1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án giảng dạy các môn học lớp 1 - Tuần 8 năm 2007

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 140,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU : * Giuùp HS: - Cuûng coá veà baûng coäng vaø laøm tính coäng trong phaïm vi 3vaø phaïm vi 4 - Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một hoặc hai phép tính thích hợp II.. -[r]

Trang 1

Tuần 8 Kế hoạch giảng dạy

Thứ Môn Tiết Nội dung bài dạy

2

5/ 10/ 09

Học vần(2t)

Toán

Mĩ thuật

63 64 29 8

Bài 30: Ua - ưa Luyện tập

Vẽ hình vuông và hình chữ nhật

3

6/ 10/ 09

Toán Học vần(2t)

Đạo đức

30 65 66 8

Phép cộng trong phạm vi 5 Bài 31: Ôn tập

Gia đình em ( tiết 2)

4

7/ 10/ 09

Học vần(2t)

Thể dục Toán

67 68 8 31

Bài 32: Oi - ai

Đôïi hình đôïi ngũ,thể dục rèn luyện tư thế cơ bản Luyện tập

5

8/ 10/ 09

Toán Học vần(2t)

TNXH

32 69 70 8

Số 0 trong phép cộng Bài 33: Ôi –ơi

Ăn uống hàng ngày

6

9/ 10/ 09

Học vần(2t)

Âm nhạc Thủ công

71 72 8 8

Bài 34 : Ui - ưi Học hát bài “lý cây xanh”

Xé dán hình cây đơn giản ( Tiết 1 )

Trang 2

Thứ hai, ngày 22 tháng 10 năm 2007

Môn : Học vần

Bài

I.MỤC TIÊU:

* Giúp HS:

- Đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Đọc dược câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Giữa trưa

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh hoạ SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

(Tiết 1)

.Ồn định:

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Dạy vần :

ua

* Nhận diện vần :

- GV cho HS nhận diện ua

- Cho hs ghép vần ua

- GV ghép vần ua

- Ghép tiếng: có vần ua để ghép tiếng

cua thêm âm gì ?

- GV ghép : cua

- Giới thiệu tranh, rút từ khóa:

Cua bể

* Đọc vần, tiếng từ

Ưa

(tương tự ua)

* Đọc tổng hợp

* So sánh ua và ưa

*HD viết

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình

1’

5’

1’

6’

6’

4’

4’

- 3-5 HS

- Vần ua được tạo nên từ u và a

- HS ghép

- HS phát âm ,đọc trơn

- HS ghép

- HS đánh vần,đọc trơn

- CN + ĐTù

- Giống: Kết thúc bằng âm a

- Khác: u và ư

- HS viết vào bảng con

ua - ưa

Trang 3

* Đọc từ ngữ ứng dụng.

- Yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới

- Cho HS đánh vần, đọc trơn, phân tích

tiếng

- GV cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng

- GV đọc mẫu và giải thích

+ Cà chua: có màu xanh khi còn non, có

màu đỏ khi đã chín, có vị ngọt và chua

+ Nô đùa: vui chơi, thích thú, đùa nghịch

+ Tre nứa: cùng loài với tre, tre to , nứa

nhỏ hơn tre

+ Xưa kia: chỉ về ngày xưa

4.Củng cố:

- Đọc lại bài

- Nhận xét tiết 1

( Tiết 2)

1 Ổn định:

2.Luyện tập :

a/ Luyện đọc:

- Luyện đọc bảng ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

- GV cho hs nhận xét tranh minh hoạ

- GV đọc và cho hs đọc câu ứng dụng

b/ Luyện viết:

- GV cho HS viết vào vở tập viết

c/ Luyện nói:

- Cho HS luyện nói theo chủ đề: Giữa

trưa

+ Trong tranh vẽ cảnh gì?

+ Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ

giữa trưa mùa hè?

+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?

+ Buổi trưa mọi người thường làm gì?

+ Em làm gì vào buổi trưa?

+ Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào

buổi trưa?

