Em cảm thấy thế nào khi thực hiện được hay không thực hiện được điều đã hứa HS cả lớp thảo luận GV nhận xét , khen những HS đã biết giữ lời hứa và nhắc nhở các em nhớ thực hiện bài học [r]
Trang 1LềCH BAÙO GIAÛNG TUAÀN 3
HAI
29/8
BA
30/8
Tệ
31/8
NAấM
1/9
Tập làm văn Kể về gia đình -Điền vào giấy tờ in sẵn Mẫu đơn
SAÙU
2/9
Trang 2Tuần 3:
Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011
Tiết 1 : Chào cờ
Tiết 2,3: Tập đọc + Kể chuyện:
Chiếc áo len
I Mục tiêu:
* TĐ:- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời người dẫn chuyện
- Hiểu ý nghĩa: Anh em phải biết nhường nhịn, thương yêu lẫn nhau
* KC: - Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo các gợi ý
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học SGK, phấn màu
III Các hoạt động dạy học :
1’
5’
2’
22
Tiết 1: Tập đọc
A.ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Cô giáo tí hon
+ Điều gì trong bài làm em thích nhất?
- GV nxét, chấm điểm
C Bài mới
1 Giới thiệu bài:
+ Hôm nay chúng ta sẽ chuyển sang một chủ đề mới
Đó là chủ đề gì?
+ Mái ấm là gì?
Dưới mỗi mái nhà, chúng ta đều có một gia đình
với bao tình cảm ấm áp Mở đầu chủ điểm, chúng ta sẽ
đọc câu chuyện Chiếc áo len để tìm hiểu điều này
2 Luyện đọc
2.1 Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài 1 lần :giọng nhẹ
nhàng, tình cảm
- Giọng Lan : nũng nịu Giọng Tuấn : thì thào nhưng
mạnh mẽ, thuyết phục Giọng mẹ: lúc bối rối, khi cảm
động, âu yếm
- Nhấn giọng các từ ngữ miêu tả: lạnh buốt, thật đẹp,
ấm ơi là ấm, phụng phịu, thì thào
2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng câu
– GV sửa lỗi phát âm sai
Luyện đọc đoạn: Luyện đọc 2 đoạn 1-2 rồi 3-4 kết
hợp giải nghĩa từ và luyện ngắt hơi, nhấn giọng
* Đoạn 1-2 :
- Các từ dễ đọc sai: lạnh buốt, lất phất, bối rối, phụng
phịu
- Câu: áo có dây kéo ở giữa,/ lại có mũ để đội khi có
gió lạnh/ hoặc mưa lất phất.// Lan mặc thử,/ ấm ơi là
- 2 HS lần lượt lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi: Bạn Bé rất giống cô giáo/ các em nhỏ rất thích chơi trò chơi dạy học
- HS khác nhận xét
- HS quan sát SGK, trả lời câu hỏi
- Mái ấm
- Gia đình với bao tình cảm gắn bó
- HS theo dõi SGK
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu theo dãy
+ HS khác nhận xét
- HS đọc đoạn 1-2 và 3-4 theo trình tự
GV hướng dẫn
- HS đọc lại câu dài + HS khác nhận xét + 2 HS đọc nối tiếp nhau đoạn 1-2
Trang 340
15
ấm.//
- Hỏi nghĩa từ khó hiểu:
* Đoạn 3 - 4
- Các từ dễ đọc sai: trầm xuống, lạnh lắm, cuộn tròn,
+ Năm nay trời lạnh lắm.// Không có áo ấm.// Con sẽ
ốm mất.//
+ Em muốn ngồi dậy/ xin lỗi mẹ và anh,/ nhưng lại
xấu hổ vì mình đã vờ ngủ.//
- Từ khó hiểu: Thì thào :(nói) rất nhỏ.
? Tìm một từ gần nghĩa với từ thì thào?
? Chúng ta đọc bài này với giọng vui, nhanh hay nhẹ
nhàng, tình cảm?
