MUÏC TIEÂU : * Giuùp HS: - Cuûng coá veà baûng coäng vaø laøm tính coäng trong phaïm vi 3vaø phaïm vi 4 - Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một hoặc hai phép tính thích hợp II.. -[r]
Trang 1
Tuần 8 Kế hoạch giảng dạy
Thứ Môn Tiết Nội dung bài dạy
2
5/ 10/ 09
Học vần(2t)
Toán
Mĩ thuật
63 64 29 8
Bài 30: Ua - ưa Luyện tập
Vẽ hình vuông và hình chữ nhật
3
6/ 10/ 09
Toán Học vần(2t)
Đạo đức
30 65 66 8
Phép cộng trong phạm vi 5 Bài 31: Ôn tập
Gia đình em ( tiết 2)
4
7/ 10/ 09
Học vần(2t)
Thể dục Toán
67 68 8 31
Bài 32: Oi - ai
Đôïi hình đôïi ngũ,thể dục rèn luyện tư thế cơ bản Luyện tập
5
8/ 10/ 09
Toán Học vần(2t)
TNXH
32 69 70 8
Số 0 trong phép cộng Bài 33: Ôi –ơi
Ăn uống hàng ngày
6
9/ 10/ 09
Học vần(2t)
Âm nhạc Thủ công
71 72 8 8
Bài 34 : Ui - ưi Học hát bài “lý cây xanh”
Xé dán hình cây đơn giản ( Tiết 1 )
Trang 2
Thứ hai, ngày 22 tháng 10 năm 2007
Môn : Học vần
Bài
I.MỤC TIÊU:
* Giúp HS:
- Đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc dược câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Giữa trưa
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
(Tiết 1)
.Ồn định:
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Dạy vần :
ua
* Nhận diện vần :
- GV cho HS nhận diện ua
- Cho hs ghép vần ua
- GV ghép vần ua
- Ghép tiếng: có vần ua để ghép tiếng
cua thêm âm gì ?
- GV ghép : cua
- Giới thiệu tranh, rút từ khóa:
Cua bể
* Đọc vần, tiếng từ
Ưa
(tương tự ua)
* Đọc tổng hợp
* So sánh ua và ưa
*HD viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình
1’
5’
1’
6’
6’
4’
4’
- 3-5 HS
- Vần ua được tạo nên từ u và a
- HS ghép
- HS phát âm ,đọc trơn
- HS ghép
- HS đánh vần,đọc trơn
- CN + ĐTù
- Giống: Kết thúc bằng âm a
- Khác: u và ư
- HS viết vào bảng con
ua - ưa
Trang 3
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới
- Cho HS đánh vần, đọc trơn, phân tích
tiếng
- GV cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải thích
+ Cà chua: có màu xanh khi còn non, có
màu đỏ khi đã chín, có vị ngọt và chua
+ Nô đùa: vui chơi, thích thú, đùa nghịch
+ Tre nứa: cùng loài với tre, tre to , nứa
nhỏ hơn tre
+ Xưa kia: chỉ về ngày xưa
4.Củng cố:
- Đọc lại bài
- Nhận xét tiết 1
( Tiết 2)
1 Ổn định:
2.Luyện tập :
a/ Luyện đọc:
- Luyện đọc bảng ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- GV cho hs nhận xét tranh minh hoạ
- GV đọc và cho hs đọc câu ứng dụng
b/ Luyện viết:
- GV cho HS viết vào vở tập viết
c/ Luyện nói:
- Cho HS luyện nói theo chủ đề: Giữa
trưa
+ Trong tranh vẽ cảnh gì?
+ Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ
giữa trưa mùa hè?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Buổi trưa mọi người thường làm gì?
+ Em làm gì vào buổi trưa?
+ Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào
buổi trưa?
