GVHD học sinh một số quy định Về rèn chữ giữ vở : Chữ viết đúng mẫu ,độ cao khoảng cách ,các nét đều ,khi viết các chữ phải liền m¹ch Vở không để dây mực ,quăn nép GVnªu c¸ch thùc hiÖn..[r]
Trang 1Ngày soạn, 25 tháng 9 năm 2009
Thứ hai, ngày 28 tháng 9 năm 2009
Chào cờ
………
Học vần
Bài22: ph- nh
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Nhận biết âm và chữ ghi âm.
Đọc viết $%& ph, nh, phố xá, nhà lá: Câu, từ ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề: Chợ phố thị xã
2 Kỹ năng: Đọc viết thành thạo âm, tiếng từ.
3 Thái độ: Tự giác học tập.
ii - đồ dùng.
Tranh, phố,nhà lá,BTH
ii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ.(5’)
Đọc viết bảng: kẻ ô, rổ khế, củ sả, xe chỉ
2 Bài mới (30’) Tiết 1
a) Giới thiệu bài.
b) Dạy chữ ghi âm.
Âm ph $%& ghi bằng chữ cái pê
hát G ghi bảng ph
H nhắc lại
Khi phát âm ph luồng hơi phát ra Bị cản
Vậy ph là nguyên âm hay phụ âm ?
Muốn có tiếng phố ta phải thêm
âm gì, dấu gì ?
Phụ âm ph
H gài tiếng phố - đánh vần - đọc trơn - phân tích
Âm nh đ%ợc ghi bằng chữ cái en hát
So sánh ph và nh
Đọc từ ứng dụng
phố xá nho khô
phở bò nhổ cỏ
H nhắc lại
đánh vần - đọc trơn - phân tích
Trang 2Cô vừa dạy theo kiểu chữ gì ?
G sửa cho H - Viết bảng con
H quan sát nhận xét Viết bảng
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc.(15’)
Đọc bài trên bảng
Đọc câu ứng dụng:
nhà dì na ở phố, nhà dì na có chó xù
Tìm tiếng có âm vừa học ?
Đọc SGK
b) Luyện nói theo chủ đề (8’)
Chợ, phố, thị xã
Quan sát tranh vẽ
Tranh vẽ cảnh gì ?
Chợ có gần nhà em không ?
Chợ dùng làm gì ? Nhà em có ai
đi chợ không ?
Em đang sống ở đâu ?
c) Luyện viết.(7’)
G viết mẫu: ph, nhà, phốa, nhà lá
Chú ý: Cách nối các con chữ
Chấm bài - Nhận xét
iv - củng cố - dặn dò.(5’)
Đọc lại bài SGK
Chuẩn bị bài 23
7 em
H đọc thầm nhà, phố, đánh vần-phân tích-đọc trơn
10 em
Quan sát
H viết vở tập viết
………
Toán
Số 10
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về số 10.
Trang 3Nhận biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10.
Biết so sánh số 10 với các số đã học
2 Kỹ năng: Rèn đọc viết số 10 và so sánh các số.
3 Thái độ: Hứng thú tự tin trong học tập.
ii - đồ dùng.
Sử dụng bộ đồ dùng học toán bảng phụ
iii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ.(5’)
Viết bảng số 0
Đọc đếm từ 0 đến 9, từ 9 đến 0
2 Bài mới
a) Giới thiệu số 10.(15’)
Lập số 10
Nhìn hình vẽ SGK
Có mấy bạn đang chơi ?
Có mấy bạn đang chạy tới ?
9 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?
Quan sát SGK
Có 9 bạn đang chơi
Có 1 bạn đang chạy tới
Là 10 bạn Quan sát số chấm tròn và nhận
Cho H lấy 9 que tính thêm 1 que
tính là mấy que tính ?
b) Giới thiệu chữ số 10
Giới thiệu số 10 in, số 10 viết
c) Nhận biết thứ tự của số 10
Cho H đếm 10 que tính
Số 10 đứng đằng sau số nào ?
Những số nào đứng :%Y số 10 ?
Đọc lại dãy số
2 Luyện tập (15’)
Bài 1: Viết số 10
Bài 2: Viết vào ô trống
Bài 3: Điền số (cấu tạo số 10)
Yêu cầu: dùng que tính tách
H đọc Gài số 10
Số 9
Số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
H viết vở
H tách làm 2 phần tuỳ ý nêu kết quả
Trang 410 10 10 10 10
9 1 8 2 7 3 6 4 5 5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
G vẽ lên bảng và yêu cầu H làm
Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất
Chấm bài - Nhận xét
1 em lên bảng
H làm vở bài tập
……… Thứ % ngày 30 tháng 9 năm 2009
Thể dục (bs)
ôn đội hình đội ngũ - trò chơi
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ.
Học dàn hàng, dồn hàng
ii - địa điểm.
1 còi
iii - hoạt động dạy học.
1 Phần mở đầu.(7’)
G nhận lớp phổ biến nội dung,
yêu cầu
Đứng tại chỗ, vỗ tay hát
số
Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc,
đi theo vòng tròn hít thở sâu G kết hợp cán sự điều khiển
Trò chơi “Diệt các con vật có hại”
2 Phần cơ bản.(20’)
Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
đứng nghiêm nghỉ, quay phải trái
Dàn hàng, dồn hàng
G nhận xét bổ sung
iii - phần kết thúc.(8’)
Đứng vỗ tay và hát
G cùng H hệ thống bài
G nhận xét tiết học
G giải thích làm mẫu
H tập hợp
Cả lớp thực hiện
Trang 5………
Học vần
Bài 24: q- qu- gi
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: H đọc viết $%& q, qu, gi, chợ quê, cụ già
Xác định những âm trên là phụ âm, tên chữ cái cu, quờ, gi Đọc đúng từ câu câu ứng dụng SGK
Luyện nói theo chủ đề: “Quà quê”
2 Kỹ năng: Phát âm chuẩn đọc và viết đúng.
3 ý thức: Tập trung học tập.
ii - đồ dùng.
Tranh, chợ quê,giỏ, BTH
iii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ.(5’)
Đọc bảng: nhà ga, gà gô, gồ ghế, ghi nhớ
Đọc câu ứng dụng
2 Bài mới (30’) Tiết 1
a) Giới thiệu bài.
b) Dạy chữ ghi âm.
G phát âm q (cu)
qu (quờ)
Phát âm theo G
Gốc *%| nhích về ngạc mêm hơi
thoát ra xát nhẹ
Nhận xét luồng hơi phát nh% thế nào ? Bị cản
q, qu là phụ âm
yêu cầu ghép quê
H gài q, qu Ghép quê - đánh vần - đọc trơn - phân tích Tìm tiếng có âm qu
G có từ: chợ quê
Âm gi
Âm gi $%& ghi bằng chữ cái di
quà, quả, quế
H đọc trơn
H nhắc lại
Trang 6So sánh: qu - gi
Đọc từ ứng dụng:
H so sánh
quả thị giỏ cá
qua đò giã giò
G kết hợp giải nghĩa từ (qua đò,
giã giò)
Đọc cá nhân - gạch chân tiếng chứa qu, gi
c) Luyện viết.
q - qu - gi
quê, già
Viết trên bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc.(15’)
Đọc bài trên bảng
Đọc câu ứng dụng:
Chú t% ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
Đọc cá nhân: 10 em
Đọc thầm tìm tiếng có âm vừa học: qua, giỏ
H đọc 10 em
Đọc SGK từng trang
b) Luyện nói: (8’) Chủ đề “quà quê”
Tranh vẽ gì ?
Quà quê gồm những thứ quà gì ?
Em thích nhất quà gì ?
c) Luyện viết.(8’)
chợ quê, cụ già
yêu cầu viết vở tập viết
G chỉnh sửa % thế ngồi viết
Chấm bài - Nhận xét
iv - củng cố - dặn dò.(4’)
Đọc lại bài SGK
Về nhà đọc :%Y bài 25
8 em
H nhắc lại
Sử dụng bảng con
H tập viết vào vở
Trang 7Toán Luyện tập chung
i - mục tiêu.
1 Kiến thức:
Đọc viết so sánh, thứ tự của mỗi số trong phạm vi 10
2 Kỹ năng: Rèn đọc viết các số.
3 Thái độ: Ham học, say mê học toán.
ii - đồ dùng.
BTH - Bảng phụ
iii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ.(5’)
7 10 10 8
6 5 0 3
2 Bài mới (25’)
Bài 1: Nối
Bài 2: Điền số thích hợp
Bài 3: Viết số thứ tự trên toa tàu
để có:
Làm bảng con
Để có dãy số từ 0 đến 10
H tự điền số
Số giảm dần từ 10 đến 1
Số lớn dần từ 1 đến 10 Bài 4: Xếp các số
6, 1, 3, 7, 10
Theo thứ tự từ bé đến lớn 1, 3, 6, 7, 10
Thứ tự từ lớn đến bé
Bài 5: Trò chơi
Xếp đúng mẫu
iv - củng cố - dặn dò.(5’)
Nhận xét làm bài của H
10, 7, 6, 3, 1
H xếp
Thứ sáu, ngày2 tháng 10 năm 2009
Toán
Luyện tập chung
i - mục tiêu.
Trang 81 Kiến thức: Củng cố về thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 -> 10.
Sắp xếp các số theo thứ tự đã xác định
So sánh các số trong phạm vi 10
2 Kỹ năng: Nhận biết các số nhanh.
3 Thái độ: Say mê học tốt.
II- Đồ dùng dạy học: BTH, bảng phụ
iii - hoạt động dạy học.
1 Hướng dẫn làm bài tập.(30 ’)
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài
Bài 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống
Bài 4: Sắp xếp để có kết quả
- 2, 5, 6, 8, 9
- 9, 8, 6, 5, 2
Bài 5: Nhận dạng hình
Chấm bài - Nhận xét
iii - củng cố - dặn dò.(5’)
Xem lại các bài tập
H làm bài - đọc kết quả
H làm bài và nêu kết quả
Đọc lại kết quả
Tìm hình tam giác
Có 3 hình tam giác
………
Học vần
Bài 26: y- tr
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Đọc và viết $%& y, tr, y tá, tre ngà Đọc câu ứng dụng, phát triển
lời nói tự nhiên theo chủ đề
2 Kỹ năng: Rèn đọc đúng phát âm đúng ch - tr từ câu ứng dụng.
3 Thái độ: Tự giác học tập.
ii - đồ dùng.
Tranh y tá,BTH
iii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ.(5’)
Đọc viết: ng, ngh, ngã % nghệ sĩ
Đọc câu ứng dụng
Trang 92 Bài mới (30’) Tiết 1
a) Giới thiệu bài.
b) Dạy chữ ghi âm.
Âm y $%& ghi bằng chữ cái y
Chữ cái y gồm mấy nét ?
G cho H gài y
H nhắc lại Gồm 2 nét
H gài y Phát âm Khi phát âm y luồng hơi phát ra Bị cản
Vậy y là nguyên âm hay phụ âm ? Phụ âm y
Chữ y đứng một mình tạo thành
tiếng Đọc từ y tá (giải nghĩa)
Âm tr $%& ghi bằng chữ cái tr
gồm mấy con chữ ghép lại 2 chữ cái: tê và e rờ
Khi phát âm tr luồng hơi phát ra Bị cản
Phụ âm tr Phân biệt ch - tr
Só sánh ch - tr
Ghép tiếng tre
Từ: tre ngà (giải thích)
Đọc từ ứng dụng:
y tế cá trê
chú ý trí nhớ
c) Hướng dẫn viết.
G viết mẫu: y, tr
H gài tre-đánh vần-đọc trơn-phân tích
Đọc trơn - gạch chân tiếng có âm y, tr
Luyện viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc.(15)
Đọc bài trên bảng
Đọc câu ứng dụng
Quan sát tranh câu ứng dụng
8 em
Đọc thầm gạch chân tiếng có âm y tr
Đọc SGK từng trang
b) Luyện nói(8’) Chủ đề: Nhà trẻ
Tranh vẽ gì ?
Các em đang làm gì ?
8 em
H nhắc lại Quan sát tranh
Trang 10Hồi bé em có đi nhà trẻ không ?
c) Luyện viết.(8’)
y, tr
Chú ý % thế ngồi viết
iv - củng cố - dặn dò.(5’)
Đọc lại bài SGK
Xem và ôn lại các bài đã học
H viết vở tập viết
………
Hoạt động tập thể: Kinh nghiệm rèn chữ, giữ vở’
A, Mục Đích yêu cầu :
Học sinh hiểu và nắm chắc một sốkinh nghiệm rènchữ giữ vở
Có ý thức giữ gìn sách vở sạch sẽ gọn gàng
Học sinh nắm chắc một số quy định viết chữ đẹp
B Nội dung SH
1 , GV cho HS quan sát một số vở viết đẹp và sạch sẽ ;
Muốn có một bộ vở đẹp em làm gì ?
Muốn vết $%& chữ đẹp em phảichú ý điều gì ?
GVHD học sinh một số quy định Về rèn chữ giữ vở :
Chữ viết đúng mẫu ,độ cao khoảng cách ,các nét đều ,khi viết các chữ phải liền mạch
Vở không để dây mực ,quăn nép
GVnêu cách thực hiện
C ,Dặn dò : về nhà các em tích cực rèn chữ
ATGT: Bài 6: Ngồi AT trên xe đạp, xe máy.
I.Mục tiêu
-HS biết những hành động, tình huống nguy hiểm hay an toàn khi ngồi sau xe máy
Biết quan sát :%Y và sau khi lên xuống xe
II.Tài liệu:
SGK, SGV
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ (5’)
Trang 11Kiểm tra sự chuẩn bị của hs.
2.Dạy học bài mới (25’)
HĐ 1: Giới thiệu cách đội mũ bảo hiểm
-GV yêu cầu hs quan sát các tranh vẽ và gọi hs
nêu cách đội mũ -GV nhận xét bổ sung
HĐ2: Kể chuyện
-GV chia lớp làm các nhóm 4 hs, yêu cầu các bạn
trong nhóm kể cho nhau nghe mình đã đội mũ
đúng quy định % ?
-Gọi 1 số hs lên kể :%Y lớp
HĐ3:
-GV chia lớp thành các nhóm đôi, yêu cầu 1 em
ngồi sau xe
-GV cho cả lớp thảo luận xem các nhóm đó khi
-GV nhận xét, bổ sung
HS quan sát
HS trả lời
HS trình bày
HS trả lời
HS hoạt động nhóm đôi
1 số nhóm trình bày
HS thảo luận
………
Tuần7
Thứ hai, ngày 5 tháng 10 năm 2009
Chào cờ
……….
Học vần
Bài 27: Ôn tập
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố các âm và chữ ghi âm đã học.
2 Kỹ năng: Đọc *%- loát các từ ngữ và câu ứng dụng.
3 Thái độ: Có ý thức học tập.
ii - đồ dùng.
Tranh chuyện SGK, Bảng phụ
iii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ.(5’)
Viết: y - tr, y tá, tre
Đọc câu ứng dụng
2 Bài mới Tiết 1
Trang 12a) Giới thiệu bài.
Khai thác mô hình tiếng phố, quê
b) Lập bảng ôn.(15’)
Bảng 1: H ghép G ghi bảng
Bảng 2: Thêm dấu tạo tiếng mới
c) Đọc từ ứng dụng.(7’)
nhà ga tre già
quả nho ý nghĩ
d) Luyện viết.(8’)
G viết mẫu
tre già, quả nho
Chú ý: Cách nối các con chữ
Phân tích tiếng phố, quê
Đọc trơn Chú ý luật chính tả gh, ngh
Tự ghép và đọc
Đọc trơn phân tích tiếng
Luyện viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc.(15’)
Đọc lại bài trên bảng lớp
Đọc câu ứng dụng
Nhận xét tranh minh hoạ
Đọc ngắt nghỉ, dấu chấm, phẩy
Đọc SGK
b) Kể chuyện: tre ngà (8’)
Nội dung câu chuyện về Thánh
Gióng SHDGV (trang 98 - 99)
8 em
8 em
Kể lại chuyện theo tranh
c) Luyện viết.(8’)
Viết vở tập viết
Chú ý % thế ngồi viết
iv - củng cố - dặn dò.(5’)
Đọc lại bài ôn SGK
Đọc và ôn lại các âm chữ ghi âm
đã học
Viết vở tập viết
Toán
Kiểm tra
Trang 13i - mục tiêu.
Kiểm tra kết quả học tập của H về:
Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
ii - đề kiểm tra
……… Thứ % ngày 7 tháng 10 năm 2009
Thể dục (bs) Ôn ĐHĐN, Trò chơI vận động
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Ôn một số kỹ năng đội hình đội ngũ.
2 Kỹ năng: Thực hiện đúng nhanh, trật tự đúng động tác.
3 Thái độ: Tác phong nhanh nhẹn.
ii - địa điểm. 1 còi
iii - hoạt động dạy học.
1 Phần mở đầu.(7’)
H đứng vỗ tay và hát Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc
2 Phần cơ bản.(20’)
Ôn Tập hợp hàng dọc, dóng
hàng, đứng nghiêm nghỉ, quay trái,
quay phải
Dàn hàng, dồn hàng
Thi tập hơp hàng dọc, dòng hàng
3 Phần kết thúc.(8’)
G cho H đứng vỗ tay và hát
2 lần
H thực hiện 3 - 4'
1 lần
H thực hiện
Về nhà luyện tập
Học vần
Bài 28: Chữ thường – chữ hoa
Trang 14i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Biết đọc chữ in và %Y đầu làm quen với chữ viết hoa Đọc $%&
chữ in hoa trong câu ứng dụng
2 Kỹ năng:
3 Thái độ: Có ý thức học tập.
ii - đồ dùng.
Bảng chữ mẫu
iii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ.(5’)
Đọc: nhà ga, quả nho, tre ngà, ý nghĩ
Viết: tre ngà, quả nho
2 Bài mới (30’) Tiết 1
a) Giới thiệu bài.
b) Nhận diện chữ hoa.
Chữ in hoa nào gần giống chữ
chữ hoa nào không giống chữ in th%ờng
H thảo luận theo nhóm
C, E, Ê, I, K, L, Ô, Ơ, P, S, T, U, Ư, V, X, Y
A Ă Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R Cho H nhận diện và đọc âm của Cá nhân - đồng thanh
Cho H nhìn vào chữ in hoa nhận
diện và đọc âm của chữ H nhận diện, đọc cá nhân - đồng thanh
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc.(20’)
Đọc bài tiết 1
Đọc câu ứng dụng:
Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ
hè ở Sa Pa
Cá nhân - đồng thanh 10 em
H chỉ chữ in hoa có trong câu: Bố, Kha, Sa Pa
Chữ đứng đầu câu: Bố
Tên riêng: Kha, Sa Pa
Giải thích: Sa Pa
b) Luyện nói(8’) Chủ đề: Ba Vì
Giới thiệu qua địa hình Ba Vì
Đọc câu ứng dụng: 10 em
Trang 15G gợi ý cho H nói về: Sự tích
Sơn Tinh, Thuỷ Tinh về nơi nghỉ
mát, về bò sữa
H thực hành
iv - củng cố - dặn dò.(5’)
Xem :%Y bài 29
Toán
Luyện tập
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố về phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3.
2 Kỹ năng: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp.
3 Thái độ: Hứng thú trong học tập.
ii - đồ dùng.
+ bộ đồ dùng học toán.Bảng phụ
iii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ.(5’)
Đọc phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3
2 Bài mới ( 27’)
a) Giới thiệu bài.
b) Hướng dẫn H làm bài tập.
Bài 1: Gọi H đọc yêu cầu bài toán
G chữa bài
Bài 2: H nêu yêu cầu bài toán
Kiểm tra bằng cách đọc kết quả
Bài 3: Nêu yêu cầu bài toán
G chữa bài
Bài 4: Nêu yêu cầu bài toán
G chữa bài: $% kết quả đúng
cho cả lớp đọc kết quả
Bài 5: Nêu yêu cầu bài toán
H đọc Nhìn hình vẽ viết phép tính
H tự làm
H làm bảng - làm vở
H làm bài - nêu cách làm
Tính
2 H lên bảng làm, ở /%Y nhận xét
a) G giúp H nêu cách làm bài toán
VD: Quỳnh có 1 quả bóng bay
Hùng có 2 quả bóng bay Hỏi cả hai
H nêu lại bài toán
1 + 2 = 3
H đọc
Trang 16bạn có mấy quả bóng bay ?
Viết dấu cộng vào ô trống
b) G cho H $% ra yêu cầu bài
toán 1 con thỏ thêm 1 con thỏ nữa là
mấy con thỏ ?
3 Củng cố - dặn dò.(3’)
H đọc lại phép cộng
Là 2 con thỏ
H điền kết quả vào ô trống
1 + 1 = 2
H đọc kết quả
……… Thứ sáu, ngày 16 tháng 10 năm 2009
Toán
phép cộng trong phạm vi 4
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng.
Thành lập ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4
2 Kỹ năng: Biết làm tính cộng.
3 Thái độ: Có ý thức học tập.
ii - đồ dùng.
Bộ đồ dùng học toán
iii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ
+ 2 = 3 + = 2 + = 3
2 Bài mới
a) Giới thiệu bảng cộng trong phạm vi 4
Giới thiệu 3 + 1 = 4
SGK
Có 3 con chim thêm 1 con chim
nữa Hỏi có tất cả mấy con chim ? H nêu lại bài toán - cá nhân
3 con chim thêm 1 con chim là 4
Bài này ta phải làm phép tính gì?
G ghi bảng 3 + 1 = 4
Tính cộng 3 + 1 = 4
H gài bảng phép tính
H đọc
b) Có 2 quả táo thêm 2 quả táo là
mấy quả táo ?
H nêu lại đề toán