II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên : Tranh luyện nói, luyện đọc b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa III/ Các hoạt động: Thời gian.. Hoạt động của giáo viên.[r]
Trang 1Thø hai ngµy 9 th¸ng 11 n¨m 2009
THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I
I.MỤC TIÊU :
* Giúp HS hệ thống các kiến thức đã học qua các bài :
- Em là học sinh lớp 1 , Gon gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ
-Học sinh có thái độ yêu quý anh chị em của mình , chăm lo học hành
- Học sinh biết cư xử lễ phép ứng xử trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
a.Giới thiệu
b.Tiến hành bài học :
- Em hãy kể lại những bài đạo đức đã học từ đầu
năm đến nay ?
- Đối với người học sinh lớp 1 em có nhiệm vụ gì
?
- Em đã làm tốt những diều đó chưa ?
- Gọn gàng sạch sẽ có lợi gì ?
- Trong lớp mình , em nào sạch sẽ ?
- Sách vở và đồ dùng học tập là những vật nào ?
- Giữ gìn sách vở có lợi như thêù nào ?
-Gia đình là gì ?
-Các em có bổn phận gì đối với gia đình?
- Đối với anh chị em trong gia đình , em cần có
thái độ cư xử như thế nào ?
- Các em đã là việc gì thể hiện tình thương yêu
anh chị , nhường nhị em nhỏ
3.Nhận xét - dăn dò :
- Đã học qua các bài : Em là học sinh lớp 1 , Gọn gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ
- Thực hiện đúng nội quy nhà trường như đi học đúng giờ trật tự trong giờ học , yêu quý thầy cô giáo , giữ gìn vệ sinh lớp học , vệ sinh các nhân
- Học sinh trả lời -Có lợi cho sức khoẻ , được mọi người yêu mến
- Học sinh tự nêu
- Sách GK , vở BT , bút , thướt kẻ , cặp sách
- Giữ gìn sách vở giúp em học tập tốt hơn
- Là nơi em được cha mẹ và những ngừơi trong gia đình yêu thương chăm sóc , nuôi dưỡng dạy bảo -Yêu quý gia đình , kính trọng lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ
-Phải thương yêu chăm sóc anh chị em , biết lể phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ , có như vậy gia đình mới hoà thuận , cha mẹ vui lòng
- HS trả lời
SGK: 46,
Trang 2- GV nhận xét , khen ngợi những em có hành vi t
-Về nhà nhớ thực hiện tốt những điều đã học
Bài 42: ƯU – ƯƠU
I.MỤC TIÊU:
- Hiểu được cấu tạo vần ưu, ươu
- HS đọc và viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Đọc được các câu ứng dụng: Buổi trưa cừu chạy ra bờ suối Nó thấy hươu nai ở đó rồi
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : hổ , báo, gấu, hươu, nai, voi
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
(Tiết 1)
1 Kiểm tra bài cũ.
2.Bài mới:
a.Giới thiệu vần : ưu, ươu
b.Dạy vần ưu :
* Nhận diện vần : ưu.
- Vần ưu được tạo nên ư và u
* So sánh ưu với iu
Ưu : ư
Iu : I
* Đánh vần:
- Vần ưu: GV hướng dẫn đánh vần
Ư – u – ưu
- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu
* Tiếng và từ ngữ khoá:
- Cho HS thêm l,dấu nặng vào ưu để được tiếng
lựu
- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng lựu
* Đánh vần và đọc trơn
+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu
* Viết :
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
c.Dạy vần ươu :
* Nhận diện vần : ươu.
- Vần ươu được tạo nên ươu và iêu
* So sánh ưu với iu
Ươu : ươ
Iêu : iê
* Đánh vần:
- Vần ươu: GV hướng dẫn đánh vần
Ươ – u – ươu
- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu
* Tiếng và từ ngữ khoá:
- HS đọc
- vần ưu được tạo nên ư và u ghép lại
- Giống: kết thúc bằng u
- Khác: ư với i
- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm, tập thể
- HS ghép tiếng lựu
- L đứng trước , vần ưu đứng sau, đấu nặng dứng ưu
- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ Tập thể
- HS viết vào bảng con
- HS đọc
- vần ươu được tạo nên ươ và u ghép lại
- Giống: kết thúc bằng u
- Khác: ươ với i
- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm, u
u
Trang 3-Cho HS ghép h vào ưu để được tiếng hươu.
- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng hươu
* Đánh vần và đọc trơn
+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu
* Viết :
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
(Tiết 2) 3.Luyện đọc:
* Luyện đọc lại bài ở tiết 1
* Đọc các từ ứng dụng
* Cho HS đọc câu ứng dụng.
- Cho HS quan sát tranh và hỏi:
+ Trong tranh vẽ cảnh gì ?
- Cho HS đọc câu ứng dụng: Buổi trưa cừu chạy
ra bờ suối Nó thấy hươu nai ở đó rồi
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết :
- Cho HS viết vào vở tập viết
* Luyện nói theo chủ đề: hổ , báo, gấu, hươu, nai,
voi
- GV gợi ý câu hỏi HS trả lời
4.Củng cố – dặn dò :
- GV cho HS đọc bài ở SGK
- Trò chơi tìm tiếng mới
- Nhận xét chung tiết học
tập thể
- HS ghép tiếng hươu
- h đứng trước , vần ươu đứng sau
- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ Tập thể
- HS viết vào bảng con
- HS đọc lần lượt: ưu, lựu, trái lựu, và ươu, hươu, hươu sao,
-HS đọc: cá nhân, nhóm, tập thể
- HS quan sát tranh tự trả lời
- HS đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, tập thể
- HS theo dõi
- HS viết vào vở tập viết
- HS tự nói theo theo tranh
-HS đọc bài SGK
GIA ĐÌNH
I/
a/
@A cùng gia #4<
b/
c/ Thái #E : Yêu quý gia #4 và : thân
II/
III/ Các #E
%/ #E 2: Bài
1/ Vào bài:
- Vì sao
- Ghi #? bài:
2/ % ,N theo nhĩm:
- Quan sát tranh SGK
- ) # ,R lên :/ <
- Hát: K nhà L nhau
- Cùng E gia #4
- HS + Gia #4 Lan cĩ : ai? Lan và :
trong gia #4 #/ làm gì?
+ Gia #4 Minh cĩ : ai? Minh cùng gia
#4 #/ làm gì?
TNXH
SGK: 46,
Trang 4-
) cùng @A chung , E mái
nhà, #9 là gia #4<
3/
-
anh,
4/ % #E
-
thân
-
- HS
- b #[ &Y tranh và _ cho nhau nghe &? gia
#4 mình
- HS
-
&Y và _ gia #4 mình
- HS
-Thø ba ngµy 10 th¸ng 11 n¨m 2009
Môn : Thể dục Bài soạn : THỂ DỤC RÈN LUYỆN TTCB- TRÒ CHƠI
I Mục tiêu Giúp hs:
_ Thực hiện được động tác tương đối chính xác các tư thế đứng cơ bản đã học
_ Làm quen, thực hiện đúng tư thế đứng đưa một chân ra trước hai tay chống hông
_Biết tham gia trò chơi: “Chuyền bóng tiếp sức”
II Chuẩn bị_ Vệ sinh sân tập, Gv chuẩn bị còi, kẻ sân…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
I Phần chuẩn bị _ Gv tập hợp hs ,phổ biến yêu cầu, nội dung bài học
_ Đứng tại chỗ vỗ tay, hát
_ Giậm chân tại chỗ
* Trò chơi: Mèo đuổi chuột
II Phần cơ bản 1.Động tác đưa một chân ra trước hai tay chống hông
_ Nêu tên tư thế, làm mẫu và giải thích:
+ Đứng đưa một chân ra trước hai tay chống hông nhịp 1,3
+ Nhịp 2, 4 về tư thế chuẩn bị
+ 5, 6,7 ,8 như 1, 2,3, 4
_ Cho hs tập luyện theo lớp, tổ
_ Gv sửa sai
2 Trò chơi : Chuyền bóng tiếp sức
_ Gv nêu tên trò chơi, giới thiệu cách chơi, luật chơi
_ Cho hai hs chơi thử
_ Tổ chức cho hs chơi
_ Gv tổng kết, nhận xét, tuyên dương
III Kết thúc _ Đứng- vỗ tay và hát; đi thường theo nhịp 1 – 2
* Trò chơi hồi tĩnh
