1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án giảng dạy các môn học lớp 1 - Tuần thứ 5

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 134,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài : GIỮ GÌN SÁCH VỞ - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC I-Muïc tieâu : Giuùp hoïc sinh hieåu: -Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp ,giúp cho các em thuận lợi hơn , đạt kết quả tốt hơn[r]

Trang 1

Tuần 5

Kế hoạch giảng dạy

2

01/ 10/ 07

Âm nhạc Họcvần(2t)

Đạo đức

1 2-3 4

u-ư Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

3

02/ 10/ 07

Học vần(2t)

Thủ công Toán

1-2 3 4

x-ch xé dán hình vuông, hình tròn (t2) Số 7

4

03/ 10/ / 07

Thể dục Học vần(2t)

Toán

1 2-3 4

s-r Số 8

5

04/ 10/ 07

Mĩ thuật Học vần(2t)

Toán

1 2-3 4

Vẽ nét cong ( GV chuyên dạy) k-kh

Số 9

6

05/ 10/ 07

Học vần(2t)

TNXH Toán HĐTT

1-2 3 4 5

Ôn tập Vệ sinh thân thể Số 0

Trang 2

Môn :Đạo dức Bài : GIỮ GÌN SÁCH VỞ - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC I-Mục tiêu : Giúp học sinh hiểu:

-Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp ,giúp cho các em thuận lợi hơn , đạt kết quả tốt hơn

-Để giữ gìn sách vở ,đồ dùng học tập ,cần sắp sếp chúng ngăn nắp , không làm điều gì gây hư hỏng chúng

* HS có thái độ yêu quý sách vở đồ dùng học tập và tự giác giữ gìn chúng

* HS biết bảo quản sách vở ,đồ dùng học tập hằng ngày

II-Tài liệu phương tiện :

- Vở bài tập đạo đức 1; bút chì màu ; phần thưởng cho một cuộc thi “ sách vở , đồ dùng ai đẹp nhất”

III- Các hoạt đông dạy và học :

Hoạt động thầy T/G Hoạt động trò

1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ :

3.Bài mới:

a- Giới thiệu bài:

b- Giảng bài

* Hoạt động1: Làm bài tập 1

-Yêu cầu hs dùng bút chì màu tô vào

các hình vẽ - đồ dùng học tập trong

tranh và gọi tên chúng :

GV kết luận :Những đồ dùng học tập của

các em trong tranh này là :SGK ,vở bài

tập bút chì thước kẻ , cặp sách Có

chúng thì các em mới học tập tốt Vì vậy

cần giữ gìn chúng sạch đẹp bền lâu

*Hoạt động 2:

Giáo viên lần lượt nêu các câu hỏi :

-Các em cần làm gì để giữ gìn sách vở ,

đồ dùng học tập ?

5’ -

Cả lớp tô màu : Gọi tên SGK , bút chì thước kẻ…

-Từng cặp so sách , bổ sung kết quả cho nhau

- Một học sinh trình bày trước lớp

 HS trả lời bổ sung cho nhau :

Có thể đại diện từng nhóm

Trang 3

GV kết luận ; Để giữ gìn sách vở đồ

dùng học tập các em cần sử dụng

chúng đúng mục đích , dùng xong sắp

xếp đúng nơi quy định Luôn giữ cho

chúng được sạch sẽ Không được bôi

bẩn , vẽ bậy làm rách nát , không làm

gãy , làm hỏng dồ dùng dạy học

*Hoạt động 3 : Yêu cầu mỗi học sinh

giới thiệu với bạn mình một đồ dùng

học tập của bản thân được giữ gìn tốt

nhất

Chẳn hạn : Tên đồ dùng đó là gì ? Nó

được dùng để làm gì ? Em đã làm gì để

nó được giữ gìn tốt như vậy ?

