1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn lớp 2 - Tuần 32 năm 2010

20 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 308,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài: Ở tiết kể chuyện trước, các em đã được dặn về nhà tìm đọc những câu chuyện về du lịch, thám hiểm cho các bạn trong lớp cùng nghe.. Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài: -Cho HS đ[r]

Trang 1

TUẦN 32(30)

Ngày soạn: 9/4/2011

Ngày giảng: Từ ngày 11/4/2011 đến ngày 15/4/ năm 2011

Rốn chữ: Tuần 30

Sửa lỗi phỏt õm: d/gi/r

Thứ hai ngày 11 thỏng 04 năm 2011

Chào cờ:

Toỏn:

LUYỆN TẬP CHUNG I/ Mục Tiêu HS củng cố về:

1- KT: Củng cố thực hiện cỏc phộp tớnh về phõn số tỡm phõn số của 1 số và tớnh diện tớch hỡnh bỡnh hành; giải bài toỏn liờn quan đến tỡm 1 trong hai số biết tổng (hiệu) của hai số đú

2- KN: Thực hiện được cỏc phộp tớnh về phõn số; Biết tỡm phõn số của 1 số và tớnh được diện tớch hỡnh bỡnh hành Giải được bài toỏn liờn quan đến tỡm 1 trong hai số biết tổng (hiệu) của hai số đú

II, Đồ DùNG DạY HọC

1- GV : Nội dung bài, bảng nhúm, SGK

2- HS : Vở, nhỏp

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi 2 HS lờn bảng, yờu cầu cỏc em

làm cỏc BT hướng dẫn luyện tập thờm

của tiết 145

-GV nhận xột và cho điểm HS

3.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

b).Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:

-Yờu cầu HS tự làm bài

-GV chữa bài trờn bảng lớp

-GV nhận xột và cho điểm HS

Bài 2:

-Yờu cầu HS đọc đề bài

-Muốn tớnh diện tớch hỡnh bỡnh hành ta

làm như thế nào ?

-Yờu cầu HS làm bài

-2 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu, HS dưới lớp theo dừi để nhận xột bài của bạn

-HS lắng nghe

-1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

-HS cả lớp theo dừi bài chữa của GV, sau đú trả lời cõu hỏi:

-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc đề bài trong SGK

-1 HS trả lời trước lớp, cả lớp theo dừi

và nhận xột

-1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

Bài giải

Trang 2

- GV chữa bài, có thể hỏi thêm HS về

cách tính giá trị phân số của một số

Bài 3:

-Yêu cầu HS đọc đề toán, sau đó hỏi:

+Bài toán thuộc dạng toán gì ?

+Nêu các bước giải bài toán về tìm hai

số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

-Yêu cầu HS làm bài

-GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 4(HSKG)

-GV tiến hành tương tự như bài tập 3

Bài 5:(HSKG)

-Yêu cầu HS tự làm bài

Chiều cao của hình bình hành là:

18 x = 10 (cm)

9 5

Diện tích của hình bình hành là:

18 x 10 = 180 (cm2) Đáp số: 180 cm2

-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc đề bài trong SGK

+Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

+Bước 1: Vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán +Bước 2: Tìm giá trị của một phần bằng nhau

+Bước 3: Tìm các số

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

Bài giải Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

2 + 5 = 7 (phần)

Số ô tô có trong gian hàng là:

63 : 7 x 5 = 45 (ô tô) Đáp số: 45 ô tô -HS trả lời câu hỏi của GV, sau đó làm bài:

Bài giải Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

9 – 2 = 7 (phần) Tuổi của con là:

35 : 7 x 2 = 10 (tuổi) Đáp số: 10 tuổi -HS tự viết phân số chỉ số ô được tô màu trong mỗi hình và tìm hình có phân

số chỉ số ô tô màu bằng với phân số chỉ

số ô tô màu của hình H

Hình H: 1,Hình A: 1; Hình B: ,Hình 2

Trang 3

Tập đọc:

HƠN MỘT NGHèN NGÀY VềNG QUANH TRÁI ĐẤT I/ Mục Tiêu

1- KT: Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ma-gien-lăng và đồn thỏm hiểm đó dũng cảm vượt qua bao khú khăn, hi sinh, mất mỏt để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trỏi đất hỡnh cầu, phỏt hiện Thỏi Bỡnh Dương và những vựng đất mới

2-KN: Biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi ( trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,4 trong SGK) HSKG: trả lời được CH5

3- GDKNS: Xỏc định giỏ trị tụn trọng cỏc danh nhõn.

-suy nghĩ sang tạo.

-Laộng nghe tớch cửùc

II, Đồ DùNG DạY HọC

1-GV: Ảnh chõn dung Ma-gien-lăng trong SGK Baỷng phuù vieỏt saỹn caực caõu trong baứi caàn hửụựng daón HS luyeọn ủoùc dieón caỷm Noọi dung thaỷo luaọn, SGK.

2- HS: SGK

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

-Kiểm tra 2 HS

* Trong 2 khổ thơ đầu, trăng được so

sỏnh với những gỡ ?

* Bài thơ thể hiện tỡnh cảm của tỏc giả

đối với quờ hương đất nước như thế nào

?

-GV nhận xột và cho điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Ma-gien-lăng là một nhà thỏm hiểm

nổi tiếng ễng cựng đoàn thỏm hiểm đó

đi vũng quanh thế giới trong 1.083 ngày

Điều gỡ đó xảy ra trong quỏ trỡnh thỏm

hiểm ? Kết quả thế nào ? Cụ cựng cỏc

em tỡm hiểu bài tập đọc Hơn một nghỡn

ngày vũng quanh trỏi đất

b) Luyện đọc:

* Cho HS đọc nối tiếp.

-GV viết lờn bảng những tờn riờng:

Xờ-vi-la, Tõy Ban Nha, gien-lăng,

Ma-tan, cỏc chỉ số chỉ ngày, thỏng, năm:

ngày 20 thỏng 9 năm 1959, ngày 8 thỏng

9 năm 1522, 1.083 ngày

-Cho HS đọc nối tiếp

* Cho HS đọc chỳ giải + giải nghĩa từ.

HS1: Đọc thuộc lũng bài Trăng ơi …

từ đõu đến?

* Trăng được so sỏnh với quả chớn:

“Trăng hồng như quả chớn”

* Trăng được so sỏnh với mắt cỏ:

“Trăng trũn như mắt cỏ”

-HS2 đọc thuộc lũng bài thơ

* Tỏc giả rất yờu trăng, yờu cảnh đẹp của quờ hương đất nước Tỏc giả khẳng định khụng cú nơi nào trăng sỏng hơn đất nước em

-HS lắng nghe

-Lắng nghe

-6 HS đọc nối tiếp 6 đoạn -Cả lớp đọc

-6 HS đọc nối tiếp 6 đoạn (2 lần)

-1 HS đọc chỳ giải 1 HS giải nghĩa từ

Trang 4

-Cho HS luyện đọc

* GV đọc diễn cảm cả bài một lần.

+Cần đọc với giọng rõ ràng, chậm rãi,

cảm hứng ca ngợi

+Nhấn giọng ở các từ ngữ: khám phá,

mênh mông, bát ngát, mãi chẳng thấy

bờ, ninh nhừ giày, thắt lưng da …

c) Tìm hiểu bài:

Đoạn 1: - Cho HS đọc đoạn 1

* Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thám

hiểm với mục đích gì ?

Đoạn 2 + 3: -Cho HS đọc đoạn 2 + 3

* Đồn thám hiểm đã gặp những khó

khăn gì dọc đường ?

Đoạn 4 + 5: - Cho HS đọc đoạn 4 + 5

* Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại như

thế nào ?

* Hạm đội của Ma-gien-lăng đã đi theo

hành trình nào ?

-GV chốt lại: ý c là đúng

* Đoàn thám hiểm đã đạt những kết quả

gì ?

* HSKG: Câu chuyện giúp em hiểu

những gì về các nhà thám hiểm?

d) Đọc diễn cảm:

-Cho HS đọc nối tiếp

-GV luyện đọc cho cả lớp đoạn 2 + 3

-Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn vừa

luyện

4 Củng cố, dặn dò:

-Từng cặp HS luyện đọc 1 HS đọc cả bài

-HS đọc thầm đoạn 1

* Cuộc thám hiểm có nhiệm vụ khám phá những con đường trên biển dẫn đến những vùng đất mới

-HS đọc thầm đoạn 2 + 3

* Cạn thức ăn, hết nước uống, thuỷ thủ phải uống nước tiểu, ninh nhừ giày và thắt lưng da để ăn Mỗi ngày có vài ba người chết phải ném xác xuống biển, phải giao tranh với thổ dân

-HS đọc thầm đoạn 4 + 5

* Đoàn thám hiểm mất 4 chiếc thuyền, gần 200 người bỏ mạng dọc đường, trong đó có Ma-gien-lăng, chỉ còn một chiếc thuyền với 18 thuỷ thủ sống sót -HS trả lời

* Đoàn thám hiểm đã khẳng định được trái đất hình cầu, đã phát hiện được Thái Bình Dương và nhiều vùng đất mới

* Những nhà thám hiểm rất dũng cảm, dám vượt mọi khó khăn để đạt được mục đích đặt ra …

-3 HS đọc nối tiếp cả bài Mỗi HS đọc

2 đoạn

-HS luyện đọc theo hướng dẫn của GV

- HS thi đdọc diễn cảm

- Cần rèn luyện tính ham học hỏi, ham

Trang 5

Thứ ba ngày 12 thỏng 4 năm 2011

Toỏn:

TỈ LỆ BẢN ĐỒ I/ Mục Tiêu

1- KT: Bước đầu nhận biết tỉ lệ bản đồ

2- KN: Bước đầu nhận biết được ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gỡ BT cần làm: 1; 2 HSKG làm thờm bài 3

3- GD: HS cẩn thận khi làm bài tập

II, Đồ DùNG DạY HọC

-Bản đồ Thế giới, bản đồ Việt Nam, bản đồ một số tỉnh, thành phố, … (cú ghi tỉ lệ bản đồ ở phớa dưới)

1- GV : Nội dung bài, bảng nhúm, SGK

2- HS : Vở, nhỏp

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

-Hỏi: Cỏc em đó được học về bản đồ trong

mụn địa lớ, em hóy cho biết bản đồ là gỡ ?

-Để vẽ được bản đồ người ta phải dựa vào

tỉ lệ bản đồ, vậy tỉ lệ bản đồ là gỡ ? Tỉ lệ bản

đồ cho ta biết gỡ ? Bài học hụm nay sẽ cho

cỏc em biết điều đú

b).Giới thiệu tỉ lệ bản đồ

-GV treo bản đồ Việt Nam, bản đồ thế

giới, bản đồ một số tỉnh, thành phố và yờu

cầu HS tỡm, đọc 2 HS lờn bảng thực hiện

yờu cầu, HS dưới lớp theo dừi để nhận xột

bài của bạn bản đồ

-Kết luận: Cỏc tỉ lệ 1: 10.000.000 ; 1:

500.000 ; … ghi trờn cỏc bản đồ đú gọi là tỉ

lệ bản đồ

-Tỉ lệ bản đồ 1 : 10.000.000 cho biết hỡnh

nước Việt Nam được vẽ thu nhỏ mười triệu

lần Độ dài 1 cm trờn bản đồ ứng với độ dài

10.000.000 cm hay 100 km trờn thực tế

-Tỉ lệ bản đồ 1 : 10.000.000 cú thể viết

dưới dạng phõn số , tử số cho biết

000 000 10 1

độ dài thu nhỏ trờn bản đồ là 1 đơn vị đo độ

dài (cm, dm, m, …) và mẫu số cho biết độ

dài thật tương ứng là 10.000.000 đơn vị đo

Gọi 2 HS làm bài tập GV ra BT -HS lắng nghe

-HS tỡm và đọc tỉ lệ bản đồ

-HS nghe giảng

-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc đề bài trong SGK:

Trang 6

độ dài đó (10.000.000cm, 10.000.000dm,

10.000.000m …)

c).Thực hành

+ Bài 1: -Gọi 1 HS đọc đề bài toán

-Hỏi:

+Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1.000, độ dài 1 mm

ứng với độ dài thật là bao nhiêu ?

+Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1.000, độ dài 1 cm

ứng với độ dài thật trên là bao nhiêu ?

+Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1.000, độ dài 1 m

ứng với độ dài thật là bao nhiêu ?

-GV hỏi thêm:

+Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, độ dài 1 mm

ứng với độ dài thật là bao nhiêu ?

+Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 5.000, độ dài 1 cm

ứng với độ dài thật trên là bao nhiêu ?

+Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10.000, độ dài 1 m

ứng với độ dài thật là bao nhiêu ?

+ Bài 2: -Yêu cầu HS tự làm bài

-GV chữa bài trên bảng lớp, sau đó nhận

xét và cho điểm HS

+ Bài 3:

-Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

-Gọi HS nêu bài làm của mình, đồng thời

yêu cầu HS giải thích cho từng ý vì sao

đúng (hoặc sai) ?

- GV nhận xét và cho điểm HS

4.Củng cố - Dặn dò:

- GV tổng kết giờ học, tuyên dương các

HS tích cực trong giờ học, nhắc nhở các HS

chưa chú ý

- HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

+ Là 1.000 mm

+ Là 1.000 cm

+ Là 1.000 m

+Là 500 mm

+Là 5.000 cm

+Là 10.000 m

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào BT2

-Theo dõi bài chữa của GV

-HS làm bài vào BT3 -4 HS lần lượt trả lời trước lớp: a) 10.000 m – Sai vì khác tên đơn

vị, độ dài thu nhỏ trong bài toán

có đơn vị là đề – xi – mét

b) 10.000 dm – Đúng vì 1 dm trên bản đồ ứng với 10.000 dm trong thực tế

c)10.000 cm – Sai vì khác tên đơn vị

d).1km – Đúng

vì 10.000dm = 1.000m = 1km

- Lắng nghe

………

Trang 7

Chớnh tả: (Nhớ – viết):

ĐƯỜNG ĐI SA PA I/ Mục Tiêu

1- KT: Nhớ – viết bài chớnh tả Đường đi Sa Pa

2- KN: Nhớ – viết đỳng bài chớnh tả; biết trỡnh bày đỳng đoạn văn trớch Làm đỳng

BT CT phương ngữ 2.a)

3- GD: HS cú ý thức rốn chữ giữ vở sạch đẹp

II, Đồ DùNG DạY HọC

1-GV: Bảng nhúm vieỏt noọi dung BT2 a/2b; 3a/3b

2-HS: Vở, SGK

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2 HS GV đọc cho HS viết:

tranh chấp, trang trớ, chờnh chếch, con ếch,

mệt mỏi

- GV nhận xột và cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Sa Pa là một điểm du lịch nổi tiếng nước

ta Hụm nay một lần nữa ta lại được đến

thăm Sa Pa với vẻ đẹp rất riờng của nú qua

bài chớnh tả Đường đi Sa Pa

b) Nhớ - viết:

* Hướng dẫn chớnh tả

-GV nờu yờu cầu của bài

-Cho HS đọc thuộc lũng đoạn CT

-Cho HS viết những từ ngữ dễ viết sai:

thoắt, khoảnh khắc, hõy hẩy, nồng nàn

-GV nhắc lại nội dung đoạn CT

* HS viết chớnh tả

* Chấm, chữa bài

-GV chấm 5 đến 7 bài

-Nhận xột chung

* Bài tập 2:

a) Tỡm tiếng cú nghĩa

-Cho HS đọc yờu cầu của BT

-GV giao việc

-Cho HS làm bài GV dỏn lờn bảng 3 tờ

giấy đó kẻ theo mẫu

-GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng:

-2 HS viết trờn bảng lớp

-2 HS cũn lại viết vào giấy nhỏp

-HS lắng nghe

-1 HS đọc thuộc lũng đoạn CT, cả lớp theo dừi trong SGK

-HS đọc thầm lại đoạn văn để ghi nhớ

-HS nhớ – viết CT

-HS đổi vở cho nhau để soỏt lỗi

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

-HS làm bài theo nhúm

-Cỏc nhúm thi tiếp sức – điền những tiếng cú nghĩa ứng với cỏc ụ trống

đó cho

-Lớp nhận xột

ra, ra lệnh, ra

vào, rà sốt …

rong chơi, rong biển, bỏn hàng rong …

nhà rụng, rồng, rỗng, rộng …

rửa, rữa, rựa

Trang 8

da, da thịt, da

trời, giả da …

cây dong, dọng nước, dong dỏng …

cơn dông (cơn giông)

dưa, dừa, dứa …

gia đình, tham

gia, giá đỡ, giã

giò …

giong buồm, giọng nĩi, trống giong cờ mở …

giống, nòi giống

ở giữa, giữa chừng

b) Cách tiến hành như câu a

Lời giải đúng

va, va chạm, va

đầu, va vấp, và

cơm, vá áo, vã

nên hồ, cây vả,

ăn vạ

vong, vịng, võng, vọng, vong

ân, vong hồn, suy vong …

cây vông, vồng cải, nói vống, cao vổng …

Vừa, vữa xây nhà, đánh vữa, vựa lúa …

da, da thịt, da

trời, giả da

cây dong, dòng nước, dong dỏng …

cơn dông (hoặc cơn giông)