3.Củng cố dặn dò:

- GV cho HS đọc lại toàn bài

- Tổ chức trò chơi: Ghép từ

+ Cho HS tìm tiếng mới có vần vừa học

3’

1’

13

7’

6’

3’

- HS tìm

- Cá nhân, đồng thanh

- HS đọc kết hợp phân tích tiếng

- HS lần lượt đọc cá nhân, tổ, tập thể

- HS viết vào vở: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Tranh vẽ cảnh giữa trưa mùa hè

- Bác cưỡi ngựa , đứng cỡi nút áo

ra, bóng tán lá cây tròn

- Giữa trưa là lúc 12 giờ

- Ở trong nhà và nghỉ trưa

- Em đi ngủ

- Ngủ trưa cho khoẻ và cho mọi người cùng nghỉ trưa

Trang 4

- Về nhà học thuộc bài, xem trước bài - HS tìm:

+ Ua: chua, mua, tua, nua, búa,

Thứ Tư, ngày 12 tháng 10 năm 2005

Môn : Học vần

Bài

I.MỤC TIÊU:

* Giúp HS:

- Đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Đọc dược câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Giữa trưa

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh hoạ SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

(Tiết 1)

.Ồn định:

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Dạy vần :

ua

* Nhận diện vần :

- GV cho HS nhận diện ua

- Cho hs ghép vần ua

- GV ghép vần ua

- Ghép tiếng: có vần ua để ghép tiếng

cua thêm âm gì ?

- GV ghép : cua

- Giới thiệu tranh, rút từ khóa:

Cua bể

* Đọc vần, tiếng từ

Ưa

1’

5’

1’

6’

6’

- 3-5 HS

- Vần ua được tạo nên từ u và a

- HS ghép

- HS phát âm ,đọc trơn

- HS ghép

- HS đánh vần,đọc trơn

- CN + ĐTù

ua - ưa

Trang 5

(tương tự ua)

* Đọc tổng hợp

* So sánh ua và ưa

*HD viết

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình

* Đọc từ ngữ ứng dụng.

- Yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới

- Cho HS đánh vần, đọc trơn, phân tích

tiếng

- GV cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng

- GV đọc mẫu và giải thích

+ Cà chua: có màu xanh khi còn non, có

màu đỏ khi đã chín, có vị ngọt và chua

+ Nô đùa: vui chơi, thích thú, đùa nghịch

+ Tre nứa: cùng loài với tre, tre to , nứa

nhỏ hơn tre

+ Xưa kia: chỉ về ngày xưa

4.Củng cố:

- Đọc lại bài

- Nhận xét tiết 1

( Tiết 2)

1 Ổn định:

2.Luyện tập :

a/ Luyện đọc:

- Luyện đọc bảng ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

- GV cho hs nhận xét tranh minh hoạ

- GV đọc và cho hs đọc câu ứng dụng

b/ Luyện viết:

- GV cho HS viết vào vở tập viết

c/ Luyện nói:

- Cho HS luyện nói theo chủ đề: Giữa

trưa

+ Trong tranh vẽ cảnh gì?

+ Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ

giữa trưa mùa hè?

+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?

+ Buổi trưa mọi người thường làm gì?

+ Em làm gì vào buổi trưa?

4’

4’

3’

1’

13

7’

6’

- Giống: Kết thúc bằng âm a

- Khác: u và ư

- HS viết vào bảng con

- HS tìm

- Cá nhân, đồng thanh

- HS đọc kết hợp phân tích tiếng

- HS lần lượt đọc cá nhân, tổ, tập thể

- HS viết vào vở: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Tranh vẽ cảnh giữa trưa mùa hè

- Bác cưỡi ngựa , đứng cỡi nút áo

ra, bóng tán lá cây tròn

- Giữa trưa là lúc 12 giờ

Trang 6

+ Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào

buổi trưa?

3.Củng cố dặn dò:

- GV cho HS đọc lại toàn bài

- Tổ chức trò chơi: Ghép từ

+ Cho HS tìm tiếng mới có vần vừa học

- Về nhà học thuộc bài, xem trước bài 31

3’

- Ở trong nhà và nghỉ trưa

- Em đi ngủ

- Ngủ trưa cho khoẻ và cho mọi người cùng nghỉ trưa

- HS tìm:

+ Ua: chua, mua, tua, nua, búa,

Môn : Toán

Bài: Luyện tập

I MỤC TIÊU :

* Giúp HS:

- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3và phạm vi 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một hoặc hai phép tính thích hợp

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

a.giới thiệu:

b.Hướng dẫn hs luyện tập.

