1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 2 môn Toán - Luyện tập chung (Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100)

2 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 65,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV có thể cho HS tự làm bài sau đó nối tiếp nhau báo cáo kết quả hoặc có thể tổ chức thành troø chôi thi noùi nhanh keát quaû cuûa pheùp tính.. - Khi ñaët tính ta phaûi chuù yù ñieàu g[r]

Trang 1

MÔN: TOÁN TÊN BÀI :LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Giúp HS củng cố:

- Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

2 Kỹ năng:

- Tìm số hạng chưa biết trong một tổng, số bị trừ, số trừ chưa biết trong một hiệu

- Giải bài toán có lời văn (bài toán về ít hơn)

- Tính đúng nhanh, chính xác

3 Thái độ:

- Ham thích học Toán

II Chuẩn bị

- GV: Bộ thực hành Toán Bảng phụ, bút dạ

- HS: Bảng con, vở bài tập

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’) Luyện tập.

- Đặt tính rồi tính:

74 – 29 , 38 – 29 , 80 – 23

- Nêu cách thực hiện các phép tính

- Vẽ đoạn thẳng AB

GV nhận xét và cho điểm HS

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- GV giới thiệu ngắn gọn rồi ghi tên bài lên

bảng: Luyện tập chung

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Củng cố về phép cộng, phép trừ có

nhớ trong phạm vi

- GV có thể cho HS tự làm bài sau đó nối tiếp

nhau báo cáo kết quả hoặc có thể tổ chức thành

trò chơi thi nói nhanh kết quả của phép tính

Bài 2:

- Yêu cầu HS nêu đề bài

- Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì?

- Thực hiện tính bắt đầu từ đâu?

- Yêu cầu HS làm vào Vở bài tập

- Gọi HS nhận xét bài bạn

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện các phép tính:

32 – 25; 61 – 19; 30 – 6

Bài 3:

HS nói nhanh kết quả

- Đặt tính rồi tính

- Đặt tính sao cho các hàng thẳng cột với nhau

- Từ hàng đơn vị (từ phải sang trái)

- 3 HS lên bảng thực hiện, mỗi HS thực hiện 2 con tính

- Nhận xét bài bạn cả về cách đặt tính, kết quả phép tính 3 HS lần lượt trả lời

- Yêu cầu tính

- Tính lần lượt từ trái sang phải

- 42 trừ 12 bằng 30, 30 trừ 8 bằng 22

- HS làm bài Chẳng hạn:

58 – 24 – 6 = 34 – 6 = 28 Nhận xét bạn làm bài đúng/sai

Lop2.net

Trang 2

- Hỏi: Bài toán yêu cầu làm gì?

- Viết lên bảng: 42 – 12 – 8 và hỏi: Tính từ đâu

tới đâu?

- Gọi 1 HS nhẩm kết quả

- Yêu cầu HS tự làm bài Ghi kết quả trung gian

vào nháp rồi ghi kết quả cuối cùng vào bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài của 3 bạn trên bảng

- Nhận xét và cho điểm HS

 Hoạt động 2: Củng cố về tìm số hạng, số bị trừ, số

trừ chưa biết

Bài 4:

- Cho HS lần lượt nêu cách tìm số hạng chưa

biết trong một tổng rồi làm câu a, nêu cách tìm

số bị trừ rồi làm câu b, nêu cách tìm số trừ rồi

làm câu c Hoặc tự làm bài tập sau đó yêu cầu

giải thích cách làm của mình

- GV nhận xét và cho điểm HS

 Hoạt động 3: Củng cố về giải bài toán có lời văn.

hành

Bài 5:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Vì sao?

- Yêu cầu HS tự làm bài

Tóm tắt

Đỏ : 65 cm

Xanh ngắn hơn: 17 cm

Xanh : ……… cm?

4 Hoạt động nối tiếp (3’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Ngày, giờ

- HS nêu Bạn nhận xét

- HS làm bài Sửa bài

a) x+14=40 b) x–22=38 c) 52–x=17 x=40–14 x= 38+22 x=52–17

x = 26 x = 60 x = 35

- Đọc đề bài

- Bài toán thuộc dạng toán ít hơn

- Vì ngắn hơn nghĩa là ít hơn

- HS làm bài Chữa bài

Bài giải Băng giấy màu xanh dài là:

65 – 17 = 48 (cm) Đáp số: 48 cm

Lop2.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w