1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án tổng hợp khối 1 - Tuần 22 năm 2011

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 253,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đ-ợc tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập - Nêu đ-ợc ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập - Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân.. - HSKG: Biết [r]

Trang 1

Tuần 5

**************************************************************

Thứ 2 ngày 19 tháng 9 năm 2011

Học vần(t36,37) Bài 18: u, ư

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc đ-ợc: u, -, nụ, th- ; từ và câu ứng dụng

- Viết đ-ợc :u, -, nụ, th- ( viết đ-ợc 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết tập 1)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Thủ đô

* HSKG:- Biết đọc trơn

- B-ớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK, viết đ-ợc đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 1

II Đồ dùng dạy - học:

- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học : Tiết 1

A Kiểm tra: HS viết, đọc: tổ cò, lá mạ

2 HS đọc bài SGK

B Bài mới:

* HĐ1: Giới thiệu bài

- HS thảo luận trả lời câu hỏi

+ Tranh này vẽ cái gì?

+ Tiếng nụ, thư có chữ nào, dấu nào đã học ? ( n, th )

Vậy hôm nay ta học chữ và âm mới: u,

GV ghi bảng u, HS đọc theo : u,

-* HĐ2: Dạy chữ ghi âm

a Nhận diện chữ:

- GV đ-a chữ u viết và nói chữ u gồm 1 nét xiên phải và 2 nét móc ng-ợc

+ So sánh chữ u với chữ i

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- GV phát âm mẫu u và h-ớng dẫn ( miệng mở hẹp nh- i nh-ng tròn môi )

- HS phát âm : cá nhân, đồng thanh

- GV theo dõi sửa sai

+ Đã có âm u thêm âm gì, dấu gì để có tiếng nụ ?

+ Âm gì đứng tr-ớc âm gì đứng sau?

- HS cài tiếng nụ- đọc

- HS phân tích tiếng

- GV cài nụ và khẳng định

- GV viết nụ

Trang 2

- GV đánh vần : nờ - u – nu- nặng - nụ

- HS đánh vần : cá nhân, đồng thanh

- GV theo dõi sửa sai

*Chữ ghi âm ư (tiến hành tương tự như trên)

- L-u ý: Chữ - nh- chữ u nh-ng thêm một dấu râu trên nét móc ng-ợc

So sánh chữ u với chữ

Phát âm: miệng mở hẹp nh- u, i nh-ng thân l-ỡi nâng lên Đánh vần: thờ-

th-c Đọc tiếng, từ ứng dụng:

- GV viết: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ

- HS tìm tiếng mới- đánh vần

- HS đọc: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ (cá nhân, đồng thanh)

- GV theo dõi sửa sai

- GV giải thích từ

- GV đọc mẫu, HS đọc

d H-ớng dẫn viết

- GV viết mẫu chữ u lên bảng theo quy trình

- HS theo dõi

- H-ớng dẫn HS viết trên không - viết bảng con

- GV theo dõi uốn nắn sửa sai

- Chữ nụ, -, th- ( t-ơng tự)

* Trò chơi : HS tìm tiếng có âm u,

-Tiết 2

* HĐ3: Luyện tập

a.Luyện đọc:

- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)

- HS thảo luận về tranh

+Tranh vẽ gì?

+ Thi vẽ vào ngày thứ mấy?

- GV viết: thứ t-, bé Hà thi vẽ

- Tìm tiếng có chứa âm vừa học, phân tích

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân- đồng thanh

- GV đọc mẫu

- HS đọc - GV theo dõi sửa sai

- HS đọc bài ở SGK: cá nhân- đồng thanh

b Luyện viết: H-ớng dẫn HS viết bài ở vở và t- thế ngồi

- GV theo dõi uốn nắn thêm

- Chấm chữa bài

c.Luyện nói:

- HS đọc tên bài luyện nói: Thủ đô

+ Trong tranh cô giáo đ-a HS đi thăm cảnh gì?

+ Chùa một cột ở đâu?

Trang 3

+ Hà Nội còn đ-ợc gọi là gì?

+ Mỗi n-ớc có mấy thủ đô?

+ Em biết gì về thủ đô Hà Nội?

IV.Củng cố- dặn dò

- HS đọc bài ở bảng

- HS thi ghép từ

- Nhận xét giờ học

Toán(T17)

Số 7

I.Yêu cầu cần đạt:

- Biết 6 thêm 1 đ-ợc 7, viết đ-ợc số 7; đọc, đếm đ-ợc từ 1 đến 7; biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

- Bài tập 1, 2, 3

II Đồ dùng:

- Bộ ĐDDH Toán 1

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

+ Cô đã dạy các em học đến số mấy?

- Một số HS đọc từ 1 đến 6 và từ 6 đến 1

- GV nhận xét

B Bài mới

HĐ1: Giới thiệu số 7

- GV h-ớng dẫn HS quan sát tranh

- HS quan sát tranh và nói : “ Có 6 bạn đang chơi, 1 bạn khác đang đi tới”

+ Có tất cả mấy bạn?

- 6 bạn thêm 1 bạn là 7 bạn tất cả có 7 bạn

- HS nhắc lại có 7 bạn

- HS lấy “ 6 hình tròn” lấy thêm “ 1 hình tròn”

+ 6 hình tròn thêm 1 hình tròn là mấy hình tròn?

- 1 HS đếm cho lớp nghe

- HS quan sát tranh SGK và trả lời

+ 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn?

+ 6 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính?

- GV chỉ vào tranh- HS nhắc lại “ Có 7 bạn, 7 chấm tròn, 7 con tính”

- GV để chỉ số l-ợng là 7 ta viết bằng chữ số 7

- GV gắn số 7 in và giới thiệu

- 1 số HS đọc số 7

- HS lấy số 7 và đọc

- GV gắn số 7 viết và giới thiệu

- GV vừa viết vừa h-ớng dẫn HS viết số 7

- HS viết số 7 ở bảng

Trang 4

HĐ2: Nhận biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

- HS lấy 7 que tính

- GV h-ớng dẫn HS đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1

+ Số 7 đứng liền sau số nào?

- HS tách 7 que tính thành 2 phần bất kì

+ 7 gồm mấy và mấy?

- HS trả lời và thực hiện trên que tính

- GV ghi bảng: 7 gồm 1 và 6

7 gồm 2 và 5

7 gồm 3 và 4

HĐ3: Thực hành

*Bài 1: Viết số

- HS nêu yêu cầu và làm

*Bài 2: Số

- GV h-ớng dẫn : Hình vuông thứ nhất có mấy chấm tròn , hình thứ 2 có mấy chấm tròn, trong vòng tròn có tất cả mấy chấm tròn

+Vậy 7 gồm mấy và mấy?

*Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- HS đếm số ô vuông ở từng cột rồi viết số thích hợp và đọc

- GV ta thấy số 7 ứng với cột 7 ô vuông cao nhất nên số 7 lớn nhất trong dãy số từ 1 đến 7

*Bài 4(KG) : HS nêu yêu cầu và làm bài rồi chữa

IV.Củng cố- dặn dò

- GV gắn số chấm tròn- HS gắn số thích hợp

- Nhận xét giờ học

***********************************************

Thứ 3 ngày 20 tháng 9 năm 2011

Học vần(t38,39) Bài 19: x, ch

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc đ-ợc: x, ch, xe, chó ; từ và câu ứng dụng

- Viết đ-ợc x, ch, xe, chó ( viết đ-ợc 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết tập 1)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

* HSKG:- Biết đọc trơn

- B-ớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK, viết đ-ợc đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 1

II Đồ dùng dạy - học:

- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học : Tiết 1

A Kiểm tra: HS viết, đọc: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ

2 HS đọc bài SGK

Trang 5

B Bài mới:

* HĐ1: Giới thiệu bài

- HS thảo luận trả lời câu hỏi

+ Tranh này vẽ gì?

+ Tiếng xe, chó có chữ nào, dấu nào đã học ? ( e, o, / )

- Vậy hôm nay ta học chữ và âm mới: x, ch

- GV ghi bảng x, ch - HS đọc theo : x, ch

* HĐ2: Dạy chữ ghi âm

a Nhận diện chữ:

- GV đ-a chữ x viết và nói chữ x gồm 1 nét cong hở trái và 1 nét cong hở phải

+ So sánh chữ x với chữ c

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- GV phát âm mẫu x và h-ớng dẫn ( khe hẹp giữa đầu l-ỡi và răng, lợi hơi thoát ra xát nhẹ, không có tiếng thanh )

- HS phát âm : cá nhân, đồng thanh

- GV theo dõi sửa sai

- HS cài x- đọc

+ Đã có âm x thêm âm gì để có tiếng xe ?

+ Âm gì đứng tr-ớc âm gì đứng sau?

- HS ghép xe- đọc

- HS phân tích tiếng

- GV cài xe và khẳng định

- GV viết xe

- GV đánh vần : xờ - e – xe

- HS đánh vần : cá nhân, đồng thanh

- GV theo dõi sửa sai

*Chữ ghi âm ch (tiến hành tương tự như trên)

- L-u ý: Chữ ch là chữ ghép từ 2 con chữ c và h

So sánh chữ ch với chữ th

Phát âm: l-ỡi tr-ớc chạm lợi rồi bật nhẹ, không có tiếng thanh

Đánh vần: chờ- o- cho- sắc- chó

c Đọc từ ứng dụng:

- GV viết: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá và giải thích từ

- HS tìm tiếng mới- phân tích

- HS đọc: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá (cá nhân, đồng thanh)

- GV theo dõi sửa sai

- GV đọc mẫu, HS đọc

d H-ớng dẫn viết

- GV viết mẫu chữ x lên bảng theo quy trình

- HS theo dõi

- H-ớng dẫn HS viết trên không - viết bảng con

- GV theo dõi uốn nắn sửa sai

Trang 6

- Chữ xe, ch, chó ( t-ơng tự)

* Trò chơi : HS tìm tiếng có âm x, ch

Tiết 2

* HĐ3: Luyện tập

a.Luyện đọc:

- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)

- HS thảo luận về tranh- nhận xét

- GV viết: xe ô tô chở cá về thị xã

- Tìm tiếng có chứa âm vừa học, phân tích

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân- đồng thanh

- GV đọc mẫu

- HS đọc - GV theo dõi sửa sai

- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm- cá nhân- đồng thanh

b Luyện viết: H-ớng dẫn HS viết bài ở vở và t- thế ngồi

- GV theo dõi uốn nắn thêm

- Chấm chữa bài

c.Luyện nói:

- HS đọc tên bài luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô

+ Có những loại xe nào trong tranh? Em hãy chỉ từng loại xe ?

+ Xe bò th-ờng dùng làm gì?

+ Xe lu dùng làm gì? Xe lu còn gọi là xe gì?

+ Xe ô tô trong tranh còn gọi là xe ô tô gì?

IV.Củng cố- dặn dò

- HS đọc bài ở bảng

- HS thi ghép từ

- Nhận xét giờ học

Toán(T18)

Số 8

I.Yêu cầu cần đạt:

- Biết 7 thêm 1 đ-ợc 8, viết đ-ợc số 8; đọc, đếm đ-ợc từ 1 đến 8; biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

- Bài tập 1, 2, 3

II Đồ dùng:

- Bộ ĐDDH Toán 1

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

+ Cô đã dạy các em học đến số mấy?

- Một số HS đọc từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1

- GV nhận xét

B Bài mới

Trang 7

HĐ1: Giới thiệu số 8

- GV h-ớng dẫn HS quan sát tranh

- HS quan sát tranh và nói : “ Có 7 bạn đang chơi, 1 bạn khác đang đi tới”

+ Có tất cả mấy bạn?

- 7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn tất cả có 8 bạn

- HS nhắc lại có 8 bạn

- HS lấy “ 7 hình tròn” lấy thêm “ 1 hình tròn”

+ 7 hình tròn thêm 1 hình tròn là mấy hình tròn?

- 1 HS đếm cho lớp nghe

- HS quan sát tranh SGK và trả lời

+ 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn?

+ 7 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính?

- GV chỉ vào tranh- HS nhắc lại “ Có 8 bạn, 8 hình tròn, 8 chấm tròn, 8 con tính”

- GV để chỉ số l-ợng là 8 ta viết bằng chữ số 8

- GV gắn số 8 in và giới thiệu

- 1 số HS đọc số 8

- HS lấy số 8 và đọc

- GV gắn số 8 viết và giới thiệu

- GV vừa viết vừa h-ớng dẫn HS viết số 8

- HS viết số 8 ở bảng

HĐ2: Nhận biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

- HS lấy 8 que tính

- GV h-ớng dẫn HS đếm từ 1 đến 8 và từ 8 đến 1

+ Số 8 đứng liền sau số nào?

- HS tách 8 que tính thành 2 phần bất kì

+ 8 gồm mấy và mấy?

- HS trả lời và thực hiện trên que tính

- GV ghi bảng: 8 gồm 1 và 7

8 gồm 2 và 3

8 gồm 3 và 5

8 gồm 4 và 4

HĐ3: Thực hành

*Bài 1: Viết số

- HS nêu yêu cầu và làm

*Bài 2: Số

- GV h-ớng dẫn : Hình vuông thứ nhất có mấy chấm tròn , hình thứ 2 có mấy chấm tròn, trong vòng tròn có tất cả mấy chấm tròn

+Vậy 8 gồm mấy và mấy?

*Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- HS viết số t-ơng ứng với từng bạn

*Bài 4(KG) : HS nêu yêu cầu và làm bài rồi chữa

IV.Củng cố- dặn dò

- GV gắn số chấm tròn- HS gắn số thích hợp

Trang 8

- Nhận xét giờ học

Đạo đức(T5) Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

I.Yêu cầu cần đạt:

- Biết đ-ợc tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu đ-ợc ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

- HSKG: Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

II đồ dùng

- Vở BT Đạo đức

- Bút chì màu, bài hát: “Sách bút thân yêu ơi”

III.Các hoạt động dạy -học :

A Kiểm tra:

- Hôm trước chúng ta học bài gì?

- Lớp hát bài: Rửa mặt như mèo

B Bài mới:

* HĐ1: HS làm bài tập 1

- GV giải thích yêu cầu của bài tập 1

- HS tìm và tô màu vào các đồ dùng học tập trong vở bài tập

- HS trao đổi từng đôi một rồi làm bài

*HĐ2: Làm tập 2

- Từng đôi 1 giới thiệu cho nhau về đồ dùng học tập của mình

+ Tên đồ dùng, tác dụng của nó, cách giữ gìn đồ dùng học tập

- Một số HS trình bày tr-ớc lớp

- GV kết luận

* HĐ3: Làm bài tập 3

- GV nêu yêu cầu của bài tập - HS làm và chữa bài

+ Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì?

+ Vì sao em cho rằng hành động của bạn đó là đúng? Vì sao em cho rằng

hành động của bạn đó là sai?

- GV giải thích và kết luận: Hành động 1, 2, 6 là đúng: 3, 4, 5 là sai

IV.Củng cố- dặn dò

- Nhắc nhở HS sửa sang lại sách vở và đồ dùng học tập để hôm sau thi vở ai đẹp nhất

- Nhận xét giờ học

Luyện toán

Ôn số: 8

I.Yêu cầu cần đạt:

Luyện về đọc, viết ; so sánh các số trong phạm vi 8

II Hoạt động dạy học:

Trang 9

HĐ1: Đọc, viết

- HS dùng que tính đếm từ 1 đến 8; từ 8 đến 1

- GV h-ớng dẫn viết số 8

- HS viết bảng con

HĐ2: Hdẫn HS làm bài tập

*Bài 1: Viết 1 dòng số 8

*Bài 2: Điền số:

*Bài 3: Điền dấu >, < , = vào ô trống

8 5 8 7 6 8 6 4

8 6 4 7 7 5 7 7

*Bài 4: Điền số:

1< < 3 < < < 6 < < 8

8> > 6 > > > 3 > > 1

6 < < 8 8 > > 4

5 < < 7 7 > > 4

III.Củng cố- dặn dò

- Nhận xét giờ học

Luyện Tiếng việt Luyện đọc, viết: x, ch

I Yêu cầu cần đạt:

- Luyện cho HS đọc đ-ợc : x, ch, xe, chó thành thạo, viết đẹp đúng quy trình

II.hoạt động dạy - học :

HĐ1:Luyện đọc

- HS đọc bài x, ch SGK:nhóm, cá nhân

- GV theo dõi sữa sai

- HS ghép tiếng: xe, chó - đọc

HĐ2:Luyện viết

- GV h-ớng dẫn HS viết vở ô li: x, ch, xe, chó( mỗi chữ 2 dòng )

