1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án lớp 2 môn Luyện từ - Từ chỉ tính chất. câu kiểu: ai thế nào? Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 275,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV và HS - HS h¸t - HS đọc lại các âm đã học đồng thanh, cá nhân - GV yêu cầu HS mở SGK đọc sách - GV quan sát hướng dẫn thêm cho các em yếu - GV hướng dẫn kĩ cho học sinh [r]

Trang 1

Thứ hai, ngày13 tháng 12 năm 2010

Học vần

Bài 60: om - am

I Mục tiêu:

Đọc được: om, am, làng xĩm, rừng tràm, từ và các câu ứng dụng

Viết được: om, am, làng xĩm, rừng tràm

Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Nĩi lời cảm ơn

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh

- Học sinh: Bộ ghép chữ

III Hoạt động dạy và học chủ yếu :

Tiết 1:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài cũ

3 Hoạt động 3: Bài mới

a) Dạy vần om:

b) Vần am: Tiến hành tương

tự

c) Hướng dẫn viết chữ:

- HS hát - ổn định lớp

- Học sinh đọc bài: ôn tập (2 HS)

- Đọc bài SGK (3 HS ).

- Nhận diện vần: (HS phân tích) Vần om cĩ âm o ghép với

âm m Âm o đứng trước, âm m đứng sau

So sánh om với on:

+ Giống: đều bắt đầu bằng o

+ Khác: om kết thúc bằng m, on kết thúc bằng n

- Đánh vần và đọc trơn:

+ HS ghép vần om và đánh vần: o - mờ - om HS nhìn bảng đánh vần, đọc trơn: om GV sửa lỗi.

+ HS ghép: xĩm, và đọc: xĩm HS đánh vần: cá nhân, đt + HS ptích: x + om + dấu sắc xĩm GV gb: xĩm.

- GV đưa từ khĩa và gb: làng xĩm HS đọc, tìm tiếng cĩ

vần mới HS đọc cá nhân, đt GV sửa nhịp đọc cho HS

HS qsát tranh làng xĩm

- HS đọc xuơi, ngược GV sửa lỗi (Lớp, nhĩm)

Thay a vào o ta cĩ vần am.

So sánh am với om: Giống: kết thúc bằng m

Khác: am bắt đầu bằng a; om bắt đầu bằng o

- Ghép: am - đánh vần, đọc trơn: tràm: đánh vần, đọc trơn

Từ khĩa: rừng tràm: HS đọc cá nhân, đt, tìm tiếng mới

* Lớp đọc lại tồn bài: xuơi, ngược Cá nhân đọc

- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: om, am, làng xĩm, rừng tràm

- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?

- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai, nhận xét Thi tìm nhanh tiếng mới

Trang 2

d) Đọc TN ứng dụng:

Chòm râu quả tràm

Đom đóm trái cam

Tiết 2 4.Luyện tập:

a) Luyện đọc:

b) Luyện viết:

c) Luyện nĩi:

5 Củng cố, dặn dị

- GV chép bảng các TN bứng dụng HS đọc nhẩm

- 2 HS đọc từ Lớp tìm tiếng cĩ vần mới, phân tích

- HS đọc tiếng, TN ứng dụng Lớp đọc ĐT

- GV giải thích từ

- GV đọc mẫu 3 HS đọc lại

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS

- HS nhìn sgk đọc lại tồn bộ phần học ở tiết 1 GV sửa lỗi phát âm

- Đọc câu ứng dụng:

- HS quan sát tranh minh họa, xem tranh vẽ gì GV nêu nhận xét chung HS đọc nhẩm câu

- HS đọc câu ứng dụng GV sửa lỗi phát âm cho HS

- HS tìm tiếng mới, giải thích

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- 3 HS đọc lại Lớp nhận xét

- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?

- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: om, am, làng xĩm, rừng tràm GV theo dõi, uốn nắn

- HS đọc yêu cầu của bài: Nĩi lời cảm ơn

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì? (Vẽ 2 chị em bé) + Tại sao em bé lại cảm ơn chị? (chị cho bĩng bay) + Em đã bao giờ nĩi "Em xin cảm ơn chưa"?

+ Khi nào ta phải cảm ơn?

Trị chơi: Thi chỉ nhanh các tiếng, từ ứng dụng

- HS đọc lại tồn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo

- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trước bài 61

………

To¸n

LuyƯn tËp I.Mơc tiªu

- Thùc hiƯn ®­ỵc phÐp céng, phÐp trõ trong ph¹m vi 9;viÕt ®­ỵc phÐp tÝnh thÝch hỵp víi h×nh vÏ

- Lµm bµi tËp: bµi1( cét 1,2), bµi 2( cét 1), bµi 3( cét 1,2), bµi 4

Trang 3

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ

III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh :

1 Hoaùt ủoọng 1: Baứi cuừ

2 Hoaùt ủoọng 2: Baứi mụựi

Baứi 1: Tớnh:

8 + 1 = 1 + 8 =

9 – 8 = 9 – 1 =

Baứi 2: ẹieàn soỏ:

5 + 4 = 9

Baứi 3: ẹieàn daỏu > < =

5 + 4 9

Baứi 4: Vieỏt pheựp tớnh thớch

hụùp

Baứi 5: Hỡnh beõn coự maỏy

hỡnh vuoõng?

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ

- Hoùc sinh leõn ủoùc baỷng coọng trong phaùm vi 9

- Hoùc sinh leõn ủoùc baỷng trửứ trong phaùm vi 9

GV nhaọn xeựt

Neõu yeõu caàu

Laứm baứi vaứ neõu ủửụùc tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng vaứ moỏi quan heọ giửừa pheựp coọng vaứ trửứ

Lụựp ủoồi vụỷ sửỷa baứi Neõu yeõu caàu, laứm baứi roài tửù ủoồi vụỷ chửừa baứi Neõu yeõu caàu

Thửùc hieọn caực pheựp tớnh trửụực sau ủoự mụựi laỏy keỏt quaỷ so saựnh vụựi soỏ coứn laùi ủeồ ủieàn daỏu thớch hụùp

Laứm baứi vaứo vụỷ Neõu ủeà toaựn vaứ giaỷi

1 hoùc sinh leõn baỷng giaỷi vaứ sửỷa baứi

- HS nờu yờu cầu của bài

- HS qsỏt tranh đếm số hỡnh vuụng rồi trả lời

- Lớp và GV nhận xột

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn lại bài

………

Luyện Viết Luyện Viết:om - am

I Mục tiêu

Rèn kĩ năng viết các tiếng có vần: om, am

II Đồ dùng

Vở ô li

III Hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1 Khởi động (1’)

2 Hoạt động 2 Luyện viết các

- HS hát

Trang 4

tiếng có vần: om, am (29’)

a Hướng dẫn HS viết bảng con

+ chòm râu

+ quả tràm

+ đom đóm

+ tái cam

+ hòm thư

b Hướng dẫn đọc lại các tiếng

c Hướng dẫn HS viết vở ô li

3 Hoạt động 3 Chấm bài (5’)

4 Củng cố, dặn dò

- GV đọc lần lượt các tiếng

- HS nêu cấu tạo và vị trí các tiếng

- HS viết bảng con

- GV chú ý sửa sai cho HS

- HS viết được tiếng nào – GV viết lên bảng

- HS đọc lại (đồng thanh, dãy)

- GV yêu cầu HS lên bảng chỉ và đọc lại các tiếng viết trên bảng (cá nhân)

- GV yêu cầu HS mang vở ô li

- GV viết mẫu

- HS viết vở ô li

- GV quan sát uốn nắn một số HS yếu

- GV chấm một số bài, nhận xét cụ thể từng em

- HS lắng nghe

- GV tuyên dương những em viết chữ, trình bày sạch đẹp

- Nhắc nhở một số em viết kém

- GV nhận xét chung tiết học

Thứ ba, ngày 14 tháng 12 năm 2010

Buổi sáng

Thể dục

Thê dục rlttcb- trò chơi

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phối hợp các tư thế đứng đưa một chân về phía sau, hai tay giơ ca thẳng hướng và chếch hình chữ V

- Thực hiện được đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hông

- Biết cách chơi và chơi theo luật cảu trò chơi

II Địa điểm- phương tiện:

Sân bãi sạch sẽ

III Nội dung và pp

1 Phần mở đầu

2: Phần cơ bản:

Mụctiêu: - Biết cách

thực hiện phối hợp các

tư thế đứng đưa một

chân về phía sau, hai tay

giơ ca thẳng hướng và

chếch hình chữ V

- Thực hiện được đứng

- GV nhận lớp phổ biến nội dung , yêu cầu giờ học

- HS xoay các khớp, chạy nhẹ tại chỗ; trò chơi “ Diệt các con vật có hại”

- GV cho HS on phối hợp: 1 – 2 lần, 2 x 4 nhịp + Nhịp 1: Đứng đưa chân trái ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng

+ Nhịp 2: Về TTĐCB + Nhịp 3: Đứng đưa chân phải ra sau, hâity lên cao chếch hình chữ V

