Các vật này đều có hình dáng và đặc ñieåm khaùc nhau c Hoạt Động 2 : Thảo luận theo nhóm * Muc Tieâu : Bieát vai troø cuûa caùc giaùc quan trong việc nhận biết thế giới xung quanh Ca[r]
Trang 1Tuần 3
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010
mÜ thuËt (Giáo viên chuyên ngành soạn giảng)
To¸n
LuyƯn tËp
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về : nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
- Rèn kỹ năng đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
- Học sinh tích cực tham gia các hoạt động , yêu thích học Toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ viết các bài tập sách bài tập trang 11
2 Học sinh :
- Sách bài tập Toán 1
- Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy và học:
1’
5’
27’
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
- Đếm từ 1 – 5 và từ 5 – 1
- Xếp theo thứ tự từ 1 – 5, từ 5 – 1
4 , 2, 5, 1, 3
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
GV hướng dẫn HS làm các bài tập trong
vở bài tập Toán 1- trang 11
Bài 1 : Số?
- GV nêu yêu cầu
- GV quan sát sửa sai cho HS
Bài 2 : Số?
- Tương tự như bài 1
Bài 3 : Số?
Gọi 1 em đọc số từ 1 đến 5 và đọc
ngược lại từ 5 đến 1
- Hát
- 3 HS đếm
- 2 HS lên xếp Cả lớp đọc chữa bài
- HS đếm số lượng hình vẽ trong tranh rồi viết số tương ứng
- HS đọc chữa bài
- HS làm bài và chữa bài
- Học sinh điền số vào ô trống
- Học sinh đọc
Trang 2Bài 4 : Viết số.
- Các em viết các số 1 2 3 4 5, cách 1 ô
viết tiếp số 5 4 3 2 1 cứ thế viết hết
dòng
4 Củng cố – dặn dò:
- Xem lại bài
- Chuẩn bị bài : bé hơn, dấu <
- GV nx tiết học
- Học sinh làm bài
Häc vÇn
¢m l - h
I Muc Tiêu :
- Học sinh đọc và viết được l, h, lê , hè Biết ghép được tiếng lê , hè
- Đọc được câu ứng dụng ve ve ve, hè về
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: le le.
- Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt Tự tin trong giao tiếp
II Chuẩn bị :
Giáo viên :
- Tranh minh họa trong sách giáo khoa trang 18
Học sinh :
- Bảng con, bộ đồ dùng, SGK Tiếng Việt 1
III Các hoạt động dạy và học :
1’
5’
30’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Đọc :ê, v, bê, ve, bế bé
- Đọc SGK trang 16
- Viết : ê, v, bê, ve
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu âm l :
- GV yêu cầu HS ghép âm l
- GV hướng dẫn đọc
- GV yêu cầu HS thêm âm ê vào sau
âm l tạo thành tiếng mới
Hát
- 3 HS đọc
- 2 HS đọc
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- HS ghép âm l vào bảng
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS ghép tiếng lê
- HS phân tích tiếng lê gồm âm
Trang 3-GV yêu cầu HS phân tích tiếng lêø.
- GV hướng dẫn đọc đánh vần
- GV yêu cầu đọc trơn
- GV giới thiệu tranh quả lê
- GV ghi từ lêø
b Giới thiệu âm h :
- GV giới thiệu tranh nghỉ hè GV ghi từ
: hè
- GV yêu cầu HS phân tích từ - tiếng hè
- GV: còn âm h hôm nay cô sẽ giới
thiệu với các con
- GV yêu cầu HS phân tích âm h
- GV: phân tích tiếng lêø
- GV: đọc đánh vần
- GV: đọc trơn
- GV: đọc từ
* So sánh 2 âm:l – h
- GV: âm l – h có gì giống và khác nhau
* Giải lao giữa giờ:
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi từ ứng dụng: lê lề lễ
he hè hẹ
- GV giải nghĩa một số từ
d) Viết:
- GV hướng dẫn viết chữ: l, h, lê, hè
* Nhận xét tiết học
l đứng trước, âm ê đứng sau
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- 3 đến 5 HS đọc cá nhân
- Vài HS đọc lại: l- lê - lêø
- HS ghép từ : hè
- HS: tiếng hè có âm e và thanh huyền học rồi
- HS bỏ âm học rồi ra, còn lại âm chưa học
- HS: âm h gồm nét thẳng đứng và nét móc xuôi
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS: tiếng lêø gồm âm l đứng trước, âm ê đứng sau
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- 3 HS đọc
- Vài HS đọc:h – hè – hèû
- HS: giống nhau cùng cóø nét thẳng đứng Khác nhau: âm h có thêm nét móc xuôi
- 3 HS đọc lại cả 2 phần
- HS hát
- HS đọc cá nhân, kết hợp phân tích một số tiếng
- HS nêu chữ l là nét khuyết trên, chữ h là nét khuyết trên và nét móc 2 đầu, chữ lê viết con chữ
l trước, con chữ ê sau; chữ hè viết con chữ h trước, con chữ e sau và dấu huyền trên đỉnh con chữ e
Trang 4* Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
1’
16’
7’
7’
1 Giới thiệu: Chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
a) Luyện đọc
* Đọc lại tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên cho học sinh xem tranh,
tranh vẽ gì?
