1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án tổng hợp lớp 1 - Tuần 19

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 244,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn học sinh đọc kết hợp - HS t×m tiÕng cã chøa vÇn míi.. ph©n tÝch tiÕng bÊt k×.[r]

Trang 1

TUẦN 19 Thứ 3 ngày 4 thỏng 1 năm 2011

Sỏng:

TOÁN: Tiết 73: MƯỜI MỘT – MƯỜI HAI

I/ Mục tiờu:

 Học sinh nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai

Biết đọc, viết các số đó bước đầu nhận biết số có hai chữ số; 11, 12 gồm 1 chục và

1 đơn vị; 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Làm được các bài tập ở SGK

 Giỏo dục học sinh cẩn thận khi viết và đọc số

II/ Chuẩn bị:

 Giỏo viờn: Bú chục que tớnh và cỏc que tớnh rời

 Học sinh : Sỏch giỏo khoa, bộ đồ dựng học toỏn, vở ô li, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

1 chục = đơn vị

10 đơn vị = chục

3/Dạy học bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu số 11.

-Cho học sinh lấy 1 bú chục que tớnh

và 1 que tớnh rời

- 10 que tớnh và 1 que tớnh rời là bao

nhiờu que tớnh?

->Ghi bảng Đọc là “Mười một”

-Chỉ bảng 11

-Yờu cầu học sinh gắn số 11

- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số

11 cú 2 chữ số 1 viết liền nhau

Hoạt động 2: Giới thiệu số 12

-Cho học sinh lấy 1 bú chục que tớnh

và 2 que tớnh rời

- 10 que tớnh và 2 que tớnh rời là bao

nhiờu que tớnh?

->Ghi bảng Đọc là “Mười hai”

-Chỉ bảng 12

-Yờu cầu học sinh gắn số 12

- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số

12 cú 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 2

viết liền nhau (số 1 ở bờn trỏi, số 2 ở

bờn phải)

*Trũ chơi giữa tiết:

Lấy 1 bú chục que tớnh và 1 que tớnh rời

11 que tớnh

Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp

HS tỡm gắn số 11

HS đọc : Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị

Lấy 1 bú chục que tớnh và 2 que tớnh rời

12 que tớnh

Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp

HS tỡm gắn số 12

HS đọc cỏ nhõn: Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

Hỏt mỳa

Trang 2

*Hoạt động 3: Vận dụng thực hành.

Bài 1:

Gọi học sinh nờu yờu cầu

-Hướng dẫn học sinh tự đếm số ngụi sao

rồi điền vào ụ trống

Bài 2:

Gọi học sinh nờu cầu, làm bài

-Theo dừi, nhắc nhở

Bài 3:

Gọi học sinh nờu yờu cầu

-Theo dừi, nhắc nhở

Bài 4:

Gọi học sinh nờu yờu cầu

-Theo dừi, nhắc nhở

Điền số thớch hợp vào ụ trống

Làm bài, chữa bài

Vẽ thờm chấm trũn (theo mẫu) Làm bài, chữa bài (Vẽ thờm 1 chấm trũn vào ụ trống 1 đơn vị Vẽ thờm 2 chấm trũn vào ụ trống 2 đơn vị)

Tụ màu 11 hỡnh tam giỏc và 12 hỡnh vuụng

Làm bài, chữa bài

Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số Làm bài, chữa bài

4/ Củng cố - Dặn dũ:

-HS về đọc, viết lại số 11, 12

TIẾNG VIỆT: Bài 77: ĂC – ÂC

I/ Mục tiờu:

 Học sinh đọc và viết được ăc, õc, mắc ỏo, quả gấc

 Nhận ra cỏc tiếng cú vần ăc - õc Đọc được từ, cõu ứng dụng

 Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang

II/ Chuẩn bị:

 Giỏo viờn: Tranh quả gấc, mắc ỏo

 Học sinh : Bộ ghộp chữ, bảng con, sách GK

III/ Hoạt động dạy và học.

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc bài sỏch giỏo khoa ( 2 em)

-HS viết bảng con: bản nhạc, hạt thóc

3/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Tiết 1:

Hoạt động 1: Dạy vần.

