1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 2 môn Kể chuyện - Tiết 3: Bạn của nai nhỏ

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 142,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm đã học Đọc trơn tiếng, từ * H yếu : Nhận biết được các chữ đã học.. Đọc đánh vần sau đó đọc trơn.[r]

Trang 1

tuần 3

Thứ hai ngày 22 tháng 9 năm 2008

tiếng việt

Bài 8 : l, h

i - mục tiêu.

1 Học sinh đọc và viết được l, h, lê, hè Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về.

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm l, h

* H yếu : Nhận biết được chữ l, h

2 Rèn kỹ năng đọc viết thành thạo l, h, lê, hè.

3 Hứng thú học tập.

ii - đồ dùng.

Tranh minh hoạ SGK

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc viết: ê, v, bê, ve, bé vẽ bê

2 Bài mới

Tiết 1

a) Giới thiệu bài.

b) Dạy chữ ghi âm: Âm l

Nhận diện chữ l

Âm l được ghi bằng chữ cái e lờ Nhắc lại

Chữ cái e lờ gồm mấy nét là những nét nào ? Gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét

hất Chữ l giống chữ nào đã học?

So sánh l và b

Gài bảng chữ l

H so sánh

H gài và đọc

c) Phát âm và đánh vần

Khi phát âm luồng hơi phát ra như thế nào ?

l là phụ âm Luồng hơi phát ra bị cản H nhắc lại

Có âm l muốn có tiếng lê ta thêm âm gì ? Thêm âm ê

Gài tiếng lê - G viết lê Gài - đọc đánh vần

Trang 2

Hướng dẫn đánh vần - phân tích - đọc Phân tích - đọc trơn

H giỏi tìm tiếng có chứa âm l

*Âm h: Quy trình tương tự

d) Viết l - h

G viết mẫu l - h và nói quy trình viết Viết bảng con

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

Đọc bài trên bảng

Đọc bài SGK

8 em

H yếu đánh vần

H giỏi đọc trơn cả bài

b) Luyện nói.

Quan sát tranh trả lời Trong tranh em thấy gì ?

Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?

Vịt sống tự do không có người chăn gọi là

vịt gì ?

c) Luyện viết.

iv - Củng cố dặn dò

Về nhà đọc kỹ bài

Xem trước bài 10

Đọc lại toàn bài

tiếng việt +

luyện tập

i - mục tiêu.

1 Củng cố đọc, viết các âm tiếng từ có chứa e, b, ê, v, l, h Tìm thêm một số

từ mới

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa e, b, ê, v, l, h Đọc trơn tiếng, từ

* H yếu : Nhận biết được âm e, b, ê, v, l, h Đọc: đánh vần sau đó đọc trơn

2 Rèn kỹ năng phát âm chuẩn, đọc lưu loát, rõ ràng.

3 Tập trung học tập nghiêm túc.

II - đồ dùng.

SGK + Bộ đồ dùng tiếng Việt tập 1 + Vở bài tập tiếng Việt

Trang 3

iii - hoạt động dạy- học

1 Đọc bài trên bảng.

- G yêu cầu H nêu những âm đã học

?

- G lần lượt ghi các chữ cái ghi âm

lên bảng:

e, b, ê, v, l, h

H đọc âm (cá nhân đồng thanh)

H đọc cá nhân

- Trong các âm trên hãy nêu âm nào

là: phụ âm ? nguyên âm ? H trả lời

- Nêu tên chữ cái ghi âm ?

+ Đọc tiếng, từ

be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

bế bé, hè về, bé vẽ bê

H giỏi tìm tiếng từ mới

Đọc cá nhân kết hợp phân tích

H yếu có thể đánh vần sau đó đọc trơn

- G yêu cầu H tìm tiếng từ có chứa

âm đã học H giỏi tìm tiếng từ mới H đọc kết hợp đánh vần và phân tích

tiếng

2 Đọc SGK.

G yêu cầu H đọc các bài 7, 8 sách

3 Bài tập.

G hướng dẫn H làm bài tập trong vở

bài tập tiếng Việt

Chữa bài - Nhận xét

luyện chữ

Luyện viết nét

i - mục tiêu:

1 Kiến thức: H luyện viết nét

2 Kỹ năng: Rèn viết đúng viết đẹp các nét.

3 Thái độ: Cần cù chịu khó.

ii - đồ dùng:

Các nét mẫu

iii - hoạt động dạy học.

