Người soạn ; Trần Thị Tuyết Nhung – Trường tiểu học Tân Thành B2 - Gv chỉnh sửa phát âm , sửa phát aâm b/ Luyeän vieát vaø laøm baøi taäp neáu coù c/ keå chuyeän coø ñi loø coø - hs viế[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN :4
Thứ Tiết Môn Tên bài dạy
1 Chào cờ
2 Đạo đưc Gọn gàng , sạch sẽ (tt)
3 Học vần m- n
4 Học vần m-n
Hai
5 Thủ công Xé dán hình vuông , hình tròn
1 Thể dục Đội hình đội ngũ – trò chơi
2 Học vần d-đ
3 Học vần d-đ
4 Toán Bằng nhau , dấu =
Ba
5
1 Học vần T -th
2 Học vần t-th
3 Toán Luyện tập
4 TN_XH Bảo vệ mắt , tai
Tư
5
1 Học vần Ôn tập
2 Học vần //
3 Toán Luyện tập chung
4 Aâm nhạc Oân tập : mời bạn vui múa ca – Tro chơi
Năm
5
1 Mỹ thuật Vẽ hình tam giác
2 Tập viết Tuần 3 : lễ cọ , bờ , hổ
3 Tập viết Tuần 4 :mơ , do , ta , thơ
Sáu
5 Sinh hoạt
Thứ hai , ngày tháng năm 2010
Trang 2Tiết : 2 Môn : Đạo đức Tên bài dạy : Gòn gàng , sạch sẽ
I/ Mục tiêu:
(Như tiết 1 – Bài 2 )
II/ Tài liệu tham khảo:
Vở bài tập đạo đức, bài hát rửa mặt như mèo…
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Hoạt động 1 :HS làm bài tập 3
- GV yêu cầu HS quan sáttranh bài
tập 3 và trả lời câu hỏi
-Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
-Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?
-Em có muốn làm như bạn không ?
-> GV kết luận :chúng ta nên làm như
các bạn nhỏ trong tranh 1,2,3,4,5,6,7,8
* Hoạt động 2 :
- GV nhận xét và tuyên dương các đôi
làm tốt
* Hoạt động 3:
- GV hỏi: lớp mình có ai giống” mèo”
không? Chúng ta đừng ai giống mèo
nhé!
* Hoạt động 4: GVhướng dẫn Hs đọc
câu thơ “Đầu tóc em chải gọn gàng.
Aùo quần sạch sẽ ,trông càng thêm yêu”
HS quan sát trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV
HS trình bày trước lớp
HS nhận xét bổ sung
HS từng cặp giúp nhau sửa quần áo
Cả lớp hát bài hát rửa mặt như mèo
Tiết : 2+3 Môn : Học vần Tên bài dạy : n- m
A / Mục têu yêu cầu :
- HS đọc được : n – m – nơ - mơ và câu ứng dụng
- HS viết được :n - m – nơ – mơ ( viết ½ số dịng quy định )
- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : bố mẹ , ba má
* HS khá giỏi bước đầu biết đọc trơn
B / Chuẩn bị :
- Tranh minh hoạ bài học
C / Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 3I/ KTBC:
- GV cho HS đọc và viết : a – I – bi –cá
- GV cho HS đọc câuứng dụng
GV nhận xét đánh giá
II/ Dạy học bài mới
TIẾT 1
1/Giới thiệu bài :(tương tự các bài trước)
GV chúng ta học các chư õvàâm mới m n GV
viết lên bảng n , m
2/ dạy chữ ghi âm
chữ n : ( Các bước thực hiện như bài trước
a) Nhận diện chữ:
- Chữ n gồm hai nét nét móc xuôi và nét móc
hai đầu
- GV hãy tìm n trong bộ chữ
b) Phát âm ghép tiếng đánh vần tiếng:
+ Phát âm :
- GV phát âm mẫu n ( đầu lưỡi chạm lợi, hơi
thoát ra qua cửa miệng lẫn mũi)
- GV chỉnh sữa phát âm cho HS
+ Đánh vần :
-Vị trí của các chữ trong tiếng khoá nơ
- Đánh vần nờ- ơ- nơ
Chữ m :(Quy trình tương tự )
-Chữ m gồm hai nét móc xuôi và nét móc
hai đầu
- So sánhchữ n với m
-Phát âm: hai môi kép lại rồi bật ra , hơi
thoát ra qua cả miệng lẫn mũi
- Viết lưu ý nét móc xuôi thứ hai rộng hơn
nét móc xuôi thứ nhất
c) Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng :
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
- GV nhận xét chỉnh sửa phát âm cho HS kết
hợp giải nghĩa một số tiếng
-Gv viết từ ứng dụng
- GV có thể giải thích từ để HS dễ hình dung
2-3 HS đọc và viết
1 HS đọc câu ứng dụng
HS đọc theo GV n-nơ , m – mơ
HS tìm chữ n
HS nhìn bảng phát âm n
HS đọc cá nhân , nhóm , lớp
HS nơ có nờ đứng trước ơ đứng sau
HS nờ- ơ –nơ
Giống :đếu có nét móc xuôi vá nét móc hai đầu
Khác :m có nhiều nết hơn n
HS lần lược phát âm n-nơ, m – mơ
HS đọc theo cá nhân, nhóm lớp
2-3 HS đọc từ ứng dụng
Trang 4- GV đọc mẫu
d) Hướng dẫn viết chữ :
Hướng dẫn viết ( chữ đứng riêng)
- GV viết mẫu: n theo khung ô li được phóng
to ,vừa viết vừa hướng dẫn cách viết
- Hướng dẫn viết chữ kết hợp
- GV nhận xét sửa chữa
TIẾT 2 3/ Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- Luyện đọc lại tiết 1
-Đọc câu ứng dụng
+ GV treo tranh yêu cầu HS quan sát và trả lời
câu hỏi: tranh vẽ gì ?
GV cô có câu ứng dụng minh hoạ cho bức tranh
+ GV giải thích từ “ no nê “
+ GV chỉnh sửa cách đọc cho HS
+ GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
c) Luyện nói :
- GV hôm nay , chúng ta luyện nói với chủ đề
bố mẹ , ba má
GV đặt câu hỏi gợi ný giúp HS phát triển lời nói
tự nhiên
+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?
+ Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ
mấy?
+Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
III/ Củng cố - dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS đọc bài
- Dặn dò
HS viết trên không và viết bảng con n –nơ
Đọc tư øno, nô, nơ, mo , mô, mơ
Ca nô , bó mạ
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Tranh vẽ bò bê đang ăn cỏ 2-3 HS đọc câu ứng dụng
- HS viết vào vở tập viết
HS má,mẹ,mạ…
HS kể về gia đình mình
HS đọc theo yêu cầu của GV
*******************************
Tiết : 4 Môn : Thủ công
Trang 5Tên bài dạy : Xé dán hình vuông
I/ Mục tiêu
- Biết cách xé , dán hình vuơng
- Xé, dán được hình vuơng Đường xé cĩ thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán cĩ thể chưa thẳng
* Với HS khéo tay cĩ thể xé được hình vuơng thẳng và nhiếu kích thước khác
II/ Chuẩn bị
1/ Chuẩn bị của giáo viên
Bài mẫu , giấy màu , giấy nền
2/ Chuẩn bị của học sinh
Giấy màu , giấy nháp có kẻ ô , hồ dán
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Gv hướng dẩn hs nhận xet quan sát
-Gv cho học sinh xem bài mẫu và giảng
giải muốn xé , dáng được hình bông hoa ,
lọ hoa , hình các con vật , hình ngôi nhà và
cả các bức tranh , các em cần phải học
cách xé , dán các hình cơ bản sau : các hình
cơ bản là hình vuông , hình tròn , hình chữ
nhật , hình tam giác , hình tròn
-Gv đặc câu hỏi :các em hãy quan xát và
phát hiện 1 số đồ vật xung quanh mình có
dạng hình vuông , hình tròn
2/ Gv hướng dẫn mẫu
a/ vẻ và xé dán hình vuông
+ Gv làm mẫu các yhao tác vẽ và xé
-Lấy 1 tờ giấy thủ công màu nâu sẫm ,
đánh dấu , điếm ô và vẽ một hình vuông có
cạnh 8 ô
-Gv làm thao tác xé từng cạnh một như
hình chữ nhật
-Sau khi xé xong , lật mặt màu cho hs quan
sát
-Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy màu
-Lần lược xé dán 4 cạnh cụa hìnhn vuông
và theo hình vẻ sau đó xé dần dần , chỉnh
sửa thành hình tròn
Hs quan sát hình mẫu và chú ý theo dõi
Hs quan sát và tìm những vật có hình trón , hình vuông
Hs lấy giấy vở có kẻ ô vừa theo dõi vừa thực hành theo gíao viên
Hs quan sát hình chữ nhật gv đã xé xong
Trang 6-Gv nhắc hs lấy giấy nháp có kẻ ô , tập
đánh dấu , vẽ xé gình tròn từ hình vuông có
cạnh 8 ô
b/ Hướng dẫn dáng hình
-Sau khi xé được hình vuông và hình tròn
gv hướng dẩn dán hình
- Xếp hình
- Dán
3/ Hs thực hành
-Gv quan sát hướng dẫn thêm những học
sinh còn gập khó khăn
-Gv phải nhắc nhở hs phải sấp xếp hình cân
đối sau khi dán
IV/ Nhận xét dặn dò
1/ Nhận xét chung tiết học
2/ Đánh giá sản phẩm
3/ dặn dò
Hs thực hành xé trên giấy màu sau khi quan sát theo dõi các thao tác hướng dẫn của giáo viên và đã thực hành bằng giấy nháp
Thứ ba, ngày tháng năm 2010
Tiết : 2+3 Môn : Học vần Tên bài dạy : d- đ
I/ Mục tiêu:
- HS đọc được : d – đ – đê – đị và câu ứng dụng
- HS viết được : d – đ – đê – đị
- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : dế , cá cờ , bi ve , lá đa
* HS khá giỏi bước đầu biết đọc trơn
B/ Đồ dùng dạy học:
Bộ thực hành tiếng việt, tranh minh hoạbài học
C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò I/ KTBC:
- GV cho HS đọc và viết : n- nơ, m-mơ
- GV cho HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét – đánh giá
II/ Dạy –Học bài mới
TIẾT 1
- HS đọc n- nơ, m-mơ trên bảng con 2HS viết n-nơ, m-mơ tren bảng lớp
HS viết trên bảng con
1 HS viết câu ứng dụng
Trang 71/ Giới thiệu bài:
-GV treo tranh và hỏi : tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng và hỏi có chữ và dấu thanh
nào chúng ta đã học?
-GV hôm nay chúng ta học hai âm chữ mới
d đ
2/ Dạy chữ ghi âm
Chữ D :
a/ Nhận diện chữ
- GV hướng dẫn HS phát hiên chữ d in và
chữ d thường Chữ d in gồm nét cong hở
trái và nét sổ thẳng,d thường gồm nét công
hở trái và nét móc ngược dài
- So sánh d với a
b/ Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng
+Phát âm:
-GV phát âm mẫu và hưóng dẫn HS
-GV chỉnh sửa phát âmcho HS
+ Ghép tiếng và đánh giá vần tiếng
-Gv đã đã có chữ d hãy tìm âm ê để ghép
lại được tiếng dê
- GV ghép
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Chữ Đ (Qui trình tương tự như d)
- đ gồm chữ d và thêm một nét ngang
- So sánh d với đ
- Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra
có tiếng thanh
c/ Đọc tiếng và từ ngữ ứng dụng
- GV hãy đọc cho cô các tiêng ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nghĩa của tiếng
- GV ghi bảng tiếng ứng dụng
- GV cho HS tìm tiếng có chứa âm
vừa học
- Cho HS phân tích tiếng da đi
- GV giải thích từ ngữ ứng dụng
HS dê, đò
HS chữ ê o và thanh dấu huyền
HS đọc d-dê, đ-đò
Giống : đều có nét cong hở phải và nét móc ngược
Khác : nét móc ngược ở chữ d dài hơn chữ a
HS tìm chữ d trong bộ thực hành
HS quan sát nhìn bảng phát âm
HS đọc cá nhân,â nhóm, lớp
HS ghép d- ê –dê
HS đọc và phân tích
HS đánh vần d- ê-dê
- HS tìm
HS đọc nhóm cá nhân lớp
Trang 8- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
d/ Hướng dẫn viết chữ d
Viết chữ ghi âm d- đ
- GV viết mẫu d -đ
Viết tiếng dê - đò
- GV viết mẫu tiếng dê – đò
- GV sửa chữa nhận xét cho HS
TIẾT 2
3/Luỵện tập:
a/ Luyện đọc
+ Đọc lại tiết 1
+Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh yeuâ cầu HS trả lời câu hỏi
tranh vẽ gì?
- Đó chính là nội dung câu ứng dụng hôm
nay:Dì Na đi đò bé và mẹ đi bộ
-V chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
-Trong câu ứng dụng từ nào có chứa âm
mới học?
GV đọc mẫu câu ứng dụng
b/ Luyện viết
c/ Luyện nói:
-GV chủ đề luyện nói của chúng ta hôm
nay là gì?
-GV đặt câu hỏi gợi ý
+Tranh vẽ gì ?
+ Con biết loại bi nào ?Bi ve có gì khác so
với các loại bi khác?
+ Con có hay chơi bi không?Cách chơi như
thế nào?
+Con đã nhìn thấy dế bao giờ chưa? Dế
sống ở đâu ? Dế thướng ăn gì ?Tiếng dế
kêu có hay không?Con có biết truyện nào
kể về dế không?
+ Cá cờ thường sống ở đâu ?Cá cờ thường
có màu gì?
+ Con có biết cắt lá đa như trong tranh là
đồ chơi gì không?
3/ Củng cố dặn dò
HS viết trên không
HS viết bảng con
HS xem chữ mẫu 2HS viết bảng lớp Lớp viết bảng con
HS đọc lại bài tiết một
Hs đọc theo cá nhân nhóm lớp
HS quan sát tranh vẽ và trả lờiem bé được mẹ dắtđi trên bờ sôngđang vẫy tay chào người đi đò
HS đọc câu ứng dụng cá nhân ,nhóm,lớp
HS dì,đi đò
HS viết vở tập viết
HS dế cá cờ bi ve lá đa
HS luyện nói theo câu hỏi gợi ý của GV
Trang 9-GV chỉ bảng HS đọc bài
********************************************
Tiết : 4 Môn : Toán Tên bài dạy : Bằng nhau dấu =
A Mục tiêu :
- Nhận xét sự bằng nhau về số lượng ; mỗi số bằng với chính nó ( 3=3 ;4 = 4 )
- Biết sử dụng từ “Bằng nhau ”, “dấu = ”khi so sánh các số
- Thực hiện BT 1,2,3
- HS khá giỏi thực hiện BT 4
B Đồ dùng dạy học :
- Đồ vật hoặc vật thật
C Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I / Kiểm tra bai’ cũ
- GV cho đưa bài tập và cho Hs thực hiện ở
BC
- GV chữa bài
II / Dạy bài mới :
1 Nhận biết quan hệ bằng nhau :
a Hướng dẩn HS nhận biết 3=3 :
- Hướng dẫn Hs quan sát tranhvẽ của bài học
trả lời câu hỏi :
+ Có 3 con bướm ,3 khóm cây có mõi con
hươu lại có 1 khóm cây ( và ngược lại ) nên số
con hươu bằng số khóm cây ta có 3=3
+ Có 3 chấm tròn xanh , có 3 châm tròn trắng ,
cứ mỗi chầm tròn xanh lại có duy nhất Vậy ta
có 3 =3
-Gv giới thiệu “ba bằng ba” viết như sau : 3 = 3
b Hướng dẩn nhận biết 4= 4 :(tương tự 3 = 3 )
- Nêu vấn đề : Ta biết 3 = 3 vậy có hể nêu ngay
4 =4 không ?
- Hướng dẩn HS giải thích 4 =4 bằng nhau
c GV cho HS nêu vấn đe:à tương tự phần b ,
chẳng hạn để giải thích 2=2 từ đó kết quả thành
,mõi số bằng chính số đó và ngược lại nên
chúng bằng nhau ( 3=3 , 4=4 , 2= 2 ,… )
2 / Thực hành :
- HS thực hiện BT
Hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Hs theo dõi
Hs đọc ba bằng ba
- HS đọc KQ
Trang 10Bài 1 :HD học sinh viết dấu bằng vào giữa
2 số
Bài 2 : DH HS nêu nhận xét rồi viết kết
quả nhận xét bằng kí hiệu vào ô trống
Bài 3 : G hưóng dẫn HS cách thực hiện và
nhận xét KQ
* GV HD cho HS khá giỏi thực hiện BT 4
- GV hướng dẫn yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS thực hiện
- GV nhận xét – chữa bài
3/ Củng cố ,dặn dò :
Hs viết dấu bằng vào giữa 2 số
Hs nhận xét kết quả váo ô vuông
Hs nêu cách làm bài
Hs chữa bài
Hs nêu cách làm và chữa bài
***************************
Thứ tư, ngày tháng năm 2010
Tiết : 1+2 Môn : Học vần Tên bài dạy : t – th
A/ Mục tiêu:
- HS đọc được : t- th – tổ - thỏ và câu ứng dụng
- HS viết được : t- th – tổ -thỏ
- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : ổ , tổ
* HS khá giỏi bước đầu biết đọc trơn
B/ Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bìa học hoặc thật
C/ Cáchoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I / Kiểm tra bài cũ :
- GV choHS đọc và viết lại : d – đ và câu
ứng dụng
Gv nhận xét , cho điểm
II/ Dạy bài mới :
TIẾT 1 :
1 Giới thiệu bài :
Gv : Chúng ta học các chữ và âm mới
T – TH
GV ghi bảng
a Nhận diện chữ :
+ Chữ T : Gồm nét xiên phải ,nét
móc ngược và 1 nét ngang
- So sánh t với d
-2-3 HS đọc và viết : d-đ
1 HS đọc câu ứng dụng : dì na đi đò , bé và bà đi bộ
-Hs đọc :T – TH
Hs theo dõi
Trang 11- Giống và khác nhau chổ nào ?
b Phát âm vàđánh vần :
* Phát âm :
- Gv phát âm mẫu T ( đầu lưỡi chạm
răng rồi bật ra không có tiếng thanh )
- Gv chỉnh sửa phátâm cho HS
* Đánh vần :
- Vị trí của các chữ trong tiếng khoá tổ
- Đánh vần : tờ –ô – tô –hỏi –tổ
+ Chữ TH :
- Chữ th là chữ ghép từ 2 con chữ T –
H ( T đứng trước H đứng sau )
- So sánh T – TH
Phát âm : Đầu lưỡi chạm răng rồi
bật mạnh không có tiếng thanh
c Đọc tiếng ,từ ngữ ứng dụng :
* Đọc tiếng ứng dụng :
- Gv nhận xét chỉnh sửa phát âm cho HS
* Đọc từ ứng dụng
- Gv giải thích từ ứng dụng
- GV đọc mẫu
d Hướng dẫn viết chữ :
+ Hướng dẩn viết chữ :(chữ đứng riêng )
- Gv viết mẫu :t – th – tổ – thỏ
+ Hướng dẩn viết tiếng :
- Gv nhận xét và chữa lổi cho HS
TIẾT 2
3 / Luyện đọc :
a Luyện đọc :
- Luyện đọc lại các âm đã học tiết
trước
- Đọc câu ứng dụng
- Gv cho HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét chỉnh sửa lổi cho HS
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
b Luyện viết :
- GV cho HS viết vào vở tập viết
Hs nhìn bảng phát âm
Tổ : âm T đứng trước âm ô đứng sau dấu hỏi trên chữ ô
Hs đọc TH
Giống : đều có chữ T Khác : th có thêm H ở sau
Hs đọc cá nhân , nhóm , lớp 2-3 HS đọc các từ ứng dụng
Hs viết trên không
Hs viết vào bảng con
Hs lần lược đọc T – TH Đọc từ ứng dụng
Hs nhận xét về tranh minh hoạ của câu ứng dụng
Hs đọc theo cá nhân , nhóm ,lớp
Hs viết vở tập viết
Trang 12c Luyện nói :
- GV có thể đặt câu hỏi gợi ý :
+ Con gì có ổ ?
+ Con gì có tổ ?
+Các con vật nào có ổ , tổ con người
ta có gì để ở ?
+ Em có nên phá tổ , ổ của các con
vật đó không ? Tại sao ?
IICủng cố ,dặn dò :
- Gv chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc
theo
- Dặn dò
Hs đọc tên bài -Hs kể
-Có nhà để ở
Hs theo dõi và đọc
***************************
Tiết : 3 Môn : Toán Tên bài dạy : luyện tập
A/ Mục tiêu
- Biết sử dụng các từ bằng nhau , bé hơn , lớn hơn và các dấu > , < , = để so sánh
các số trong phạm vi 5
- Thực hiện BT 1,2,3
B/ Đồ dùng dạy học :
C/ các hoạt động chủ yếu
Hoạt dộng của thầy Hoạt động của trò
H/s làm phiếu
1 2 < <
1/ KTBC
G/v phát phiếu bài tập
G/v nhận xét đánh giá
2/ Dạy bài mới
a/ G/t bài :
Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục thự hành so sánh các
số trong phạm vi 5
b/ H/s làm bài tập
Bài 1 :G/v yêu cầu h/s nêu cách
Bài 2 :G/v quan sát theo dõi học sinh
Bài 3 :G/v treo hình SGK phóng to
- G/v yêu cầu học sinh tự làm bài vào phiếu
3/ Củng cố bài học
Trong các số chúng ta học số 5 lớn hơn những số
H/s làm và cả lớp làm bài
1 h/s đọc kết quả
1 h/s lên bảng sửa bài