- Cô có vần mới: ăc

- Phân tích vần ăc

- Đọc phân tích vần ăc

- Đọc vần ăc

- Học sinh ghép vần ăc

- Học sinh đọc ăc

- HS : ă trước c sau

- HS ă - cờ - ăc Cá nhân-TT

- HS đọc ăc Cá nhân-TT

- HS ghép vần ăc

Trang 3

- Có vần ăc muốn có tiếng mắc cô

phải thêm âm gì đứng trước

- Phân tích tiếng mắc

- Đọc phân tích tiếng mắc

- Đọc tiếng mắc

- Giới thiệu tranh cái mắc áo Rút từ

mới: mắc áo

- Trong từ mắc áo, tiếng nào có

chứa vần mới

- Đọc từ: mắc áo

 Thay âm ă bằng âm â ta được vần

gì?

- Hướng dẫn phân tích vần âc

- Đọc phân tích vần âc

- Đọc vần âc

- Ghép vần âc

- Ghép tiếng gấc

- Phân tích tiếng gấc

- Đọc phân tích tiếng gấc

- Đọc tiếng gấc

- Giới thiêu tranh quả gấc

- Từ mới học: quả gấc

- Trong từ quả gấc tiếng nào có

chứa vần mới

- Hướng dẫn đọc vần ăc - âc

- So sánh ăc - âc

 Nghỉ chuyển tiết

Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc từ

 Hướng dẫn đọc từ

- màu sắc giấc ngủ

ăn mặc nhấc chân

- Gọi học sinh đọc từ

- Tìm tiếng có chứa vần mới

- Giáo viên giải nghĩa từ

- Hướng dẫn học sinh đọc kết hợp

phân tích tiếng bất kì

- Hướng dẫn đọc toàn bài

Hoạt động 3: Viết bảng con.

 Hướng dẫn viét bảng con

- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn

- HS thêm âm m đứng trước và dấu sắc trên đầu âm ă

- HS phân tích m trước ăc sau

- Mờ - ăc - măc - sắc- mắc.Cá nhân- TT

- Mắc Cá nhân- TT

- Trong từ mắc áo tiếng mắc có chứa vần ăc

- HS đọc từ cá nhân-TT

- Vần âc

- HS â trước c sau

- HS â - cờ - âc, Cá nhân -TT

- âc Cá nhân- TT

- HS ghép vần âc- Nhận xét

- Ghép tiếng gấc

- Tiếng gấc có âm a đứng trước vần âc đứng sau, dấu sắc trên âm â

- HS đọc gờ - âc- gâc- sắc - gấc

- Cá nhân- TT

- Gấc Cá nhân- TT

- HS đọc quả gấc

- Trong từ quả gấc tiếng gấc có chứa vần âc

- HS đọc từ Cá nhân- TT

- Giống: Kết thúc bằng âm c

- Khác: Bắt đầu bằng âm ă và â

- HS đọc từ

- Cá nhân

- HS tìm tiếng có chứa vần mới

- HS đọc kết hợp phân tích tiếng Cá nhân- TT

Trang 4

cách viết: ăc, âc, mắc áo, quả gấc

- Nhận xét sửa sai

- Nhận xét giờ học

Tiết 2.

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Hướng dẫn đọc lại bài trên bảng

- Hướng dẫn đọc câu

- Học sinh quan sát tranh

- Bức tranh vẽ gì?

- Giáo viên đọc mẫu bài ứng dụng:

Những đàn chim ngói

Mặc áo màu nâu

Đeo cườm ở cổ

Chân đất hồng hồng

Như nung qua lửa

- Hướng dẫn cách đọc

- Gọi học sinh đọc

- Tìm tiếng trong bài có vần mới

- Học sinh đọc kết hợp phân tích

tiếng

Hoạt động 2: Luyện viết.

 Luyện viết

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở

tập viết

- Giáo viên nhắc nhở cách trình bày

Hoạt động 3: Luyện nói

 Luyện nói

- Ruộng bậc thang có ở vùng nào?

- Ruộng bậc thang là ruộng như thế

nào?

- Xung quanh ruộng bậc thang có

gì?

 Củng cố dặn dò

- Học bài gì?

- Về đọc và viết bài

- Nhận xét giờ học

- HS viết bảng con

- Nhận xét

- HS đọc lại toàn bài

- HS đọc bài trên bảng Cá nhân- TT Kết hợp phân tích tiếng

- HS đọc câu

- Tìm tiếng có chứa vần mới

- HS đọc cá nhân kết hợp phân tích -TT

- Mặc

- HS viết vào vở tập viết

- Vựng núi

- Hs trả lời

- Hs đọc chủ đề luyện nói

- HS đọc SGK

4/ Củng cố:

-Chơi trũ chơi tỡm tiếng mới: sắc, quả lắc, quả gấc,

5/ Dặn dũ:

- HS đọc, viết lại bài

Trang 5

ễN TIẾNG VIỆT: LUYỆN VIẾT

I.Mục Tiờu:

-Học sinh đọc và viết thành thạo vần ăc, õc

-Học sinh đọc, viết được một số từ và cõu chớnh tả ứng dụng

-Biết tỡm từ cú tiếng mang vần ăc, õc

-Học sinh có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II Đồ dựng đạy học:

-Vở ụn luyện Tiếng Việt

III Cỏc hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

*Hoạt động 1:Luyện đọc.

-Yờu cầu HS mở SGK bài vần ăc, õc và

luyện đọc 1, 2 lượt

- Gọi HS đọc bài trước lớp

*Hoạt động 2: Luyện viết.

-Giỏo viờn đọc cho HS viết vào vở

màu sắc, mắc ỏo, ăn mặc, quả gấc, giấc

ngủ, nhấc chõn

ruộng bậc thang -GV đọc cho HS dũ bài

-Chấm bài một số em, chữa lỗi sai

*Hoạt động 3: Bài tập

1 Tỡm 2 từ ngữ cú tiếng mang vần ăc

2 Tỡm 2 từ ngữ cú tiếng mang vần õc

- GV theo dừi, giỳp đỡ những HS cũn

chậm

- Nhận xột

Dặn dũ: Dặn HS đọc lại bài.

-Học sinh đọc thầm bài

-Học sinh trung bỡnh đọc trang 1, cú thể đỏnh vần rồi đọc trơn

-Học sinh khỏ giỏi đọc toàn bài

- HS cả lớp đọc đồng thanh

-Học sinh viết vào vở ụ li

-Dũ bài, đổi vở kiểm tra chộo bài của nhau

- Nhận xột

- Làm bài

- Chữa bài Đọc kết quả

1 mắc ỏo,

2 quả gấc,

ễN TOÁN: BÙ TOÁN:

tiết 74: MƯỜI BA – MƯỜI BỐN – MƯỜI LĂM

I/ Mục tiờu:

Trang 6

 Học sinh nhận biết được mỗi số 13, 14, 15 gồm 1 chục và 1 đơn vị (3, 4, 5)

 Học sinh biết đọc, viết cỏc số đú Làm các bài tập SGK

 Giáo dục học sinh tính nhanh nhẹn , chính xác

II/ Chuẩn bị:

 Giỏo viờn: Bú chục que tớnh và cỏc que tớnh rời

 Học sinh : Sỏch giỏo khoa, bộ đồ dựng học toỏn, vở ô li, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- GV hỏi HS:

+ Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

+ Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- GV đọc, HS viết bảng con: mười một, mười hai, mười

3/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Giới thiệu số 13

-Cho học sinh lấy 1 bú chục que tớnh và

3 que tớnh rời

- 10 que tớnh và 3 que tớnh rời là bao

nhiờu que tớnh?

->Ghi bảng Đọc là “Mười ba”

-Chỉ bảng 13

-Yờu cầu học sinh gắn số 13

- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số 13

cú 2 chữ số là 1 và 3 viết liền nhau (Từ

trỏi sang phải)

Hoạt động 2: Giới thiệu số 14

-Cho học sinh lấy 1 bú chục que tớnh và

4 que tớnh rời

- 10 que tớnh và 4 que tớnh rời là bao

nhiờu que tớnh?

->Ghi bảng Đọc là “Mười bốn”

-Chỉ bảng 14

-Yờu cầu học sinh gắn số 14

G: Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị Số

14 cú 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 4

viết liền nhau ( 1ở bờn trỏi – 4 ở bờn

phải)

Hoạt động 3: Giới thiệu số 15

-Cho học sinh lấy 1 bú chục que tớnh và

5 que tớnh rời

- 10 que tớnh và 5 que tớnh rời là bao

nhiờu que tớnh?

Lấy 1 bú chục que tớnh và 3 que tớnh rời

13 que tớnh

Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp

HS tỡm gắn số 13

HS đọc cỏ nhõn: Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị

Lấy 1 bú chục que tớnh và 4 que tớnh rời

14 que tớnh

Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp

Tỡm gắn số 14

Nhắc cỏ nhõn: Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị

Lấy 1 bú chục que tớnh và 5 que tớnh rời

15 que tớnh

Trang 7

->Ghi bảng Đọc là “Mười lăm”.

-Chỉ bảng 15

-Yờu cầu học sinh gắn số 15

- Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị Số 15

cú 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 5 viết

liền nhau (1ở bờn trỏi – 5 ở bờn phải)

*Trũ chơi giữa tiết:

*Hoạt động 4: Thực hành.

Bài 1:

Gọi học sinh đọc yờu cầu

-Theo dừi, nhắc nhở

Bài 2:

Gọi học sinh nờu yờu cầu, làm bài.

Bài 3:

Gọi học sinh nờu yờu cầu, làm bài

Bài 4:

Cho học sinh thi đua viết nhanh

Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp

Tỡm gắn số 15

Nhắc cỏ nhõn: Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị

Hỏt mỳa

Nờu yờu cầu: Viết số

Làm bài, chữa bài

a/ Viết số theo thứ tự từ bộ đến lớn:

10, 11, 12, 13, 14, 15

b/ Viết số vào ụ trống:

10 15

15 10 Làm bài, chữa bài

Đếm số ngụi sao rồi điền vào ụ trống Đọc số: 13, 14, 15

Đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ rồi nối với số đú

Viết số theo thứ tự từ 0 -> 15

4/ Củng cố - Dặn dũ:

- HS về, đọc, viết lại các số từ 10 đến 15

Thứ tư ngày 5 thỏng 1 năm 2011

Sỏng:

TIẾNG VIỆT: Bài 78: UC – ƯC

I/ Mục tiờu:

 Học sinh đọc và viết được uc, ưc, cần trục, lực sĩ

 Nhận ra cỏc tiếng cú vần uc - ưc Đọc được từ, cõu ứng dụng

 Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?

II/ Chuẩn bị:

 Giỏo viờn: Tranh

 Học sinh : Bộ ghộp chữ, bảng con, sách GK

III/ Hoạt động dạy và học :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc bài sỏch giỏo khoa ( 2 em)

Trang 8

-HS viết bảng con: mắc áo, giấc ngủ.

3/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Tiết 1:

Hoạt động 1: Dạy vần.

- Cô có vần mới: uc

- Phân tích vần uc

- Đọc phân tích vần uc

- Đọc vần uc

- Học sinh ghép vần uc

- Có vần uc muốn có tiếng trục cô

phải thêm âm gì đứng trước

- Phân tích tiếng trục

- Đọc phân tích tiếng trục

- Đọc tiếng trục

- Giới thiệu tranh chiếc cần trục

Rút từ mới: cần trục

- Trong từ cần trục, tiếng nào có

chứa vần mới

- Đọc từ: Cần trục

 Thay âm u bằng âm ư ta được

vần gì?

- Hướng dẫn phân tích vần ưc

- Đọc phân tích vần ưc

- Đọc vần ưc

- Ghép vần ưc

- Ghép tiếng lực

- Phân tích tiếng gấc

- Đọc phân tích tiếng lực

- Đọc tiếng lực

- Giới thiêu tranh lực sĩ

- Từ mới học: lực sĩ

- Trong từ lực sĩ tiếng nào có chứa

vần mới

- Hướng dẫn đọc vần uc - ưc

- So sánh uc - ưc

 Nghỉ chuyển tiết

Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc từ

 Hướng dẫn đọc từ

- máy xúc lọ mực

- Học sinh đọc uc

- HS : u trước c sau

- HS u - cờ - uc Cá nhân-TT

- HS đọc uc Cá nhân-TT

- HS ghép vần uc

- HS thêm âm tr đứng trước và dấu nặng dưới âm u

- HS phân tích tr trước uc sau

- Trờ - uc - truc - nặng - trục.Cá nhân- TT

- Trục Cá nhân- TT

- Trong từ cần trục tiếng trục có chứa vần uc

- HS đọc từ cá nhân-TT

- Vần ưc

- HS ư trước c sau

- HS ư - cờ - ưc, Cá nhân -TT

- ưc Cá nhân- TT

- HS ghép vần ưc- Nhận xét

- Ghép tiếng lực

- Tiếng lực có âm l đứng trứơc vần ưc

đứng sau, dấu nặng ở dưới âm ư

- HS đọc lờ - ưc - lưc - nặng lực

- Cá nhân- TT

- Lực Cá nhân- TT

- HS đọc lực sĩ

- Trong từ lực sĩ tiếng lực có chứa vần ưc

- HS đọc từ Cá nhân- TT

- Giống: Kết thúc bằng âm c

- Khác: Bắt đầu bằng âm u và ư

Trang 9

Cúc vạn thọ nóng nực

- Gọi học sinh đọc từ

Tìm tiếng có chứa vần mới

- Giáo viên giải nghĩa từ

- Hướng dẫn học sinh đọc kết hợp

phân tích tiếng bất kì

- Hướng dẫn đọc toàn bài

Hoạt động 3: Viết bảng con.