* Bài 1 : GV cho HS nêu cách làm rồi

làm bài, chữa bài

- Khi HS làm bài GV cần lưu ý cho các

em viết thẳng cột

* Bài 2: Tính:

- GV gọi HS nêu cách làm bài

- Gọi 3HS lên bảng

* Bài 3:

- GV nêu và hướng dẫn HS làm bài

* Bài 4: Tính:

- GV cho HS nêu cách làm bài

- Cho HS làm bài rồi chữa bài

+ Khi chữa bài hs cần nêu

2 + 1 < 4 vì 2 + 1 = 3 mà 3 bé hơn

1’

5’

1’

21

- 4 HS

- Viết phép tính theo cột dọc

- HS làm bài rồi chữa bài

- Tính viết kết quả vào hình tròn

- 3 Hs làm

- Lớp nhận xét

- 3 HS lên bảng thực hiện

- HS làm bài rồi chữa bài

- Điền số thích hợp vào ô trống

- HS làm bài rồi chữa bài

Trang 7

4 nên ta viết 2 + 1 < 4

* Bài 5: Giúp HS nhìn tranh nêu bài

toán

- Gọi 1 HS trả lời

-Muốn biết có 4 bạn các em làm tínhgì?

- Hs viết vào vở

4.Củng cố dặn đò :

2’

- Có 2 bạn đang đưng, 2 bạn khác chạy đến Hỏi có tất cả mấy bạn?

- Có tất cả 4 bạn

- Tính cộng: 2 + 2 = 4

- HS lên bảng viết phép tính

Ngày dạy: 14/10/05 Môn : Toán

Bài: Luyện tập

I MỤC TIÊU :

* Giúp HS:

- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3và phạm vi 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một hoặc hai phép tính thích hợp

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

a.giới thiệu:

b.Hướng dẫn hs luyện tập.

* Bài 1 : GV cho HS nêu cách làm rồi

làm bài, chữa bài

- Khi HS làm bài GV cần lưu ý cho các

em viết thẳng cột

* Bài 2: Tính:

- GV gọi HS nêu cách làm bài

- Gọi 3HS lên bảng

* Bài 3:

- GV nêu và hướng dẫn HS làm bài

* Bài 4: Tính:

- GV cho HS nêu cách làm bài

- Cho HS làm bài rồi chữa bài

+ Khi chữa bài hs cần nêu

1’

5’

1’

21

- 4 HS

- Viết phép tính theo cột dọc

- HS làm bài rồi chữa bài

- Tính viết kết quả vào hình tròn

- 3 Hs làm

- Lớp nhận xét

- 3 HS lên bảng thực hiện

- HS làm bài rồi chữa bài

- Điền số thích hợp vào ô trống

- HS làm bài rồi chữa bài

Trang 8

2 + 1 < 4 vì 2 + 1 = 3 mà 3 bé hơn

4 nên ta viết 2 + 1 < 4

* Bài 5: Giúp HS nhìn tranh nêu bài

toán

- Gọi 1 HS trả lời

-Muốn biết có 4 bạn các em làm tínhgì?

- Hs viết vào vở

4.Củng cố dặn đò :

2’

- Có 2 bạn đang đưng, 2 bạn khác chạy đến Hỏi có tất cả mấy bạn?

- Có tất cả 4 bạn

- Tính cộng: 2 + 2 = 4

- HS lên bảng viết phép tính

Môn : Toán

Bài : Phép cộng trong phạm vi 5

I.MỤC TIÊU :

* Giúp HS:

- Tiếp tục củng khái niệm ban đầu về phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1

- Các mô hình, vật thật phù hợp với các hình vẽ trong bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 4 em lên làm bài

2 3 2 3

2 1 … …

… … 4 4

3 Bài mới:

a.Giới thiệu:

b Giảng bài

* Giới thiệu phép cộng,bảng cộngtrong

phạm vi 5

- HD học phép cộng: 4 +1 = 5

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh nêu bài

toán

- HS nhắc lại

- GV chỉ vào mô hình vừa nêu: Bốn thêm

một được năm

1’

5’

1’

10

- HS làm bài

2 3 2 3

2 1 2 1

4 4 4 4

- Có 4 con cá thêm 1 con cá được 5 con cá

- HS nhắc lại

Trang 9

- GV nêu: Ta viết bốn thêm một bằng năm

như sau: 4 + 1 = 5

- Chỉ vào: 4 + 1 = 5

1 + 4 = 5 ; 3 + 2 = 5 ; 2 + 3 = 5

- GV hình thành mỗi phép cộng đều theo

ba bước

* GV hướng dẫn:

- GV gọi HS đọc các phép tính

- GV xoá đi từng phần để hs khôi phục lại

c.Hướng dẫn thực hành:

* Bài 1:

- GV hướng dẫn HS tự nêu cách làm bài

rồi chữa bài

* Bài 2: Cho HS tự nêu cách làm bài.

