1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 2 môn Chính tả - Hai anh em

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 350,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên : Tranh luyện nói, luyện đọc b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa III/ Các hoạt động: Thời gian.. Hoạt động của giáo viên.[r]

Trang 1

Thø hai ngµy 9 th¸ng 11 n¨m 2009

THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I

I.MỤC TIÊU :

* Giúp HS hệ thống các kiến thức đã học qua các bài :

- Em là học sinh lớp 1 , Gon gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ

-Học sinh có thái độ yêu quý anh chị em của mình , chăm lo học hành

- Học sinh biết cư xử lễ phép ứng xử trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới:

a.Giới thiệu

b.Tiến hành bài học :

- Em hãy kể lại những bài đạo đức đã học từ đầu

năm đến nay ?

- Đối với người học sinh lớp 1 em có nhiệm vụ gì

?

- Em đã làm tốt những diều đó chưa ?

- Gọn gàng sạch sẽ có lợi gì ?

- Trong lớp mình , em nào sạch sẽ ?

- Sách vở và đồ dùng học tập là những vật nào ?

- Giữ gìn sách vở có lợi như thêù nào ?

-Gia đình là gì ?

-Các em có bổn phận gì đối với gia đình?

- Đối với anh chị em trong gia đình , em cần có

thái độ cư xử như thế nào ?

- Các em đã là việc gì thể hiện tình thương yêu

anh chị , nhường nhị em nhỏ

3.Nhận xét - dăn dò :

- Đã học qua các bài : Em là học sinh lớp 1 , Gọn gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ

- Thực hiện đúng nội quy nhà trường như đi học đúng giờ trật tự trong giờ học , yêu quý thầy cô giáo , giữ gìn vệ sinh lớp học , vệ sinh các nhân

- Học sinh trả lời -Có lợi cho sức khoẻ , được mọi người yêu mến

- Học sinh tự nêu

- Sách GK , vở BT , bút , thướt kẻ , cặp sách

- Giữ gìn sách vở giúp em học tập tốt hơn

- Là nơi em được cha mẹ và những ngừơi trong gia đình yêu thương chăm sóc , nuôi dưỡng dạy bảo -Yêu quý gia đình , kính trọng lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ

-Phải thương yêu chăm sóc anh chị em , biết lể phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ , có như vậy gia đình mới hoà thuận , cha mẹ vui lòng

- HS trả lời

SGK: 46,

Trang 2

- GV nhận xét , khen ngợi những em có hành vi t

-Về nhà nhớ thực hiện tốt những điều đã học

Bài 42: ƯU – ƯƠU

I.MỤC TIÊU:

- Hiểu được cấu tạo vần ưu, ươu

- HS đọc và viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Đọc được các câu ứng dụng: Buổi trưa cừu chạy ra bờ suối Nó thấy hươu nai ở đó rồi

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : hổ , báo, gấu, hươu, nai, voi

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

(Tiết 1)

1 Kiểm tra bài cũ.

2.Bài mới:

a.Giới thiệu vần : ưu, ươu

b.Dạy vần ưu :

* Nhận diện vần : ưu.

- Vần ưu được tạo nên ư và u

* So sánh ưu với iu

Ưu : ư

Iu : I

* Đánh vần:

- Vần ưu: GV hướng dẫn đánh vần

Ư – u – ưu

- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu

* Tiếng và từ ngữ khoá:

- Cho HS thêm l,dấu nặng vào ưu để được tiếng

lựu

- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng lựu

* Đánh vần và đọc trơn

+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu

* Viết :

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết

- GV hướng dẫn và chỉnh sửa

c.Dạy vần ươu :

* Nhận diện vần : ươu.

- Vần ươu được tạo nên ươu và iêu

* So sánh ưu với iu

Ươu : ươ

Iêu : iê

* Đánh vần:

- Vần ươu: GV hướng dẫn đánh vần

Ươ – u – ươu

- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu

* Tiếng và từ ngữ khoá:

- HS đọc

- vần ưu được tạo nên ư và u ghép lại

- Giống: kết thúc bằng u

- Khác: ư với i

- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm, tập thể

- HS ghép tiếng lựu

- L đứng trước , vần ưu đứng sau, đấu nặng dứng ưu

- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ Tập thể

- HS viết vào bảng con

- HS đọc

- vần ươu được tạo nên ươ và u ghép lại

- Giống: kết thúc bằng u

- Khác: ươ với i

- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm, u

u

Trang 3

-Cho HS ghép h vào ưu để được tiếng hươu.

- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng hươu

* Đánh vần và đọc trơn

+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu

* Viết :

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết

- GV hướng dẫn và chỉnh sửa

(Tiết 2) 3.Luyện đọc:

* Luyện đọc lại bài ở tiết 1

* Đọc các từ ứng dụng

* Cho HS đọc câu ứng dụng.

- Cho HS quan sát tranh và hỏi:

+ Trong tranh vẽ cảnh gì ?

- Cho HS đọc câu ứng dụng: Buổi trưa cừu chạy

ra bờ suối Nó thấy hươu nai ở đó rồi

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

* Luyện viết :

- Cho HS viết vào vở tập viết

* Luyện nói theo chủ đề: hổ , báo, gấu, hươu, nai,

voi

- GV gợi ý câu hỏi HS trả lời

4.Củng cố – dặn dò :

- GV cho HS đọc bài ở SGK

- Trò chơi tìm tiếng mới

- Nhận xét chung tiết học

tập thể

- HS ghép tiếng hươu

- h đứng trước , vần ươu đứng sau

- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ Tập thể

- HS viết vào bảng con

- HS đọc lần lượt: ưu, lựu, trái lựu, và ươu, hươu, hươu sao,

-HS đọc: cá nhân, nhóm, tập thể

- HS quan sát tranh tự trả lời

- HS đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, tập thể

- HS theo dõi

- HS viết vào vở tập viết

- HS tự nói theo theo tranh

-HS đọc bài SGK

GIA ĐÌNH

I/

a/

@A cùng gia #4 <

b/

c/ Thái #E : Yêu quý gia #4 và  :  thân

II/

III/ Các  #E

% / #E 2: Bài 

1/ Vào bài:

- Vì sao

- Ghi #? bài:

2/ % ,N theo nhĩm:

- Quan sát tranh SGK

- ) # ,R lên :/ <

- Hát: K nhà  L nhau

- Cùng E gia #4

- HS + Gia #4 Lan cĩ  : ai? Lan và  :

 trong gia #4 #/ làm gì?

+ Gia #4 Minh cĩ  : ai? Minh cùng gia

#4 #/ làm gì?

TNXH

SGK: 46,

Trang 4

-

)   cùng @A chung , E mái

nhà, #9 là gia #4 <

3/

-

anh,

4/ % #E 

-

 thân

-

- HS

- b #[ &Y tranh và _ cho nhau nghe &? gia

#4 mình

- HS

-

&Y và _  gia #4 mình

- HS

-Thø ba ngµy 10 th¸ng 11 n¨m 2009

Môn : Thể dục Bài soạn : THỂ DỤC RÈN LUYỆN TTCB- TRÒ CHƠI

I Mục tiêu Giúp hs:

_ Thực hiện được động tác tương đối chính xác các tư thế đứng cơ bản đã học

_ Làm quen, thực hiện đúng tư thế đứng đưa một chân ra trước hai tay chống hông

_Biết tham gia trò chơi: “Chuyền bóng tiếp sức”

II Chuẩn bị_ Vệ sinh sân tập, Gv chuẩn bị còi, kẻ sân…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

I Phần chuẩn bị _ Gv tập hợp hs ,phổ biến yêu cầu, nội dung bài học

_ Đứng tại chỗ vỗ tay, hát

_ Giậm chân tại chỗ

* Trò chơi: Mèo đuổi chuột

II Phần cơ bản 1.Động tác đưa một chân ra trước hai tay chống hông

_ Nêu tên tư thế, làm mẫu và giải thích:

+ Đứng đưa một chân ra trước hai tay chống hông nhịp 1,3

+ Nhịp 2, 4 về tư thế chuẩn bị

+ 5, 6,7 ,8 như 1, 2,3, 4

_ Cho hs tập luyện theo lớp, tổ

_ Gv sửa sai

2 Trò chơi : Chuyền bóng tiếp sức

_ Gv nêu tên trò chơi, giới thiệu cách chơi, luật chơi

_ Cho hai hs chơi thử

_ Tổ chức cho hs chơi

_ Gv tổng kết, nhận xét, tuyên dương

III Kết thúc _ Đứng- vỗ tay và hát; đi thường theo nhịp 1 – 2

* Trò chơi hồi tĩnh

_ Gv cùng hs hệ thống lại bài học

_ Dặn dò giao bài tập về nhà

_ Nhận xét tiết học









   

   

   

   

   

