1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án giảng dạy môn học lớp 1 - Tuần 30 năm 2010

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 119,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 OÂn caùc vaàn et, oet: a Tìm tieáng trong baøi coù vaàn et heùt - Gạch chân  cho học sinh đọc CN – ÑT b Tìm tiếng ngoài bài oet Cả lớp Cài tiếng ngoài bài có et - Ñieàn et hay oet vaø[r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 29 tháng 3 năm 2010

Đạo đức

Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng ( tiết 1 )

I- Mục tiêu:

- Kể được một vài lời ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người

- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên

- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

* Nêu được lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với môi trường sống II- Tài liệu và phương tiện:

- Vở BT ĐĐ1

- Bài hát “Ra chơi vườn hoa”

Nhạc và lời “Văn tấn”

- Các điều 19, 26, 27, 32, 39 công ước quốc tế về quyền trẻ em

III- HĐDH:

1) KT:

- Khi nào nói lời “Chào hỏi”

- Khi nào nói lời “Tạm biệt”

- Làm động tác chào hỏi

2) BM:

HĐ1: Quan sát cây và hoa ở sân trường, vườn

trường, vườn hoa

- Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn hoa,

công viên các em có thích không?

- Ở nơi đó có đẹp, có mát không?

- Để những nơi đó luôn đẹp, luôn mát em phải

làm gì?

KL: Cây, hoa làm cho cuộc sống thêm đẹp,

không khí trong lành mát mẻ

- Các em cần chăm sóc, bảo vệ cây và hoa Các

em có quyền được sống trong môi trường trong

lành, an toàn

- Các em cần chăm sóc, bảo vệ cây và hoa nơi

công cộng

HĐ2: HS làm BT1

- Đọc yêu cầu bài

+ Các bạn nhỏ đang làm gì?

Khi gặp người quen Khi chia tay bạn

2 em Cả lớp quan sát Rất thích

Rất mát Chăm sóc và bảo vệ

1 em Trình bày ý kiến

Trang 2

+ Những việc làm đó có tác dụng gì?

- Em có thể làm được như các bạn không?

KL: Các em biết tưới cây, rào cây, nhổ cỏ, bắt

sâu Đó là những việc làm nhằm bảo vệ, chăm

sóc cây và hoa nơi công cộng, làm cho trường

em, nơi em sống thêm đẹp, thêm trong lành

HĐ3: Quan sát và thảo luận theo BT2

- Các bạn đang làm gì?

- Em tán thành những việc làm nào? Tại sao?

- Các nhóm trình bày

- Tô màu vào quần áo bạn có hành động đúng

trong tranh

- HS trình bày

KL: Biết nhắc nhở, khuyên ngăn bạn không phá

hại cây là hành động đúng

- Bẻ cành, đu cây là hành động sai

3) CC:

- Cây và hoa có ích lợi gì cho chúng ta?

- Em làm gì để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

4) DD: Thực hiện tốt bài học

Lớp NX – BS Nghe

Thư giãn Thảo luận nhóm theo cặp

5 nhóm – lớp NX Lớp tô màu

5 em – lớp NX

2 em

2 em

Tập đọc

Ngưỡng cửa

A- MĐYC:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa (trả lời câu hỏi 1 SGK)

* Học sinh khá, giỏi học thuộc lòng 1 khổ thơ

B- ĐDDH:

- Tranh: SGK

- Bộ chữ GV + HS

C- HĐDH:

Tiết 1

I- KT: Đọc S/ Người bạn tốt

- Trả lời câu hỏi trong SGK

II- Bài mới:

1) GT bài: Ngưỡng cửa

Đọc + trả lời câu hỏi

Trang 3

2) HD HS luyện đọc:

a) Đọc mẫu

b) HS luyện đọc:

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: ngưỡng cửa, dắt

vòng, vội

- Giảng nghĩa từ:

+ Ngưỡng cửa: phần dưới của khung cửa ra

vào

+ Vội: gấp làm 1 việc gì đó

- Luyện đọc câu:

* Từng câu

* Đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc đoạn, bài:

+ Đọc đoạn ( khổ thơ )

+ Nối tiếp đoạn

+ Đọc cả bài

+ Thi đua đọc

- Tuyên dương nhóm đọc hay

3) Ôn các vần ăt, ăc:

a) Tìm tiếng trong bài có vần ăt

b) Nhìn tranh nói tiếng có vần ăt, ăc

- Nhận xét tiết học:

CN – nhóm – ĐT

CN(HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y)

CN(HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y)

CN – nhóm – ĐT

CN – nhóm – bàn Thư giãn

dắt theo cặp  trình bày trước lớp

Tiết 2

4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đọc:

- Đọc khổ thơ 1

* Ai dắt em bé đi men ngưỡng cửa?

