1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hội giảng Tự nhiên xã hội 3 Tiết 41: Thân cây

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 211,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*HĐ 3: Dạy vần oach tương tự -So sánh vần oanh, oach *HĐ 4: Luyện viết -doanh, hoạch  Tìm từ mới có vần vừa học: khoanh bánh, đoành đoành, ngã oạch, ráo Tiết 2: hoảnh, tung hoành, soành[r]

Trang 1

TUẦN 23

Từ ngày 13 / 2 đến ngày 17 / 2 /2012

Tên bài dạy

2

Chào cờ Học vần Học vần Đạo đức

Bài 95: Oanh, oach Oanh, oach.

Đi bộ đúng quy định (T1)

3

Toán Học vần Học vần

Tự nhiên và xã hội

Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.

Bài 96: Oat, oăt Oat, oăt.

Cây hoa.

4

Toán Học vần Học vần

Âm nhạc

…Luyện tập chung.

Bài 97: Ôn tập

Ôn tập

Ôn tập 2 bài hát;Bầu trời xanh.Tập tầm vông

5

Toán Học vần Học vần

Mĩ thuật Thủ công

Luyện tập chung.

Bài 98: Uê, uy

Uê, uy.

Xem tranh các con vật.

Kẻ các đoạn thẳng cách đều.

6

Toán Học vần Học vần Sinh hoạt lớp

Các số tròn chục.

Bài 99: Uơ, uya

Uơ, uy.

Sinh hoạt lớp.

Trang 2

Thứ hai ngày 13 tháng 2 năm 2012

CHÀO CỜ

HỌC VẦN:

Bài 95: oanh oach

I MỤC TIÊU

- HS đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng.

-Viết được :oanh, oach, doanh trại, thu hoạch

- Luyện nói tự nhiên từ 1-3 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại:

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ SGK

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

HĐ1.Bài cũ:

HĐ2.Bài mới:

.a GT bài:; oanh, oach

b Dạy vần

*Nhận diện vần oanh

*Có vần oanh rồi muốn có tiếng doanh

thêm âm gì đứng trước?

*Nêu cấu tạo tiếng doanh?

*Đánh vần

*Đọc từ ngữ ứng dụng:

*HĐ 3: Dạy vần oach tương tự

*HĐ 4: Luyện viết

Tiết 2:

3.Luyện tập:

*Luyện đọc: HD học sinh luyện đọc

*Luyện viết: HD học sinh viết bài vào vở

tập viết

- Đọc và viết các tiếng từ bài : 94

- Đọc đoạn thơ ứng dụng sgk

 Vần oanh được tạo bởi: o, a và nh

 Ghép tiếng doanh

 HS nêu

- Đánh vần và đọc trơn : oanh, doanh, doanh trại

Đọc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng

-So sánh vần oanh, oach -doanh, hoạch

 Tìm từ mới có vần vừa học: khoanh bánh, đoành đoành, ngã oạch, ráo hoảnh, tung hoành, soành soạch…

*Đọc bài tiết 1

- Đọc đúng câu ứng dụng

*Vở tập viết: oanh, oach, doanh trại,

Trang 3

*Luyện nói: Luyện nói theo chủ đề

Em thấy cảnh gì trong tranh?

Trong cảnh đó em thấy những gì?

Có ai ở trong cảnh? Họ đang làm gì?

4.Củng cố dặn dò:

Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến

thu hoạch

*Dựa vào tranh học sinh thực hành luyện nói theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại

-Đọc lại bài

- Tìm chữ có vần vừa học

Đạo đức:

ĐI BỘ ĐÚNG QUI ĐỊNH ( Tiết 1:)

I MỤC TIÊU:

-Nêu được một số qui định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao

thông địa phương

-Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng qui định

-thực hiện đi bộ đúng qui định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh vẽ vở bài tập

Đèn hiệu làm bằng bìa cứng

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

1Bài cũ:

Trẻ em có quyền gì?

Muốn có nhiều bạn em phải như thế

nào?

2 Bài mới:

HĐ1: Bài tập 1:

HD Quan sát tranh

Ở thành phố, đi bộ phải đi ở phần

đường nào?

Ở nông thôn, khi đi bộ đi ở phần

đường nào?

