1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án giảng dạy các môn học lớp 1 - Tuần 2 - Trường tiểu học Việt Thống

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 316,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình thức : : Học theo lớp, học đôi bạn Học đôi bạn tìm hiểu nội dung tranh để tham gia hoạt động luyện nói - Học sinh trả lời và nói theo suy nghæ cuûa mình - Meï vaø beù - Baø vaø chaù[r]

Trang 1

Tuần 2:

Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010

MÜ ThuËt: Gv chuyen d¹y

To¸n: Luyện Tập

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức:

Củng cố hiểu biết về hình vuông, hình tam giác, hình tròn

2/ Kỹ năng :

Nhận biết, phân biệt được hình vuông, hình tam giác, hình tròn qua

ghép tạo hình

3/ Thái độ :

Tích cực tham gia các hoạt động học Thích thú say mê ghép tạo

hình, tô màu

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :

Các mẫu hình vuông, hình tam giác, hình tròn

Các mẫu hình đã ghép

2/ Học sinh

Cắt mẫu hình trong bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån định (3’)

2/ Kiểm tra bài cũ (5’)

a Kiến thức

- Chọn đúng mẫu hình tam giác

- Nhận xét

b Bài tập

- Nhận xét việc hthực hiện bài tập

c Nhận xét

3/ Bài mới (25’)

Giới thiệu bài

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- 5 em lên bảng chọn trong nhóm mẫu vật

- lớp nhận xét

- lớp lấy vở bài tập cô kiểm tra

Trang 2

- Nêu lại tên các hình đã học

- Em thích nhất hoạt động nào trong

các tiết toán là học

 Để giúp các em khắc sâu hơn các

dạng hình đã học Tiết học hôm nay ta

sẽ học đó là tiết luyện tập

Ghi tựa : Luyện Tập

HOẠT ĐỘNG 1:

Tô Màu các Dạng Hình

Mục tiêu : Biết tô cùng màu các dạng

hình có cùng tên gọi

Phương pháp : Trực quan, thực hành

 Đọc yêu cầu bài số 1 ở vở bài tập

toán

- Tô cùng màu với các dạng hình có

cùng tên gọi

 Chấm 5 bài nhận xét

HOẠT ĐỘNG 2:

Thực Hành Ghép Hình

Mục tiêu :

Rèn luyện kỹ năng ghép tạo hình

qua các dạng hình đã học

- Thao tác mẫu hình a

- Từ những mẫu hình tam giác cô đã

ghép thành 2 mẫu hình gì?

- Yêu cầu học sinh vận dụngcác mẫu

hình có trong bộ thực hành để ghép

thành các mẫu hình mà em thích

- Nhận xét và hỏi :

Hình    Hoạt động ghép hình

Hình thức : Luyện tập TN Thực hiện vở bài tập, bài 1

Quan sát

2 mẫu hình vuông

- Thực hiện ghép hình vào thành bảng cái nhỏ, hoạc ghép trên bảng

- Tháo rời ra từng hình và đọc tên gọi

Trang 3

- Mẫu hình em vừa ghép từ mẫu hình

gì?

4/ CỦNG CỐ :

HOẠT ĐỘNG 3 :

Trò Chơi củng cố

Nội dung : Ghép tạo hình

Luật chơi : Thi đua ghép hình theo

nhóm Sau bài hát “Trường của em”

nhóm nào ghép được nhiều hình 

thắng

Hỏi : Yêu cầu học sinh thaó gở các hình

và nêu tên gọi

của hình

- Tham gia trò chơi

- Các mẫu hình học sinh có thể ghép

5/ DẶN DÒ : (2’)

 Nhận xét tiết học

 Thực hiện bài tập 2/sách BTT

 Chuẩn bị xem bài số 1, 2, 3

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức :

Học sinh nhận biết được các dấu ? , dấu 

Đọc được tiếng bẻ, bẹ

Luyện nói theo chủ đề “ Hoạt động của từ bẻ”

2/ Kỹ năng :

Nhận biết được các tiếng có dấu thanh ? , 

Biết thêm dấu thanh /,  tạo tiếng bẻ, bẹ

3/ Thái độ :

Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các hoạt động học

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên

- Minh họa tranh vẽ trang 10 – 11/SGK

- Bộ thực hành

- Mẫu chữ

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa – Bộ thực hành – Bảng

Trang 4

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (3’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’) dấu sắc

a Kiểm tra miệng

- Đọc tựa bài và tên tranh

- Đọc từ ứng dụng

+ Phân tích tiếng bé?

- Nêu lại nội dung tranh, luyện nói

b Kiểm tra (bảng) viết

- Đọc tiếng : bé

c Nhận xét

3/ Bài mới (26’)

Giới thiệu bài

- Treo tranh 1

+ Tranh vẽ gì

- Treo tranh 2

+ Tranh vẽ gì

- Gắn tiếng hổ và tiếng thỏ dưới tranh 1

và 2

+ Tiếng hổ và tiếng thỏ có đặc điểm

gì giống nhau

 Qua tiếng hổ và tiếng thỏ cô giới thiệu dấu

thanh mới đó là dấu ?

Ghi tựa bài : Dấu ?

- Treo tranh 3

+ Tranh vẽ gì

+ Hoa khi chưa nở gọi là gì

- Gắn tiếng nụ dưới tranh 3

- Treo tranh 4

+ Tranh vẽ con gì?

- Gắn tiếng ngựa dưới tranh

+ Tiếng nụ và tiếng ngựa có gì giống

nhau

 qua tiếng nụ và tiếng ngựa cô giới thiệu

thêm dấu thanh mới đó là thanh nặng 

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Đọc bài rrong SGK theo yêu cầu 2 âm: âm b, âm e, thanh sắc đặt trên âm e

- Nói theo cảm nghỉ

Vẽ hổ Vẽ thỏ

Có dấu thanh giống nhau

Hoa hồng Nụ hoa

Con ngựa

Trang 5

Ghi tựa bài : Dấu 

Đaọc mẫu : dấu ?, 

HOẠT ĐỘNG 1

Nhận diện dấu thanh ? thanh 

a Dấu ? dấu 

- Gắn mẫu dấu ?

- Tô mẫu dấu ?

 dấu ? là một nét móc

- Gắn mẫu dấu 

- Tô mẫu dấu 

+ Cô tô mẫu dấu  như thế nào?

 dấu chấm được viết lại bằng một chấm

+ Tìm trong bộ đồ dùng các dấu ? và 

như cô vừa giới thiệu với các em

HOẠT ĐỘNG 2

Mục tiêu :

Ghép được tiế`ng bé, bẹ đọc đúng

tiếng bẻ, bẹ nề nếp.

 Phương pháp: Trực quan, Thực hành

 Viết vào khung ô 1 dấu ? , ô 4 tiếng be

+ Có dấu ?, có tiếng be, muốn có

tiếng bẻ ta làm sao?

- Nhận xét

- Đọc mẫu b _ e _ ? _ bẻ

- Sửa lổi phát âm

- Viết vào khung ô 3 dấu 

+ Có tiếng be, dấu  muốn có tiếng

bẹ ta làm sao ?

- Đọc mẫu b _ e _  _ bẹ

- Sửa lỗi phát âm

- Hướng dẫn học sinh nhận biết vị trí các

dấu thanh khi đặt vào chữ

+ Thanh ? được đặt như thế nào

Có dấu thanh giống nhau

Đồng thanh

Nhắc lại 2 học sinh

Chấm một chấm Tô một chấm Nhắc lại 2 học sinh

Hình thức : Học cá nhân theo lớp, học đôi bạn

1 học sinh lên bảng thao tác và nói : Có tiếng be và dấu ?, muốn có tiếng bẻ, em đặt dấu ? trên âm e

Đọc cá nhân  đồng thanh

… Đặt dấu nặng dưới âm e

Trang 6

trong tiếng bẻ ?

+ Thanh  được đặt như thế nào

trong tiếng bẹ ?

 trong các dấu thanh chỉ có dấu  là đặt

dưới âm e

 Yêu cầu : học sinh thao tác ghép tiếng

bẻ, bẹ trong bộ thực hành

 Yêu cầu : học sinh tìm tiếng có dấu ? và

(có thể dùng tranh để gợi ý)

HOẠT ĐỘNG 3 (10’)

Luyện viết dấu ?,  tiếng bẻ, bẹ

Mục tiêu :

Viết đúng dấu ?, dấu , tiếng bẻ, bẹ

Phương pháp : Diễn giải, thực hành

- Viết mẫu dấu ?

- Hướng dẫn qui trình viết

- Đặt bút dưới đường kẻ thứ 4

Viết nét móc nằm trong dòng li thứ 3

- Viết mẫu dấu 

- Hướng dẫn qui trình viết

chấm một chấm dưới đường kẻ

thứ nhất

- Viết mẫu tiếng bẻ

- Hướng dẫn qui trình viết

Viết tiếng be, rê bút viết dấu

hỏi đặt trên âm e

- Viết mẫu tiếng bẹ

- Hướng dẫn qui trình viết

Viết tiếng bẹ, rê bút viết dấu

Nặng đặt dưới âm e chữ e

- Nhận xét và sửa lỗi cho học sinh

HOẠT ĐỘNG 4 (6’)

Trò chơi củng cố

MỤC TIÊU :

Kiểm tra kiến thức vừa học

cá nhân, đồng thanh

Đặt trên âm e Đặt dưới âm e

Thực hiện ghép tiếng bẻ, bẹ và đọc.

Thảo luận đôi bạn tìm các tiếng có dấu ?, 

Hình thức : Rèn luyện cá nhân Thực hiện

Thao tác viết Bảng con Rèn viết đúng đắn theo vị trí cô hướng dẫn

Thực hiện viết bảng con chữ

- , giơ bảng đúng thao tác…

Trang 7

Phương pháp : Trò chơi

a. Nội dung: Khoanh tròn các tiếng có dấu

? và  trong nhóm chữ

b. Luật chơi : Thi đua tiếp sức Tính điểm

và số lượng khoanh sau 1 bài hát

c. Hỏi : Tìm và đọc tiếng mà em đã được

học trong tiết ?

Hình thức: Thực hành theo nhóm.

Tham gia trò chơi theo nhóm, cổ vũ

Tiếng bẻ, bẹ

TIẾT 13

Luyện Tập(Tiết 2)

_ HOẠT ĐỘNG 1 (20’)

Luyện đọc

Mục tiêu :

Luyện đọc đúng dấu ? và  tên

tranh và các tiếng ứng dụng

Phương pháp : Luyện tập, đàm

thoại, diễn giải

 Hướng dẫn học xem tranh

- Nêu tên các hình vẽ? (gợi ý cấu

hỏi đễ học sinh nêu đúng ý chỉ

sự vật trong tranh)

 Đọc mẫu

- Dấu

- Tên chỉ sự vật trong tranh

- Từ ứng dụng

HOẠT ĐỘNG 2

Luyện Viết

Mục tiêu :

Trập tô đúng qui trình chữ bẻ,

bẹ trong vở tập viết 1

Phương pháp : Diễn giải, thực

Hình thức : Học theo lớp

Khỉ, mỏ, giỏ, cụ, cọ, đậu

Đọc cá nhân, đồng thanh

Hình thức : Luyện tập cá nhân Thực hiện tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết

Trang 8

 Gắn chữ mẫu

 Hướng dẫn qui trình viết

(tưong tự tiết 1)

 Nhận xét bài tô

HOẠT ĐỘNG 3 (20’)

Luyện nói chủ đề bẻ

Mục tiêu :

học sinh luyện nói đúng theo

chủ đề “bẻ” ý chỉ các hoạt động

“bẻ” Giúp trẻ tự tin trong giao tiếp,

giáo dục ý thức, tình cảm qua nội

dung nói của học sinh

Phương pháp : Thảo luận nhóm

đôi bạn, Trực quan, đàm thoại,

diễn giải

 Yêu cầu học sinh học đôi bạn Tìm

hiểu nội dung tranh

- Tổ 1: Tranh 1

- Tổ 2 : Tranh 2

- Tổ 3 và 4 : Tranh 3

 Hướng dẫn học sinh luyện nói gợi

ý qua các câu hỏi

Treo tranh 1 :

- Tranh 1 vẽ những hình ảnh gì ?

- Mẹ (bà, cô) đang giúp bé làm gì

?

- Nhìn tranh và nêu lại hoạt

động trong tranh

Treo tranh 2 :

- Tranh 2 vẽ những hình ảnh gì ?

- Giải thích từ “bẻ” có nghĩ a là

hái

Treo tranh 3 :

Viết mỗi chữ 1 lần

Hình thức : : Học theo lớp, học đôi bạn

Học đôi bạn tìm hiểu nội dung tranh để tham gia hoạt động luyện nói

- Học sinh trả lời và nói theo suy nghỉ của mình

- Mẹ và bé

- Bà và cháu

- Cô và cháu

- Bẻ cổ áo

- Học sinh mói tự nhiên theo ý nghỉ của mình trong câu, trong lời nói có tiếng bẻ

- ………… Đang bẻ, hái bắp ngô

- ………… chia bánh hoặc bẻ bánh

Trang 9

- Bé đang làm gì với các bạn? ?

 (gợi ý cho học sinh luyện nói

thành câu thành lời ý chỉ các hoạt

động có tiếng “bẻ”

- Các bức tranh này khi luyện

nói em đã nói theo chủ đề gì?

- Các hoạt động trong tranh có

giống nhau không?

- Em thích bức tranh nào nhất?

Phát triển nội dung luyện nói giáo

dục tư tưởng :

- Trước khi đến trường em có sửa

lại quần áo cho gọn gàng ? ai

giúp em làm điều đó

(Giáo dục tư tưởng)

- Em thường chia quà cho bạn, cho

bé không? Vì sao (kết hợp giáo

dục tư tưởng)

- Em nào đã được nhìn thấy vườn

ba91p?

- Nói lại cho lớp nghe về công việc

bẻ bắp mà em thấy

4/ CỦNG CỐ

Đọc lại bài theo chủ đề bẻ

Trò chơi :

Nội dung : Gắn đúng tiếng bẻ, bẹ ứng

với tranh

Luật chơi : Chuyển thư tìm được thư

có tiếng bẻ, bẹ thì gắn dưới tranh

Tính điểm sau 1 bài hát

Hỏi : Tiếng bẻ, bẹ có dấu gì hôm nay

các em học

Phân tích tiếng bẻ, bẹ

- Hoạt động “bẻ”

Học sinh nêu lại những việc mà mình biết qua nội dung câu hỏi

học sinh nêu lại cảm nghỉ của mình qua lời nói diễn đạt trọn câu < đủ ý

Tham gia trò chơi

Dấu ?, dấu 

Chủ đề luyện nói “bẻ”

Trang 10

Trong 2 tiếng bẻ, bẹ em đã vận dụng

tiếng nào để luyện nói?

5/ DẶN DÒ: 93’)

 đọc bài, viết bài luyện nói theo

chủ đề “bẻ”

 Xem bài dấu \ , 

 Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010

Tốn : CÁC SỐ 1 – 2 – 3 A: Yêu cầu:

-Nhận biết số lượng các nhĩm cĩ 1, 2, 3 đồ vật Biết đọc, biết viết các số 1,

2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 về 1và thứ tự các số 1, 2, 3 Biết thứ tự các

số 1,2,3

B.Đồ dùng dạy học:

-Các nhĩm cĩ 1, 2, 3 đồ vật cùng loại và một số chấm trịn

C Các hoạt động dạy học :

I KTBC:

Tơ màu vào các hình tam giác (mỗi hình

mỗi màu khác khau)

Nhận xét KTBC

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài và ghi đề

2.Giới thiệu từng số 1, 2, 3

Bước 1: GV hướng dẫn các em quan sát

các nhĩm cĩ 1 phần tử (1 con chim, tờ

bìa cĩ 1 chấm trịn, bàn tính cĩ 1 con

tính, …)

GV đọc và cho học sinh đọc theo: “cĩ 1

con chim, cĩ 1 chấm trịn, cĩ 1 con tính,

…”

Bước 2: GV giúp học sinh nhận ra các

đặc điểm chung của các nhĩm đồ vật cĩ

số lượng là 1 (đều cĩ số lượng là 1)

3 học sinh thực hiện

Nhắc lại

Học sinh quan sát và đọc: “cĩ 1 con chim,

cĩ 1 chấm trịn, cĩ 1 con tính, …”

Trang 11

Ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi đồ

vật trong nhóm đó, số một viết bằng chữ

số 1

GV chỉ vào số 1 và đọc “một” (không

đọc là: chữ số một)

Số 2, số 3 giới thiệu tương tự số 1

Cho học sinh mở SGK, GV hướng dẫn

các em quan sát các hình (mẫu vật) và

đọc các số 1, 2, 3, và đọc ngược lại 3, 2,

1

3.Luyện tập

Bài 1: Viết số 1, 2, 3

Yêu cầu học sinh viết vào phiếu

Bài 2: Viết số thích hợp và mỗi ô trống

GV cho học sinh quan sát tranh và viết

số, yêu cầu các em nhận ra số lượng

trong mỗi hình vẽ

Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn và ô

trống

GV hướng dẫn các em là VBT

III.Củng cố – dặn dò:

Hỏi tên bài

Gọi học sinh đọc các số 1(một), 2 (hai), 3

(ba)

Trò chơi: Đưa thẻ có số đúng với mô

hình mẫu vật

GV đưa ra đồ vật có số lượng là 1 thì học

sinh đưa thẻ có ghi số 1, ….em nào đưa

sai thẻ thì bị phạt (hát 1 bài hát do em tự

chọn)

Nhận xét, tuyên dương

Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học

bài, xem bài mới

Đọc số: 1 (một)

Đọc số: 2 (hai), 3 (ba) Đọc theo SGK

Thực hiện vào phiếu

Quan sát tranh và ghi số thích hợp

Thực hiện phiếu và nêu kết quả

Đọc lại các số: 1(một), 2 (hai), 3 (ba)

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

********************************

H¸t nh¹c: GV chuyªn d¹y

********************************

Học vần: DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ A: Yêu cầu:

Sau bài học học sinh :

Trang 12

-Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã và các thanh huyền, ngã.

-Đọc được tiếng bè, bẽ

-Trả lời được 2- 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

B.Đồ dùng dạy học:

-Các vật tựa hình dấu huyền, ngã

-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ,

vòng

C Các hoạt động dạy học :

I KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 3 em đọc tiếng bẻ, bẹ, bè…

GV nhận xét chung

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

Dấu huyền

GV treo tranh để học sinh quan sát và

thảo luận

GV viết dấu huyền lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu huyền

-GV chỉnh phát âm cho học sinh

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết dấu

huyền

- GV nhận xét chung

2 Dạy dấu thanh:

GV đính dấu huyền lên bảng

a) Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu huyền có nét gì?

So sánh dấu huyền và dấu sắc có gì giống

và khác nhau

Yêu cầu học sinh lấy dấu huyền ra trong

bộ chữ của học sinh

Nhận xét kết quả thực hành của học sinh

a GV đính dấu ngã lên bảng và cho học

sinh nhận diện dấu ngã (dấu ngã là một

nét móc nằm ngang có đuôi đi lên)

Yêu cầu học sinh lấy dấu ngã ra trong bộ

chữ của học sinh

Nhận xét kết quả thực hành của học sinh

3 HS viết vào bảng lớp , lớp viết vào bảng con

- HS phát âm theo cá nhân, bàn, tổ lớp

Thực hiện bảng con

Một nét xiên trái

Giống nhau: đều có một nét xiên

Khác nhau: dấu huyền nghiêng trái còn dấu sắc nghiêng phải

Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập

Trang 13

b) Ghép chữ và đọc tiếng

b Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học

GV nói: Tiếng be khi thêm dấu huyền ta

được tiếng bè

Viết tiếng bè lên bảng

Yêu cầu học sinh ghép tiếng bè trên bảng

cài

Gọi học sinh phân tích tiếng bè

Hỏi : Dấu huyền trong tiếng bè được đặt

ở đâu ?

GV phát âm mẫu : bè

Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bè

GV cho học sinh thảo luận và hỏi: Ai có

thể tìm cho cô các từ có tiếng bè

GV cho học sinh phát âm nhiều lần tiếng

bè Sửa lỗi phát âm cho học sinh

 Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽ

Gọi học sinh đọc bè – bẽ.

c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng

con:

*Viết dấu huyền

Gọi học sinh nhắc lại dấu huyền giống

nét gì?

GV vừa nói vừa viết dấu huyền lên bảng

cho học sinh quan sát

Các em viết dấu huyền giống như dấu sắc

nhưng nghiêng về trái

Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu

huyền

 Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh

huyền.

Yêu cầu học sinh viết tiếng bè vào bảng

con

 Viết dấu ngã, tiếng bẽ ( Quy trình

tương tự)

Thực hiện trên bảng cài

Đặt trên đầu âm e

- HS : cá nhân, bàn, tổ lớp

bè chuối, chia bè, to bè, bè phái …

Giống nhau: Đều có tiếng be

Khác nhau: Tiếng bè có dấu huyền trên đầu chữ e, còn tiếng bẽ có dấu ngã nằm trên chữ e

Học sinh đọc

Một nét xiên trái

Học sinh theo dõi viết bảng con dấu huyền

- HS viết vào bảng con

Trang 14

Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẽ

Sửa lỗi cho học sinh

Tiết 2

3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Luyện viết

GV yêu cầu học sinh tập tô bè, bẽ trong

vở tập viết

Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học

sinh

c) Luyện nói :

GV treo tranh cho học sinh quan sát và

thảo luận

Nội dung bài luyện nói của chúng ta hôm

nay là bè và tác dụng của nó trong đời

sống

-Trong tranh vẽ gì?

-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?

-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?

-Thuyền dùng để chở gì?

-Những người trong bức tranh đang làm

gì?

-Tại sao người ta không dùng thuyền mà

dùng bè?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

III Củng cố dặn dò:

Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã

.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở

nhà

Viết vở tập viết

- bè -Đi dưới nước

-Thuyền có khoang chứa người hoặc hàng hoá

Bè không có khoang chứa và trôi bằng sức nước là chính

Chở hàng hoá và người

Đẩy cho bè trôi

Vận chuyển nhiều

Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa

2 nhóm với nhau

****************************

Thứ t­ ngày 8 tháng 9 năm 2010

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w