- GV nhận xét , khen ngợi

* Hoạt động tiếp nối :

Các em về nhà chuẩn bị tốt sách vở ,

đồ dùng học tập của mình để hôm sau

xem đồ dùng học tập ai đẹp nhất

4- Nhận xét tiết học:

::

-Từng cặp học sinh giơiù thiệu đồ dùng với nhau Một vài học sinh giớ thiệu với lớp về đồ dùng học tập của mình cho lớp cùng nghe

Trang 4

Thứ 4, ngày 03 tháng 10 năm 2007

Môn : Học vần

Bài : S - R I-Mục tiêu :

- Đọc viết được chữ s, r , sẽ , rể

-Đọc được các từ ứng dụng : Su su , chữ số , rỉi rá , cá rô

-Đọc đước câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : rổ , rá

II-Đồ dùng dạy học :

III- Các hoạt đông dạy và học :

Hoạt động thầy TG Hoạt động trò

1-Ổn định

2-Kiểm tra bài cũ :

3-Bài mới :

a- Giới thiệu bài :

b- Dạy chữ ghi âm :

* Dạy chữ S:

-Nhận diện chữ s : Gv tô lại S và nói : s

gồm một nét xiên phải , nét thắt , nét cong

hở trái

+Các em thấy s cógì giống và khác chữ

x?

Tìm chữ s trong bộ chữ cái ?

-Phát âm , ghép tiếng và đánh vần :

* Phát âm :

Gv phát âm , hướng dẫn : Uốn đầu lưỡi

về phiá vòm , hơi thoát ra phát mạnh ,

không có tiếng thanh

1’

5’

1’

10’

3-4 HS

Giống : Cùng có nét cong hở trái

Khác : Chữ s nét xiên phải , nét thắt

Lớp cài chữ s giơ cao

HS quan sát theo GV và phát âm nhiều lần s

Trang 5

chữ cái ghép vào chữ s để được tiếng sẻ.

- Các em vừa ghép tiếng gì ?

- Đánh vần tiếng sẻ ?

- Phân tích,đọc tiếng sẻ

- Rút ra tiếng khóa: sẻ

- HS phát âm đọc tiếng

* Dạy chữ R :

( Quy trình tương tự như chữ s)

-So sánh s với r ?

b-HD viết :

+ HD cách viết vàviết mẫu

c- Đọc từ ngữ ứng dụng :

GV ghi :Su su , chữ số , rổ rá , cá rô

+ Tiếng nào có chữ , âm vừa học ?

+ Gọi HS đọc và phân tích : su ,số , rổ

rá,rô

+Đọc từ

+ Giúp HS hiểu rõ nghĩa các từ ứng dụng

:

4.Củng cố :

TIẾT 2

1.Oån định :

2 Luyện tập :

a-Luyện đọc :

- Đọc bảng tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

b Luyện viết :

-Gọi học sinh đọc nội dung vở tập viết

- Cho HS xem bài viết mẫu , hướng dẫn

HS viết bài vào vở

c Luyện nói :

5’

5’

1’

13’

7’

5’

-Tiếng sẻ

-CN,ĐT

- Sẻ: S đứng trước , e đưng sau , thanh hỏi trên e -Sờ/sờ-e-se-hỏi-sẻ/sẻ (CN-ĐT)

-Giống : Đều có nét xiên phải , và nét thắt

Khác : R kết thúc nét móc ngược

S kết thúc nétcong hở trái +HS viết bảng con

-Cá nhân đọc và phân tích tiếng su ,số , rổ rá ,ro

-Cá nhân , đồng thanh

- HS viết bài vào vở

Trang 6

-Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- Treo tranh đặc câu hỏi , hướng dẫn HS

phát triển lời nói tự nhiên :

+ Tranh vẽ gì ?

+ Hãy chỉ rỗ và rá trên tranh ?

+Rổ rá thường làm bằng gì ?

+ Rổ thường để làm gì ?

+ Rá thường để làm gì ?

+ Rổ và rá có gì khác nhau ?

+ Ngoài rổ và rá em còn biết vật dụng nào

làm bằng tre mây ?

