Tiếng việt 3-Trường TH Minh Đức Tuaàn 29 - 1 HS đọc cả bài HD tìm hieåu baøi + Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể dục HS đọc thầm từng đoạn và TLCH nhö theá naøo?. … Ñeâ- reùt-xi va[r]
Trang 1BUỔI TẬP THỂ DỤC I/ Mục tiêu:
A Tập đọc
- Đọc đúng giọng các câu cảm , câu cầu khiến
- Hiểu ND : ca ngợi quyết tâm vượt khĩ của một HS bị tật nguyền ( Trả lời được các CH trong SGK )
B Kể chuyện Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật
* HS khá , giỏi kể tồn bộ câu chuyện
II/ Chuẩn bị : Tranh minh họa trong SGK
Iii/ Hoạt động dạy và học
1 Ổn định:1’
2 Kiểm tra :4’
Nhận xét
3 Bài mới :35’
Giới thiệu : GV mời HS nói về những hình ảnh
trong tranh minh họa bài đọc
Một cậu bé gù cố leo lên cây cột Thầy giáo vẻ
mặt chăm chú theo dõi Các bạn HS đứng dưới
khích lệ
GV rút ghi tựa
Luyện đọc
GV đọc toàn bài
Đọc câu
GV viết bảng : Đê-rốt-xi ,Cô-rét-ti, Xtác-đi,
Ga-rô-nê, Nen-li
Đọc đoạn
+ Đặt câu với từ chật vật
- 2 HS đọc bài tin thể thao
HS nối tiếp nhau đọc từng câu
2HS đọc + cả lớp đồng thanh
HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
-HS tìm hiểu các từ ngữ : gà tây, bò mộng , chật vật
… Chú em phải chật vật lắm mới mua được vé xem bóng đá
-Đọc từng đoạn trong nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- 2HS tiếp nối nhau đọc đoạn 2-3
Trang 2HD tìm hiểu bài
+ Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể dục
như thế nào ?
+Vì sao Nen- li miễn tập thể dục ?
+ Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của
Nen-li ?
+ Em hãy tìm thêm 1 tên thích hợp đặt cho câu
chuyện ?
Luyện đọc lại
Kể chuyện
1/ GV nêu nhiệm vụ : Kể lại toàn bộ câu
chuyện bằng lời của 1 nhân vật
2/ Hướng dẫn HS kể
GV nhắc các em chú ý thế nào là nhập vai kể
lại theo lời 1 nhân vật
GV và HS bình chọn bạn kể đúng yêu cầu, kể
hấp dẫn nhất
4 Củng cố – dặn dò :1’
Dặn HS về nhà tiếp tục luyện tập kể theo lời
nhân vật
- 1 HS đọc cả bài
HS đọc thầm từng đoạn và TLCH
… Đê- rét-xi và Cô- rét-ti leo như 2 con khỉ ; Xtác-đi thở hồng hộc, mặt đỏ như gà tây ; Ga-rô-nê leo dễ như không, tưởng như có thể vác thêm 1 người nữa trên vai
… Vì cậu bị tật từ nhỏ – bị gù
… Nen-li leo lên 1 cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán Thầy giáo bảo cậu có thể xuống, cậu vẫn cố sưc leo Cậu rướn ngời lên, thế là nắm chặt được cái xà
… Quyết tâm của Nen-li /Cậu bé can đảm / Chiến thắng bệnh tật
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của câu chuyện
- Mỗi tốp 5 HS đọc theo vai
- HS chọn kể lại câu chuyện theo lời 1 nhân vật (có thể kể theo lời Nen- li, thầy giáo, Đê-rốt-xi .)
