Hình thức : : Học theo lớp, học đôi bạn Học đôi bạn tìm hiểu nội dung tranh để tham gia hoạt động luyện nói - Học sinh trả lời và nói theo suy nghæ cuûa mình - Meï vaø beù - Baø vaø chaù[r]
Trang 1Tuần 2:
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010
MÜ ThuËt: Gv chuyen d¹y
To¸n: Luyện Tập
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức:
Củng cố hiểu biết về hình vuông, hình tam giác, hình tròn
2/ Kỹ năng :
Nhận biết, phân biệt được hình vuông, hình tam giác, hình tròn qua
ghép tạo hình
3/ Thái độ :
Tích cực tham gia các hoạt động học Thích thú say mê ghép tạo
hình, tô màu
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :
Các mẫu hình vuông, hình tam giác, hình tròn
Các mẫu hình đã ghép
2/ Học sinh
Cắt mẫu hình trong bộ thực hành
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Oån định (3’)
2/ Kiểm tra bài cũ (5’)
a Kiến thức
- Chọn đúng mẫu hình tam giác
- Nhận xét
b Bài tập
- Nhận xét việc hthực hiện bài tập
c Nhận xét
3/ Bài mới (25’)
Giới thiệu bài
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- 5 em lên bảng chọn trong nhóm mẫu vật
- lớp nhận xét
- lớp lấy vở bài tập cô kiểm tra
Trang 2- Nêu lại tên các hình đã học
- Em thích nhất hoạt động nào trong
các tiết toán là học
Để giúp các em khắc sâu hơn các
dạng hình đã học Tiết học hôm nay ta
sẽ học đó là tiết luyện tập
Ghi tựa : Luyện Tập
HOẠT ĐỘNG 1:
Tô Màu các Dạng Hình
Mục tiêu : Biết tô cùng màu các dạng
hình có cùng tên gọi
Phương pháp : Trực quan, thực hành
Đọc yêu cầu bài số 1 ở vở bài tập
toán
- Tô cùng màu với các dạng hình có
cùng tên gọi
Chấm 5 bài nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2:
Thực Hành Ghép Hình
Mục tiêu :
Rèn luyện kỹ năng ghép tạo hình
qua các dạng hình đã học
- Thao tác mẫu hình a
- Từ những mẫu hình tam giác cô đã
ghép thành 2 mẫu hình gì?
- Yêu cầu học sinh vận dụngcác mẫu
hình có trong bộ thực hành để ghép
thành các mẫu hình mà em thích
- Nhận xét và hỏi :
Hình Hoạt động ghép hình
Hình thức : Luyện tập TN Thực hiện vở bài tập, bài 1
Quan sát
2 mẫu hình vuông
- Thực hiện ghép hình vào thành bảng cái nhỏ, hoạc ghép trên bảng
- Tháo rời ra từng hình và đọc tên gọi
Trang 3- Mẫu hình em vừa ghép từ mẫu hình
gì?
4/ CỦNG CỐ :
HOẠT ĐỘNG 3 :
Trò Chơi củng cố
Nội dung : Ghép tạo hình
Luật chơi : Thi đua ghép hình theo
nhóm Sau bài hát “Trường của em”
nhóm nào ghép được nhiều hình
thắng
Hỏi : Yêu cầu học sinh thaó gở các hình
và nêu tên gọi
của hình
- Tham gia trò chơi
- Các mẫu hình học sinh có thể ghép
5/ DẶN DÒ : (2’)
Nhận xét tiết học
Thực hiện bài tập 2/sách BTT
Chuẩn bị xem bài số 1, 2, 3
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức :
Học sinh nhận biết được các dấu ? , dấu
Đọc được tiếng bẻ, bẹ
Luyện nói theo chủ đề “ Hoạt động của từ bẻ”
2/ Kỹ năng :
Nhận biết được các tiếng có dấu thanh ? ,
Biết thêm dấu thanh /, tạo tiếng bẻ, bẹ
3/ Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các hoạt động học
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên
- Minh họa tranh vẽ trang 10 – 11/SGK
- Bộ thực hành
- Mẫu chữ
2/ Học sinh
- Sách giáo khoa – Bộ thực hành – Bảng
Trang 4III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (3’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’) dấu sắc
a Kiểm tra miệng
- Đọc tựa bài và tên tranh
- Đọc từ ứng dụng
+ Phân tích tiếng bé?
