Môc tiªu: - Học sinh nhận diện các vần iêp, ươp, phân biệt được hai vần này đối với nhau và với các vần đã học ở bài trước.. - HS đọc được các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng.[r]
Trang 1Tuần 21
Thứ hai ngày 9 tháng 01 năm 2012
Tiết 1 Chào cờ
Tiết 2+3 Học vần
Đ 183 + 184 : ôp - ơp
A- Mục tiêu:
- Nhận biết cấu tạo vần ôp và ơp phân biệt chúng với nhau và với các vần đã học
- Đọc được viết được các vần ơp ôp các tiếng từ hộp sữa, lớp học
- Đọc được các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng
- Phát biểu lời nói tự nhiên theo chủ đề: các bạn lớp em
B- Đồ dùng dạy học:
C- Các hoạt động dạy học:
I- ổn định tổ chức: hát
II - Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết : gặp gỡ, ngăn nắp,
tập múa
- Yêu cầu HS đọc từ và câu ứng dụng
- GV nhận xét và cho điểm
III- Dạy học bài mới.
1- Giới thiệu bài
2- Dạy vần:
ôp:
a- Nhận diện vần :
- Nhận diện vần
- Phân tích vần ôp
- So sánh ôp với ơp
- Ghép vần ôp
- HD đánh vần vần ôp
- GV theo dõi chỉnh sửa
b- Tiếng, từ khoá.
- HD ghép tiếng hộp
- HD đánh vần tiếng hộp
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Cho HS quan sát hôp sữa thật và hỏi
Đây là cái gì?
- HS viết bài vào bảng con
- 1 vài HS đọc
- Vần ôp gồm 2 âm ghép lại với nhau
là ô và p
- Vần ôp có âm ô đứng trước p đứng sau
Giống: Kết thúc =p Khác : âm bắt đầu
- HS gài theo hướng dẫn
- ô - pờ - ôp
- HS đánh vần CN, nhóm lớp
- phải thêm hờ trẻ vần ôp và dấu nặng dưới ô
- HS ghép hộp:
- Hờ - ôp – hôp – nặng – hộp ( HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- Đây là hộp sữa- Đây là hộp sữa
- HS đọc trên CN, nhóm lớp
Trang 2- Từ khoá của chúng ta hôm nay là từ
hộp sữa
- GV chỉ không theo thứ tự ôp – hộp,
hộp sữa cho HS đọc
ơp : ( quy trình dạy tương tự như vần
ôp)
- Vần ơp do ơ và p ghép lại
- So sánh ơp với ôp
giống: kết thúc = p
khác : âm bắt đầu
- Đánh vần : ơ - pờ – ớp
lờ - ơp – lớp – sắc – lớp - học
c Đọc các từ ứng dụng
- Tìm những tiếng có chứa vần mới học
- GV giải nghĩa từ
- GV theo dõi chỉnh sửa
d- Viết :
- Giáo viên viết mẫu nêu quy trình
ụp ơp hộp
sữa lơp học
- GV nhận xét chỉnh sửa
đ, Củng cố:
- Cho HS đọc lại bài
+ GV nhận xét giờ học
- HS đọc CN, ĐT
- HS tìm và gạch chân : tốp , xốp , hợp , lợp
- HS đọc CN, nhóm, lớp và giải nghĩa từ
- Cả lớp đọc ĐT
- HS luyện viết trên bảng con
- Cả lớp đọc ĐT
Tiết 2 3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1:
- GV chỉ không thứ tự cho HS đọc
- GV theo dõi , chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- Dơ tranh cho HS quan sát và hỏi tranh
vẽ gì?
- Cho HS đọc bài
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Cho HS tìm tiếng chứa vần
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ cảnh các bác nông dân đang gặt lúa trên cánh đông
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tìm gạch chân :đẹp
Trang 3b Luyện nói: các bạn lớp em
- Lớp em có bao nhiêu bạn?