- Đọc khổ thơ 2 + 3

* Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?

- Ngưỡng cửa thân quen với mọi người trong

gia đình từ bé đến lớn là nơi đứa trẻ bắt đầu

đến trường rồi đi xa hơn nữa

-Đọc mẫu

b) Luyện nói:

- Nhìn tranh trong phần tập nói, hỏi và trả

lời

Mở SGK

2 em – lớp đọc thầm Bà, mẹ

4 em- đọc thầm Tới trường và xa hơn nữa

CN – nhóm - bàn Thư giãn

1 nhóm/ 2 em

Trang 4

* Bước qua ngưỡng cửa, bạn Ngà đi đến

trường

* Từ ngưỡng cửa, bạn Hà ra gặp bạn

* Từ ngưỡng cửa, bạn Nam đi đá bóng

- Hỏi và đáp: “Hằng ngày, từ ngưỡng cửa

nhà mình, bạn đi những đâu?”

- Các nhóm trình bày

5) CC – DD: - Đọc thuộc lòng

- Về nhà đọc bài Quan sát ngưỡng cửa nhà

mình

- Nhận xét tiết học

Từng nhóm theo cặp

5 nhóm trình bày- lớp n/x

2 em(HS G, K)

Thứ ba, ngày 30 tháng 3 năm 2010

Chính tả

Ngưỡng cửa

A- MĐYC:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài “Ngưỡng cửa” 20 chữ trong khoảng 8 - 10 phút

- Điền đúng chữ vần ăt, ăc, chữ g, gh vào chỗ trống (BT 2, 3 SGK)

B- ĐDDH:

- Viết ND bài + BT lên bảng lớp

C- HĐDH:

I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước

- Viết lại những chữ đa số HS viết sai

II- Dạy bài mới:

1) GT bài: Ngưỡng cửa

2) HD học sinh tập chép:

- Đọc ND bài

- Tìm tiếng khó viết  viết bảng con

- Tập chép vào vở ( lùi vào 3 ô )

- Đọc bài

- HD chữa bài

- Chấm bài

- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai

nhiều

3) HD làm bài tập:

a) Điền vần: ăt hay ăc

- Đọc yêu cầu bài

Viết B

2 em Buổi , tiên, tắp, vẫn Chép bài

Soát bài

Thư giãn

1 em

Trang 5

- Làm bài vào S

- Chữa bài

b) Điền chữ g hay gh:

HD như trên

4) CC – DD:

- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả

đúng, đẹp

- Về nhà chép lại những em viết sai nhiều

Cả lớp

Tập viết

Tô chữ hoa: Q A- MĐYC:

- Tô chữ hoa: Q

- Viết đúng các vần ăt, ăc; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)

* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

B/ ĐDD-H:

- Chữ mẫu: Q

C- HĐDH:

I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà

- Viết bảng: con cừu, ốc bươu

- N/X

II- Dạy bài mới:

1) GT bài:

- Tập tô chữ: Q

- Viết: ăt, ăc, màu sắc, dìu dắt

2) HD tô chữ hoa:

+ HD quan sát + nhận xét

+ Đính chữ mẫu + giới thiệu

+ Đây là chữ hoa Q

- Q gồm 2 nét: nét cong kín cuộn vào trong và 1

nét móc hai đầu viết nghiêng xuống

- Viết mẫu:

3) HD viết vần, từ: ăt, ăc, màu sắc, dìu dắt

- Viết b/c:

6 em Cả lớp

Đọc CN - ĐT

2 em Cả lớp viết

B 2 lần

1 vần, 1 chữ/ 1 lần

Trang 6

4) HD tập tô, tập viết:

- HD tô, viết từng chữ, dòng

- Chấm, chữa bài

5) CC – DD:

Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương

- Luyện viết phần B/ vở TV

Thư giãn Cả lớp tô + viết

Toán

T117: Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ) A- Mục tiêu:

- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65 – 30, 36 – 4

B- ĐDDH:

Các bó, mỗi bó 1 chục que tính và 1 số que rời

C- HĐDH:

I- KT: Đặt tính rồi tính

65 – 23 57 – 34 95 – 55

II- BM:

1) GT bài : Phép trừ trong phạm vi 100

2) GT cách làm tính dạng 65 – 30:

B1: Lấy 6 bó que tính và 5 que tính rời

- Có mấy bó? Mấy que rời?