KL: SHD

HĐ2: Bài tập 2

HD học sinh làm bài tập

HS quan sát tranh thảo luận, trả lời nội dung các câu hỏi:

- Ở thành phố khi đi bộ cần đi trên vỉa hè

- Ở nông thôn khi đi bộ cần đi sát

lề đường và đi bên tay phải

- Khi qua đường ở nông thôn cần quan sát kĩ

- Ở phố cần theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu và đi vào vạch quy định

HS làm bài tập Một số em lên trình bày

Trang 4

KL : SHDGK

HĐ3: Trò chơi “ Qua đường”

Vẽ sơ đồ ngã tư có vạch đi bộ

Phổ biến luật chơi

3 Củng cố dặn dò:

Nhận xét bổ sung

- T1: Đi bộ đúng qui định

- T2: Bạn nhỏ chạy ngang qua đường là sai qui định

- T3: Hai bạn sang đường đi đúng theo qui định

HS tham gia trò chơi

- Biết tuân theo đèn tín hiệu giao thông khi qua ngã tư

- Nhận xét khen ngợi những bạn đi đúng qui định

Thứ ba ngày 14 tháng 2 năm 2012

Toán :

VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh bước đầu biết dùng thước có vạch chia thành từng xăng ti met để vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10cm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sử dụng thước có đo vạch chia thành từng xăng ti mét

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

HĐGV HĐ học sinh

1 Bài cũ:

Tính:

7 cm + 5 cm = 8 cm + 2 cm =

9 cm – 4 cm = 17 cm – 7 cm =

2Bài mới:

HD học sinh thực hiện các thao tác

vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

VD: Đoạn thẳng AB có độ dài 4cm

3 Luyện tập:

Bài tập 1: Vẽ đoạn thẳng có độ dài

- HS biết cách vẽ 1 đoạn có độ dài cho trước

Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm

ở vạch 4, thẳng theo mép thước

Nhấc thước, viết A bên điểm đầu, viết B bên điểm cuối.Ta đã vẽ được đoạn thẳng AB có độ dài 4cm

- HS tự vẽ các đoạn thẳng có độ

Trang 5

BC – BL

Bài 2: Giải toán:

BL - Vở

Bài 3: Vẽ đoạn thẳng AB, BC có độ

dài nêu trong bài 2

BL – BC

*

3 Củng cố dặn dò:

-Vẽ đoạn thẳng dài 3 cm ta sử dụng

bằng gì ?

-Xem bài :Luyện tập chung

Nhận xét tiết học

dài 5cm, 7cm, 2cm, 9 cm

Tự đặt tên các đoạn thẳng

- HS dựa vào tóm tắt tự nêu bài toán và giải Tự trình bày bài giải

- Tự vẽ đoạn thẳng AB, BC theo các độ dài đã nêu trong bài 2

- Các em vẽ các hình vẽ khác nhau

-thước có đo vạch cm

HỌC VẦN:

Bài 96: oat oăt

I MỤC TIÊU

- HS đọc được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt; từ và các câu ứng dụng

- Viết được :oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt

- Luyện nói từ 1-3 câu tự nhiên theo chủ đề: Phim hoạt hình:

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ SGK

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

.a GT bài: oat, oăt

HĐ1; Dạy vần oat

*Nhận diện vần oat

* Muốn có tiếng hoạt ta thêm âm gì và dấu

gì ?

- Đọc và viết các tiếng từ bài 95

- Đọc đoạn thơ ứng dụng sgk

 Vần oat được tạo bởi: o, a và t

 HS nêu

Trang 6

*Nêu cấu tạo tiếng hoạt?

*Đánh vần

*HĐ 2:Đọc từ ngữ ứng dụng

*HĐ3: Vần oăt (dạy tương tự)

*Viết: HD cách viết vần, từ khoá

:

Tiết 2:

3.Luyện tập:

*HĐ1; Luyện đọc: HD học sinh luyện đọc

*HĐ2;Luyện viết: HD học sinh viết bài vào

vở tập viết

*HĐ3:Luyện nói: HS dựa vào tranh thực

hành luyện nói theo chủ đề

Em thấy cảnh gì ở trong tranh?

Trong cảnh đó em thấy những ai?

Có ai ở trong cảnh? Họ đang làm gì?

