Kĩ năng - Nhận ra tác dụng của các yếu tố miêu tả và tự sự trong một văn bản biểu cảm.. - Sử dụng kết hợp các yếu tố miêu tả, tự sự trong làm văn biểu cảm.[r]
Trang 1Ngày soạn: 25/ 10/2011
A/ Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
Qua bài kiểm tra:
- Đánh giá khả năng nhận thức của hs về các văn bản tác phẩm trữ tình dân gian và trung đại (B 4 – B 10) ( Từ đó hiểu biết về nội dung 5 và nghệ thuật trong các văn bản
đó)
2 Kĩ năng:
- Rèn cho hs kỹ năng ghi nhớ, tổng hợp vấn đề và kỹ năng diễn đạt (viết) những vấn đề đã
tìm hiểu
- Trên cơ sở bài làm của HS,GV có ; để bổ sung bồi %I cho các em
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác, tích cực làm bài
B.Chuẩn bị:
1.Thầy:- Đọc SGK, SGV, Sách tham khảo, soạn bài
2.Trò: - Đọc SGK, ôn tập lại các kiến thức đã học
C.phương pháp
- Tổng hợp , khái quát, trình bày
D Tiến trình bài dạy
* ổn định lớp: 7C
* Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh (giấy, bút, ôn tập)
* Bài kiểm tra.
- G/v nêu yêu cầu tiết kiểm tra
- G/v đọc đề, phát đề cho HS
Ma trận
I,
1/ Trung !"
Qua %& Ngang-Bà
+ ,- Thanh Quan
HS chộp
theo yờu
Nờu
dung chớnh
!
./ cõu :
./ "
Tỉ lệ:
" cõu :0,5
" ()$ 1
Tỉ lệ: 10%
" cõu :0,5
" ()$ 1
Tỉ lệ: 10%
" cõu : 1
" ()$ 2
Tỉ lệ: 20% 2/ Trung ! :
- 2&! 343 ngụn
36 3 ,-3 2 3 768
Nờu hai bài và tỏc ! )
cỏch chớnh xỏc
./ cõu :
./ "
Tỉ lệ:
" cõu : 1
" ()$ 2
Tỉ lệ: 20 %
" cõu : 1
" ()$ 2
Tỉ lệ: 20 % 3/ : dõn
gian:
- Ca dao
Phỏt ( !)
0 1( !)
2 bài ca dao yờu thớch)
Trang 2./ "
Tỉ lệ: 60 % " ()$ 6
Tỉ lệ: 60 %
;/ cõu:
;/ "
< 2-"
./ cõu:0,5 / " 1
< 2-" 10%
./ cõu:0,5 / " 1
< 2-" 10%
./ cõu: 1 / " 2
< 2-" 20%
./ cõu: 1 / " 6
< 2-" 60%
./ cõu: 3 / " 10
< 2-" 100%
đề bài
Cõu 1:(2 ()3$
dung chớnh bài ?
Cõu 2:(2 ()3$
Em
Nam 5 J theo ( này, ghi rừ tờn tỏc ! L bài?
Cõu 3( 6 ()3$
IJ bài M phỏt ( !) 0 em 2 ) bài ca dao mà em yờu thớch trong
7A ÁN
1
(2,0 3 a.( *&% 3
b.( *&% 3
- Chộp 67 chớnh xỏc bài Qua ; Ngang Bà = Thanh Quan
- Nờu
1
1
2
a
( *&% 3
b ( *&% 3
- + + 4 cõu, )V cõu 7 N
+ M W$ 4/3; 2/2/3 + = chõn: J " cõu 1, cõu 2 và cõu 4 cựng 9
nhau
- Nờu tờn chớnh xỏc bài tỏc ! I= Nam làm theo (
- Nờu chớnh xỏc tờn tỏc !
0, 25
0, 25
0, 25
0, 25
%&+' X* bài 0,25 X 1 tỏc
!