3.Củng cố dặn dò:
- GV cho HS đọc lại toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Ghép từ
+ Cho HS tìm tiếng mới có vần vừa học
3’
1’
13
’
7’
6’
3’
- HS tìm
- Cá nhân, đồng thanh
- HS đọc kết hợp phân tích tiếng
- HS lần lượt đọc cá nhân, tổ, tập thể
- HS viết vào vở: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Tranh vẽ cảnh giữa trưa mùa hè
- Bác cưỡi ngựa , đứng cỡi nút áo
ra, bóng tán lá cây tròn
- Giữa trưa là lúc 12 giờ
- Ở trong nhà và nghỉ trưa
- Em đi ngủ
- Ngủ trưa cho khoẻ và cho mọi người cùng nghỉ trưa
Trang 4
- Về nhà học thuộc bài, xem trước bài - HS tìm:
+ Ua: chua, mua, tua, nua, búa,
Thứ Tư, ngày 12 tháng 10 năm 2005
Môn : Học vần
Bài
I.MỤC TIÊU:
* Giúp HS:
- Đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc dược câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Giữa trưa
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
(Tiết 1)
.Ồn định:
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Dạy vần :
ua
* Nhận diện vần :
- GV cho HS nhận diện ua
- Cho hs ghép vần ua
- GV ghép vần ua
- Ghép tiếng: có vần ua để ghép tiếng
cua thêm âm gì ?
- GV ghép : cua
- Giới thiệu tranh, rút từ khóa:
Cua bể
* Đọc vần, tiếng từ
Ưa
1’
5’
1’
6’
6’
- 3-5 HS
- Vần ua được tạo nên từ u và a
- HS ghép
- HS phát âm ,đọc trơn
- HS ghép
- HS đánh vần,đọc trơn
- CN + ĐTù
ua - ưa
Trang 5
(tương tự ua)
* Đọc tổng hợp
* So sánh ua và ưa
*HD viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới
- Cho HS đánh vần, đọc trơn, phân tích
tiếng
- GV cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải thích
+ Cà chua: có màu xanh khi còn non, có
màu đỏ khi đã chín, có vị ngọt và chua
+ Nô đùa: vui chơi, thích thú, đùa nghịch
+ Tre nứa: cùng loài với tre, tre to , nứa
nhỏ hơn tre
+ Xưa kia: chỉ về ngày xưa
4.Củng cố:
- Đọc lại bài
- Nhận xét tiết 1
( Tiết 2)
1 Ổn định:
2.Luyện tập :
a/ Luyện đọc:
- Luyện đọc bảng ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- GV cho hs nhận xét tranh minh hoạ
- GV đọc và cho hs đọc câu ứng dụng
b/ Luyện viết:
- GV cho HS viết vào vở tập viết
c/ Luyện nói:
- Cho HS luyện nói theo chủ đề: Giữa
trưa
+ Trong tranh vẽ cảnh gì?
+ Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ
giữa trưa mùa hè?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Buổi trưa mọi người thường làm gì?
+ Em làm gì vào buổi trưa?
4’
4’
3’
1’
13
’
7’
6’
- Giống: Kết thúc bằng âm a
- Khác: u và ư
- HS viết vào bảng con
- HS tìm
- Cá nhân, đồng thanh
- HS đọc kết hợp phân tích tiếng
- HS lần lượt đọc cá nhân, tổ, tập thể
- HS viết vào vở: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Tranh vẽ cảnh giữa trưa mùa hè
- Bác cưỡi ngựa , đứng cỡi nút áo
ra, bóng tán lá cây tròn
- Giữa trưa là lúc 12 giờ
Trang 6
+ Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào
buổi trưa?
3.Củng cố dặn dò:
- GV cho HS đọc lại toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Ghép từ
+ Cho HS tìm tiếng mới có vần vừa học
- Về nhà học thuộc bài, xem trước bài 31
3’
- Ở trong nhà và nghỉ trưa
- Em đi ngủ
- Ngủ trưa cho khoẻ và cho mọi người cùng nghỉ trưa
- HS tìm:
+ Ua: chua, mua, tua, nua, búa,
Môn : Toán
Bài: Luyện tập
I MỤC TIÊU :
* Giúp HS:
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3và phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một hoặc hai phép tính thích hợp
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
a.giới thiệu:
b.Hướng dẫn hs luyện tập.
