3 OÂn caùc vaàn et, oet: a Tìm tieáng trong baøi coù vaàn et heùt - Gạch chân cho học sinh đọc CN – ÑT b Tìm tiếng ngoài bài oet Cả lớp Cài tiếng ngoài bài có et - Ñieàn et hay oet vaø[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 29 tháng 3 năm 2010
Đạo đức
Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng ( tiết 1 )
I- Mục tiêu:
- Kể được một vài lời ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
* Nêu được lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với môi trường sống II- Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT ĐĐ1
- Bài hát “Ra chơi vườn hoa”
Nhạc và lời “Văn tấn”
- Các điều 19, 26, 27, 32, 39 công ước quốc tế về quyền trẻ em
III- HĐDH:
1) KT:
- Khi nào nói lời “Chào hỏi”
- Khi nào nói lời “Tạm biệt”
- Làm động tác chào hỏi
2) BM:
HĐ1: Quan sát cây và hoa ở sân trường, vườn
trường, vườn hoa
- Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn hoa,
công viên các em có thích không?
- Ở nơi đó có đẹp, có mát không?
- Để những nơi đó luôn đẹp, luôn mát em phải
làm gì?
KL: Cây, hoa làm cho cuộc sống thêm đẹp,
không khí trong lành mát mẻ
- Các em cần chăm sóc, bảo vệ cây và hoa Các
em có quyền được sống trong môi trường trong
lành, an toàn
- Các em cần chăm sóc, bảo vệ cây và hoa nơi
công cộng
HĐ2: HS làm BT1
- Đọc yêu cầu bài
+ Các bạn nhỏ đang làm gì?
Khi gặp người quen Khi chia tay bạn
2 em Cả lớp quan sát Rất thích
Rất mát Chăm sóc và bảo vệ
1 em Trình bày ý kiến
Trang 2+ Những việc làm đó có tác dụng gì?
- Em có thể làm được như các bạn không?
KL: Các em biết tưới cây, rào cây, nhổ cỏ, bắt
sâu Đó là những việc làm nhằm bảo vệ, chăm
sóc cây và hoa nơi công cộng, làm cho trường
em, nơi em sống thêm đẹp, thêm trong lành
HĐ3: Quan sát và thảo luận theo BT2
- Các bạn đang làm gì?
- Em tán thành những việc làm nào? Tại sao?
- Các nhóm trình bày
- Tô màu vào quần áo bạn có hành động đúng
trong tranh
- HS trình bày
KL: Biết nhắc nhở, khuyên ngăn bạn không phá
hại cây là hành động đúng
- Bẻ cành, đu cây là hành động sai
3) CC:
- Cây và hoa có ích lợi gì cho chúng ta?
- Em làm gì để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
4) DD: Thực hiện tốt bài học
Lớp NX – BS Nghe
Thư giãn Thảo luận nhóm theo cặp
5 nhóm – lớp NX Lớp tô màu
5 em – lớp NX
2 em
2 em
Tập đọc
Ngưỡng cửa
A- MĐYC:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa (trả lời câu hỏi 1 SGK)
* Học sinh khá, giỏi học thuộc lòng 1 khổ thơ
B- ĐDDH:
- Tranh: SGK
- Bộ chữ GV + HS
C- HĐDH:
Tiết 1
I- KT: Đọc S/ Người bạn tốt
- Trả lời câu hỏi trong SGK
II- Bài mới:
1) GT bài: Ngưỡng cửa
Đọc + trả lời câu hỏi
Trang 32) HD HS luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc:
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: ngưỡng cửa, dắt
vòng, vội
- Giảng nghĩa từ:
+ Ngưỡng cửa: phần dưới của khung cửa ra
vào
+ Vội: gấp làm 1 việc gì đó
- Luyện đọc câu:
* Từng câu
* Đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc đoạn, bài:
+ Đọc đoạn ( khổ thơ )
+ Nối tiếp đoạn
+ Đọc cả bài
+ Thi đua đọc
- Tuyên dương nhóm đọc hay
3) Ôn các vần ăt, ăc:
a) Tìm tiếng trong bài có vần ăt
b) Nhìn tranh nói tiếng có vần ăt, ăc
- Nhận xét tiết học:
CN – nhóm – ĐT
CN(HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y)
CN(HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y)
CN – nhóm – ĐT
CN – nhóm – bàn Thư giãn
dắt theo cặp trình bày trước lớp
Tiết 2
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:
a) Tìm hiểu bài đọc:
- Đọc khổ thơ 1
* Ai dắt em bé đi men ngưỡng cửa?
