1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn khối 2 - Tuần số 9 năm 2012

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 221,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy – học - Phiếu ghi các bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng.. Hoạt động dạy – học Hoạt động của GV.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 15 thỏng 10 năm 2012

Tuần 9:

Tiết 41:

toán

lít

Những kiến thức HS đã biết có

liên quan đến bài học Những kiến thức mới cần hình thành cho HS

- Biết thực hiện cộng, trừ các số đo kèm

theo đơn vị

- Biết giải bài toán có lời văn

- Bước đầu làm quen với biểu tượng dung tích (sức chứa)

- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị

đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi và ký hiệu của lít ( l )

I Mục tiờu

1 Kiến thức:

Giúp HS:

- Bước đầu làm quen với biểu tượng dung tích (sức chứa)

- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi và ký hiệu của lít (l)

- Biết tính cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít

- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít và giải toán có liên quan

đến đơn vị lít

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

II Đồ dựng dạy – học

GV: Ca 1 lít, chai 1 lít, cốc, bình nước

HS: SGK

III Hoạt động dạy – học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu phép tính

- Y/C HS đặt tính rồi tính

37+ 63 18 + 82

- Nhận xét chữa bài

3 Bài mới

a Giới thiệu bài + ghi đầu bài

b Giới thiệu đơn vị đo là lít

- Đưa ra một cốc nước hỏi các em có biết

trong cốc có bao nhiêu nước không?

- Để biết trong cốc có bao nhiêu nước

hay trong một cái can có bao nhiêu dầu

Hỏt

- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con

- HS quan sát

- HS nghe

Trang 2

(mắm …) ta dùng đơn vị đo là lít.

a) Làm quen với biểu tượng dung tích

(sức chứa)

- GV lấy 2 cốc thuỷ tinh to, nhỏ khác

nhau Lấy bình nước rót đầy 2 cốc đó

- Cốc nào chứa được nhiều nước hơn?

- Cốc nào chứa được ít nước hơn ?

- Có thể chọn các vật có sức chứa khác

nhau để so sánh “ sức chứa của chúng”

b) Giới thiệu ca 1 lít Đơn vị lít

- Đây là cái ca 1lít ( hoặc chai 1 lít) rót

nước đầy ca (chai) này ta được 1 lít

- Để đo sức chứa của 1 cái chai, cái ca,

cái thùng… ta dùng đơn vị đo là lít

- Lít viết tắt là l

- Ghi bảng: 1l

- GV đọc : Hai lít

4 Thực hành

Bài 1: Đọc, viết theo mẫu

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ

Bài 2: Tính (theo mẫu)(Khỏ gỏi cột 3)

- Bài yêu cầu gì ?

- GV làm mẫu

M: 9l + 8l = 17l

Lưu ý: HS ghi tên ĐV lít vào k/q tính

- GV chữa bài

Bài 3: Khỏ giỏi

- Phần b GV gợi ý : can dầu cú 10l dầu,

rút sang ca hết 2l dầu Hỏi trong can cũn

bao nhiờu lớt dầu ?

- Phần c tương tự

Bài 4: HDHS tìm hiểu bài toán

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết cả hai lần bán được bao

nhiêu lít nước mắm ta làm thế nào ?

- Yêu cầu HS nêu tóm tắt - GV ghi bảng

Tóm tắt:

Lần đầu bán : 12l

Lần sau bán: : 15lh

- HS quan sát GV rót nước vào cốc

- Cốc to

- Cốc bé

VD: Bình chứa được nhiều nước hơn cốc, chai chứa được ít dầu hơn can

- HS quan sát

- Vài HS đọc: Một lít

- HS viết bảng: 2 l

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS quan sát

- HS lên bảng, lớp viết bảng con

Ba lít Mười lít Hai lít Năm lít 3l 10l 2l 5l

- HS đọc bài trên bảng

7 + 6 = 8 + 5 = …

- Tính

- 3 HS lên bảng

- Cả lớp làm vào vở

9l + 8l = 17l 15l + 5l = 20l 17l – 6l = 11l 18l – 5l = 13l

- Vài HS đọc bài làm

- 1 HS đọc yờu cầu bai toỏn

- HS quan sỏt hỡnh 10l – 2l = 8l

- 1 HS nêu yêu cầu

- Thực hiện phép cộng

- 1HS lên bảng, lớp làm vở

Bài giải Cả hai lần cửa hàng bán được:

12 + 15 = 27 (l) Đáp số: 27 l nước mắm

Trang 3

Cả hai lần bán : l?

