1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án giảng dạy môn học lớp 1 - Tuần 28 - Trường Tiểu học Lê Thế Hiếu

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 270,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn bài: Hoạt động 1 : Học sinh làm bài tập 2: - Giáo viên nêu yêu cầu và tổ chức cho - Học sinh ghi lời các bạn nhỏ trong tranh học sinh làm bài tập trong VBT.. giáo cô giáo.[r]

Trang 1

 28

Ngày  : 28/3/2010

Ngày $ % & 2 /29/ 3 /2010 ()* SÁNG - /0 1A

Toán -*2* TOÁN CÓ 6* 78

I

- Tìm

- (% trình bày bài $ H= : câu  $E phép tính, K1 L9

II

- (@ KH dùng toán 1

- ($  ; ghi các bài %P theo SGK

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động HS

1 KTBC:

- R = tra bài %P 3 và 4

-  P xét, ghi K =9

2 Bài mới :

a

b

trình bày bài $

-

+ Bài toán cho >%  [ gì?

+ Bài toán F gì?

- Giáo viên ghi tóm %\% bài toán lên

theo TT

Tóm %\%:

Có : 9 con gà

Bán : 3 con gà Còn  ? con gà

-  NY $

+

ta làm %  nào?

- Cho

trình bày bài $9

- 2

-  P xét

-

- 2 + Nhà An có 9 con gà, =a KQ= bán 3 con gà

+ F nhà An còn  =^ con gà?

-

+ ^ L gà nhà An có %BC K L gà =a An

Kb bán

9 con gà %BC 3 con gà còn 6 con gà

-$

+L gà còn  là:

9 – 3 = 6 (con gà)

M1 L : 6 con gà

Trang 2

+ Bài $ H=  [ gì?

c Học sinh thực hành:

Bài 1:

cách

theo SGK

Bài 2:

$9

nhóm (4 nhóm)

Tuyên

Bài 3:

$9

Cho

3 Củng cố, dặn dò:

F tên bài

%% sau

+ Bài $ H= Câu  $E phép tính và K1 L9

-

Tóm %\%

Bay K : 2 con chim Còn  : ? con chim

-$

+L con chim còn  là:

8 – 2 = 6 (con chim) -hs

toán (thi

-$:

+L bóng còn  là:

8 – 3 = 5

-Nêu tên bài và các

 Tt9

Ng«i nhµ

I-

-

II-Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh

-

III-Các hoạt độngdạy - học:

Trang 3

% K@ GV 1- Kiểm tra bàicũ:

- Cho HS

H: Vìsao

trong

H:

- GV  P xét, cho K =

2- Dạy -họcbài mới:

b- Hướng dẫn HS luyện đọc:

*-Giáo viên

-

*-

+

- Yêu

H:

^ NY

+

- Cho HS

- GV theo dõi,

+

- Cho HS

- Cho HS

-  w [S %%

c- Ôn các Tj yêu, iêu:

H:

SGK

H: Tìm % ngoài bài có vân iêu ?

- Cho HS %  gian 1 phút, =i em %l

 € ra 1 % và gài vào >$ gài khi cô

yêu

là % \9

-

- Cho HS

GV  P xét và cho K =

- % 2

3- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Tìm

- 2 HS

- Vì

- Nó trong  999

- HSchú ý nghe

- HS tìm: Hàng xoan,xao lót,

- HS phân tích 1

- HStìm

- HS

- HS

- 1 vài em

-

- HStìm và

- 1 HS

- HS thi tìm KvE nhanh  [ %C bên ngoài có Tj iêu

- Hãy nói câu có

- HS suy  € và j h% nói ra câu

- Em B^% yêu = > bè

- % tiêu B^% cay

- 2 HS

- Nghe

u

  mây %C chùm, % chim $ lót

Trang 4

- Cho HS

H: Hãy tìm và

tình yêu ngôi nhà

yêu

- Yêu

- Yêu

em yêuthích

% n K?9

- Cho HS thi

- GV theo dõi,  P xétvà cho K =

-  w [S %%

c-

- Cho HS

- GV cho HS xem tranh 1 L ngôi nhà K

các em tham _ $

- Yêu

 ^%9

4- Củng cố- dặn dò:

-

H: Vìsao em  thích _ m % n K? ?