* Bài 1 : GV cho HS nêu cách làm rồi
làm bài, chữa bài
- Khi HS làm bài GV cần lưu ý cho các
em viết thẳng cột
* Bài 2: Tính:
- GV gọi HS nêu cách làm bài
- Gọi 3HS lên bảng
* Bài 3:
- GV nêu và hướng dẫn HS làm bài
* Bài 4: Tính:
- GV cho HS nêu cách làm bài
- Cho HS làm bài rồi chữa bài
+ Khi chữa bài hs cần nêu
2 + 1 < 4 vì 2 + 1 = 3 mà 3 bé hơn
1’
5’
1’
21
’
- 4 HS
- Viết phép tính theo cột dọc
- HS làm bài rồi chữa bài
- Tính viết kết quả vào hình tròn
- 3 Hs làm
- Lớp nhận xét
- 3 HS lên bảng thực hiện
- HS làm bài rồi chữa bài
- Điền số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài rồi chữa bài
Trang 7
4 nên ta viết 2 + 1 < 4
* Bài 5: Giúp HS nhìn tranh nêu bài
toán
- Gọi 1 HS trả lời
-Muốn biết có 4 bạn các em làm tínhgì?
- Hs viết vào vở
4.Củng cố dặn đò :
2’
- Có 2 bạn đang đưng, 2 bạn khác chạy đến Hỏi có tất cả mấy bạn?
- Có tất cả 4 bạn
- Tính cộng: 2 + 2 = 4
- HS lên bảng viết phép tính
Ngày dạy: 14/10/05 Môn : Toán
Bài: Luyện tập
I MỤC TIÊU :
* Giúp HS:
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3và phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một hoặc hai phép tính thích hợp
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
a.giới thiệu:
b.Hướng dẫn hs luyện tập.
* Bài 1 : GV cho HS nêu cách làm rồi
làm bài, chữa bài
- Khi HS làm bài GV cần lưu ý cho các
em viết thẳng cột
* Bài 2: Tính:
- GV gọi HS nêu cách làm bài
- Gọi 3HS lên bảng
* Bài 3:
- GV nêu và hướng dẫn HS làm bài
* Bài 4: Tính:
- GV cho HS nêu cách làm bài
- Cho HS làm bài rồi chữa bài
+ Khi chữa bài hs cần nêu
1’
5’
1’
21
’
- 4 HS
- Viết phép tính theo cột dọc
- HS làm bài rồi chữa bài
- Tính viết kết quả vào hình tròn
- 3 Hs làm
- Lớp nhận xét
- 3 HS lên bảng thực hiện
- HS làm bài rồi chữa bài
- Điền số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài rồi chữa bài
Trang 8
2 + 1 < 4 vì 2 + 1 = 3 mà 3 bé hơn
4 nên ta viết 2 + 1 < 4
* Bài 5: Giúp HS nhìn tranh nêu bài
toán
- Gọi 1 HS trả lời
-Muốn biết có 4 bạn các em làm tínhgì?
- Hs viết vào vở
4.Củng cố dặn đò :
2’
- Có 2 bạn đang đưng, 2 bạn khác chạy đến Hỏi có tất cả mấy bạn?
- Có tất cả 4 bạn
- Tính cộng: 2 + 2 = 4
- HS lên bảng viết phép tính
Môn : Toán
Bài : Phép cộng trong phạm vi 5
I.MỤC TIÊU :
* Giúp HS:
- Tiếp tục củng khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1
- Các mô hình, vật thật phù hợp với các hình vẽ trong bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 4 em lên làm bài
2 3 2 3
2 1 … …
… … 4 4
3 Bài mới:
a.Giới thiệu:
b Giảng bài
* Giới thiệu phép cộng,bảng cộngtrong
phạm vi 5
- HD học phép cộng: 4 +1 = 5
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh nêu bài
toán
- HS nhắc lại
- GV chỉ vào mô hình vừa nêu: Bốn thêm
một được năm
1’
5’
1’
10
’
- HS làm bài
2 3 2 3
2 1 2 1
4 4 4 4
- Có 4 con cá thêm 1 con cá được 5 con cá
- HS nhắc lại
Trang 9
- GV nêu: Ta viết bốn thêm một bằng năm
như sau: 4 + 1 = 5
- Chỉ vào: 4 + 1 = 5
1 + 4 = 5 ; 3 + 2 = 5 ; 2 + 3 = 5
- GV hình thành mỗi phép cộng đều theo
ba bước
* GV hướng dẫn:
- GV gọi HS đọc các phép tính
- GV xoá đi từng phần để hs khôi phục lại
c.Hướng dẫn thực hành:
* Bài 1:
- GV hướng dẫn HS tự nêu cách làm bài
rồi chữa bài
* Bài 2: Cho HS tự nêu cách làm bài.