+ Quê em có ai đang rổ không ?

3-Củng cố , dặn dò

-Gọi HS lên bảng đọc bài theo sự chỉ dẫn

của GV

-Tổ chức cho HS tìm tiếng chứ chữ mới

học

Về nhà học bài , tìm những tiếng chứa

chữ vừa học

4’

-Cái rổ , cái rá -HS lên chỉ và nêu tên vật -Làm bằng tre , nhựa

- Đựng rau

- Vo gạo

- Rổ được đang thưa hơn rá -Thúng mủng , dừng sàng , nong nia

-Học sinh đọc

- Học sinh theo dõi chú ý lắng nghe

Trang 7

Thứ 2 ngày 01 tháng 10 năm 2007

Môn : Học vần

I-Mục tiêu :

- Đọc viết được chữ u,ư, thư, nư,

-Đọc được các từ ứng dụng : thứ tư bé Hà thi vẽ

-Đọc đước câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Thủ đô

II-Đồ dùng dạy học :

III- Các hoạt đông dạy và học :

Hoạt động thầy TG Hoạt động trò

1-Ổn định

2-Kiểm tra bài cũ :

3-Bài mới :

a- Giới thiệu bài :

b- Dạy chữ ghi âm :

* Dạy chữ u:

-Nhận diện chữ u : Gv tô lại u và nói : u

gồm hai nét móc ngược

-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần :

* Phát âm :

Gv phát âm , hướng dẫn : Miệng mở hẹp

hơi tròn môi

*Ghép tiếng và đánh vần tiếng :

Các em vừa ghép tiếng gì ?

- Đánh vần tiếng nụ?

- Phân tích, đọc tiếng nụ

- Rút ra tiếng khóa: nụ

- HS phát âm đọc tiếng

* Dạy chữ Ư:

( Quy trình tương tự như chữ u)

1’

5’

1’

10’

3-4 HS

Tiếng nụ Cá nhân, đồng thanh Tiếng nụ có âm n đứng trước, u đứng sau

Trang 8

-So sánh u với ư

b-HD viết :

+ HD cách viết vàviết mẫu

c-Đọc từ ngữ ứng dụng :

GV ghi :Cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ

+ Tiếng nào có chữ , âm vừa học ?

+ Gọi HS đọc và phân tích : thu, đủ, thứ,

tự, cử

+Đọc từ

+ Giúp HS hiểu rõ nghĩa các từ ứng dụng

:

4.Củng cố :

TIẾT 2

1.Oån định :

2 Luyện tập :

a-Luyện đọc :

- Đọc bảng tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

b- Luyện viết :

-Gọi học sinh đọc nội dung vở tập viết

- Cho HS xem bài viết mẫu , hướng dẫn

HS viết bài vào vở

c- Luyện nói :

-Chủ đề : Thủ đô

- Treo tranh đặt câu hỏi , hướng dẫn HS

phát triển lời nói tự nhiên :

+ Trong tranh cô giáo đứa HS đi đâu ?

+ Hà Nội được gọi là gì của nước ta ?

+Mỗi nước có mấy thủ đô ?

+ Hà Nôi là thủ đô của nước nào ?

3-Củng cố , dặn dò

- Trò chơi

- Nhận xét tiết học

5’

5’

3’

1’

13’

7’

5’

4’

HS so sánh +HS viết bảng con

- HS tìm -Cá nhân đọc và phân tích tiếng : thu, đủ, thứ, tự, cử -Cá nhân , đồng thanh

- HS viết bài vào vở

Luyện nói (cá nhân)

Trang 9

Thứ 3, ngày 02 tháng 10 năm 2007

Môn : Học vần

I-Mục tiêu :

- Đọc viết được chữ x, ch, xe , chó

-Đọc được các từ ứng dụng:

-Đọc đước câu ứng dụng : xe ôtô chở cá về thị xã

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : xe bò, xe lu, xe ôtô

II-Đồ dùng dạy học :