- Đọc khổ thơ 2 + 3
* Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?
- Ngưỡng cửa thân quen với mọi người trong
gia đình từ bé đến lớn là nơi đứa trẻ bắt đầu
đến trường rồi đi xa hơn nữa
-Đọc mẫu
b) Luyện nói:
- Nhìn tranh trong phần tập nói, hỏi và trả
lời
Mở SGK
2 em – lớp đọc thầm Bà, mẹ
4 em- đọc thầm Tới trường và xa hơn nữa
CN – nhóm - bàn Thư giãn
1 nhóm/ 2 em
Trang 4* Bước qua ngưỡng cửa, bạn Ngà đi đến
trường
* Từ ngưỡng cửa, bạn Hà ra gặp bạn
* Từ ngưỡng cửa, bạn Nam đi đá bóng
- Hỏi và đáp: “Hằng ngày, từ ngưỡng cửa
nhà mình, bạn đi những đâu?”
- Các nhóm trình bày
5) CC – DD: - Đọc thuộc lòng
- Về nhà đọc bài Quan sát ngưỡng cửa nhà
mình
- Nhận xét tiết học
Từng nhóm theo cặp
5 nhóm trình bày- lớp n/x
2 em(HS G, K)
Thứ ba, ngày 30 tháng 3 năm 2010
Chính tả
Ngưỡng cửa
A- MĐYC:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài “Ngưỡng cửa” 20 chữ trong khoảng 8 - 10 phút
- Điền đúng chữ vần ăt, ăc, chữ g, gh vào chỗ trống (BT 2, 3 SGK)
B- ĐDDH:
- Viết ND bài + BT lên bảng lớp
C- HĐDH:
I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước
- Viết lại những chữ đa số HS viết sai
II- Dạy bài mới:
1) GT bài: Ngưỡng cửa
2) HD học sinh tập chép:
- Đọc ND bài
- Tìm tiếng khó viết viết bảng con
- Tập chép vào vở ( lùi vào 3 ô )
- Đọc bài
- HD chữa bài
- Chấm bài
- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai
nhiều
3) HD làm bài tập:
a) Điền vần: ăt hay ăc
- Đọc yêu cầu bài
Viết B
2 em Buổi , tiên, tắp, vẫn Chép bài
Soát bài
Thư giãn
1 em
Trang 5- Làm bài vào S
- Chữa bài
b) Điền chữ g hay gh:
HD như trên
4) CC – DD:
- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả
đúng, đẹp
- Về nhà chép lại những em viết sai nhiều
Cả lớp
Tập viết
Tô chữ hoa: Q A- MĐYC:
- Tô chữ hoa: Q
- Viết đúng các vần ăt, ăc; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)
* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai
B/ ĐDD-H:
- Chữ mẫu: Q
C- HĐDH:
I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà
- Viết bảng: con cừu, ốc bươu
- N/X
II- Dạy bài mới:
1) GT bài:
- Tập tô chữ: Q
- Viết: ăt, ăc, màu sắc, dìu dắt
2) HD tô chữ hoa:
+ HD quan sát + nhận xét
+ Đính chữ mẫu + giới thiệu
+ Đây là chữ hoa Q
- Q gồm 2 nét: nét cong kín cuộn vào trong và 1
nét móc hai đầu viết nghiêng xuống
- Viết mẫu:
3) HD viết vần, từ: ăt, ăc, màu sắc, dìu dắt
- Viết b/c:
6 em Cả lớp
Đọc CN - ĐT
2 em Cả lớp viết
B 2 lần
1 vần, 1 chữ/ 1 lần
Trang 64) HD tập tô, tập viết:
- HD tô, viết từng chữ, dòng
- Chấm, chữa bài
5) CC – DD:
Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương
- Luyện viết phần B/ vở TV
Thư giãn Cả lớp tô + viết
Toán
T117: Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ) A- Mục tiêu:
- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65 – 30, 36 – 4
B- ĐDDH:
Các bó, mỗi bó 1 chục que tính và 1 số que rời
C- HĐDH:
I- KT: Đặt tính rồi tính
65 – 23 57 – 34 95 – 55
II- BM:
1) GT bài : Phép trừ trong phạm vi 100
2) GT cách làm tính dạng 65 – 30:
B1: Lấy 6 bó que tính và 5 que tính rời
- Có mấy bó? Mấy que rời?