-1HS kể mẫu
- Từng cặp HS tập ke åđoạn 1 theo lời 1 nhân vật
- 1 vài HS thi kể trước lớp
DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
Trang 3( tr 152 )
I MỤC TIÊU :
- Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nĩ
- Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuơng
II CHUẨN BỊ
- 1 số hình chữ nhật bằng bìa có kích thước 3cm x 4cm ; 6cm x 5cm ; 20cm x30cm
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định :1’
2 Kiểm tra :3’
Đơn vị đo diện tích, xăng-ti-mét-vuông
Nhận xét – Ghi điểm
3 Bài mới :35’
Giới thiệu + Ghi tựa
Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ
nhật
Dựa vào hình vẽ trong SGK GV có thể
hướng dẫn HS thực hiện theo các bước
Tính số ô vuông trong hình
- Biết 1 ô vuông có diện tích là
- Tính diện tích hình chữ nhật
Thực hành
Bài 1 : Viết vào ô trống
HS lên bảng giải bài 4/151 Bài giải
Diện tích tờ giấy màu xanh lớn hơn diện tích tờ giấy màu đỏ là ;
300 – 280 = 20 (cm2) Đáp số : 20 cm2
Hs nhắc lại
4 x 3 = 12 ô vuông 1cm2
4 x 3 =12cm2
Rút quy tắc : Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng
(cùng đơn vị đo) -Vài Hs nhắc lại
HS đọc yêu cầu+ giải phiếu học tập
Trang 4Bài2 : GV ghi đề
Bài 3 : GV ghi bảng
4 Củng cố – dặn dò :1’
- Thu – chấm điểm– nhận xét
- Về nhà giải bài 3 vào vở
Chiều
Diện tích HCN
10 x 4 = 40
cm2
32 x 8 = 256
cm2 Chu vi
HCN
(10+4) x 2 =
28 cm2
(32+8)x2=80
cm2
HS đọc đề + giải vào vở
Bài giải Diện tích miếng bìa hình chữ nhật
14 x 5=70 (cm2)
Đáp số:70 cm2
- HS đọc đề + giải vào nháp Bài giải a
Diện tích hình chữ nhật là
5x3=15 (cm2)
Đáp số : 15cm2 Bài giải b
2dm = 20cm Diện tích hình chữ nhật là
20 x 9=180 (cm2)
Đáp số : 180cm2
Nghe – viết:
BUỔI HỌC THỂ DỤC I/ Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi
- Viết đúng các tên riêng người nước ngồi trong câu chuyện buổi học thể dục ( BT2)
- Làm đúng BT(3) b
Trang 5II Chuẩn bị : Bài viết -
III Hoạt động dạy và học
1 Ổn định:1’
2 Kiểm tra :3’
Nhận xét
3/ Bài mới :35’
Giới thiệu + ghi tựa
Hướng dẫn viết chính tả
GV đọc đoạn chính tả
+ Câu nói của thầy giáo được đạt trong dấu
gì ?
+ Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa?
Luyện chữ khó
GV đọc
Chấm bài
Hướng dẫn làm Bài tập
Bài 2 :
Bài 3 : Điền vào chỗ trống
b/ in hay inh ?
Củng cố – dặn dò :1’
Nhắc HS nhớ tên các môn thể thao trong
bài tập
2 HS viết banhg lớp (cả lớp viết bảng
con )các từ sau : bóng rổ, nhảy cao, đấu võ, thể dục thể hình
HS nhắc lại
2 HS đọc lại
- Đặt sau dấu 2 chấm, trong dấu ngoặc kép
- Các chữ cái đầu bài, đầu đoạn văn, đầu câu, tên riêng của người Nen-li
- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn
- Tập viết tiếng các em dễ mắc lỗi khi viết bài
-HS viết bảng con : Nen-li, cái xà, khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống
- HS viết bài
- Chữa lỗi
HS đọc yêu cầu + làm bài cá nhân
- 3 HS lên bảng ghi : Đê-rốt –xi, Cô-rét-ti, Xtác –đi, Ga-rô-nê, Nen-ti
- Nhận xét
HS lên bảng ghi : nhảy xa, nhảy sào, sới vật
- Điền kinh, truyền tin, thể dục thểhình
LUYỆN TẬP
( tr 153 )
I MỤC TIÊU :
- Biết tính diện tích hình chữ nhật
Trang 6II CHUẨN BỊ : 1 số phép tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định :1’
2 Kiểm tra : 5’
Diện tích hình chữ nhật
- Nhận xét – Ghi điểm
3 Bài mới:35’
Giới thiệu + ghi tựa
Bài tập ở lớp
Bài1 / 153
Bài 2
GV có thể đặt vấn đề “ Ta có mếng bìa H với
kích thước cho sẵn (GV vẽ sẵn hình H khái quát
mà chưa chia thành các hình chữ nhật như trong
SGK) Tính diện tích H như thế nào ?
2HS giải bài2/152
Bài giải Diện tích miếng bìa hình chữ nhật
15 x 4=70 (cm2)
Đáp số : 70cm2
- HS nhắc lại
HS đọc yêu cầu
HS tự nhận xét 2 cạnh hình chữ nhật không cùng số đo Vì vậy trước hết phải đổi ra cùng đơn vị đo 4 dm = 40cm
Bài giải 4dm = 40 cm Diện tích hình chữ nhật là
40 x 8=320 (cm2) Chu vi hình chữ nhật là (40 + 8) x 2= 96 (cm)
Đáp số : 320cm2 ; 96cm
Hình H ban đầu không là hình chữ nhật, nó có 6 cạnh, để tính diện tích có thể chia nó thành các hình chữ nhật ,chẳng hạn như trong SGK đã chia thành các hình chữ nhật ABCD, DMNP rồi tính diện tích từng hình, sau đó cộng lại )
Giải Diện tích hình chữ nhật ABCD là
10x8 = 80 ( cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là
Trang 7Bài 3
Lưu ý HS : Đây làbài toán hợp ( gồm 2 phép
tính) Trước hết tính chiều dài, rồi tính diện tích
hình chữ nhật
4 Củng cố –dặn dò :1’
Thu vở – chấm điểm
Về nhà làm bài 1 vào vở
Xem bài Diện tích hình vuông
30 x 8= 160 (cm2) Diện tích hình H là 80+160= 240(cm2) Đáp số : 80 cm2 ; 240 cm2 Nhận xét
HS đoc đề toán + giải vào vở
Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là
5x2=10( cm) Diện tích hình chữ nhật là 10x5=50 (cm2)
Đáp số : 50cm2 Nhận xét
THỰC HÀNH : ĐI THĂM THIÊN NHIÊN(TIẾT 1) I/Mục tiêu :
-Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây , con vật đã gặp khi đi thăm thiên nhiên
-Biết phân loại được một số cây,con vật đã gặp
-GD HS yêu thích thiên nhiên
II/ Chuẩn bị : Các hình trong SGK
III/ Hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:1’
2 Kiểm tra : 3’
Thú
+ Nêu đặc điểm chung của loài thú ?
HS đọc nội dung bài và TLCH
Trang 8+ Tại sao không nên săn bắt mà bảo vệ chúng
?
Nhận xét
3 Bài mới:35’
Giới thiệu + ghi tựa
Đi thăm thiên nhiên
GV dẫn HS đi thăm thiên nhiên ở gần trường
hoặc ở ngay vườn trường
GV giao nhiệm vụ cho cả lớp : quan sát vẽ
hoặc ghi chép mô tả cây cối và con vật các
em đã nhìn thấy
Lưu ý : Từng Hs ghi chép hay vễ đọc lập, sau
đó về báo cáo với nhóm Nếu có nhièu cây
cối và các con vật, nhóm trưởng sẽ hội ý phân
công mỗi bạn đi sâu tìm hiểu một loài để bao
uát được hết
4 Củng cố – dặn dò :1’
Nhớ lại những chi tiết tham quan để tiết
học sau báo cáo
HS nhắc lại
HS đi theo nhóm Các nhóm trưởng quản
lí các bạn không ra khỏi khu vực GV đã chỉ định trong nhóm
Trang 9THỰC HÀNH : ĐI THĂM THIÊN NHIÊN (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU :
-Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây , con vật đã gặp khi đi thăm thiên nhiên
-Biết phân loại được một số cây,con vật đã gặp
-GD HS yêu thích thiên nhiên
II CHUẨN BỊ : báo cáo
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định :1’
2 Kiểm tra :3’
3 Bài mới :36’
Giới thiệu + ghi tựa
Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
Hoạt động 2 : Thảo luận
GV điều khiển HS thảo luận
+ Nêu những đặc điểm chung của thực vật ; đặc
điểm chung của động vật
+ Nêu những đặc điểm chung của cả thực vật và
động vật
- Cá nhân báo cáo với nhóm những gì bản thân đã quan sát được kèm theo bản vẽ phác thảo
- Cá nhân cùng bàn bạc cách thể hiện và vẽ chung các sản phẩm cá nhân và đính vào 1 giấy khổ to
- Các nhóm treo sản phẩm chung của nhóm mình lên bảng
- Đại diện nhóm lên giới thiệu sản phẩm của nhóm mình lên trước lớp
- Cả lớp theo dõi – nhận xét
- HS thảo luận theo nhóm + báo cáo- nhận xét
Trang 10Kết luận :Trong tự nhiên có rất nhiều loài thực
vật Chúng có hình dạng, độ lớn khác nhau
Chúng thường có những đặc điểm chung : có rể,
thân lá, hoa, quả
- Trong tự nhiên có rất nhiều loài động vật
Chúng có hình dạng, độ lớn khác nhau Cơ thể
chúng thường có 3 phần : đầu, mình và cơ quan
di chuyển
Thực vật và động vật đều lànhững cơ thể sống,
chúng được gọi chung là sinh vật
4 Củng cố- dặn do:1’
Nhận xét tiết thực hành đi thăm thiên nhiên
Xem bài Mặt trời
TỪ NGỮ VỀ THỂ THAO DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU :
- Kể được tên một số mơn thể thao ( BT1 )
- Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm thể thao ( BT2)
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu ( BT3a/ b hoặc a / c )
*HS khá , giỏi làm được tồn bộ BT 3
II CHUẨN BỊ : 1 số tranh ảnh về các môn thể thao
2 tờ phiếu khổ to kẻ bảng nội dung bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định:1’
2 Kiểm tra :5’
Nhận xét
3 Bài mới :35’
Giới thiệu + ghi tựa
Hướng dẫn làm bài tập
Bài1 : GV dán lên bảng 2 tờ phiếu khổ to, chia
lớp thành 2 nhóm lớn
2 HS llàm miệng bài tập 2, 3 mỗi em 1 bài
-HS đọc yêu cầu của bài + trao đổi theo nhóm
- Mời 2 nhóm lên bảng thi tiếp sức
- Nhận xét Bóng Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ,
bóng ném , bóg bàn
Trang 11Bài 2 : GV đính bảng
+ Anh chàng trong truyện có cao cờ không ?
Anh ta có thắng ván nào trong cuộc chơi không
?
+Truyện đáng cười ở điểm nào ?
Bài 3 : Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp
Củng cố- dặn dò :1’
Thu vở- chấm điểm – nhận xét
GV nhắc HS nhớ các môn thể thao ; nhớ truyện
vui Cao cờ, kể lại cho người thân nghe
Chạy Chạy vượt rào , chạy việt dã,
chạy vũ trang, chạy tiếp sức Đua Đua xe đạp , đua thuyền,, đua ô tô
, đua ngựa, đua voi Nhảy Nhảy cao, nhảy xa, nhảy sào,
nhảy ngựa , nhảy dù, nhảy dây
- Cả lớp đọc + viết vào vở
HS đọc yêu cầu của bài và truyện vui Cao
cờ + TLCH
… Anh này đánh cờ kém, không thắng ván nào
…Anh chàng đánh ván nào thua ván nấy nhưng dùng cách nói tránh để khỏi nhận là mình thua
Nhận xét
- HS đọc yêu cầu + giải vào vở a/ Nhờ chuẩn bị về mọi mặt, SEA Gamé
22 đã thành công rực rỡ
b/ Muốn cơ thể khỏe mạnh, em phải năng tập thể dục
c/ Để trở thành con ngoan, trò giỏi, em cần học tập và rèn luyện
ÔN CHỮ HOA T
I MỤC TIÊU:
Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T ( 1 dịng Tr ); Viết đúng tên riêng trường sơn ( 1 dịng ) và câu ứng dụng : Trẻ em là ngoan ( 1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ
- HS thấy được giá trị của hình ảnh so sánh (Trẻ em như búp trên cành), từ đĩ cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên (Cĩ thể hỏi : Cách so sánh trẻ em với
búp trên cành cho thấy điều gì ở trẻ em ?)
