Bài : GIỮ GÌN SÁCH VỞ - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC I-Muïc tieâu : Giuùp hoïc sinh hieåu: -Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp ,giúp cho các em thuận lợi hơn , đạt kết quả tốt hơn[r]
Trang 1Tuần 5
Kế hoạch giảng dạy
2
01/ 10/ 07
Âm nhạc Họcvần(2t)
Đạo đức
1 2-3 4
u-ư Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
3
02/ 10/ 07
Học vần(2t)
Thủ công Toán
1-2 3 4
x-ch xé dán hình vuông, hình tròn (t2) Số 7
4
03/ 10/ / 07
Thể dục Học vần(2t)
Toán
1 2-3 4
s-r Số 8
5
04/ 10/ 07
Mĩ thuật Học vần(2t)
Toán
1 2-3 4
Vẽ nét cong ( GV chuyên dạy) k-kh
Số 9
6
05/ 10/ 07
Học vần(2t)
TNXH Toán HĐTT
1-2 3 4 5
Ôn tập Vệ sinh thân thể Số 0
Trang 2
Môn :Đạo dức Bài : GIỮ GÌN SÁCH VỞ - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC I-Mục tiêu : Giúp học sinh hiểu:
-Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp ,giúp cho các em thuận lợi hơn , đạt kết quả tốt hơn
-Để giữ gìn sách vở ,đồ dùng học tập ,cần sắp sếp chúng ngăn nắp , không làm điều gì gây hư hỏng chúng
* HS có thái độ yêu quý sách vở đồ dùng học tập và tự giác giữ gìn chúng
* HS biết bảo quản sách vở ,đồ dùng học tập hằng ngày
II-Tài liệu phương tiện :
- Vở bài tập đạo đức 1; bút chì màu ; phần thưởng cho một cuộc thi “ sách vở , đồ dùng ai đẹp nhất”
III- Các hoạt đông dạy và học :
Hoạt động thầy T/G Hoạt động trò
1.Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ :
3.Bài mới:
a- Giới thiệu bài:
b- Giảng bài
* Hoạt động1: Làm bài tập 1
-Yêu cầu hs dùng bút chì màu tô vào
các hình vẽ - đồ dùng học tập trong
tranh và gọi tên chúng :
GV kết luận :Những đồ dùng học tập của
các em trong tranh này là :SGK ,vở bài
tập bút chì thước kẻ , cặp sách Có
chúng thì các em mới học tập tốt Vì vậy
cần giữ gìn chúng sạch đẹp bền lâu
*Hoạt động 2:
Giáo viên lần lượt nêu các câu hỏi :
-Các em cần làm gì để giữ gìn sách vở ,
đồ dùng học tập ?
5’ -
Cả lớp tô màu : Gọi tên SGK , bút chì thước kẻ…
-Từng cặp so sách , bổ sung kết quả cho nhau
- Một học sinh trình bày trước lớp
HS trả lời bổ sung cho nhau :
Có thể đại diện từng nhóm
Trang 3GV kết luận ; Để giữ gìn sách vở đồ
dùng học tập các em cần sử dụng
chúng đúng mục đích , dùng xong sắp
xếp đúng nơi quy định Luôn giữ cho
chúng được sạch sẽ Không được bôi
bẩn , vẽ bậy làm rách nát , không làm
gãy , làm hỏng dồ dùng dạy học
*Hoạt động 3 : Yêu cầu mỗi học sinh
giới thiệu với bạn mình một đồ dùng
học tập của bản thân được giữ gìn tốt
nhất
Chẳn hạn : Tên đồ dùng đó là gì ? Nó
được dùng để làm gì ? Em đã làm gì để
nó được giữ gìn tốt như vậy ?