- Viết 6 vào cột chục

- Viết 5 vào cột đơn vị

- Tách 3 bó, viết 3 ở cột chục 0 que tính rồi viết

0 vào cột đơn vị

- Còn mấy bó, mấy que?

- Viết 3 cột chục, 5 dưới cột đơn vị

B2: GT kĩ thuật làm tính trừ

Đặt tính- Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng

cột với chục đơn vị thẳng cột với đơn vị

- Viết dấu –

- Kẻ vạch ngang

Tính (từ phải sang trái)

65 5 trừ 0 bằng 5, viết 5

- 30 6 trừ 3 bằng 3, viết 3

35 Như vậy: 65 – 30 = 35

Lớp làm b

3 em sửa B

6 bó, 5 que rời

3 bó, 5 que

Nhắc lại 3 em Cả lớp

Trang 7

* 36 – 4: Đặt tính

- Viết 36 rồi viết 4 sao cho 4 phải thẳng cột với

6 ở cột đơn vị

36 6 trừ 4 bằng 2, viết 2

- 4 hạ 3, viết 3

32 Vậy: 36 – 4 = 32

3) Thực hành:

Bài 1: HS tự làm - Chữa bài

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

- Cho học sinh chữa bài

Bài 3: (cột 1, 3)Tính nhẩm

HD học sinh tính:

66 – 60 = ?

6 – 0 = 6 viết 6

6 – 6 = 0 viết 0

Vậy 66 – 60 = 06

58 – 4 = ?

8 – 4 = 4 viết 4

Hạ 5 viết 5

Vậy 58 – 4 = 54

III- CC: TC Tính nhanh

56 – 50, 67 – 7

IV- NX – DD: Làm lại những bài sai

Nhắc lại: 3 em Cả lớp

Thư giãn

Lớp S

1 em(HS TB, Y) – làm S a) S vì tính kết quả sai b) S đặt số sai

c) S đặt tính sai làm vào S

2 đội thi đua; lớp nhận xét

Thủ công

Cắt, dán hàng rào đơn giản ( tiết 1 )

I- Mục tiêu:

- Biết cách kẻ, cắt các nan giấy

- Cắt được các nan giấy Các nan giấy tương đối đều nhau Đường cắt tương đối thẳng

- Dán được các nan giấy thành hình hàng rào đơn giản Hàng rào có thể chưa cân đối

* Với HS khéo tay:

+ Kẻ, cắt được các nan giấy đều nhau

+ Dán được các nan giấy thành hình hàng rào ngay ngắn, cân đối

+ Có thể kết hợp vẽ trang trí hàng rào

II- CB:

Trang 8

- Mẫu các nan giấy và hàng rào

- 1 tờ giấy kẻ ô, kéo, hồ dán, thước kẻ, bút chì

- Giấy nháp

III- HĐDH:

1) KT: - Nhận xét bài viết kỳ trước: Cắt, dán

hình tam giác

- KT: dụng cụ học tập

2) BM:

a) GT: Cắt, dán hàng rào đơn giản

b) HD học sinh quan sát – nhận xét:

Đính hình mẫu: nan giấy và hàng rào: giới thiệu

nan giấy:

- Đây là hình gì?

- Hàng rào được làm bằng gì?

- Có mấy nan đứng?

- Có mấy nan ngang?

- Khoảng cách giữa các nan đứng bao nhiêu ô?

- Giữa các nan ngang bao nhiêu ô?

c) HD kẻ, cắt các nan giấy?

- Kẻ theo các đường kẻ để có 2 đường thẳng

cách đều nhau

+ Kẻ 4 nan đứng (dài 6 ô, rộng 1 ô) và 2 nan

ngang (dài 9 ô, rộng 1 ô)

- Cắt theo các đường thẳng cách đều được các

nan giấy

d) HS thực hành:

- Kẻ 4 đường thẳng cách đều 1 ô, dài 6 ô

- Kẻ 2 đường thẳng cách đều 1 ô, dài 9 ô

- Thực hành cắt các nan giấy rời khỏi tờ giấy

màu

- Quan sát, giúp học sinh yếu hoàn thành nhiệm

vụ

3) CC: Nhận xét sản phẩm của HS

4) DD: Tập làm lại CB: kỳ sau dán thành hàng

rào

Quan sát Nhắc lại

Hàng rào Các nan giấy

4 2

1 ô

2 ô Cả lớp quan sát

Thư giãn Cả lớp Cùng làm Trên giấy màu

Thứ tư, ngày 31 tháng 3 năm 2010

Tập đọc

Kể cho bé nghe

Trang 9

A- MĐYC:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng (trả lời câu hỏi 2 SGK)

