Phương hướng tuàn tới -Thùc hiÖn tèt mäi nÒ nÕp – NÒ nÕp truy bµi – XÕp hµng ra vµo líp -Thi đua dạy tốt , học tốt để chào mừng ngày 03 tháng 02 -Tiếp tục nhắc nhở hs vệ sinh trườnglớp s[r]
Trang 1Tuần 20 Thứ 2 ngày 21 tháng 1 năm 2013
Toán Phép cộng dạng 14+3
I Mục tiêu:
-Biết làm tính cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 20; biết cộng nhẩm ( dạng 14 +3)
II Đồ dùng dạy học
Các bó que tính vấcc que tính rời
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ : (5’)
-HS lên bảng viết số 14, 17, 20, 11
-2HS đọc số trên
-GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : (2’) GV nêu nội dung yêu cầu tiết học
2 Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3
-HS lấy 14 que tính ( gồm 1 chục và 4 que tính rời ) rồi lấy thêm 3 que tính nữa , tất cả
có bao nhiêu que tính ?
-HS đặt bó chục que tính ở bên trái và 4 que tính ở bên phải
-GV viết 1 ở cột chục , 4 ở cột đơn vị
-HS lấy 3 que tính đặt ở dưới 4 que tính -GV viết :3 dưới 4
?Muốn biết tất cả có bao nhiêu ta gộp 4 que tính rời với 3 que tính được 7 que tính rời
Có 1 chục và 7 que tính rời là 17 que tính
c.Hướng dẫn đặt tính
+Viết 14rồi viết 3 sao cho thẳng cột với 4
+Viết dấu cộng +
+Kể vạch ngang dưới 2 số đó
+Tính ( từ phải sang trái)
4 cộng 3 bằng 7 viết 7
Hạ 1 viết 1
14 + 3 = 17
-HS nhắc lại cách thực hiện
3 Thực hành : (15’)
Bài 1 : Tính ( cột 1,2,3)
-HS nêu yêu cầu và cách thực hiện: ta thực hiện từ phải sang trái
14
+
3
17
Trang 2-HS làm vào bảng con, 2 HS lên bảng làm
-GV cùng HS nhận xét
Bài 2 : Tính (cột 1,2)
12 + 3 = … 13 + 6 = …
14 + 4 = … 12 + 2 = …
-HS làm vào vở ô li
-2HS lên bảng làm
-GV chấm và nhận xét bài làm của HS
-GV nhận xét, chữa bài :1 số cộng với 0 bằng chính số đó
Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống (Phần 1)phần 2 dành cho HS khá, giỏi
-GV : ta lấy 14 cộng với từng số được kết quả viết vào ô phía dưới thẳng với đó -HS nêu kết quả, GV cùng lớp nhận xét
4.Củng cố , dặn dò : (3’)
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS chuẩn bị bài sau
*********************************************
Học vần Bài 81 : ach
I Mục tiêu :
-Đọc được : ach sách , cuốn sách; từ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết được : ach, cuốn sách
-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Giữ gìn sách vở
II.Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ : (5’)
-GV đọc cho HS viết ở bảng con : cá diếc , thước kẻ , cái lược
-1HS đọc bài ở SGK bài 80
-GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới (35’)
1 Giới thiệu bài : Giới thiệu bài và ghi bảng : ach
GV đọc cho HS đọc theo
2 Dạy vần
*ach:
a Nhận diện vần
-HS phân tích vần : ach
19
Trang 3-HS ghép vần : ach
b Đánh vần
-HS đánh vần và đọc trơn : ach
-HS ghép tiếng sách , Phân tích - đánh vần và đọc trơn sách
-GV giới thiệu cuốn sách và ghi bảng từ : cuốn sách
-HS đọc ach, sách , cuốn sách : cấ nhân, nhóm, lớp
-GV nhận xét, sứaai
c Hướng dẫn viết
-GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết ach , cuốn sách
-HS viết bảng con
-GV nhận xét , sữa lỗi
d Đọc từ ứng dụng
-2,3 HS đọc từ ứng dụng
-GV giải thích từ và đọc mẫu
-HS đọc : nhóm, cả lớp, cá nhân
-GV nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Luyện tập : (30’)
a Luyện đọc : HS đọc bài ở tiết 1 : cá nhân, nhóm, lớp
-GV sửa sai
* Đọc câu ứng dụng
-HS quan sát tranh và nêu nhận xét
-2,3 HS đọc và tìm tiếng chứa vần vừa học gạch chân – Phân tích và đánh vần
-HS đọc từ ứng dụng : cá nhân, nhóm, lớp
-GV nhận xét, sửa sai
b Luyện viết
-HS viết bài ở vở tập viết
-GV hướng dẫn HS tư thế ngồi, điểm đặt bút, …
-GV theo dỏi HS viết và uốn nắn
-GV chấm chữa bài
c Luyện nói
-HS đọc tên bài luyện nói : Giữ gìn sách vở
-GVcho HS quan sát một số bạn giữ gìn sách vở sạch đẹp
- HS quan sát , thảo luận nhóm giới thiệu trước lớp về quyển sách vở đẹp đó
?Con đã làm gì để giữ gìn sách vở ?