- GV nhận xét , khen ngợi
* Hoạt động tiếp nối :
Các em về nhà chuẩn bị tốt sách vở ,
đồ dùng học tập của mình để hôm sau
xem đồ dùng học tập ai đẹp nhất
4- Nhận xét tiết học:
::
-Từng cặp học sinh giơiù thiệu đồ dùng với nhau Một vài học sinh giớ thiệu với lớp về đồ dùng học tập của mình cho lớp cùng nghe
Trang 4Thứ 4, ngày 03 tháng 10 năm 2007
Môn : Học vần
Bài : S - R I-Mục tiêu :
- Đọc viết được chữ s, r , sẽ , rể
-Đọc được các từ ứng dụng : Su su , chữ số , rỉi rá , cá rô
-Đọc đước câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : rổ , rá
II-Đồ dùng dạy học :
III- Các hoạt đông dạy và học :
Hoạt động thầy TG Hoạt động trò
1-Ổn định
2-Kiểm tra bài cũ :
3-Bài mới :
a- Giới thiệu bài :
b- Dạy chữ ghi âm :
* Dạy chữ S:
-Nhận diện chữ s : Gv tô lại S và nói : s
gồm một nét xiên phải , nét thắt , nét cong
hở trái
+Các em thấy s cógì giống và khác chữ
x?
Tìm chữ s trong bộ chữ cái ?
-Phát âm , ghép tiếng và đánh vần :
* Phát âm :
Gv phát âm , hướng dẫn : Uốn đầu lưỡi
về phiá vòm , hơi thoát ra phát mạnh ,
không có tiếng thanh
1’
5’
1’
10’
3-4 HS
Giống : Cùng có nét cong hở trái
Khác : Chữ s nét xiên phải , nét thắt
Lớp cài chữ s giơ cao
HS quan sát theo GV và phát âm nhiều lần s
Trang 5chữ cái ghép vào chữ s để được tiếng sẻ.
- Các em vừa ghép tiếng gì ?
- Đánh vần tiếng sẻ ?
- Phân tích,đọc tiếng sẻ
- Rút ra tiếng khóa: sẻ
- HS phát âm đọc tiếng
* Dạy chữ R :
( Quy trình tương tự như chữ s)
-So sánh s với r ?
b-HD viết :
+ HD cách viết vàviết mẫu
c- Đọc từ ngữ ứng dụng :
GV ghi :Su su , chữ số , rổ rá , cá rô
+ Tiếng nào có chữ , âm vừa học ?
+ Gọi HS đọc và phân tích : su ,số , rổ
rá,rô
+Đọc từ
+ Giúp HS hiểu rõ nghĩa các từ ứng dụng
:
4.Củng cố :
TIẾT 2
1.Oån định :
2 Luyện tập :
a-Luyện đọc :
- Đọc bảng tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc SGK
b Luyện viết :
-Gọi học sinh đọc nội dung vở tập viết
- Cho HS xem bài viết mẫu , hướng dẫn
HS viết bài vào vở
c Luyện nói :
5’
5’
1’
13’
7’
5’
-Tiếng sẻ
-CN,ĐT
- Sẻ: S đứng trước , e đưng sau , thanh hỏi trên e -Sờ/sờ-e-se-hỏi-sẻ/sẻ (CN-ĐT)
-Giống : Đều có nét xiên phải , và nét thắt
Khác : R kết thúc nét móc ngược
S kết thúc nétcong hở trái +HS viết bảng con
-Cá nhân đọc và phân tích tiếng su ,số , rổ rá ,ro
-Cá nhân , đồng thanh
- HS viết bài vào vở
Trang 6-Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- Treo tranh đặc câu hỏi , hướng dẫn HS
phát triển lời nói tự nhiên :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Hãy chỉ rỗ và rá trên tranh ?
+Rổ rá thường làm bằng gì ?
+ Rổ thường để làm gì ?
+ Rá thường để làm gì ?
+ Rổ và rá có gì khác nhau ?
+ Ngoài rổ và rá em còn biết vật dụng nào
làm bằng tre mây ?
+ Quê em có ai đang rổ không ?