Đọc từng đoạn trong nhóm
3 Tìm hiểu bài:
a) Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và tiện lợi ntn?
b) Thấy chiếc áo của bạn như vậy Lan mmuốn điều gì?
- GV nhận xét
c) Vì sao Lan dỗi mẹ?
- GV nhận xét
d) Anh Tuấn nói với mẹ những gì?
- GV nhận xét
e) Vì sao Lan ân hận?
- GV nhận xét
d) Em hãy đặt một tên khác cho truyện?
- GV nhận xét
- Câu hỏi thêm:
+ Đã bao giờ các con đòi bố mẹ mua những thứ đắt
tiền làm bố mẹ lo lắng chưa?
+ Sau đó, con đã làm gì?
+ Chúng ta có được đòi hỏi như vậy không? Vì sao?
- GV nhận xét, chốt
Tiết 2:
4 Luyện đọc lại
- Luyện đọc lại toàn bài theo đoạn
- GV nhận xét
- Luyện đọc phân vai:
4) + HS khác nhận xét
- HS đọc lại câu dài
- HS khác nhận xét
- thì thầm,
- nhẹ nhàng, tình cảm
- HS luyện đọc theo nhóm 4
- 2 nhóm đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi
a, Ao màu vàng, có dây kéo ở giữa, có
mũ để đội, rất ấm
b, Mong có chiếc áo giống bạn
- HS khác nhận xét -HS đọc đoạn 2, trả lời câu hỏi c
Vì mẹ nói không thể mua chiếc áo đó vì nó đắt tiền
- HS khác nhận xét
- HS đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi d: mẹ
để dành tiền mua áo cho em Lan, con khoẻ lắm, không cần thêm áo, nếu lạnh con sẽ mặc nhiều áo cũ bên trong
- HS khác nhận xét
- HS đọc đoạn 4, trả lời câu hỏi: Vì Lan làm cho mẹ buồn/ Lan thấy mình ích kỉ, không biết nghĩ đến anh/ cảm
động trước tấm lòng yêu thương của
mẹ và sự nhường nhịn của anh
- HS khác nhận xét
- HS đọc thầm lại toàn bài, tìm tên khác cho truyện: Tình cảm gia đình/ Cô bé ngoan/ Người anh tốt bụng/
– Lí do
- HS phát biểu, bổ sung, nhận xét
- Không, vì bố mẹ đi làm vất vả, chúng ta không được làm bố mẹ buồn, phải biết nghĩ đến người khác như các anh chị em
- HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS khác nhận xét
Trang 42’
+ 4 người: người dẫn chuyện, mẹ, Lan, Tuấn
+ Chú ý phân biệt lời các nhân vật và chọn giọng phù
hợp
Kể chuyện
- GV treo bảng phụ ghi gợi ý:
- GV nhận xét, chốt, nêu yêu cầu kể chuyện
- GV treo bảng ghi tiêu chí đánh giá
Kể mẫu đoạn 1:
Kể truyện theo cặp
Kể thi trước lớp
- GV nhận xét
D Củng cố - dặn dò: Câu chuyện trên khuyên chúng
ta điều gì?
- GV nhận xét, dặn dò
- HS luyện đọc phân vai theo nhóm
- HS thi đọc phân vai
- HS khác nhận xét
- 1 HS đọc
- 1 HS trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét bổ sung
- 1 HS đọc gợi ý đoạn 1
- HS khá kể theo GV gợi ý thêm nếu cần
- 3 HS kể thi
- HS khác nhận xét
- HS khác nhận xét, bổ sung
Tiết 4 : Toán:
Ôn tập về hình học
A Mục tiêu:
Tính được độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác( Bài 1, 2,3)
B Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ
C Hoạt động dạy học:
1'
4 '
1’
32
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ: Tính:
- 3 x 3 +
321 = 9 + 321
= 330
b) 36 : 6 + 166 = 6 + 166 = 172
- GV nx, cho điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta sẽ cùng ôn tập về hình học
2 Thực hành:
Bài 1: Giáo viên vẽ hình lên bảng.
a Tính độ dài đường gấp khúc ABCD:
- ẹửụứng gaỏp khuực ABCD coự maỏy ủoaùn
thaỳng ¿ ẹoự laứ nhửừng ủoaùn thaỳng naứo? Haừy
neõu ủoọ daứi cuỷa tửứng ủoaùn thaỳng?
