- Cho häc sinh quan s¸t tranh vµ 1 em - Häc sinh quan s¸t tranh vµ th¶o luËn t×m c©u øng dông - Học sinh đọc - Giáo viên đọc mẫu - Lớp đọc câu ứng dụng - Gi¸o viªn söa sai - Giáo viên đọ[r]
Trang 1Tuần 16
Thứ hai, ngày …… tháng … năm ….
Học vần
im, um
I Mục tiêu
- Đọc và viết được: im, um, cim câu, chùm khăn
- Đọc được câu ứng dụng:
Khi đi em hỏi Khi về em chào Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
II Đồ dùng
- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III HOạt động
1 Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc
2 Bài mới
a) Giới thiệu
- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần
mới:
im, um
- Giáo viên đọc
- Học sinh quan sát tranh thảo luận tìm ra vần mới
- Học sinh đọc b): Dạy vần: im
Trang 2* Nhận diện
- Vần im gồm những âm nào?
- So sánh: im - am
- Vần im và vần am giống và khác
nhau ở chỗ nào?
- Học sinh nhận diện
- Học sinh so sánh
b1) Đánh vần và phát âm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh
vần:
i – mờ - im
- Giáo viên đánh vần và phát âm từ
khoá
i – mờ - im
chờ - im – chim
chim câu
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh đánh vần
b2) Cho học sinh ghép vần
- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng
trên bộ chữ
- Học sinh ghép vần và ghép tiếng
b3) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
im
- Giáo viên viết mẫu tiếng: chim
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng con Học sinh luyện bảng con
c): Dạy vần: um
* Nhận diện
- Vần um gồm những im nào?
- So sánh: um - im
- Vần um và vần im giống và khác
nhau ở chỗ nào?
- Học sinh nhận diện
- Học sinh so sánh
Trang 3c1) Đánh vần và phát âm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh
vần:
u – mờ - um
- Giáo viên đánh vần và phát âm từ
khoá
u– mờ - um
trờ - um – trùm
trùm khăn
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh đánh vần
c2) Cho học sinh ghép vần
- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng
trên bộ chữ
- Học sinh ghép vần và ghép tiếng trên bộ chữ
c3) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
um
- Giáo viên viết mẫu tiếng: um
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng con Học sinh luyện bảng con
d) Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên giải thích nghĩa
- Giáo viên đọc lại
- Học sinh đọc
Tiết 2: Luyện tập
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK
- Học sinh lần lượt đọc:
im, chim, chim câu
Trang 4- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em
tìm câu ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên sửa sai
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Học sinh quan sát tranh
và thảo luận
- Học sinh đọc
- Lớp đọc câu ứng dụng
b) Luyện viết
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài
im, chim, chim câu
um, trùm, trùm khăn
- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em
cầm bút sai hoặc các em ngồi không đúng
tư thế
- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt
c) Luyện nói
- Cho học sinh đọc chủ đề luyện nói:
Khi đi em hỏi
Khi về em chào
Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
- Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- Giáo viên nhận xét - Các nhóm nhận xét bổ
sung
4 Củng cố dặn dò
- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập
Tiếng Việt
- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài 65
- Học sinh đọc lại bài
đạo đức
trật tự trong trường học(tiết 1)
I.MụC TIÊU
Trang 5- HS hiểu được cần phải trật tự trong giờ học và khi ra, vao lớp.
- HS thực hiện giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp là thực hiện tốt quyền được học tập, quyền được đảm bảo an toàn của trẻ em
- HS có ý thức giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học
II.TàI liệu và phương tiện
- Vở bài tập đạo đức
- Tranh bài tập 3 bài tập 4 phóng to (nếu có thể)
- Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp
- Điều 28 công ước quốc tế về quyền trẻ em
III.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy
- I Hoạt động 1: Quan sát
tranh bài tập 1 và thảo luận
+ Giáo viên chia nhóm, yêu cầu
học sinh quan sát tranh bài tập 1
và thảo luận về việc ra, vào lớp
của các bạn trong tranh
+ Em có suy nghĩ gì về việc làm
của ban trong tranh 2?
