- Thái độ : Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ II/ Các KNS cơ bản được giáo dục trong bài: - Kĩ năng quản lý thời gian để học tập sinh hoạt đúng g[r]
Trang 1Thứ 2 ngày 15 tháng 8 năm 2012
TUẦN 1
Tập đọc : Có công mài sắt, có ngày nên kim
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức :
- Đọc trơn tồn bài, đọc đúng các từ mới: nắn nĩt, mải miết ơn tồn, thành tài
Các từ cĩ vần khĩ: quyển, nguệch ngoạc Các từ cĩ âm vần dễ sai do ảnh hưởng
của địa phương
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
Kỹ năng : Rèn đọc hiểu : nghĩa của từ, nghĩa đen và nghĩa bĩng
Thái độ : Rút được lời khuyên từ câu chuyện : làm việc gì cũng phải kiên trì
nhẫn nại mới thành cơng
II/ Các KNS được giáo dục trong bài:
- Tự nhận thức về bản thân( hiểu về mình, biết tự đánh giá ưu, khuyết điểm
của mình để tự điều chỉnh)
- Lắng nghe tích cực
- Kiên định
- Đạt mục tiêu(biết đề ra mục tiêu và lập kế hoạch thực hiện)
III/ CHUẨN BỊ :
- Giáo viên :Tranh minh họa Bảng phụ
- Học sinh : Sách Tiếng việt
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Bài cũ(5’)
Giao viên kiểm tra SGK đầu năm
2.Dạy bài mới(25’)
-Giới thiệu bài: Yêu cầu HS quan sát
tranh trả lời câu hỏi – Ghi đề
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài, phát âm
rõ, chính xác
-Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giảng
từ
a.Đọc từng câu:
-Theo dõi uốn nắn, hướng dẫn HS
phát âm đúng các từ ngữ khó
b.Đọc từng đoạn trước lớp:
-Theo dõi uốn nắn, hướng dẫn ngắt
nghỉ câu dài, câu hỏi, câu cảm và
-SGK Tiếng việt đã bao bìa dán nhãn
-Vài em nhắc tựa đề
-Theo dõi
-Học sinh đọc nối tiếp câu
-HS nối tiếp đọc từng đoạn
-4-5 HS đọc ngắt nghỉ các câu đúng
Trang 2hiểu nghĩa một số từ ở phần chu giải
-Khi cầm quyển sách/ cậu chỉ đọc vài
d ịng/ đã ngáp ngắn ngáp dài/ rồi bỏ
dở.//
-Bà ơi,/ bà làm gì thế?//
-Thỏi sắt to như thế./ làm sao bà mài
thành kim được?//
c.HS đọc bài trong nhóm:.
d.Thi đọc giữa các nhóm
e.Lớp đọc đồng thanh.
3.Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Hỏi đáp:
1.Lúc đầu cậu bé học hành như thế
nào?
2.Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
Hỏi thêm: Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng
đá để làm gì?
-Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài được
thành chiếc kim không?
-Nhận xét
TIẾT 2
-4.Luyện đọc đoạn 3,4:
a.HDHS đọc câu, đọc đoạn như đoạn
1,2
b.HS đọc từng đoạn trong nhóm
c.Thi đọc giữa các nhóm
d lớp đồng thanh
5.Tìm hiểu bài:
Hỏi đáp:
3.Bà cụ giảng giải như thế nào?
Lúc nầy cậu bé có tin lời bà cụ
không? Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?
4.Câu chuyện khuyên em điều gì?