_ Gv cùng hs hệ thống lại bài học
_ Dặn dò giao bài tập về nhà
_ Nhận xét tiết học
Trang 5
LUYỆN TẬP
I/
a/
b/ 0D : 21 làm phép tính 8b<
c/ Thái #E : Thích
II/
a/ c/ giáo viên : Tranh &Y Bài S 4
b/
III/ Các #E
% #E 2: Bài
1/
2/
+ Bài S 1:
+ Bài S 2:
+ Bài S 3:
+ Bài S 4:
- "/ tranh
- Yêu
+ Bài S 5:
5 - 1 = 4 +
- Nêu yêu ( 3 em lên CKi
- K làm SGK
- Nêu yêu
@A ( 5 - 1 - 1) ( 3 em lên CKi
- K làm SGK
- Nêu yêu
- Nêu cách làm, ( 3 em lên CKi
- Nêu yêu ( 2 em lên CKi
- K thích vì sao &1 phép tính a/ 5 - 2 = 3
b/ 5 - 1 = 4
- "? @A
- Nêu cách làm:
-
ÔN TẬP
I/
a/
,*<
b/
c/ Thái #E : Tích
II/
a/ c/ giáo viên : 2K ôn phóng to, 2K cài &
b/
III/ Các #E
Toán
SGK: 46,
Trang 6Thời
% #E 2: Bài
1/
2/ Ôn S
- Nêu các
- Trình bày CK ôn
- Xem
-
- Thao tác & ao, au trên CK ôn
-
-
3/ b $ ,*
ao bèo, cá 4/ J1 CK con
-
- S xét - tuyên ,L
- eo, ao, êu, iu, iêu, yêu,
- Quan sát
- au, ao
- HS
a - u - au
-
-
a - u; a- u - au
a - o; a - o - ao
e - u; ê - u - êu
-
-
- HS ghép 1
- HS
¤N TẬP (tt)
I/
a/
b/
c/ Thái #E : Tích
II/
a/
b/
III/ Các #E
Thời
1/
2/
-
-
- K cách &1 vào &u S &1
- Theo dõi,
- HS
- HS
- Các nhóm
-
“ Nhà Sáo (cá nhân, 57 nhóm)
- HS &1 vào &u S J1
Trang 71/
2/
-
-
- " giỏ cỏc 5 lờn _
3/
- HS
- HS theo dừi, a nghe
- HS + Tranh 1: Súi
gỡ khụng?
+ Tranh 2: Súi
\ uy
+ Tranh 3:
#17 Súi &N :/ Z 8A to + Tranh 4:
- HS S xột + Súi thua vỡ +
Thứ tư ngày 11 tháng 11 năm 2009
bài 44 on, an
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Đọc và viết on, an, mẹ con, nhà sàn
- Đọc bài ứng dụng: rau non, hòn đá, thợ hạn, bàn ghế Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé và bạn bè
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhận diện vần, đánh vần vần: on, an
1 Gv giới thiệu vần : “ on ”
- Cấu tạo vần on (Vần on tạo nên từ âm o và âm n
- Cài bảng cài vần on
- Phát âm mẫu on
- So sánh vần oi với vần on ?
b.Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:
- Giới thiệu và viết tiếng con
- Phát âm mẫu con
- Em hãy phân tích cấu tạo tiếng “con” ?
- Cài bảng cài : con
- Đánh vần: cờ - on - con
- Đọc : con
c Giới thiệu từ khóa : mẹ con
- Yêu cầu HS đọc trơn không đánh vần
2 Giới thiệu vần an
- So sánh vần on, an?
- Quan sát
- Cá nhân nêu ý kiến
- Cài bảng cài chữ on
- Phát âm Cá nhân, tổ,lớp
- Cùng có u
- Khác nhau: i và n
- Quan sát
- Đọc cá nhân
- Âm c ghép vần on
- Ghép trên bảng cài
- Đọc cá nhân , tổ ,lớp
- Đọc cá nhân , tổ ,lớp
- Đọc cá nhân , tổ ,lớp
- Lắng nghe
- Cá nhân so sánh
Trang 8Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng
- Đọc mẫu: rau non, hòn đá, thợ hàn, bàn ghế
- Em hãy tìm tiếng có vần on, an trong các từ trên?
- Đọc các tiếng mới: non, hòn, hàn, bàn
- Giải nghĩa từ: + nhà sàn: nhà có sàn để ở, phía #D để trống
+ thợ hàn : thợ làm nghề hàn
+ rau non: rau mới mọc già
Đọc trơn không đánh vần các từ trên?