+ Nếu em có mặt ở đó em sẽ
làm gì ?
+ Giáo viên kết luận: Chen lấn,
xô đẩy nhau khi ra, vào lớp làm
ồn ào, mất trật tự và có thể gây
vấp ngã
- Hoạt động 2: Thi xếp hàng ra,
vào lớp giữa các tổ
+ Thành lập Ban giám khảo gồm
Hoạt động của trò
+ Các nhóm thảo luận + Đại diện các nhóm lên trình bày
+ Cả lớp trao đổi tranh thảo luận + Học sinh trả lời câu hỏi
+ Học sinh thực hiện làm theo cô hướng dẫn
+ Mỗi tổ học sinh xếp thành 1 hàng
Trang 6giáo viên và các bạn cán bộ lớp.
+ Giáo viên nêu yêu cầu cuộc thi
+ Tổ trưởng biết điều khiển các
bạn (1 điểm)
+ Ra, vào lớp không chen lấn,
xô đẩy.(1 điểm)
+ Đi cách đều nhau, câm hoặc
đeo cặp sách gọn gàng (1 điểm)
+ Không kéo lê giày dép gây
bụi, gây ồn ( 1 điểm)
+ Ban giám khảo nhận xét, cho
điểm, công bố kết quả và khen
thương các tổ khá nhất
+ Tiến hành xếp hàng do tổ trưởng
điều khiển
IV Củng cố, dặn dò
- Giáo viên liên hệ giáo dục học
sinh
- Nhận xét giờ
Thứ ba ngày … tháng … năm 200…
Toán
luyện tập
I Mục tiêu
- Giúp học sinh củng cố về các phép tính trừ trong phạm vi 10
II Đồ dùng
- Sử dụng đồ dùng dạy toán lớp 1
III Hoạt động
1 Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng lớn
Trang 7- Giáo viên nhận xét sửa sai
2 Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập
Bài 1: Học sinh tính rồi ghi kết quả.
Cho học sinh nêu yêu cầu bài toán rồi
thực hiện tính toán
Giáo viên nhận xét
Bài 2: Hướng dẫn học sinh sử dụng công
thức đã học rồi điền kết quả vào ô trống
Bài 3: Học sinh làm nhóm
Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện
phép tính ở vế trái trước rồi điền dấu thích
hợp vào chỗ chấm
Bài 4: Cho học sinh xem tranh nêu bài
toán rồi viết phép tính tương ứng với bài
toán đã nêu
- ứng với mỗi tranh có thể nêu các phép
tính khác nhau: 10 – 2 = 8 ; 10 – 8 = 2 ;
10 – 1 = 9 ; 10 – 9 = 1
- Học sinh thảo luận, đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh thảo luận nhóm
- Học sinh thực hiện phép tính
- Học sinh thảo luận nhóm
- Học sinh luyện bảng
IV: Củng cố, dặn dò
- Giáo viên nhắc lại nội dung chính
- Về nhà làm bài tập ở phần bài tập toán
- Xem trước bài
Học vần
iêm, yêm
I Mục tiêu
- Đọc và viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Đọc được câu ứng dụng:
Ban mai, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mười
II Đồ dùng
Trang 8- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III HOạt động
1 Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc
2 Bài mới
a) Giới thiệu
- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần
mới:
iêm, yêm
- Giáo viên đọc
- Học sinh quan sát tranh thảo luận tìm ra vần mới
- Học sinh đọc
b): Dạy vần: iêm
* Nhận diện
- Vần iêm gồm những âm nào?
- So sánh: iêm - êm
- Vần iêm và vần êm giống và khác
nhau ở chỗ nào?
- Học sinh nhận diện
- Học sinh so sánh
b1) Đánh vần và phát âm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh
vần:
i - ê - mờ – iêm
- Giáo viên đánh vần và phát âm từ
khoá
i - ê - mờ – iêm
xờ – iêm – xiêm
dừa xiêm
- Học sinh đánh vần
- Học sinh đánh vần
Trang 9- Giáo viên chỉnh sửa
b2) Cho học sinh ghép vần
- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng
trên bộ chữ
- Học sinh ghép vần và ghép tiếng
b3) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
iêm
- Giáo viên viết mẫu tiếng: xiêm
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng con Học sinh luyện bảng con
c): Dạy vần: yêm
* Nhận diện
- Vần yêm gồm những iêm nào?