   

   





 







 



Trang 5

LUYỆN TẬP

I/

a/

b/ 0D  : 21 làm phép tính 8b<

c/ Thái #E : Thích

II/

a/ c/ giáo viên : Tranh &Y Bài S 4

b/

III/ Các  #E

% #E 2: Bài 

1/

2/

+ Bài S 1:

+ Bài S 2:

+ Bài S 3:

+ Bài S 4:

- "/ tranh

- Yêu

+ Bài S 5:

5 - 1 = 4 +

- Nêu yêu ( 3 em lên CKi

- K  làm SGK

- Nêu yêu

@A ( 5 - 1 - 1) ( 3 em lên CKi

- K  làm SGK

- Nêu yêu

- Nêu cách làm, ( 3 em lên CKi

- Nêu yêu ( 2 em lên CKi

- K thích vì sao &1 phép tính a/ 5 - 2 = 3

b/ 5 - 1 = 4

- "? @A

- Nêu cách làm:

-

ÔN TẬP

I/

a/

,*<

b/

c/ Thái #E : Tích

II/

a/ c/ giáo viên : 2K ôn phóng to, 2K cài &

b/

III/ Các  #E

Toán

SGK: 46,

Trang 6

Thời

% #E 2: Bài 

1/

2/ Ôn S

- Nêu các

- Trình bày CK ôn

- Xem

-

- Thao tác  & ao, au trên CK ôn

-

-

3/ b $ ,*

ao bèo, cá 4/ J1 CK con

-

-  S xét - tuyên ,L

- eo, ao, êu, iu, iêu, yêu,

- Quan sát

- au, ao

- HS

a - u - au

-

-

a - u; a- u - au

a - o; a - o - ao

e - u; ê - u - êu

-

-

- HS ghép 1

- HS

¤N TẬP (tt)

I/

a/

b/

c/ Thái #E : Tích

II/

a/

b/

III/ Các  #E

Thời

1/

2/

-

-

- K  cách &1 vào &u S &1

- Theo dõi,

- HS

- HS

- Các nhóm

-

“ Nhà Sáo (cá nhân, 57 nhóm)

- HS &1 vào &u S J1

Trang 7

1/

2/

-

-

- " giỏ cỏc 5 lờn _

3/

- HS

- HS theo dừi, a nghe

- HS + Tranh 1: Súi

gỡ khụng?

+ Tranh 2: Súi

 \ uy

+ Tranh 3:

#17 Súi &N :/ Z 8A to  + Tranh 4:

- HS  S xột + Súi thua vỡ +

Thứ tư ngày 11 tháng 11 năm 2009

bài 44 on, an

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Đọc và viết  on, an, mẹ con, nhà sàn

- Đọc bài ứng dụng: rau non, hòn đá, thợ hạn, bàn ghế Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé và bạn bè

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Nhận diện vần, đánh vần vần: on, an

1 Gv giới thiệu vần : “ on ”

- Cấu tạo vần on (Vần on  tạo nên từ âm o và âm n

- Cài bảng cài vần on

- Phát âm mẫu on

- So sánh vần oi với vần on ?

b.Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:

- Giới thiệu và viết tiếng con

- Phát âm mẫu con

- Em hãy phân tích cấu tạo tiếng “con” ?

- Cài bảng cài : con

- Đánh vần: cờ - on - con

- Đọc : con

c Giới thiệu từ khóa : mẹ con

- Yêu cầu HS đọc trơn không đánh vần

2 Giới thiệu vần an

- So sánh vần on, an?

- Quan sát

- Cá nhân nêu ý kiến

- Cài bảng cài chữ on

- Phát âm Cá nhân, tổ,lớp

- Cùng có u

- Khác nhau: i và n

- Quan sát

- Đọc cá nhân

- Âm c ghép vần on

- Ghép trên bảng cài

- Đọc cá nhân , tổ ,lớp

- Đọc cá nhân , tổ ,lớp

- Đọc cá nhân , tổ ,lớp

- Lắng nghe

- Cá nhân so sánh

Trang 8

Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng

- Đọc mẫu: rau non, hòn đá, thợ hàn, bàn ghế

- Em hãy tìm tiếng có vần on, an trong các từ trên?

- Đọc các tiếng mới: non, hòn, hàn, bàn

- Giải nghĩa từ: + nhà sàn: nhà có sàn để ở, phía #D để trống

+ thợ hàn : thợ làm nghề hàn

+ rau non: rau mới mọc  già

Đọc trơn không đánh vần các từ trên?

Hoạt động 3 Luyện viết bảng con

- Viết mẫu : on, an, mẹ con, nhà sàn

- Gv nêu quy trình viết và viết mẫu chữ “on” : Viết con chữ o nối

con chữ n

- Nhắc nhở  thế ngồi viết đúng

- Theo dõi HS viết

- HD các chữ còn lại: an, mẹ con, nhà sàn

- Nhận xét bài viết bảng

- Tìm và nêu miệng: non, hòn, hàn, bàn

- 3 em

- Lắng nghe

- Đọc cá nhân , tổ ,lớp

- Quan sát chữ mẫu

- Cá nhân nêu ý kiến

- Theo dõi

- Sửa  thế ngồi viết

- Viết chữ on vào bảng

- Thực hành viết bài Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện viết vở

1 Đọc bài ở tiết 1

- on, an, mẹ con, nhà sàn

rau non, hòn đá, thợ hạn, bàn ghế

- G thiệu bài mẫu: : on, an, mẹ con, nhà sàn

- Nhắc nhở  thế ngồi viết đúng

- Gv nhắc lại quy trình viết chữ “ on”

- Theo dõi HS viết

- HD các chữ còn lại: an, mẹ con, nhà sàn

- Nhận xét bài viết vở

Hoạt động 2: Luyện đọc

1.Đọc trên bảng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con

nhảy múa

- YC HS tìm tiếng mới trong câu ứng dụng

- Đọc tiếng khó: đàn, còn

- Đọc câu ứng dụng

2 Đọc bài trong sách

- Quan sát tranh xem tranh vẽ gì?

- Em hãy đọc câu #D tranh?

- Đọc cả bài trong sách

Hoạt động 3: Luyện nói: Bé và bạn bè

+Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ ai?

+ Bé và các bạn đang nói chuyện Các em thử đoán xem bé và các

bạn đang nói với nhau những chuyện gì?

- Phát triển lời nói

III Củng cố dặn dò:

- Đọc nối tiếp toàn bộ bài trong sách

- Tìm tiếng , từ có vần on, an

- 3 em đọc bài trên bảng

- Xem bài mẫu trong vở

- Sửa  thế ngồi viết

- Theo dõi

- Thực hành viết bài

- Lắng nghe

- 1 em nêu: đàn, còn

- Nhiều em đọc

- 10 em đọc

- Đọc cá nhân, tổ, lớp,

- Tranh vẽ gấu mẹ đang dạy

đàn cho con.Thỏ mẹ dạy các con múa

- 5 em đọc câu #D tranh

- 5 em đọc cả bài, cả lớp đọc cả bài

+ Cá nhân luyện nói: Trong tranh vẽ, bé có búp bê, bé chơi với các bạn

+ Bé khoe với bạn bè 

mẹ mua cho búp bê + Bạn Hà vừa  bố mẹ cho đi Huế về Bạn hà say  kể cho hai bạn nghe về kinh thành Huế

+ Bé cùng chơi búp bê với các bạn

Trang 9

trò nhảy dây với các bạn bạn cùng học ở lớp

- 2 em đọc

- cỏ non, bê con, lan can, tan học, con san, ban phát, than vãn …

SOÁ O TRONG PHEÙP TRệỉ

I.MUẽC TIEÂU:

* Giuựp hoùc sinh:

- Bửụực ủaàu naộm baựt ủửụùc : 0 laứ keỏt quaỷ cuỷa pheựp trửứ 23 soỏ baống nhau Moọt soỏ trửứ ủi 0 baống cjớnh keỏt quaỷ soỏ ủoự

- Bieỏt thửùc haứnh tớnh trong nhửừng trửụứng hụùp naày

- Taọp bieồu thũ tỡnh huoỏng trong tranh baống nhửừng pheựp tớnh thớch hụùp

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Sửỷ duùng boọ ủoà duứng toaựn hoùc toaựn 1

- Caực moõ hỡnh, vaọt thaọt phuứ hụùp vụựi veừ trong baứi

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1.Kieồm tra baứi cuừ.

2.Baứi mụựi:

a.Giụựi thieọu baứi: Soỏ 0 trong pheựp trửứ.

