Kiến thức - Cảm nhận được 1 trong những phẩm chất cao đẹp của Bác Hồ là đức tính giản dị: giản dị trong lối sống, trong quan hệ với mọi người, trong việc làm và lời nói, bài viết.. - Nhậ[r]
Trang 1Tuần : Ngày soạn
ĐỨC TÍNH GIẢN DỊ CỦA BÁC HỒ
-Phạm Văn
Đồng-A
1 Kiến thức
-
-
2 Kĩ năng
- Rèn
3 Thái độ
& và làm theo E F ) &' Chí Minh
B
- Gv: Tranh
và
- Hs: Bài F
C H6 trình lên (3
2 T8 tra:
Bài
3 Bài 3
Chúng ta
-
-Nêu
+Hd
câu
cG thích \ khó
-Trong
nào là chính ?
-Tác
và con 4 #! Bác ?
(Được biểu hiện trong cách ăn ở, sinh hoạt, cách ứng xử
và trong lời nói, bài viết).
xét khách quan đến những biểu hiện cụ thể).
-
2C ?
+ Gv: Vì là
Bài
- Hs L/ 2-ý chính #! F này là gì ?
-
I Tìm hiểu chung
1 Tác giả: JKL (1906-2000)
2 Tác
HCM, tinh hoa và khí phách #! DT,
HCM (1970)
3
4
+MB
) tính +, #! Bác
+TB
Trang 2có
-
- ( 5 là gì ?
- Câu
Bác ?
- Câu nào là câu
nào?
+
gió trong sáng, thanh bạch, tuyệt đẹp.
- t4 thích này có tác + gì ?
->
-
- Em có
2C này?
(Gv
+ Hs LZ/ 4, 5-ý chính #! 3 F này là gì ?
- LZ CM V +, #! Bác ^ 9 nào ?
-
dị trong s.hoạt, làm việc và giản dị trong qh với mọi
người).
-Em có
-Các
-
-
quan
- Em có
-
+ Gv:
ngày nay” là câu E <6 F 2\! có gía , khách quan
quí - 23 Bác
- L8 làm z V +, trong cách nói và 26 #! Bác,
tác
- Vì sao tác
- Khi nói và
II Phân tích
1 Nhận xét chung về đức tính giản dị của Bác:
và khiêm - #! HCT
+ Y sung cho nhau
=>Bác &' 2\! là 2B nhân (| (F/ phi
.- cao " #! Bác
->Cách
2 Chứng minh sự giản dị của Bác:
a Giản dị trong lối sống:
* Trong sinh
-
- Cái nhà sàn phòng
- Bác ->
=>Bác là
*Trong quan
-
- Nói
- ->
=>
yêu quí 4
b Giản dị trong cách nói và viết:
- Không có gì quí
- Nc VN là 1, DT VN là 1, Sông có
không bao 4 thay Y
->
Bác,
=> Có lòng 4
Trang 34/ Bác &' } +, trong (4 nói và bài 26
tinh
- Em
phú, xác
- Hs
- Qua
Bác ?
- Tìm
#! Bác ?
*Ghi
-Tác Là 4 kính yêu và trân
Bác
IV Luyện tập:
- Tôi nói ' bào nghe rõ không ? (Tuyên ngôn s (j
- Sáng ra
4 # - - +9 dò
-
-
Trang 4H6 94 Ngày Ngày soạn: 25/02/2011 dạy: /3/2011
CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG
A
1 Kiến thức:
-
- Quy
2 Kĩ năng:
- Rèn
-
3 Thái
B
- Giáo viên
-
C Các 3 lên (3 :
1
2 T8 tra bài } :
3 Bài 3 :
- GV treo
a 4 /yêu 6 em
b Em 4 yêu 6
GV: Xác
HS: CN câu a 4
Câu b Em
GV: Em có
HS: CN câu a
Câu b Em
Bài tập nhanh : Tìm câu , s E ) 23 các câu
a
b
c
d " ! chân cho bé
e
g Con voi +: con <6
h Con <6 > con voi
-
- Nó 4 tin yêu
-
- Bé " ! chân cho
- Xe
- Con <6 , con voi +:
- Con voi , con <6 >
I Tìm hiểu bài
1 Câu chủ động và câu bị động
a Ví +
a
b
- Câu a là câu phát ra hành s )
- Câu b, c là câu tác
b Ghi
Trang 5HS:
GV:
E ) có tác + gì?
HS:Thay Y cách +k F/ tránh (9 mô hình
GV
thành câu
góp
Bài
câu
a Nó đã làm được chiếc đèn lồng rất đẹp Các bạn trong
đã làm được chiếc đèn lồng rất đẹp Chiếc đèn lồng ấy
được các bạn trong lớp rất thích
b Bố thưởng cho con chiếc cặp
Con được bố thưởng cho chiếc cặp
b Ghi
- Thay Y cách +k F , tránh (9 mô hình câu
- Giao
-
- nói
II Luyện tập :
a Có khi bày …
b Tác ->
thêm sinh
4 # - :
“ Tôi
Các ông
5 `9 +& bài + F bài
H7 :
HH :95 + 96 BÀI KH U 5
A
1
2 TB 7C
3 Thái s
B
* GV:
* HS:
C
1
2 Bi }
3 Bi 3
&H L7G 2: I
Trang 6&H L7G 3: coi <8 tra.
&H L7G 4:
- Thu bài
- `9 dò