3-Củng cố , dặn dò
-Gọi HS lên bảng đọc bài theo sự chỉ dẫn
của GV
-Tổ chức cho HS tìm tiếng chứ chữ mới
học
Về nhà học bài , tìm những tiếng chứa
chữ vừa học
4’
-Cái rổ , cái rá -HS lên chỉ và nêu tên vật -Làm bằng tre , nhựa
- Đựng rau
- Vo gạo
- Rổ được đang thưa hơn rá -Thúng mủng , dừng sàng , nong nia
-Học sinh đọc
- Học sinh theo dõi chú ý lắng nghe
Trang 7Thứ 2 ngày 01 tháng 10 năm 2007
Môn : Học vần
I-Mục tiêu :
- Đọc viết được chữ u,ư, thư, nư,
-Đọc được các từ ứng dụng : thứ tư bé Hà thi vẽ
-Đọc đước câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Thủ đô
II-Đồ dùng dạy học :
III- Các hoạt đông dạy và học :
Hoạt động thầy TG Hoạt động trò
1-Ổn định
2-Kiểm tra bài cũ :
3-Bài mới :
a- Giới thiệu bài :
b- Dạy chữ ghi âm :
* Dạy chữ u:
-Nhận diện chữ u : Gv tô lại u và nói : u
gồm hai nét móc ngược
-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần :
* Phát âm :
Gv phát âm , hướng dẫn : Miệng mở hẹp
hơi tròn môi
*Ghép tiếng và đánh vần tiếng :
Các em vừa ghép tiếng gì ?
- Đánh vần tiếng nụ?
- Phân tích, đọc tiếng nụ
- Rút ra tiếng khóa: nụ
- HS phát âm đọc tiếng
* Dạy chữ Ư:
( Quy trình tương tự như chữ u)
1’
5’
1’
10’
3-4 HS
Tiếng nụ Cá nhân, đồng thanh Tiếng nụ có âm n đứng trước, u đứng sau
Trang 8-So sánh u với ư
b-HD viết :
+ HD cách viết vàviết mẫu
c-Đọc từ ngữ ứng dụng :
GV ghi :Cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ
+ Tiếng nào có chữ , âm vừa học ?
+ Gọi HS đọc và phân tích : thu, đủ, thứ,
tự, cử
+Đọc từ
+ Giúp HS hiểu rõ nghĩa các từ ứng dụng
:
4.Củng cố :
TIẾT 2
1.Oån định :
2 Luyện tập :
a-Luyện đọc :
- Đọc bảng tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc SGK
b- Luyện viết :
-Gọi học sinh đọc nội dung vở tập viết
- Cho HS xem bài viết mẫu , hướng dẫn
HS viết bài vào vở
c- Luyện nói :
-Chủ đề : Thủ đô
- Treo tranh đặt câu hỏi , hướng dẫn HS
phát triển lời nói tự nhiên :
+ Trong tranh cô giáo đứa HS đi đâu ?
+ Hà Nội được gọi là gì của nước ta ?
+Mỗi nước có mấy thủ đô ?
+ Hà Nôi là thủ đô của nước nào ?
3-Củng cố , dặn dò
- Trò chơi
- Nhận xét tiết học
5’
5’
3’
1’
13’
7’
5’
4’
HS so sánh +HS viết bảng con
- HS tìm -Cá nhân đọc và phân tích tiếng : thu, đủ, thứ, tự, cử -Cá nhân , đồng thanh
- HS viết bài vào vở
Luyện nói (cá nhân)
Trang 9Thứ 3, ngày 02 tháng 10 năm 2007
Môn : Học vần
I-Mục tiêu :
- Đọc viết được chữ x, ch, xe , chó
-Đọc được các từ ứng dụng:
-Đọc đước câu ứng dụng : xe ôtô chở cá về thị xã
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : xe bò, xe lu, xe ôtô
II-Đồ dùng dạy học :
III- Các hoạt đông dạy và học :
Hoạt động thầy TG Hoạt động trò
1-Ổn định
2-Kiểm tra bài cũ :
3-Bài mới :
a- Giới thiệu bài :
b- Dạy chữ ghi âm :
* Dạy chữ x:
-Nhận diện chữ x : Gv tô lại x và nói : x
gồm nét cong hở phải và nét cong hở trái
-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần :
* Phát âm :
Gv phát âm , hướng dẫn : Hơi thoát ra
khe hẹp giữa đầu lưỡi và răng
*Ghép tiếng và đánh vần tiếng
Các em vừa ghép tiếng gì ?
- Đánh vần tiếng xe?
- Phân tích, đọc tiếng xe
- Rút ra tiếng khóa: xe
- HS phát âm đọc tiếng
* Dạy chữ ch:
( Quy trình tương tự như chữ x)
c-HD viết :
1’
5’
1’
10’
5’
3-4 HS
Tiếng xe Cá nhân, đồng thanh Tiếng xe có âm x đứng trước, e đứng sau
Trang 10+ HD cách viết vàviết mẫu.
d- Đọc từ ngữ ứng dụng :
GV ghi : thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá
+ Tiếng nào có âm vừa học ?
+ Gọi HS đọcvà phân tích : xẻ,xa, chì,
chả
+Đọc từ
+ Giúp HS hiểu rõ nghĩa các từ ứng dụng
:
4.Củng cố :
TIẾT 2
1.Oån định :
2 Luyện tập :
a-Luyện đọc :
- Đọc bảng tiết 1
-Đọc câu ứng dụng
- Đọc SGK
b- Luyện viết :
-Gọi học sinh đọc nội dung vở tập viết
- Cho HS xem bài viết mẫu , hướng dẫn
HS viết bài vào vở
c- Luyện nói :
-Chủ đề : Xe bò, xe ôtô, xe lu
- Treo tranh đặt câu hỏi , hướng dẫn HS
phát triển lời nói tự nhiên :
+ Có những loại xe gì trong tranh ?
+ Em hãy chỉ từng loại xe ?
+Xe bò thường dùng làm gì ?
+Xe lu thường dùng làm gì?
+ Em biết những loại xe gì?
+ Ở quê thường dùng loại xe nào?
3-Củng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học
5’
3’
1’
13’
7
5’
4’
+HS viết bảng con
- HS tìm -Cá nhân đọc và phân tích tiếng : thu, đủ, thứ, tự, cử -Cá nhân , đồng thanh
- HS viết bài vào vở
Luyện nói (cá nhân)
Trang 11Môn : Học vần
I-Mục tiêu :
-Đọc viết được chữ k , kh , kẻ , khế
- Đọc được các từ ứng dụng : kẻ hở , kì cọ , khe đá , cá kho
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ù ù , vo vo , vù vù , ro ro , tu tu
II-Đồ dùng dạy học :
III- Các hoạt đông dạy và học :
Hoạt động thầy TG Hoạt động trò
1-Ổn định
2-Kiểm tra bài cũ :
3-Bài mới :
a- Giới thiệu bài :
b- Dạy chữ ghi âm :
* Dạy chữ k:
-Nhận diện chữ k : Gv tô lại k và nói : k
gồm nét khuyết trên, nét thắt, nét móc
ngược
-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần :
* Phát âm :
- Gv phát âm, hướng dẫn cách phát âm:
- Phát âm mẫu (ca)
*Ghép tiếng và đánh vần tiếng
Các em vừa ghép tiếng gì ?
- Đánh vần tiếng kẽ
- Phân tích, đọc tiếng kẽ
- Rút ra tiếng khóa: kẽ
- HS phát âm, đọc tiếng
* Dạy chữ kh:
( Quy trình tương tự như chữ k)
*So sánh k, kh
1’
5’
1’
10’
5’
3-4 HS
Cá nhân, đồng thanh Ghép tiếng kẽ
Tiếng kẽ Cá nhân, đồng thanh Tiếng kẽ có âm k đứng trước, e đứng sau, dấu ngã trên e
HS so sánh
Trang 12-HD viết :
+ HD cách viết vàviết mẫu
- Đọc từ ngữ ứng dụng :
GV ghi : kẻ hở , kì cọ , khe đá , cá kho
+ Tiếng nào có âm vừa học ?
+ Gọi HS đọcvà phân tích: kẽ, kì, khe, kho
+Đọc từ
+ Giúp HS hiểu rõ nghĩa các từ ứng dụng :
4.Củng cố :
TIẾT 2
1.Oån định :
2 Luyện tập :
a-Luyện đọc :
- Đọc bảng tiết 1
-Đọc câu ứng dụng
- Đọc SGK
b- Luyện viết :
-Gọi học sinh đọc nội dung vở tập viết
- Cho HS xem bài viết mẫu , hướng dẫn
HS viết bài vào vở
c- Luyện nói :
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- Treo tranh đặc câu hỏi , hướng dẫn HS
phát triển lời nói tự nhiên :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Các vật trong tranh có tiếng kêu như
thế nào ?
+Em cho biết tiếng kêu khác của loài vật
?
+ Có tiếng kêu gì làm cho mọi người sợ ?
+ Có tiếng kêu gì làm cho mọi người thích
3-Củng cố , dặn dò
5’
3’
1’
13’
7’
5’
4’
+HS viết bảng con
- HS tìm
-Cá nhân đọc và phân tích tiếng : kẽ, kì, khe, kho -Cá nhân , đồng thanh
- HS viết bài vào vở Luyện nói (cá nhân)
Trang 14Môn : Toán Bài : số 7 I-Mục tiêu :
-Sau bài học này học sinh có khái niệm về số 7
-Biết đọc viết số 7 , so sanh các số trong phạm vi 7 Nhận biết các nhóm có 7 đồ vật
- Biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
II- Đồ dùng dạy học :
-Nhóm có 7 đồ vật cùng loại như : 7 con gà , 7 con mèo , 7 bông hoa , 7 que tính , 7 con vịt
-Mẫu chữ số 7 viết và 7 in
III- Các hoạt đông dạy và học :
Hoạt động thầy TG Hoạt động trò 1-ổn định:
2-Kiểm tra bài cũ :
Gọi HS đếm từ 1 đến 6 , từ 6 đến 1
- Nêu cấu tạo số 6
Gv nhận xét -ghi điểm
3-Bài mới :
a-Giới thiệu bài :
b-Giảng bài:
* Lập số 7 :
- Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trượt ?
- Có thêm mấy bạn nữa ?
- Có 6 bạn thêm 1 là mấy bạn ?
- Gọi HS nhắc lại : Có 6 bạn thêm một
bạn làbảy Tất cả 7 bạn
-Gv yêu cầu HS lấy6 que tính Rồi
thêm 1 que tính nữa trong bộ đồ dùng
+ Em có mấy que tính ?
Kết luận : Bảy học sinh , Bảy que tính
-HS đếm : 1,2,3,4,5,6 ;
6,5,4,3,2,1
2 HS nêu : 6 gồm ba và ba
6 gồm bốn và hai
6 gồm hai và bốn
6 gồm một và năm
- 6 bạn
- Một bạn
- 7 bạn -HS nhắc lại : Có 6 bạn thêm một bạn làbảy bạn
Trang 15Cho HS quan sát số 7 in và số 7 viết
GV nêu và viết mẫu số 7 viết Gọi HS
chỉ vào số 7 và đọc bảy
d-Thứ tự của số 7
Cho HS lấy 7 que tính rồi đếm số que
tính mình có trên tay
Goi HS viết các số từ 1 đến 7
- Số 7 đứng sau số nào ?
- Số nào liền trước số 7
- Những số nào đứng trước số 7 ?
