Luận văn Ung thư tuyến giáp dịch tễ học – chẩn đoán – điều trị
Trang 1MỤC LỤC
Phần I: Đặt Vấn Đề trang 1
Mục tiêu 2
Phần II:Đối tượng và PP nghiên cứu 3
Phần III: Tổng quan tài liệu 5
1 Lịch sử 6
2 Giải phẩu tuyến giáp 7
3 Giải phẩu tuyến phó giáp 17
4 Mô học 19
5 Sinh lý tuyến giáp 20
6 Bệnh học 23
Phần IV:Kết quả và bàn luận 44
1 Kết quả 45
2 Bàn luận 67
Phần V: Kết luận 77
Phần VI:Tài liệu tham khảo 83
Trang 2MỤC LỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Phân bố bệnh nhân theo giới 45
Bảng 2: Phân bố loại mô học theo giới 46
Bảng 3:Phân bố chung theo tuổi 47
Bảng 4: Tuổi trung bình theo loại mô học 48
Bảng 5: Tình huống phát hiện bệnh 49
Bảng 6: Triệu chứng 50
Bảng 7: Số hạt giáp lâm sàng 51
Bảng 8: Kích thước bướu 52
Bảng 9: Hạch lâm sàng 53
Bảng 10: Đối chiếu hạch lâm sàng và GPB hạch 54
Bảng 11: Đối chiếu hạch lâm sàng , GPB hạch theo loại mô học 55
Bảng 12: Phân bố loại mô học 57
Bảng 13: Xét nghiệm chức năng tuyến giáp 58
Bảng 14: Xét nghiệm CEA 59
Bảng 15: Chẩn đoán siêu âm 60
Trang 3Bảng 16: Chẩn đoán FNA 61
Bảng 17: Chẩn đoán cắt lạnh 62
Bảng 18: Các loại phẩu thuật bướu nguyên phát 63
Bảng 19: Các loại phẩu thuật trước nhập viện 64
Bảng 20: Các phương pháp xử lý hạch 65
MỤC LỤC CÁC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 1: Phân bố bệnh theo giới 45
Biểu đồ 2: Phân bố loại mô học theo giới 46
Biểu đồ 3: Phân bố tuổi bệnh nhân 47
Biểu đồ 4: Tuổi mắc bệnh theo loại mô học 48
Biểu đồ 5: Tình huống phát hiện 49
Biểu đồ 6: Triệu chứng lâm sàng 50
Biểu đồ 7: Số hạt giáp trên lâm sàng 51
Biểu đồ 8: Phân bố kích thước bướu 52
Biểu đồ 9: Hạch vùng trên lâm sàng 53
Biểu đồ 10: Di căn hạch theo loại mô học 56
Trang 4Biểu đồ 11: Phân bố loại mô học 57
Biểu đồ 12: Xét nghiệm chức năng tuyến giáp 58
Biểu đồ 13: Xét nghiệm CEA 59
Bảng 14: Chẩn đoán siêu âm 60
Biểu đồ 15: Chẩn đoán siêu âm 61
Biểu đồ 16: Chẩn đoán cắt lạnh 62
Biểu đồ 17: Các loại phẩu thuật bướu nguyên phát 63
Biểu đồ 18: Phẩu thuật trước nhập viện 64
Biểu đồ 19: Phương pháp xử lý hạch 65
MỤC LỤC CÁC HÌNH Hình 1: Tuyến giáp 7
Hình 2: Thiết đồ cắt ngang tuyến giáp 8
Hình 3: Các cơ trước giáp 8
Hình 4: Tuyến giáp và mạch máu tuyến giáp 11
Hình 5: Tuyến giáp và tuyến phó giáp 11
Hình 6: Phân chia các nhóm hạch cổ 14
Trang 5Hình 7: Vi thể carcinôm tuyến giáp dạng nang 30
Hình 8: Vi thể carcinôm tuyến giáp dạng nhú 31
Hình 9: Vi thể carcinôm kém biệt hóa 32
Hình 10: Vi thể carcinôm không biệt hóa 34
Hình 11: Vi thể carcinôm tuyến giáp dạng tủy 35
Trang 6BẢNG ĐỐI CHIẾU THUẬT NGỮ VIỆT-ANH
Carcinôm kém biệt hóa Poorly differentiated carcinoma Carcinôm biệt hóa rỏ Well differentiated carcinoma Carcinôm tuyến giáp dạng nang Follicular carcinoma Carcinôm tuyến giáp dạng nhú Papillary carcinoma Carcinôm tuyến giáp dạng tủy Medullary carcinoma Carcinôm không biệt hóa Undifferentiated carcinoma Carcinôm tế bào Hurthle Hurthle cell carcinoma Cắt lạnh Frozen section Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ Fine needle aspiration Nạo hạch cổ chọn lọc Selective neck dissection Nạo hạch cổ tận gốc biến đổi Modified neck dissection Nạo hạch cổ tận gốc Radical neck dissection Nhân lạnh Cold nodule Nhân nóng Hot nodule Phẩu thuật cắt gần trọn tuyến giáp Near total thyroidectomy Phẩu thuật cắt thùy tuyến giáp Lobectomy (and isthmectomy) Phẩu thuật cắt trọn tuyến giáp Total thyroidectomy Tế bào cận nang tuyến Parafollicular cell Tế bào nang tuyến follicular cell
Trang 7BẢNG CHÚ THÍCH CÁ CHỬ VIẾT TẮT
ACTH Adreno corticotrophic hormone FNA Fine needle aspiration FT4 Free T4 MEN Multiple endocrine neoplasia T3 Triiodothyronine T4 Tetraiodothyronine TSH Thyroid stimulating hormon TSH-R TSH receptor WHO World Health Organization