- Muoỏn tớnh ủoọ daứi ủửụứng gaỏp khuực ta laứm
- HS lên bảng
- HS khác nhận xét, bổ sung
- Một HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát hình vẽ
- Goàm 3 ủoaùn thaỳng taùo thaứnh, ủoự laứ AB, BC, CD ẹoọ daứi cuỷa ủoaùn thaỳng AB laứ 34 cm, BC laứ
12 cm, CD laứ 40 cm
B
C
D
A 34cm 12cm 40cm
Trang 5Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2’
nhử theỏ naứo?
- Y/c HS tớnh ủoọ daứi ủửụứng gaỏp khuực ABCD
Bài giải
Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
- + 12 + 40 = 86 (cm) Đáp số: 86 cm
GV chốt:Muốn tính độ dài đường gấp khúc, ta tính
tổng độ dài các đường thẳng của đường gấp khúc đó.
B, Tính chu vi hình tam giác MNP:
- Giáo viên vẽ hình lên bảng M
34cm 12cm
N 40cm P
Bài giải
Chu vi hình tam giác MNP là:
- + 12 + 40 = 86 (cm) Đáp số: 86 cm
GV chốt: Hình tam giác có thể là đường gấp khúc
ABCD khép kín (D trùng A) Độ dài đường gấp
khúc khép kín đó cũng chính là chu vi hình tam
giác.
* GV cho HS liên hệ câu a với câu b của bài tập
Bài 2: Đo độ dài mỗi cạnh rồi tính chu vi hình chữ
nhật ABCD:
A B
D C
Bài 3: - GV vẽ hình lên bảng
Hình bên có:
- hình vuông?
- hình tứ giác?
- Y/c HS quan saựt hỡnh vaứ hửụựng daón caực
em ủaựnh soỏ thửự tửù cho tửứng phaàn hỡnh
- GV nhận xét
IV Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét giờ học
- Ta tớnh toồng ủoọ daứi caực ủoaùn thaỳng cuỷa ủửụứng gaỏp khuực ủoự
-1 HS nêu lại cách tính độ dài
đường gấp khúc
- Cả lớp tự làm
- Một HS chữa trên bảng
- HS nhận xét,
- Một HS nêu yêu cầu bài tập
- Một HS nêu cách tính chu vi hình tam giác
- Cả lớp làm bài
- Một HS chữa miệng
- HS nhận xét
- Một HS đọc yêu cầu bài tập
- 1HS nêu lại cách đo độ dài đường thẳng, cách tính chu vi một hình
(AB = 3cm; CD = 2 cm)
- HS làm bài tập 2
Bài giải
Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
3 + 2 + 3 + 2 = 10 (cm)
Đáp số: 10 cm
- Cả lớp so sánh bài làm và nhận xét
- HS tự làm
- HS nêu kết qủa Nhận xét
- hình vuông: 5
- hình tứ giác: 6
- HS nêu lại cách tính chu vi một hình
************************************************************************************
Trang 6
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
Tiết 1: THể DụC: Bài 5
TậP HợP HàNG NGANG, GIóNG HàNG, ĐIểM Số.
I.Mục tiêu:
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm số, quay phải quay trái
- Biết cách đi thường 1-4 hàng dọc theo nhịp
- Thực hiện đi đúng theo vạch kẻ thẳng
- Biết cách chơi và tham gia chơi trò chơi: Tìm người chỉ huy
II Địa điểm và phương tiện.