 Hướng dẫn viét bảng con

- Giáo viên viết mẫu và hướng

dẫn cách viết: ăc, âc, mắc áo, quả

gấc

- Nhận xét sửa sai

- Nhận xét giờ học

Tiết 2.

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Hướng dẫn đọc lại bài trên

bảng

- Hướng dẫn đọc câu

- Học sinh quan sát tranh

- Bức tranh vẽ gì?

- Giáo viên đọc mẫu bài ứng

dụng:

Con gì mào đỏ

Lông mượt như tơ

Sáng sớm tinh mơ

Gọi người thức dậy

- Hướng dẫn cách đọc

- Gọi học sinh đọc

- Tìm tiếng trong bài có vần mới

- Học sinh đọc kết hợp phân tích

tiếng

Hoạt động 2: Luyện viết.

 Luyện viết

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở

tập viết

- Giáo viên nhắc nhở cách trình

bày

Hoạt động 3: Luyện nói

 Luyện nói

- Bức tranh vẽ những nhân vật

nào?

- Đây là cảnh vật nông thôn hay

thành phố?

- HS đọc từ

- Cá nhân

- HS tìm tiếng có chứa vần mới

- HS đọc kết hợp phân tích tiếng Cá nhân- TT

- HS viết bảng con

- Nhận xét

- HS đọc lại toàn bài

- HS đọc bài trên bảng Cá nhân- TT Kết hợp phân tích tiếng

- HS theo dõi

- HS đọc câu

- Tìm tiếng có chứa vần mới

HS đọc cá nhân kết hợp phân tích -TT

- HS viết vào vở tập viết

- Người, trâu, gà trống, chim

- Nông thôn

- Gà trống

Trang 10

- Nhân vật nào đánh thức mọi

người dậy?

 Củng cố dặn dò

- Học bài gì?

- Về đọc và viét bài

- Nhận xét giờ học

- Hs đọc chủ đề luyện nói

- HS đọc SGK

4/ Củng cố:

-Chơi trũ chơi tỡm tiếng mới: lục đục, con mực, nực cười,

5/ Dặn dũ:

-Dặn học sinh học thuộc bài

Chiều:

TOÁN: Tiết 75: MƯỜI SÁU MƯỜI BẢY MƯỜI TÁM

-MƯỜI CHÍN

I/ Mục tiờu:

 Nhận biết được mỗi số 16, 17, 18, 19, gồm một chục và một số đơn vị (6, 7, 8, 9)

 Học sinh biết đọc, viết cỏc số đú, điền được các số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18,

19 trên tia số Làm các bài tập SGK

 Giáo dục học sinh tính chính xác, nhanh nhẹn

II/ Chuẩn bị:

 Giỏo viờn: Bú chục que tớnh và cỏc que tớnh rời

 Học sinh : Sỏch giỏo khoa, bộ đồ dựng học toỏn, vở ô li, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc, HS viết số vào bảng con:

Mười ba, mười bốn, mười lăm

- HS phân tích số 14, 15

3/Dạy học bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

*Hoạt động 1: Giới thiệu số 16

-Cho học sinh lấy 1 bú chục que tớnh và

6 que tớnh rời

- 10 que tớnh và 6 que tớnh rời là bao

nhiờu que tớnh?

->Ghi bảng Đọc là “Mười sỏu”

-Chỉ bảng 16

-Yờu cầu học sinh gắn số 16

- Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị Số 16

cú 2 chữ số 1 và 6 viết liền nhau (1 bờn

trỏi – 6 bờn phải)

*Hoạt động 2: Giới thiệu số 17 – 18 –

Lấy 1 bú chục que tớnh và 6 que tớnh rời

16 que tớnh

Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp

Tỡm gắn số 16

HS đọc cỏ nhõn: Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w