- Nhận xét chữa bài

5 Củng cố, dặn dò

- GV củng cố lại cách đọc ĐV đo dung

tích Nhận xét tiết học

- VN xem lại bài

- Vài HS đọc bài làm

Tiết 25:

tập đọc

ôn tập giữa học kì 1(t1)

I Mục tiờu

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:

- Chủ yếu là kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 35 tiếng/phút Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu)

- Kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc - hiểu: HS trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc

2 Ôn lại bảng chữ cái

3 Ôn tập về các từ chỉ sự vật

II Đồ dựng dạy – học

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc

- Kẻ sẵn bảng bài tập 3

III Hoạt động dạy – học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

1 Giới thiệu bài:

GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 Kiểm tra tập đọc: ( khoảng 5,6 em)

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời một câu hỏi về nội

dung bài vừa đọc

- Cho điểm từng HS (những HS chưa đạt

giờ sau kiểm tra lại)

3 Đọc thuộc lòng bảng chữ cái

- Mời HS đọc thuộc bảng chữ cái

- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc bảng chữ

cái

Đọc thêm bài Ngày hôm qua đâu rồi ?

- 5,6 em đọc

- Lần lượt từng HS lên bốc thăm, về chỗ chuẩn bị

- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài trong phiếu

đã chỉ định

- Đọc và trả lời câu hỏi

- HS nhận xét

- 1HS đọc y/c của bài tập Lớp đọc thầm

- Vài HS đọc bảng chữ cái

- Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bảng chữ cái

- 2 HS đọc toàn bộ bảng chữ cái

Trang 4

4 Xếp từ đã cho vào ô thích hợp trong

bảng

- GV dán giấy khổ to yêu cầu HS lên

bảng

- Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải

đúng

5 Tìm thêm các từ khác xếp vào các ô

trong bảng

- Yêu cầu HS tự viết thêm các từ chỉ

người, chỉ đồ vật con vật, cây cối vào

bảng trên

- Nhận xét chữa bài

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tiếp tục học thuộc bảng 29 chữ

cái

- 1 HS yêu cầu của BT Lớp đọc thầm

- 4 HS lên bảng, lớp làm vở

- Chỉ người: Bạn bè, Hùng

- Chỉ đồ vật: Bàn, xe đạp

- Con vật: Thỏ, mèo

- Cây cối: Chuối, xoài

- 1 số HS đọc bài HS trên bảng đọc k/q của nhóm

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 3, 4 HS lên bảng làm

- Nhiều HS đọc bài của mình

Tiết 26 :

tập đọc

ôn tập giữa học kì 1 (t2)

I Mục tiờu

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

2 Ôn cách đặt câu theo mẫu Ai là gì ?

3 Ôn cách sắp xếp tên riêng của người theo thứ tự trong bảng chữ cái

II Đồ dựng dạy – học

- Phiếu ghi các bài tập đọc

- Bảng phụ viết mẫu câu ở bài tập 2

III Hoạt động dạy – học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu MĐ,YC của tiết học

2 Kiểm tra tập đọc: (Khoảng 5,6 em)

- Cho HS lên bốc thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội

- Đọc thêm bài: Mít làm thơ

- Lần lượt từng HS lên bốc thăm rồi về chỗ chuẩn bị

Trang 5

dung bài học.