4.Củng cố dặn dò:

Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến

-HS nêu

- Đánh vần và đọc trơn : oat,hoạt, hoạt hình

lưu loát đoạt giải

- SS: oat và oăt

- Đánh vần và đọc trơn: oăt, loắt, loắt choắt

 BC: oat, oăt, hoạt , loắt choắt

 Tìm từ mới có vần vừa học: Khoát tay, soát vé, thoăn thoắt, …

*Đọc bài tiết 1

- Đọc đúng câu ứng dụng SGK

*Vở tập viết: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt

*Dựa vào tranh học sinh thực hành luyện nói theo chủ đề: Phim hoạt hình

HS quan sát tranh trả lời các câu hỏi

Kể một số tranh hoạt hình -Đọc lại bài

- Tìm chữ có vần vừa học

Tự nhiên & xã hội:

CÂY HOA

I MỤC TIÊU:

Giúp HS biết:

- Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây hoa

- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây gỗ

- HS có ích thức chăm sóc các cây hoa ở nhà, không bẻ cây, hái hoa nơi

công cộng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh vẽ SGK

Cây hoa thật

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

Trang 7

1 Bài cũ:

Ăn rau có lợi gì?

Trước khi dùng rau làm thức ăn

người ta phải làm gì?

2 Bài mới:

HĐ1: Quan sát cây hoa

H Đ nhóm nhỏ

-Chỉ các bộ phận của cây hoa?

- Hoa có đặc điểm gì mà ai cũng

thích nhìn ngắm?

-So sánh tìm ra sự khác nhau về màu

sắc, hương thơm giữa chúng

KL: SHD

HĐ2: Làm việc với SGK

QST đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi

trong SGK

HĐ3: Trò chơi “ Đố bạn hoa gì”

HD học sinh tham gia trò chơi

3Củng cố dặn dò:

Chăm sóc hoa không bẻ cành hái hoa

nơi công cộng

Nói đúng tên các loại hoa Phân biệt được loại hoa này với loại hoa khác

- Rễ, thân, lá, hoa

- Mỗi loại hoa có màu sắc, hình dáng và hương thơm khác nhau

- HS so sánh các loại hoa và rút

ra sự khác nhau của chúng về màu sắc và hương thơm

Biết được ích lợi của việc trồng hoa

Kể đúng tên các loài hoa SGK:

Hoa hồng, hoa râm bụt, hoa mua, hoa loa kèn, hoa cúc

Kể các loài hoa theo mùa

Trồng hoa để làm cảnh, trang trí, làm nước hoa

Dựa vào các giác quan học sinh nhận biết và đoán đúng các loài hoa

Thø.tư ngµy15 th¸ng 2.n¨m 2012.

Toán:

*87 LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh : có kĩ năng đọc, viết ,đếm các số đến 20

- -Biết cộng ( không nhớ) các số trong phạm vi 20

- Biết Giải bài toán

- Bài tập cần làm1,2,3,4

Trang 8

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Hình vẽ SGK

Bảng từ

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

1 Bài cũ:

Vẽ đoạn thẳng có độ dài : 4cm, 7cm,

3cm, 9cm và đặt tên đoạn thẳng đó

2 Bài mới:

HD học sinh tự làm các bài tập

Bài 1: Điền số từ 1 đến 20 vào ô

trống

BP – SGK

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:

BP – SGK

Bài 3: Giải toán:

Bl - Vở

Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống (

theo mẫu):

Tổ chức T/C “Tiếp sức”

3Củng cố dặn dò:

*Nhận xét tiết học

 HS tự nêu yêu cầu

- Viết được các số từ 1 đến 20

- KK viết theo thứ tự bằng nhiều cách như dọc, ngang

- Viết xong tự đọc lại các số

 Học sinh biết thực hiện các phép tính xong điền số thích hợp vào ô trống

Làm bài xong đọc lại bài

 Dựa vào tóm tắt tự đọc đề toán

và tự giải, xong viết bài giải

 HS dựa vào mẫu điền các số thích hợp vào ô trống

HỌC VẦN:

Bài 97 : ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

- HS đọc các vần vừa học từ bài 91 đến bài 97

- Viết được các vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 91- bài 97

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Chú gà trống khôn ngoan

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 9

1 Tranh minh hoạ SGK

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

.a GT bài:

b Ôn tập:

*Các vần vừa học

*Ghép âm thành vần:

*Tập viết từ ngữ ứng dụng

*Đọc từ ngữ ứng dụng:

Tiết 2:

3.Luyện tập:

*Luyện đọc: HD luyện đọc, đọc từng

dòng thơ đến cả đoạn

*Luyện viết:

* Kể chuyện:

GV kể mẫu

Kể lần 2; kể từng đoạn kèm theo câu

hỏi

Nội dung câu hỏi SHD

4.Củng cố dặn dò:

Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến

- Đọc và viết: các từ ngữ bài 96

- Đọc các câu ứng dụng: SGK

 HS đọc đúng các vần đã học trong tuần

 HS đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm ở các dòng ngang

 BC: Viết các vần vừa ôn

 Đoc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng

*Đọc bài tiết 1

- Đọc đúng đoạn thơ trong bài

Tìm tiếng trong đoạn thơ có vần ôn Đọc tiếp nối mỗi bàn 2 dòng thơ

*Vở tập viết: Tập viết trong vở tập viết

*Dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý, học sinh thực hành kể chuyện trong nhóm theo tranh Chú Gà Trống khôn ngoan

*Kể trước lớp -Đọc lại bài

- Tìm chữ có vần vừa học

Thứ năm ngày 16 tháng 2 năm 2012

Toán:

*88 LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 10

I MỤC TIÊU:

-HS thực hiện được cộng trừ nhẩm , so sánh các số trong phạm vi 20

- vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Giải bài toán có lời văn có nội dung hình học

- Bài tập cần làm 1,2,3,4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

1 Bài cũ:

Đếm từ 1 đến 20 và 20 đến 1

2 Bài mới:

HD học sinh tự làm bài tập và chữa

bài

Bài 1:Tính:

BP – SGK

Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất:

Khoanh vào số bé nhất:

Tổ chức trò chơi “ Ai nhanh hơn”

Bài 3: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4cm

BL – BC

Bài 4: Giải toán:

BL - Vở

3 Củng cố dặn dò:

*Nhận xét tiết học

 HS tự nêu yêu cầu

- Nhẩm và ghi kết quả vào phép tính

- Đọc các phép tính và kết quả tính

 Nêu yêu cầu

- Số lớn nhất: 18

- Số bé nhất: 10

 Nêu nhiệm vụ phải làm

- Vẽ đúng đoạn thẳng có độ dài 4cm

 HS đọc đề toán, nhìn vào tóm tắt tìm hiểu bài toán, tự giải bài toán và ghi bài giải

HỌC VẦN:

bài 98: uê uy

I MỤC TIÊU:

- HS đọc được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được ; uê, uy, bông huệ, huy hiệu

-Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề ; Tàu hoả, tàu thuỷ ,ô tô, máy bay,

Trang 11

I ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ SGK

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

.a GT bài: uê, uy

HĐ1; Dạy vần; Dạy vần uê

*Nhận diện vần uê

*Muốn có tiếng huệ ta thêm âm gì và

dấu gì?

*Nêu cấu tạo tiếng huệ

*Giớithiệu bông huệ

*Đánh vần

*HĐ 2: Đọc từ ngữ ứng dụng

*HĐ3 ; Dạy vần uy (tương tự)

*Viết: HD cách viết vần, từ khoá

Tiết 2:

3.Luyện tập:

*HĐ1:Luyện đọc: HD học sinh luyện

đọc

*HĐ2:Luyện viết: HD học sinh viết bài

vào vở tập viết

*HĐ3;Luyện nói: HS dựa vào tranh thực

hành luyện nói theo chủ đề

Câu hỏi SHD

4.Củng cố dặn dò:

Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến

- Đọc và viết các tiếng từ bài 97

- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK

 Vần uê được tạo bởi: u và ê

 HS nêu

 - Đánh vần và đọc trơn : uê, huệ, hoa huệ

 Đoc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ

ứng dụng cây vạn tuế Xum xuê

- SS: uê và uy

 BC: uê, uy, huệ, huy

Tìm từ mới có vần vừa học: cố đô Huế,

nguy hiểm, bạn Duy, nộp thuế…

*Đọc bài tiết 1

- Đọc đúng câu và đoạn thơ ứng dụng Đọc từng dòng thơ, đọc liền 2 dòng , đọc cả đoạn

*Vở tập viết: Viết bài vở tập viết

*Dựa vào tranh học sinh thực hành luyện

nói theo chủ đề: Tàu thuỷ, tàu hoả, ô tô, máy bay.

-Đọc lại bài

Thủ công

Tiết 23: Kẻ các đoạn thẳng cách đều I- Mục tiêu:

Trang 12

-Biết cách kẻ đoạn thẳng.

-Kẻ được ít nhất 3 đoạn thẳng cách đều Đường kẻ rõ và tương đối thẳng

-II- Đồ dùng:

- Giáo viên: Hình vẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều.

- Học sinh: Bút chì, thước kẻ, giấy kẻ ô.