Hoạt động 3 Luyện viết bảng con
- Viết mẫu : on, an, mẹ con, nhà sàn
- Gv nêu quy trình viết và viết mẫu chữ “on” : Viết con chữ o nối
con chữ n
- Nhắc nhở thế ngồi viết đúng
- Theo dõi HS viết
- HD các chữ còn lại: an, mẹ con, nhà sàn
- Nhận xét bài viết bảng
- Tìm và nêu miệng: non, hòn, hàn, bàn
- 3 em
- Lắng nghe
- Đọc cá nhân , tổ ,lớp
- Quan sát chữ mẫu
- Cá nhân nêu ý kiến
- Theo dõi
- Sửa thế ngồi viết
- Viết chữ on vào bảng
- Thực hành viết bài Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện viết vở
1 Đọc bài ở tiết 1
- on, an, mẹ con, nhà sàn
rau non, hòn đá, thợ hạn, bàn ghế
- G thiệu bài mẫu: : on, an, mẹ con, nhà sàn
- Nhắc nhở thế ngồi viết đúng
- Gv nhắc lại quy trình viết chữ “ on”
- Theo dõi HS viết
- HD các chữ còn lại: an, mẹ con, nhà sàn
- Nhận xét bài viết vở
Hoạt động 2: Luyện đọc
1.Đọc trên bảng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con
nhảy múa
- YC HS tìm tiếng mới trong câu ứng dụng
- Đọc tiếng khó: đàn, còn
- Đọc câu ứng dụng
2 Đọc bài trong sách
- Quan sát tranh xem tranh vẽ gì?
- Em hãy đọc câu #D tranh?
- Đọc cả bài trong sách
Hoạt động 3: Luyện nói: Bé và bạn bè
+Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ ai?
+ Bé và các bạn đang nói chuyện Các em thử đoán xem bé và các
bạn đang nói với nhau những chuyện gì?
- Phát triển lời nói
III Củng cố dặn dò:
- Đọc nối tiếp toàn bộ bài trong sách
- Tìm tiếng , từ có vần on, an
- 3 em đọc bài trên bảng
- Xem bài mẫu trong vở
- Sửa thế ngồi viết
- Theo dõi
- Thực hành viết bài
- Lắng nghe
- 1 em nêu: đàn, còn
- Nhiều em đọc
- 10 em đọc
- Đọc cá nhân, tổ, lớp,
- Tranh vẽ gấu mẹ đang dạy
đàn cho con.Thỏ mẹ dạy các con múa
- 5 em đọc câu #D tranh
- 5 em đọc cả bài, cả lớp đọc cả bài
+ Cá nhân luyện nói: Trong tranh vẽ, bé có búp bê, bé chơi với các bạn
+ Bé khoe với bạn bè
mẹ mua cho búp bê + Bạn Hà vừa bố mẹ cho đi Huế về Bạn hà say kể cho hai bạn nghe về kinh thành Huế
+ Bé cùng chơi búp bê với các bạn
Trang 9trò nhảy dây với các bạn bạn cùng học ở lớp
- 2 em đọc
- cỏ non, bê con, lan can, tan học, con san, ban phát, than vãn …
SOÁ O TRONG PHEÙP TRệỉ
I.MUẽC TIEÂU:
* Giuựp hoùc sinh:
- Bửụực ủaàu naộm baựt ủửụùc : 0 laứ keỏt quaỷ cuỷa pheựp trửứ 23 soỏ baống nhau Moọt soỏ trửứ ủi 0 baống cjớnh keỏt quaỷ soỏ ủoự
- Bieỏt thửùc haứnh tớnh trong nhửừng trửụứng hụùp naày
- Taọp bieồu thũ tỡnh huoỏng trong tranh baống nhửừng pheựp tớnh thớch hụùp
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Sửỷ duùng boọ ủoà duứng toaựn hoùc toaựn 1
- Caực moõ hỡnh, vaọt thaọt phuứ hụùp vụựi veừ trong baứi
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1.Kieồm tra baứi cuừ.
2.Baứi mụựi:
a.Giụựi thieọu baứi: Soỏ 0 trong pheựp trửứ.