+ Nhịp 4: Về TTĐCB

* Ôn phối hợp 1 -2 lần, 2 x4 nhịp

Trang 5

đưa một chân sang

ngang, hai tay chống

hông

- Biết cách chơi và chơi

theo luật cảu trò chơi

3 Phần kết thúc

+ Nhịp 1: Đứng đưa chân trái sang ngang, hai tay chống hông

+ Nhịp 2: Về tư thế đứng hai tay chống hông + Nhịp 3: Đưa chân phải sang ngang, hai tay chống hông + Nhịp 4: Về TTĐCB

* Trò chơi “ Chạy tiếp sức”

- GV nhắc lại tên trò chơi và cách chơi, sau đó cho HS chơi thử 1- 2 lần rồi chơi chính thức có phânthắng thua

- HS chơi theo yêu cầu của GV

- HS đi thường theo nhịp

- GV cùng HS hệ thống lại bài

………

Toán

Phép cộng trong phạm vi 10

I Mục tiêu

Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II Đồ dùng dạy học

Bộ đồ dùng toán dạy lớp 1

III Các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Bài cũ

2 Hoạt động 2: Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Thành lập và ghi nhớ

bảng cộng trong phạm

vi 10

Mục tiêu: Làm được

phép tính cộng trong

phạm vi 10

3 Thực hành

Mục tiêu: Làm được

phép tính cộng trong

phạm vi 10; viết được

phép tính thích hợp với

hình vẽ

Baứi 1: Tớnh:

GV gọi HS đọc thuộc lòng bảng tính cộng trong phạm vi 9

- 3 HS đọc, GV nhận xét cho điểm

- GV hướng HS thành lập phép cộng: 9 + 1 = 10, 1 + 9 = 10

- HS thực hiện các bước sau:

B1: Quan sát hình vẽ SGK rồi nêu đề toán

B2: HS nêu câu trả lời B3: Viết phép tính 9 +1= 10, 1+ 9 = 10

- Hướng dẫn tương tự với 8 + 2 = 10 và 2 + 9 = 10 , 7 + 3

= 10 và 3 + 7 = 10

- GV đây là bảng cộng trong phạm vi 10

- HS đọc - cá nhận đọc - lớp

- GV lần lượt hướng dẫn HS làm bài tập ở VBT

Hoùc sinh hoùc thuoọc Laứm vaứo VBT

Trang 6

Baứi 2: ẹieàn soỏ:

Baứi 3: Vieỏt pheựp tớnh

thớch hụùp

Coự 6 con caự theõm 4 con

caự Hoỷi coứn taỏt caỷ maỏy

con caự?

3.Củng cố - dặn dò

Neõu yeõu caàu, laứm baứi

ẹoồi vụỷ chửừa baứi

Về nhà ôn lại bài

Neõu yeõu caàu, laứm baứi

Goùi Hoùc sinh leõn baỷng thửùc hieọn

HS laứm bài Neõu baứi giaỷi

- GV nhận xét chung

- HS về nhà HTL bảng cộng trong pv 10

………

HỌC VẦN

Bài 61: ăm - õm

I Mục tiêu

- Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: thứ, ngày, tháng, năm

II.Đồ dùng dạy học.

- Bộ ghép chữ -tranh minh hoạ bài học

Tieỏt 1:

1.Hoaùt ủoọng 1: Khụỷi ủoọng

2 Hoaùt ủoọng 2: Baứi cuừ

3 Hoaùt ủoọng 3: Baứi mụựi

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Dạy vần

a) Dạy vần ăm:

- HS hát

2 HS viết và đọc: lom khom, quả bom, tham lam, rỏm nắng

2 HS đọc bài ở SGK

- Nhận diện vần: (HS phõn tớch) Vần ăm cú õm ă ghộp với

õm m Âm ă đứng trước, õm m đứng sau

So sỏnh ăm với am:

+ Giống: đều kết thỳc bằng m

+ Khỏc: ăm bắt đầu bằng ă, am bắt đầu bằng a

- Đỏnh vần và đọc trơn:

- HS ghộp vần ăm và đỏnh vần: ă - mờ - ăm HS nhỡn bảng

Trang 7

b) Vần âm:

c) Hướng dẫn viết chữ:

d) Đọc TN ứng dụng:

Tiết 2

3.3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

b) Luyện viết:

đánh vần, đọc trơn: ăm GV sửa lỗi.

- HS ghép: tằm, và đọc: tằm HS đánh vần: cá nhân, đt.

- HS ptích: t + ăm + dấu huyền tằm GV gb: tằm.

