:
n m x n x m
n m x n x m
ĐK: x ; 0 m n
Hoạt động 4: Luỹ thừa của một luỹ thừa
GV yêu cầu HS làm ?3 Tính và so
sánh a) (22)3 và 26
2
21
-và
Vậy khi tính lũy thừa của một lũy thừa
ta làm thế nào?
HS làm ?3 a) (22)3 =22 22 22 = 26
21
-
2
21
5 2 2 1
10
2
21
-.
2
21
-.
2
21
-HS: Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
HS làm ?4
3 Luỹ thừa của một luỹ thừa
(Xm)n = Xmn
Trang 13IV HOẠT ĐỘNG TỔNG KẾT:
- Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x Nêu quy tắc nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa
- Cho HS làm bài tập 27 (Tr 19 SGK)
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x và các quy tắc
- Bài tập số 29,30,32 (Tr19 SGK)
- Ôn tập: định nghĩa lũy thừa bậc n của a nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
Trang 14Tuần: 04 Ngày soạn: 25/08/2010 Tiết PPCT: 07
§ 4: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TIẾP)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
HS nắm vững quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
2 Kỹ năng:
Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
3 Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận và nghiêm túc trong thực hành tính toán về số mũ
II CHUẨN BỊ:
-GV: Giáo án, SGK
-HS: SGK, xem trước nội dung bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Viết công thức tính
tích và thương hai lũy
thừa cùng cơ số, tính
lũy thừa của một lũy
thừa
Chữa bài tập 30 (Tr19
SGK)
HS lên bảng trả bài
§ 4: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TIẾP)
Hoạt động 2: Lũy thừa của một tích
GV nêu câu hỏi ở đầu
bài “Tính nhanh tích:
(0,125)3.83 như
thếnào?”
Để trả lời câu hỏi này
ta cần biết công thức
lũy thừa của một tích
- Cho HS làm ?1
Tính và so sánh:
a) (2.5)2 và 22 .52
HS thực hiện, hai HS lên bảng:
a)( 2 5 )2 102 100
22 24.25100
=
(2.5)2 2. 2 b) 3=
4
3 2
512 27
3
8
3
=
3 3 4
3
2
1
512
27
64
27 8 1
=
4
3 2
4
3
2 1 HS: Muốn nâng một tích lên một
1 Lũy thừa của một tích
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
N x với
x n y n n
(