*HĐ 3: Dạy vần oach tương tự -So sánh vần oanh, oach *HĐ 4: Luyện viết -doanh, hoạch Tìm từ mới có vần vừa học: khoanh bánh, đoành đoành, ngã oạch, ráo Tiết 2: hoảnh, tung hoành, soành[r]
Trang 1TUẦN 23
Từ ngày 13 / 2 đến ngày 17 / 2 /2012
Tên bài dạy
2
Chào cờ Học vần Học vần Đạo đức
Bài 95: Oanh, oach Oanh, oach.
Đi bộ đúng quy định (T1)
3
Toán Học vần Học vần
Tự nhiên và xã hội
Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
Bài 96: Oat, oăt Oat, oăt.
Cây hoa.
4
Toán Học vần Học vần
Âm nhạc
…Luyện tập chung.
Bài 97: Ôn tập
Ôn tập
Ôn tập 2 bài hát;Bầu trời xanh.Tập tầm vông
5
Toán Học vần Học vần
Mĩ thuật Thủ công
Luyện tập chung.
Bài 98: Uê, uy
Uê, uy.
Xem tranh các con vật.
Kẻ các đoạn thẳng cách đều.
6
Toán Học vần Học vần Sinh hoạt lớp
Các số tròn chục.
Bài 99: Uơ, uya
Uơ, uy.
Sinh hoạt lớp.
Trang 2Thứ hai ngày 13 tháng 2 năm 2012
CHÀO CỜ
HỌC VẦN:
Bài 95: oanh oach
I MỤC TIÊU
- HS đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng.
-Viết được :oanh, oach, doanh trại, thu hoạch
- Luyện nói tự nhiên từ 1-3 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại:
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
HĐ1.Bài cũ:
HĐ2.Bài mới:
.a GT bài:; oanh, oach
b Dạy vần
*Nhận diện vần oanh
*Có vần oanh rồi muốn có tiếng doanh
thêm âm gì đứng trước?
*Nêu cấu tạo tiếng doanh?
*Đánh vần
*Đọc từ ngữ ứng dụng:
*HĐ 3: Dạy vần oach tương tự
*HĐ 4: Luyện viết
Tiết 2:
3.Luyện tập:
*Luyện đọc: HD học sinh luyện đọc
*Luyện viết: HD học sinh viết bài vào vở
tập viết
- Đọc và viết các tiếng từ bài : 94
- Đọc đoạn thơ ứng dụng sgk
Vần oanh được tạo bởi: o, a và nh
Ghép tiếng doanh
HS nêu
- Đánh vần và đọc trơn : oanh, doanh, doanh trại
Đọc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng
-So sánh vần oanh, oach -doanh, hoạch
Tìm từ mới có vần vừa học: khoanh bánh, đoành đoành, ngã oạch, ráo hoảnh, tung hoành, soành soạch…
*Đọc bài tiết 1
- Đọc đúng câu ứng dụng
*Vở tập viết: oanh, oach, doanh trại,
Trang 3*Luyện nói: Luyện nói theo chủ đề
Em thấy cảnh gì trong tranh?
Trong cảnh đó em thấy những gì?
Có ai ở trong cảnh? Họ đang làm gì?
4.Củng cố dặn dò:
Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến
thu hoạch
*Dựa vào tranh học sinh thực hành luyện nói theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
-Đọc lại bài
- Tìm chữ có vần vừa học
Đạo đức:
ĐI BỘ ĐÚNG QUI ĐỊNH ( Tiết 1:)
I MỤC TIÊU:
-Nêu được một số qui định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao
thông địa phương
-Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng qui định
-thực hiện đi bộ đúng qui định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh vẽ vở bài tập
Đèn hiệu làm bằng bìa cứng
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1Bài cũ:
Trẻ em có quyền gì?
Muốn có nhiều bạn em phải như thế
nào?
2 Bài mới:
HĐ1: Bài tập 1:
HD Quan sát tranh
Ở thành phố, đi bộ phải đi ở phần
đường nào?
Ở nông thôn, khi đi bộ đi ở phần
đường nào?
KL: SHD
HĐ2: Bài tập 2
HD học sinh làm bài tập
HS quan sát tranh thảo luận, trả lời nội dung các câu hỏi:
- Ở thành phố khi đi bộ cần đi trên vỉa hè
- Ở nông thôn khi đi bộ cần đi sát
lề đường và đi bên tay phải
- Khi qua đường ở nông thôn cần quan sát kĩ
- Ở phố cần theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu và đi vào vạch quy định
HS làm bài tập Một số em lên trình bày
Trang 4KL : SHDGK
HĐ3: Trò chơi “ Qua đường”
Vẽ sơ đồ ngã tư có vạch đi bộ
Phổ biến luật chơi
3 Củng cố dặn dò:
Nhận xét bổ sung
- T1: Đi bộ đúng qui định
- T2: Bạn nhỏ chạy ngang qua đường là sai qui định
- T3: Hai bạn sang đường đi đúng theo qui định
HS tham gia trò chơi
- Biết tuân theo đèn tín hiệu giao thông khi qua ngã tư
- Nhận xét khen ngợi những bạn đi đúng qui định
Thứ ba ngày 14 tháng 2 năm 2012
Toán :
VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC
I MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh bước đầu biết dùng thước có vạch chia thành từng xăng ti met để vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10cm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng thước có đo vạch chia thành từng xăng ti mét
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
HĐGV HĐ học sinh
1 Bài cũ:
Tính:
7 cm + 5 cm = 8 cm + 2 cm =
9 cm – 4 cm = 17 cm – 7 cm =
2Bài mới:
HD học sinh thực hiện các thao tác
vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
VD: Đoạn thẳng AB có độ dài 4cm
3 Luyện tập:
Bài tập 1: Vẽ đoạn thẳng có độ dài
- HS biết cách vẽ 1 đoạn có độ dài cho trước
Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm
ở vạch 4, thẳng theo mép thước
Nhấc thước, viết A bên điểm đầu, viết B bên điểm cuối.Ta đã vẽ được đoạn thẳng AB có độ dài 4cm
- HS tự vẽ các đoạn thẳng có độ
Trang 5BC – BL
Bài 2: Giải toán:
BL - Vở
Bài 3: Vẽ đoạn thẳng AB, BC có độ
dài nêu trong bài 2
BL – BC
*
3 Củng cố dặn dò:
-Vẽ đoạn thẳng dài 3 cm ta sử dụng
bằng gì ?
-Xem bài :Luyện tập chung
Nhận xét tiết học
dài 5cm, 7cm, 2cm, 9 cm
Tự đặt tên các đoạn thẳng
- HS dựa vào tóm tắt tự nêu bài toán và giải Tự trình bày bài giải
- Tự vẽ đoạn thẳng AB, BC theo các độ dài đã nêu trong bài 2
- Các em vẽ các hình vẽ khác nhau
-thước có đo vạch cm
HỌC VẦN:
Bài 96: oat oăt
I MỤC TIÊU
- HS đọc được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt; từ và các câu ứng dụng
- Viết được :oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
- Luyện nói từ 1-3 câu tự nhiên theo chủ đề: Phim hoạt hình:
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
.a GT bài: oat, oăt
HĐ1; Dạy vần oat
*Nhận diện vần oat
* Muốn có tiếng hoạt ta thêm âm gì và dấu
gì ?
- Đọc và viết các tiếng từ bài 95
- Đọc đoạn thơ ứng dụng sgk
Vần oat được tạo bởi: o, a và t
HS nêu
Trang 6*Nêu cấu tạo tiếng hoạt?
*Đánh vần
*HĐ 2:Đọc từ ngữ ứng dụng
*HĐ3: Vần oăt (dạy tương tự)
*Viết: HD cách viết vần, từ khoá
:
Tiết 2:
3.Luyện tập:
*HĐ1; Luyện đọc: HD học sinh luyện đọc
*HĐ2;Luyện viết: HD học sinh viết bài vào
vở tập viết
*HĐ3:Luyện nói: HS dựa vào tranh thực
hành luyện nói theo chủ đề
Em thấy cảnh gì ở trong tranh?
Trong cảnh đó em thấy những ai?
Có ai ở trong cảnh? Họ đang làm gì?
4.Củng cố dặn dò:
Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến
-HS nêu
- Đánh vần và đọc trơn : oat,hoạt, hoạt hình
lưu loát đoạt giải
- SS: oat và oăt
- Đánh vần và đọc trơn: oăt, loắt, loắt choắt
BC: oat, oăt, hoạt , loắt choắt
Tìm từ mới có vần vừa học: Khoát tay, soát vé, thoăn thoắt, …
*Đọc bài tiết 1
- Đọc đúng câu ứng dụng SGK
*Vở tập viết: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
*Dựa vào tranh học sinh thực hành luyện nói theo chủ đề: Phim hoạt hình
HS quan sát tranh trả lời các câu hỏi
Kể một số tranh hoạt hình -Đọc lại bài
- Tìm chữ có vần vừa học
Tự nhiên & xã hội:
CÂY HOA
I MỤC TIÊU:
Giúp HS biết:
- Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây hoa
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây gỗ
- HS có ích thức chăm sóc các cây hoa ở nhà, không bẻ cây, hái hoa nơi
công cộng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh vẽ SGK
Cây hoa thật
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
Trang 71 Bài cũ:
Ăn rau có lợi gì?
Trước khi dùng rau làm thức ăn
người ta phải làm gì?
2 Bài mới:
HĐ1: Quan sát cây hoa
H Đ nhóm nhỏ
-Chỉ các bộ phận của cây hoa?
- Hoa có đặc điểm gì mà ai cũng
thích nhìn ngắm?
-So sánh tìm ra sự khác nhau về màu
sắc, hương thơm giữa chúng
KL: SHD
HĐ2: Làm việc với SGK
QST đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi
trong SGK
HĐ3: Trò chơi “ Đố bạn hoa gì”
HD học sinh tham gia trò chơi
3Củng cố dặn dò:
Chăm sóc hoa không bẻ cành hái hoa
nơi công cộng
Nói đúng tên các loại hoa Phân biệt được loại hoa này với loại hoa khác
- Rễ, thân, lá, hoa
- Mỗi loại hoa có màu sắc, hình dáng và hương thơm khác nhau
- HS so sánh các loại hoa và rút
ra sự khác nhau của chúng về màu sắc và hương thơm
Biết được ích lợi của việc trồng hoa
Kể đúng tên các loài hoa SGK:
Hoa hồng, hoa râm bụt, hoa mua, hoa loa kèn, hoa cúc
Kể các loài hoa theo mùa
Trồng hoa để làm cảnh, trang trí, làm nước hoa
Dựa vào các giác quan học sinh nhận biết và đoán đúng các loài hoa
Thø.tư ngµy15 th¸ng 2.n¨m 2012.
Toán:
*87 LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh : có kĩ năng đọc, viết ,đếm các số đến 20
- -Biết cộng ( không nhớ) các số trong phạm vi 20
- Biết Giải bài toán
- Bài tập cần làm1,2,3,4
Trang 8II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Hình vẽ SGK
Bảng từ
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1 Bài cũ:
Vẽ đoạn thẳng có độ dài : 4cm, 7cm,
3cm, 9cm và đặt tên đoạn thẳng đó
2 Bài mới:
HD học sinh tự làm các bài tập
Bài 1: Điền số từ 1 đến 20 vào ô
trống
BP – SGK
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
BP – SGK
Bài 3: Giải toán:
Bl - Vở
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống (
theo mẫu):
Tổ chức T/C “Tiếp sức”
3Củng cố dặn dò:
*Nhận xét tiết học
HS tự nêu yêu cầu
- Viết được các số từ 1 đến 20
- KK viết theo thứ tự bằng nhiều cách như dọc, ngang
- Viết xong tự đọc lại các số
Học sinh biết thực hiện các phép tính xong điền số thích hợp vào ô trống
Làm bài xong đọc lại bài
Dựa vào tóm tắt tự đọc đề toán
và tự giải, xong viết bài giải
HS dựa vào mẫu điền các số thích hợp vào ô trống
HỌC VẦN:
Bài 97 : ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
- HS đọc các vần vừa học từ bài 91 đến bài 97
- Viết được các vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 91- bài 97
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Chú gà trống khôn ngoan
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 91 Tranh minh hoạ SGK
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
.a GT bài:
b Ôn tập:
*Các vần vừa học
*Ghép âm thành vần:
*Tập viết từ ngữ ứng dụng
*Đọc từ ngữ ứng dụng:
Tiết 2:
3.Luyện tập:
*Luyện đọc: HD luyện đọc, đọc từng
dòng thơ đến cả đoạn
*Luyện viết:
* Kể chuyện:
GV kể mẫu
Kể lần 2; kể từng đoạn kèm theo câu
hỏi
Nội dung câu hỏi SHD
4.Củng cố dặn dò:
Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến
- Đọc và viết: các từ ngữ bài 96
- Đọc các câu ứng dụng: SGK
HS đọc đúng các vần đã học trong tuần
HS đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm ở các dòng ngang
BC: Viết các vần vừa ôn
Đoc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng
*Đọc bài tiết 1
- Đọc đúng đoạn thơ trong bài
Tìm tiếng trong đoạn thơ có vần ôn Đọc tiếp nối mỗi bàn 2 dòng thơ
*Vở tập viết: Tập viết trong vở tập viết
*Dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý, học sinh thực hành kể chuyện trong nhóm theo tranh Chú Gà Trống khôn ngoan
*Kể trước lớp -Đọc lại bài
- Tìm chữ có vần vừa học
Thứ năm ngày 16 tháng 2 năm 2012
Toán:
*88 LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 10I MỤC TIÊU:
-HS thực hiện được cộng trừ nhẩm , so sánh các số trong phạm vi 20
- vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Giải bài toán có lời văn có nội dung hình học
- Bài tập cần làm 1,2,3,4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1 Bài cũ:
Đếm từ 1 đến 20 và 20 đến 1
2 Bài mới:
HD học sinh tự làm bài tập và chữa
bài
Bài 1:Tính:
BP – SGK
Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất:
Khoanh vào số bé nhất:
Tổ chức trò chơi “ Ai nhanh hơn”
Bài 3: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4cm
BL – BC
Bài 4: Giải toán:
BL - Vở
3 Củng cố dặn dò:
*Nhận xét tiết học
HS tự nêu yêu cầu
- Nhẩm và ghi kết quả vào phép tính
- Đọc các phép tính và kết quả tính
Nêu yêu cầu
- Số lớn nhất: 18
- Số bé nhất: 10
Nêu nhiệm vụ phải làm
- Vẽ đúng đoạn thẳng có độ dài 4cm
HS đọc đề toán, nhìn vào tóm tắt tìm hiểu bài toán, tự giải bài toán và ghi bài giải
HỌC VẦN:
bài 98: uê uy
I MỤC TIÊU:
- HS đọc được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được ; uê, uy, bông huệ, huy hiệu
-Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề ; Tàu hoả, tàu thuỷ ,ô tô, máy bay,
Trang 11I ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
.a GT bài: uê, uy
HĐ1; Dạy vần; Dạy vần uê
*Nhận diện vần uê
*Muốn có tiếng huệ ta thêm âm gì và
dấu gì?
*Nêu cấu tạo tiếng huệ
*Giớithiệu bông huệ
*Đánh vần
*HĐ 2: Đọc từ ngữ ứng dụng
*HĐ3 ; Dạy vần uy (tương tự)
*Viết: HD cách viết vần, từ khoá
Tiết 2:
3.Luyện tập:
*HĐ1:Luyện đọc: HD học sinh luyện
đọc
*HĐ2:Luyện viết: HD học sinh viết bài
vào vở tập viết
*HĐ3;Luyện nói: HS dựa vào tranh thực
hành luyện nói theo chủ đề
Câu hỏi SHD
4.Củng cố dặn dò:
Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến
- Đọc và viết các tiếng từ bài 97
- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK
Vần uê được tạo bởi: u và ê
HS nêu
- Đánh vần và đọc trơn : uê, huệ, hoa huệ
Đoc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ
ứng dụng cây vạn tuế Xum xuê
- SS: uê và uy
BC: uê, uy, huệ, huy
Tìm từ mới có vần vừa học: cố đô Huế,
nguy hiểm, bạn Duy, nộp thuế…
*Đọc bài tiết 1
- Đọc đúng câu và đoạn thơ ứng dụng Đọc từng dòng thơ, đọc liền 2 dòng , đọc cả đoạn
*Vở tập viết: Viết bài vở tập viết
*Dựa vào tranh học sinh thực hành luyện
nói theo chủ đề: Tàu thuỷ, tàu hoả, ô tô, máy bay.
-Đọc lại bài
Thủ công
Tiết 23: Kẻ các đoạn thẳng cách đều I- Mục tiêu:
Trang 12-Biết cách kẻ đoạn thẳng.
-Kẻ được ít nhất 3 đoạn thẳng cách đều Đường kẻ rõ và tương đối thẳng
-II- Đồ dùng:
- Giáo viên: Hình vẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều.
- Học sinh: Bút chì, thước kẻ, giấy kẻ ô.