* Giụựi thieọu pheựp trửứ: 1 – 1 = 0
- GV hửụựng daón HS quan saựt hỡnh veừ thửự nhaỏt
trong baứi hoùc
- GV gụùi yự HS neõu:
+ 1 con vũt bụựt ủi moọt con vũt coứn khoõng con vũt
1 – 1 = 0
+ GV vieỏt leõn baỷng: 1 – 1 = 0
- ẹoùc moọt trửứ moọt baống khoõng
* Giụựi thieọu pheựp trửứ: 3 – 3 = 0
- GV cho HS quan saựt tranh neõu baứi toaựn Hỡnh
thaứnh pheựp trửứ: 3 – 3 = 0
- GV gụùi yự: 3 con vũt bụựt ủi 3 con , khoõng coứn con
vũt naứo
+ GV vieỏt leõn baỷng: 3 – 3 = 0
- ẹoùc ba trửứ ba baống khoõng
- Gv giụựi thieõuù theõm pheựp trửứ:
2 – 2 = 0
4 – 4 = 0
b.Giụựi thieọu pheựp trửứ moọt soỏ trửứ ủi vụựi 0
* Pheựp trửứ; 4 – 0 = 4.
- HS quan saựt neõu baứi baứi toaự:
+ Trong chuoàng coự1 con vũt moọt con chaùy
ra khoỷi chuoàng Hoỷi trong chuoàng coứn maỏy con vũt ?
- HS ẹoùc moọt trửứ moọt baống khoõng
- HS quan saựt tranh neõu yeõu caàu baứi toaựn + Trong chuoàng coự 3 con vũt ,3 con deàu chaùy ra khoỷi chuoàng Hoỷi trong chuoàng coứn laùi maỏy con vũt ?
- HS ủoùc: ba trửứ ba baống khoõng
- HS quan saựt hỡnh veừ vaứ neõu:
- Coự taỏt caỷ 4 hỡnh vuoõng khoõng bụựt ủi hỡnh vuoõng naứo Hoỷi coứn laùi maỏy hỡnh vuoõng ? Toỏn
Trang 10- GV cho HS quan sát hình vẽ bên trái phía dưới
và nêu yêu cầu bài toán
- Gợi ý cho HS nêu:
+ Có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào Vậy
vẫn còn 4 hình
Ta viết phép tính như sau: 4 – 0 = 4
+ Viết lên bảng: 4 – 0 = 4
+ Đọc bốn trừ bốn bằng không
* Phép trừ: 5 – 0 = 5.
- Hướng dẫn HS tương tự
3.Thực hành.
- Hướng dẫn HS thực hành các bài tập
* Bài 1 : Tính.
- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán.Làm và chữa
bài
* Bài 2: cho HS nêu cách làm rồi làm bài chữa
bài
* Bài 3: Cho HS quan sát tranh viết phép tính
thích hợp vào ô trống
4.Củng cố - dặn dò:
- GV nêu câu hỏi để HS trả lời theo nội dung bài
- Nhận xét chung tiết học
- Về làm bài tập trong vở bài tập, chuẩn bị bài
sau
- Đọc bốn trừ bốn bằng không
- Tính cà viết kết quả theo hàng ngang
1 - 0 = 1 1 – 1 = 0 6 – 1 = 4
2 – 0 = 2 2 – 2 = 0 5 – 2 = 3
- Tính viết kết quả theo hàng ngang
4 + 1 = 5 2 + 0 = 2
4 + 0 = 4 2 – 2 = 0
4 – 0 = 4 2 – 0 = 2
- HS quan sát tranh viết phép tính thích hợp vào ô trống
a
b
-
VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ Ở ĐƯỜNG DIỀM
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Nhận biết thế nào là đường diềm
_Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đường diềm
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:
_ Các đồ vật có trang trí đường diềm như: khăn, áo, bát, giấy khen, v.v…
_Một vài hình vẽ đường diềm
2 Học sinh:
_ Vở tập vẽ 1
_Màu vẽ (chì màu, sáp màu, bút dạ)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
... ao- HS
a - u - au
-
-
a - u; a- u - au
a - o; a - o - ao
e - u; ê - u -
-
-
- HS ghộp
- HS
...
- Nhiều em đọc
- 10 em đọc
- Đọc cá nhân, tổ, lớp,
- Tranh vẽ gấu mẹ dạy
đàn cho con.Thỏ mẹ dạy múa
- em đọc câu #D tranh
- em đọc bài, lớp đọc
+...
- Tìm tiếng , từ có vần on, an
- em đọc bảng
- Xem mẫu
- Sửa ngồi viết
- Theo dõi
- Thực hành viết
- Lắng nghe
- em nêu: đàn,
- Nhiều