- So sánh: yêm – iêm
- Vần yêm và vần iêm giống và khác
nhau ở chỗ nào?
- Học sinh nhận diện
- Học sinh so sánh
c1) Đánh vần và phát âm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh
vần:
y - ê - mờ – yêm
- Giáo viên đánh vần và phát âm từ
khoá
y - ê - mờ – yêm
yêm – sắc – yếm
cái yếm
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh đánh vần
c2) Cho học sinh ghép vần
- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng
trên bộ chữ
- Học sinh ghép vần và ghép tiếng trên bộ chữ
c3) Luyện bảng
Trang 10- Giáo viên viết mẫu vần
yêm
- Giáo viên viết mẫu tiếng: yêm
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng con Học sinh luyện bảng con
d) Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên giải thích nghĩa
- Giáo viên đọc lại
- Học sinh đọc
Tiết 2: Luyện tập
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK
- Học sinh lần lượt đọc:
iêm, xiêm, dừa xiêm
yêm, yếm, cái yếm
- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em
tìm câu ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên sửa sai
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Học sinh đọc
- Học sinh quan sát tranh
và thảo luận
- Học sinh đọc
- Lớp đọc câu ứng dụng
b) Luyện viết
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài
iêm, xiêm, dừa xiêm
yêm, yếm, cái yếm
- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em
cầm bút sai hoặc các em ngồi không đúng
tư thế
- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt
Trang 11- Cho học sinh đọc chủ đề luyện nói:
Ban mai, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà
Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn
con
thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- Giáo viên nhận xét - Các nhóm nhận xét bổ
sung
4 Củng cố dặn dò
- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập
Tiếng Việt
- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài 66
- Học sinh đọc lại bài
Thể dục
rèn luyện tư thế cơ bản – TC: Vân động
I Mục tiêu
- Như SGV
II chuẩn bị
- Như SGV
III Hoạt động
1 Hoạt động 1: Phần mở đầu
- Giáo viên tập hợp lớp phổ biến nội dung
yêu cầu bài học
- Cho học sinh đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa
hình tự nhiên 30 – 40 m
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
- Học sinh tập hợp 2 hàng dọc và báo cáo sĩ số nghe Giáo viên phổ biến yêu cầu
- Học sinh thực hành theo hướng dẫn của giáo viên
2 Hoạt động 2: Phần cơ bản
- Đứng đưa 1 chân ra trước, 2 tay dang - Học sinh thực hành
Trang 12- Giáo viên nhận xét
- Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi:
“Chuyền bóng tiếp sức” Cho hai tổ chơi thi
- Học sinh chơi trò chơi
3 Hoạt động 3: Phần kết thúc
- Cho học sinh đi thường theo nhịp
- Vừa đi vừa hát
- Giáo viên nhận xét giờ
- Học sinh lắng nghe giáo viên nhận xét
HOạT động tập thể
Tổ chức ngày quốc phòng toàn dân 22/12
Nghe nói chuyện của một cựu chiến binh QĐNVN
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm được ý nghĩa của cựu chiến binh từ đó thấy được truyền thống tốt đẹp và tinh thần yêu nước của nhân dân ta
II Chuẩn bị: Nội dung hoạt động
III Hoạt động
1 Hoạt động 1: ý nghĩa của ngày
quốc phòng toàn dân
- Học sinh nắm được ý nghĩa của ngày QPTD 2/12
2.Hoạt động 2: Nghe nói câu
chuyện của 1 cựu chiến binh
- Học sinh lắng nghe cuộc nói chuyện
- Nêu cảm nghĩ của mình về cuộc
nói chuyện đó ?
- Em rút ra bài học gì ?