III- Các hoạt đông dạy và học :

Hoạt động thầy TG Hoạt động trò

1-Ổn định

2-Kiểm tra bài cũ :

3-Bài mới :

a- Giới thiệu bài :

b- Dạy chữ ghi âm :

* Dạy chữ x:

-Nhận diện chữ x : Gv tô lại x và nói : x

gồm nét cong hở phải và nét cong hở trái

-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần :

* Phát âm :

Gv phát âm , hướng dẫn : Hơi thoát ra

khe hẹp giữa đầu lưỡi và răng

*Ghép tiếng và đánh vần tiếng

Các em vừa ghép tiếng gì ?

- Đánh vần tiếng xe?

- Phân tích, đọc tiếng xe

- Rút ra tiếng khóa: xe

- HS phát âm đọc tiếng

* Dạy chữ ch:

( Quy trình tương tự như chữ x)

c-HD viết :

1’

5’

1’

10’

5’

3-4 HS

Tiếng xe Cá nhân, đồng thanh Tiếng xe có âm x đứng trước, e đứng sau

Trang 10

+ HD cách viết vàviết mẫu.

d- Đọc từ ngữ ứng dụng :

GV ghi : thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá

+ Tiếng nào có âm vừa học ?

+ Gọi HS đọcvà phân tích : xẻ,xa, chì,

chả

+Đọc từ

+ Giúp HS hiểu rõ nghĩa các từ ứng dụng

:

4.Củng cố :

TIẾT 2

1.Oån định :

2 Luyện tập :

a-Luyện đọc :

- Đọc bảng tiết 1

-Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

b- Luyện viết :

-Gọi học sinh đọc nội dung vở tập viết

- Cho HS xem bài viết mẫu , hướng dẫn

HS viết bài vào vở

c- Luyện nói :

-Chủ đề : Xe bò, xe ôtô, xe lu

- Treo tranh đặt câu hỏi , hướng dẫn HS

phát triển lời nói tự nhiên :

+ Có những loại xe gì trong tranh ?

+ Em hãy chỉ từng loại xe ?

+Xe bò thường dùng làm gì ?

+Xe lu thường dùng làm gì?

+ Em biết những loại xe gì?

+ Ở quê thường dùng loại xe nào?

3-Củng cố , dặn dò

- Nhận xét tiết học

5’

3’

1’

13’

7

5’

4’

+HS viết bảng con

- HS tìm -Cá nhân đọc và phân tích tiếng : thu, đủ, thứ, tự, cử -Cá nhân , đồng thanh

- HS viết bài vào vở

Luyện nói (cá nhân)

Trang 11

Môn : Học vần

I-Mục tiêu :

-Đọc viết được chữ k , kh , kẻ , khế

- Đọc được các từ ứng dụng : kẻ hở , kì cọ , khe đá , cá kho

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ù ù , vo vo , vù vù , ro ro , tu tu

II-Đồ dùng dạy học :

III- Các hoạt đông dạy và học :

Hoạt động thầy TG Hoạt động trò

1-Ổn định

2-Kiểm tra bài cũ :

3-Bài mới :

a- Giới thiệu bài :

b- Dạy chữ ghi âm :

* Dạy chữ k:

-Nhận diện chữ k : Gv tô lại k và nói : k

gồm nét khuyết trên, nét thắt, nét móc

ngược

-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần :

* Phát âm :

- Gv phát âm, hướng dẫn cách phát âm:

- Phát âm mẫu (ca)

*Ghép tiếng và đánh vần tiếng

Các em vừa ghép tiếng gì ?

- Đánh vần tiếng kẽ

- Phân tích, đọc tiếng kẽ

- Rút ra tiếng khóa: kẽ

- HS phát âm, đọc tiếng

* Dạy chữ kh:

( Quy trình tương tự như chữ k)

*So sánh k, kh

1’

5’

1’

10’

5’

3-4 HS

Cá nhân, đồng thanh Ghép tiếng kẽ

Tiếng kẽ Cá nhân, đồng thanh Tiếng kẽ có âm k đứng trước, e đứng sau, dấu ngã trên e

HS so sánh

Trang 12

-HD viết :

+ HD cách viết vàviết mẫu

- Đọc từ ngữ ứng dụng :

GV ghi : kẻ hở , kì cọ , khe đá , cá kho

+ Tiếng nào có âm vừa học ?