- Viết 6 vào cột chục
- Viết 5 vào cột đơn vị
- Tách 3 bó, viết 3 ở cột chục 0 que tính rồi viết
0 vào cột đơn vị
- Còn mấy bó, mấy que?
- Viết 3 cột chục, 5 dưới cột đơn vị
B2: GT kĩ thuật làm tính trừ
Đặt tính- Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng
cột với chục đơn vị thẳng cột với đơn vị
- Viết dấu –
- Kẻ vạch ngang
Tính (từ phải sang trái)
65 5 trừ 0 bằng 5, viết 5
- 30 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
35 Như vậy: 65 – 30 = 35
Lớp làm b
3 em sửa B
6 bó, 5 que rời
3 bó, 5 que
Nhắc lại 3 em Cả lớp
Trang 7* 36 – 4: Đặt tính
- Viết 36 rồi viết 4 sao cho 4 phải thẳng cột với
6 ở cột đơn vị
36 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
- 4 hạ 3, viết 3
32 Vậy: 36 – 4 = 32
3) Thực hành:
Bài 1: HS tự làm - Chữa bài
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
- Cho học sinh chữa bài
Bài 3: (cột 1, 3)Tính nhẩm
HD học sinh tính:
66 – 60 = ?
6 – 0 = 6 viết 6
6 – 6 = 0 viết 0
Vậy 66 – 60 = 06
58 – 4 = ?
8 – 4 = 4 viết 4
Hạ 5 viết 5
Vậy 58 – 4 = 54
III- CC: TC Tính nhanh
56 – 50, 67 – 7
IV- NX – DD: Làm lại những bài sai
Nhắc lại: 3 em Cả lớp
Thư giãn
Lớp S
1 em(HS TB, Y) – làm S a) S vì tính kết quả sai b) S đặt số sai
c) S đặt tính sai làm vào S
2 đội thi đua; lớp nhận xét
Thủ công
Cắt, dán hàng rào đơn giản ( tiết 1 )
I- Mục tiêu:
- Biết cách kẻ, cắt các nan giấy
- Cắt được các nan giấy Các nan giấy tương đối đều nhau Đường cắt tương đối thẳng
- Dán được các nan giấy thành hình hàng rào đơn giản Hàng rào có thể chưa cân đối
* Với HS khéo tay:
+ Kẻ, cắt được các nan giấy đều nhau
+ Dán được các nan giấy thành hình hàng rào ngay ngắn, cân đối
+ Có thể kết hợp vẽ trang trí hàng rào
II- CB:
Trang 8- Mẫu các nan giấy và hàng rào
- 1 tờ giấy kẻ ô, kéo, hồ dán, thước kẻ, bút chì
- Giấy nháp
III- HĐDH:
1) KT: - Nhận xét bài viết kỳ trước: Cắt, dán
hình tam giác
- KT: dụng cụ học tập
2) BM:
a) GT: Cắt, dán hàng rào đơn giản
b) HD học sinh quan sát – nhận xét:
Đính hình mẫu: nan giấy và hàng rào: giới thiệu
nan giấy:
- Đây là hình gì?
- Hàng rào được làm bằng gì?
- Có mấy nan đứng?
- Có mấy nan ngang?
- Khoảng cách giữa các nan đứng bao nhiêu ô?
- Giữa các nan ngang bao nhiêu ô?
c) HD kẻ, cắt các nan giấy?