- Tiếng ve kêu như thế nào?
- Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?
- GV ghi câu ứng dụng: ve ve ve, hè
về.
* Đọc SGK:
- GV mở SGK và đọc mẫu
b) Luyện nói:
- GV: chủ đề luyện nói của chúng ta
hôm nay là: le le
- Giáo viên treo tranh le le
- Những con vật trong tranh làm gì? Ơû
đâu?
- Trông chúng giống con gì?
- Vịt, ngan được con người nuôi ở ao,
hồ Nhưng có loài vịt sống tự nhiên,
không có người nuôi gọi là gì?
GV: trong tranh là con le le Con le le
hình dáng giống con vịt nhưng nhỏ hơn,
mỏ nhọn hơn Nó chỉ có ở một số vùng ở
nước ta, chủ yếu sống dưới nước
- GV: các con đã được nhìn thấy con le
le chưa?
- GV: các con biết bài hát nào nói đến
con le le không?
c) Luyện viết:
- 3 đến 5 học sinh đọc
- HS: các bạn nhỏ đang bắt ve chơi
- HS: ve ve ve
- HS: hè về
- HS lên gạch chân tiếng có âm l,h vừa học
- Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp
- HS đọc cá nhân, đọc nối tiếp
- Học sinh quan sát
- HS:chúng bơi ở ao, hồ, sông, đầm…
- HS: con vịt, con ngan, con vịt xiêm
- HS: vịt trời
- HS trả lời
- HS trả lời
Trang 5
2’
- Nhắc lại cho ta tư thế ngồi viết, cách
viết
- Giáo viên nhận xét phần luyện viết
3 Củng cố-Tổng kết
- Phương pháp: trò chơi, thi đua
- GV: thi tìm tiếng từ có âm l, h
- GV nhận xét
4 Dặn dò:
- Tìm chữ vừa học ở sách báo
- Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế
tiếp
- Nhận xét lớp học
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết vào vở tập viết
- Mỗi tổ cử 5 em thi, tổ nào tìm được nhiều thì tổ đó thắng
Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010
H¸t nh¹c (Giáo viên chuyên ngành soạn giảng)
To¸n
BÐ h¬n, dÊu <
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn , dấu <” khi
so sánh các số
- Rèn kỹ năng thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
- Học sinh tích cực tham gia các hoạt động , yêu thích toán học
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ sách giáo khoa / 17
- Mẫu vật hình bướm , cá …
- Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và dấu <
2 Học sinh :
- Sách giáo khoa, bộ đồ dùng
III Các hoạt dộng dạy và học:
1’
5’
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
- Cho học sinh đếm theo thứ tự từ 1 đến 5
và ngược lại từ 5 đến 1
- Hát
- 2 HS đếm
Trang 6- Giáo viên treo tranh có nhóm đồ vật từ 1
đến 5
- Cho các số 2 , 5 , 4 , 1 , 3 cho Học sinh
xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu :
Chúng ta sẽ học bé hơn , dấu <
b Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé
hơn
Mục tiêu: Học sinh nhận biết được
quan hệ bé hơn
- Giáo viên treo tranh trong sách giáo
khoa trang 17
- Bên trái có mấy ô tô
- Bên phải có mấy ô tô
- 1 ô tô so với 2 ô tô thì như thế nào ?
* Tương tự với con chim, hình ca …
Ta nói 1 bé hơn 2 , ta viết 1< 2
Tương tự cho : 2<3 , 3<4 , 4<5 …
Lưu ý : khi viết dấu bé thì đầu nhọn
quay về số bé hơn
c Hoạt động 2: Thực hành
GV hướng dẫn HS làm bài tập trong vở
bài tập Toán 1 – trang 12
Bài 1 : Viết dấu <
Bài 2 : Viết theo mẫu
 - Ô bên trái có mấy chấm tròn?
- Ô bên phải có mấy chấm tròn?
- 1 chấm tròn so với 3 chấm tròn như thế
nào?
Tương tự cho 3 tranh còn lại
Bài 3 : viết dấu < vào ô trống
- 1 so với 2 như thế nào ?
Tương tự cho bài còn lại
Bài 4: nối ô trống với số thích hợp.