- HS viết, GV theo dõi giúp đỡ

- Chấm bài, nhận xét

HĐ3: Làm vở BT và mở rộng từ

- GV h-ớng dẫn HS làm vở bài tập

- HS thi nhau tìm tiếng có x, ch rồi đọc các tiếng đó

- GV nhận xét đánh giá

III củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học

Trang 10

Luyện viết Luyện viết: u, ư, x, ch

I Yêu cầu cần đạt

- Luyện cho HS viết các chữ: u, -, nụ, th-, x, ch, xe, chó đẹp, đúng quy trình

- Rèn kỹ năng viết và t- thế ngồi viết

II Hoạt động dạy- học:

* HĐ1: Giới thiệu bài

- GV viết bài viết lên bảng - nêu yêu cầu bài viết

- HS đọc bài víêt

* HĐ2: Hướng dẫn HS cách viết

- GV nhắc lại quy trình viết các con chữ, chữ

- GV h-ớng dẫn HS viết lần l-ợt viết các chữ theo quy trình viết

+ HS viết trên không - viết bảng con

+ HS viết bài vào vở - GV theo dõi uốn nắn thêm

Đặc biệt chú ý đến t- thế ngồi của HS

- GV chấm bài và nhận xét

Iii.Củng cố - dặn dò:

- HS đọc lại bài viết

- Nhận xét giờ học

***********************************************

Thứ 4 ngày 21 tháng 9 năm 2011

Học vần(t40,41) Bài 19: s, r

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc đ-ợc: s, r, sẻ, rễ ; từ và câu ứng dụng

- Viết đ-ợc s, r, sẻ, rễ ( viết đ-ợc 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết tập 1)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: rổ, rá

* HSKG:- Biết đọc trơn

- B-ớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK, viết đ-ợc đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 1

II Đồ dùng dạy - học:

- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học : Tiết 1

A Kiểm tra: HS viết, đọc: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá

2 HS đọc bài SGK

B Bài mới:

* HĐ1: Giới thiệu bài

- HS thảo luận trả lời câu hỏi

Trang 11

+ Tranh này vẽ gì?

+ Tiếng sẻ, rễ có chữ nào, dấu nào đã học ? ( e, ê, ? ~ )

- Vậy hôm nay ta học chữ và âm mới: s, r

- GV ghi bảng s, r - HS đọc theo : s, r

* HĐ2: Dạy chữ ghi âm

a Nhận diện chữ:

- GV đ-a chữ s viết và nói chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt, nét cong hở trái

+ So sánh chữ s với chữ x

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- GV phát âm mẫu s và h-ớng dẫn ( uốn đầu l-ỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh )

- HS phát âm : cá nhân, đồng thanh

- GV theo dõi sửa sai

- HS cài s- đọc

+ Đã có âm s thêm âm gì dấu gì để có tiếng sẻ ?

+ Âm gì đứng tr-ớc âm gì đứng sau?

- HS ghép sẻ- đọc

- HS phân tích tiếng

- GV cài sẻ và khẳng định

- GV viết sẻ

- GV đánh vần : sờ - e - se - hỏi - sẻ

- HS đánh vần : cá nhân, đồng thanh

- GV theo dõi sửa sai

*Chữ ghi âm r (tiến hành tương tự như trên)

- L-u ý: Chữ r gồm nét xiên phải, nét thắt, nét móc ng-ợc

So sánh chữ r với chữ s

Phát âm: uốn đầu l-ỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát, có tiếng thanh

Đánh vần: rờ - ê - rê - ngã - rễ

c Đọc tiếng, từ ứng dụng:

- GV viết: su su, chữ số, rổ rá, cá rô và giải thích từ

- HS tìm tiếng mới- phân tích

- HS đọc: su su, chữ số, rổ rá, cá rô (cá nhân, đồng thanh)

- GV theo dõi sửa sai

- GV đọc mẫu, HS đọc

d H-ớng dẫn viết

- GV viết mẫu chữ s lên bảng theo quy trình

- HS theo dõi

- H-ớng dẫn HS viết trên không - viết bảng con

- GV theo dõi uốn nắn sửa sai

- Chữ sẻ, r, rễ ( t-ơng tự)

* Trò chơi : HS tìm tiếng có âm s, r

Tiết 2

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w