- Nhận xét bài bạn vừa đọc

- Cho điểm từng học sinh

3 Đặt 2 câu theo mẫu

- Đưa bảng phụ đã viết sẵn mẫu câu

- Yêu cầu 1, 2 HS khá giỏi nhìn bảng, đặt

câu tương tự câu mẫu

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nói câu các

em vừa đặt

- GV nhận xét

4 Ghi lại tên riêng của các nhân vật

trong bài tập đọc đã học ở T7, T8 theo

đúng thứ tự bảng chữ cái

- Yêu cầu HS đọc tên các bài tập đọc

(kèm số trang)

- Tên riêng của các nhân vật trong bài tập

đọc đã học trong tuần 7

- GV ghi bảng: Dũng, Khánh ( Người

thầy cũ)

- Đọc tên các bài tập đọc trong tuần 8

- Tên riêng của các nhân vật trong bài tập

đọc đã học trong tuần 8

- Sắp xếp lại 5 tên riêng theo thứ tự bảng

chữ cái

- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc thuộc bảng chữ cái

- Đọc và trả lời câu hỏi

- HS nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

- 1HS đọc câu mẫu

Ai (cái gì, con gì ? là gì ?) M: - Bạn Lan là học sinh giỏi

- Nhiều HS nói câu vừa đặt

VD:- Chú Nam là nông nhân

- Bố em là bác sĩ

- Em trai em là HS mẫu giáo

- 1 HS nêu yêu cầu

- Cả lớp mở mục lục sách tìm tuần 7, tuần 8

- 1 HS tên các bài tập đọc (tuần 7)

- Người thầy cũ (trang 56)

- Thời khoá biểu (trang 58)

- Cô giáo lớp em (trang 60)

- Người mẹ hiền (trang 63)

- Bàn tay dịu dàng (trang 66)

- Đổi giày (trang 68)

- Minh, Nam (Người mẹ hiền)

- An (Bàn tay dịu dàng)

- 3 HS lên bảng Lớp làm vào nháp

An, Dũng, Khánh, Minh, Nam

- 1 số HS trình bày bài

Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012 Tiết 42:

toán

luyện tập

i Mục tiờu

1 Kiến thức:

Giúp học sinh:

Trang 6

- Biết thực hiện các phép tính với các số đo theo đơn vị lít

- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít

- Thực hành củng cố biểu tượng về dung tích

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng làm tính, giải toán với các số đo theo đơn vị lít

3 Thái độ: HS yêu thích học toán

ii Đồ dựng dạy – học

GV: Hình minh hoạ bài tập 2

HS: SGK

iii Hoạt động dạy – học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu phép tính

- Nhận xét

3 Bài mới

- Giới thiệu bài + ghi đầu bài

4 Thực hành

Bài 1: Tính

- Hướng dẫn HS làm bài (nhắc HS viết

đơn vị lít vào k/q tính)

Bài 2: Số

- GVHDHS tìm hiểu (lệnh) của bài toán

qua các thông tin trên hình vẽ

- Nhận xét chữa bài

Bài 3: HDHS tìm hiểu bài toán

- Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- GV vẽ sơ đồ lên bảng

- Cả lớp và GV chữa bài trên bảng

Bài 4: (khỏ giỏi)

- GV giỳp HS chuyển nước tự chai 1l

sang cỏc cốc

Hỏt

- 2 HS lên bảng, lớp bảng con

9l + 7l = 16l 18l - 6l = 12l

- HS làm vở

- 3 HS lên bảng 2l + 1l = 3l 15l - 5l = 10l 16l + 5l = 21l 35l - 12l = 23l 3l + 2l - 1l = 4l

16l - 4l + 15l = 27l

- HS đọc yêu cầu đề

- HS tự nhìn hình vẽ, nêu bài toán và nêu phép tính giải bài toán- nhẩm kết quả

điền vào ô trống

- HS làm bảng lớp, bảng con

a 1l + 2l + 3 l = 6l

b 3 l + 5 l = 8l

c 10l + 20l = 30l

- HS đọc yêu cầu đề Nêu bài toán qua sơ

đồ

- Thuộc dạng toán “ ít hơn”

- 1HS lên bảng, lớp làm vở

Bài giải:

Số dầu thùng thứ 2 có là:

16 - 2 = 14 (1)

Đáp số: 14 lít dầu

- 1 số HS trình bày bài

- Một số HS lờn thực hành

Trang 7

5 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- VN xem lại bài

Tiết 24:

tập đọc

ôn tập giữa học kì 1 (T5)

I Mục tiờu

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

2 Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và tổ chức câu thành bài

+ Quyền được bố mẹ quan tâm chăm sóc (đưa đón đi học hàng ngày)

II Đồ dựng dạy – học

- Phiếu ghi các bài tập đọc

III Hoạt động dạy – học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Kiểm tra tập đọc:( khoảng5,6 em)

- Hướng dẫn HS kiểm tra như T1

3 Dựa vào tranh, trả lời câu hỏi (miệng).

- GV nêu yêu cầu bài, hỏi HS :

- Để làm tốt bài tập này, em phải chú ý

điều gì ?