- Tổ chức thành trò chơi: thi đua ai
nhanh hơn
- GV nhận xét 2 đội chơi
- Học sinh nêu số
- Học sinh xếp số ở bảng con
- Học sinh quan sát
- 1 ô tô
- 2 ô tô
- 1 ôtô ít hơn 2 ôtô
- Vài HS nhắc lại
- Học sinh đọc : 1 bé hơn 2
- Học sinh đọc 2 bé hơn 3, 3 bé hơn
4, 1 bé hơn 5
- Học sinh viết
- 1 chấm tròn
- 3 chấm tròn
- 1 < 3
- HS làm bài và chữa bài
- 1 bé hơn 2 viết dấu bé
- HS làm bài và chữa bài
- HS chia thành 2 đội, mỗi đội 4
HS Đội nào nối nhanh và đúng thì đội đó thắng
Trang 72’ 4 Củng cố – dăn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Xem lại bài đã học
- Chuẩn bị bài : lớn hơn, dấu >
Häc vÇn
¢m o - c
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được o, c , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng.
- Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : vó bè.
- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bài soạn, tranh minh họa bò, cỏ; tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói
2 Học sinh:
- Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III Hoạt động dạy và học:
1’
5’
30’
1.Ổn định:
2.Bài cũ:
- Đọc :l, h, lê, hè, he, hè, lề, lễ
- Đọc bài ở sách giáo khoa trang 19
- Viết bảng con
l- lê
h- hè
- GV nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:
a) Giới thiệu âm o :
- GV yêu cầu HS ghép âm o
- GV hướng dẫn đọc
- GV yêu cầu HS thêm âm b vào trước
âm o tạo thành tiếng mới
-GV yêu cầu HS phân tích tiếng bò
- GV hướng dẫn đọc đánh vần
- GV yêu cầu đọc trơn
- GV giới thiệu tranh con bò
- Hát
- 3 HS đọc
- 2 HS đọc
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- HS ghép âm o vào bảng
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS ghép tiếng bò
- HS phân tích tiếng bò gồm âm
b đứng trước, âm o đứng sau
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- 3 đến 5 HS đọc cá nhân
Trang 8- GV ghi từ bò.
b) Giới thiệu âm c :
- GV giới thiệu tranh đồng cỏ GV ghi
từ : cỏ
- GV yêu cầu HS phân tích từ - tiếng
cỏ
- GV: còn âm c hôm nay cô sẽ giới
thiệu với các con
- GV yêu cầu HS phân tích âm c
- GV: phân tích tiếng bò
- GV: đọc đánh vần
- GV: đọc trơn
- GV: đọc từ
* So sánh 2 âm: c - o
- GV: âm o – c có gì giống và khác
nhau
* Giải lao giữa giờ:
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi từ ứng dụng: bo bò bó
co cò cọ
- GV giải nghĩa một số từ
d) Viết:
- GV hướng dẫn viết chữ o, c, bò , cỏ.
* Nhận xét tiết học
* Hát múa chuyển tiết 2
- Vài HS đọc lại: o – bò – bò
- HS ghép từ : cỏ
- HS: tiếng cỏ có âm o và thanh hỏi học rồi
- HS bỏ âm học rồi ra, còn lại âm chưa học
- HS: âm c gồm nét cong hở trái
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS: tiếng bò gồm âm b đứng trước, âm o đứng sau
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- 3 HS đọc
- Vài HS đọc: c – cỏ – cỏ
- HS: giống nhau cùng là nét cong Khác nhau: c có nét cong hở,
o có nét cong kín
- 3 HS đọc lại cả 2 phần
- HS hát
- HS đọc cá nhân, kết hợp phân tích một số tiếng
- HS nêu chữ o là nét cong tròn khép kín, chữ c là nét cong hở phải, chữ bò viết con chữ b trước, con chữ
o sau; chữ cỏ viết con chữ c trước, con chữ o sau và dấu hỏi trên đỉnh con chữ o
- HS viết bảng con
Tiết 2
Trang 916’
7’
7’
1 Giới thiệu: Chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
a) Luyện đọc
* Đọc lại tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên cho học sinh xem tranh,
tranh vẽ gì?
- Vì sao gọi là con bò, con bê?
- Người ta nuôi bò để làm gì?
- GV ghi câu ứng dụng: bò bê có bó
cỏ.
* Đọc SGK:
- GV mở SGK và đọc mẫu
b) Luyện nói:
- GV: chủ đề luyện nói của chúng ta
hôm nay là: vó bè
- Giáo viên treo tranh vó bè
- Trong tranh em thấy gì?
- Vó bè dùng để làm gì?
- Vó bè thường gặp ở đâu?
- Em biết loại vó nào khác?
Giáo viên sửa sai, uốn nắn cho học
sinh
c) Luyện viết:
- Nhắc lại cho ta tư thế ngồi viết, cách
viết
- Âm o viết bằng con chữ o Đặt bút
dưới dường kẻ thứ 3 viết nét cong kín
- Âm c: viết bằng con chữ xê Đặt bút
dưới đường kẻ thứ 3 viết nét cong hở
phải
- Tiếng bò: muốn viết tiếng bò, ta viết
b,rồi rê bút nối với o, nhấc bút viết
dấu huyền trên dầu con chữ o
- Tiếng cỏ: ta viết chữ c, lia bút viết o
Nhấc bút đặt dấu hỏi trên đầu chữ o
- Giáo viên nhận xét phần luyện viết
3.Củng cố -Tổng kết
- 3 đến 5 học sinh đọc
- HS: mẹ cho bò bê ăn cỏ
- HS nêu
- HS: cho thịt, sữa
- HS lên gạch chân tiếng có âm o,c vừa học
Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp
- HS đọc cá nhân, đọc nối tiếp
- Học sinh quan sát
- HS:vó, bè, nước
- HS:vó để vó cá, bè để chở gỗ
- HS: ở dưới sông
- HS trả lời
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết vào vở tập viết
Trang 10- Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò bê,
be bé, bỏ bê, vo ve
- Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua
4 Dặn dò:
- Tìm chữ vừa học ở sách báo
- Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế
tiếp
- Nhận xét lớp học
- Mỗi tổ cử 5 em đọc
Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010
Häc vÇn
¢m « - ¬
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được ô, ơ, cô, cờ và các tiếng ứng dụng, câu ứng dụng.
- Luyện nói được từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bờ hồ.
- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- SGK, tranh minh hoạ từ khoá và câu ứng dụng, phần luyện nói
2 Học sinh:
- Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Hoạt động dạy và học:
1’
5’
30’
1.Ổn định:
2.Bài cũ:
- Đọc : o, c, bò, cỏ, bo, bó, co, cỏ
- Đọc bài ở sách giáo khoa trang 20
- Viết:o, c, bò, cỏ
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu âm ô :
- GV yêu cầu HS ghép âm ô
- GV hướng dẫn đọc
- GV yêu cầu HS thêm âm c vào trước
âm ô tạo thành tiếng mới
-GV yêu cầu HS phân tích tiếng côø
Hát
- 3 HS đọc
- 2 HS đọc
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- HS ghép âm ô vào bảng
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS ghép tiếng côø
- HS phân tích tiếng cô gồm âm
Trang 11- GV hướng dẫn đọc đánh vần.
- GV yêu cầu đọc trơn
- GV giới thiệu tranh cô dạy bé tập viếtø
- GV ghi từ côø
b Giới thiệu âm ơ :
- GV giới thiệu tranh lá cờû GV ghi từ
cờ
- GV yêu cầu HS phân tích từ – tiếng cờû
- GV: còn âm ơ hôm nay cô sẽ giới thiệu
với các con
- GV yêu cầu HS phân tích âm ơ
- GV: phân tích tiếng cờø
- GV: đọc đánh vần
- GV: đọc trơn
- GV: đọc từ
* So sánh 2 âm: ô -ơ
- GV: âm ô –ơ có gì giống và khác nhau
* Giải lao giữa giờ:
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi từ ứng dụng: hô hồ hổ
Bơ bờ bở
- GV giải nghĩa một số từ
e) Viết:
- GV hướng dẫn viết chữ ô, ơ, cô, cờ
c đứng trước, âm ô đứng sau
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- 3 đến 5 HS đọc cá nhân
- Vài HS đọc lại:ô – cô – côø
- HS ghép từ : cờ
- HS: tiếng cờ có âm ơ và thanh huyền học rồi
- HS bỏ âm học rồi ra, còn lại âm chưa học
- HS: âm ơ gồm nét cong tròn khép kín và nét móc
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS: tiếng cờø gồm âm c đứng trước, âm ơ đứng sau
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- 3 HS đọc
- Vài HS đọc: ơ – cờû – cờû
- HS: giống nhau cùng là nét cong tròn khép kín Khác nhau: ô cómũ,ơ có móc
- 3 HS đọc lại cả 2 phần
- HS hát
- HS đọc cá nhân, kết hợp phân tích một số tiếng
- HS nêu chữ ô là nét cong tròn khép kín và dấu mũ trên đầu, chữ ơ viết giống chữ o và thêm dấu móc, chữ cô viết con chữ c trước, con chữ ô sau; chữ cờ viết con chữ c trước, con chữ ơ sau và dấu huyền trên đỉnh con chữ o