-Vệ sinh an toàn sân trường
-Còi và kẻ sân
III Nội dung và Phương pháp lên lớp.
A.Phần mở đầu:(5)
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
-Giậm chân tại chỗ theo nhịp
-Chạy theo vòng tròn
Trò chơi: Chạy tiếp sức
B.Phần cơ bản.(25)
1)ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, quay
phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng
-Cán sự hô – gvtheo dõi sửa chữa và uốn nắn
2)Học tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số
-Giới thiệu làm mẫu 1 lần
-Hs thực hiện tập
-Tập theo tổ
-Thi đua giữa các tổ
3)Trò chơi: Tìm người chỉ huy
-Nhắc tên trò chơi và cách chơi
-Lớp thực hiện chơi, sau mỗi lần chơi thực hiện đổi
chỗ
GV yêu cầu HS chơi một cách tích cực
C.Phần kết thúc.(5)
-Đi thường theo nhịp
-Hệ thống bài học
-Nhận xét tiết học
-Kết thúc giờ học “Giải tán”- khoẻ
Tiết 2 : Toán:
Ôn tập về giải toán
I Mục tiêu:Giúp học sinh:
- Biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
- Biết giải bài toán về hơn kém nhau một số đơn vị
II Đồ dùng dạy học:
Trang 7- Phấn màu.
III Hoạt động dạy học :
1'
4'
30'
I.ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
III Bài mới
1 Giới thiệu bài: Để giúp các em thành thạo trong
việc giải bài toán về “nhiều hơn, ít hơn” Đồng thời bổ
sung bài toán về “hơn kém nhau một số đơn vị”
Hôm nay, chúng ta cùng ôn tập về giải toán
2 Thực hành
Bài 1: Đội Một trồng được 230 cây, đội Hai trồng
được nhiều hơn đội Một 90 cây Hỏi đội Hai trồng
được bao nhiêu cây?
- Bài toỏn cho biết gỡ ?
- Bài toỏn hỏi gỡ ?
- Muốn biết đội hai trồng được bao nhiờu cõy, chỳng
ta phải làm như thế nào?
Tóm tắt: 230 cây
Đội Một:
90 cây
Đội Hai: ? cây
- GV đánh giá, nhận xét
Bài 2: - GV hướng dẫn giải bài toán bằng các câu hỏi
- Bài toỏn cho biết gỡ ?
- Bài toỏn hỏi gỡ ?
- Y/c HS xác định dạng toán?
Tóm tắt: 635lít
B/sáng
B/ chiều 128 lít
? lít
- GV n/xét
Bài 3: Giải bài toán (theo mẫu):
Mẫu: Hàng trên có 7 quả cam, hàng dưới có 5 quả cam Hỏi
hàng trên có nhiều hơn hàng dưới bao nhiêu quả cam?
- Hàng trên có mấy quả cam?
- Hàng dưới có mấy quả cam?
- Hàng trên nhiều hơn hàng dưới mấy quả cam?
- Vậy muốn tìm số cam ở hàng trên nhiều hơn hàng dưới mấy
quả, ta làm thế nào?
- GV n/xét và y/cầu HS khá giỏi cho biết bài thuộc
dạng toán gì đã học?
- Hát
- HS lên bảng chữa bài
- Cả lớp nhận xét
- HS mở SGK
- 1 HS đọc đề bài
- HS xác định dạng toán (daùng toaựn veà nhieàu hụn)
Đội một trồng được 20 cõy Đội hai trồng được nhiều hơn đội một 90 cõy Đội hai trồng được bao nhiờu cõy?
- HS lên tóm tắt bài toán
- Lớp làm vào vở - 2 em lờn bảng làm
- Dưới lớp nhận xét bài làm trên bảng
Bài giải
Đội Hai trồng được số cây là:
230 + 90 = 320 (cây
Đáp số: 320 cây
- 1 HS đọc đề bài
- Buổi sỏng bỏc được 635 lớt xăng buổi
chiều bỏc được ớt hơn buổi sỏng 128 lớt xăng
- Buổi chiều bỏc được bao nhiờu lớt xăng?
