Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ hoa U, Ư, V tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài tập đọc Hướng dẫn tô chữ hoa: * Chữ : U Học sinh quan sát chữ hoa U, Ư, V trên H[r]
Trang 1TUẦN 33
Ngày soạn: 10/04/2010
Ngày giảng: Từ ngày 26/04 đến ngày 30/04/2010
Thứ hai ngày 26/04/2010
Tiết 1: Chào cờ Tiết 2+3: Tập đọc
BÀI: CÂY BÀNG
I.Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, lộc non
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng
- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Ảnh một số loại cây trồng ở sân trường
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc
“Sau cơn mưa” và trả lời các câu hỏi trong
SGK
2.Bài mới:
1.GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút
đầu bài ghi bảng
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
Đọc mẫu bài
Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ:
- GV ghi từ khĩ đọc trong bài: sừng
sững, khẳng khiu, trụi lá, lộc non
-GV hướng dẫn, đọc mẫu
Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc
nối tiếp
Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau
Đọc cả bài
* Nghỉ giữa tiết
Luyện tập:
Ơn các vần oang, oac
2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
Nhắc đầu bài
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm
5, 6 em đọc các từ khĩ trên bảng
Đọc đồng thanh
Học sinh lần lượt đọc các câu
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhĩm
2 em, lớp đồng thanh
Trang 2Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:
Tìm tiếng trong bài cĩ vần oang ?
Bài tập 2:
Nhìn tranh nĩi câu chứa tiếng cĩ vần oang
hoặc oac ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
1 Luyện đọc - Tìm hiểu bài
- GV đọc mẫu
Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc
thầm và trả lời các câu hỏi:
Cây bàng thay đổi như thế nào ?
Vào mùa đơng ?
Vào mùa xuân ?
Vào mùa hè ?
Vào mùa thu ?
Theo em cây bàng đẹp nhất vào lúc nào ?
2 Luyện nĩi:
Đề tài: Kể tên những cây trồng ở sân
trường em
Giáo viên tổ chức cho từng nhĩm học sinh
trao đổi kể cho nhau nghe các cây được
trồng ở sân trường em
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
6.Nhận xét dặn dị: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
Hs nêu khoảng
Học sinh đọc câu mẫu SGK
Các nhĩm thi đua tìm
2 em
Mẹ mở toang cửa sổ Tia chớp xé toạc bầu trời đầu mây…
HS đọc
Cây bàng khẳng khiu trụi lá
Cành trên cành dưới chi chít lộc non
Tán lá xanh um che mát một khoảng sân
Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá Mùa xuân, mùa thu
Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nĩi theo nhĩm nhỏ 3, 4 em: cây phượng, cây tràm, cây bạch đàn, cây bàng lăng, …
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
- - -Thứ ba ngày 27/04/2010
Tiết 1: Tốn
Bài: ƠN TẬP CÁC Sè ĐÕn 10 I.Mục tiêu
- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừø dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác
Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3, 4
II.Các hoạt động dạy học :
Trang 31.KTBC:
Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng
lớp
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài
3 Luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc phép tính
và kết quả nối tiếp mỗi em đọc 2 phép
tính
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành ở SGK (cột a
giáo viên gợi ý để học sinh nêu tính chất
giao hốn của phép cộng qua ví dụ: 6 + 2
= 8 và 2 + 6 = 8, cột b cho học sinh nêu
cách thực hiện)
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành SGK và chữa bài
lên bảng lớp
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Tổ chức cho các em thi đua theo 2 nhĩm
trên 2 bảng
4.Củng cố, dặn dị:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dị: Chuẩn bị tiết sau
Các số từ bé đến lớn là: 5, 7, 9, 10 Các số từ lớn đến bé là: 10, 9, 7, 5
Nhắc đầu bài
Mỗi học sinh đọc 2 phép tính và kết quả:
2 + 1 = 3,
2 + 2 = 4,
2 + 3 = 5,
2 + 4 = 6, đọc nối tiếp cho hết bài số 1
Cột a:
6 + 2 = 8 , 1 + 9 = 10 , 3 + 5 = 8
2 + 6 = 8 , 9 + 1 = 10 , 5 + 3 = 8 Học sinh nêu tính chất: Khi đổi chỗ các
số trong phép cộng thì kết quả của phép cộng khơng thay đổi
Cột b:
Thực hiện từ trái sang phải
7 + 2 + 1 = 9 + 1 = 10 Các phép tính cịn lại làm tương tự
3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8
5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2
8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 , 5 – 0 = 5
Học sinh nối các điểm để thành 1 hình vuơng:
HS nối các điểm để thành 1 HV và 2 HTG
Nhắc tênbài
Thực hành ở nhà
- -Tiết 2: Chính tả (tập chép)
Bài: CÂY BÀNG
I.Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn " Xuân sang đến hết":: 36 chữ trong khoảng 10-17 phút
- Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 41.KTBC :
Giáo viên đọc các từ ngữ sau: trưa, tiếng
chim
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi đầu bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần
chép
-Mùa xuân cây bàng như thế nào?
