Trường Tiểu học Đông Kết Giáo án lớp 1 - GV treo bảng phụ oang, oac, ăn, ăng, khoảng trời, áo Hs vieát baûng con khoác, khăn đỏ, măng non – yêu cầu hs đọc các vần và từ ngữ ứng dụng : - [r]
Trang 1TUAÀN 33
Thửự hai ngaứy 26 thaựng 4 naờm 2010
CHAỉO Cễỉ
*****************************
TOAÙN OÂN TAÄP CAÙC SOÁ ẹEÁN 10 (171)
I MUẽC TIEÂU :
- Biết cộng trong phạm vi 10
- Tìm 1 thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
+ Baỷng phuù
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :
1.OÅn ẹũnh :
+ Haựt – chuaồn bũ ủoà duứng hoùc taọp
2.Kieồm tra baứi cuừ :
+ Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi taọp Vieỏt caực soỏ : 6, 1, 4, 3, 7
a) Tửứ beự ủeỏn lụựn vaứ b) Tửứ lụựn ủeỏn beự
+ 1 hoùc sinh ủoùc caực soỏ tửứ 1 10 vaứ ngửụùc laùi
3.Baứi mụựi :
Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu baứi
- Giaựo vieõn giụựi thieọu baứi - ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 2 : Hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi taọp
Baứi 1 : Hoùc sinh neõu yeõu caàu baứi
-Giaựo vieõn gụùi yự cho hoùc sinh nhụự laùi baỷng coọng sau ủoự ghi keỏt quaỷ cuỷa caực pheựp coọng
- Cho hoùc sinh sửỷa baứi mieọng giaựo vieõn nhaọn xeựt
- Goùi hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi – caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ
Baứi 2 : Hoùc sinh tửù neõu yeõu caàu baứi
- 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm : 6 + 2 = 8 vaứ 2 + 6 = 8
- Cho hoùc sinh nhaọn xeựt ruựt ra keỏt luaọn veà tớnh giao hoaựn cuỷa pheựp coọng
- Baứi b) hoùc sinh tửù laứm vaứ chửừa baứi
Baứi 3 : Giaựo vieõn neõu yeõu caàu baứi
- Hoùc sinh tửù laứm baứi - 2 hoùc sinh leõn baỷng chửừa baứi
Baứi 4 :
- Toồ chửực cho hoùc sinh thửùc hieọn ủua noỏi caực ủieồm
Trang 2- Giáo viên nhận xét sửa sai
Bài 5 : Treo bảng phụ gọi học sinh đọc đề bài
- Nhắc học sinh cách đặt thước, cách đo độ dài đoạn thẳng
- Gọi 2 em lên bảng, cả lớp đo trong Sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
*****************************
TẬP ĐỌC CÂY BÀNG
I MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ dấu chấm câu Tốc độ cần đạt: 30 tiếng/phút
- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng
- Trả lời câu hỏi 1 (SGK)
+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần oang, oac; kể tên những cây được trồng ở sân trường em
GDBVMT (gián tiếp): Qua nét đẹp của cây bàng, GV liên tưởng giáo dục ý thức BVMT: chăm sóc và bảo vệ cây cối (tìm hiểu bài); qua cây trồng ở sân trường, GV liên hệ về ý thức BVMT: thêm yêu quý trường lớp (luyện nói).
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bộ chữ của GV và học sinh
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.KTBC:
Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Sau cơn
mưa” và trả lời các câu hỏi trong SGK
Cả lớp viết bảng con: râm bụt, nhởn nhơ,
vây quanh
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, bài và rút tựa bài
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
Đọc mẫu bài văn Tóm tắt nội dung bài
Đọc mẫu lần 2, đọc nhanh hơn
Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: Học sinh viết bảng con và bảng lớp
Nhắc tựa
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Trang 3Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các
từ ngữ các nhóm đã nêu
sừng sững (s x), khẳng khiu (iu iêu),
trụi lá (tr ch), chi chít (it ich)
Các em hiểu như thế nào là trụi lá? thế nào
là khẳng khiu?