- Em thích chơi với bạn nào nhất?
c- Luyện viết:
- GV viết mẫu và giảng lại quy trình
viết cho HS
- HDHS viết trên không trung để nhớ quy
trình viết
- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu
- Lưu ý HS: nét nối và khoảng cách con
chữ vị trí đặt dấu
- NX bài viết:
IV- Củng cố dặn dò:
- Cho HS đọc bài vừa học
- GV nhận xét chung giờ học
- Ôn lại bài
- Xem trước bài 88
- HS trả lời các câu hỏi thành câu theo chủ đề luyện nói
- HS tập viết trong vở theo HD
- 1vài học sinh đọc trong SGK
- HS nghe và ghi nhớ
- -Tiết 4 Toán
Đ 81: Phép trừ dạng 17 - 7
A Mục tiêu:
- Biết đặt tính và thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 20 (dạng 17 - 7)
- Tập trừ nhẩm
- Làm quen với dạng toán có lời văn bằng cách đọc tóm tắt và viết phép tính thích hợp (dạng 17 - 7)
B Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bảng gài, que tính
- Học sinh: Que tính, giấy nháp
C Các hoạt động dạy học:
I- ổn định tổ chức: Hát
II Kiểm tra bà cũ:
- Gọi học sinh lên bảng đặt tính và
tính.
17 - 3; 19 - 5; 14 - 2
- Gọi học sinh dưới lớp làm bảng con
12 + 2 - 3 = 17 - 2 - 4 =
- 3 học sinh lên bảng
17 19 14
- 3 - 5 - 2
14 14 12
- Học sinh làm bảng con
Trang 4- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
III Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hoạt động 1: Thực hành trên que tính.
- Yêu cầu học sinh dùng 17 que tính
(gồm 1 bó trục que tính và 7 que tính
rời)
- Giáo viên đồng thời gài lên bảng sau
đó yêu cầu học sinh cất 7 que tính rời
(giáo viên cũng cất 7 que tính rời ở
bảng gài)
- Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Giáo viên giới thiệu phép trừ 17 - 7
3 Hoạt động 2: Đặt tính và làm tính
trừ
- Tương tự như phép trừ dạng 17 - 3
các em có thể đặt tính và làm tính trừ
- Yêu cầu học sinh nêu miệng cách đặt
tính và kết quả
4 Luyện tập:
Bài 1:
- Học sinh nêu yêu cầu?
- Giao việc
Chữa bài:
- Gọi học sinh nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét
Bài 2:
- Bài yêu cầu gì?
- Cho học sinh đọc phần tóm tắt
- Giáo viên hỏi học sinh kết hợp ghi
bảng
- Đề bài cho biết gì?
- Đề bài hoỉ gì?
HD:
- Muốn biết có bao nhiêu cái kẹo ta
làm phép tính gì?
- Ai nêu được phép trừ đó?
- Ai nhẩm nhanh đuợc kết quả?
- Vậy còn bao nhiêu cái kẹo?
+ Giáo viên hướng dẫn viết vào ô
- Học sinh thực hiên theo yêu cầu
- Còn lại một trục que tính
- Học sinh đặt tính và thực hiện phép tính ra bảng con
- Học sinh nhận xét
- Tính
- Học sinh làm bài
- 3, 4 học sinh đọc, chữa bài
- 1, 2 học sinh đọc
- Viết phép tính thích hợp
- 1, 2 học sinh đọc
- Có 15 cái kẹo, ăn mất 5 cái
- Hỏi còn mấy cái
- Phép trừ
- 15 - 5
- 15 - 5 = 10
- Còn 10 cái kẹo
- Học sinh viết phép tính
Trang 5- Giáo viên đi quan sát và giúp đỡ.
- Hãy nhắc lại câu trả lời
- Các em hãy viết câ trả lời vào các ô
- Yêu cầu nêu lại phép tính
- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa
IV Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách đặt
tính và thực hiện phép tính trừ dạng
17 - 7
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Ôn bài vừa học
- Còn 10 cái kẹo
- Học sinh viết câu trả lời
- 1 học sinh nêu, 1 học sinh khác nhận xét
- Học sinh nghe và ghi nhớ
Thứ ba ngày 10 tháng 01 năm 2012
Tiết 1 +2 Học vần
Đ 185 + 186 : ep - êp
A- Mục tiêu:
- Nhận biết cấu tạo vần ep, êp phân biệt chúng với nhau và với các vần đã học
- Đọc viết được các vần ep - êp và từ cá chép, đèn xếp,
- Đọc được từ ứng dụng, đoạn thơ ứng dụng
- Ph át biểu lời nói tự nhiên theo chủ đề : Xếp hàng vào lớp
B - Đồ dùng dạy học
C- Các hoạt động dạy học:
I- ổn định tổ chức:
II- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: tốp ca, bánh xốp,
lợp nhà
- Tìm các tiếng có chứa vần ôp - ơp
- GV nhận xét cho điểm
III- Dạy học bài mới :
1- Giới thiệu bài
2- Dạy vần:
êp:
a- Nhận diện vần :
- GV ghi bảng và hỏi
- Nhận diện vần
- So sánh ep với ơp
- Phân tích vần ep
- HS viết vào bảng con
- vần ep do 2 âm tạo nên là âm e-p
- Giống : kết thúc = p
- Khác : âm bắt đầu
- Vần ep có âm e đứng trước p đứng sau
Trang 6- HD đánh vần vần ep.