+ Gọi HS đọcvà phân tích: kẽ, kì, khe, kho

+Đọc từ

+ Giúp HS hiểu rõ nghĩa các từ ứng dụng :

4.Củng cố :

TIẾT 2

1.Oån định :

2 Luyện tập :

a-Luyện đọc :

- Đọc bảng tiết 1

-Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

b- Luyện viết :

-Gọi học sinh đọc nội dung vở tập viết

- Cho HS xem bài viết mẫu , hướng dẫn

HS viết bài vào vở

c- Luyện nói :

Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- Treo tranh đặc câu hỏi , hướng dẫn HS

phát triển lời nói tự nhiên :

+ Tranh vẽ gì ?

+ Các vật trong tranh có tiếng kêu như

thế nào ?

+Em cho biết tiếng kêu khác của loài vật

?

+ Có tiếng kêu gì làm cho mọi người sợ ?

+ Có tiếng kêu gì làm cho mọi người thích

3-Củng cố , dặn dò

5’

3’

1’

13’

7’

5’

4’

+HS viết bảng con

- HS tìm

-Cá nhân đọc và phân tích tiếng : kẽ, kì, khe, kho -Cá nhân , đồng thanh

- HS viết bài vào vở Luyện nói (cá nhân)

Trang 14

Môn : Toán Bài : số 7 I-Mục tiêu :

-Sau bài học này học sinh có khái niệm về số 7

-Biết đọc viết số 7 , so sanh các số trong phạm vi 7 Nhận biết các nhóm có 7 đồ vật

- Biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

II- Đồ dùng dạy học :

-Nhóm có 7 đồ vật cùng loại như : 7 con gà , 7 con mèo , 7 bông hoa , 7 que tính , 7 con vịt

-Mẫu chữ số 7 viết và 7 in

III- Các hoạt đông dạy và học :

Hoạt động thầy TG Hoạt động trò 1-ổn định:

2-Kiểm tra bài cũ :

Gọi HS đếm từ 1 đến 6 , từ 6 đến 1

- Nêu cấu tạo số 6

Gv nhận xét -ghi điểm

3-Bài mới :

a-Giới thiệu bài :

b-Giảng bài:

* Lập số 7 :

- Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trượt ?

- Có thêm mấy bạn nữa ?

- Có 6 bạn thêm 1 là mấy bạn ?

- Gọi HS nhắc lại : Có 6 bạn thêm một

bạn làbảy Tất cả 7 bạn

-Gv yêu cầu HS lấy6 que tính Rồi

thêm 1 que tính nữa trong bộ đồ dùng

+ Em có mấy que tính ?

Kết luận : Bảy học sinh , Bảy que tính

-HS đếm : 1,2,3,4,5,6 ;

6,5,4,3,2,1

2 HS nêu : 6 gồm ba và ba

6 gồm bốn và hai

6 gồm hai và bốn

6 gồm một và năm

- 6 bạn

- Một bạn

- 7 bạn -HS nhắc lại : Có 6 bạn thêm một bạn làbảy bạn

Trang 15

Cho HS quan sát số 7 in và số 7 viết

GV nêu và viết mẫu số 7 viết Gọi HS

chỉ vào số 7 và đọc bảy

d-Thứ tự của số 7

Cho HS lấy 7 que tính rồi đếm số que

tính mình có trên tay

Goi HS viết các số từ 1 đến 7

- Số 7 đứng sau số nào ?

- Số nào liền trước số 7

- Những số nào đứng trước số 7 ?