B- ĐDDH:

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- Bộ chữ cài GV + HS

C- Các HĐDH:

Tiết 1

I- KT: Đọc bài “ Ngưỡng cửa ”

- Trả lời câu hỏi ( SGK )

II- BM:

1) GT bài: Kể cho bé nghe

2) HD học sinh luyện đọc:

a) Đọc mẫu

b) HS luyện đọc

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

+ ầm ĩ, vịt bầu, quạt hòm, phun nước

- Luyện đọc câu theo cách đọc nối tiếp

- Luyện đọc đoạn, bài

+ Đọc cả bài

3) Ôn các vần : ươc, ươt

a) Tìm tiếng trong bài có: ươc

b) Tìm tiếng ngoài bài có:ươc

Cài tiếng ngoài bài có : ươt

+ Nhận xét tiết học

7 em

CN – nhóm-ĐT

Mỗi em cùng dãy đọc 2 câu trọn nghĩa

CN(HS G, K, TB, Y) CN- nhóm – cả lớp Thư giãn

Nước Lược, bước,…

cả lớp

Tiết 2

4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói

a) Tìm hiểu bài thơ:

- Em hiểu con trâu sắt trong bài là

gì?

- Đọc phân vai: hai HS, 1 em đọc các

dòng thơ số lẻ ( 1, 3, 5, ) 1 em đọc các

dòng thơ số chẵn ( 2, 4, 6,…)

- Hỏi đáp theo bài thơ ( 1 em đặt câu

S Đọc CN- trả lời câu hỏi Máy cày

1 nữ, 1 nam

2 em đọc đối đáp Nhiều cặp đọc đối đáp

Trang 10

hỏi nêu đặc điểm; 1 em nói tên con

vật, đồ vật

* Đọc mẫu

b) Luyện nói:

Đề tài: Hỏi đáp về những con vật

em biết

- 1 em đặt câu hỏi nêu đặc điểm

- 1 em nói tên con vật, đồ vật

- Cho nhiều em hỏi đáp

5) CC – DD:

- 2 nhóm đọc bài thơ theo đối đáp

- Về nhà đọc bài

CN – nhóm – ĐT Thư giãn

Con gì sáng sớm, gáy ò ó o o… gọi người thức dậy?

Con gà trống

Toán

T118: Luyện tập A- Mục tiêu:

- Biết đặt tính, làm tính trư, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)

B- HĐDH:

I- KT: Đặt tính rồi tính:

83 – 40 76 – 5 57 – 6

II- BM:

1) GT bài: luyện tập

2) HD làm bài tập

B1: Nêu yêu cầu bài: Đặt tính rồi tính

Cho học sinh làm vào vở toán

Bài 2: Nêu yêu cầu Tính nhẩm

Bài 3: Nêu yêu cầu Điền > < =

35 – 5 < 35 – 4 46 + 3 > 43 – 3

30 – 20 = 40 – 30 31 + 42 = 41 + 32

Bài 5: Yêu cầu bài “ Nối (theo mẫu)

76 – 5 54 40 + 4

68 – 14 71 11 + 21

42 – 12 32 60 + 11

1 dãy / 1 bài

1 em Cả lớp làm – chữa bài(HSTB, Y)

Làm vào sách- chữa bài(HS

TB, Y) Làm vào sách – chữa bài(HS G, K)

Thư giãn

1 em Làm sách chữa bài

2 đội thi đua

Trang 11

III- CC: Trò chơi “trú mưa”

- Với các phép tính: 46 – 36

17 – 7

IV- NX – DD: Làm các BT làm sai

TNXH

Trời nắng, trời mưa I-Mục tiêu:

- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: nắng, mưa

- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nắng, mưa

* Nêu được một số ích lợi hoặc tác hại của nắng, mưa đối với đời sống con người

II-ĐDDH :

-Các hình ảnh trong bài 30/SGK

-GV + HS sưu tầm tranh ,ảnh về trời nắng , trời mưa

III HĐD-H:

1) KT:

- Trong các con vật đã học con vật nào có ích,

con vật nào có hại?

- Kể các loại cây mà các em biết?

- Nêu đặc điểm các loại cây đó?

