Môc tiªu: - Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu và viết đúng chính tả,… - Tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của giáo[r]
Trang 1
Tuần 34 Thứ hai, ngày 23 tháng 4 năm 2012
Sáng tập đọc
Tiết 67: Tiếng cười là liều thuốc bổ
I Mục tiêu:
- đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát
- Hiểu nội dung: Tiếng ) mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con ) hạnh phúc, sống lâu.( trả lời 2 các câu hỏi SGK)
- Giáo dục HS sống vui vẻ, yêu đời
- Rèn thế ngồi học cho HS
II Đồ dùng dạy - học
- GV: Bảng phụ nghi đoạn văn cần luyện đọc, tranh minh hoạ
- HS: SGK Tiếng Việt
III Các hoạt đọng dạy - học
A Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- Cho học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn văn 2, 3 -2$ (chia 3 đoạn)
- Giáo viên kết hợp giúp học sinh hiểu nghĩa một số từ ngữ khó trong bài Sửa lỗi phát
âm cho học sinh
- Cho học sinh luyện đọc theo cặp, gọi một vài em đọc cả bài Rút ra cách đọc Giáo viên đọc lại bài văn
b Tìm hiểu bài: GVđặt câu hỏi cho HS trả lời
Câu 1: Vì sao nối tiếng là liều thuốc bổ? ( Vì ) tốc độ thở của con ) tăng
lên đến 100 ki –lô -mét một giờ, các cơ mặt giãn ra, não tiết ra một chất làm cho con
) có cảm giác sảng khoái)
- ý 1: Tiếng là đặc điểm quan trọng, phân biệt con với các đặc điểm khác Câu 2: W) ta tìm cách rạo ra tiếng ) với các bệnh nhân để làm gì? (Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền của của nhà W7
- ý 2: Tiếng là liều thuốc bổ.
Câu 3: Em rút ra điều gì qua bài? Chọn ý đúng nhất? (ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ)
- ý 3: 5 có tính hài + sé sống lâu hơn
- Học sinh rút ra đại ý của bài
- GV nhận xét và ghi bảng đại ý phần tìm hiểu bài
c Luyện đọc diễn cảm
- Giáo viên dẫn học sinh luyện đọc diễn cảm
- Giáo viên dẫn học sinh đọc diễn cảm đoạn từ: “Tiếng ) đến làm hẹp mạch máu”
- HS nêu cách đọc phù hợp cho từng đoạn HS luyện đọc theo nhóm
- HS thi đọc diễn cảm
- GV và cả lớp nhận xét bình chọn bạn có giọng đọc hay nhất
3 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học, dặn về nhà luyện đọc nhiều
Trang 2
Toán
Tiết 166: ôn tập về đại lượng (tiếp theo)
I- Mục tiêu:
- Chuyển đổi 2 các đơn vị đo diện tích
- Thực hiện 2 phép tính với số đo diện tích
- Yêu thích môn học
- Rèn thế tác phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- GV: Bảng học nhóm BT2, bút dạ; HS: Vở ô li, nháp, bút
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu các đơn vị đo diện tích đã học Mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích đó
HĐ2: Thực hành
*Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố chuyển đổi đơn vị đo diện tích
1m 2 = 100dm 2
1m 2 = 10 000cm 2 1km 2 = 1 000 000m 2
1dm 2 = 100cm 2
*Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cặp nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố chuyển đổi đơn vị đo diện tích
a) 15m 2 = 150000cm 2
103m 2 = 10300dm 2
2110dm 2 = 211000cm 2
m 2 = 10dm 2
1
10
dm 2 = 10dm 2
1
10
m 2 = 1000cm 2
1
10
b) 500cm 2 = 5dm 2
1300dm 2 = 13m 2
60000cm 2 = 6m 2
1cm 2 = 1 dm 2
100
1dm 2 = 1 m 2
100
1cm 2 = 1 m 2
10000
c)5m 2 9dm 2 = 509 dm 2
8m50cm 2 = 80050cm 2
700dm 2 = 7m 2
50 000cm 2 = 5m 2
*Bài 4: HS đọc, HS làm vở.
Bài giải
Diện tích thửa ruộng đó là:
64 25 = 1600 (m 2 ) Thửa ruộng đó thu hoạch đH là:
1600 = 800 (kg) = 8 (tạ)1
2
Đáp số: 8 tạ thóc.
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học:
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau
Trang 3
đạo đức
Tiết 34 : Dành cho địa phương
Làm vệ sinh môi trường ( tiết 2)
I Mục tiêu:
- HS thực hành làm vệ sinh môi )
- Các em tham gia làm vệ sinh trong ) ) làng, vệ sinh trong đền Vua Bà
- Rèn tác phong lao động cho HS
II Đồ dùng dạy học
- GV và HS: Các dụng cụ lao động vệ sinh
III Các hoạt động dạy học.
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Môi ) có vai trò và có tác động thế nào đối với con )XX
- Giới thiệu bài
HĐ2: Tìm hiểu vì sao tham gia làm vệ sinh môi trường
- GV hỏi HS lí do em tham gi làm vệ sinh môi ) là gì?
- HS lần -2 trả lời câu hỏi của GV
- GV nhận xét và kết luận
*Kết luận: Muốn cho môi ) của chúng ta luôn sạch đẹp thì mọi ) dân không phân biệt già trẻ lớn bé đều phẩi có ỹ thức giữ vệ sinh môi ) chung và đồng thời làm vệ sinh sạch sẽ ) làng ngõ xóm
HĐ3: HS thực hành làm vệ sinh môi trường.
- Gv trập hợp lớp ! sân ) và phân công nhiệm vụ hco từng tổ
+ Tổ 1 làm vệ sinh từ cổng ) ra đến ) rẽ vào )$
+ Tổ 2 làm vệ sinh từ cổng ) vào đến ) rẽ vào chùa
+ Tổ 3 quét dọn vệ sinh trong chùa
- Các tổ nhận nhiệm vụ phân công và thực hiện dọn vệ sinh
- GV quan sát lớp và cùng tham gia làm vệ sinh
HĐ4: Đánh giá kết quả
- GV cùng lớp M kiểm tra lại toàn bộ phần việc của các tổ
- GV nhận xét buổi làm vệ sinh của từng tổ
- GV nhận xét đánh giá chung, tuyên !T những tổ và cá nhân có ý thức tốt
- HS thu dọn dụng cụ lao động và làm vệ sinh cá nhân
HĐ nối tiếp
- GV nhận xét tiết học.Dặn HS về nhà tuyên truyền và thực hiện tốt việch làm vệ sinh
) làng, ngõ xóm
- Chuẩn bị tốt cho tiết học sau
Trang 4
Thứ ba, ngày 24 tháng 4 năm 2012 Sáng Toán
Tiết 167: ôn tập về hình học
I Mục tiêu:
- Ôn tập về góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù; các đoạn thẳng song song, vuông góc
- Củng cố kĩ năng về hình vuông có kích thớc cho trớc
- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của một hình vuông
- Rèn t thế tác phong học tập cho HS
II Đồ dùng dạy- học
- GV: Bảng học nhóm BT4
- HS: Vở ô li, nháp, bảng con ,SGK toán
III Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Thực hành
*Bài 1: HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp,
nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố về đ) thẳng vuông góc, song song
a) Các cạnh song song với nhau là: AB song song với DC A B b) Các cạnh vuông góc với nhau là: AB vuông góic với AD
AD vuông góc với DC.
D C
*Bài 3: Trắc nghiệm bảng con, giải thích lí do lựa chọn.
*Đáp án: a) S b) S c) S d) Đ.
*Bài 4: HS đọc, làm vở Củng cố tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
Bài giải
Diện tích viên gạch men là:
20 20 = 400 (cm 2)
Diện tích phòng học là:
5 8 = 40 (m 2) = 400 000 (cm2)
Số gạch vuông cần để lát hết phòng học là:
400 000 : 400 =1000 (viên)
Đáp số: 1000 viên.