-Một số HS nêu cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của mình
-GV cùng HS nhận xét
*Trò chơi: ghép chữ
C Củng cố , dặn dò : (5’)
-HS đọc lại bài ở SGK
-Dặn HS về nhà xem lại bàivà đọc trước bài 82
Trang 4*********************************************
Thứ 3 ngày 22 tháng 1 năm 2013
Học vần Bài 82 : ich-êch
I Mục tiêu :
-Đọc được : ich, êch, tờ lịch , con ếch ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ich, êch, tờ lịch , con ếch
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Chúng em đi du lịch
II.Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ : (5’)
-GV đọc cho HS viết ở bảng con : viên gạch , túi xách
-1 HS đọc bài ở SGK bài 81
-GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới 30’
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi bảng : ach
GV đọc cho HS đọc theo
2 Dạy vần
*ich:
a Nhận diện vần
-HS phân tích vần : ich
-HS ghép vần : ich
b Đánh vần
-HS đánh vần và đọc trơn ich
-HS ghép tiếng lịch , Phân tích - đánh vần và đọc trơn lịch -Gv giới thiệu cuốn sách và ghi bảng từ : tờ lịch
-HS đọc ịch , lịch, tờ lịch : cá nhân, nhóm, lớp
-GV nhận xét, sửa sai
* êch
a Nhận diện vần
-HS phân tích vần : êch
-So sánh vần êch với vần ich có gì giống và khác nhau -HS ghép vần : êch
b Đánh vần
-HS đánh vần và đọc trơn êch
-HS ghép tiếng ếch , Phân tích - đánh vần và đọc trơn ếch -GV giới thiệu con ếch và ghi bảng từ : con ếch
-HS đọc êch, ếch, con ếch : cá nhân, nhóm, lớp
-GV nhận xét, sửa sai
Trang 5c Hướng dẫn viết
-GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết ich, êch, tờ lịch , con ếch
-HS viết bảng con
-GV nhận xét , sữa lỗi
d Đọc từ ứng dụng
-2,3 HS đọc từ ứng dụng
-GV giải thích từ và đọc mẫu
-HS đọc : cá nhân, nhóm, lớp
-GV nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Luyện tập : 30’
a Luyện đọc : HS đọc bài ở tiết 1 : cá nhân, nhóm, lớp
-GV sửa sai
* Đọc câu ứng dụng
-HS quan sát tranh và nêu nhận xét
-2,3 hs đọc và tìm tiếng chứa vần vừa học gạch chân – Phân tích và đánh vần
-HS đọc từ ứng dụng : cá nhân, nhóm, lớp
-GV uốn nắn, sửa sai
b Luyện viết
-GV cho hs viết ở vở tập viết
-GV hướng dẫn HS tư thế ngồi, điểm đặt bút, …
-HS viết ở vở Tập viết
-GV theo dỏi HS viết và uốn nắn
-GV chấm chữa bài
c Luyện nói
-HS đọc tên bài luyện nói : Chúng em đi du lịch
-Tranh vẽ gì ?
-Ai được đi du lich với gia đình ?
Khi đi du lich các con thường mang theo những gì ?