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4')
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - nhận xét sự chuẩn bị của bạn
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Quan sát nhận xét (6') - hoạt động cá nhân
- Treo mẫu, nêu câu hỏi để HS nhận thấy hai
đoạn thẳng AB và CD cách đều nhau mấy
ô?
- cách đều nhau 5 ô
- Nêu những vật có các đoạn thẳng cách đều
nhau?
- bảng, mặt bàn, quyển vở…
4 Hoạt động 4: Hướng dẫn hực hành (8’) - hoạt động cá nhân
- Hướng dẫn kẻ đoạn thẳng AB - lấy 2 điểm A và B trên cùng 1
dòng kẻ ngang, sau đó dùng thước
kẻ nối chúng lại
- Đếm từ A và B cùng lấy xuống 5 ô, ta lấy
hai điểm C và D
- nối hai điểm đó lại ta có đoạn thẳng CD
5 Hoạt động5 : Thực hành (10') - hoạt động cá nhân
- Cho HS thực hành, quan sát giúp đỡ những
em yếu
- thực hành trên đồ dùng mình đã chuẩn bị
- Đánh giá bài thực hành của HS - nhận xét đánh giá bài bạn
6 Hoạt động 6: Củng cố dặn dò (4')
- Thu dọn vệ sinh lớp học.
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị giờ sau: Giấy màu, thước kẻ, bút chì.
Thứ sáu ngày 17 tháng 2 năm 2012
Toán :
Trang 13
*89 CÁC SỐ TRÒN CHỤC
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết các số tròn chục.
-Biết đọc , viết, so sánh các số tròn chục
-Bài tập cần làm 1,2,3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
9 bó, mỗi bó một chục que tính
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1Bài cũ:
vẽ đoạn thẳng 6cm
Khoanh vào số lớn nhất : 13, 17, 1,
20, 19
Khoanh vào số bé nhất: 11, 1, 7, 4 ,9
2Bài mới:
1 GT các số tròn chục:( 10 đến 90)
HD học sinh lấy các thẻ que tính để
tính
*HD đếm từ 1 chục đến 9 chục và
theo thứ tự ngược lại
*Đếm 10 đến 90
* Là các số có 2 chữ số
3Luyện tập:
Bài 1: Viết theo mẫu
G/ T mẫu
BL – SGK
Bài 2: Số tròn chục?
Tổ chức T/C “ Ai nhanh nhất”
Bài 3: Điền > < =?
BL - VỞ
HS lấy các bó que tính ra và thực hành tính
VD: 1 chục, viết 10, đọc mười
2 chục, viết 20, đọc hai mươi…
- Đếm 1 chục đến 9 chục và đếm ngược lại
- Đếm từ 10 đến 90 và ngược lại
* Nêu cách làm bài và tự làm bài tập vào vở
Viết số, đọc số
Viết các số tròn chục vào ô trống theo thứ tự lớn dần và thứ
tự bé dần
Biết các so sánh các số tròn chục và điền dấu thích hợp vào
ô trống
Trang 144 Củng cố dặn dò:
Đếm các số tròn chục từ 10 đến 20
và đếm ngược lại
*Nhận xét tiết học
HỌC VẦN;
Bài 99: uơ uya
I MỤC TIÊU:
- HS đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya; từ và đoạn thơ ứng
dụng
- Viết được :.uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya
-Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề : Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya
I ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
.a GT bài: Vần uơ, uya
HĐ1; Dạy vần uơ
*Nhận diện vần
*Muốn có tiếng huơ ta thêm âm gì đứng
trước ?
*Giới thiệu từ huơ vòi
*Đánh vần
HĐ2;Đọc từ ngữ ứng dụng
HĐ3; Dạy vần uya (tương tự)
*Viết: HD cách viết vần, từ khoá
*:
Tiết 2: 3.Luyện tập:
*HĐ1;Luyện đọc: HD học sinh luyện
đọc
- Đọc và viết các tiếng từ bài 98
- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK
Vần uơ được tạo bởi: u và ơ
HS nêu
- Đánh vần và đọc trơn : uơ, huơ, huơ vòi
Đọc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng
dụng Thuở xưa huơ tay
- SS: uơ và uya
BC: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya
Tìm từ mới có vần vừa học: quờ quạng, quở trách, đêm khuya
*Đọc bài tiết 1
- Đọc đúng câu và đoạn thơ ứng dụng