Bài mới : 25’ Giới thiệu bài : Để giúp các em củng cố lại các kiến thức phép trừ trong phạm vi các số đã học.. Hôm nay cô và các em học tieát “ Luyeän Taäp” Giáo viên ghi tựa.[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Thứ ……….ngày………… tháng………năm 2003
-MÔN : TOÁN
-BÀI : LUYỆN TẬP
-TIẾT : I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Giúp học sinh củng cố bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi
các số đã học
2/ Kỹ năng:Học sinh tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích
hợp
3 Thái độ: Giáo dục Học sinh tính cẩn thận , say mê môn Toán
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên : Nội dung bài tập , Tranh , phiếu bài tập
2/ Học sinh : Vở bài tập , SGK, bảng con
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)
Giáo viên yêu cầu Học sinh đọc lại phép tính trừ trong
phạm vi 5:
- Nhận xét: Ghi điểm
Nhận xét :
3/ Bài mới : (25’)
Giới thiệu bài :
Để giúp các em củng cố lại các kiến thức phép trừ
trong phạm vi các số đã học Hôm nay cô và các em học
tiết “ Luyện Tập”
Giáo viên ghi tựa
HOẠT ĐỘNG 1 : (12‘)
ÔN LẠI PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
Mục tiêu: Giúp Học sinh củng cố bài đã học
Phương pháp : Thực hành , đàm thoại , thi đua
ĐDDH: SGK ,bảng con
Giáo viên yêu cầu HS đọc lại phép trừ trong phạm vi 5 ?
Viết bảng con:
5 - = 1 ; 5 - = 3
5 bớt đi 2 Hỏi còn mấy ?
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
2 Học sinh đọc Học sinh làm bảng con
Học sinh nhắc lại
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
HS thực hiện vào bảng con
Trang 25 trừ đi 4 Hỏi còn mấy ?
Ta làm phép tính gì ?
HOẠT ĐỘNG 2 : (15’) THỰC HÀNH
Mục tiêu :HS vận dụng các kiến thức đã học và áp dụng
vào giải các bài tập
Phương pháp : Thực hành , trực quan đàm thoại
ĐDDH : Các dạng bài tập trong SGK Vở bài tập
Bài 1:Tính
Thực hành tính dọc
Lưu ý : viết số thẳng hàng
GV Nhận xét :
Bài 2: Thực hiện tính từ trái sang phải
Nhận xét :
Bài 4: Học sinh đọc đề bài ?
Nhận xét :
Bài 5:Số
Học sinh tính kết quả bên phải rồi so sánh bằng dấu (=)
tự điền số vào ô trống
Đọc kết quả bài 5
GV Nhận xét : Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 3(5’) CỦNG CỐ
Trò chơi : Điền số.
Nội dung :Mỗi phiếu 5 Học sinh tự điền số
+ 2 - 1 + 0 - 3 + 2
Luật chơi: Thi đua tiếp sức.
Giáo viên nhận xét:
5 DẶN DÒ : (1’)
- Bài tập về nhà : Làm Bài tập 3 vào vở bài tập
- Chuẩn bị : : Bài luyện tập
- Nhận xét tiết học
5 – 2 = 3
5 – 4 = 1
Ta làm phép tính trừ
Học sinh làm vào vở bài tập
2 HS nhận xét và sửa bài
Học sinh làm vào vở và đọc kết quả
a- Có 5 con chim, bay đi 2 con Hỏi còm lại mấy con ? b- Có 5 máy bay, bay đi 1 chiếc.Hỏi còn mấy chiếc đậu? Học sinh làm và nêu kết quả
a- 5 – 3 = 2 ; b- 5 – 1 = 4 Học sinh tự tính :
3 + = 5 – 2
Học sinh tham gia trò chơi
RÚT KINH NGHIỆM:
0
Trang 3