HĐ2: Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau
Trang 5
Khoa
Tiết 67: ôn tập thực vật và động vật ( tiết 1)
I Mục tiêu
- Ôn tập về:
+ Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ thức ăn của một nhóm sinh vật
+ Phân tích vai trò của con ) với cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong
tự nhiên
- Rèn tác phong thế ngồi viết cho HS
ii đồ dùng dạy học
- GV: phiếu bài tập; HS: SGK khoa học, bút chì, giấy a4
III.Các hoạt động dạy học
HĐ 1: KTBC: - GV: Em hãy nêu quá trình trao đổi chất ở động vật và thực vật?
- GV giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Thực hành vẽ sơ đồ trao chuỗi thức ăn
* Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng lời) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã
* Cách tiến hành:
1 : Làm việc cả lớp
- GV dẫn học sinh tim hiểu các hình trang 134, 135 SGk thông qua câu hỏi: Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật 2 bắt đầu từ sinh vật nào?
2: Làm việc theo nhóm
- GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽ cho học sinh
- HS làm việc theo nhóm, các em tham gia vẽ sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật hoang dã bằng chữ
- Nhóm M điều khiển các bbạn lần -2 giải thích sơ đồ trong nhóm
3: Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình bày lớp
- GV đặt câu hỏi:
So sánh sơ đồ mối quan hệ thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã với sơ đồ về chuỗi thức ăn đã học ở các bài em có nhận xét gì?
- GV: Trong sơ đò mối quan hệ thức ăn của một nhóm vật nuôi cây trồng và động vật sống hoang dã ta đã thấy có nhiều mắt xích hơn Cụ thể là:
+ Cây là thức ăn của nhiều loài vật Nhiều loài vật khác nhau cùng là thức ăn của một
số loài vật khác nhau
+ Trên thực tế, trong tự nhiên mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật còn phức tạp hơn nhiều, tạo thành - thức ăn
* Kết luận : Sơ đồ mối quan hệ vềt hức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã:
HĐ4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Cây lúa
Chuột đồng Gà
Cú mèo Răn hổ mang
Đại bàng
Trang 6
Chiều Tiếng việt (LT)
Luyện viết bài 25+2 6
I, Mục tiêu:
- HS viết đúng mẫu bài 25 và 26.
- HS viết đẹp hai bài luyện viết
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ, ý thức học tốt môn học
- Rèn t thế ngồi viết cho HS
II, Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu chữ viết
- HS: Vở Thực hành luyện viết tập 2, bút
III, Các hoạt động dạy - học:
* GV kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của HS
* Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện viết
- GV đọc bài viết
Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.
Ai giúp bạn lúc khó khăn là người tốt.
Muốn biêt phải hỏi, muốn giỏi phải học.
Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.
- HS đọc thầm lại bài viết
- GV hỏi về nội dung bài viết
- GV nhắc HS chú ý các từ ngữ dễ viết sai
- GV nhắc HS viết đúng theo mẫu bài 23 viết theo kiểu chữ đứng; bài 24 viết theo kiểu chữ nghiêng, GV nhắc HS thế ngồi viết, cách cầm bút
- HS luyện viết theo mẫu
- GV quan sát uốn nắn thế ngồi viết cho HS
- GV chấm một số bài, nhận xét;
- HS còn lại đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
Hoạt động 2: Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS hay viết sai về nhà tự rèn viết nhiều
Trang 7
luyện từ và câu
Tiết 67 : mở RộNG VốN Từ: lạC QUAN YÊU ĐờI
I Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa (BT 1);
- Biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ đề lạc quan yêu đời (BT2, BT3)
- Rèn thế tác phong ngồi viết cho HS
II Đồ dùng dạy học
- GV: 2 phiếu to BT1; SGK TV 4 tập 2
- HS: vở BT tiếng việt tập 2, SGK TV 4 tập 2
III Các hoạt động dạy học:
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ :
- Nêu tác dụng của trạng ngữ chí nguyên nhân trong câu? Lấy VD minh hoạ
- GV giới thiệu bài.
HĐ 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
*Bài 1:
- HS đọc yêu cầu và làm bài vào vở
- GV gọi HS trình bày bài trên phiếu
- GV nhận xét và chữa bài:
Kết quả:
a) Từ chỉ hoạt động trả lời cho
câuhỏi Làm gì?
b) Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu
hỏi Cảm thấy thế nào?
c) Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hỏi
Là thế nào?
d) Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính
tình có thể trả lời đồng thời hai câu
hỏi: Cảm thấy thế nào? Là thế
nào?
- Bọn trẻ dang làm gì?
Bọn trẻ đang vui chơi ngoài * hoa.
- Em cảm thấy thế nào?
Em cảm thấy rất vui thích.
- Chú ba là ) thế nào?
Chú Ba là vui tính.
- Em cảm thấy thế nào? Em cảm thấy vui
vẻ.
- Chú Ba là ) thế nào? Chú ba là vui vẻ.
a) vui chơi, góp vui, múa vui
b) vui thích, vui mừng, vui + vui lòng, vui thú, vui vui
c) vui tính, vui nhộn, vui T$
d) vui vẻ
*Bài 2:
- HS đọc yêu cầu và viết bài vào vở
- HS trình bày bày làm, nhận xét GV nhận xét và chấm chữa bài
*Kết quả:
VD: Cảm ơn bạn đã đến góp vui với bọn mình.
*Bài 3
- HS đọc yêu cầu và viết bài vào vở
- HS trình bày bày làm, nhận xét
- GV nhận xét và chấm chữa bài
*Kết quả: các từ: ha hả, hì hì, hi hí, hơ hơ, khanh khách, khềnh khệch …
HĐ3 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học, dặn dò học sinh giờ học sau.
Trang 8
Thứ tư, ngày 25 tháng 4 năm 2012.
Sáng tập đọc
Tiết 68: ăn “ Mầm Đá”
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể vui, hóm hỉnh Đọc phân biệt lời các nhân
vật trong truyện
- Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho
chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy 2 một bài học về ăn uống ( Trả lời các câu hỏi trong SGK)
- Rèn tác phong ngồi viết cho HS
II Đồ dùng dạy học
- GV:Tranh minh hoạ bài học trong sách giáo khoa và bảng phụ
- HS: SGK TV 4 tập 2
III Các hoạt động dạy học:
HĐ 1 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài Tiếng là liều thuốc bổ sau đó TLCH trong SGK.
*GV giới thiệu bài
HĐ2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- Gọi học sinh tiếp nối nhau đọc nối tiếp 4 đoạn theo -2 HS nêu giọng đọc của bài
- Gọi học sinh tiếp nối nhau đọc bài Giáo viên kết hợp dẫn xem tranh, ảnh minh hoạ bài thơ; giúp học sinh hiểu nghĩa của các từ khó trong bài, dẫn học sinh ngắt nghỉ hơi tự nhiên, đúng giữa các câu dài
- Cho học sinh luyện đọc theo cặp, gọi một vài em đọc cả bài Rút ra cách đọc Giáo viên đọc lại bài văn
b Tìm hiểu bài: HS lần -2 trả lời câu hỏi SGK, GV nhận xét kết hợp giảng giải
+ Vì sao chúa Trịnh muốn ăn mầm đá? ( Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy
mầm đá là món lạ nên muốn ăn)
+ Trạng Quỳnh chuẩn bị mons ăn cho chúa thế nào? ( Trạng cho ) di lấy đã
về ninh, còn mình thì chuẩn bị lọ T đề bên ngoài hai chữ đại phong )
+ Cuối cùng chúa có ăn đực mầm đá không? Vì sao?
(Chúa không ăn 2 mầm đá vì thực ra không có món đó)
+ Vì sao chúa ăn 9 vẫn thấy ngan miệng?( Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon)
+ Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng Quỳnh?