- GV

HS

- Em yêu ngôi nhà

(L mùa chim ca

- 2,3 HS

- HS mình thích

- HS thi

-

* 1 HS

- HS suy  € và nói TX ngôi nhà mình

- 1 vài em

- HS nghe và ghi  

-

()* 4*… CHÀO ‡* VÀ ˆ: (*‰ D% 1)

I

-Nêu

g ngày

-Có thái

II

-

- MH dùng K hoá trang Kn $ khi \= vai

Trang 5

- Bài ca “Con chim vành khuyên”.

III Các

% K@ GV

1 KTBC:

+ Khi nào chúng ta

và xin iG

- GV  P xét KTBC

2 Bài = :

a

- Cho

chim vành khuyên

b  NY bài:

- Giáo viên nêu yêu

Giáo viên

Tranh 1: Các

giáo cô giáo

Tranh 2:

khách

- Chia

nhóm

bày,

 ^%9

Em Ž chào F   %  nào trong các

tình

a Em p  quen trong >W

TWG

b Em nhìn % ^ > u nhà hát, B

Giáo viên

Không nên chào F =@% cách H ào

khi p  quen trong >W TWE

trong

  TPE em có % chào > >g cách

ra

- 2 hs %B$ 9

- Vài HS

- 4$  hát và Ti tay

-

1 và tranh 2

Tranh 1 : Chúng em kính chào cô  ! Tranh 2 : Cháu chào %= >W%9

-

-Chào F ôn %HE  a nhàng, không nói

%  hay nô KOS

Trình bày mình

-

- \ nghe, ghi  9

Trang 6

% K@ 3: M? vai theo bài %P 1:

- Giáo viên giao  W= T; K? vai cho

các nhĩm, =i nhĩm K? vai =@% tình

-

kinh  W=9

Nhĩm 1: tranh 1

Nhĩm 2: tranh 2

- Giáo viên nêu yêu

+ Trong

chào F và %= >W%G

- Tuyên

theo bài

3

.F tên bài

-  P xét, tuyên Nn9

-

-

>W% Kv lúc

- 3

- 3

>W% nhau khi chia tay K vào %BE 9

-

- chào FE  %= >W% khi chia tay

Luyện toán GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Củng cố về kĩ năng giải và trình bày bài giải bài toán có lời văn:

- Tìm hiểu bài toán (Bài toán cho biết gì, bài toán yêu cầu tìm gì?)

- Giải bài toán (Thực hiện các phép tính để tìm điều chưa biết nêu trong câu hỏi, trình bày bài giải.)

II Đồ dùng dạy học:

- Vở BT Toán 1

III Các hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn bài:

Trang 7

a Ôn các kiến thức đã học ở buổi sáng:

- Kiểm tra một số cá nhân

- Nhận xét, đánh giá

b Làm bài tập:

- Hướng dẫn các bài tập trong vở bài tập:

Bài 1:

+ Bài tốn cho >%  [ gì?

+ Bài tốn F gì?

- Giáo viên ghi tĩm

sinh

Tĩm t\t

Cĩ : 7 viên bi

Cho : 3 viên bi Cịn  .viên bi ?

- Nhận xét và ch[a bài

Bài 2: -

GV

Tĩm %\%

Cĩ : 10 con h

Bán : 2 con h

Cịn  con h ?

- Nhận xét và ch[a bài

Bài 3:

cịn bao nhiêu con gà

-GV thu

3 Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét tiết học

-V

- Nhắc lại các bước thực hiện giải bài toán có lời văn

- Cách đặt lời giải

- Cách trình bày bài giải

- hs

- Làm Tu bài %P

-An cĩ 7 viên bi và cho 3 viên bi

Bài $

An cịn  L viên bi là:

7 – 3 = 4 ( viên bi ) M1 L : 3 viên bi

*hs

Tu bài %P9

Bài $

Cịn  L con là :

10 – 2 = 8 ( con h ) M1 L 8 con h

* hs

và $ vào Tu BT Bài $

16 – 6 = 10 (con ) M1 L : 6 con gà

-1 hs

cĩ  Tt9

NGƠI NHÀ

Trang 8

I

-

- Làm bài %P u Tu bài %P9

II

- ($ _ ơ li

- 7u T%

III 0 j lên :

% K@ N

1

2  NY bài:

a

- Cho HS

- 4 [S i phát âm cho hs

b Làm bài %P:

-  KY hs làm các bài %P trong

Tu9

Bài 1 7% % cĩ Tj :

+ Cĩ Tj iêu:

Bài 2: 7%   [ dịng % n trong

bài %$ % chim:

-

Bài 3:

3

-

- Đọc lại bài ở nhà

-

-

-

- nhân, KH thanh)

- Quan sát \ nghe

* 7% % cĩ Tj iêu + Cĩ Tj iêu: thiêu cháy, cây tiêu,

* HS làm bài vào Tu bài %P :

- Em yêu % chim

Mái vàng

’ Kj sân  n

*Nêu yêu

- c$ lp

Ngày  : 29/3/2010

Ngày Sw % & 3/30/3/2010 ()* SÁNG - /0 1B

 k cơng M!4 Nhi N

Trang 9

Tốn LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :-(% $ bài tốn cĩ phép %BC

-Thực hiện phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ

Nêu các bước giải bài toán có văn

Gọi học sinh giải bài 3 trên bảng lớp

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi KX lên b$ng

Hướng dẫn học sinh giải các bài tập

Bài 1, 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Học sinh tự TT bài toán hoặc dựa vào phần TT

để viết số thích hợp vào chỗ chấm để có TT bài

toán và giải vào VBT rồi nêu kết quả bài giải

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Tổ chức cho học sinh thi đua tính nhẩm:

Hướng dẫn học sinh tính nhẩm và ghi kết quả

vào ô vuông

Đọc: Mười bảy trừ hai bằng mười lăm, mười

lăm trừ ba bằng mười hai

2 học sinh nêu: Tìm câu lời giải, ghi phép tính, ghi đáp số

1 học sinh ghi TT, 1 học sinh giải

-Học sinh nhắcli

Giải:

Số búp bê còn lại trong cửa hàng

là:

15 – 2 = 13 (búp bê)

Đáp số : 13 búp bê Giải:

Số máy bay còn lại trên sân là:

15 – 2 = 10 (máy bay)

Đáp số : 12 máy bay -Các em tự tính nhẩm và xung phong nêu kết quả, thi đua theo nhóm bằng hình thức tiếp sức Mười tám trừ bốn bằng mười bốn, mười bốn cộng một bằng mười lăm

18 – 4 + 1 = 15 Mười bốn cộng hai bằng mười

Trang 10

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Cho học sinh dựa vào TT và giải bài toán rồi

nêu kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

sáu, mười sáu trừ năm bằng mười một

14 + 2 – 5 = 11 Giải:

Số hình tam giác không tô màu là:

8 – 4 = 4 (tam giác)

Đáp số : 4 tam giác -Nhắc lại tên bài học

Nêu lại các bước giải bài toán có văn

Thực hành ở nhà

P T%

TƠ 4“ HOA H, I, K

I

- Tơ

ngỗn,

II

- ($  ; T% •

-

- Các

III Các

Hoạt động GV Hoạt động HS

1 KTBC:

-

- 2 em lên

K9

-

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài:

- Qua

bài

- GV treo >$  ; T% • @ dung

- cho giáo viên _ = tra

- 2

-

Trang 11

b Hướng dẫn tô chữ hoa:

-

xét:

-

nói

c Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng

dụng:

- Giáo viên nêu

d Thực hành :

- Cho HS T% bài vào Tu %P9 T%

- GV theo dõi

thành bài T% % 9

3 Củng cố :

- F  @ bài T%9

-

quy trình tô

- Thu

-  P xét tuyên Nn9

4 Dặn dò : 7% bài u nhà  j B,

xem bài =9

-

>$  ; và trong Tu %P T%9

- khung

- 7% không trung

- N;E quan sát Tj và %C [ trên >$

 ; và trong Tu %P T%9

- 7% >$ con

- viên và Tu %P T%9

- Nêu T% các Tj và %C [9

Hoan nghênh, tuyên Nn các > T%

%L%9

Chính tả

NGÔI NHÀ

I Mục tiêu:

Trang 12

- HS nhìn sách

_ m % n 3 bài ngôi nhà trong _ $ 10 – 12 phút

-

- Làm bài %P 2, 3 SGK

II Đồ dùng dạy học:

-

%P 2, 3

-

Hoạt động GV Hoạt động HS

1 KTBC :

- 2

-

2 Bài mới:

a giới thiệu bài ghi KX bài.

b Hướng dẫn học sinh tập chép:

*

-

- Giáo viên  P xét chung TX T% >$

con

*

-  NY các em % %  H T%E

cách

cách

3 ô,

- Cho

T%9

* Dò bài:

-

i chính %$

+

+ Giáo viên

 m >E  NY các em ghi i ra X

Tu phía trên bài T%9

- 2

-

>$9

-

- chép

-

>$ %C9

- hay T% sai

- T% sai

- giáo viên

-

-

- giáo viên

Trang 13

- Thu bài

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

-

BT  7W%9

- MJ trên >$  2 >$  ; có • 2

bài

-

-  P xét, tuyên Nn nhóm % \

* Ghi

3 Nhận xét, dặn dò:

- Yêu

%P9

-

-

-

- Các em thi

5

-

j sau

()* 4*… -7>@ môn N

TÔ 4“ HOA : H, I, K

I

- Giúp HS

-

D j B)

II

- ($ có _‹ ô li

- 7u %P T%9

III 0 j lên :

% K@ N

1

2  NY bài:

a

-

HS quan sát

- Yêu

- Quan sát

-

Trang 14

-

b  NY T% %C & N;

- 7% lên >$ TCS T% TCS HD cách

T%

c

-  NY9

- Theo dõi,

- 4 ^= K = =@% L Tu9

-  P xét

3

-

- Viết lại bài ở nhà

- l tơ vào Tu rèn T%

- Theo dõi GV  NY K tơ cho Kv

* Theo dõi

- 3

-

-

-

-C$ lp l\ng nghe

|‰ BÀI : CON MÈO

I

-

II Đồ dùng dạy học:

-Bút màu, ^ TŽE bút chì,

III.Các hoạt động dạy học :

1.Bài mới:

Hoạt động 1 : Quan sát tranh con mèo

 Các

 các câu F sau:

-  ta nuơi mèo K làm gì?

- Hãy

-Gia K< em cĩ nuơi mèo khơng?

-Em % ^ mèo   %  nào?

-Con mèo nhà em màu gì??

H c sinh nghe giáo viên nĩi và

>m sung thêm

H c sinh nh\c tla

Chia  thành 2 nhĩm:

Nhĩm 1: Quan sát tranh con mèo

và %B$  các câu F 1 , 2 Nhĩm 2: Quan sát tranh

Trang 15

Giáo viên

-Gà có

^ %B& K tE % r% gà t B^% ngon và >m9 Gà còn

Hoạt động 2: Thi tranh và mô %$ con mèo mà

mình TŽ99

các

Các

Cho

mình thích

Cho

con mèo

4

- Mèo

mùa màng,

5

nhóm và %B$  các câu F 3 , 4

Nhóm 3: Quan sát tranh nhóm và %B$  các câu F 4 , 5

Các nhóm: các em j h% %B$

 các câu F nêu trên và >m sung cho nhau, =i em %B$ 

=@% câu, nhóm này >m sung cho nhóm kia

ngoài

H c sinh nh\c li

Thlc hành u nhà

Ngày  : 27/3/2010

Ngày $ % & 4/31/3/2010 ()* SÁNG - /0 1 A

-7>@ môn N

Toán

|‰ ˜0

I Mục tiêu :

- (% $ và trình bày bài $ bài toán có  Tt có =@% phép %BC9

II Đồ dùng dạy học:

- (@ KH dùng toán 1

III Các hoạt động dạy học :

Trang 16

1 KTBC: -

- R = tra bài %P 3, 4

-  P xét KTBC

2 Bài mới :

a

b

hành:

Bài 1:

-  NY hs phân tích và $ bài

toán lên >$99

Bài 2:

toán và $9

Bài 3:

Cho

bài trên 9

Bài 4:

Cho

TT bài toán Giáo viên

sinh $9

-GV thu

3

- F tên bài

-

%% sau

- 3

-  P xét

-

-

- Phân tích và $ bài toán

-$:

14 – 4 = 10 (cái

-$:

+L > nam %m em là:

9 – 5 = 4 D> nam)

M1 L : 4 > nam

-

9

-

+L hình tròn không tô màu là:

15 – 4 = 11 (hình tròn)

M1 L : 11 hình tròn

-

- Nêu

-

QUÀ 4™ (š

I

1

vàng

- (%  w n sau =i dòng % n , _ m % n9

-

B$  câu F 1,2 SGK

Trang 17

-

II

- Tranh minh

III Các

Hoạt động GV Hoạt động HS

1 KTBC : -

-

mình thích và %B$  các câu F trong

bài

- GV  P xét, ghi K =9

2 Bài mới:

a GV

và ghi KX bài ghi >$f9

+

rãi,  a nhàng) Tóm %\% @ dung bài:

+

nhanh n j 1

*

- Cho

chân các %C [ các nhóm Kb nêu

*

-

*

- Cho

nhau, =i _ m % n là =@% K9

-

c Luyện tập:

 Ôn các Tj oan, oat

Giáo viên treo

Bài %P 1: Tìm tiêng trong bài có Tj

oan

Bài

Tj oan, oat

-

- 2

-

%B$  các câu F9

-

- \ nghe

-

>$9

- NW nhóm nêu, các nhóm khác >m sung +

>$9f

-

-

-  P xét

- nhóm

- 2 em,  KH thanh

- ngoan

-

- Các em

Trang 18

- Giáo viên

câu

%L  €S9

3

-

 P xét

Tiết 2

d Tìm hiểu bài và luyện đọc:

-

-

% j= và %B$  các câu F

+

+ (L ~ cho >  F  [ quà gì

-

-

- Thi

*

e

>L9

- Giáo viên nêu yêu

- Cho

- Cho

hoa

4 Củng cố:

-

dung bài

5 Nhận xét dặn dò:

-

=9

- 2 em

- Quà

- 2 em

+ › %P vùng K$ xa

-

%B$ 9

-

- Thi

- \ nghe

- 2 hs

-

-

-  P xét, tuyên Nn9

-

- 1

l nhiên xã @

CON :œ*

I

- Nêu

-

-

- Có ý

Trang 19

II

-

- Hình

III Các

1 KTBC: F tên bài

+

con mèo

+ Nuôi mèo có h gì?

-

2 Bài mới:

a

b  NY bài:

* Các

% K@9

- Giáo viên nêu yêu

con

bên ngoài

Giáo viên

theo

em kia

nhau

+ Con

+ Con

+ Con

+ Con

hay không?

con

% W cho nhau

Giáo viên kết luận:

Nó có

vòi

hút máu

-

- 2

-

-

-

+ Con + Con + Con +

-

Trang 20

Cách % hành:

- Giáo viên chia nhóm, =i nhóm 8 em,

giao  W= T; cho =i nhóm Nhóm %l

Kp% tên nhóm mình

Nội dung Phiếu thảo luận:

1.Khoanh tròn vào

câu Kv:

Câu 1:

a Các >; cây BP=9

b 4L rãnh

c

d n %L %t=E q= % ^9

Câu 2: Các tác

a

b (r >W L% rét

c

d

Câu 3:

a

b Dùng

c Dùng

d Dùng

e Dùng màn

-

các nhóm khác

- Giáo viên >m sung thêm cho hoàn

% K@ 3: F K1 cách phòng

+ Khi

Giáo viên kết luận:

Khi

-

- Các em

- Các em

- Các em

- M NW các nhóm nêu ý _E % sao nhóm mình

thích thêm

- Các nhóm khác tranh

- câu

> và cô cùng nghe

+ Khi KL%9 + Khi tránh

...

3

- F tên

-

%% sau

-

-  P xét

-

-

- Phân tích $ toán

- $:

14 – = 10 (cái

- $:

+L >... nam)

M1 L : > nam

-

9

-

+L hình trịn khơng tơ màu là:

15 – = 11 (hình trịn)

M1 L : 11 hình trịn

-

- Nêu

-

Q...

- hay T% sai

- T% sai

- giáo viên

-

-

- giáo viên

Trang 13

-

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w