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4')

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - nhận xét sự chuẩn bị của bạn

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Quan sát nhận xét (6') - hoạt động cá nhân

- Treo mẫu, nêu câu hỏi để HS nhận thấy hai

đoạn thẳng AB và CD cách đều nhau mấy

ô?

- cách đều nhau 5 ô

- Nêu những vật có các đoạn thẳng cách đều

nhau?

- bảng, mặt bàn, quyển vở…

4 Hoạt động 4: Hướng dẫn hực hành (8’) - hoạt động cá nhân

- Hướng dẫn kẻ đoạn thẳng AB - lấy 2 điểm A và B trên cùng 1

dòng kẻ ngang, sau đó dùng thước

kẻ nối chúng lại

- Đếm từ A và B cùng lấy xuống 5 ô, ta lấy

hai điểm C và D

- nối hai điểm đó lại ta có đoạn thẳng CD

5 Hoạt động5 : Thực hành (10') - hoạt động cá nhân

- Cho HS thực hành, quan sát giúp đỡ những

em yếu

- thực hành trên đồ dùng mình đã chuẩn bị

- Đánh giá bài thực hành của HS - nhận xét đánh giá bài bạn

6 Hoạt động 6: Củng cố dặn dò (4')

- Thu dọn vệ sinh lớp học.

- Nhận xét giờ học.

- Chuẩn bị giờ sau: Giấy màu, thước kẻ, bút chì.

Thứ sáu ngày 17 tháng 2 năm 2012

Toán :

Trang 13

*89 CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết các số tròn chục.

-Biết đọc , viết, so sánh các số tròn chục

-Bài tập cần làm 1,2,3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

9 bó, mỗi bó một chục que tính

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

1Bài cũ:

vẽ đoạn thẳng 6cm

Khoanh vào số lớn nhất : 13, 17, 1,

20, 19

Khoanh vào số bé nhất: 11, 1, 7, 4 ,9

2Bài mới:

1 GT các số tròn chục:( 10 đến 90)

HD học sinh lấy các thẻ que tính để

tính

*HD đếm từ 1 chục đến 9 chục và

theo thứ tự ngược lại

*Đếm 10 đến 90

* Là các số có 2 chữ số

3Luyện tập:

Bài 1: Viết theo mẫu

G/ T mẫu

BL – SGK

Bài 2: Số tròn chục?

Tổ chức T/C “ Ai nhanh nhất”

Bài 3: Điền > < =?

BL - VỞ

HS lấy các bó que tính ra và thực hành tính

VD: 1 chục, viết 10, đọc mười

2 chục, viết 20, đọc hai mươi…

- Đếm 1 chục đến 9 chục và đếm ngược lại

- Đếm từ 10 đến 90 và ngược lại

* Nêu cách làm bài và tự làm bài tập vào vở

Viết số, đọc số

 Viết các số tròn chục vào ô trống theo thứ tự lớn dần và thứ

tự bé dần

 Biết các so sánh các số tròn chục và điền dấu thích hợp vào

ô trống

Trang 14

4 Củng cố dặn dò:

Đếm các số tròn chục từ 10 đến 20

và đếm ngược lại

*Nhận xét tiết học

HỌC VẦN;

Bài 99: uơ uya

I MỤC TIÊU:

- HS đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya; từ và đoạn thơ ứng

dụng

- Viết được :.uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya

-Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề : Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya

I ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ SGK

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

.a GT bài: Vần uơ, uya

HĐ1; Dạy vần uơ

*Nhận diện vần

*Muốn có tiếng huơ ta thêm âm gì đứng

trước ?

*Giới thiệu từ huơ vòi

*Đánh vần

HĐ2;Đọc từ ngữ ứng dụng

HĐ3; Dạy vần uya (tương tự)

*Viết: HD cách viết vần, từ khoá

*:

Tiết 2: 3.Luyện tập:

*HĐ1;Luyện đọc: HD học sinh luyện

đọc

- Đọc và viết các tiếng từ bài 98

- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK

 Vần uơ được tạo bởi: u và ơ

HS nêu

- Đánh vần và đọc trơn : uơ, huơ, huơ vòi

Đọc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng

dụng Thuở xưa huơ tay

- SS: uơ và uya

 BC: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya

 Tìm từ mới có vần vừa học: quờ quạng, quở trách, đêm khuya

*Đọc bài tiết 1

- Đọc đúng câu và đoạn thơ ứng dụng

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w