3
14&% 3
- Yờu 7$
+ Hỡnh D$
Bài M& " \ 3
^7 67& rừ ràng; trỡnh bày _7 _`
+ H( bài: Phỏt ( !) 0
thớch b9 = M a bài ca dao mỡnh thớch
gian 5 ( = trong bài
Bài ca dao 5 ( 67 trong em bài a gỡ
- <( ()$
+ Bài J c& dung yờu 7 trờn,
J cú !) xỳc chõn E& d nhiờn Cỏc cõu trong 7 cú _d liờn eJ 2 )f hỡnh D và dung
+ Bài J c& dung yờu 7 trờn,
J cú !) xỳc chõn E& d nhiờn Cỏc cõu trong 7 cú _d liờn eJ 2 )f hỡnh D và dung Cú ( )M ) vài 6V g 2 )f h 7
6,0 () 4,0 -> 5,5
2,0-> Y&'
Trang 3+ Bài J c& dung yờu 7 trờn,
J cú !) xỳc Bài cũn _ sài, )M ) vài 6V 2 h 7 và 6V
chớnh !
+ Bài + l7 2
0 ()
* Hướng dẫn về nhà:
- Hoàn thiện các bài tập SGK
- Chuẩn bị bài tiếp theo: “Các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn bản biểu cảm”
Ngày soạn: 25/ 10/2011
-
- Cú ý D 6d a L S õm khi núi và J
Lưu ý: a sinh 5 a 2 L S õm n >( a.
1
- Khỏi =) 2 L S õm
- I= _o \ L S õm
2 HJ
- E J L S õm trong !Z phõn = L S õm 9 L 2 0
- Ff cõu phõn = L S õm
-
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác, tích cực học bài
- Có thái độ cẩn trọng, tránh gây nhầm lẫn hoặc khó hiểu do hiện đồng âm
B.Chuẩn bị:
1.Thầy:- Đọc SGK, SGV, Sách tham khảo, soạn bài Bảng phụ
2.Trò: - Đọc SGK, soạn bài theo hệ thống câu hỏi
C.phương pháp
- Phân tích, tổng hợp , khái quát, trình bày
D.Tiến trình bài dạy
* ổn định lớp.
* Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là từ trái nghĩa? Nêu cách sử dụng từ trái nghĩa?
- Cho 1 vd từ trái nghĩa sau đó tìm các cặp từ trái nghĩa?
- Nhắc lại k/n từ nhiều nghĩa -> chuyển bài mới.
* Bài mới
Đọc ví dụ
Em hãy tìm các từ thay thế (đồng nghĩa) với
từ “lồng” trong vd 1 và 2?
(lồng1: Vụt, phi, nhảy,…)
(lồng2: chuồng, rọ, ,)
Em hiểu nghĩa của 2 từ lồng đó ntn?
Em hãy so sánh nghĩa của 2 từ lồng và cho
biết có phải đó là h/tg từ nhiều nghĩa không?
Vì sao?
I.Thế nào là từ đồng âm?
1) Ví dụ:
a- Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên
2) Nhận xét:
- “Lồng" 1 nhảy dung lên là đi
- “Lồng" 2 Sự vật dùng để nhốt gia cầm, gia súc, - là danh từ
- Từ “lồng” không phải h/tg nhiều nghĩa vì các nét nghĩa không liên quan gì đến nhau
Trang 4Em hiểu thế nào là từ đồng âm?
Bt nhanh
Em hãy giải nghĩa các từ “sáng, trong,
Nhờ đâu mà em phân biệt nghĩa của các
từ đồng âm trong các ví dụ trên?
Câu “Đem cá về kho” nếu tách khỏi ngữ
cảnh có thể hiểu thành mấy nghĩa?
Bt nhanh.
Giải thích ý nghĩa của từ “chả”
Gv thêm ví dụ khác:
Lợi thì có lợi răng …”
Tìm từ đồng âm với các từ trong văn bản “
Nêu ghi nhớ?