II CHUẨN BỊ : Mẫu chữ viết hoa
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 121 Ổn định:1’
2 Kiểm tra :4’
GV kiểm tra bài viết ở nhà
Nhận xét
3 Bài mới:35’
Giới thiệu + ghi tựa
Hướng dẫn HS viết bảng con
a/ Luyện chữ viết hoa
GV viết mẫu , kết hợp nhắc lại cách viết
b/ Luyện viết từ ứng dụng
GV giới thiệu : Trường Sơn là dãy núi kéo dài suốt
miền Trung nước ta (dài gần 1000km) Trong kháng
chiến chống Mĩ, đường mòn Hồ Chí Minh chạy dọc
theo dãy Trường Sơn, là con đường đưa bộ đội vào
miền nam đánh Mĩ Nay theo đường mòn Hồ Chí
Minh, chúng ta đang làm con đường quốc lộ số 18
nối các miền Tổ Quốc với nhau
- Luyện viết câu ứng dụng
Giúp HS hiểu :Câu thơ thể hiện tình cảm yêu
thương của Bác Hồ với thiếu nhi Bác xem chúng
em là lứa tuổi măng non như búp trên cành Bác
khuyên trẻ em ngoan ngoãn, chăm học
Thu vở – chấm điểm
4 Củng cố –dặn dò :1’
Về viết tiếp phần còn lại
Nhận xét tiết học
1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng
Hs nhắc lại
HS tìm các từ viết hoa có trong bài :
T (Tr) S, B
- HS viết nảng con
- - Hs đọc từ ứng dụng
Trường Sơn
- HS viết bảng con
- HS đọc câu ứng dụng
Trẻ em như búp trên cành
Biết ăn ngủ,biết học hành là ngoan
- HS tập viết trên bảng 2 chữ : Trẻ em
- HS thực hành viết vào vở
Trang 13
DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG
(tr 153 )
I /Mục tiêu :
- Biết quy tắc tính diện tích hình vuơng theo số đo cạnh của nĩ và bước đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuơng theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuơng
II/ Chuẩn bị : 1số hình vuông (bằng bìa) có cạnh 4 cm , 10 cm.
III/ Hoạt động dạy học
1 Ổn định :1’
2 Kiểm tra : 5’
Luyện tập
Nhận xét
3 Bài mới :35’
Giới thiệu quy tắc tính diện tích hình vuông
GV đính hình và hỏi
Hình vuông gồm 3 x 3 = ?
1 ô vuông có diện tích bao nhiêu
Rút quy tắc :
HS lên bảng giải bài 1/ 153
Bài giải 4dm = 40cm Diện tích hình chữ nhật là
40 x 8 =320 (cm2) Chu vi hình chữ nhật là ( 40 + 8) x 2= 96(cm)
Đáp số : 320cm2 ; 96cm
9 ô vuông
1 cm2
- Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài
Trang 14Thực hành
Bài 1 :
Bài 2 :
GV gợi ý cho HS thấy : Số đo theo cạnh mm
Số đo diện tích theo cm2.Vậy phải đổi số đo
cạnh ra cm, hoặc tính diện tích theo mm2 rồi
đổi ra cm2 Ở bài này nên đổi 80mm= 8cm rồi
tính
Bài 3 :
Củng cố – dặn dò : 1’
- Thu vở – chấm điểm – nhận xét
- Về nhà giải bài 2 vào vở
1 cạnh nhân với chính nó
- HS đọc yêu cầu + giải miệng
Cạnh hình
Chu vi hình vuông
5x 4=20cm 10x4=40cm
Diện tích hình vuông
5x5=25cm2 10x10=100cm2
- HS đọc đề + giải vào nháp
Bài giải 80mm = 8cm Diện tích tờ giấy là:
8 x 8= 64 ( cm2)
Đáp số : 64 cm2
- HS đọc đề + giải vào vở
Bài giải Cạnh hình vuông là
20 : 4= 5 ( cm ) Diện tích hình vuông là
5 x5 = 25 ( cm 2)
Đáp số : 25 cm2
Trang 15LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC I/MỤC TIÊU :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , giữa các cụm từ
- Bước dầu hiểu tính đúng đắn , giàu sức thiết phục trong lời kêu gọi tồn dân tập thể dục của Bác
Hồ Từ Đĩ , cĩ ý thức luyện tập để bồi dưỡng sức khoẻ ( Trả lời được các CH trong SGK )
II/ Hoạt động dạy và học
1 Ổn định:1’
2 Kiểm tra :5’
3 Bài mới :35’
Giới thiệu + ghi tựa
a/ GV đọc toàn bài
b/ HD HS luyện đọc , kết hợp giải nghỉa từ
HS nhắc lại
-HS đọc từng câu