- HS thảo luận nhóm đôiđể trả lời câu hỏi trên: Trạng Quỳnh rất thông minh
- HS nêu nội dung chính của bài GV nhận xét và ghi bảng mục I, 3 HS đọc lại
c Luyện đọc diễn cảm
- % dẫn học sinh đọc diễn đoạn Từ đoạn Thấy chiếc lọ đề hai chữ đến no thì chẳng có gì vừa miệng đâu ạ HS luyện đọc theo nhóm HS thi đọc diễn cảm GV và cả lớp nhận xét bình chọn bạn có giọng đọc hay nhất
3 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học, dặn dò giờ học sau.
Trang 9
Toán
Tiết 168: ôn tập về hình học (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Nhận biết 2 hai đ) thẳng song song, hai đ) thẳng vuông góc
- Tính 2 diện tích hình bình hành
- Rèn thế tác phong học tập cho HS
II Đồ dùng dạy- học
- GV: Bảng học nhóm
III Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Thực hành
*Bài 1:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân
- HS trình bày, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song
Bài giải A B
a) Đoạn thẳng song song với AB là đoạn DE.
b) Đoạn thẳng vuông góc với BC là đoạn DC C
D E
*Bài 2:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bảng con Trình bày lí do lựa chọn Kết hợp củng cố tính diện tích, cạnh hình vuông, hình chữ nhật
*Đáp án: C 16cm
5cm
*Bài 4:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài theo cặp Đại diện HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
Bài giải
Diện tích hình bình hành ABCD là:
4 3 = 12 (cm 2 )
Đáp số: 12cm 2
HĐ2: Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau
Trang 10
Tập làm văn
Tiết 67: trả bài văn Miêu tả con vật
I Mục tiêu:
- Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật ( đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu và viết đúng chính tả,…)
- Tự sửa 2 các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự dẫn của giáo viên
- Rèn thế tác phong ngồi viết cho HS
- Rèn thế tác phong ngồi viết cho HS
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ; HS: Vở bài tập tiếng việt
III Các hoạt động dạy học:
HĐ 1 Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra : HS nhắc lại cấu trúc một bài văn miêu tả con vật
*Giới thiệu bài
HĐ 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
* GV nhận xét chung về kết quả làm bài của cả lớp
- GV viết bảng đề kiểm tra (miêu tả con vật)
- Nhận xét về kết quả bài làm:
… + Những thiếu sót hạn chế
- Thông báo điểm số cụ thể đến từng học sinh
- GV trả bài cho HS
HĐ3 Hướng dẫn HS chữa bài.
* i+ dẫn từng HS sửa lỗi.
- GV phát phiếu bài tập cho từng học sinh làm việc cá nhân Nhiệm vụ:
- Đọc lời phê của cô giáo
- Đọc những lỗi thầy cô chỉ trong bài
- Viết vào phiếu các lỗi trong bài theo từng loại (chính tả, dùng từ, đặt câu)
- Đổi bài làm với bạn bên cạnh để soát lỗi GV theo dõi kiểm tra
Ii+ dẫn chữa lỗi chung.
- GV chép các lỗi định chữa lên bảng lớp
- HS lần -2 chữa các lỗi Cả lớp tự chữa trên nháp
- HS trao đổi bài chữa trên bảng GV chữa lại bằng phấn màu HS chép vào vở
HĐ4 Hướng dẫn học tập những đoạn văn hay.
- GV đọc những đoạn văn hay của một số học sinh trong lớp
- HS trao đổi thảo luận ! sự dẫn của GV để tìm ra cái hay, cái đáng học của bài văn từ đó rút kinh nghiệm cho mình
- Mỗi học sinh chọn một đoạn văn trong bài làm của mình, viết lại cho hay hơn
- GV quan sát lớp và dẫn HS yếu
HĐ5 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học, dặn dò học tập
- Dặn HS chuẩn bị bài học sau
...
II- Đồ dùng dạy- học< /b>
- GV: Bảng học nhóm BT2, bút dạ; HS: Vở li, nháp, bút
III- Các hoạt động dạy- học< /b>
H? ?1: Kiểm tra cũ
- Nêu đơn... dò
- Hệ thống nội dung học:
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho học sau
Trang 3... dò
- Hệ thống nội dung học
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho học sau
Trang 5