1.Hướng dẫn H viết nét

- G đưa nét mẫu - H quan sát , nhận xét

- Hướng dẫn H viết bảng con

- Yêu cầu H nhận xét bài - H viết bảng- Nhận xét bài của bạn

Trang 4

- Hướng dẫn H viết vở

+ Viết mỗi nét 2 dòng

- H viết vở

GV quan sát hướng dẫn những em

viết chưa đẹp

- Chấm một số bài

2.Nhận xét

_

Thứ ba ngày 23 tháng 9 năm 2008

toán

luyện tập

i - mục tiêu.

1 Giúp H củng cố về nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5.

Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

* H giỏi biết so sánh các số trong phạm vi 5

* H yếu nhận biết các số trong phạm vi 5

2 Rèn kĩ năng đọc, viết, đếm số

3 Có ý thức tự giác học tập.

II - Đồ dùng:

Bộ đồ dùng học toán + SGK

III- Hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

G: đưa tấm bìa ghi số: 1, 2, 3, 4, 5 xếp không theo thứ tự Yêu cầu H xếp lại theo thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 và 5, 4, 3, 2,1

2 Bài mới.

- G hướng dẫn H làm bài tập Viết số thích hợp chỉ số lượng đồ

vật trong nhóm Bài 1:Gọi H nêu yêu cầu - H nêu yêu cầu

Hình 1 có bốn cái ghế viết số 4 Hình 5 có năm cái ghế viết số 5

- G cho H kiểm tra

Bài 2: Làm tương tự như bài 1

Bài 3: Nêu yêu cầu bài tập

G: Đưa bài lên bảng

Đổi vở

H làm

Điền số thích hợp vào ô trống

G: Cho H làm bài - chữa

Em điền số nào vào ô tròn, tại sao ?

H yếu đếm từ 1 đến 5 đọc từ 5 đến 1

Trang 5

Em điền số nào nữa vào ô vuông tiếp ?

Bài 4: Hướng dẫn viết theo thứ tự của

IV- Củng cố- Dặn dò

- Đọc, viết các số trong phạm vi 5

tiếng việt

Bài 9: o - c

i - mục tiêu.

1 H viết được o, c, bò, cỏ - Đọc câu ứng dụng.

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “vó bè”

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm o,c.Đọc trơn tiếng, từ

* H yếu : Nhận biết được chữ o, c Đọc đánh vần sau đó đọc trơn

2 Rèn kỹ năng đọc, viết lưu loát nhanh.

3 Hứng thú tự tin trong học tập.

ii - đồ dùng.

Tranh minh hoạ - Bộ đồ dùng

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ

Đọc viết ê, v, bê, ve

2 Bài mới Tiết 1

a) Giới thiệu bài

*Âm o

- Âm o được ghi bằng chữ cái o H nhắc lại

b) Dạy chữ ghi âm: Âm o

Nhận diện chữ o

- G phát âm o

- Âm o được ghi bằng chữ cái o

- Chữ cái o gồm mấy nét ?

- O là nguyên âm hay phụ âm

- Vì sao ?

- Cho H ghép âm o

3 H phát âm

Một nét cong tròn khép kín

O là nguyên âm Luồng hơi phát ra tự do

H gài o - phát âm

- Ghép tiếng bò H gài bò: đánh vần - phân tích - đọc

trơn - cá nhân - đồng thanh

- Tìm tiếng có âm o ? H giỏi tìm tiếng có chứa o : co, to,

do, cho

Trang 6

* Âm c: Quy trình tương tự.

So sánh o và c

Giống nhau:

Khác nhau:

Đều là nét cong o: nét cong khép kín c: nét cong hở phải

Đọc lại bài trên bảng

Đọc từ ứng dụng

- G: Có một số tiếng

Cho H xếp tiếng

Cá nhân - đồng thanh

H nhặt và xếp lại

G cho H đọc tiếng

G chỉ bất kỳ

Đọc lại toàn bài

Đánh vần - phân tích - đọc trơn

H đọc bài

Tiết 2

3 Luyện tập

a) Luyện đọc.

*Đọc câu ứng dụng

- Tranh vẽ gì ?

- Bò bê đang ăn gì ?

* Đọc SGK

b) Luyện nói

Chủ đề “vó bè”

- G: cho H quan sát tranh

- Trong tranh em thấy những gì ?

- Vó bè dùng để làm gì ?

- Vó bè thường đặt ở đâu ?

- Quê em có vó bè không ?

c) Luyện viết

- G: viết mẫu: o, c, bò, cỏ

- Chấm bài - Nhận xét

- H đọc bài trên bảng

- H đọc câu ứng dụng

- Hgiỏi đọc trơn

- H yếu đánh vần sau đó đọc trơn

- Quan sát tranh

- H viết vào vở tập viết

iv - củng cố - dặn dò

Đọc lại bài trên bảng

Đọc trước bài 10

Trang 7

Thứ tư ngày 24 tháng 9 năm 2008

tiếng việt

bài 10: ô - ơ

i - mục tiêu

1 H đọc viết được ô, ơ, cô, cờ câu ứng dụng: bé có vở vẽ.

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “bờ hồ”

* Hgiỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm ô, ơ.Đọc trơn tiếng, từ

* H yếu : Nhận biết được chữ ô, ơ Đọc đánh vần sau đó đọc trơn

2 Rèn kỹ năng đọc, viết, nói.

3 Có ý thức học tập.

ii - đồ dùng.

Tranh minh hoạ SGK + bộ đồ dùng

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc, viết: o, c, bò cỏ, bó, bọ, cọ, bó cỏ, có bò

2 Bài mới Tiết 1

a) Giới thiệu bài - dạy chữ ghi âm

*Âm ô: được ghi bằng chữ cái ô

- Chữ cái ô gồm mấy nét ?

- Yêu cầu H lấy chữ cái ô gài bảng

- Phát âm ô

H nhắc lại Gồm 1 nét cong tròn và có mũ

H gài ô

H phát âm ô - 10 em

- Khi phát âm ô luồng hơi phát ra

- Vậy ô là nguyên âm hay phụ âm? Ô là nguyên âm

Yêu cầu H ghép tiếng cô Gài tiếng cô đánh vần phân tích

-đọc trơn

- Ngoài tiếng cô ra ta còn tìm được

những tiếng nào nữa ? H giỏi tìm tiếng có chứa ô: tô, lô, bố, cổ

*Tương tự với âm ơ

So sánh ô và ơ có gì giống và khác ? Giống: đều có nét cong tròn

Khác: ô thêm mũ, ơ thêm dâu G: cho H đọc bài trên bảng

hô hồ hổ

bơ bờ bở

- H yếu đánh vần sau đó đọc trơn

Đánh vần - phân tích - đọc trơn

* Hướng dẫn viết

G: giới thiệu 4 kiểu chữ ô, ơ quan sát

Viết mẫu

Trang 8

Luyện viết bảng con Viết bảng ô, ơ 2 lần

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

Quan sát tranh đưa ra câu ứng dụng:

bé có vở vẽ

Tìm tiếng có âm vừa học ? H giỏi tìm tiếng mới cả lớp đánh vần

- phân tích - đọc trơn

H yếu đánh vần sau đó đọc trơn

b) Luyện nói: Chủ đề “bờ hồ”

- Trong tranh em thấy những gì ?

- Cảnh trong tranh nói về mùa nào?

- Tại sao em biết ?

- Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào

việc gì ?

Luyện nói

c) Luyện viết

- Hướng dẫn H viết vở tập viết

ô, ơ, cô, cờ

Chú ý: Viết đúng, viết đẹp

Chấm bài - Nhận xét

iv - củng cố - dặn dò.

Đọc lại bài trên bảng

Xem trước bài 11

H viết vở

Cả lớp

toán

bé hơn, dấu <

i - mục tiêu.

1 Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn” dấu < khi so sánh

các số

Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

* H giỏi: Biết so sánh các số trong phạm vi 5

* H yếu: Nhận biết dấu < và bước đầu biết sso sánh số đã học

2 Rèn kỹ năng so sánh số lượng.

3 Có ý thức say mê học toán.

ii - đồ dùng.

Trang 9

Các nhóm đồ vật - Bộ đồ dùng.

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Viết bảng con dãy số 1, 2, 3, 4, 5

Số liền trước số 4 là số nào ?

Số liền sau số 4 là số nào ?

2 Bài mới.

* Nhận biết quan hệ bé hơn

- Cho H quan sát tranh

Tranh thứ nhất

Bên trái có mấy ô tô ?

Bên phải có mấy ô tô ?

1 ô tô ít hơn 2 ô tô không ?

Cho H nhắc lại

H quan sát

Có 1ô tô

Có 2 ô tô

1 ô tô ít hơn 2 ô tô

Một ô tô ít hơn hai ô tô

Đối với hình vẽ ngay dưới tranh ở

bên trái

Bên trái có mấy hình vuông ?

Bên phải có mấy hình vuông ?

1 hình vuông

2 hình vuông

1 hình vuông có ít hơn 2 hình

vuông không ?