- GV nhận xét, giúp HS hoàn chỉnh các

câu trả lời

- GV HD HS liên hệ: Hàng ngày em có

được bố (hoặc mẹ) đưa đón đi học không

?

GV: Các em có quyền được bố mẹ quan

tâm chăm sóc, đưa đón đi học hàng ngày

Bổn phận các em phải chăm chỉ học tập

để tỏ lòng biết ơn đối với cha mẹ

- Nếu còn thời gian cho HS kể thành câu

Hỏt

- HS bốc thăm bài (2')

- Đọc đoạn, cả bài (trả lời câu hỏi)

- Quan sát kỹ từng tranh SGK, đọc câu hỏi dưới tranh, suy nghĩ trả lời từng câu hỏi

- HS lần lượt trả lời các câu hỏi

VD: Hằng ngày, mẹ đưa Tuấn tới trường / Mẹ là người hàng ngày đưa Tuấn đến trường

- Hôm nay, mẹ không đưa Tuấn đến trường được vì mẹ bị ốm

- Tuấn rót nước cho mẹ uống

- Tuấn tự đi đến trường

- HS khá + Giỏi kể làm mẫu

Trang 8

- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Ôn lại các bài TĐ- HTL

- HS khác kể

Thứ tư ngày 17 tháng 10 năm 2012

Tiết 14:

chính tả

ôn tập giữa học kì 1 (t4)

I Mục tiờu

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

- Ôn luyện chính tả

II Đồ dựng dạy – học

- Phiếu ghi các bài tập đọc

- Vở

III Hoạt động dạy – học

1 Ổn định tổ hức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 Kiểm tra tập đọc (5,6 em)

- Gọi HS lên bốc thăm xem bài (2 phút)

3 Viết chính tả

- GV đọc bài Cân voi

- Giải nghĩa các từ

- Nội dung mẩu chuyện ?

- HS viết các từ khó và các tên riêng

- GV đọc từng cụm từ hay câu ngắn

(đọc 2-3 lần) cho mỗi cụm từ hay câu

ngắn

- GV đọc lại bài

- GV chấm một số bài viết, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Nhắc HS về ôn các bài HTL

Hỏt

- Đọc thêm bài: Cái trống trường em

- Đọc đoạn, cả bài, trả lời câu hỏi

- 2,3 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo

- Sứ thần, Trung Hoa, Lương Thế Vinh

- Ca ngợi trí thông minh của Lương Thế Vinh

- Trung Hoa, Lương Thế Vinh, sai lính

- HS viết bài

- HS tự chữa bài (đối chiếu SGK)

- Kiểm tra đổi bài, soát lỗi

Trang 9

Tiết 9:

tập viết

ôn tập giữa học kì 1 (T6)

I Mục tiờu

1 Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng

2 Ôn luyện cách nói lời cảm ơn, xin lỗi

3 Ôn luyện cách sử dụng dấu chấm, dấu phẩy

+ Quyền được tham gia (nói lời cảm ơn)

II Đồ dựng dạy – học

- Phiếu ghi các bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy – học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

1.Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2 Kiểm tra tập đọc- học thuộc lòng:

(Khoảng 5,6 em)

3 Nói lời cảm ơn, xin lỗi (Miệng)

- GVHD HS trả lời

- GV ghi bảng các câu hay

- GV nhận xét

- GV HD HS liên hệ: Các em có quyền

được tham gia (nói lời cảm ơn khi người

khác làm việc tốt giúp mình)

4 Dùng dấu chấm, dấu phẩy

- GV nhận xét, chốt lại câu đúng

4 Củng cố, dặn dò

Hỏt

- HS lên bốc thăm (Xem bài 2 phút)

- HS đọc

- HS nào không thuộc giờ sau kiểm tra lại

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS suy nghĩ ghi nhanh ra giấy nháp câu cảm ơn, xin lỗi