Luyện đọc câu:
- GV đọc mẫu và chỉ bảng từng câu
- GV rèn cho HS đọc nối tiếp đến hết bài
- GV chú ý rèn HS ngắt giọng đúng nhịp
thơ
Luyện đọc khổ thơ và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Thi đọc cả bài thơ
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Nghỉ giữa tiết
Luyện tập: Ôn vần oang, oac.
- GV cho HS tìm các tiếng trong bài có
vần oang, oac
- GV cho HS tìm các tiếng ngoài bài có
vần oang, oac
- GV cho HS đọc từ mẫu
- GV cho HS luyện viết các từ oang, oac
vào vở bài tập Tìm câu có chứa vần iêng,
yêng
GV cho HS nói câu mẫu trong SGK
Củng cố:
Trò chơi: Tìm tiếng có các vần đang học
trong đoạn văn
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2
- GV cho HS đọc bài văn
+ Vào mùa đông, cây bàng thay đổi như
thế nào?
+ Vào mùa xuân, … như thế nào?
+ Vào mùa hè, … như thế nào?
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
Vài em đọc các từ trên bảng kết hợp giải nghĩa từ
Khẳng khiu: ốm mà dài (chỉ người) Trụi lá: Lá rụng hết.
Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên
Đọc nối tiếp 3 em, đọc cả bài thơ
2 em thuộc đại diện dãy thi đọc
2 em, lớp đồng thanh
Tiếng khoang, khoác
Đọc câu mẫu trong bài
Học sinh thi nói câu có chứa tiếng mang vần oang, oac
Bé ngồi trong khoang thuyền; Chú bộ đội khoác ba lô trên vai
HS chơi tích cực
- HS thực hiên
- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá
- Cành trên, cành dưới chi chít lộc non
- Tán lá xanh um che mát 1 khoảng sân
Trang 4+ Vào mùa thu, … như thế nào?
+ Theo em, cây bàng đẹp nhất vào mùa
nào? Để có cây bàng đẹp nhất vào mùa
thu, nó phải được nuôi dưỡng và bảo vệ ở
những mùa nào?
GV kết hợp giáo dục HS ý thức bảo vệ cây
cối, BVMT thiên nhiên.
- GV giới thiệu tranh minh họa về Cây
bàng
Nghỉ giữa tiết
GV tổ chức cho HS thực hành luyện nói
- GV cho HS đọc yêu cầu của bài
- GV cho HS thực hành luyện nói theo
suy nghĩ
- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn người
nói hay nhất
+ GV liên hệ về ý thức BVMT, giúp HS
thêm yêu quý trường lớp.
Củng cố: - GV cho HS đọc SGK.
- GV biểu dương những HS ngoan
- Nhận xét, khen thưởng
5 Dặn dò: - Về nhà đọc lại SGK
– Chuẩn bị bài Đi học
- Nhận xét tiết học
- Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá
- HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- HS quan sát
- HS thực hiện
- Kể tên những cây trồng trong sân trường em
- HS trả lời
- HS lắng nghe.
- HS đọc
*****************************
THỂ DỤC BÀI 33: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI.