=>2 từ “lồng” đồng âm
“ Những đôi mắt sáng thức đến sáng”
“ Sao đầy hoàng hôn trong mắt trong”
“ Mỗi hình tròn có mấy q kính Chè này nấu bằng q kính”
(HS thảo luận nhóm )
=> kho 1: là để chỉ hành động làm chín thức ăn
có vị mặn
=> kho 2: nơi chứa đồ
“ Trời đất thịt trơn mỡ
Dò đến hàng nem chả muốn ăn.”
- “chả” có 2 cách hiểu:
+ “chả” chỉ một món ăn
+ “chả” mang ý nghĩa phủ định
=> hiện chơi chữ nhờ từ đồng âm
3) Ghi nhớ
HS Đọc phần ghi nhớ nhiều lần
GV Nhắc lại để khắc sâu
II.Sử dụng từ đồng âm:
1) Nhận xét:
- Phân biệt nghĩa của từ đồng âm là đặt trong ngữ cảnh cụ thể
2) Ghi nhớ: SGK
- HS Đọc phần ghi nhớ nhiều lần
- GV Nhắc lại để khắc sâu
III Luyện tập:
Bài 1:
- Thu:
+ thu 1 – thu tiền
+thu 2 – mùa thu
- Sang:
+ sang sông
+ giàu sang
- Cao:
+ cao1 – cao dán
+ cao2 - cây cao bóng cả
- Nam:
+ Nam giới + cB nam
- Tranh:
+ Mái tranh
+ Bức tranh
+ Tranh nhau
Bài tập 2
- Giải nghĩa từ “cổ”
+ “cổ”: bộ phận của cơ thể nối đầu với thân: cổ vịt
+ Biểu của sự cứng cỏi : cứng cổ
+ Bộ phận của áo, giày bao quanh cổ hoặc cổ chân: cổ áo
+ Bộ phận eo lại của phần đầu cuả một số đồ vật: cổ chai
=> Từ “cổ” nhiều nghĩa, các nét nghĩa chỉ là 2,3,4 có quan hệ với nghĩa chính 1 theo quan hệ hoán dụ – nghĩa 2, 3; quan hệ ẩn dụ: 4
- Từ đồng âm với từ “cổ” :
Cổ [ cổ vịt; đồ cổ]
Bài tập 3.
Đặt câu với từ đồng âm:
Chúng ta cùng ngồi vào bàn để bàn công việc sắp tới
Lũ sâu hại đã chui sâu xuống đất
Năm nay em tôi lên năm tuổi
Trang 5Bài tập 4
- Cần hiểu anh chàng kia đã hiện từ đồng âm để không trả lại cái vạc
+“vạc” cái vạc : đồ vật (q làm bằng đồng) để nấu ăn
+Cái vạc: từ gọi một con vật cùng họ nhà cò chuyên sống ngoài đồng
Phải nói rõ:
“cái vạc của con là bằng đồng thế anh chàng kia sẽ phải chịu thua”
Bài tập 5
-Viết đoạn văn có sử dụng từ đồng âm
(Hán Việt, thuần Việt)
* Hướng dẫn về nhà:
- Họcthuộc phần ghi nhớ SGK
- Hoàn thiện các bài tập
- Chuẩn bị bài tiếp theo: “Các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn bản biểu cảm”
-Ngày soạn: 25/ 10/2011
A D 7E F' 7G
- ( vai trũ cỏc J " d _d& miờu ! trong ( !)
- <J E \ N eJ D 5 a 2 ( !) vào a - ( và 7 6E ! ( !)
1
- Vai trũ cỏc J " d _d& miờu ! trong ! ( !)
- d eJ cỏc J " ( !)& d _d& miờu ! trong ! ( !)
2 HJ
- E ra tỏc \ cỏc J " miờu ! và d _d trong ) ! ( !)