GV kết luận: Khuyên ta nhẫn nại kiên
trì,Chăm chỉ cần cù không ngại khó
* Luyện đọc lại:
3.củng cố –dặn dò(5’)
Chuẩn bị bài sau
Đồng thanh đoạn 1-2
-Khi cầm sách, cậu chỉ đọc vài ba dòng…… ngáp dài
-Cầm thỏi sắt mải miết mài
-Làm thành cái kim khâu
-Không tin vì thấy thỏi sắt to quá
HS nối tiếp câu, nối tiếp đoạn
HS đọc thầm,đọc lướt bài để trả lời
HS trao đổi nhóm để trả lời
Các nhóm thi đọc phân vai
Trang 3
Tốn: Ơn tập các số đến 100
I/ MỤC TIÊU :
Kiến thức : Giúp học sinh củng cố về
- Viết các số từ 0 đến 100 ; thứ tự của các số
- Số cĩ một, hai chữ số; số liền trước, số liền sau của một số
Kỹ năng :Rèn kỹ năng đếm, làm tính nhanh,đúng, chính xác
Thái độ : Yêu thích học tốn
II/ CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Một bảng các ô vuông
- Học sinh : Sách Toán, bảng con , bảng số, vở Bài tập, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 .Bài cũ( 5’)
Giáo viên kiểm tra dụng cụ cần thiết để
học Toán
2.Dạy bài mới:(30’)
Giới thiệu bài
Bài 1
-Trực quan : Bảng ô vuông
-Nêu các số có 1 chữ số
-Phần b,c yêu cầu gì ?
-Hướng dẫn chữa bài 1
Bài 2.Giảm tải.
Bài 3:
-Số liền trước của 39 là số nào ?
-Số liền sau của 99 là số nào ?
-Viết số liền trước của so á90;
-Viết số liền sau của số 99;
GV nhận xét
-Trị chơi: Giáo viên nêu luật chơi Đưa
ra 1 số bất kì rồi nói ngay số liền trước,
liền sau.Nhận xét
-Nêu các số có 1 chữ số, 2 chữ số, số
liền trước, liền sau của số 73
3.Củng cố-dặn dò ( 5’)
-Nhận xét tiết hoc
-Bảng con, SGK, vở Bài tập, nháp
-Vài em nhắc tựa đề
-Quan sát -1 em nêu, nhận xét
-Viết số bé nhất, lớn nhất có1 chữ số
-Học sinh tự làm đ -Chữa bài
-Quan sát
-Nhiều em lần lượt nêu Nhận xét
-2 em lên bảng viết
-Làm vở -Chia nhóm tham gia trị chơi
-Nhóm nhận xét
Chuẩn bị: Ơn tập/ tiếp.
Trang 4
DẠY BUỔI CHIỀU:
Đạo đức: Học tập, sinh hoạt đúng giờ.
I/ MỤC TIÊU :
- Kiến thức : Học sinh hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập,
sinh hoạt đúng giờ
- Kỹ năng : Biết lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng
thời gian biểu
- Thái độ : Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh
hoạt đúng giờ
II/ Các KNS cơ bản được giáo dục trong bài:
- Kĩ năng quản lý thời gian để học tập sinh hoạt đúng giờ
- Kĩ năng lập kế hoạch để học tập sinh hoạt đúng giờ
- Kĩ năng tư duy phê phán, đánh giá hành vi sinh hoạt, học tập đúng giờ
và hành vi đúng giờ
III/ CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Dụng cụ sắm vai, Tranh SGK
- Học sinh : Vở Bài tập
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.
1.Bài cũ : ( 5’)
Giáo viên kiểm tra sách vở đầu năm
2.Dạy bài mới :(25’)
Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động nhóm :Thảo luận nhóm (8’)
-Giáo viên yêu cầu chia nhóm
-Mỗi nhóm bày tỏ ý kiến về việc làm
trong 1 tình huống: việc làm nào đúng,
việc làm nào sai? Tại sao đúng? sai?
-Giáo viên phát phiếu giáo viên giao
việc cho HS
- Giáo viên kết luận:
Làm hai việc cùng lúc không phải là
học tập, sinh hoạt đúng giờ.
Hỏi đáp : Qua 2 tình huống trên em
thấy mình có những quyền lợi gì ?
-Sách đạo đức, vở bài tập
-Học tập, sinh hoạt đúng giờ
-Đại diện nhóm nhận phiếu giao việc gồm 2 tình huống
-Trình bày ý kiến về việc làm trong từng tình huống
-Đại diện nhóm trình bày
-Nhận xét
- Quyền được học tập.
- Quyền được đảm bảo sức khoẻ.
-Vài em nhắc lại
Trang 5* Hoạt động 2 : Xử lí tình huống.(8’)
-Đóng vai : Chia nhóm, phân vai
-Hoạt động nhóm
-GV kết luận: Mỗi tình huống có nhiều
cách ứng xử, chúng ta nên biết cách
ứng xử phù hợp nhất
Hoạt động 3 :Thảo luận.(8’)
-Phát phiếu cho 4 nhóm
Giáo viên kết luận: Cần sắp xếp thời
gian hợp lí để đủ thời gian học tập vui
chơi làm việc nhà và nghỉ ngơi
3.Củng cố : (5’)
-Em sắp xếp công việc cho đúng giờ
“giờ nào việc nấy “
-Nhận xét tiết học
Nhóm 1: sắm vai tình huống 1
N 2: sắm vai tình huống 2 -Trao đổi nhóm
-Đại diện nhóm trình bày -1 em nhắc lại
-Chia 4 nhóm thảo luận
-Đại diện nhĩm trình bày
-Vài em nhắc lại
Tập đọc : Có công mài sắt, có ngày nên kim
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức :
- Đọc trơn tồn bài, đọc đúng các từ mới: nắn nĩt, mải miết ơn tồn, thành tài
Các từ cĩ vần khĩ: quyển, nguệch ngoạc Các từ cĩ âm vần dễ sai do ảnh hưởng của
địa phương
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
Kỹ năng : Rèn đọc hiểu : nghĩa của từ, nghĩa đen và nghĩa bĩng
Thái độ : Rút được lời khuyên từ câu chuyện : làm việc gì cũng phải kiên trì
nhẫn nại mới thành cơng
II/ CHUẨN BỊ :
- Giáo viên :Tranh minh họa Bảng phụ
- Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Trang 61.Bài cũ(5’)
Gọi HS đọc bài: Có công mài sắt, có
ngày nên kim.
2.Dạy bài mới(25’)
-Giới thiệu bài
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài, phát âm
rõ, chính xác
-Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giảng
từ
a.Đọc từng câu:
-Theo dõi uốn nắn, hướng dẫn HS
phát âm đúng các từ ngữ khó
b.Đọc từng đoạn trước lớp:
-Theo dõi uốn nắn, hướng dẫn ngắt
nghỉ câu dài, câu hỏi, câu cảm và
hiểu nghĩa một số từ ở phần chú
giải
c.HS đọc bài trong nhóm:
d.Thi đọc giữa các nhóm
e.Lớp đọc đồng thanh.
* Luyện đọc lại:
3.củng cố –dặn dò(5’)
- Em thích ai trong câu chuyện này?
Vì sao?
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi
những HS học tốt hiểu bài
Chuẩn bị bài sau
-3 HS đọc bài
-Theo dõi
-Học sinh đọc nối tiếp câu
-HS nối tiếp đọc từng đoạn
-4-5 HS đọc ngắt nghỉ các câu đúng
-Lần lượt HS trong nhóm đọc,các HS khác nghe góp ý
-Đọc (ĐT,CN) -Đồng thanh cả bài -Các nhóm thi đọc phân vai
-HS trả lời
Trang 7
Thứ 3 ngaứy 16 thaựng 8 năm 2012.
thể dục
Bài 1 : Giới thiệu chương trình Trò chơi “Diệt các con vật có hại”
I Mục tiêu:
- Giới thiệu ch-ơng trình thể dục lớp 2 Yêu cầu học sinh biết đ-ợc một số nội dung cơ bản
của ch-ơng trình và có thái độ học tập đúng.
- Một số quy định trong giờ học thể dục Yêu cầu học sinh biết những điều cơ bản và từng
b-ớc vận dụng vào quá trình học tập để tạo thành nề nếp.
- Biên chế tổ, chọn cán sự.
- Học giậm chân tại chỗ - đứng lại Yêu cầu thực hiện t-ơng đối đúng.
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại” Yêu cầu tham gia chơi t-ơng đối chủ động
II Trọng tâm:
- Giới thiệu ch-ơng trình và một số quy định trong môn thể dục lớp 2.
III Địa điểm và ph-ơng tiện:
- Sân tr-ờng, còi.
IV Nội dung và ph-ơng pháp:
Mở
đầu
- Nhận lớp, phổ biến nội dung giờ học.
- Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát.
Cơ
bản
- Giới thiệu ch-ơng trình thể dục lớp 2 (tóm
tắt)
- Một số quy định khi học thể dục (nội quy
luyện tập, yêu cầu vể trang phục, …)
- Biên chế tổ và chọn cán sự.
- Giậm chân tại chỗ - đứng lại.
- Trò chơi “Diệt con vật có hại”
Trang 8Kết
thúc
- Đi đều và hát.
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài.
- Nhận xét và giao bài về nhà.
Toỏn: ễn tập cỏc số đến 100 (tiếp)
I/ MUẽC TIEÂU:
Kieỏn thửực:
- Giuựp hoùc sinh cuỷng coỏ veà: ẹoùc, vieỏt, so saựnh caực soỏ co ựhai chửừ soỏ
- Phaõn tớch soỏ coự hai chửừ soỏ theo chuùc vaứ ủụn vũ
Kyừ naờng: Reứn ủoùc, vieỏt, phaõn tớch soỏ ủuựng, nhanh
Thaựi ủoọ: Thớch sửù chớnh xaực cuỷa toaựn hoùc
II/ CHUAÅN Bề:
- Giaựo vieõn: Keỷ vieỏt saỹn baỷng
- Hoùc sinh: baỷng con, SGK, vụỷ baứi taọp
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:
1.Kieồm tra baứi cuừ: (5’)
2.Daùy baứi mụựi: (28’ )
Giụựi thieọu baứi
Baứi 1
Trửùc quan: Baỷng keỷ coự chuùc, ủụn vũ,
ủoùc soỏ, vieỏt soỏ
Chuùc ẹụn vũ ẹoùc
soỏ
Vieỏt soỏ
-Hửụựng daón chửừa baứi
Baứi 2: Vieỏt caực soỏ 57, 98, 61, 88, 74, 47
theo maóu: 57 = 50 + 7
-Theo doừi hoùc sinh laứm baứi chửừa baứi
Baứi 3: ẹieàn daỏu: >, <, =
-Hửụựng daón hoùc sinh caựch laứm 34 38
-ễn taọp caực soỏ ủeỏn 100/ tieỏp
-1 em neõu yeõu caàu
-4 em leõn baỷng laứm Caỷ lụựp laứm nhaựp Nhaọn xeựt
-1 em neõu yeõu caàu
-5 em leõn baỷng laứm
- HS laứm Baỷng con
-1 em neõu yeõu caàu
-Laứm vụỷ nhaựp
Trang 9có cùng chữ số hàng chục là 3 hàng đơn
vị 4 < 8 nên 34 < 38
Bài 4
-Giáo viên ghi bảng 33, 54, 45, 28
-Viết các số theo thứ tự:
- Từ bé đến lớn - Từ lớn đến bé
Bài 5:
- GV giải thích
4.Củng cố-dặn dò (2 ‘)
GV nhận xét, dặn dị
- Đọc kết quả bài làm
-Làm vở
-Chữa bài
HS làm miệng
Chính tả ( tập chép) : Có công mài sắt có ngày nên kim.
I/ MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Chép lại chính xác đoạn trích trong bài Cĩ cơng mài sắt cĩ ngày
nên kim Qua bài tập chép, hiểu cách trình bày một đoạn văn
- Kỹ năng: Rèn cách trình bày một đoạn văn: chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu
đoạn viết hoa và lùi vào 1ô
- Thái độ: Yêu thích sự phong phú của ngôn ngữ
II/ CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Viết sẵn đoạn văn Bảng phụ
- Học sinh:Vở bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Bài cũ.(5’)
Giáo viên nêu 1 số điều cần lưu ý của giờ
chính tả, viết đúng, sạch, đẹp, làm đúng
bài tập
-Kiểm tra đồ dùng
2.Dạy bài mới: (25’)
-Giới thiệu bài
-Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng
Trực quan: Tranh
-Đoạn này chép từ bài nào?
-Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?
-Bà cụ nói gì?
-Nhận xét
-Đoạn chép có mấy câu?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-Vở, bút, bảng, vở bài tập
-Vài em nhắc tựa
-3-4 em đọc lại
-Có công mài sắt có ngày nên kim
HS trả lời
-Nhận xét
-2 câu -Dấu chấm
Trang 10-Những chữ nào trong bài chính tả được
viết hoa?
-Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?
-Giáo viên gạch dưới những chữ khó
-Giáo viên theo dõi, uốn nắn
-Hướng dẫn chữa bài
-Chấm( 5-7 vở)
-Giáo viên nêu yêu cầu
bài 2.
-Giáo viên nhận xét.Chốt lại lời giải
đúng
Bài 3:.
-Nhận xét Chốt ý đúng
4.Củng cố-dặn dò (2’)
-Nhận xét tiết học
-Mỗi, Giống
-Viết hoa và lùi vào 1 ô
- HS viết bảng con: ngày, mài, sắt, cháu
-HS chép bài vào vở
-Chữa bài
-1 em lên bảng làm
-Lớp làm nháp
-Nhận xét
-1 em đọc yêu cầu
-1 em lên bảng làm
-Lớp làm nháp
-4-5 em đọc lại bảng chữ cái
-Cả lớp viết vào VBT
-Về nhà học bảng chữ cái
Kể chuyện : Có công mài sắt có ngày nên kim.
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức
- Kể lại được từng đoạn và tồn bộ nội dung câu chuyện “ Cĩ cơng mài sắt cĩ ngày nên
kim”
- Biết kể tự nhiên phối hợp với điệu bộ, lời kể nét mặt, giọng kể phù hợp với
nội dung
Kỹ năng : Rèn kỹ năng nghe, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp
được lời bạn
Thái độ : Ý thức tập luyện tính kiên trì nhẫn nại
II/ CHUẨN BỊ:
- Giáo viên : 4 tranh minh họa, 1 chiếc kim khâu, khăn đội đầu, bút lơng, giấy
- Học sinh : Sách giáo khoa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Kiểm tra bài cũ : (5’)
Giáo viên kiểm tra SGK -HS chuẩn bị sách.
Trang 112.Dạy bài mới:( (30’)
-Giới thiệu bài
Hỏi đáp: Truyện ngụ ngôn trong tiết tập
đọc các em vừa học có tên là gì?
-Em học được lời khuyên gì qua câu
chuyện đó?
-Giáo viên nêu yêu cầu ( SGK tr 33 )
-Hướng dẫn kể chuyện
*Kể từng đoạn theo tranh
Trực quan: Tranh
Hoạt động theo nhóm: Chia nhóm kể
từng đoạn của truyện
-Giáo viên nhận xét cách diễn đạt, cách
kể chuyện
-Giáo viên chú ý: Các em kể bằng giọng
diễn đạt tự nhiên không phải học thuộc
lòng
*Em dựa vào tranh hãy kể lại toàn bộ
câu chuyện
Trực quan: Giáo viên treo tranh
*Hướng dẫn kể theo vai
3.Củng cố: (5’)
-Câu chuyện kể khuyên em điều gì ?
-Dặn dò : tập kể chuyện
-Nhận xét tiết học
-Vài em nhắc tựa
-1 em nêu
-Làm việc gì cũng phải kiên trì
-Quan sát tranh
-Đọc thầm lời gợi ý
-HS trong nhóm lần lượt kể Nhận xét
-1 em trong nhóm đại diện kể chuyện trước lớp
-Nhận xét
-Quan sát tranh và kể chuyện 1 em
kể, em khác nối tiếp
-Nhận xét
-3 em giỏi kể theo phân vai : người dẫn chuyện, cậu bé và bà cụ
-1 em nhìn tranh kể lại chuyện
-Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn
nại thì mới thành công
-Tập kể lại và làm theo lời khuyên
Trang 12
Thứ 4 ngày 17 tháng 8 năm 2012.
Toán Số hạng , Tổng.
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Củng cố về phép cộng các số cĩ 2 chữ số và giải tốn cĩ lời văn
Kỹ năng: Gọi tên , làm tính đúng, nhanh chính xác
Thái độ: Yêu thích học tốn
II/ CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Bảng phụ + thẻ từ
- Học sinh: bảng con, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Bài cũ.(5’)
2.Dạy bài mới: (25’)
-Giới thiệu bài
.a.Giáo viên viết bảng
35 + 24 = 59
Số hạng Số hạng Tổng
-Giáo viên chỉ vào từng số trong phép
cộng và nêu
35 gọi là số hạng
24 gọi là số hạng
59 gọi là Tổng
-Đây là phép tính ngang, bài toán có
thể được ghi bằng phép tính dọc như
sau:
35 Số hạng
-ôn tập/ tiếp
-Vài em nhắc tựa
-1 em đọc
+