- GV cho HS làm bài rồi chữa bài (khi
làm bài chú ý cho hs viết thẳng cột rồi
tính)
* Bài 3: Cho HS nêu cách làm bài.
- HS làm bài rồi chữa bài
(Cho HS chỉ làm cột thứ 2 và cột thứ 4)
* Bài 4: Cho HS quan sát rồi nêu bài toán
a, b
4 Củng cố dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung bài
- GV hỏi: 1 cộng mấy bằng 5
3 cộng mấy bằng 5
5 bằng mấy bằng mấy?
- NX tiết học
12
’
2’
- Bốn thêm một bằng năm
- HS nhắc lại 4 + 1 = 5
- HS thi đua lập lại bảng cộng trong phạm vi 5
- HS làm bài vào vở rồi chữa bài
- Tính theo cột dọc
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm
5 = 4 + 1 5 = 3 + 2
5 = 1 + 4 5 = 2 + 3
- HS nêu bài toán,viết phép tính
- Một cộng bốn bằng năm
- Ba cộng một bằng năm
- Năm bằng: Ba cộng hai Bốn cộng một Hai cộng ba Một cộng bốn
- Hs theo dõi
Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 10
Thứ ba, ngày 23 tháng 10 năm 2007 Môn : Học vần
Bài 31: Ôn tập
I.MỤC TIÊU :
-HS đọc viết một cách chắc chắn các vần vừa học: ia, ua, ưa
- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
-Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Khỉ và rùa
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng ôn ( trang 64 SGK)- Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho truyện kể : Khỉ và rùa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
(Tiết1)
1 Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ.
- GV cho HSviết : cua bể, ngựa gỗ
- Gọi 3 HS đọc bài 31
- GV nhận xét ghi điểm
3.Bài mới:
a.Giới thiệu:
- GV khai thác khung đầu bài: Mía và mua
có kèm theo tranh minh hoạ
- GV đính bảng ôn lên bảng
b.Ôn tập: Cho hs ôn tập các vần vừa học.
- HS lên bảng chỉ các vần vừa học trong
tuần
- GV đọc vần hs chỉ chữ
- HS viết vào bảng con
- 3 HS đọc bài
- HS chỉ chữ đọc tên âm
Trang 11
* Ghép chữ và vần thành tiếng.
- Gv cho hs đọc các tiếng, ghép từ chữ ở cột
dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng,
kết hợp phân tích đánh vần
- GV chỉnh sửa phát âm và giải thích các từ
ngữ
* Tập viết:
- GV cho HS viết vào bảng con
Mùa dưa
(Tiết 2)
3.Luyện tập:
a Luyện đọc:
* luyện đọc bài ở tiết 1
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV giới thiệu đoạn thơ ứng dụng qua
tranh
- GV cho HS đọc thơ
b.Luyện viết:
- GV cho HS luyện viết vào vở các từ: Mùa
dưa, ngựa tía
c.Kể chuyện:
- GV cho HS đọc tên bài: Thỏ và rùa
- GV kể câu chuyện và rút ra ý nghĩa câu
chuyện
+ Ý nghĩa: Ba hoa và cẩu thả là tính xấu, rất
có hại.( Khỉ cẩu thả vì đã bạo dạn ngậm
đuôi mình Rùa ba hoa nên đã chuốc hoạ
vào thân
- GV cho HS thi tài kể chuyện theo tranh
4.Củng cố dặn dò:
- GV chỉ vào bảng ôn cho hs đọc lại toàn
bài trong sách giáo khoa
- GV cho hs tìm tiếng có vần vừa học
- Chuẩn bị hôm sau bài: Bài 32
- Về nhà làm bài tập và tập viết bài
- Nhận xét – nêu gương
- HS đọc lần lượt
- HS đọc: cá nhân, tổ, nhóm, tập thể
- Học sinh viết vào bảng con
- HS đọc lần lượt
- HS thảo luận theo tranh
- HS đọc đoạn thơ
- HS tự viết vào vở tập viết
- HS thi nhau kể
Rút kinh nghiệm bổ sung.
Trang 12
………
………
………
………
Môn : Thủ công (tiết 1) Bài :
I.MỤC TIÊU:
- Biết cách xé dán hình cây đơn giản
- Xé dán hình tán cây , thân cây và và dán cây phẳng
- Giáo dục tính cẩn thân trong lao động khi học môn thủ công và sạch sẽ sau khi dán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : bài mẫu , xé dán hình cây đơn giản,hồ dán , khăn lau tay
- HS : Giấy màu , giấy nháp , hồ dán bút chì , vở thủ công , kgăn lau tay
- Phương pháp : Quan sát thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
- Hôm trước cá em xé dán hình gì ?
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b GV cho hs quan sát mẫu :
- Cây xé dán có hình như thế nào ?
-Tán lá có màu gì ? thân cây có màu gì ?
c.Hướng dẫn mẫu :
* Xé dán hình tán lá cây tròn:
Bước 1
-Lấy tờ giấy màu xanh lá cây dếm ô ,
3’
1’
3’
- Xé dán quả cam
- cây cao , tán lá dài Câythấp tán lá tròn
-Tán có màu xanh , thân có màu xám hoặc màu nâu
-HS quan sát và tập vẽ trên giấy trắng
Trang 13
đánh dấu vàvẽ một hình vuông có cạnh 6
ô
* Bước 2
-Từ hình vuông xé lần 4 góc sau đó chỉnh
lại cho giống tán lá cây
- Xé , hình tán lá cây dài:
* Bước 1:
- Lấy một tơ ømàu xanh đếm ô đánh dấu
xé hình chữ nhật , có cạnh dài 8 ô ,cạnh
ngắn 5 ô
* Bước 2:
-Từ hình chữ nhật xé 4 góc
-Sau đó xé chỉnh sửa dần thành hình tán
lá cây dài
- Hướng dẫn dán : Làm động tác bôi hồ
lần lượt dán tán cây tròn , cách ra một
khoảng sau đó dán tán lá cây dài
d Thực hành :
- GV yêu cầu HS lấy tờ giấy màu xanh
đếm ô đánh dấu vẽvà xé dán hình tán láù
cây tròn , cây dài
- Dán hình vào vở
* Đánh gía sản phẩm :
- Cho học sinh trình bày sản phẩm
- GV cho HS trình bày những sản phẩm
đẹp
3.Nhận xét dặn dò:
- Nhận xét sản phẩm đẹp xé không có
nhiều răng cưa , dán bằng phẳng
- Tuyên dương những sản phẩm đẹp-
Chuẩn bị hôm sau tiếp tục xé dán hình
cây đơn giản ( tiết 2)
- HS quan sát và tập vẽ trên giấy trắng
- HS theo dõi
- HS thực hành
- Cho HS trình bày sản phẩm
Rút kinh nghiệm bổ sung
………
………
………
Trang 14
Môn : TNXH
Bài: Ăn uống hằng ngày
I.MỤC TIÊU :
* Giúp HS biết:
- Kể tên những thức ăn cần ăn trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh
- Nói được cần phải ăn uống như thế nào để có được sức khoẻ tốt
- Cố ý thức tự giác trong ăn uống của cá nhân , ăn đủ no, ăn đủ chất
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các hình trong bài 8 SGK, một số thực phẩm như trong hình vẽ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động:
- Tổ chức trò chơi: Thỏ ăn cỏ uống nước
vào hang.
2.Bài mới:
a.Hoạt động1: động não.
- Mục tiêu: Nhận biết và kể tên những thức
ăn, đồ uống mà chúng ta thường ăn và uống
hàng ngày
* Bước 1: GV hướng dẫn:
- Hãy kể những thức ăn đồ uống mà các em
thường xuyên dùng hàng ngày
- GV viết lên bảng những thức ăn vừa nêu:
thịt , cá , trứng, thịt gà,sữa, tôm , cua, mực,
bắp, su hao, táo, bí, chuối, cơm, nho, ……
* Bước 2: Cho Hs quan sát SGK trang 18.
- Gv hỏi:
+ Các em thích ăn các loại thức ăn nào
1’
10
’
- HS tiến hành trò chơi
- HS lần lượt kể tên thức ăn hàng ngày
- HS trả lời theo ý thích