- o \ eJ cỏc J " miờu !& d _d trong làm ( !)
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác, tích cực học bài
- Hiểu vai trò của các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm và có ý thức vận dụng chúng
B.Chuẩn bị:
1.Thầy:- Đọc SGK, SGV, Sách tham khảo, soạn bài
- Bảng phụ
2.Trò: - Đọc SGK, soạn bài theo hệ thống câu hỏi
C.phương pháp
- Phân tích, tổng hợp , khái quát, trình bày
D.Tiến trình bài dạy
* ổn định lớp
* Kt bài cũ: kết hợp trong giờ
* Bài mới:
Đọc lại bài thơ: “ Bài ca…” của Đỗ Phủ.
Em hãy nhớ lại và chỉ ra các yếu tố tự sự và
miêu tả trong bài thơ? Trong từng đoạn thơ?
Trong mỗi đoạn thơ, các yếu tố tự sự, miêu tả
ấy có ý nghĩa n/t/n?
I)Tự sự và miêu tả trong văn biểu cảm:
1, Ví dụ 1: Bài thơ “Bài ca ” - Đỗ Phủ
2, Nhận xét:
+ Đoạn 1: - 2 dòng đầu: kể
- 3 dòng sau: tả
=> Vai trò tạo bối cảnh chung , làm nền cho tâm
Trang 6Gv cho h/s tìm hiểu từng đoạn thơ ý
nghĩa của từng yếu tố tự sự, miêu tả trong
đoạn thơ đó
=> Các yếu tố tự sự, miêu tả có vai trò là
!B tiện để tác giả bộc lộ cảm xúc, khát
vọng lớn lao, cao quí
Kể lại biểu cảm bài thơ “ bài ca ” bằng văn
xuôi
Đọc đoạn văn:
Em hãy xác định các yếu tố tự sự và miêu tả
trong đoạn văn?
ở đoạn 1, tác giả tả bàn chân của bố với
những chi tíêt nào?
Qua các chi tiết đó, tác giả đã biểu hiện tình
cảm thế nào với bàn chân vất vả của bố?
ở đoạn 2 tác giả kể việc đi làm nghề của bố
với các chi tiết nào? Qua đó, tác giả đã t/c thế
nào với “nghề vất vả” của bố?
Đoạn văn biểu cảm trên đã lập ý theo cách
nào?
Với niềm hồi 5 về c/đ lam lũ vất vả của
1 q cha đã chi phối tự sự trong miêu tả
ntn?
Qua các nhận xét trên em hãy khái quát
lại nội dung ghi nhớ của bài
trạng + Đoạn 2:
- 3 dòng đầu: kể kết hợp biểu cảm qua các từ “ khinh, xô, nỡ, cấp” : Thái độ với bọn trẻ ;! tranh
- 2 dòng cuối: Biểu cảm trực tiếp : sự uất ức vì già yếu
+ Đoạn 3:
- 6 dòng đầu : kể xen biểu cảm qua các từ ngữ thể hiện nỗi khổ: “ đêm đen đặc, lạnh tựa sắt,
đạp lót nát, dày…dứt”.