1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông

Cho H nhắc lại Một hình vuông ít hơn hai hình vuông

G giới thiệu

1 ô tô ít hơn 2 ô tô

1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông

Đọc dấu bé hơn <

1 < 2 Làm tương tự

H nhìn vào tranh

Gài bảng:

G viết lên bảng:

1 < 3, 2 < 5, 3 < 4, 4 < 5

Hướng dẫn H viết dấu <

Hướng dẫn H viết dấu giữa 2 số

Viết dấu < bao giờ đầu nhọn

cũng chỉ vào số bé hơn

Thực hành:

2 < 3 đọc “hai bé hơn ba”

H đọc cá nhân - đồng thanh Viết bảng con

Dấu bé hơn chiều của mũi tên cũng chỉ vào số bé hơn

Trang 10

Bài 1: Quan sát và viết dấu

Bài 2: Quan sát và so sánh số

lượng VD 3 < 5

H viết dấu <

Tự làm bài

Bài 3: Tương tự H tự làm đọc kết quả

Bài 4: Tương tự gọi 2, 3, 4 H

chữa bài

Bài 5: Nối với số thích hợp

Kết hợp cho H chơi trò chơi

iv - củng cố - dặn dò.

Nhắc lại bài học

Xem lại các bài tập

toán +

luyện tập

i - mục tiêu.

-Củng cố bài “ Bé hơn.Dấu <”

- Hoàn thành vở bài tập

* H giỏi tự nghĩ số để so sánh

* H yếu nhắc lai cách so sánh

ii - hoạt động dạy học.

1 Đọc đếm các số từ 1 đến 5 và từ 5 về 1

G: cho H đọc đếm các số

Luyện viết các số

Nhận biết số tự nhiên liên tiếp

So sánh các số

2 Làm các bài tập.

Yêu cầu H làm bài trong vở bài tập

Cá nhân - đồng thanh

H viết các số 1,2,3,4,5

H so sánh

3 so với 4, 1so với 5, 2 so với 4

H tự hoàn thành vở bài tập Quan sát hướng dẫn những em chưa

làm được bài

Yêu cầu Hgiỏi tự nghĩ số để so sánh H giỏi tự nghĩ số để so sánh.

H yếu nhắc lai cách so sánh

3.Củng cố dặn dò: Ôn lại các số đã

học Tự so sánh số trong phạm vi các

số đã học

Trang 11

tiếng việt+

Luyện tập

i - mục tiêu

1 Kiến thức: - Ôn bài ô, ơ

- Hoàn thành vở bài tập

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm ô, ơ.Đọc trơn tiếng, từ

* H yếu : Nhận biết được chữ ô, ơ Đọc đánh vần sau đó đọc trơn

2 Kỹ năng: Biết đọc viết các tiếng có chứa ô,ơ

3 Thái độ: Mạnh dạn tự tin trong học tập

ii - đồ dùng: Tranh minh hoạ SGK - đồ dùng

iii - hoạt động dạy học.

1.Ôn bài cũ:

- Gọi H đọc bài trong SGK - H đọc cá nhân( nhiều em)

H giỏi đọc trơn tiếng, từ

H yêú đánh vần sau đó đọc trơn

- Luyện viết

Đọc cho H viết: ô, ơ, cô, cờ, cổ cò - H viết bảng con

2.Hoàn thành vở bài tập - H tự làm bài trong vở bài tập

- GV quan sát giúp đỡ H kém

3.Củng cố, dặn dò: Đọc SGK

_

tự học

tự hoàn thành bài trong vở bài tập

i - mục tiêu

1.Kiến thức: H tự hoàn thành các bài còn lại trong vở bài tập toán, Tiếng Việt

2.Kỹ năng: Làm đúng, nhanh các bài tập

3 Thái độ: Mạnh dạn tự tin

1.Ôn bài cũ:

- Gọi H nhắc lại kiến thức môn toán,

Tiếng Việt đã học trong tuần - H nhắc lại

2.Hoàn thành vở bài tập

- H làm tiếp bài trong vở bài tập

- Kiểm tra giúp đỡ những em chưa

làm được

3.Củng cố dặn dò: Nhận xét chung

Trang 12

Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2008

tiếng việt

bài 11: ôn tập

i - mục tiêu.

1 Đọc viết một cách chắc chắn các âm và chữ vừa học trong tuần: ê, v, l, h, o,

c, ô, ơ

Ghép được các chữ rời thành chữ ghi tiếng kết hợp với các dấu thanh

Đọc các từ ngữ và câu ứng dụng

Nghe hiểu và kể lại theo truyện tranh

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm đã học Đọc trơn tiếng, từ

* H yếu : Nhận biết được các chữ đã học Đọc đánh vần sau đó đọc trơn

2 Rèn kỹ năng đọc, viết, nói lưu loát.

3 Hứng thú tự tin trong học tập.

ii - đồ dùng.