- GV cho HS làm bài rồi chữa bài (khi

làm bài chú ý cho hs viết thẳng cột rồi

tính)

* Bài 3: Cho HS nêu cách làm bài.

- HS làm bài rồi chữa bài

(Cho HS chỉ làm cột thứ 2 và cột thứ 4)

* Bài 4: Cho HS quan sát rồi nêu bài toán

a, b

4 Củng cố dặn dò:

- GV nhắc lại nội dung bài

- GV hỏi: 1 cộng mấy bằng 5

3 cộng mấy bằng 5

5 bằng mấy bằng mấy?

- NX tiết học

12

2’

- Bốn thêm một bằng năm

- HS nhắc lại 4 + 1 = 5

- HS thi đua lập lại bảng cộng trong phạm vi 5

- HS làm bài vào vở rồi chữa bài

- Tính theo cột dọc

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm

5 = 4 + 1 5 = 3 + 2

5 = 1 + 4 5 = 2 + 3

- HS nêu bài toán,viết phép tính

- Một cộng bốn bằng năm

- Ba cộng một bằng năm

- Năm bằng: Ba cộng hai Bốn cộng một Hai cộng ba Một cộng bốn

- Hs theo dõi

Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 10

Thứ ba, ngày 23 tháng 10 năm 2007 Môn : Học vần

Bài 31: Ôn tập

I.MỤC TIÊU :

-HS đọc viết một cách chắc chắn các vần vừa học: ia, ua, ưa

- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

-Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Khỉ và rùa

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng ôn ( trang 64 SGK)- Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng

- Tranh minh hoạ cho truyện kể : Khỉ và rùa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

(Tiết1)

1 Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ.

- GV cho HSviết : cua bể, ngựa gỗ

- Gọi 3 HS đọc bài 31

- GV nhận xét ghi điểm

3.Bài mới:

a.Giới thiệu:

- GV khai thác khung đầu bài: Mía và mua

có kèm theo tranh minh hoạ

- GV đính bảng ôn lên bảng

b.Ôn tập: Cho hs ôn tập các vần vừa học.

- HS lên bảng chỉ các vần vừa học trong

tuần

- GV đọc vần hs chỉ chữ

- HS viết vào bảng con

- 3 HS đọc bài

- HS chỉ chữ đọc tên âm

Trang 11

* Ghép chữ và vần thành tiếng.

- Gv cho hs đọc các tiếng, ghép từ chữ ở cột

dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn

* Đọc từ ngữ ứng dụng.

- GV cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng,

kết hợp phân tích đánh vần

- GV chỉnh sửa phát âm và giải thích các từ

ngữ

* Tập viết:

- GV cho HS viết vào bảng con

Mùa dưa

(Tiết 2)

3.Luyện tập:

a Luyện đọc:

* luyện đọc bài ở tiết 1

- Đọc đoạn thơ ứng dụng

- GV giới thiệu đoạn thơ ứng dụng qua

tranh

- GV cho HS đọc thơ

b.Luyện viết:

- GV cho HS luyện viết vào vở các từ: Mùa

dưa, ngựa tía

c.Kể chuyện:

- GV cho HS đọc tên bài: Thỏ và rùa

- GV kể câu chuyện và rút ra ý nghĩa câu

chuyện

+ Ý nghĩa: Ba hoa và cẩu thả là tính xấu, rất

có hại.( Khỉ cẩu thả vì đã bạo dạn ngậm

đuôi mình Rùa ba hoa nên đã chuốc hoạ

vào thân

- GV cho HS thi tài kể chuyện theo tranh

4.Củng cố dặn dò:

- GV chỉ vào bảng ôn cho hs đọc lại toàn

bài trong sách giáo khoa

- GV cho hs tìm tiếng có vần vừa học

- Chuẩn bị hôm sau bài: Bài 32

- Về nhà làm bài tập và tập viết bài

- Nhận xét – nêu gương

- HS đọc lần lượt

- HS đọc: cá nhân, tổ, nhóm, tập thể

- Học sinh viết vào bảng con

- HS đọc lần lượt

- HS thảo luận theo tranh

- HS đọc đoạn thơ

- HS tự viết vào vở tập viết

- HS thi nhau kể

Rút kinh nghiệm bổ sung.