- 2 câu cuối: biểu cảm trực tiếp: sự căm phẫn + Đoạn 4:- Thuần tuý biểu cảm: T/c cao <
vị tha B lên sáng ngời
Ví dụ 2:
- Đoạn văn biểu cảm của Duy Khải
Nhận xét 2:
+ Các yếu tố miêu tả: Những ngón chân, gan bàn chân, mu bàn chân
+ Các yếu tố tự sự: Bố tất bật đi từ… khi bố về
=>Sự thông cảm sâu sắc và tình B đối với
q cha
+ Đoạn văn miêu tả, tự sự trong niềm hồi 5
về quãng đời vất vả, lam lũ của q cha
- T/c ấy đã chi phối mạnh khiến cho các yếu tố
đó tự sự, miêu tả đầy xúc động và gợi cảm T/c là chất keo gắn bó các yếu tố tự sự, miêu tả thành một mạch văn nhất quán có tính liên kết
=> Tự sự của miêu tả nhằm khêu gợi cảm xúc, do cảm xúc chi phối chứ không nhằm mục đích kể chuyện, miêu tả đầy đủ sự vật phong cảnh
3)Ghi nhớ: SGK
II) Luyện tập
Bài tập1
Yêu cầu học sinh phải biết kết hợp tự sự miêu tả để biểu cảm:
Kết hợp trong giờ phát triển v/d 1
Bài tập 2:
- Tự sự: chuyện đổi tóc rối lấy kẹo màu
- Miêu tả: cảnh chải tóc của mẹ, hình ảnh mẹ }/
- Biểu cảm lòng nhớ mẹ khôn nguôi
ở bài tập 2 này trên cơ sở bài tập mẫu, học sinh phân tích và có thể viết bài theo đề tài khác gắn với cuộc sống của bản thân học sinh
* Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc lòng phần ghi nhớ SGK
- Hoàn thiện bài tập
- Chuẩn bị bài tiếp theo: “Cảnh khuya, Rằm tháng giêng”
-Ngày soạn: 25/ 10/2011
(Hồ Chí Minh)
Trang 7A D 7E F' 7G
Minh
1
- ! 2 tỏc ! S Chớ Minh
- Tõm S J _0 - = _0 L tài hoa tinh J L ung dung, bỡnh 0& 67 quan
- = E ! !& ! tỡnh; ngụn N và hỡnh ! f _M trong bài
2 HJ
-
- Phõn tớch
)r N B 6= t thi trong sỏng tỏc lónh \ S Chớ Minh
3 Thái độ: Giáo dục tình yêu quê B< đất ;/
B.Chuẩn bị:
1.Thầy:- Đọc SGK, SGV, Sách tham khảo, soạn bài
- Bảng phụ
2.Trò: - Đọc SGK, soạn bài theo hệ thống câu hỏi
C.phương pháp
- Phân tích, bình giảng, tổng hợp , khái quát, trình bày
D Tiến trình bài dạy
* ổn định lớp.
* Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài thơ đã học có h/a trăng và nêu cảm nhận của em về h/a trăng trong bài thơ đó? ( Tĩnh dạ tứ)
- Nhắc lại những hiểu biết của em về thơ TN tứ tuyệt ( tuyệt cú) và kể tên những tác phẩm thơ vừa học các tác giả viết theo thể thơ này?
=> Chuyển ý bài mới
* Bài mới:
Đọc chú thích
Em hiểu những gì về t/g Hồ Chí Minh
Đọc chú thích em hiểu hoàn cảnh s/tác hai bài
thơ n/t/n?
Cho biết bài thơ s/tác theo thể thơ nào?
Nhận xét về nhịp, vần của 2 bài
(câu khai, thừa, chỉ, hợp)
Giọng đọc chậm rãi, thanh thản và sâu lắng
Bài 1: nhịp thơ: ắ, 4/3, 2/5
Giải nghĩa từ Hán Việt
Đọc bài thơ
Nhan đề bài thơ là “Cảnh khuya” Vậy đó là
những cảnh nào?
Đọc 2 câu thơ đầu và cho biết 2 câu thơ đó tả
cảnh gì, ở đâu? Cảnh khuya đó miêu tả
bằng những h/a gì?
Miêu tả h/a tiếng suối trong tg đã sd biện
pháp nt nào?
Biện pháp n/t so sánh ấy đã có tác dụng n/t/n
Tìm các câu thơ khác tả tiếng suối
I)Giới thiệu chung:
1 Tác giả: (1980 – 1969) là nhà cách mạng vĩ đại, danh nhân VHTG, nhà thơ lớn
2 Tác phẩm:
- S/tác 1947, 1948 tại Việt Bắc
- Thể thơ: thất ngôn tứ tuyệt
- Bài "Cảnh khuya" viết bằng chữ Việt
II) Đọc hiểu văn bản
1, Đọc:
GV Đọc Gọi HS Đọc
2, Chú thích.