* Giụựi thieọu pheựp trửứ: 1 – 1 = 0

- GV hửụựng daón HS quan saựt hỡnh veừ thửự nhaỏt

trong baứi hoùc

- GV gụùi yự HS neõu:

+ 1 con vũt bụựt ủi moọt con vũt coứn khoõng con vũt

1 – 1 = 0

+ GV vieỏt leõn baỷng: 1 – 1 = 0

- ẹoùc moọt trửứ moọt baống khoõng

* Giụựi thieọu pheựp trửứ: 3 – 3 = 0

- GV cho HS quan saựt tranh neõu baứi toaựn Hỡnh

thaứnh pheựp trửứ: 3 – 3 = 0

- GV gụùi yự: 3 con vũt bụựt ủi 3 con , khoõng coứn con

vũt naứo

+ GV vieỏt leõn baỷng: 3 – 3 = 0

- ẹoùc ba trửứ ba baống khoõng

- Gv giụựi thieõuù theõm pheựp trửứ:

2 – 2 = 0

4 – 4 = 0

b.Giụựi thieọu pheựp trửứ moọt soỏ trửứ ủi vụựi 0

* Pheựp trửứ; 4 – 0 = 4.

- HS quan saựt neõu baứi baứi toaự:

+ Trong chuoàng coự1 con vũt moọt con chaùy

ra khoỷi chuoàng Hoỷi trong chuoàng coứn maỏy con vũt ?

- HS ẹoùc moọt trửứ moọt baống khoõng

- HS quan saựt tranh neõu yeõu caàu baứi toaựn + Trong chuoàng coự 3 con vũt ,3 con deàu chaùy ra khoỷi chuoàng Hoỷi trong chuoàng coứn laùi maỏy con vũt ?

- HS ủoùc: ba trửứ ba baống khoõng

- HS quan saựt hỡnh veừ vaứ neõu:

- Coự taỏt caỷ 4 hỡnh vuoõng khoõng bụựt ủi hỡnh vuoõng naứo Hoỷi coứn laùi maỏy hỡnh vuoõng ? Toỏn

Trang 10

- GV cho HS quan sát hình vẽ bên trái phía dưới

và nêu yêu cầu bài toán

- Gợi ý cho HS nêu:

+ Có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào Vậy

vẫn còn 4 hình

Ta viết phép tính như sau: 4 – 0 = 4

+ Viết lên bảng: 4 – 0 = 4

+ Đọc bốn trừ bốn bằng không

* Phép trừ: 5 – 0 = 5.

- Hướng dẫn HS tương tự

3.Thực hành.

- Hướng dẫn HS thực hành các bài tập

* Bài 1 : Tính.

- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán.Làm và chữa

bài

* Bài 2: cho HS nêu cách làm rồi làm bài chữa

bài

* Bài 3: Cho HS quan sát tranh viết phép tính

thích hợp vào ô trống

4.Củng cố - dặn dò:

- GV nêu câu hỏi để HS trả lời theo nội dung bài

- Nhận xét chung tiết học

- Về làm bài tập trong vở bài tập, chuẩn bị bài

sau

- Đọc bốn trừ bốn bằng không

- Tính cà viết kết quả theo hàng ngang

1 - 0 = 1 1 – 1 = 0 6 – 1 = 4

2 – 0 = 2 2 – 2 = 0 5 – 2 = 3

- Tính viết kết quả theo hàng ngang

4 + 1 = 5 2 + 0 = 2

4 + 0 = 4 2 – 2 = 0

4 – 0 = 4 2 – 0 = 2

- HS quan sát tranh viết phép tính thích hợp vào ô trống

a

b

-

VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ Ở ĐƯỜNG DIỀM

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Nhận biết thế nào là đường diềm

_Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đường diềm

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên:

_ Các đồ vật có trang trí đường diềm như: khăn, áo, bát, giấy khen, v.v…

_Một vài hình vẽ đường diềm

2 Học sinh:

_ Vở tập vẽ 1

_Màu vẽ (chì màu, sáp màu, bút dạ)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

... ao

- HS

a - u - au

-

-

a - u; a- u - au

a - o; a - o - ao

e - u; ê - u -

-

-

- HS ghộp

- HS

...

- Nhiều em đọc

- 10 em đọc

- Đọc cá nhân, tổ, lớp,

- Tranh vẽ gấu mẹ dạy

đàn cho con.Thỏ mẹ dạy múa

- em đọc câu #D tranh

- em đọc bài, lớp đọc

+...

- Tìm tiếng , từ có vần on, an

- em đọc bảng

- Xem mẫu

- Sửa  ngồi viết

- Theo dõi

- Thực hành viết

- Lắng nghe

- em nêu: đàn,

- Nhiều

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w