Dưa, dừa, dứa …

gia, gia đình,

tham gia, giá đỡ,

giã giò …

giong buồm, giọng nói, gióng hàng, giỏng tai …

cơn giông (hoặc cơn dông), giống như, nòi giống, con giống

ở giữa, giữa chừng

3 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS ghi nhớ những thông tin qua bài

chính tả

- Lắng nghe

………

Trang 9

Luyện từ và cõu:

MỞ RỘNG VỐN TỪ: DU LỊCH – THÁM HIỂM

I/ Mục Tiêu

1- KT: Tieỏp tuùc mụỷ roọng voỏn tửứ veà du lũch thaựm hieồm

2- KN: Biết được một số từ ngữ liờn quan đến hoạt động du lịch và thỏm hiểm (BT1; 2); bước đầu vận dụng vốn từ đó học theo chủ điểm du lịch, thỏm hiểm để viết được đoạn văn núi về du lịch hay thỏm hiểm (BT3)

3- GD: HS cú ý thức học tập tốt GDKNS: -Giao tieỏp

-Thương lượng

-Laộng nghe tớch cửùc

-Đặt mục tiờu

II, Đồ DùNG DạY HọC

1- GV: Bảng nhúm,SGK:

2- HS: Vở, SGK

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

-Kiểm tra 2 HS

-GV nhận xột, cho điểm

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

Trong tiết LTVC hụm nay, cỏc em sẽ

được mở rộng vốn từ về du lịch và thỏm

hiểm Bài học cũng sẽ giỳp cỏc em biết

viết một đoạn văn về du lịch, thỏm hiểm

cú sử dụng những từ ngữ vừa mở rộng

* Bài tập 1:

-Cho HS đọc yờu cầu BT1

-GV giao việc

-Cho HS làm bài GV phỏt giấy cho cỏc

nhúm làm bài

-Cho HS trỡnh bày kết quả

-GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng:

a) Đồ dựng cần cho chuyến du lịch: va

li, lều trại, mũ, quần ỏo bơi, quần ỏo thể

thao …

b) Phương tiện giao thụng và những vật

cú liờn quan đến phương tiện giao thơng:

tàu thuỷ, tàu hoả, ụ tụ, mỏy bay, xe buýt,

nhà ga, sõn bay, vộ tàu, vộ xe …

c) Tổ chức, nhõn viờn phục vụ du lịch,

khỏch sạn, hướng dẫn viờn, nhà nghỉ,

phũng nghỉ …

-HS1: Nhắc lại nội dung cần ghi nhớ ở tiết LTVC: “Giữ phộp lịch sự”

-HS2: Làm lại BT4 của tiết LTVC trờn

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

-HS làm bài theo nhúm, ghi những

từ tỡm được vào giấy

-Đại diện cỏc nhúm dỏn kết quả lờn bảng hoặc lờn trỡnh bày

-Lớp nhận xột

-HS chộp lời giải đỳng vào vở

Trang 10

d) Địa điểm tham quan du lịch: phố cổ,

bãi biển, cơng viên, hồ, núi, thác nước …

* Bài tập 2:

-Cách tiến hành tương tự như BT1

Lời giải đúng:

a) Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm: la

bàn, lều trại, thiết bị an toàn, đồ ăn, nước

uống …

b) Những khó khăn nguy hiểm cần vượt

qua: thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa

mạc, mưa gió …

c) Những đức tính cần thiết của người

tham gia thám hiểm: kiên trì, dũng cảm,

thông minh, nhanh nhẹn, sáng tạo, ham

hiểu biết …

* Bài tập 3:

-Cho HS đọc yêu cầu của đề bài

-GV giao việc

-Cho HS làm bài

-Cho HS đọc trước lớp

-GV nhận xét, chốt lại và khen những HS

viết đoạn văn hay

4 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh đoạn

văn, viết lại vào vở

-HS chép lời giải đúng vào vở

-1 HS đọc, lớp theo dõi trong SGK -HS làm bài cá nhân, viết đoạn văn

về du lịch hoặc thám hiểm

-Một số HS đọc đoạn văn đã viết -Lớp nhận xét

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w