- Nêu lại nội dung tranh, luyện nói
b Kiểm tra (bảng) viết
- Đọc tiếng : bé
c Nhận xét
3/ Bài mới (26’)
Giới thiệu bài
- Treo tranh 1
+ Tranh vẽ gì
- Treo tranh 2
+ Tranh vẽ gì
- Gắn tiếng hổ và tiếng thỏ dưới tranh 1
và 2
+ Tiếng hổ và tiếng thỏ có đặc điểm
gì giống nhau
Qua tiếng hổ và tiếng thỏ cô giới thiệu dấu
thanh mới đó là dấu ?
Ghi tựa bài : Dấu ?
- Treo tranh 3
+ Tranh vẽ gì
+ Hoa khi chưa nở gọi là gì
- Gắn tiếng nụ dưới tranh 3
- Treo tranh 4
+ Tranh vẽ con gì?
- Gắn tiếng ngựa dưới tranh
+ Tiếng nụ và tiếng ngựa có gì giống
nhau
qua tiếng nụ và tiếng ngựa cô giới thiệu
thêm dấu thanh mới đó là thanh nặng
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Đọc bài rrong SGK theo yêu cầu 2 âm: âm b, âm e, thanh sắc đặt trên âm e
- Nói theo cảm nghỉ
Vẽ hổ Vẽ thỏ
Có dấu thanh giống nhau
Hoa hồng Nụ hoa
Con ngựa
Trang 5Ghi tựa bài : Dấu
Đaọc mẫu : dấu ?,
HOẠT ĐỘNG 1
Nhận diện dấu thanh ? thanh
a Dấu ? dấu
- Gắn mẫu dấu ?
- Tô mẫu dấu ?
dấu ? là một nét móc
- Gắn mẫu dấu
- Tô mẫu dấu
+ Cô tô mẫu dấu như thế nào?
dấu chấm được viết lại bằng một chấm
+ Tìm trong bộ đồ dùng các dấu ? và
như cô vừa giới thiệu với các em
HOẠT ĐỘNG 2
Mục tiêu :
Ghép được tiế`ng bé, bẹ đọc đúng
tiếng bẻ, bẹ nề nếp.
Phương pháp: Trực quan, Thực hành
Viết vào khung ô 1 dấu ? , ô 4 tiếng be
+ Có dấu ?, có tiếng be, muốn có
tiếng bẻ ta làm sao?
- Nhận xét
- Đọc mẫu b _ e _ ? _ bẻ
- Sửa lổi phát âm
- Viết vào khung ô 3 dấu
+ Có tiếng be, dấu muốn có tiếng
bẹ ta làm sao ?
- Đọc mẫu b _ e _ _ bẹ
- Sửa lỗi phát âm
- Hướng dẫn học sinh nhận biết vị trí các
dấu thanh khi đặt vào chữ
+ Thanh ? được đặt như thế nào
Có dấu thanh giống nhau
Đồng thanh
Nhắc lại 2 học sinh
Chấm một chấm Tô một chấm Nhắc lại 2 học sinh
Hình thức : Học cá nhân theo lớp, học đôi bạn
1 học sinh lên bảng thao tác và nói : Có tiếng be và dấu ?, muốn có tiếng bẻ, em đặt dấu ? trên âm e
Đọc cá nhân đồng thanh
… Đặt dấu nặng dưới âm e
Trang 6trong tiếng bẻ ?
+ Thanh được đặt như thế nào
trong tiếng bẹ ?
trong các dấu thanh chỉ có dấu là đặt
dưới âm e
Yêu cầu : học sinh thao tác ghép tiếng
bẻ, bẹ trong bộ thực hành
Yêu cầu : học sinh tìm tiếng có dấu ? và
(có thể dùng tranh để gợi ý)
HOẠT ĐỘNG 3 (10’)
Luyện viết dấu ?, tiếng bẻ, bẹ
Mục tiêu :
Viết đúng dấu ?, dấu , tiếng bẻ, bẹ
Phương pháp : Diễn giải, thực hành
- Viết mẫu dấu ?
- Hướng dẫn qui trình viết
- Đặt bút dưới đường kẻ thứ 4
Viết nét móc nằm trong dòng li thứ 3
- Viết mẫu dấu
- Hướng dẫn qui trình viết
chấm một chấm dưới đường kẻ
thứ nhất
- Viết mẫu tiếng bẻ
- Hướng dẫn qui trình viết
Viết tiếng be, rê bút viết dấu
hỏi đặt trên âm e
- Viết mẫu tiếng bẹ
- Hướng dẫn qui trình viết
Viết tiếng bẹ, rê bút viết dấu
Nặng đặt dưới âm e chữ e
- Nhận xét và sửa lỗi cho học sinh
HOẠT ĐỘNG 4 (6’)
Trò chơi củng cố
MỤC TIÊU :
Kiểm tra kiến thức vừa học
cá nhân, đồng thanh
Đặt trên âm e Đặt dưới âm e
Thực hiện ghép tiếng bẻ, bẹ và đọc.
Thảo luận đôi bạn tìm các tiếng có dấu ?,
Hình thức : Rèn luyện cá nhân Thực hiện
Thao tác viết Bảng con Rèn viết đúng đắn theo vị trí cô hướng dẫn
Thực hiện viết bảng con chữ
- , giơ bảng đúng thao tác…
Trang 7Phương pháp : Trò chơi
a. Nội dung: Khoanh tròn các tiếng có dấu
? và trong nhóm chữ
b. Luật chơi : Thi đua tiếp sức Tính điểm
và số lượng khoanh sau 1 bài hát
c. Hỏi : Tìm và đọc tiếng mà em đã được
học trong tiết ?
Hình thức: Thực hành theo nhóm.
Tham gia trò chơi theo nhóm, cổ vũ
Tiếng bẻ, bẹ
TIẾT 13
Luyện Tập(Tiết 2)
_ HOẠT ĐỘNG 1 (20’)
Luyện đọc
Mục tiêu :
Luyện đọc đúng dấu ? và tên
tranh và các tiếng ứng dụng
Phương pháp : Luyện tập, đàm
thoại, diễn giải
Hướng dẫn học xem tranh
- Nêu tên các hình vẽ? (gợi ý cấu
hỏi đễ học sinh nêu đúng ý chỉ
sự vật trong tranh)
Đọc mẫu
- Dấu
- Tên chỉ sự vật trong tranh
- Từ ứng dụng
HOẠT ĐỘNG 2
Luyện Viết
Mục tiêu :
Trập tô đúng qui trình chữ bẻ,
bẹ trong vở tập viết 1
Phương pháp : Diễn giải, thực
Hình thức : Học theo lớp
Khỉ, mỏ, giỏ, cụ, cọ, đậu
Đọc cá nhân, đồng thanh
Hình thức : Luyện tập cá nhân Thực hiện tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết
Trang 8 Gắn chữ mẫu
Hướng dẫn qui trình viết
(tưong tự tiết 1)
Nhận xét bài tô
HOẠT ĐỘNG 3 (20’)
Luyện nói chủ đề bẻ
Mục tiêu :
học sinh luyện nói đúng theo
chủ đề “bẻ” ý chỉ các hoạt động
“bẻ” Giúp trẻ tự tin trong giao tiếp,
giáo dục ý thức, tình cảm qua nội
dung nói của học sinh
Phương pháp : Thảo luận nhóm
đôi bạn, Trực quan, đàm thoại,
diễn giải
Yêu cầu học sinh học đôi bạn Tìm
hiểu nội dung tranh
- Tổ 1: Tranh 1
- Tổ 2 : Tranh 2
- Tổ 3 và 4 : Tranh 3
Hướng dẫn học sinh luyện nói gợi
ý qua các câu hỏi
Treo tranh 1 :
- Tranh 1 vẽ những hình ảnh gì ?
- Mẹ (bà, cô) đang giúp bé làm gì
?
- Nhìn tranh và nêu lại hoạt
động trong tranh
Treo tranh 2 :
- Tranh 2 vẽ những hình ảnh gì ?
- Giải thích từ “bẻ” có nghĩ a là
hái
Treo tranh 3 :
Viết mỗi chữ 1 lần
Hình thức : : Học theo lớp, học đôi bạn
Học đôi bạn tìm hiểu nội dung tranh để tham gia hoạt động luyện nói
- Học sinh trả lời và nói theo suy nghỉ của mình
- Mẹ và bé
- Bà và cháu
- Cô và cháu
- Bẻ cổ áo
- Học sinh mói tự nhiên theo ý nghỉ của mình trong câu, trong lời nói có tiếng bẻ
- ………… Đang bẻ, hái bắp ngô
- ………… chia bánh hoặc bẻ bánh
Trang 9- Bé đang làm gì với các bạn? ?
(gợi ý cho học sinh luyện nói
thành câu thành lời ý chỉ các hoạt
động có tiếng “bẻ”
- Các bức tranh này khi luyện
nói em đã nói theo chủ đề gì?
- Các hoạt động trong tranh có
giống nhau không?
- Em thích bức tranh nào nhất?
Phát triển nội dung luyện nói giáo
dục tư tưởng :
- Trước khi đến trường em có sửa
lại quần áo cho gọn gàng ? ai
giúp em làm điều đó
(Giáo dục tư tưởng)
- Em thường chia quà cho bạn, cho
bé không? Vì sao (kết hợp giáo
dục tư tưởng)
- Em nào đã được nhìn thấy vườn
ba91p?
- Nói lại cho lớp nghe về công việc
bẻ bắp mà em thấy
4/ CỦNG CỐ
Đọc lại bài theo chủ đề bẻ
Trò chơi :
Nội dung : Gắn đúng tiếng bẻ, bẹ ứng
với tranh
Luật chơi : Chuyển thư tìm được thư
có tiếng bẻ, bẹ thì gắn dưới tranh
Tính điểm sau 1 bài hát
Hỏi : Tiếng bẻ, bẹ có dấu gì hôm nay
các em học
Phân tích tiếng bẻ, bẹ
- Hoạt động “bẻ”
Học sinh nêu lại những việc mà mình biết qua nội dung câu hỏi
học sinh nêu lại cảm nghỉ của mình qua lời nói diễn đạt trọn câu < đủ ý
Tham gia trò chơi
Dấu ?, dấu
Chủ đề luyện nói “bẻ”
Trang 10Trong 2 tiếng bẻ, bẹ em đã vận dụng
tiếng nào để luyện nói?
5/ DẶN DÒ: 93’)
đọc bài, viết bài luyện nói theo
chủ đề “bẻ”
Xem bài dấu \ ,
Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010
Tốn : CÁC SỐ 1 – 2 – 3 A: Yêu cầu:
-Nhận biết số lượng các nhĩm cĩ 1, 2, 3 đồ vật Biết đọc, biết viết các số 1,
2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 về 1và thứ tự các số 1, 2, 3 Biết thứ tự các
số 1,2,3
B.Đồ dùng dạy học:
-Các nhĩm cĩ 1, 2, 3 đồ vật cùng loại và một số chấm trịn
C Các hoạt động dạy học :
I KTBC:
Tơ màu vào các hình tam giác (mỗi hình
mỗi màu khác khau)
Nhận xét KTBC
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài và ghi đề
2.Giới thiệu từng số 1, 2, 3
Bước 1: GV hướng dẫn các em quan sát
các nhĩm cĩ 1 phần tử (1 con chim, tờ
bìa cĩ 1 chấm trịn, bàn tính cĩ 1 con
tính, …)
GV đọc và cho học sinh đọc theo: “cĩ 1
con chim, cĩ 1 chấm trịn, cĩ 1 con tính,
…”
Bước 2: GV giúp học sinh nhận ra các
đặc điểm chung của các nhĩm đồ vật cĩ
số lượng là 1 (đều cĩ số lượng là 1)
3 học sinh thực hiện
Nhắc lại
Học sinh quan sát và đọc: “cĩ 1 con chim,
cĩ 1 chấm trịn, cĩ 1 con tính, …”
Trang 11Ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi đồ
vật trong nhóm đó, số một viết bằng chữ
số 1
GV chỉ vào số 1 và đọc “một” (không
đọc là: chữ số một)
Số 2, số 3 giới thiệu tương tự số 1
Cho học sinh mở SGK, GV hướng dẫn
các em quan sát các hình (mẫu vật) và
đọc các số 1, 2, 3, và đọc ngược lại 3, 2,
1
3.Luyện tập
Bài 1: Viết số 1, 2, 3
Yêu cầu học sinh viết vào phiếu
Bài 2: Viết số thích hợp và mỗi ô trống
GV cho học sinh quan sát tranh và viết
số, yêu cầu các em nhận ra số lượng
trong mỗi hình vẽ
Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn và ô
trống
GV hướng dẫn các em là VBT
III.Củng cố – dặn dò:
Hỏi tên bài
Gọi học sinh đọc các số 1(một), 2 (hai), 3
(ba)
Trò chơi: Đưa thẻ có số đúng với mô
hình mẫu vật
GV đưa ra đồ vật có số lượng là 1 thì học
sinh đưa thẻ có ghi số 1, ….em nào đưa
sai thẻ thì bị phạt (hát 1 bài hát do em tự
chọn)
Nhận xét, tuyên dương
Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học
bài, xem bài mới
Đọc số: 1 (một)
Đọc số: 2 (hai), 3 (ba) Đọc theo SGK
Thực hiện vào phiếu
Quan sát tranh và ghi số thích hợp
Thực hiện phiếu và nêu kết quả
Đọc lại các số: 1(một), 2 (hai), 3 (ba)
Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà
********************************
H¸t nh¹c: GV chuyªn d¹y
********************************
Học vần: DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ A: Yêu cầu:
Sau bài học học sinh :
Trang 12-Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã và các thanh huyền, ngã.
-Đọc được tiếng bè, bẽ
-Trả lời được 2- 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
B.Đồ dùng dạy học:
-Các vật tựa hình dấu huyền, ngã
-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ,
vòng
C Các hoạt động dạy học :
I KTBC : Hỏi bài trước
Gọi 3 em đọc tiếng bẻ, bẹ, bè…
GV nhận xét chung
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
Dấu huyền
GV treo tranh để học sinh quan sát và
thảo luận
GV viết dấu huyền lên bảng và nói
Tên của dấu này là dấu huyền
-GV chỉnh phát âm cho học sinh
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết dấu
huyền
- GV nhận xét chung
2 Dạy dấu thanh:
GV đính dấu huyền lên bảng
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu huyền có nét gì?
So sánh dấu huyền và dấu sắc có gì giống
và khác nhau
Yêu cầu học sinh lấy dấu huyền ra trong
bộ chữ của học sinh
Nhận xét kết quả thực hành của học sinh
a GV đính dấu ngã lên bảng và cho học
sinh nhận diện dấu ngã (dấu ngã là một
nét móc nằm ngang có đuôi đi lên)
Yêu cầu học sinh lấy dấu ngã ra trong bộ
chữ của học sinh
Nhận xét kết quả thực hành của học sinh
3 HS viết vào bảng lớp , lớp viết vào bảng con
- HS phát âm theo cá nhân, bàn, tổ lớp
Thực hiện bảng con
Một nét xiên trái
Giống nhau: đều có một nét xiên
Khác nhau: dấu huyền nghiêng trái còn dấu sắc nghiêng phải
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập
Trang 13b) Ghép chữ và đọc tiếng
b Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học
GV nói: Tiếng be khi thêm dấu huyền ta
được tiếng bè
Viết tiếng bè lên bảng
Yêu cầu học sinh ghép tiếng bè trên bảng
cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bè
Hỏi : Dấu huyền trong tiếng bè được đặt
ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bè
Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bè
GV cho học sinh thảo luận và hỏi: Ai có
thể tìm cho cô các từ có tiếng bè
GV cho học sinh phát âm nhiều lần tiếng
bè Sửa lỗi phát âm cho học sinh
Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽ
Gọi học sinh đọc bè – bẽ.
c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng
con:
*Viết dấu huyền
Gọi học sinh nhắc lại dấu huyền giống
nét gì?
GV vừa nói vừa viết dấu huyền lên bảng
cho học sinh quan sát
Các em viết dấu huyền giống như dấu sắc
nhưng nghiêng về trái
Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu
huyền
Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh
huyền.
Yêu cầu học sinh viết tiếng bè vào bảng
con
Viết dấu ngã, tiếng bẽ ( Quy trình
tương tự)
Thực hiện trên bảng cài
Đặt trên đầu âm e
- HS : cá nhân, bàn, tổ lớp
bè chuối, chia bè, to bè, bè phái …
Giống nhau: Đều có tiếng be
Khác nhau: Tiếng bè có dấu huyền trên đầu chữ e, còn tiếng bẽ có dấu ngã nằm trên chữ e
Học sinh đọc
Một nét xiên trái
Học sinh theo dõi viết bảng con dấu huyền
- HS viết vào bảng con
Trang 14Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẽ
Sửa lỗi cho học sinh
Tiết 2
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
GV yêu cầu học sinh tập tô bè, bẽ trong
vở tập viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học
sinh
c) Luyện nói :
GV treo tranh cho học sinh quan sát và
thảo luận
Nội dung bài luyện nói của chúng ta hôm
nay là bè và tác dụng của nó trong đời
sống
-Trong tranh vẽ gì?
-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?
-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?
-Thuyền dùng để chở gì?
-Những người trong bức tranh đang làm
gì?
-Tại sao người ta không dùng thuyền mà
dùng bè?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
III Củng cố dặn dò:
Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã
.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà
Viết vở tập viết
- bè -Đi dưới nước
-Thuyền có khoang chứa người hoặc hàng hoá
Bè không có khoang chứa và trôi bằng sức nước là chính
Chở hàng hoá và người
Đẩy cho bè trôi
Vận chuyển nhiều
Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa
2 nhóm với nhau
****************************
Thứ t ngày 8 tháng 9 năm 2010