Lưu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao – khoảng cách- kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 1 điểm cho toàn bài.. - Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT CHÂU THÀNH ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC : 2011 - 2012
TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A MÔN THI : TIẾNG VIỆT ( phần viết )
Khối lớp 2
I/ Chính tả ( nghe- viết ) : 5 điểm
Bài : Cây và hoa bên lăng Bác
Sau lăng, những cành đào Sơn La khỏe khoắn vươn lên, reo vui với nhành sứ đỏ của đồng bằng Nam Bộ Trên bậc tam cấp, hoa dạ hương chưa đơm bông, nhưng hoa nhài trắng mịn, hoa mộc, hoa ngâu kết chùm đang tỏa hương ngào ngạt.
II/ Tập làm văn : 5 điểm
Em hãy viết một đoạn văn ngắn tư ø4 đến 5 câu về ảnh Bác Hồ.
Câu hỏi gợi ý:
a/ Ảnh Bác được treo ở đâu ?
b/ Trông Bác như thế nào (râu tóc, vầng trán, đôi mắt,…) ?
c/ Em muốn hứa với Bác điều gì ?
……… Hết ………
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN : TIẾNG VIỆT( PHẦN VIẾT)
KHỐI : 2
I/ Viết chính tả ( 5 điểm )
- Bài viết không mắc lỗi chính tả ( hoặc 1 lỗi ) Chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định trừ 0,25 điểm ).
Lưu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao – khoảng cách- kiểu
chữ hoặc trình bày bẩn trừ 1 điểm cho toàn bài.
II/ Tập làm văn ( 5 điểm )
Đảm bảo các yêu cầu sau đạt 5 điểm.
- Viết được đoạn văn ngắn khoảng 4 –5 câu về về ảnh Bác Hồ.
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.
- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ.
Tùy theo mức độ sai sót về ý, về cách diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm: 4,5 – 4; 3,5 – 3; 2,5 – 2; 1,5 – 1; 1 -0,5.
……… Hết……….
Trang 3PHÒNG GD & ĐT CHÂU THÀNH ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC : 2011 - 2012
TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A MÔN THI : TIẾNG VIỆT ( phần đọc)
Khối lớp 2
I/ NỘI DUNG KIỂM TRA
1/ Ai ngoan sẽ được thưởng (SGK – TV2 tập 2 trang 100 )
Hỏi: a/ Bác Hồ đi thăm những nơi nào trong trại nhi đồng? ( Bác Hồ đi thăm phòng ngủ,
phòng ăn, nhà bếp, nơi tắm rửa,…)
b/ Bác Hồ hỏi các em HS những gì?
( Bác hỏi: - Các cháu chơi có vui không?
- Các cháu ăn có no không?
- Các cô có mắng phạt các cháu không?
2/ Chiếc rễ đa tròn (SGK – TV2 tập 2 trang107)
Hỏi: a/ Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất, Bác bảo chú cần vụ làm gì?
( Chú cuốn rễ này lại, rồi trồng cho nó mọc tiếp nhé!)
b/ Bác hướng dẫn chú cần vụ trồng chiếc rễ đa như thế nào?
( cuộn chiếc rễ thành một vòng tròn, rồi buộc nó vào hai cái cọc, sau đó mới vùi hai đầu rễ xuống đất )
3/ Chuyện quả bầu (SGK – TV2 tập 2 trang116)
Hỏi: a/ Con dúi mách hai vợ chồng người đi rừng điều gì?
( Dúi báo sắp có mưa to gió lớn làm ngập lụt khắp nơi )
b/ Hai vợ chồng người đi rừng làm cách nào để thoát nạn lụt?
( Họ lấy khúc gỗ to, khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày, bảy đêm, rồi chui vào đó, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, hết hạn bảy ngày hãy chui ra.)
II/ HÌNH THỨC KIỂM TRA
1/ Cách thực hiện: GV cho học sinh bốc thăm đọc, đồng thời trả lời câu hỏi tương ứng với bài
vừa đọc
2/ Đọc thành tiếng ( 7 điểm )
- Học sinh đọc đúng, rành mạch, tương đối lưu loát, tốc độ đọc 50 tiếng / 15 phút đạt 7 điểm
- Học sinh đọc đúng, rành mạch, tốc độ đọc 50 tiếng / 15 phút đạt 5 - 6 điểm
- Tùy theo mức độ đọc mà Giáo viên có thể cho các điểm còn lại 1 – 4 điểm
3/ Trả lời câu hỏi ( 3 điểm )
- Trả lời đúng, đầy đủ nội dung câu hỏi đạt 3 điểm
Trang 4PHÒNG GD & ĐT CHÂU THÀNH ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC : 2011 - 2012
Trường TIỂU HỌC SONG LỘC A MÔN THI : Toán
Khối lớp: 2
Đề :
1/ Viết các số : ( 1 điểm )
- Chín trăm mười lăm:……
- Ba trăm bảy mươi mốt:……
- Chín trăm:……
- Năm trăm năm mươi lăm:………
2/ Số ? ( 1 điểm )
3/ ( 2 điểm )
272 …… 299 465 …… 700
? 534 …… 500 + 34 909 …… 901 + 7
4/ Viết số thích hợp vào ô trống (2điểm )
Số trừ 136 136 659
5/ Viết các số 285, 279, 257, 297 theo thứ tự: ( 1 điểm )
a/ Từ lớn đến bé:………
b/ Từ bé đến lớn:………
6/ Tìm x : ( 1 điểm )
x – 32 = 45
7/ Bài toán: ( 2 điểm )
Một trường tiểu học có 265 học sinh gái và 234 học sinh trai Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh ?
>
<
=
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN : TOÁN ( KHỐI 2 )
1/ Viết các số : ( 1 điểm )
- 915
- 371
- 900
- 555
2/ Số ? ( 1 điểm )
380,381,382,383,384,385,386,387,388,389,390
3/ ( 2 điểm )
272 < 299 465 < 700
534 = 500 + 34 909 > 901 + 7
4/ Viết số thích hợp vào ô trống (2điểm )
5/ Viết các số 285, 279, 257, 297 theo thứ tự:
( 1 điểm )
a/ 297, 285, 279, 257
b/ 257,279, 285, 297
6/ Tìm x : ( 1 điểm )
x – 32 = 45
x = 45 + 32
x = 77
7/ Bài toán: ( 2 điểm )
Bài giải
Số học sinh trường tiểu học đó có tất cả là :
265 + 234 = 499 (học sinh)
Đáp số : 499 (học sinh)
- Học sinh viết đúng mỗi số đạt 0,25 điểm
- Học sinh viết đúng dãy số đạt 1 điểm
- Học sinh điền dấu đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm
- Học sinh điền số đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm
- Học thực hiện đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm
- Học sinh thực hiện đúng mỗi bước đạt 0,5 điểm
- Học sinh đặt được lời giải đạt 0,5 điểm
- Học sinh thực hiện được phép tính đạt 1 điểm