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b Tiếng từ khoá.
- Yêu cầu HS tìm và gài ep: Chép
- GV ghi bảng : chép
- Phân tích tiếng chép
- HD đánh vần tiếng chép
- GV chép là tên 1 bài cá dùng làm
thức ăn rất ngon và bổ từ khoá thứ nhất
chúng ta học hôm nay là : cá chép ( ghi
bảng)
- Chỉ không theo thứ tự cho HS đọc ep
– chép
êp : ( quy trình tương tự)
- Vần êp do ê và p tạo nên
- So sánh êp với ep:
Giống kết thúc = p
Khác âm bắt đầu
- Đánh vần : ê - pờ – ếp - xờ - êp –
xêp – sắc – xếp - đèn xếp
c- Đọc từ ứng dụng.
- GV giải nghĩa những từ
- GV theo dõi chỉnh sửa
d Viết.
- Khi viết ta cần chú ý gì?
- GV viết mẫu và nêu quy trình
ep ờp cỏ
chộp đốn xếp
- GV theo dõi và chỉnh sửa
đ, Củng cố:
- Cho HS đọc lại bài
+ GV nhận xét giờ học
- ep : e – pờ – ép ( HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS ghép vần, tiếng
- Cả lớp đọc lại
- Tiếng chép có âm ch đứng trước vần
ép đứng sau dấu (/) trên e
- chờ – ep – chep – sắc – chép
- HS đánh vần đọc trơn CN, nhóm, lơp
- HS đọc trơn CN, lớp
- HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS viết bảng con
- Cả lớp đọc ĐT
Tiết 2 3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1:
- GV chỉ không thứ tự cho HS đọc - HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 7- GV theo dõi , chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- Treo tranh cho HS quan sát và hỏi
tranh vẽ gì?
- Cho HS đọc bài
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Cho HS tìm tiếng chứa vần
b- Luyện nói theo chủ đề.
- Dơ tranh minh hoạ cho HS quan sát và
hỏi:
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Khi xếp hàng vào lớp chúng ta phải
xếp như thế nào?
- Việc xếp hàng vào lớp có ích lợi gì?
- Ngoài xếp hàng vào lớp các em còn
phải xếp hàng khi nào nữa?
- GV theo dõi và HD thêm
c- Luyện viết:
- GV viết mẫu và giảng lại quy trình
viết cho HS
- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu
- Lưu ý HS: nét nối và khoảng cách con
chữ vị trí đặt dấu
- NX bài viết:
IV Củng cố dặn dò:
- Cho HS đọc bài vừa học
- GV nhận xét chung giờ học
- Ôn lại bài
- Xem trước bài 88
- Tranh vẽ cảnh các bác nông dân đang gặt lúa trên cánh đông
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tìm gạch chân :đẹp
- HS quan sát tranh và trả lời thành câu về chủ đề luyện nói
- HS tập viết trong vở theo HD
- Học sinh đọc trong SGK
- HS nghe và ghi nhớ
- -Tiết 3 Toán
Đ 82: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh rèn kỹ năng thực hiện phép trừ và phép trừ nhẩm
B Đồ dùng dạy học
C Các hoạt động dạy học:
I- ổn định tổ chức: Hát
II Kiểm tra bài cũ:
(KT kêt hợp với quá trình làm BT của
Trang 8III Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
Bài 1:.
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS nhắc lại cách đặt tính và thực
hiện phép tính
- Giao việc
- Giáo viên chữa bài
Bài 2: Tính nhẩm.
- Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
- Cho học sinh nêu yêu cầu của bài và
giao việc
- Giáo viên nhận xét chữa cho HS
Bài 3: Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách thực
hiện
VD: Nhẩm: 11 cộng 3 bằng 14, 14 trừ
4 bằng 10
Ghi: 11 + 3 - 4 = 10
- Giáo viên viết phép tính lên bảng
- Giáo viên kiểm tra kết quả, HS dưới
lớp trên bảng, nhận xét
Bài 5:
- Bài yêu cầu gì?
- Bài cho biết gì?
- Baì hỏi gì?
- Giáo viên ghi bảng phần tóm tắt
- Muốn biết còn bao nhiêu xe máy ta
phải làm tính gì?
- HD HS nêu phép tính
- HD viết câu trả lời
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
IV- Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học rao bài về
nhà
- Đặt tính rồi tính
- HS làm vào bảng con( chẵn, lẻ)
- HS làm bài sau đó nêu miệng kết quả
và tính nhẩm
10 + 3 = 13 15 + 5 = 20
10 - 5 = 10 15 - 5 = 10
- Tính
- Thực hiện từ trái sang phải
- HS làm bài, 3 HS lên bảng
- HS dưới lớp nhận xét
- Viết phép tính thích hợp
- Có 12 xe máy đã bán 2 xe máy
- Còn bao nhiêu xe máy
- Phép trừ
12 - 2 = 10
- Còn 10 xe máy, viết câu trả lời dưới hàng ô trống, dấu bằng thẳng với con chữ
- HS nghe ghi nhớ
Trang 9Thứ tư ngày 11 tháng 01 năm 2012
Tiết 1+2 Học vần
Đ 187 + 188 : ip - up
A- Mục tiêu:
- HS nhận diện các vần ip, up phân biệt được 2 vần này với nhau với các vần đã học ở bài trước ớc
- Đọc viết được ip , up, bắt nhịp, búp sen
- Đọc được từ đoạn thơ ứng dụng
- Phát biểu lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá, đoạn thơ ứng dụng
C- Các hoạt động dạy học:
I- ổn định tổ chức: Hát
II- Kiểm tra baì cũ:
- Đọc cho HS viết: Xinh đẹp, gạo nếp,
bếp lửa
- Yêu cầu HS đọc thuộc đoạn thơ ứng
dụng
- GV nhận xét cho điểm
III- Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Dạy vần:
ip:
a, Nhận diện vần
- Ghi bảng vần ip
- HD nhận diện vần ip
- So sánh vần ip với ep
- HD đánh vần vần ip
b- Tiếng từ khoá:
- ghi bảng nhịp
- Phân tích tiếng nhịp
- HD đánh vần tiếng nhịp
- GV dơ tranh và hỏi
Bác Hồ đang làm gì?
- HS viết vào bảng con
- 1 Vài HS đọc
- Vần ip do i và p tạo nên Giống: Kết thúc =p
Khác: Âm bắt đầu
i – pờ – ip ( HS đánh vần Cn, nhóm, lớp)
- HS đọc lại
- tiếng nhịp có âm như đứng trước vần
ip đứng sau, dấu nặng dưới i
- Nhờ ip – nhip – nặng – nhịp
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- Bác Hồ đáng bắt nhịp cho dàn nhạc
Trang 10- Ghi bảng: Bắt nhịp (GT)
- GV chỉ không theo thứ tự ip – nhịp,
bắt nhịp
Up: (quy trình tương tự như câu vần ip)
- Cấu tạo : do u và p tạo nên
- So sánh up với ip
Giống : Kết thúc =p
Khác : L âm bắt đầu
- Đánh vần và đọc
u – pờ – úp
bờ – úp – búp – sắc – búp
búp sen
c- Đọc từ ứng dụng:
- GV đọc mẫu giải nghĩa từ
Nhân dịp : tiện 1 dịp có nguyên do để
làm 1 việc gì đó
Đuổi kịp : ( giải nghĩa trong ngữ cảnh
2 bạn chạy thi)
Chụp đèn
Giúp đỡ : khi làm 1 việc gì đó cho
người khác gọi là giúp đỡ
d- Viết:
- GV viết mẫu nêu quy trình viết
ip up băt nhịp
bỳp sen
- GV theo dõi, chỉnh sửa
đ, Củng cố:
- Cho HS đọc lại bài
+ Nhận xét chung giờ học:
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc theo giáo viên chỉ
- HS theo dõi
- HS đọc CN , nhóm lớp
- HS theo dõi
- HS đọc ĐT
- HS viết bảng con
Tiết 2 3- Luyện tập:
a- Luyện đọc
+ Đọc lại bài ở tiết 1:
-GV chỉ bảng không theo thứ tự cho
HS đọc bài
+ Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng
- Treo dơ và hỏi
- HS đọc CN, nhóm lớp
Trang 11tranh vẽ gì ?