3, Phân tích:
a) Hai câu đầu:
- Bức tranh cảnh khuya núi rừng:
- Tiếng suối - tiếng hát
- Trăng lồng cổ thụ
- Bóng lồng hoa
=> So sánh -> tiếng suối nghe tiếng hát con ngời,vui tơi đầy sức sống
Trang 8Nếu ở câu thơ đầu, chúng ta nhận thấy
trong thơ Bác có nhạc thì ở câu thơ thứ 2 c/ta
lại ngắm nét vẽ tài hoa của một bậc đại
nhân Nét vẽ cảnh trăng bằng NT ngôn từ ấy
t/g xây dựng qua biện pháp tu từ nào ?
Điệp từ “lồng” giúp em hình dung cảnh
n/t/n?
Đọc thơ ĐTĐ: “Trăng dài Nguyệt
và với 2 câu thơ của mình Bác đã tạo đợc một
vẻ đẹp thiên nhiên n/t/n?
Đọc 2 câu thơ cuối:
Hai câu thơ này nói về tâm trạng nào của
Bác?
Theo em ]fq ngủ” vì lí do gì?
Nếu ]fq ngủ để 5 ngoạn thiên
nhiên thì em cảm nhận cảm xúc tâm
hồn nào của t/g?
Song 1 câu thơ thứ 3 trong bài thơ tứ tuyệt có
ý kiến nhận xét rằng fq chuyển ý rất tài
tình Vậy em cảm nhận cái tài ở đây là gì?
Với việc s/d điệp vậy, em cảm nhận
nét đẹp nào khác trong tâm hồn Bác?
Và đến đây, em có thể nêu những cảm nhận
của mình về bài thơ ntn?
Bài thơ viết theo !B thức biểu đạt
nào?
=>So sánh tiếng suối với tiếng hát là lấy con q làm chủ, làm cho âm thanh của thiên nhiên, tiếng suối xa cũng trở nên gần gũi, thân mật con q< giống con B$ trẻ trung, trong trẻo
=> Điệp từ “lồng” thật hay, thật đắt, bởi nó khiến cho bức tranh đêm trăng rừng khuya không chỉ có từng bậc cao thấp, sáng tối hoà hợp quấn quýt mà còn tạo
vẻ lung linh …chỉ có 2 màu trắng đen mà q đọc
có thể hình dung đủ trăm màu, nghìn sắc
- Điệp từ “lồng” -> bóng trăng lung linh, huyền ảo
mà lại ấm áp
=> Thiên nhiên trong trẻo, B sáng gần gũi Cảnh vật có linh hồn
b) Hai câu cuối: H/a con ngời trong ck
- ĐN: ]fq ngủ”- 5 ngoạn vẻ đẹp thiên nhiên -> say đắm hoà hợp với thiên nhiên
=>Sử dụng điệp ngữ bắc cầu, chuyển hẳn ý thơ sang câu kết, chuyển hẳn sang ; mới rất tự nhiên và bất ngờ
- Hoá ra, fq ngủ, ko ngủ ko chỉ vì say
mê 5 ngoạn tiếng suối, ánh trăng tinh khiết mà chủ yếu là vì lo nỗi ; nhà còn bao nỗi gian lao
- Lo nỗi ; nhà -> Tình yêu ; q trực trong tâm hồn t/g
- Hai câu đầu biểu cảm qua miêu tả,
- Hai câu cuối biểu cảm trực tiếp
- Theo thể thơ cú phá cách
- Bài thơ sử dụng thành công bút pháp so sánh,
điệp ngữ với những nét nhạc, nét hoạ đã tạo nên vẻ
đẹp đêm trăng khuya VB và thể hiện tình yêu thiên nhiên hoà quyện với tình yêu đất ; trong con
q HCM
4) Tổng kết :
- Vẻ đẹp của đêm trăng chiến khu Việt Bắc
- Tình yêu tha thiết của t/g dành cho thiên nhiên, C/mạng
- Thể thơ TNTT vừa mang phong cách cổ điển vừa hiện đại với câu chuyển, câu kết đều sáng tạo
- Trong thơ Bác vừa có nhạc vừa có hoạ
III.Luyện tập:
Bài 1: Thể của bài thơ: “Cảnh khuya” cùng thể với bài thơ nào đã học?
Bài 2: Bài thơ miêu tả cảnh vật ở đâu?
Bài 3: Bài thơ sáng tác trong hoàn cảnh nào?
B Những năm đầu cuộc kháng chiến chống Pháp
C Những năm tháng hoà bình ở miền bắc
D Những năm tháng chống đế quốc Mĩ
* Hướng dẫn về nhà.
- Học thuộc hai bài thơ
Trang 9- Hiểu gì về nội dung và nghệ thuật của bài thơ?.
- Chuẩn bị bài tiếp theo: Ôn tập chuẩn bị kiểm tra tiếng Việt
-Ngày ….tháng… năm 2011 Nhận xét của tổ chuyên môn
Phạm Thanh Nga
Ngày soạn: 02/ 11/2011
Tuần 12:tiết 45 (Tác giả:Hồ Chí Minh) Rằm tháng giêng
C D 7E F' 7G
1
- Tiếp tục hiểu 2 tỏc ! S Chớ Minh
- Tõm S J _0 - = _0 L tài hoa tinh J L ung dung, bỡnh 0& 67 quan
- = E ! !& ! tỡnh; ngụn N và hỡnh ! f _M trong bài
2 HJ
-
- Phõn tớch
)r N B 6= t thi trong sỏng tỏc lónh \ S Chớ Minh
3 Thái độ: Giáo dục tình yêu quê B< đất ;/
B.Chuẩn bị:
1.Thầy:- Đọc SGK, SGV, Sách tham khảo, soạn bài
- Bảng phụ
2.Trò: - Đọc SGK, soạn bài theo hệ thống câu hỏi
C.phương pháp
- Phân tích, bình giảng, tổng hợp , khái quát, trình bày
D Tiến trình bài dạy
* ổn định lớp.
* Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài thơ “Cảnh khuya”?
- Nội dung của bài thơ?
- Nhắc lại những hiểu biết của em về thơ TN tứ tuyệt ( tuyệt cú) và kể tên những tác phẩm thơ vừa học các tác giả viết theo thể thơ này?
=> Chuyển ý bài mới
* Bài mới:
Trang 10Và !B thức biểu đạt này cũng những
cảm nhận của em về Bác có lặp lại ở bài
thơ thứ 2? Chúng ta cùng tìm hiểu?
Đọc bản phiên âm và dịch thơ, em có sự so sánh
nào về thể thơ, về từ ngữ?
(Thêm : lồng lộng, bát ngát,ngân
Thiếu một chữ “xuân”, “yên ba”.)
Tuy vậy, đây cũng là bản dịch thơ khá thành
công Vậy chúng ta cùng đi tìm hiểu
Đọc hai câu thơ đầu Em thấy 2 câu thơ gợi
cho em hình dung cảnh đẹp gì?
Vầng trăng “Nguyệt chính viên” gợi tả
không gian ntn?
Thời điểm “nguyệt chính viên” đã soi tỏ một
cảnh thế nào?
Em lại nhận thấy phép tu từ nào sử
dụng ở đây?
Sự lặp lại của từ “xuân” đã tạo nên sắc thái
đặc biệt nào của đêm rằm tháng giêng?
f vậy hình ảnh “xuân” còn em hiểu
thông qua biện pháp tu từ nào?
Với cảm xúc vậy tác giả tiếp tục vẽ lên
cảnh gì ở 2 câu thơ cuối?
Hình ảnh thơ không hẳn chỉ là để vẽ thêm nét
đẹp của đêm trăng mà nó còn gắn với hình
ảnh thơ khác “bàn việc quân” Em hiểu nh thế
nào về hình ảnh này?
Đọc tiếp câu thơ cuối
Câu thơ gợi hình dung của em về một cảnh
thế nào?
f vậy, con q< cảnh vật ở đây có sự gắn
bó, hoà hợp Qua đó ta cũng biết thêm về tâm
hồn Bác
Đọc cả 2 bài thơ em nhận thấy ý nghĩa chung
nào?
(Thảo luận)
Ngoài ra trong mỗi bài thơ, em đều nhận
thấy vẻ đẹp riêng Hãy chỉ rõ những đặc sắc
ấy?
( Thảo luận)
Đọc những câu thơ khác viết về trăng mà em
biết?
I Đọc – Hiểu văn bản:
1) Đọc, chú thích:
2) Bố cục:
- Hai câu đầu: Cảnh đêm rằm tháng giêng
- Hai câu cuối: Cảnh con q
3)Phân tích :
a)Hai câu đầu: Cảnh đêm rằm tháng giêng
HS thảo luận rồi phát biểu
- “nguyệt chính viên”: Không gian bát ngát tràn ngập
ánh trăng
- Sông ; trời xuân lẫn vào nhau -> Điệp từ “xuân” hình ảnh ẩn dụ -> sự sáng sủa, trong trẻo, đầy đặn, cao rộng tràn ngập sức xuân
=> Cảm xúc nồng nàn tha thiết với vẻ đẹp thiên nhiên
Có bạn đã nhận thấy rằng trong hai câu thơ đầu này, tác giả đã thông qua miêu tả mà bộc lộ cảm xúc ý kiến của em ?
(cảm xúc của tác giả đã gợi lên từ cảnh xuân)
b) Hai câu cuối: Hình ảnh con q
“Yên ba thâm xứ” -> Gợi không khí mờ ảo, huyền bí của đêm trăng
- “đàm quân sự” – Bàn việc sinh tử của đất ;/
=> Thì ra đây đâu phải là cuộc du ngoạn ngắm trăng thông q/ Đây là những phút nghỉ ngơi hiếm hoi của vị lãnh tụ trên q về sau những cuộc họp bàn liên quan đến vận mệnh của đất ;
- “Dạ bán qui lai nguyệt mãn thuyền” -> Con thuyền chở q kháng chiến tắm ánh trăng, C; trên sông trăng.Tất cả cùng toả sáng cho nhau
=>Tâm hồn của Bác luôn rộng mở giao hoà với thiên nhiên Suy rộng ra đó là vẻ đẹp của tình yêu đất ;/
4) Tổng kết :
- Vẻ đẹp của đêm trăng chiến khu Việt Bắc
- Tình yêu tha thiết của tác giả dành cho thiên nhiên, cách mạng
- Thể thơ TNTT vừa mang phong cách cổ điển vừa hiện đại với câu chuyển, câu kết đều sáng tạo
- Trong thơ Bác vừa có nhạc vừa có hoạ
... tả văn biểu cảm”
-Ngày soạn: 25/ 10/2 011< /b>
A D 7E F'' 7G
- ( vai trũ cỏc J " d _d& miờu ! ( !)
- <J... class="text_page_counter">Trang 7< /span>
A D 7E F'' 7G
Minh
1
- ! 2 tỏc ! S Chớ Minh
- Tõm S J _0 - =...
14&% 3
- Yờu 7 $
+ Hỡnh D$
Bài M& " \
^7 67 & rừ ràng; trỡnh bày _7 _`
+ H( bài: Phỏt ( !) 0