2) BM :

HĐ1:Làm việc với tranh , ảnh về trời nắng , trời

mưa

M-tiêu: Học sinh nhận biết các dấu hiệu chính

của trời nắng , trời mưa

-Học sinh biết sử dụng vốn từ riêng của mình để

mô tả bầu trời và những đám mây khi trời nắng

, trời mưa

Cách tiến hành :

B1:Chia lớp thành 4 nhóm

-Các nhóm phân lọai những tranh, ảnh các em

đã sưu tầm mang đến lớp, để riêng những tranh

ảnh về trời nắng, về trời mưa

Mỗi một em nêu tên một dấu hiệu của trời nắng

(chỉ vào tranh)

Sau đó nhắc lại tất cả các ý kiến mô tả về bầu

trời và đám mây khi trời nắng –cho cả nhóm

nghe

3 em(HS TB, Y)

2 em(HS TB, Y)

3 em(HS G, K)

1 nhóm/ 8 em Nhóm phân loại tranh Cả nhóm hoạt động

2 em trong nhóm

Trang 12

-Tranh trời mưa (cũng làm như trên)

Bước 2: Trình bày trước lớp

KL: Khi trời nắng…SGV/ 93

HĐ2: Thảo luận

Mục tiêu: HS có ý thức bảo vệ sức khỏe khi đi

dưới trời nắng trời mưa

B1: Hỏi + trả lời 2 câu SGK/ 63

- Tại sao khi đi dưới trời nắng bạn phải nhớ đội

mũ, nón?

- Để không bị ướt, khi đi dưới trời mưa, bạn

phải nhớ làm gì?

B2: Từng nhóm trình bày

KL: Đi dưới trời nắng…SGV/ 94

3) CC: chơi trò chơi “Trời nắng, trời mưa” SGV/

94

4) DD: Thực hiện tốt bài học

Từng nhóm trình bày Nhóm khác nhận xét Thư giãn

Nhóm/ 2 em

5 nhóm

Thứ năm, ngày 01 tháng 4 năm 2010

Chính tả

Kể cho bé nghe A- MĐYC:

- Nghe - viết chính xác 8 dòng đầu bài thơ “Kể cho bé nghe” trong khoảng 10 – 15 phút

- Điền đúng vần ươc, ươt; chữ ng, ngh vào chỗ trống (BT2, 3 SGK)

B- ĐDDH:

Bảng phụ chép bài tập

Bảng chính viết bài “ Mèo con đi học ”

C- HĐDH:

I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước

- Viết lại những chữ đa số HS viết sai

II- BM:

1) GT bài: Nghe viết “ Kể cho bé nghe “

2) HD học sinh nghe viết:

- Đọc bài B

- Tìm những chữ khó viết  viết b

- Đọc từng câu

Cả lớp b

2 em- ĐT Dây điện, quay tròn, cối xay

Học sinh viết vở

Trang 13

+ Đọc cho HS soát bài

+ HD chữa bài

- Cho học sinh tổng kết số lỗi

- Chấm điểm –

- Nhận xét chữa những lỗi học sinh hay sai

3) HD làm BT:

a) Điền vần ươc hay ươt:

- Đọc thầm yêu cầu bài

- Nhận xét bài tập

b) Điền chữ ng hay ngh: ( HD như phần a )

III CC.DD

-Tuyên dương các em học tốt- viết đúng

-Về nhà viết chữ sai ; 1 chữ/ 1 dòng

IV –NX Tiết học

Cả lớp

Thư giãn

2 em Cả lớp- làm, chữa bài

Tập viết

Tô chữ hoa : R A.MĐYC :

- Tô chữ hoa: R

- Viết đúng các vần ươc, ươt; các từ ngữ: dòng nước, xanh mướt kiểu chữ viết

thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)

* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ

quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

B-ĐDDH:

-Chữ mẫu : R

-Các từ ,vần: ươc, ươt, dòng nước, xanh mướt trong khung chữ

C-HĐDH:

I- KT: Bài viết ở nhà

- Chấm điểm

- Viết: màu sắc, dìu dắt

II- BM:

1) GT bài: Tô chữ hoa R

viết: ươc, ươt, dòng nước, xanh mướt

2) HD tô chữ cái hoa:

- Đính chữ mẫu + giới thiệu:

+ Đây là chữ R

+ Chữ R gồm nét móc trái và nét thắt giữa

Vở TV 1/ 2

3 – 4 em

2 em viết b

Đọc CN – ĐT Quan sát

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w