“Hơn kém nhau một số đơn vị”
- Cả lớp làm bài
- 1 HS làm bài trên bảng
Bài giải
Buổi chiều cửa hàng đó bán được số lít xăng là: 635 - 128 = 507 (l) Đáp số: 507 lít xăng
- Dưới lớp nhận xét bài làm trên bảng
- HS trả lời
- 7 quả
- 5 quả
- 2 quả
- Lấy 7 quả cam bớt đi 5 quả còn 2 quả cam:
7 - 5 = 2
- HS tự giải
Trang 8Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2’
Bài giải
Số cam ở hàng trên nhiều hơn số cam ở hàng dưới là:
7 - 5 = 2 (quả)
Đáp số: 2 quả cam.
- GV cùng cả lớp nxét
b, Lớp 3A có 19 bạn nữ và 16 bạn nam Hỏi số bạn nữ
hhiều hơn số bạn nam là bao nhiêu?
- GV vẽ s/đồ tóm tắt b/toán
Bài giải
Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là:
19 - 16 = 3 (bạn) Đáp số: 3 bạn
- GV cùng cả lớp nxét
- Keỏt luaọn:
IV Củng cố, dặn dò
- GVyêu cầu HS kể tên những dạng bài toán vừa ôn
tập
- GV nhận xét giờ học, dặn HS chuẩn bị cho bài sau: Xem
đồng hồ
- HS lên bảng chữa
- HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ
- HS tự giải phần b rồi chữa miệng
- Cả lớp nxét Bài toán về: - Tìm phần nhiều hơn (phần
ít hơn)
- Hơn kém nhau một số đơn vị
Tiết 3 : Chính tả: (Nghe-viết)
Chiếc áo len
I Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng bài chính tả Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm bài tập 2(a-b)/ hoặc bài tập phương ngữ
- Điền đúng 9 chữ cái và tên chữ vào ô trống trong bảng
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu
III Các hoạt động dạy học:
1’
5’
32’
1’
19’
A.ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ: - GV đọc các từ
- Viết các từ : xào rau, nhảy sào ; xinh xẻo, ngày
sinh; sà xuống
- GV nhận xét
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Viết đoạn 4 bài Chiếc áo len và làm bài tập chính
tả
2 Hướng dẫn HS nghe – viết
2.1 Hướng dẫn chuẩn bị
Đọc bài viết
Hướng dẫn nắm nội dung
+ Vì sao Lan ân hận?
Hướng dẫn HS nhận xét chính
- HS viết vào vở nháp
- 1 HS lên bảng viết
- HS khác nhận xét
- 2 HS đọc đoạn viết
- Vì em đã làm mẹ lo buồn, làm anh phải nhường phần cho mình; thấy
được tình cảm của mẹ và anh còn mình thì ích kỉ
- 5 câu
Trang 92’
+ Đoạn viết gồm có mấy câu?
+ Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa?
+ Lời Lan muốn nói với mẹ đặt trong dấu gì?
Viết từ dễ lẫn: cuộn tròn, chăn bông
2.2 Nghe - viết
- GV quan sát, nhắc nhở tư thế viết
2.3 Chấm, chữa bài
- GV chấm 7 bài, nhận xét
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài 1: - GV treo bảng phụ ghi nội dung câu a
a) Điền vào chỗ trống tr hay ch ?