Bảng phụ, tranh, bộ đồ dùng

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc viết: ô, ơ cò, cờ

bé có vở vẽ

2 Bài mới Tiết 1

a) Giới thiệu bài.

Tranh vẽ gì ?

b) Ôn tập.

Kẻ bảng phụ như SGK

Đám cỏ, con cò, kéo co

Trong tuần vừa qua các em đã học

mấy nguyên âm, phụ âm ?

Yêu cầu H ghép cột dọc, hàng ngang

để tạo thành tiếng mới

Nguyên âm:

Phụ âm:

Đọc cột dọc, hàng ngang Nêu tiếng mới

Đọc từ ứng dụng

tổ cò da thỏ

bó mạ thợ nề

Tìm tiếng có các âm đã học H giỏi tìm tiếng mới có chứa âm đã

học

b) Luyện viết.

Trang 13

Viết mẫu:

lò, cò, vơ cỏ

Viết bảng con

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Đọc bảng lớp.

Đọc câu ứng dụng

Đọc SGK

b) Luyện nói.

10 em

8 em

H giỏi đọc cả bài

H yếu đánh vần từng phần

Kể chuyện hổ “Mẹ dạy hổ” sách

G kể theo tranh

Tranh 1: Vẽ gì ?

Tranh 2:

Tranh 3:

Tranh 4:

Hổ xin mèo truyền cho võ nghệ Mèo nhận lời

Hàng ngày, hổ đến lớp, học tập chuyên cần

Một lần hổ phục sẵn, khi thấy mèo đi qua

Nhân lúc hổ sơ ý, mèo nhảy tót lên một cây cao

=> Hổ là con vật vô ơn đáng khinh

bỉ

c) Luyện viết.

Hướng dẫn H viết vở tập viết

Chấm bài - Nhận xét

Viết vở

toán

lớn hơn, dấu >

i - mục tiêu.

1 Biết so sánh số lượng và sử dụng từ lớn hơn, dấu > để diễn đạt kết quả so

sánh

Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn

* H giỏi: Biết so sánh các số trong phạm vi 5

* H yếu: Nhận biết dấu > và bước đầu biết sso sánh số đã học

2 Rèn kỹ năng so sánh số lượng.

3 Có ý thức học tập tốt.

ii - đồ dùng.

Trang 14

Các hình trong SGK, bộ đồ dùng.

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Điền dấu vào ô trống

Gọi 3 H lên bảng 1 < 5 , 4 < 5 , 2 < 3 < 4

ở dưới viết bảng 3 < 4 , 1 < 2 1 < 2 < 5

G: chữa bài - cho điểm

2 Bài mới.

a) Giới thiệu bài - ghi bảng. H nhắc lại: lớn hơn, dấu >

b) Nhận biết quan hệ lớn hơn.

Quan sát tranh

Bên trái có mấy con bướm ?

Bên phải có mấy con bướm ?

Giới thiệu dấu “>”

Có 2 con

Có 1 con

So sánh số con bướm ở 2 bên

2 > 1

Bên phải có mấy chấm tròn ?

Bên trái có mấy chấm tròn ?

2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm Nhắc lại

Có 2 chấm tròn

Có 1 chấm tròn

2 chấm tròn so với 1 chấm tròn thì

như thế nào ?

2 chấm tròn nhiều hơn 1 chấm tròn

G nêu: 2 con bước nhiều hơn 1 con

bướm

2 chấm tròn nhiều hơn 1 chấm tròn ta

nói: Hai lớn hơn một viết là 2>1

G viết lên bảng dấu “>” gọi là dấu

lớn hơn đọc là “lớn hơn” dùng để

viết kết quả so sánh

Giới thiệu 3 > 2 tương tự

Quan sát tranh tiếp theo

Em có thể viết ba lớn hai được không ? Viết 3 > 2 H đọc

Thế ba so với một thì như thế nào ?

Vì sao 3 > 1 vì ba lớn hơn hai mà hai lại lớn hơn một

So sánh 2 số

4 3 5 4

G: viết 5 > 4, 4 > 3 , 3 > 2 , 2 > 1

H điền

Đọc cá nhân - đồng thanh Dấu lớn hơn “>” dấu nhỏ hơn “<” có

gì khác nhau ? H trả lờiH giỏi lấy ví dụ và nói cách so sánh.

c) Luyện tập thực hành.

Viết bảng con

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w