I MỤC TIÊU:
Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng Đứng nghiêm ,đứng nghỉ; quay phải, quay trái
Biết cách chuyền cầu theo nhóm hai người
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
_ Trên sân trường.Dọn vệ sinh nơi tập
_ GV chuẩn bị 1 còi và quả cầu đủ cho HS tập luyện
III NỘI DUNG:
1/ Phần mở đầu:
-GV nhận lớp 1-2 ph - Cán sự lớp điều khiển lớp
Trang 5-Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- Đứng vỗ tay và hát
-Khởi động:
+ Xoay các khớp cổ tay, cẳng tay,
cánh tay, đầu gối, hông
+ Chạy nhẹ nhàng thành một hàng
dọc trên địa hình tự nhiên ở sân
trường
+ Đi thường theo vòng tròn và hít
thở sâu
2/ Phần cơ bản:
a) Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
điểm số; đứng nghiêm, đứng nghỉ;
quay phải, quay trái
_ Lần 1: Do GV điều khiển
_ Lần 2: Do cán sự điều khiển, GV
giúp đỡ
Xen kẽ giữa 2 lần, GV có nhận xét,
chỉ dẫn thêm
b) Chuyền theo nhóm 2 người:
_ Chia tổ tập luyện dưới sự điều khiển
của tổ trưởng
GV quan sát giúp đỡ và uốn nắn
động tác sai
* GV có thể tổ chức cho HS tập dưới
hình thức thi đấu
3/ Phần kết thúc:
_ Thả lỏng
+ Đi thường theo nhịp
_ Trò chơi hồi tĩnh
_ Củng cố
_ Giao việc về nhà
1 phút
1-2 ph 1-2 ph 60-80 m
1 phút
2 lần
10-12 phút
2-3 ph 1-2 ph 1-2 ph 1-2 ph
báo cáo sĩ số
- Ôn một số kĩ năng về “đội hình đôi ngũ”bài thể dục và trò chơi “Tâng cầu”
- Tập hợp hàng dọc
- Từ 1 hàng dọc chạy thành hình vòng tròn
- Đội hình hàng ngang
Đội hình hàng dọc (2-4 hàng)
- Do GV chọn
- HS hệ thống bài học
- Khen tổ, cá nhân tập tốt
- Ôn đội hình đội ngũ tập chơi “ tâng cầu”
*******************************************************************
Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010
TẬP VIẾT
Trang 6BÀI : TÔ CHỮ U, Ư, V HOA
I MỤC TIÊU:
- Tô được các chữ hoa U, Ư, V
- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thường; cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
+ HS khá, giỏi:viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai
- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét.
II CHUẨN BỊ:
1/ GV: Bảng phụ : chữ U, Ư, V hoa , các vần oang, oac, ăn, ăng, khoảng trời, áo
khoác, khăn đỏ, măng non
2/ HS : Vở Tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Khởi động : Hát
2 Bài cũ :
- GV nhận xét – thống kê điểm
3 Bài mới :
- GV treo bảng phụ -Tiết này các em tập tô chữ U, Ư, V hoa , tập viết các vần và các từ ngữ các em đã học ở bài tập đọc trước – Ghi đề bài
a/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ U hoa
- GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét :
Chữ U gồm mấy nét ?
- GV nhận xét – nêu lại quy trình viết
- GV viết mẫu :
- GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét :
Chữ Ư gồm mấy nét ?
- GV nhận xét – nêu lại quy trình viết
- GV viết mẫu :
* Hướng dẫn tô chữ V hoa
- GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét :
Chữ V gồm mấy nét ?
- GV nhận xét – nêu quy trình viết
- GV viết mẫu :
- Quan sát- chỉnh sửa
b/ Hoạt động 2 : Hướng dẫn hs viết vần và từ ngữ
ứng dụng
Quan sát và nêu
Hs viết bảng con Quan sát
Hs viết bảng con
Quan sát
Trang 7- GV treo bảng phụ oang, oac, ăn, ăng, khoảng trời, áo
khoác, khăn đỏ, măng non
– yêu cầu hs đọc các vần và từ ngữ ứng dụng :
- GV nêu qui trình viết – lưu ý hs cách nối nét
- Quan sát – chỉnh sửa
* NGHỈ GIẢI LAO
c/ Hoạt động 3 : Hướng dẫn hd hs viết vào vở
- GV yêu cầu hs nêu tư thế ngồi viết – cách cầm bút
- GV quan sát , hướng dẫn cho từng em biết cách cầm
bút cho đúng , hướng dẫn các em sửa lỗi viết trong bài
- GV chấm vở vài em – nhận xét
Hs viết bảng con
Hs tập tô các chữ hoa
U, Ư, V viết vần và từ ngữ
5 Tổng kết – dặn dò :
- Chuẩn bị : Tập viết X, Y
- Nhận xét tiết học
*****************************
CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP)
CÂY BÀNG
I MỤC TIÊU:
- Nhìn bảng chép lại cho đúng đoạn “Xuân sang … đến hết 36 chữ trong khoảng 15 – 17 phút Mắc không quá 5 lỗi trong bài
- Điền đúng vần oang, oac, g, gh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
- Viết đúng cự li, tốc độ, đều, đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài ca dao cần chép và các bài tập 2, 3 -Học sinh cần có vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho
về nhà chép lại bài lần trước
Học sinh viết vào bảng con: trưa, tiếng
chim, bóng râm
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài
Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài Học sinh viết bảng con: trưa, tiếng chim, bóng râm