- Đếm số từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
4-Luyện tập :
Bài 1 : Cho HS viết vào vở 3 dòng số 7
Bài 2 : Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài
toán
Gv Muốn điền đúng số vào ô vuông
trước tiên em phải đếm có bao nhiêu
mẫu vật trong nhóm rồi mới điền số vào
ô vuông
+ Có mấy bàn là tất cả ? Trong đó mấy
bàn trắng và mấy bàn đen ?
Vậy bảy là mấy và mấy theo nhóm đồ
vật vừa trả lời ?
HS nhắc lại : ( 7 gồm 6 và 1, gồm 1 và
6 )
Làm tương tự với 2 trang còn lại để
rút ra kết luận : 7 gồm 5 và 2 , 7 gồm 3
và 4 , gồm 4 và 3
Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
Hướng dẫn : Đếm số ô vuông ròi điền
kết quả vào ô trống xuống phoá dưới
sau đó điền thứ tự số
+ Cột nhiều ô vuông là mấy ?
+ Trong các số đã học số nào lớn nhất ?
+ Số 7 lớn hơn số nào ?
Bài 4 : HS tự làm
que tính
- HS viết số 7 vào bảng con
- HS đọc bảy
- Cả lớp lấy 7 que tính và đếm : 1,2,3,4,5,6,7.
HS viết : 1,2,3,4,5,6,7.
-Số 7 liền sau số 6
- Số 6 liền trước số 7 -Số 1,2,3,4,5,6 đứng trước số 7.
- HS đếm
- HS viết
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Có 7 bàn trong đó có 6 trắng và
1 đen
- 7 gồm 6 và 1 , gồm 1 và 6
HS điền : 1,2,3,4,5,6,7
-Cột ô vuông nhiều nhất là 7.
Trang 164-Cũng cố :
Tổ chức trò chơi vẽ đủ 7 hoa trên 1
cành
5-Nhận xét -dặn dò :
Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập số 7 trong vở BTT
- Xem trước bài số 8
Số 7 là số lớn nhất đã học từ 1 đến 7
HS điền dấu < , > , = vào ô trống
- HS thi vẽ
HS chú ý nghe
Trang 17
Môn : Toán
Bài : số 8 I-Mục tiêu :
-Sau bài học này học sinh có khái niệm về số 8
-Biết đọc viết số 8 , Đếm so sánh các số trong phạm vi 8 Nhận biết các nhóm có không quá 8 đồ vật
-Biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
-Vận dụng kiến yhức đã học vào việc áp dụng tính toán trong thực tế
II- Đồ dùng dạy học :
-Gv : 8 hình tròn , 8 que tinh , 8 bông hoa
-HS bộ đồ dùng toán lớp 1, que tính , bút chì
III-Phương pháp :
Quan sát-thực hành
IV- Các hoạt đông dạy và học :
Hoạt động thầy Thời
gian Hoạt động trò 1-Ổn định
2-Kiểm tra bài cũ :
-Bài mới :
a-Giới thiệu bài :
b- Giảng bài
* Lập số 8
- Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây
?
- Có thêm mấy bạn nữa ?
- Có 7 bạn thêm 1 là mấy bạn ?
- Gọi HS nhắc lại : Có 7 bạn thêm một
bạn là tám Tất cả 8 bạn
-Gv đính 7 hình trònvà hỏi : Trên bảng
có mấy hình tròn , Đính thêm 1 hình
tròn nữ là mấy hình tròn ?
+ Cho HS lấy que tính hỏi :
Có 7 que tính thêm 1 que tính nữa là
có tất cả mấy que ?
Gọi học sinh nhắc lại : Có 7 bạn thêm 1
1’
5’
1’
21’
- 7bạn
- Một bạn
- 8 bạn -HS nhắc lại : Có 7 bạn thêm một bạn làtám bạn
7 hình tròn , thêm 1 hình tròn nữa là 8 hình tròn
-Có 7 quetính thêm 1 que là
8 que tính
3 HS nhắc lại