Trang 12

………

………

………

………

Môn : Thủ công (tiết 1) Bài :

I.MỤC TIÊU:

- Biết cách xé dán hình cây đơn giản

- Xé dán hình tán cây , thân cây và và dán cây phẳng

- Giáo dục tính cẩn thân trong lao động khi học môn thủ công và sạch sẽ sau khi dán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : bài mẫu , xé dán hình cây đơn giản,hồ dán , khăn lau tay

- HS : Giấy màu , giấy nháp , hồ dán bút chì , vở thủ công , kgăn lau tay

- Phương pháp : Quan sát thực hành

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

- Hôm trước cá em xé dán hình gì ?

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b GV cho hs quan sát mẫu :

- Cây xé dán có hình như thế nào ?

-Tán lá có màu gì ? thân cây có màu gì ?

c.Hướng dẫn mẫu :

* Xé dán hình tán lá cây tròn:

Bước 1

-Lấy tờ giấy màu xanh lá cây dếm ô ,

3’

1’

3’

- Xé dán quả cam

- cây cao , tán lá dài Câythấp tán lá tròn

-Tán có màu xanh , thân có màu xám hoặc màu nâu

-HS quan sát và tập vẽ trên giấy trắng

Trang 13

đánh dấu vàvẽ một hình vuông có cạnh 6

ô

* Bước 2

-Từ hình vuông xé lần 4 góc sau đó chỉnh

lại cho giống tán lá cây

- Xé , hình tán lá cây dài:

* Bước 1:

- Lấy một tơ ømàu xanh đếm ô đánh dấu

xé hình chữ nhật , có cạnh dài 8 ô ,cạnh

ngắn 5 ô

* Bước 2:

-Từ hình chữ nhật xé 4 góc

-Sau đó xé chỉnh sửa dần thành hình tán

lá cây dài

- Hướng dẫn dán : Làm động tác bôi hồ

lần lượt dán tán cây tròn , cách ra một

khoảng sau đó dán tán lá cây dài

d Thực hành :

- GV yêu cầu HS lấy tờ giấy màu xanh

đếm ô đánh dấu vẽvà xé dán hình tán láù

cây tròn , cây dài

- Dán hình vào vở

* Đánh gía sản phẩm :

- Cho học sinh trình bày sản phẩm

- GV cho HS trình bày những sản phẩm

đẹp

3.Nhận xét dặn dò:

- Nhận xét sản phẩm đẹp xé không có

nhiều răng cưa , dán bằng phẳng

- Tuyên dương những sản phẩm đẹp-

Chuẩn bị hôm sau tiếp tục xé dán hình

cây đơn giản ( tiết 2)

- HS quan sát và tập vẽ trên giấy trắng

- HS theo dõi

- HS thực hành

- Cho HS trình bày sản phẩm

Rút kinh nghiệm bổ sung

………

………

………

Trang 14

Môn : TNXH

Bài: Ăn uống hằng ngày

I.MỤC TIÊU :

* Giúp HS biết:

- Kể tên những thức ăn cần ăn trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh

- Nói được cần phải ăn uống như thế nào để có được sức khoẻ tốt

- Cố ý thức tự giác trong ăn uống của cá nhân , ăn đủ no, ăn đủ chất

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Các hình trong bài 8 SGK, một số thực phẩm như trong hình vẽ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Khởi động:

- Tổ chức trò chơi: Thỏ ăn cỏ uống nước

vào hang.

2.Bài mới:

a.Hoạt động1: động não.

- Mục tiêu: Nhận biết và kể tên những thức

ăn, đồ uống mà chúng ta thường ăn và uống

hàng ngày

* Bước 1: GV hướng dẫn:

- Hãy kể những thức ăn đồ uống mà các em

thường xuyên dùng hàng ngày

- GV viết lên bảng những thức ăn vừa nêu:

thịt , cá , trứng, thịt gà,sữa, tôm , cua, mực,

bắp, su hao, táo, bí, chuối, cơm, nho, ……

* Bước 2: Cho Hs quan sát SGK trang 18.

- Gv hỏi:

+ Các em thích ăn các loại thức ăn nào

1’

10

- HS tiến hành trò chơi

- HS lần lượt kể tên thức ăn hàng ngày

- HS trả lời theo ý thích

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w