cuộn tròn ; chân thật ; trân trọng
chống gậy ; mái che ; ch ậm trễ ;
- GV nhận xét
Bài 2: Viết những chữ và tên chữ còn thiếu trong
bảng sau(SGK)
Đáp án:
Số tt Chữ Tên chữ Số tt Chữ Tên chữ
- GV nhận xét
- GV xoá 1 vài chữ cái ở cột 2, yêu cầu một số HS lên
viết lại
- GV xoá hết cột 3
C Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, dặn dò
- Học thuộc tên của 19 chữ đã học theo đúng thứ tự
- Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng của người
- Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
- HS viết ra nháp
- HS đọc lại
- HS nghe GV đọc, viết bài vào vở
- 1 HS đọc chính tả, HS khác soát lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
- 1 HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- 1 HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
- HS đọc các chữ cái
- HS viết
- HS đọc tên chữ
Tiết 4: Tập viết:
B – Bố Hạ
I.Mục tiêu:
Viết đúng chữ hoa B( 1 dòng), H,T9 1 dòng); viết đúng tên riêng Bố Hạ(1 dòng) và câu ứng dụng: Bầu ơi
… chung một giàn(1 lần bằng chỡ cỡ nhỏ)
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ B hoa
- Các chữ Bố Hạ và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
- Vở TV, bảng con, phấn
III Các hoạt động dạy học :
1’
B Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét bài viết trước :
+ u L ạc ;
+ Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
- HS nhắc lại từ và câu ứng dụng
Trang 1010’
15’
7’
2’
Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng
- Viết: Âu Lạc, Ăn quả
- GV nhận xét bài viết
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Chữ cái tiếp theo sau chữ Â là chữ gì?
(B) => Hôm nay chúng ta sẽ ôn tập chữ hoa B
2 Hướng dẫn viết trên bảng con
2.1 Luyện viết chữ hoa
- Các chữ viết hoa : B, H, T
- GV viết mẫu
Luyện viết chữ B, H, T
- GV nhận xét
2.2 Luyện viết từ ứng dụng : Bố Hạ
- Bố Hạ là tên một địa danh, ai biết gì về nơi này?
GV nói thêm nếu cần: Bố Hạ là một xã ở huyện Yên
Thế, tỉnh Bắc Giang, nơi có giống cam ngon nổi tiếng
Luyện viết
- Gv giúp đỡ
- GV đánh giá
2.3 Luyện viết câu ứng dụng
Bầu ơi thương lấy bí cùng.
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn
- Câu tục ngữ khuyên chúng ta điều gì?
Luyện viết các chữ : Bầu , Tuy
- GV nhận xét, chốt
3 Hướng dẫn viết vào vở tập viết
- GV nói lại, lưu ý HS khi viết
+ Viết chữ B, H, T : 1 dòng
+ Viết tên riêng Bố Hạ : 1 dòng
+ Viết câu tục ngữ : 1 lần
Lưu ý: viết đều nét, đúng độ cao, khoảng cách giữa
các chữ bằng 1 chữ o
- GV quan sát, uốn nắn
4 Chấm, chữa bài :
- GV chấm 1 số bài, nhận xét
- GV chọn bài viết đẹp
C Củng cố - dặn dò:
- Quan sát bài viết đẹp
- Dặn dò : viết cẩn thận, học thuộc câu tục ngữ
- HS viết vào bảng con
- HS nhận xét
- HS trả lời câu hỏi
- HS tìm các chữ viết hoa trong bài
- HS nêu cách viết từng chữ
- HS viết trên bảng con
- HS nhận xét bài bạn
- HS đọc từ ứng dụng
- HS giới thiệu
- HS viết bảng con
- HS nhận xét bài bạn
- HS đọc câu ứng dụng
- HS giải thích ý nghĩa của câu
- HS khác bổ sung
- HS viết bảng con
- HS nhận xét bài bạn
- HS nêu yêu cầu viết trong vở BT
- HS viết
- HS quan sát, học tập
Thứ 4 ngày 31 tháng 8 năm 2011
Tiết 1: TẬP ĐỌC
QUẠT CHO BÀ NGỦ
1 Rốn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Biết ngắt đỳng nhịp giữa cỏc dũng thơ ; nghỉ hơi đỳng sau mỗi dũng thơ và giữa cỏc khổ thơ
2 Rốn kĩ năng đọc - hiểu
- Hiểu tỡnh cảm yờu thương , hiếu thảo của bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà