GV Nhận xét : Chỉnh sửa HOẠT ĐỘNG 35’ CỦNG CỐ Trò chơi :Học sinh làm tính tiếp sức.. Luật chơi: GV phát cho mỗi em đầu dãy 1 phiếu.[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Thứ ……….ngày………… tháng………năm 2003
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : GiúpHọc sinh củng cố phép cộïng , phép trừ trong phạm vi các số đã
học Phép cộng 0 với 1 số Phép trừ 1 số với 0 Phép trừ 2 số bằng nhau
2/ Kỹ năng :Học sinh biết áp dụng làm các phép tính trừ và tính cộng vào bài tập
3 Thái độ: Giáo dục Học sinh tính cẩn thận , yêu thích môn Toán.
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên : Nội dung phần luyện tập.
2/ Học sinh : Vở bài tập , bút, thước, SGK, bảng con
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’) Luyện tập
Yêu cầu Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 4 – 5
Giáo viên đọc :
- Nhận xét: Vở bài tập toán
Nhận xét chung
3/ Bài mới : (25’) Luyện tập chung
Giới thiệu bài :
Để giúp các em củng cố lại các kiến thức phép cộng
phép trừ trong phạm vi các số đã học Hôm nay cô và các
em học tiết
“ Luyện Tập Chung “
Giáo viên ghi tựa
HOẠT ĐỘNG 1 : (12‘)
ÔN KIẾN THỨC CŨ
Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại các kiến thức về phép
cộng phép trừ trong phạm vi 3 – 4 – 5.
Phương pháp : Thực hành , thi đua
ĐDDH: Bảng cộng , SGK ,bảng con
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
3 HS đọc
Học sinh làm bảng con Học sinh tự nhận xét
Học sinh nhắc lại
Trang 2Giáo viên yêu cầu: HS thi đua đọc bảng cộng, trừ trong
phạm vi 3
Viết bảng cộng, trừ trọng phạm vi 4
Hình thành bảngcộng trong phạm vi 5 trên bộ thực hành
Yêu cầu HS nhắc lại :
Một số cộng ( trừ ) với 0 có kết qủa ra sao ?
Một số trừ đi chính số đó kết quả như thế nào ?
HOẠT ĐỘNG 2 : (15’) THỰC HÀNH
Mục tiêu :HS vận dụng các kiến thức đã học và áp dụng
vào giải các bài tập ù
Phương pháp : Thực hành , trực quan
ĐDDH :Các dạng bài tập đã ghi sẵn
Bài 1:Yêu cầu HS nêu yêu cầu đề bài
;
2
5
;
3
5
;
2
3
;
4
1
;
1
4
;
2
3
Tổ chức thi đua sửa bài :
Chơi tiếp sức :
GV Nhận xét :
Bài 2: Đề bài yêu cầu ta làm gì ?
Khi ta đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả như thế
nào?
Cho HS làm bài :
Nhận xét :
Bài 3: Đề bài yêu cầu ra sao ?
- GV cho HS nêu cách làm bài :
5 – 2 – 2 = ?
Tổ chức 3 HS thi đua làm bài :
3 + 1 + 1 = ? 5 – 2 – 2 = ? 2 + 2 + 0 = ?
4 – 1 – 2 = ? 3 – 2 – 1 = ? 5 – 3 – 2 = ?
GV nhận xét :
Bài 4: Điền dấu < = >
Làm tính trước rồi so sánh 2 số với nhau Điền dấu
thích hợp
4 + 1 4 5 – 1 5
Thi đua tiếp sức Mỗi dãy một phép tính
Mỗi dạng 3 em viết tiếp sức
HS thực hiện lên bàn
1 HS nhắc lại .bằng chính số đó đều bằng 0
1 HS nêu yêu cầu bài tính dọc
Nêu cách đặt phép tính phải thẳng cột
1 HS nhận xét sửa sai
Tính Kết quả không thay đổi
HS làm bài vào vở
1 HS nhận xét và sửa bài
Tính :
Ta làm từng phép tính :
5 – 2 = 3 rồi lấy
3 – 2 bằng 1 Vậy 5 – 2 – 2 = 1
HS làm bài vào vở
1 HS nhận xét và sửa bài
HS nêu cách làm
HS làm bài vào vở
Trang 34 + 1 5 5 – 0 5
4 – 1 4 4 + 1 4
Nhân xét : Bài 5: viếât phép tính thích hợp : GV treo tranh ? Nhận xét - 2 dãy thi đua đặt đề toán và lập phép tính tương ứng với 2 tranh GV Nhận xét : Chỉnh sửa HOẠT ĐỘNG 3(5’) CỦNG CỐ Trò chơi :Học sinh làm tính tiếp sức Luật chơi: GV phát cho mỗi em đầu dãy 1 phiếu Luật chơi: Chơi tiếp sức. Nội dụng : Giáo viên nhận xét: Tuyên dương 5 DẶN DÒ : (1’) - Bài tập về nhà : Làm tiếp các bài còn lại - Chuẩn bị : : Luyện tập chung - Nhận xét tiết học 1 HS nhận xét và sửa bài HS quan sát Thảo luận đội bạn HS đặt đề toán a- 3 + 2 = 5 b- 5 – 3 = 2 c-lớp chia thành 2 dãy tham gia trò chơi HS thực hiện Dãy nào làm nhanh, đúng Thắng RÚT KINH NGHIỆM: