Mục đích yêu cầu : - HS viết được các chữ và tiếng chứa chữ đã học.. Các hoạt động dạy học - HS h¸t.[r]
Trang 1Tuần 8
Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
Tiết 1 : Chào cờ
Lớp trực tuần thực hiện
Tiết 2 : Mĩ thuật
vẽ hình vuông và hình chữ nhật
Giáo viên chuyên soạn giảng
Tiết 3 +4 : Học vần
Bài 30 : ua , ưa
a Mục đích yêu cầu :
- HS đọc được: ua , ưa , cua bể , ngựa gỗ ; đọc được các từ và câu ứng dụng
- Viết được : ua , ưa , cua bể , ngựa gỗ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Giữa trưa
B Đồ dùng dạy học :
- Bộ đồ dùng dạy học tiếng Việt , tranh minh hoạ
C Các hoạt động dạy học
I Ôn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài 29
- GV nhận xét , ghi điểm
- yêu cầu HS viết bảng con : ia , lá tía
tô
- GV nhận xét , chỉnh sửa cho HS
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài :Hôm nay các em
học bài 30
- GV ghi bảng vần ua ,đọc mẫu
- GV chỉnh sửa cho HS
2 Dạy vần :
* Vần ua :
a Nhận diện vần :
- Gọi HS nhận diện vần ua
- Yêu cầu HS so sánh ua và ia
- GV hướng dẫn đánh vần : u– a- ua
- GV chỉnh sửa cho HS
- HS hát
- HS đọc cn
- HS viết bảng con
- HS đọc cn – nhóm – lớp
- vần ua gồm u và a
- Giống : đều có a
- Khác :ua có u
-.HS đánh vần cn – nhóm – lớp
- HS ghép
- Ghép thêm âm c
Trang 2- Yêu cầu ghép vần ua
b Tiếng :
+Đã có vần ua , muốn có tiếng cua ta
ghép thêm âm gì ?
- Yêu cầu HS ghép tiếng cua
+ Em hãy nêu cách ghép tiếng cua ?
- GV ghi bảng tiếng cua , yêu cầu HS
đọc
+ Em hãy nêu cấu tạo và vị trí của
tiếng cua?
- GV hướng dẫn HS đánh vần : cờ –
ua – cua
- GV chỉnh sửa cho HS
c Từ khoá :
- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh
hoạ
+ Bức tranh vẽ con gì ?
- GV nhận xét , rút ra từ khoá , ghi
bảng
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích , gọi 1 số
HS đọc
- Yêu cầu HS đọc phân tích , tổng
hợp vần , tiếng , từ
- GV chỉnh sửa cho HS
* Vần ưa :
a Nhận diện vần :
- Gọi HS nhận diện vần ưa
- Yêu cầu HS so sánh ưa và ua
- GV hướng dẫn đánh vần : ư– a- ưa
- GV chỉnh sửa cho HS
- Yêu cầu ghép vần ua
b Tiếng :
+Đã có vần ưa , muốn có tiếng ngựa
ta ghép thêm âm và dấu gì ?
- Yêu cầu HS ghép tiếng ngựa
+ Em hãy nêu cách ghép tiếng ngựa ?
- GV ghi bảng tiếng ngựa , yêu cầu
HS đọc nêu cấu tạo và vị trí của
- HS ghép tiếng cua
- Ghép âm c trước , ghép vần ua sau
- HS đọc trơn + Cấu tạo : có âm c ghép với vần ua + Vị trí : âm c đứng trước , vần ua
đứng sau
- HS đánh vần cn – nhóm – lớp
- HS quan sát
- HS trả lời
- HS đọc cn – nhóm – lớp
- HS đọc cn
- HS đọc cn – nhóm – lớp
- Vần ưa gồm ư và a
- Giống : đều có a
- Khác :ưa có ư
-.HS đánh vần cn – nhóm – lớp
- HS ghép
- Ghép thêm âm ng và dấu nặng đặt dưới âm ư
- HS ghép tiếng ngựa
- Ghép âm ng trước , ghép vần ưa sau thêm dấu nặng đặt dưới âm ư
- HS đọc trơn + Cấu tạo : có âm ng ghép với vần ưa thêm dấu nặng đặt dưới âm ư
+ Vị trí : âm ng đứng trước , vần ưa
đứng sau , thêm dấu nặng đặt dưới
âm ư
- HS đánh vần cn – nhóm – lớp
Trang 3- GV hướng dẫn HS đánh vần : ngờ
– ưa – ngưa – nặng – ngựa
- GV chỉnh sửa cho HS
c Từ khoá :
- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh
hoạ
+ Bức tranh vẽ con gì ?
- GV nhận xét , rút ra từ khoá , ghi
bảng
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích , gọi 1 số
HS đọc
- Yêu cầu HS đọc phân tích , tổng
hợp vần , tiếng , từ
- GV chỉnh sửa cho HS
* Trò chơi :
d Hướng dẫn viết :
- GV viết mẫu , nêu quy trình viết
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- GV chỉnh sửa tư thế viết cho HS
đ Từ ứng dụng :
- GV ghi lần lượt các tiếng ứng dụng
lên bảng
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích
+ Em hãy tìm tiếng ghi vần vừa học ở
trong các từ ứng dụng ?
* Củng cố :
+ Các em vừa học vần gì ?
- HS quan sát
- HS trả lời
- HS đọc cn – nhóm – lớp
- HS đọc cn
- HS đọc cn – nhóm – lớp
- HS quan sát
- HS tập viết vào bảng con
- HS luyện đọc cn – nhóm – lớp
cà chua tre nứa nô đùa xưa kia
- HS đọc cn
- HS tìm
- Vần ua , ưa
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- Yêu cầu HS luyện đọc toàn bài ở tiết 1
- GV chỉnh sửa cho HS
- HS luyện đọc cn – nhóm – lớp
Trang 4b Đọc câu ứng dụng :
- Yêu cầu HS quan sát , nhận xét tranh
minh hoạ
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng , yêu
cầu HS đọc
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích và gọi HS đọc
cn
- Yêu cầu HS tìm tiếng ghi âm vừa học
trong câu ứng dụng
* Trò chơi :
c Luyện nói :
- GV nêu chủ đề bài luyện nói , ghi bảng
- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận
về ND trong tranh
+Trong trânh vẽ gì ?
+ Tại sao , em biết đây là bức tranh giữa
trưa mùa hè ?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ ?
+ Buổi trưa mọi người thường ở đâu và
làm gì?
+ Có nên ra nắng vào buổi trưa không
?Vì sao?
+ Em thường hay được ai cho quà nhất ?
+ Nếu bạn em thường ra ngoài vào buổi
trưa thì em sẽ nói gì với bạn ?
- Gọi 1 số cặp lên thảo luận trước lớp
- GV nhận xét , khen nhóm thảo luận tốt
d Hướng dẫn HS đọc bài trong SGK
- Yêu cầu HS mở SGK , GV hướng dẫn
cách đọc
- Yêu cầu HS đọc bài trong SGK
đ Luyện viết :
- Yêu cầu HS luyện viết trong VTV
- GV theo dõi , chỉnh sửa tư thế viết cho
HS
IV Củng cố dặn dò :
+ Các em vừa học vần gì ?
- Nhắc HS chuẩn bị bài cho tiết sau
- HS quan sát nhận xét
- HS luyện đọc cn – nhóm – lớp
- HS đọc cn
- HS tìm
Chia quà
- HS thảo luận
- Nhóm khác nhận xét , bổ xung
- HS nghe
- HS đọc
- HS luyện viết trong VTV
- HS : vần ua , ưa
Trang 5Buổi chiều
Tiết 1 : Học vần
ôn tập bài 30
a Mục đích yêu cầu :
- HS đọc thành thạo bài 30 đã học buổi sáng
- HS viết được các chữ và các tiếng chứa chữ đã học
- Làm các bài tâp trong VBT
B Đồ dùng dạy học :
- SGK Tiếng Việt , VBT ,vở ô li
C Các hoạt động dạy học :
I Ôn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
III Bài mới :
1 Giới thiệu ND bài ôn
2 Hướng dẫn HS ôn tập :
a Luyện đọc bài trong SGK :
- Yêu cầu HS luyện đọc bài 30 trong
SGK
- GV theo dõi , giúp đỡ HS yếu
- Gọi lần lượt từng HS đọc bài trong
SGK trước lớp
- GV theo dõi , giúp đỡ HS
b Luyện viết :
- GV viết mẫu , hướng dẫn HS cách
viết trên bảng lớp các chữ và tiếng
ua , ưa , nô , đùa , mua , mía , xưa ,
kia
c Bài tập :
- GV yêu cầu HS mở VBT , làm các
bài tập trong VBT
- GV theo dõi , giúp đỡ HS yếu
IV Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS học bài , xem trước bài
ngày mai
- HS hát
- HS luyện đọc cn
- HS luyện đọc bài trước lớp
- HS quan sát ,nêu số lượng nét , kiểu nét , độ cao các nét của từng chữ
- HS luyện viết vào vở ô li
- HS làm bài trong VBT
Tiết 2 : Toán
Trang 6ôn tập: phép cộng trong phạm vi 4
a Mục đích yêu cầu :
- HS học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
- Làm được các phép tính cộng trong phạm vi 4
B Đồ dùng dạy học :
- VBT toán , vở ô li
C Các hoạt động dạy học :
I Ôn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của
HS
III Bài mới :
1 Giới thiệu ND bài ôn :
2 Hướng dẫn HS ôn tập
:
a Bài 1 :Tính
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét , ghi điểm
b Bài 2 : Điền số thích
hợp vào ô trống
- Yêu cầu HS làm bài vào
bảng con
- GV theo dõi , giúp đỡ
HS
c Bài 3 : > , < , =
- Yêu cầu HS làm bài vào
vở
- Goij HS nêu kết quả bài
làm
- GV nhận xét , chỉnh sửa
cho HS
IV Củng cố dặn dò :
- Nhắc HS làm bài trong
VBT chuẩn bị bài cho
tiết sau
- Hát
- HS nghe
- HS lên bảng làm bài
+ + +
- HS làm bài vào bảng con
1 + 1 = 2 3 + 1 = 4 2 + 1 = 3
2 + 1 = 3 2 + 2 = 4 1 + 3 = 4
- HS làm bài vào vở
1 + 2 > 1 + 1 2 + 2 = 1 + 3
2 + 1 < 3 + 1 1 + 1 < 2 + 1
Trang 7Tiết 3 : Thủ công
xé , dán , hình cây đơn giản ( tiết 1)
a Mục đích yêu cầu :
- HS biết cách xé ,dán hình cây đơn giản
- Xé dán được hình tán lá cây , thân cây Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán tương đối phảng , cân đối
- Giáo dục cho HS khéo léo khi xé , dán
B Đồ dùng dạy học :
- Bài mẫu xé ,dán
- Giấy thủ công, hồ dán
C Các hoạt động dạy học
I Ôn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV ghi bảng tên bài
2 Hoạt động 1 : Hướng dẫn quan sát
, nhận xét
- GV cho HS quan sát hình mẫu
+ Háy nêu đặc điểm , màu sắc , hình
dáng của cây ?
- GV nêu Cây có hình dáng khác nhau ,
có cây to , cây nhỏ , cây cao , cây thấp
Cây có các bộ phận : thân cây , tán cây
, thân cây màu nâu , tán cây màu xanh
- Gọi HS nêu một số cây có đắc điểm
khác nhau
3 Hoạt động 2 : Hướng dẫn mẫu
a Xé hình tán lá cây
* Xé tán lá cây tròn
- Lây tờ giấy màu xanh lá cây , đếm ô ,
đánh dấu vẽ một HV có cạnh 4 ô , xé
HV ra khỏi tờ giấy màu
- Từ HV xé chỉnh 4 góc giống hình tán
lá cây
- GV chỉnh sửa cho HS
* Xé tán lá cây dài
- Lấy tờ giấy màu xanh đậm , đếm ô ,
đánh dấu vẽ 1 HCN có cạnh dài 8 ô,
- HS hát
- HS quan sát
- HS nêu
- HS nghe
- HS nêu
- HS quan sát và thực hành trên giấy nháp
- HS quan sát và thực hành trên giấy nháp
Trang 8cạnh ngắn 5 ô , xé HCN khỏi tờ giấy
màu , xé chỉnh sửa giống hình tán lá
cây dài
b Xé hình thân cây
- Lờy tờ giấy màu nâu , đếm ô , đánh
dấu vẽ và xé HCN có cạnh dài 6 ô ,
cạnh ngắn 1 ô và xé tiếp 1 HCN nữa có
cạnh dài 4 ô , cạnh ngắn 1 ô
c Hướng dẫn HS dán hình
- GV dán các hình thân cây , tán cây ,
lá cây
- Dán tán lá cây dài với thân cây dài
- Dán tán lá cây tròn ví thân cây tròn
4 Hoạt động 3 : Thực hành
- Yêu cầu HS thực hành xé hình cây
đơn giản
- GV theo dõi , giúp đỡ HS
IV Củng cố dặn dò :
- Yêu cầu HS thu dọn giấy vụn
- Nhận xét giờ học
- Nhắc HS thực hành thêm ở nhà ,
chuản bị bài cho tiết sau
- HS quan sát và thực hành trên giấy nháp
- HS quan sát
- HS thực hành xé hình cây đơn giản
- HS thu dọn giấy vụn
_
_
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010
Tiết 1+ 2:Học vần
Bài 31 : Ôn tập
A Mục đích , yêu cầu :
- Đọc được : ia , ua , ưa ,; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
- Viết được : ia ua , ưa ; các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa
B Đồ dùng dạy học :
- Bảng ôn , tranh mimh hoạ bài đọc và truyện kể
C Các hoạt động dạy học :
I Ôn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc cn bài 30
- GV nhận xét , ghi điểm
- Yêu cầu HS viết bảng con: ua , ưa ,
cua bể , ngựa gỗ
- HS hát
- HS đọc cn
- HS viết bảng con
Trang 9- GV nhận xét , chỉnh sửa cho HS
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài :Hôm nay các em
học bài 31
+ Hãy nhắc lại các vần mà các em đã
học?
- GV ghi bảng
+ Em có nhận xét gì về những vần đã
học?
2 Hướng dẫn HS ôn tập:
a Các âm đã học :
- GV treo bảng ôn
- GV đọc âm
- GV chỉ chữ không theo thứ tự
b Ghép âm và vần thành tiếng :
- GV lấy âm ở cột dọc ghép với vần ở
dòng ngang tạo thành tiếng và yêu
cầu HS đọc
- Yêu cầu HS ghép lần lượt các âm và
vần còn lại
- GV chỉnh sửa , ghi bảng các tiếng
HS ghép được
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV chỉ bảng không theo thứ tự
- Gọi một HS lên bảng chỉ và đọc
toàn bảng ôn
- GV giải nghĩa một số từ đơn
* Trò chơi :
c Từ ứng dụng :
- GV ghi lần lượt các từ ứng dụng lên
bảng
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích
d Tập viết từ ứng dụng :
- GV đọc các từ : mùa dưa , ngựa tía
- GV chỉnh sửa cho HS
* Củng cố :
- Yêu cầu HS đọc toàn bảng ôn
- HS nêu : ia , ua , ưa
- HS đọc cn – nhóm – lớp
- Đều kết thúc bàng a
- HS lên chỉ và đọc âm
- HS chỉ chữ
- HS đọc âm
- HS đọc
- HS ghép và đọc
- HS đọc cn- nhóm – lớp
- HS đọc cn
- HS đọc cn – nhóm – lớp mua mía ngựa tía mùa dưa trỉa đỗ
- HS nghe
- HS nghe , viết vào bảng con
- HS đọc ĐT
Tiết 2
Trang 103 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- Yêu cầu HS luyện đọc toàn bài ở
tiết 1
- GV chỉnh sửa cho HS
b Đọc câu ứng dụng :
- Yêu cầu HS quan sát , nhận xét
tranh minh hoạ
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng , yêu
cầu HS đọc
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích và gọi HS
đọc cn
* Trò chơi :
c Kể truyện :
- Gọi HS đọc tên truyện , GV ghi
bảng
- GV kể mẫu lần 1
- Lần 2 , GV kể kèm theo tranh minh
hoạ
- Yêu cầu quan sát tranh , thảo luận
trong nóm , kể cho nhau nghe từng
đoạn câu truyện theo tranh
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên
chỉ vào một tranh và kể trước lớp một
đoạn
- GV nhận xét , khen nhóm kể truyện
hay
- Gọi 1 HS kể toàn bộ câu truyện
- GV nêu ý nghĩa của câu chuyện
* Ba hoa , cẩu thả là tính xấu , rất có
hại Khỉ cẩu thả bảo bạn ngậm đuôi
mình , Rùa ba hoa đã chuốc học vào
thân truyện còn giải thích cái mai
rùa
d Hướng dẫn HS đọc bài trong
SGK
- Yêu cầu HS mở SGK , GV hướng
dẫn cách đọc
- Yêu cầu HS đọc bài trong SGK
đ Luyện viết :
- HS luyện đọc cn – nhóm – lớp
- HS quan sát nhận xét
- HS luyện đọc cn – nhóm – lớp
- HS đọc cn
- HS tìm Khỉ và Rùa
- HS nghe , quan sát
- HS thảo luận
- HS thảo luận kể truyện trong nhóm
- Nhóm khác nhận xét , bổ xung
- HS nghe
- HS đọc
- HS luyện viết trong VTV
Trang 11- Yêu cầu HS luyện viết trong VTV
- GV theo dõi , chỉnh sửa tư thế viết
cho HS
IV Củng cố , dặn dò :
- Củng cố ND bài
- Nhắc HS chuẩn bị bài buổi chiều
Tiết 3 :Toán
Luyện tập
A Mục đích , yêu cầu :
Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 , phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
- Giáo dục HS yêu thích môn toán
B Đồ dùng dạy học:
- GV: bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
- HS: vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt đọng dạy học :
I Ôn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng làm các phép tính sau
- GV nhận xét , ghi điểm
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu.
- GV HD HS làm phép tính theo cột dọc
- Gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng
con
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2: Điền số
- Cho HS làm bài vào vở, 4 HS lên bảng
làm
- GV nhận xét, ghi điểm
Bài 3: Tính.
- GV HDHS quan sát tranh vẽ trong
SGK
1 + 1 + 1 = 3 ta phải tính 1 + 1 = 2
sau đó lại lấy 2 + 1 = 3
- Gọi học sinh lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
- HS hát
- HS: Tính
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con
+1 +2 +3 +2
+1 +2 +1 +3
- HS quan sát, nhận xét
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con
1 + 1 + 1 = 3
Trang 12Bài 4:
- HDHS quan sát tranh, nêu bài toán,
viết phép tính thích hợp vào ô trống
- GV nhận xét, chữa bài
IV Củng cố , dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
Làm các BT trong VBT
2 + 1 + 1 = 4
1 + 2 + 1 = 4
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
1 + 3 = 4
Tiết 4: Đạo đức.
Bài 4 : Gia đình em ( Tiết 2 )
A Mục đích , yêu cầu :
- HS hiểu trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương chăm sóc; Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh
chị
-Hiểu được gia đình chỉ có hai con góp phần hạn ché gia tăng dân số , cung cộng đồng BVMT
- HS biết yêu quí gia đình mình, yêu thương, kính trọng, lễ phép với ông bà,
bố mẹ, anh chị
B Đồ dùng dạy học:
- GV: + VBT, các Điều 5,7,9,10,18,20 trong công ước quốc tế quyền của trẻ
em;
+ Điều 3,5,7,9,12,13 trong Luật bảo vệ và chăm sóc trẻ em Việt Nam
- HS: Thuộc bài hát "Cả nhà thương nhau".
C Các hoạt động dạy học.
I Ôn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
+ là con cháu trong gia đình , chung ta
phải có bổn phạn gì ?
- GV nhận xét , đánh giá
III Bài mới :
1.Khởi động: HD HS chơi trò chơi "Đổi
nhà"
- GV hướng dẫn học sinh cách chơi
+ Em cảm thấy như thế nào khi luôn có
một ngôi nhà?
+ Em sẽ ra sao khi khống có một mái
nhà?
+ Mỗi gia đình chỉ nên có mấy con ?
- Học sinh chơi trò chơi "Đổi nhà"
- Học sinh trả lời
- Mỗi gia đình chỉ nên có hai con