Cảm ơn bạn đã giúp mình

Xin lỗi bạn nhé

Tớ xin lỗi bạn vì không đúng hẹn

Cảm ơn bác, cháu sẽ cố gắng hơn ạ

- HS nối tiếp nhau nêu các câu tìm được

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở

- HS nêu kết quả Cả lớp nhận xét và TL

đúng, sai

- 2HS đọc lại truyện vui sau khi đã điền

đúng dấu chấm, dấu phẩy

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

Trang 10

- GV nhận xét tiết học

- VN ôn lại các bài tập đọc đã học

Tiết 43:

toán

luyện tập chung

i Mục tiờu

1 Kiến thức:

Giúp HS :

- Biết thực hiện phép cộng với các dạng đã học, phép cộng các số kèm theo đơn vị là

kg hoặc l

- Giải bài toán tìm tổng hai số

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính cộng (nhẩm và viết) kể cả cộng các số đo với đơn vị là

kg hoặc l

3 Thái độ : HS yêu thích môn học

ii Đồ dựng dạy – học

GV: Kẻ sẵn ND bài tập 2

HS: SGK

iii Hoạt động dạy – học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu phép tính

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

- Giới thiệu bài + ghi đầu bài

4 Thực hành

Bài 1: Tính (khỏ giỏi dũng 3,4)

- HS làm nhẩm cột 1 và 3 nêu kq

- Cột 2, 4 làm vở

- Nếu HS không nhẩm được cho HS đặt

tính

Bài 2: Số ?

- HDHS nhìn hình vẽ nêu bài toán rồi

tính kết quả

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

(khỏ giỏi cột 4,5)

Hỏt

- Gọi 2 HS lên bảng Lớp bảng con

16l + 7l = 16l - 4l + 15l =

- 1HS nêu y/c của bài

5 + 6 = 11 40 + 5 = 45

8 + 7 = 15 30 + 6 = 36

16 + 5 = 21 4 + 15 = 20

27 + 8 = 35 3 + 47 = 50

44 + 9 = 53 5 + 35 = 40

- HS nhìn từng hình vẽ nêu thành bài toán rồi tính( tính nhẩm) nêu k/q

- 1 HS lên bảng

45kg ; 45l

- 1HS đọc y/c của bài

Trang 11

- GV củng cố về số hạng, số hạng, tổng.

Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt

- Cho HS nhìn tóm tắt để đặt đề toán

- HD tìm hiểu bài toán

Bài toán cho biết gì ?

Bài toán hỏi gì ?

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 5: (khỏ giỏi)

- GV nhận xột, chốt đỏp ỏn đỳng

5 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học

- VN xem lại bài

- HS nêu cách tính tổng khi đã biết các số hạng

- HS làm bảng lớp, bảng con

- 3 HS đọc đề toán

- 3 HS đọc đề toán

- Lớp giải vở

- 1 HS lên bảng giải

Bài giải Cả 2 lần bán được số kg gạo là:

45 + 38 = 83 (kg) Đáp số: 83 kg gạo

- 1 số HS trình bày bài làm

- Đọc yờu cầu bài tập

- HS quan sỏt hỡnh vẽ, trao đổi thảo luận

để tỡm đỏp ỏn đỳng

- 1 vài HS trả lời

Tiết 9:

luyện từ và câu

Kiểm tra định kì lần 1

I Kiểm tra đọc: 10 Điểm

1 Đọc thành tiếng: (6 điểm)

- GV cho HS đọc một đoạn hoặc cả bài văn (thơ) khoảng 30 chữ trong các bài tập

đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 8 (GV làm phiếu ghi tên bài đọc, cho HS rút phiếu chọn bài đọc)

- Trả lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc

2 Đọc thầm và trả lời câu hỏi : Đọc Truyện vui: Mua kính

Trả lời câu hỏi:

1 Cậu bé là người như thế nào ?

2 Cậu bé muốn mua kính để làm gì ?

3 Cậu bé đã thử kính như thế nào ?

4 Đặt một câu để giới thiệu về trường em ?

II.Hướng dẫn đỏnh giỏ cho điểm:

1 Đọc thành tiếng: (6 điểm)

- Đọc đúng tiếng từ : 3 điểm

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w