- Đếm số từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1

4-Luyện tập :

Bài 1 : Cho HS viết vào vở 3 dòng số 7

Bài 2 : Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài

toán

Gv Muốn điền đúng số vào ô vuông

trước tiên em phải đếm có bao nhiêu

mẫu vật trong nhóm rồi mới điền số vào

ô vuông

+ Có mấy bàn là tất cả ? Trong đó mấy

bàn trắng và mấy bàn đen ?

Vậy bảy là mấy và mấy theo nhóm đồ

vật vừa trả lời ?

HS nhắc lại : ( 7 gồm 6 và 1, gồm 1 và

6 )

Làm tương tự với 2 trang còn lại để

rút ra kết luận : 7 gồm 5 và 2 , 7 gồm 3

và 4 , gồm 4 và 3

Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

Hướng dẫn : Đếm số ô vuông ròi điền

kết quả vào ô trống xuống phoá dưới

sau đó điền thứ tự số

+ Cột nhiều ô vuông là mấy ?

+ Trong các số đã học số nào lớn nhất ?

+ Số 7 lớn hơn số nào ?

Bài 4 : HS tự làm

que tính

- HS viết số 7 vào bảng con

- HS đọc bảy

- Cả lớp lấy 7 que tính và đếm : 1,2,3,4,5,6,7.

HS viết : 1,2,3,4,5,6,7.

-Số 7 liền sau số 6

- Số 6 liền trước số 7 -Số 1,2,3,4,5,6 đứng trước số 7.

- HS đếm

- HS viết

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Có 7 bàn trong đó có 6 trắng và

1 đen

- 7 gồm 6 và 1 , gồm 1 và 6

HS điền : 1,2,3,4,5,6,7

-Cột ô vuông nhiều nhất là 7.

Trang 16

4-Cũng cố :

Tổ chức trò chơi vẽ đủ 7 hoa trên 1

cành

5-Nhận xét -dặn dò :

Nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài tập số 7 trong vở BTT

- Xem trước bài số 8

Số 7 là số lớn nhất đã học từ 1 đến 7

HS điền dấu < , > , = vào ô trống

- HS thi vẽ

HS chú ý nghe

Trang 17

Môn : Toán

Bài : số 8 I-Mục tiêu :

-Sau bài học này học sinh có khái niệm về số 8

-Biết đọc viết số 8 , Đếm so sánh các số trong phạm vi 8 Nhận biết các nhóm có không quá 8 đồ vật

-Biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

-Vận dụng kiến yhức đã học vào việc áp dụng tính toán trong thực tế

II- Đồ dùng dạy học :

-Gv : 8 hình tròn , 8 que tinh , 8 bông hoa

-HS bộ đồ dùng toán lớp 1, que tính , bút chì

III-Phương pháp :

Quan sát-thực hành

IV- Các hoạt đông dạy và học :

Hoạt động thầy Thời

gian Hoạt động trò 1-Ổn định

2-Kiểm tra bài cũ :

-Bài mới :

a-Giới thiệu bài :

b- Giảng bài

* Lập số 8

- Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây

?

- Có thêm mấy bạn nữa ?

- Có 7 bạn thêm 1 là mấy bạn ?

- Gọi HS nhắc lại : Có 7 bạn thêm một

bạn là tám Tất cả 8 bạn

-Gv đính 7 hình trònvà hỏi : Trên bảng

có mấy hình tròn , Đính thêm 1 hình

tròn nữ là mấy hình tròn ?

+ Cho HS lấy que tính hỏi :

Có 7 que tính thêm 1 que tính nữa là

có tất cả mấy que ?

Gọi học sinh nhắc lại : Có 7 bạn thêm 1

1’

5’

1’

21’

- 7bạn

- Một bạn

- 8 bạn -HS nhắc lại : Có 7 bạn thêm một bạn làtám bạn

7 hình tròn , thêm 1 hình tròn nữa là 8 hình tròn

-Có 7 quetính thêm 1 que là

8 que tính

3 HS nhắc lại

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w