Kể tên những chuyến du lịch mà con được đi?
-HS thảo luận nhóm đôi
-Một số HS trình bày trước lớp, GV nhận xét
*Trò chơi: ghép chữ
C Củng cố , dặn dò : 5’
-HS đọc lại bài ở SGK
-GV nhận xét, giờ học
-Dặn HS về nhà xem lại bàivà đọc trước bài 83
************************************
Toán
Trang 6Luyện tập
I Mục tiêu:
-Thực hiện được phép cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 20; cộng nhẩm dạng 14+3
II Hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài : Gv nêu nội dung yêu cầu tiết học
2.Hướng dẫn làm bài tập (30’)
Bài 1 :Đặt tính rồi tính (Cột 1,2,4) cột 3 dành cho HS khá, giỏi
-HS nêu các bước thực hiện: Đặt tính theo cột dọc rồi tính ( Từ phải sang trái)
12 + 3 ; 13 + 4 ; 11 + 5 ; 16 + 2
-HS làm vào vở, 2HS lên bảng làm
-GV chấm bài và nhận xét
-GV chữa bài
Bài 2 :Tính nhẩm (Cột 1,2) cột 3 dành cho HS khá, giỏi
-HS đọc yêu cầu bài tập
-HS thảo luận nhóm đôi và tiếp nối nhau nêu phép tính và kết quả
-GV ghi bảng
15 + 1 = 16 10 + 2 = 12 14 + 3 = 17
- HS đọc bài
Bài 3 :Tính (Cột 1,3) cột 2 dành cho HS khá, giỏi
-HS nêu yêu cầu và nêu cách thực hiện
-HS làm bảng con, 2 HS lên chữa bài
10 + 1 + 3 = 14 16 + 1 + 2 = 19
-GV cùng lớp nhận xét
Bài 4: dành cho HS khá, giỏi
-HS đọc yêu cầu : nối (theo mẫu)
-GV chia thành 2 đội và nêu luật chơi
-HS chơi, GV cùng lớp cổ vũ
12
+
3
15
13 + 4 17
17 19 12 16 14 18
11 + 7
15 + 1
17 + 2
12 + 2 13+ 3
14 + 3
Trang 73.Củng cố , dặn dò : 2’
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
*******************************************
Thứ 4 ngày 23 tháng 1 năm 2013
Học vần Bài 83: Ôn tập
I Mục tiêu :
-Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
-Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Anh chàng ngốc và
con ngỗng vàng
-HSKG kể được từ 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ
-Bảng ôn
III Hoạt động dạy học
A.Bài cũ : 5’
-GV đọc cho HS viết ở bảng con : viên gạch , cây bạch đàn , kênh rạch
- HS viết bài, GV nhận xét
B Bài mới 30’
1 Giới thiệu bài : HS nêu các vần đã học trong tuần , GV ghi ở góc bảng
-GV treo bảng ôn –HS đối chiếu
2: Ôn tập
a.Các vần vừa học
-HS lên bảng chỉ các vần vừa học trong tuần
-GV đọc –HS chỉ
-HS chỉ và đọc vần
-GV nhận xét, sửa sai
b Ghép vần
-HS đọc các vần vừa ghép
c Đọc từ ứng dụng
-HS đọc : cá nhân, nhóm, lớp
-GV đọc mẫu – Giải thích từ
-2,3 HS đọc lại
-GV nhận xét, sửa sai
d Tập viết từ ứng dụng
-GV viết mẫu và nêu quy trình viết : thác nước , ích lợi
-HS viết ở bảng con
-GV nhận xét , sữa lỗi
Trang 8Tiết 2
3 Luyện tập 30’
a Luyện đọc : HS đọc lại bài ở tiết 1 : cá nhân, nhóm, lớp
* Đọc câu ứng dụng
-HS quan sát tranh và nêu nhận xét
-HS đọc câu ứng dụng : cá nhân, nhóm, lớp
-GV nhận xét
b Luyện viết
-HS viết ở vở tập viết
-GV hướng dẫn lại quy trình viết, tư thế ngồi viết, …
-GV theo dỏi, uốn nắn
-GV chấm bài và nhận xét
c Kể chuyện
-HS đọc mục bài truyệ kể : Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
-GV kể lại nội dung cấu chuyện theo tranh minh hoạ -HS kể lại theo tranh
-GV nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời
-Tranh1 diễn tả nội dung gì ?
-Tranh 2 diễn tả nội dung gì ?
-Tranh 3 diễn tả nội dung gì ? -Tranh 4 diễn tả nội dung gì ?
-Câu chuyện cho chúng ta thấy điều gì ?
-HS thảo luận nhóm 4 : mỗi em một tranh
-Đại diện một số em kể từng đoạn truyện
-GV nhận xét, tuyên dương
*ý nghĩa câu chuyện : Nhờ sống tốt đẹp ngốc đã gặp được điều tốt đẹp
C Củng cố , dặn dò (5’)
-HS đọc lại bài trên bảng
-Dăn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
***************************************
Toán Phép trừ dạng 17-3
I Mục tiêu :
-Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20; biết trừ nhẩm dạng 17-3
II Đồ dùng dạy học
-Bó chục que tính và các que tính rời
III Hoạt động dạy học
1.Giới cách làm tính trừ dạng 17-3 (10’)
a Thực hiện trên que tính
-HS lấy 17 que tính roòi ttách ra thành 2 phần , phần bên tráicó 1 chục que tính , phần bên phảicó 7 que tính
Trang 9-Từ 7 que tính rời lấy ra 3 que tính Còn lại bao nhiêu que tính ( 14 que tính )
b Hướng dẫn cách đặt tính
-Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột với 7
-Viết dấu trừ –
-Kẻ ngang dưới 2 số
-Tính từ phải sang trái
7 trừ 3 bằng 4, viết 4
Hạ 1, viết 1
17 – 3 = 14
2 Thực hành : (15’)
Bài 1 : Tính ( Phần a) giảm cột 5; phần b dành cho HS khá, giỏi
-HS nêu cách viết :Viết các số thẳng cột với nhau, thực hiện từ phải sang trái -HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm
-GV chấm bài và nhận xét
-HS nêu kết quả phần b
Bài 2 : Tính (cột 1,3)
-HS nêu yêu cầu và thảo luận nhóm đôi
-HS nối tiếp nhau nêu kết quả
-GV ghi bảng : 12 – 1 = 11 ; 17 – 5 = 12 ; 14 – 0 = 14
-GV nói : 1 số trừ đi 0 thì bằng chính số đó
Bài 3 :Điền số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu )(phần1) (phần 2,HS khá, giỏi)
16
15
- GV : ta lấy 16 trừ đi từng số ở dòng trên và kết quả ở dòng dưới
-HS nêu miệng, GV nhận xét
3.Củng cố , dặn dò 3’
-GV nhận xét tiết học
17
3
1 4
13
2
11
17 5 12
Trang 10-Dặn HS chuẩn bị bài sau
******************************************
Đạo đức
Lễ phép , vâng lời thầy giáo, cô giáo ( tiếp )
I Mục tiêu :
-Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo , cô giáo
-Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo , cô giáo
- Thực hiện lễ phép với thầy cô giáo
-HSKG: - Hiểu được thế nào là lễ phép với thầy giáo , cô giáo
+Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo , cô giáo
*Kĩ năng sống : Kĩ năng giao tiế / ứng xử lễ phép với thầy giáo , cô giáo
II Đồ dùng dạy học
-Vở bài tập Đạo đức
III.Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài :2’
2 Bài mới
*Hoạt động 1 : Làm bài tập 3 :
-Một số hs kể trước lớp
-Cả lớp trao đổi
-GV kể 1 số tấm gương của các bạn trong lớp , trong trường
-Cả lớp theo dõi
*Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm bài tập 4
-GV chia nhóm và nêu yêu cầu
? Con sẽ làm gì nếu bạn con chưa lễ phép , chưa vâng lời thầy giáo , cô giáo
-Các nhóm thảo luận
-Đại diện các nhóm trình bày
-Cả lớp trao đổi nhạn xét
*GV kết luận : Khi bạn con chưa lễ phép , chưa vâng lời thầy giáo , cô giáo con nên nhắc nhở nhẹ nhàng và khuyên bảo …
*Hoạt động 3 : HS vui múa hát về chue đề lễ phép , vâng lời thầy giáo , cô giáo
HS đọc 2 câu thơ cuối bài
C.Củng cố , dặn dò :2’
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS thực hiện nnhững điều đã học
******************************************
Thứ 5 ngày 24 tháng 1 năm 2013
Học vần Bài 84 : op-ap
.Mục tiêu :
-HS đọc viết được : op, ap, họp nhóm , múa sạp
-Đọc được từ và câu ứng dụng
Trang 11-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chóp núi , ngọn cây , tháp chuông II.Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ : 5 phút
-Gv đọc cho hs viết ở bảng con : thác nước , ích lợi
-1 hs đọc bài ở sgk
B Bài mới 30phút
1 Giới thiệu bài : Gv giới thiệu và ghi bảng : op-ap
Gv đọc cho hs đọc theo
2 Dạy vần
*op:
a Nhận diện vần
-HS phân tích vần : op
-HS ghép vần : op
b Đánh vần
-HS đành vần và đọc trơn op
-HS ghép tiếng họp , Phân tích - đánh vần và đọc trơn họp -Gv giới thiệu cuốn sách và ghi bảng từ : họp nhóm
-HS đọc op, họp, họp nhóm: Cnhân –N- L
* ap ( Qui trình tương tự )
c Hướng dẫn viết
-Gv viết mẫu và hd qui trình viết : op, ap, họp nhóm , múa sạp
-HS viết bảng con
-Gv nhận xét , sữa lỗi
d Đọc từ ứng dụng
-2,3 hs đọc từ ứng dụng
-Gv giải thích từ và đọc mẫu
-HS đọc : N-L –Cnhân
Tiết 2
3 Luyện tập : 30 phút
a Luyện đọc : HS đọc bài ở tiết 1 : Cnhân –N-L
Đọc câu ứng dụng
-HS quan sát tranh và nêu nhận xét
-2,3 hs đọc và tìm tiếng chứa vần vừa học gạch chân – Phân tích và đánh vần
-HS đọc từ ứng dụng : Cnhân –N-L
b Luyện viết
Gv cho hs viết ở vở tập viết
c Luyện nói
HS đọc tên bài luyện nói : chopớ núi , ngon cây, tháp chuông
-HS quan sát và nói :
Trang 12-Đâu là chap núi ? Đâu là ngọn cây ? Đâu là tháp chuông ?
Gv cho học sinh chỉ
Gv giới thiệu qua : Chóp núi là nơi cao nhất của ngon núi
Trò chơi: ghép chữ
IV Củng cố , dặn dò : 5 phút
-HS đọc lại bài ở sgk
-Dặn hs về nhà xem lại bàivà đọc trước bài
_
Toán Luyện tập
I Mục tiêu : Giúp HS :
Thực hiện được phép trừ ( không nhớ ) trong phạm vi 20
Trừ nhẩm dạng 17-3
II Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ : 5 phút
Gọi 2 hs lên bảng đặt tính rồi tính
15-2 19-4
HS nêu cách tnhs – Cả lớp nhận xét
2 Bài mới 27 phút
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn hs làm bài tập
Bài 1 :Đặt tính rồi tính
HS nêu nội dung yêu cầu tiết học
Gv cho hs làm trên bảng con
Bài 2 :Tính nhẩm
Cột 2,3,4
HS tính nhẩm theo cách thuận tiện nhất
Ví dụ : 17-2
17 trừ 2 bằng 15 hoặc 7-2 bằng 5 , 10 cộng 5 bằng 15
Hoặc 17 bớt 1 bằng 16 , 16 bớt 1 bằng 15
Bài 3 : Tính
Dòng 1
HS thực hiện các phép tính trừ từ trái sang phải
Hoặc nhẩm rôì ghi kết quả
Lưu ý: HS khá giỏi làm thêm cột 1 bài 2 ; dòng 2 bài 3 và bài 4
3.Củng cố , dặn dò : 3 phút
Gv nhận xét tiét học
Dặn hs chuẩn bi bài sau
*********************************************
Tự nhiên và xã hội
An toàn trên đường đi học