- GV GT và ghi bảng đoạn thơ ứng
dụng
- Cho HS luyện đọc
-Hãy tìm cho cô tiếng chứa vần
b Luyện nói theo chủ đề:
Dơ tranh cho học sinh quan sát và
hỏi:
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Con đã giúp đỡ cha mẹ những việc
gì?
- Khi giúp đỡ cha mẹ con thấy như thế nào?
c- Luyện viết.
- GV, viét mẫu, nhẵc lại quy trình viết
- Lưu ý cho HS về khoảng cách giữa
các tiếng các từ, vị trí dấu sắc, dấu
nặng
- GV theo dõi và uốn nắn thêm những
HS yếu
- NX bài viết
IV- Củng cố - dặn dò:
- Cho học sinh đọc lại bài
- Nhận xét chung giờ học
* Ôn lại bài
- Tranh vẽ cây dừa và đàn cò đang bay
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tìm và kẻ chân nhịp
- Giúp đỡ cha mẹ
- HS quan sát tranh và trả lời thành câu
về chủ đề luyện nói hôm nay
- HS đọc SGK
- HS nghe và ghi nhớ
Thứ năm ngày 12 tháng 01 năm 2012
Tiết 2+3 Học vần
Đ 189 + 190: iêp - ươp
A Mục tiêu:
- Học sinh nhận diện các vần iêp, ươp, phân biệt được hai vần này đối với nhau và với các vần đã học ở bài trước
- Đọc, viết được các vần, từ ứng dụng
- HS đọc được các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ
B- Đồ dùng dạy học:
C- Các hoạt động dạy học:
I- ổn định tổ chức: Hát
II- Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con
- Y/c HS đọc thuộc đoạn thơ ứng dụng
( khuyến khích HS đọc thuộc lòng)
- HS lên bảng viết
- 1 vài HS đọc
Trang 12- GV nhận xét và cho điểm.
II- Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu
2- Dạy vần: iêp
a- Nhận diện vần:
GV: ghi bảng vần iêp
- Nhận diện vần iêp
-So sánh vần iêp với ip
- Phân tích vần iêp
- HD đánh vần vần iêp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b- Tiếng và từ khoá:
- GV ghi bảng liếp
- Phân tích tiếp liếp
- HD đánh vần tiếng liếp
+ Dơ tranh và nói: Đây là tranh vẽ
( tấm liếp) một vật dụng đan bằng tre,
nứa thường có ở nông thôn
- Ghi bảng tấm liếp
- Chỉ không theo thứ tự, iếp – liếp –
tấm liếp cho HS đọc
ươp: ( Quy trình tương tự)
- Cấu tạo: Gồm 2 âm là nguyên âm đôi
ươ và p ghép lại
- So sánh iếp và ươp
- Giống kết thúc = p
- Khác âm bắt đầu
- Đánh vần:
ư - ơ - pờ - ướp - mờ - ướp – mướp
Giàn mướp
c- Đọc từ ứng dụng:
- Cho HS tự đọc các từ ứng dụng
- Y/c HS tìm tiếng có vần ip – up
- GV giải nghĩa và đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
d- Viết:
- GV viết mẫu nêu quy trình viết
iờp tấm
- Vần iêp do 2 âm ghép lại là nguyên
âm đôi iê và p
- Giống kết thúc bằng p
- Khác âm bắt đầu
- Vần iếp có iê đứng trước và p đứng sau
- iê - pờ – iêp ( học sinh đánh vần CN, nhóm , lớp)
- Cả lớp đọc lại
- Tiếng liếp có âm l đứng trước, vần iếp
đứng sau, dấu sắc trên ê
- lờ – iếp – liếp – sắc – liếp
- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS thực hiện theo HD
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 1 HS lên bảng tìm tiếng có vần
- HS viết bảng con