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
Trang 83.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần
chép
Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép và
tìm những tiếng thường hay viết sai viết
vào bảng con
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
Thực hành bài viết (tập chép)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách
viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 1 ô,
phải viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi câu
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ
hoặcSGK để viết
Nghỉ giữa tiết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để
sửa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sửa lỗi,
hướng dẫn các em gạch chân những chữ
viết sai, viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở
phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài
tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn
văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài
tập
Học sinh đọc thầm và tìm tiếng khó: giáo viên chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp
Học sinh viết bảng con tiếng hay viết sai: chi chít, tán lá, khoảng sân, kẽ lá
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vở sửa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần oang hoặc oac
Điền chữ g hoặc gh
Học sinh làm vở
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
******************************
Trang 9TOÁN ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10(172)
I MỤC TIÊU :
- Cấu tạo các số trong phạm vi 10
- Phép cộng và phép trừ ( nhẩm ) trong phạm vi các số đến 10
- Giải toán có lời văn ; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Kiểm tra 5, 6 học sinh đọc thuộc bảng trừ phạm vi 10 5
+ Giáo viên nhận xét cho điểm
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu bài - ghi bảng
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1 : Học sinh nêu yêu cầu
- Giáo viên gọi học sinh làm bài miệng
Bài 2 : Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh lần lượt làm bài miệng theo kiểu nối tiếp
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Bài 3 : Học sinh nêu yêu cầu bài
- Gọi 1 học sinh nhắc lại cách thực hiện bài tính có 2 dấu phép tính
- 3 học sinh làm bảng lớp Cả lớp làm bảng con
Bài 4 : Gọi 1 học sinh đọc đề bài toán
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tóm tắt và giải
- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
- Muốn tìm số con vịt em phải làm như thế nào ?
- Gọi 1 học sinh lên bảng – Cả lớp giải vào vở
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
****************************
ĐẠO ĐỨC PHÒNG CHÔNG TỆ NẠN XÃ HỘI
I MỤC TIÊU:
- Biết tên và tác hại của một số tệ nạn xã hội
- Biết cách phòng tránh tệ nạn
Trang 10- Nâng cao ý thức đạo đức cho các em.
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 GV cho học sinh quan sát tranh ảnh một số tệ nạn xã hội
- Tranh vẽ gì? (Nghiện ma tuý, đánh bạc, say rượu, trộm cắp )
- Ngoài ra em còn thấy những tệ nạn nào nữa?
- Em biết gì về tác hại của những tệ nạn đó?
- GV bổ xung: các tệ nạn ma tuý dẫn đến HIV, chết, đánh bạc gia đình tan nát, bố mẹ bỏ nhau, uống rượu say tai nạn
2 Nêu cách phòng chống các tệ nạn
- Hiểu được tác hại các tệ nạn
- Không băt chước người đã mắc
- Không đánh bạc ăn tiền, dù là nhỏ
- Không ham, mê chơi trò chơi điện tử có hại
- Nhắc nhở mọi người xung quanh
3 GV tổng kết tiết học, dặn dò
*******************************************************************
Thứ tư ngày 28 tháng 4 năm 2010
TẬP ĐỌC
ĐI HỌC.
I MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ Tốc độ cần đạt: 30 tiếng/phút
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và cô giáo hát rất hay
- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăn, ăng; tìm đọc được câu thơ ứng với nội dung tranh; hát bài hát Đi học
GDBVMT (gián tiếp): Từ câu “Đường đến trường có những cảnh gì đẹp?” GV nhấn mạnh ý có tác dụng GDBVMT: Đường đến trường có cảnh thiên nhiên thật đẹp đẽ, hấp dẫn (hương rừng thơm, nước suối trong, cọ xoè ô che mát), hơn nữa còn gắn bó thân thiết với HS (suối thì thầm như trò chuyện, cọ xoè ô che nắng làm râm mát cả con đường bạn đi học hằng ngày) – phần tìm hiểu bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bộ chữ của GV và học sinh
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.KTBC: Hỏi bài trước Học sinh nêu tên bài trước