* Luyện viết từ khó:
Gvđưa từ, Hoặc HS đưa từ, HD viết: Lộc
non, khoảng, chi chít
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con
của học sinh
Thực hành bài viết (tập chép)
Hướng dẫn các em, cách viết
-Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng để viết
Hướng dẫn HS sữa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong sách
Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn văn
cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
Học sinh viết bảng con: trưa, tiếng chim, Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng
HSTL
-Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai: Lộc non, khoảng, chi chít
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi
vở sữa lỗi cho nhau
Điền vần oang hoặc oac
Điền chữ g hoặc gh
Học sinh làm SGK
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh
Giải
Mở toang, áo khoác, gõ trống, đàn ghi ta.
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
Trang 5
- -Tiết 3: Tập viết
Bài: TƠ CHỮ HOA U, Ư, V
I.Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa: U, Ư, V
- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
HS khá giỏi: Viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ quy
định trong vở tập viết 1, tập hai.
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
-Chữ hoa: U, Ư, V đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Cả lớp viết bảng con các từ: Hồ
Gươm, nườm nượp
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi đầu
bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tơ
chữ hoa U, Ư, V tập viết các vần và từ
ngữ ứng dụng đã học trong các bài tập đọc
Hướng dẫn tơ chữ hoa:
* Chữ : U
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đĩ
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nĩi
vừa tơ chữ trong khung chữ U
-1 HS lên tơ chữ hoa
-HS tơ chữ trên khơng trung
*Chữ : Ư, V ( Tương tự)
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện:
+ Đọc các vần và từ ngữ cần viết
+ Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng
và vở tập viết của học sinh
+ GVHD viết và viết mẫu
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hồn thành bài
Lớp viết bảng con các từ: Hồ Gươm, nườm nượp
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát chữ hoa U, Ư, V trên bảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tơ trên khung chữ mẫu
1 HS tơ chữ hoa
HS tơ lên khơng
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
Trang 6viết tại lớp
4.Củng cố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trình tô chữ U, Ư, V
Thu vở chấm một số em
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài
mới
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
- -Tiết 5: Toán
Bài: ÔN TẬP
I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố:
-Ôn luyện các số trong phạm vi 10
-Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ
-Giải toán có lời văn
-Làm bài tập trong vở Bài tập Toán
II.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài- ghi đề:
2.Hướng dẫn HS làm BT:
Bài 1: Tính nhẩm
GV gọi HS nêu yêu cầu
Gv nêu phép tính và gọi HS nêu kết quả
( Dành cho HS yếu)
Bài 2: Tính
GV gọi HS nêu yêu cầu của bài
GV yêu cầu HS làm miệng
Bài 3: Bài toán:
Vừa gà vừa vịt có 10 con, trong đó có 5 con
gà.Hỏi có bao nhiêu con vịt?
GV gọi Hs đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
Tóm tắt: Có tất cả : 10 con
Gà : 5 con
Vịt : con?