-GV đưa từ khóa và gb: nuôi tằm

- HS đọc, tìm tiếng có vần mới

- HS đọc cá nhân, đt GV sửa nhịp đọc cho HS

- HS qsát tranh làng xóm

- HS đọc xuôi, ngược GV sửa lỗi (Lớp, nhóm)

* Tiến hành tương tự Thay â vào ă ta có vần âm.

So sánh âm với ăm:

+ Giống: kết thúc bằng m

+ Khác: âm bắt đầu bằng â; ăm bắt đầu bằng ă

- Ghép: âm - đánh vần, đọc trơn: tràm: đánh vần, đọc trơn

Từ khóa: hái nấm: HS đọc cá nhân, đt, tìm tiếng mới

* Lớp đọc lại toàn bài: xuôi, ngược Cá nhân đọc

- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?

- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai, nhận xét

Thi tìm nhanh tiếng mới

- GV chép bảng các TN ứng dụng HS đọc nhẩm

- 2 HS đọc từ Lớp tìm tiếng có vần mới, phân tích

- HS đọc tiếng, TN ứng dụng Lớp đọc ĐT

- GV giải thích từ

- GV đọc mẫu 3 HS đọc lại

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS

- HS nhìn sgk đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1 GV sửa lỗi phát âm

- Đọc câu ứng dụng:

- HS quan sát tranh minh họa, xem tranh vẽ gì GV nêu nhận xét chung HS đọc nhẩm câu

- HS đọc câu ứng dụng GV sửa lỗi phát âm cho HS

- HS tìm tiếng mới, giải thích

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- 3 HS đọc lại Lớp nhận xét

- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?

- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm GV theo dõi, uốn nắn

Trang 8

c) Luyện núi:

4 Cuỷng coỏ, daởn doứ

- HS đọc yờu cầu của bài: Thứ, ngày, thỏng, năm

- HS quan sỏt tranh và trả lời cõu hỏi:

+ Bức tranh vẽ gỡ? Những nhõn vật trong tranh núi lờn điều

gỡ chung? (sử dụng thời gian)

+ Em hóy đọc thời khoỏ biểu lớp em!

+ Ngày chủ nhật em thường làm gỡ?

+ Khi nào đến Tết?

+ Em thớch ngày nào nhất trong tuần? Vỡ sao?

Trũ chơi: Thi chỉ nhanh cỏc tiếng, từ ứng dụng

- HS đọc lại toàn bài, tỡm chữ vừa học trong sỏch, bỏo

- GV nhận xột tiết học.VN học bài, làm bài tập, tỡm chữ vừa học Xem trước bài 62

………

Buổi chiều

Mĩ thuật Thầy Dưỡng dạy

………

Âm nhạc Cô Liễu dạy

……….

Luyện Âm nhạc Cô Liễu dạy

Thứ tử, ngày 15 tháng 12 năm 2010

Buổi sáng

Học vần

Bài 62: ôm - ơm

I Mục tiêu

- HS đọc được: ụm, ơm, con tụm, đống rơm.;từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: bữa cơm

II.Đồ dùng dạy học.

Bộ ghép chữ - tranh minh hoạ bài học

III.Hoạt động dạy học.

1 Hoạt động 1: Bài cũ

2 Hoạt động 2: Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Dạy vần

Mục tiêu: Đọc được:

ôm, ơm, con tôm, đống

- HS viết vào bảng con: tăm tre, đỏ thắm , mầm non , đường hầm GV đọc từng từ cho HS viết

- 3 HS đọc bài ở SGK – GV nhận xét cho điểm

- GV ghi lên bảng ; ôm - 3 HS đọc - lớp đọc

Trang 9

a) Dạy vần ụm:

b) Vần ơm:

c) Hướng dẫn viết chữ:

d) Đọc TN ứng dụng:

Tiết 2.

3 Luyện tập

a Luyện đọc:

Mục tiêu: Đọc được: ôm,

ơm, con tôm, đống rơm;

từ và các câu ứng dụng

- Nhận diện vần: (HS phõn tớch) Vần ụm cú õm ụ ghộp với

õm m Âm ụ đứng trước, õm m đứng sau

- So sỏnh ụm với ụn:

+ Giống: đều bắt đầu bằng ụ

+ Khỏc: ụm kết thỳc bằng m, ụn kết thỳc bằng n

- Đỏnh vần và đọc trơn:

- HS ghộp vần ụm và đỏnh vần: ụ - mờ - ụm HS nhỡn bảng đỏnh vần, đọc trơn: ụm GV sửa lỗi.