- Học sinh thảo luận theo các câu hỏi
- Một số em lên trình bày
- Em phải làm gì để nối tiếp truyền
thống đó
- Giáo viên kết luận
- Một số em lên trình bày
- Các nhóm khác bổ xung
Trang 13IV Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ
- Liên hệ quan tâm giúp đỡ gia đình thương binh liệt sĩ
- Làm công tác từ thiện
Thứ tư ngày … Tháng … năm 200…
Toán
Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
I Mục tiêu
- Giúp học sinh củng cố bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 Biết
vận dụng để làm tính
- Củng cố nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
II Đồ dùng
- Sử dụng đồ dùng dạy toán lớp 1
III Hoạt động
1 Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng
2 Hoạt động 2: Ôn tập các bảng cộng và
bảng trừ đã học
- Cho học sinh đọc thuộc lòng các bảng
cộng trong phạm vi 10 và bảng trừ trong
phạm vi 10 ở các tiết trước
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận biết
các quy luật sắp xếp các công thức tính trên
các bảng đã cho
- Học sinh trả lời câu hỏi
3 Hoạt động 3: Thành lập và ghi nhớ bảng
cộng, trừ trong phạm vi 10 - Học sinh làm bài tập
Trang 14- Giáo viên yêu cầu học sinh xem sách, làm
các phép tính và điền kết quả vào chỗ chấm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận biết
các quy luật sắp xếp các công thức tính trên
bảng và nhận biết mối quan hệ giữa các
phép tính cộng, trừ
- Giáo viên nhận xét
4.Hoạt động 4: Thực hành
Bài 1: Hướng dẫn học sinh vận dụng các
bảng cộng, trừ để thực hiện các phép tính
cho trong bài
Bài 2: Yêu cầu học sinh tự tìm “lệnh” của
bài toán, làm bài và chữa bài
- Giáo viên nhận xét sửa sai
Bài 3: Hướng dẫn học sinh xem tranh và
nêu bài toán rôi giải
- Giáo viên nhận xét sửa sai
theo sự hướng dẫn của giáo viên
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Học sinh vận dụng các bảng cộng, trừ để làm bài tập
- Học sinh làm bài tập trên bảng lớn
- Học sinh quan sát tranh nêu bài toán và giải bài toán
IV Củng cố, dặn dò
- Học sinh nhắc lại bảng cộng, trừ trong
phạm vi 10
- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán
- Xem trước bài: Luyện tập
Học vần
uôm – ươm
I Mục tiêu
- Đọc và viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- Đọc được câu ứng dụng:
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời bướm bay lượn từng đàn
Trang 15- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh
II Đồ dùng
- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III HOạt động
1 Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc
2 Bài mới
a) Giới thiệu
- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần
mới:
uôm, ươm
- Giáo viên đọc
- Học sinh quan sát tranh thảo luận tìm ra vần mới
- Học sinh đọc
b): Dạy vần: iêm
* Nhận diện
- Vần ươm gồm những âm nào?
- So sánh: ươm
- Vần ươm và vần iêm giống và khác
nhau ở chỗ nào?
- Học sinh nhận diện
- Học sinh so sánh
b1) Đánh vần và phát âm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh
vần:
ư – ơ - mờ – ươm
- Giáo viên đánh vần và phát âm từ
khoá
ư – ơ - mờ – ươm
- Học sinh đánh vần
- Học sinh đánh vần
Trang 16bờ – uôm – buôm – huyền -
buồm
cánh buồm
- Giáo viên chỉnh sửa
b2) Cho học sinh ghép vần
- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng
trên bộ chữ
- Học sinh ghép vần và ghép tiếng
b3) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
uôm
- Giáo viên viết mẫu tiếng: buồm
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng con Học sinh luyện bảng con
c): Dạy vần: ươm
* Nhận diện
- Vần ươm gồm những iêm nào?
- So sánh: ươm – uôm
- Vần ươm và vần uôm giống và khác
nhau ở chỗ nào?
- Học sinh nhận diện
- Học sinh so sánh
c1) Đánh vần và phát âm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh
vần:
ư - ơ - mờ – ươm
- Giáo viên đánh vần và phát âm từ
khoá
ư - ơ - mờ – ươm
bờ – ươm – bươm – sắc - bướm
đàn bướm
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh đánh vần
c2) Cho học sinh ghép vần
- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng
- Học sinh ghép vần và ghép tiếng trên bộ chữ