Gv yêu cầu HS làm vào vở
GV thu chấm nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
HS nêu yêu cầu
HS nêu kết quả
4 + 3 = 7 7 - 1 = 6
3 + 4 = 7 7 - 6 = 1
5 + 5 = 10 4 + 4 = 8
6 + 3 = 9 8 - 2 = 6
7 + 2 = 9 6 - 3 = 3
HS nêu yêu cầu
HS làm miệng
2 + 4 + 1 = 7 9 - 6- 2= 1
2 + 6 - 3 = 5 9 - 8 - 0 = 1
3 + 2 - 3 = 2 9 + 0 - 1 = 8
7 + 2 + 1 = 10 5 + 5 - 8 = 2
10 - 3 - 2 = 5 6 + 3 - 3 = 6
HS đọc bài toán Vừa gà vừa vịt có 10 con, trong đó có 5 con gà
Có bao nhiêu con vịt Bài giải:
Số con vịt có là:
10 - 5 = 5 ( con) Đáp số: 5 con vịt
Trang 7GV nhận xột tiết học
Dặn HS về nhà ụn bài
- -Tiết 6: Tiếng Việt
Bài: ễN TẬP
I.Mục tiờu:
-Viết đỳng đoạn “ Từ đầu mơn mởn” của bài “Cõy bàng”
-Viết đỳng: giữa, sừng sững, khẳng khiu, chi chớt,
-Giỏo dục HS ý thức rốn chữ viết
- Luyện đọc cho HS
II.Cỏc hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: Điền chữ : n hay l ?
Trõu o cỏ Chựm quả ờ
GV nhận xột- ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài- ghi đề:
2.Cỏc hoạt động chớnh:
GV đọc đoạn viết
GV gọi 2-3HS đọc lại đoạn viết
GV yờu cầu HS tỡm tiếng khú viết
GV yờu cầu HS luyện viết bảng con
GV đọc bài cho HS luyện viết vào vở
? Đoạn văn cú mấy dũng?
? Bắt đầu viết từ ụ bao nhiờu?
GV nhắc HS tư thế ngồi viết
GV đọc bài cho HS dũ bài
GV yờu cầu HS đổi vở dũ bài bạn
GV thu chấm, nhận xột
* Luyện đọc
- HDHS luyện đọc câu
- Luyện đọc đoạn
- Luyện đọc cả bài
* HDHS làm bài tập vở luyện
Yêu cầu HS làm bài
3.Củng cố, dặn dũ:
GV nhận xột tiết học
Dặn HS về nhà tập viết
- HS làm bài
- HS chữa bài
HS lắng nghe 2-3HS đọc lại đoạn viết
HS tỡm và nờu cỏc tiếng khú viết
HS luyện viết bảng con và đọc phõn tớch tiếng khú:
+ sừng sững, chi chớt, giữa, khẳng khiu
HS luyện viết vào vở 3dũng
Từ ụ thứ 2
HS dũ bài sửa lỗi gach chõn những tiếng viết sai
HS sửa lỗi viết ra lề
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc đoạn
- HS thi đọc doạn
- HS làm bài -HS chữa bài
Trang 8
Tiết 7: Tiếng việt
Bài: Ơn tập
Mục tiêu: Giúp HS
o Tô đúng nét, đúng mẫu chữ hoa U, Ư, V ở vở Luyện viết chữ đẹp
o Luyện viết vần và từ trong vở Luyện viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng lớp, chữ mẫu
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Viết bảng con
- GV đính chữ mẫu: U, Ư, V
- GV viết mẫu
- GV HD viết trên mặt bảng
- GV gõ thước + Theo dõi sửa sai HS
- GV nx bảng đẹp
- Vần và từ ngữ cho học sinh nhìn viết
* Thư giãn: Ra mà xem
2 Hoạt động 2: Viết vào vở
- GV viết mẫu bảng lớp
- GV gõ thước + theo dõi sửa sai HSY
- GV thu vở chấm nx
IV CC – DD:
* Trò chơi: Thi đua viết đúng, đẹp ( chữõ S )
- GVnx + tuyên dương HS viết đúng, đẹp
- DD: Tập viết chữ hoa ở nhà
- Bảng con, vở tập viết
- HSY ghép vần
- HSK, G nêu cấu tạo
- HS theo dõi
- HS viết theo GV
- HS viết bảng con
- HSY viết theo HD
- CN + ĐT
- HS theo dõi
- HS viết vào vở( mỗi chữ 1 dòng)
- HS theo dõi
- 3 HS đại diện 3 tổ( lớp cổ vũ)
- HS nx
- HS chú ý
- - -
Thứ tư ngày 28/ 04/2010
Tiết 1+2: Tập đọc
Bài: ĐI HỌC( 2 tiết)
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước
suối
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
Trang 9- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp
Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giá hát rất hay
- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Băng ghi lại bài hát đi học cho học sinh nghe
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Cây bàng” và trả
lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
ghi đầu bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài thơ
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ:
Cho học sinh tìm từ khĩ đọc trong bài
hoặc GV đưa ra: Lên nương, tới lớp,
hương rừng, nước suối
Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:
Luyện đọc câu:
Gọi em đầu bàn đọc dịng thơ thứ nhất
Các em sau tự đứng dậy đọc các dịng thơ
nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4
dịng thơ)
Thi đọc cả bài thơ
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
*Nghỉ giữa tiết
Luyện tập:
Ơn vần ăn, ăng:
Giáo viên yêu cầu Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài cĩ vần ăng?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngồi bài cĩ vần ăn, ăng ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
3.Củng cố tiết 1:
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Nhắc lại đầu bài
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm
HS tìm từ khĩ đọc
Vài em đọc các từ trên bảng-đọc đồng thanh
Đọc nối tiếp mỗi em 1 dịng thơ bắt đầu
em ngồi đầu bàn dãy bàn bên trái
3 học sinh đọc theo 3 khổ thơ, mỗi em đọc mỗi khổ thơ
2 học sinh thi đọc cả bài thơ
2 em, lớp đồng thanh
Lặng, vắng, nắng
Các nhĩm thi tìm tiếng và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhĩm
ăn: khăn, bắn súng, hẳn hoi, cằn nhằn,…
ăng: băng gia, giăng hàng, căng thẳng,…
2 em đọc lại bài thơ
Trang 10Tiết 2 4.Tìm hiểu bài –Luyện đọc
Hỏi bài mới học
-Cho HS đọc bài
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1 Đường đến trường cĩ những cảnh gì
đẹp?
5 Luyện nĩi:
Đề tài: Tìm những câu thơ trong bài ứng
với nội dung từng bức tranh
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh
minh hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học
sinh hỏi đáp về các bức tranh trong SGK
Nhận xét luyện nĩi và uốn nắn, sửa sai
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài
Hát bài hát : Đi học
6.Nhận xét dặn dị: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
3-4 em đọc
Hương thơm của hoa rừng, cĩ nước suối trong nĩi chuyện thì thầm, cĩ cây cọ xoè
ơ che nắng
Học sinh luyện nĩi theo hướng dẫn của giáo viên
Tranh 1: Trường của em be bé Nằm lăïng giữa rừng cây
Tranh 2: Cơ giáo em tre trẻ Dạy em hát rất hay
Tranh 3: Hương rừng thơm đồi vắng Nước suối trong thầm thì
Tranh 4: Cọ xoè ơ che nắng Râm mát đường em đi
Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài
Hát tập thể bài Đi học
- -Tiết 3: Tốn
Bài: ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I.Mục tiêu :
- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; cộng, trừ các số trong phạm vi 10; biết vẽ
đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn
- Bµi tËp cần lµm: Bài 1, 2, 3, 4
II.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Gọi học sinh chữa bài tập số 3 trên bảng
lớp
Nhận xét KTBC của học sinh
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Làm miệng
Giáo viên tổ chức cho các em thi đua nêu
cấu tạo các số trong phạm vi 10 bằng
cách:
Học sinh này nêu : 2 = 1 + mấy ?
3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8
5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2
8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 , 5 – 0 = 5 Nhắclại
3 = 2 + mấy ?, 3 = 2 + 1
5 = 5 + mấy ?, 5 = 4 + 1
7 = mấy + 2 ?, 7 = 5 + 2 Tương tự với các phép tính khác