- HS ghộp: tụm, và đọc: tụm HS đỏnh vần: cỏ nhõn, đt.

- HS ptớch: t + ụm tụm GV gb: tụm.

- GV đưa từ khúa và gb: con tụm HS đọc, tỡm tiếng cú vần

mới HS đọc cỏ nhõn, đt GV sửa nhịp đọc cho HS HS qsỏt tranh con tụm

- HS đọc xuụi, ngược GV sửa lỗi (Lớp, nhúm)

* Tiến hành tương tự Thay ơ vào ụ ta cú vần ơm.

- So sỏnh ơm với ụm:

+ Giống: kết thỳc bằng m

+ Khỏc: ơm bắt đầu bằng ơ; ụm bắt đầu bằng ụ

- Ghộp: ơm - đỏnh vần, đọc trơn: tràm: đỏnh vần, đọc trơn

Từ khúa: đống rơm: HS đọc cỏ nhõn, đt, tỡm tiếng mới

* Lớp đọc lại toàn bài: xuụi, ngược Cỏ nhõn đọc

- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: ụm, ơm, con tụm, đống rơm

- HS quan sỏt ở bảng xem cỏc chữ viết mấy ly?

- HS viết vào bảng con GV theo dừi, sửa sai, nhận xột Thi tỡm nhanh tiếng mới

- GV chộp bảng cỏc TN ứng dụng HS đọc nhẩm

- 2 HS đọc từ Lớp tỡm tiếng cú vần mới, phõn tớch

- HS đọc tiếng, TN ứng dụng Lớp đọc ĐT

- GV giải thớch từ

- GV đọc mẫu 3 HS đọc lại

- GV nhận xột và sửa lỗi phỏt õm cho HS

- HS nhỡn sgk đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1 GV sửa lỗi phỏt õm

- Đọc cõu ứng dụng:

- HS quan sỏt tranh minh họa, xem tranh vẽ gỡ GV nờu nhận xột chung HS đọc nhẩm bài thơ

- HS đọc đoạn thơ ứng dụng GV sửa lỗi phỏt õm cho HS

- HS tỡm tiếng mới, giải thớch

- GV đọc mẫu

- 3 HS đọc lại Lớp nhận xột

Trang 10

b Luyện viết

Mục tiêu: Viết được: ôm,

ơm, con tôm, đống rơm

c Luyện nói

Mục tiêu: Luyện nói 2 -

4 câu theo chủ đề: bữa

cơm

4 Cuỷng coỏ, daởn doứ

ND: Tả cảnh đẹp và hương thơm của hoa giẻ

- HS quan sỏt vở tập viết xem cỏc chữ viết mấy ly?

- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: ụm, ơm, con tụm, đống rơm GV theo dừi, uốn nắn

- HS đọc yờu cầu của bài: Bữa cơm

- HS quan sỏt tranh và trả lời cõu hỏi:

+ Trong tranh vẽ gỡ?

+ Trong bữa cơm, em thấy cú những thức ăn gỡ?

+ Nhà em 1 ngày ăn mấy bữa cơm?

+ Mỗi bữa thường cú những mún ăn gỡ?

+ Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ? Ai rửa bỏt?

Trũ chơi: Thi ghộp nhanh cỏc từ: chỏo cơm, cốm ngụ

- HS đọc lại toàn bài, tỡm chữ vừa học trong sỏch, bỏo

- GV nhận xột tiết học.VN học bài, làm bài tập, tỡm chữ vừa học Xem trước bài 63

………

Toán

Luyện tập

I.Mục tiêu

- Thực hiện được tính cộng trong phạm vi 10

- Làm bài tập: 1, 2, 4, 5

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Bài cũ:

2 Hoạt động 2: Bài mới

Mục tiêu: Thực hiện được

tính cộng trong phạm vi

10

Làm bài tập: 1, 2, 4, 5

Bài 1, 2: Tớnh.

Bài 3: Điền số thớch hợp

vào chỗ chấm

HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 10

HS làm bài vào bảng con

9 + 1 + 0 = 4 + 6 = 2 + 1 + 7 =

- GV nhận xét

- HS nờu yờu cầu của bài: Tớnh (Theo hàng ngang và dọc)

- GV hdẫn HS làm bài GV theo dừi, giỳp đỡ

Chữa bài: HS đọc từng phộp tớnh Lớp nhận xột

- HS nờu yờu cầu của bài và cỏch làm bài: Điền số vào chỗ chấm sao cho kết quả ở cỏc phộp tớnh đều bằng 10

- GV hướng dẫn HS làm bài GV theo dừi, giỳp đỡ

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w