- Kẻ theo các đường kẻ để có 2 đường thẳng
cách đều nhau
+ Kẻ 4 nan đứng (dài 6 ô, rộng 1 ô) và 2 nan
ngang (dài 9 ô, rộng 1 ô)
- Cắt theo các đường thẳng cách đều được các
nan giấy
d) HS thực hành:
- Kẻ 4 đường thẳng cách đều 1 ô, dài 6 ô
- Kẻ 2 đường thẳng cách đều 1 ô, dài 9 ô
- Thực hành cắt các nan giấy rời khỏi tờ giấy
màu
- Quan sát, giúp học sinh yếu hoàn thành nhiệm
vụ
3) CC: Nhận xét sản phẩm của HS
4) DD: Tập làm lại CB: kỳ sau dán thành hàng
rào
Quan sát Nhắc lại
Hàng rào Các nan giấy
4 2
1 ô
2 ô Cả lớp quan sát
Thư giãn Cả lớp Cùng làm Trên giấy màu
Thứ tư, ngày 31 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
Kể cho bé nghe
Trang 9A- MĐYC:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng (trả lời câu hỏi 2 SGK)
B- ĐDDH:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bộ chữ cài GV + HS
C- Các HĐDH:
Tiết 1
I- KT: Đọc bài “ Ngưỡng cửa ”
- Trả lời câu hỏi ( SGK )
II- BM:
1) GT bài: Kể cho bé nghe
2) HD học sinh luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
+ ầm ĩ, vịt bầu, quạt hòm, phun nước
- Luyện đọc câu theo cách đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn, bài
+ Đọc cả bài
3) Ôn các vần : ươc, ươt
a) Tìm tiếng trong bài có: ươc
b) Tìm tiếng ngoài bài có:ươc
Cài tiếng ngoài bài có : ươt
+ Nhận xét tiết học
7 em
CN – nhóm-ĐT
Mỗi em cùng dãy đọc 2 câu trọn nghĩa
CN(HS G, K, TB, Y) CN- nhóm – cả lớp Thư giãn
Nước Lược, bước,…
cả lớp
Tiết 2
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói
a) Tìm hiểu bài thơ:
- Em hiểu con trâu sắt trong bài là
gì?
- Đọc phân vai: hai HS, 1 em đọc các
dòng thơ số lẻ ( 1, 3, 5, ) 1 em đọc các
dòng thơ số chẵn ( 2, 4, 6,…)
- Hỏi đáp theo bài thơ ( 1 em đặt câu
S Đọc CN- trả lời câu hỏi Máy cày
1 nữ, 1 nam
2 em đọc đối đáp Nhiều cặp đọc đối đáp
Trang 10hỏi nêu đặc điểm; 1 em nói tên con
vật, đồ vật
* Đọc mẫu
b) Luyện nói:
Đề tài: Hỏi đáp về những con vật
em biết
- 1 em đặt câu hỏi nêu đặc điểm
- 1 em nói tên con vật, đồ vật
- Cho nhiều em hỏi đáp
5) CC – DD:
- 2 nhóm đọc bài thơ theo đối đáp
- Về nhà đọc bài
CN – nhóm – ĐT Thư giãn
Con gì sáng sớm, gáy ò ó o o… gọi người thức dậy?
Con gà trống
Toán
T118: Luyện tập A- Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính trư, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)
B- HĐDH:
I- KT: Đặt tính rồi tính:
83 – 40 76 – 5 57 – 6
II- BM:
1) GT bài: luyện tập
2) HD làm bài tập
B1: Nêu yêu cầu bài: Đặt tính rồi tính
Cho học sinh làm vào vở toán
Bài 2: Nêu yêu cầu Tính nhẩm
Bài 3: Nêu yêu cầu Điền > < =
35 – 5 < 35 – 4 46 + 3 > 43 – 3
30 – 20 = 40 – 30 31 + 42 = 41 + 32
Bài 5: Yêu cầu bài “ Nối (theo mẫu)
76 – 5 54 40 + 4
68 – 14 71 11 + 21
42 – 12 32 60 + 11
1 dãy / 1 bài
1 em Cả lớp làm – chữa bài(HSTB, Y)
Làm vào sách- chữa bài(HS
TB, Y) Làm vào sách – chữa bài(HS G, K)
Thư giãn
1 em Làm sách chữa bài
2 đội thi đua
Trang 11III- CC: Trò chơi “trú mưa”
- Với các phép tính: 46 – 36
17 – 7
IV- NX – DD: Làm các BT làm sai
TNXH
Trời nắng, trời mưa I-Mục tiêu:
- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: nắng, mưa
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nắng, mưa
* Nêu được một số ích lợi hoặc tác hại của nắng, mưa đối với đời sống con người
II-ĐDDH :
-Các hình ảnh trong bài 30/SGK
-GV + HS sưu tầm tranh ,ảnh về trời nắng , trời mưa
III HĐD-H:
1) KT:
- Trong các con vật đã học con vật nào có ích,
con vật nào có hại?
- Kể các loại cây mà các em biết?
- Nêu đặc điểm các loại cây đó?
2) BM :
HĐ1:Làm việc với tranh , ảnh về trời nắng , trời
mưa
M-tiêu: Học sinh nhận biết các dấu hiệu chính
của trời nắng , trời mưa
-Học sinh biết sử dụng vốn từ riêng của mình để
mô tả bầu trời và những đám mây khi trời nắng
, trời mưa
Cách tiến hành :
B1:Chia lớp thành 4 nhóm
-Các nhóm phân lọai những tranh, ảnh các em
đã sưu tầm mang đến lớp, để riêng những tranh
ảnh về trời nắng, về trời mưa
Mỗi một em nêu tên một dấu hiệu của trời nắng
(chỉ vào tranh)
Sau đó nhắc lại tất cả các ý kiến mô tả về bầu
trời và đám mây khi trời nắng –cho cả nhóm
nghe
3 em(HS TB, Y)
2 em(HS TB, Y)
3 em(HS G, K)
1 nhóm/ 8 em Nhóm phân loại tranh Cả nhóm hoạt động
2 em trong nhóm
Trang 12-Tranh trời mưa (cũng làm như trên)
Bước 2: Trình bày trước lớp
KL: Khi trời nắng…SGV/ 93
HĐ2: Thảo luận
Mục tiêu: HS có ý thức bảo vệ sức khỏe khi đi
dưới trời nắng trời mưa
B1: Hỏi + trả lời 2 câu SGK/ 63
- Tại sao khi đi dưới trời nắng bạn phải nhớ đội
mũ, nón?
- Để không bị ướt, khi đi dưới trời mưa, bạn
phải nhớ làm gì?
B2: Từng nhóm trình bày
KL: Đi dưới trời nắng…SGV/ 94
3) CC: chơi trò chơi “Trời nắng, trời mưa” SGV/
94
4) DD: Thực hiện tốt bài học
Từng nhóm trình bày Nhóm khác nhận xét Thư giãn
Nhóm/ 2 em
5 nhóm
Thứ năm, ngày 01 tháng 4 năm 2010
Chính tả
Kể cho bé nghe A- MĐYC:
- Nghe - viết chính xác 8 dòng đầu bài thơ “Kể cho bé nghe” trong khoảng 10 – 15 phút
- Điền đúng vần ươc, ươt; chữ ng, ngh vào chỗ trống (BT2, 3 SGK)
B- ĐDDH:
Bảng phụ chép bài tập
Bảng chính viết bài “ Mèo con đi học ”
C- HĐDH:
I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước
- Viết lại những chữ đa số HS viết sai
II- BM:
1) GT bài: Nghe viết “ Kể cho bé nghe “
2) HD học sinh nghe viết:
- Đọc bài B
- Tìm những chữ khó viết viết b
- Đọc từng câu
Cả lớp b
2 em- ĐT Dây điện, quay tròn, cối xay
Học sinh viết vở
Trang 13+ Đọc cho HS soát bài
+ HD chữa bài
- Cho học sinh tổng kết số lỗi
- Chấm điểm –
- Nhận xét chữa những lỗi học sinh hay sai
3) HD làm BT:
a) Điền vần ươc hay ươt:
- Đọc thầm yêu cầu bài
- Nhận xét bài tập
b) Điền chữ ng hay ngh: ( HD như phần a )
III CC.DD
-Tuyên dương các em học tốt- viết đúng
-Về nhà viết chữ sai ; 1 chữ/ 1 dòng
IV –NX Tiết học
Cả lớp
Thư giãn
2 em Cả lớp- làm, chữa bài
Tập viết
Tô chữ hoa : R A.MĐYC :
- Tô chữ hoa: R
- Viết đúng các vần ươc, ươt; các từ ngữ: dòng nước, xanh mướt kiểu chữ viết
thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)
* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ
quy định trong vở Tập viết 1, tập hai
B-ĐDDH:
-Chữ mẫu : R
-Các từ ,vần: ươc, ươt, dòng nước, xanh mướt trong khung chữ
C-HĐDH:
I- KT: Bài viết ở nhà
- Chấm điểm
- Viết: màu sắc, dìu dắt
II- BM:
1) GT bài: Tô chữ hoa R
viết: ươc, ươt, dòng nước, xanh mướt
2) HD tô chữ cái hoa:
- Đính chữ mẫu + giới thiệu:
+ Đây là chữ R
+ Chữ R gồm nét móc trái và nét thắt giữa
Vở TV 1/ 2
3 – 4 em
2 em viết b
Đọc CN – ĐT Quan sát