1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn Toán - Tuần 11: Nhân với 10 , 100 , 1000 , Chia cho 10 , 100, 1000 ,

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 92,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của trò -2HS đóng vai trao đổi với người thân về nguyÖn väng häc thªm m«n n¨ng khiÕu.. -1HS đọc đề bài , tìm những từ ngữ quan trọng..[r]

Trang 1

Tuần 11

Thứ hai ngày 3 tháng 11 năm 2008

Sáng: Chào cờ

Toán

Đ51 : nhân với 10 , 100 , 1000 , … Chia cho 10 , 100, 1000 , …

I.Mục tiêu :

-HS biết cách thực hiện phép nhân 1 STN với 10 ; 100 ; 1000 ; … và chia số tròn chục , tròn trăm , tròn nghìn , … cho 10 ; 100 ; 1000 ; …

-Rèn kĩ vận dụng để tính nhanh khi nhân (chia) với (cho) 10 ; 100 ; 1000 ; …

-Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy – học : -Bảng phụ , phấn màu

III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ :

-Nhận xét , cho điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Hướng dẫn HS nhân 1 STN với 10

hoặc chia số tròn chục cho 10 :

-GV viết phép tính : 35 x 10 = ?

-GV : 35 x 10 = 350

Vậy 350 : 10 = ?

c.Hướng dẫn HS nhân 1 STN với 100,

1000 hoặc chia 1 số tròn chục cho 100 ,

1000 : ( Tương tự )

d.Thực hành :

Bài 1 ( trang 59) :

-Nhận xét

Bài 2 :

-GV hướng dẫn cách làm

-Chấm , chữa bài

3.Củng cố – Dặn dò :

Tổng kết n/d bài

Về ôn tập , CB bài sau

-2HS làm BT 4 (trang 58)

-HS nghe

-HS nêu , trao đổi về cách làm -So sánh thừa số thứ nhất với tích để rút ra nx :

Khi nhân 1 STN với 10 ta chỉ việc viết thêm

1 c.số 0 vào bên phải số đó

-HS nêu kq : 350 : 10 = 35 -Rút ra nx :

Khi chia số tròn chục cho 10 ta chỉ việc bỏ bớt đi 1 c.số 0 ở bên phải số đó

-1HS đọc y/c BT -HS vận dụng KT vừa học để tính nhẩm và nêu miệng kq

-1 HS nêu y/c BT -HS làm bài vào vở

70 kg = 7 yến

800 kg = 8 tạ v.v…

-1 HS nhắc lại n/d

Trang 2

Tập đọc

Đ21: ông trạng thả diều

I.Mục tiêu:

-HS đọc lưu loát , diễn cảm toàn bài với giọng kể chậm rãi , cảm hứng ca ngợi

-Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh , có ý chí vượt khó nên đã đỗ Trạng nguyên khi mới 13 tuổi

-Giáo dục HS có ý chí trong học tập

II.Đồ dùng dạy học :

-Bảng phụ , tranh (SGK)

III.Các hoạt động dạy – học :

1.Kiểm tra bài cũ : không

2.Bài mới :

a.Giới thiệu chủ điểm và g.thiệu bài :

b.Luyện đọc :

-Gọi HS chia đoạn (4 đoạn)

+Sửa lỗi phát âm ; luyện đọc từ ,câu khó

+Giải nghĩa từ

-GV đọc toàn bài

c.Tìm hiểu bài :

Câu hỏi 1 (SGK trang 104 )

Câu hỏi 2 ( SGK )

Câu hỏi 3 ( SGK )

Câu hỏi 4 ( SGK )

c.Hướng dẫn HS đọc diễn cảm :

-Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn :

“ Thầy phải kinh ngạc … thả đom đóm

vào trong ”

-Nhận xét

3.Củng cố – Dặn dò :

?Truyện đọc này giúp em hiểu ra điều gì

?

-Về luyện đọc , CB bài sau

-HS nghe và q/s tranh

-1HS đọc cả bài -HS đọc tiếp nối theo đoạn (2-3 lượt )

-HS luyện đọc theo cặp -1-2HS đọc cả bài

-HS đọc thầm đoạn 1,2 – TLCH : +học đến đâu hiểu ngay đến đấy … -HS đọc thầm các đoạn 3 , 4 – TLCH : -HS nêu

+vì Hiền đỗ Trạng nguyên ở tuổi 13 … +Có chí thì nên

(HS giải thích nghĩa câu tục ngữ trên)

-HS tiếp nối nhau đọc toàn bài -HS nêu giọng đọc phù hợp với DB câu chuyện

-HS luyện đọc diễn cảm theo cặp -HS thi đọc diễn cảm

-1 số HS phát biểu

Chính tả ( Nhớ – viết )

Đ11: nếu chúng mình có phép lạ

I.Mục tiêu :

Trang 3

-HS nhớ và viết lại đúng chính tả , trình bày đúng 4 khổ thơ đầu của bài thơ Nếu chúng mình có phép lạ

-Luyện viết đúng những tiếng có âm đầu dễ lẫn s/x

-Giáo dục HS có ý thức viết đúng c.tả

II.Đồ dùng dạy – học :

-Chép sẵn BT 2a , bảng con

III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ : không

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Hướng dẫn HS nhớ – viết :

-GV nêu y/c : viết 4 khổ thơ đầu

?Mỗi khổ thơ nói lên điều ước gì ?

-Nhắc HS chú ý những chữ dễ viết sai ,

cách trình bày …

-Hướng dẫn viết chữ khó : hạt giống ,

ngủ dậy , kẹo

-Chấm – chữa bài

-GVnhận xét chung

c.Bài tập :

Bài 2a ( trang 105) :

-GV nêu y/c BT

Nhận xét – chữa bài

Bài 3 :

-Chấm – chữa bài

3.Củng cố – Dặn dò :

Tổng kết n/d bài

Về ôn tập , CB bài sau

-HS nghe

-1 HS đọc thuộc lòng 4 khổ thơ đầu bài thơ Nếu chúng mình có phép lạ

-Cả lớp đọc thầm -HS phát biểu -HS viết bảng con

-HS viết bài vào vở theo trí nhớ -Từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau , sửa lỗi bên lề vở

-HS thi điền s/x Các từ cần điền : Trỏ lối sang - nhỏ xíu – sức nóng – sức sống – thắp sáng

-HS đọc lại đoạn thơ , nêu n/d

-1 HS đọc y/c BT -HS tự viết vào vở -4HS lên bảng làm , giải thích nghĩa 1 số câu

-Thi đọc thuộc lòng những câu trên

-1 HS nhắc lại n/d

_

Chiều:

(Đ/C Quang dạy)

Thứ ba ngày 4 tháng 11 năm 2008

Trang 4

Đ52 : tính chất kết hợp của phép nhân

I.Mục tiêu :

-HS nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân

-Rèn kĩ vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân để tính toán

-Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy – học : -Bảng phụ kẻ sẵn khung bảng (SGK)

III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ :

-Nhận xét , cho điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.So sánh g.trị của 2 biểu thức :

-Viết : (2 x 3) x 4 và 2 x (3 x 4)

c.Viết các g.trị của biểu thức vào ô trống

:

-GV treo bảng phụ

-Gọi HS phát biểu bằng lời (như SGK)

d.Thực hành :

Bài 1 ( trang 61) :

-GV hướng dẫn mẫu

-Nhận xét , chữa bài

Bài 2 :

-Nhận xét , chữa bài

Bài 3 :

-Gọi 1HS đọc đề toán

-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

-Chấm , chữa bài

3.Củng cố – Dặn dò :

Tổng kết n/d bài

Về ôn tập , CB bài sau

-2HS làm BT 2 (trang 60)

-HS nghe

-HS tính , so sánh g.trị 2 biểu thức đó (như SGK)

-HS tính g.trị của các biểu thức rồi viết vào bảng

-HS so sánh kq trong mỗi trường hợp để rút

ra KL : ( a x b ) x c = a x ( b x c ) -1 số HS phát biểu

-Chú ý :

a x b x c = ( a x b ) x c = a x ( b x c )

-1HS đọc y/c BT -HS làm các phần còn lại theo mẫu a) 4 x 5 x 3 = (4 x 5) x 3 = 20 x3 = 60

3 x 5 x 6 = 3 x (5 x 6) = 3 x 30 = 90 v.v…

-1 HS nêu y/c BT -HS tự tính bằng cách thuận tiện nhất

Bài giải

Số HS của mỗi lớp là :

2 x 15 = 30 (học sinh)

Số HS của 8 lớp là :

30 x 8 = 240 (học sinh) Đáp số : 240 học sinh

-1 HS nhắc lại n/d

Luyện từ và câu

Đ21: luyện tập về động Từ

Trang 5

I.Mục tiêu :

-HS nắm được 1 số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ

-Bước đầu biết sử dụng các từ nói trên

-Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy – học :

-Bảng phụ viết sẵn n/d các BT

III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ :

-Nhận xét , cho điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Hướng dẫn HS làm BT :

Bài 1 ( trang 106 ) :

?Chúng bổ sung ý nghĩa gì ?

-Nhận xét , chốt lời giải đúng

Bài 2 :

-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

-Chấm – chữa bài

Bài 3 :

-Nhận xét

3.Củng cố – Dặn dò :

Tổng kết n/d bài

Về HTL 3 câu tục ngữ , CB bài sau

-1 HS làm BT4(trang 88 )

-HS nghe

-1 HS đọc y/c BT 1 -Cả lớp đọc thầm , gạch chân các ĐT được bổ sung ý nghĩa (đến , trút)

+bổ sung ý nghĩa thời gian : (sắp : cho biết sự việc sẽ diễn ra trong thời gian rất gần

đã : cho biết sự việc được hoàn thành rồi )

-2HS tiếp nối nhau đọc y/c của bài -HS tự chọn từ đã cho điền vào chỗ trống : a) đã

b) đã- đang - sắp

-1HS đọc n/d của bài -Các nhóm thi làm bài -Đại diện nhóm trình bày -HS nói về tính khôi hài của truyện

-1 HS nhắc lại n/d

Kể chuyện

Đ11 : bàn chân kì diệu

I.Mục tiêu :

-Rèn kĩ năng nói :

+HS kể lại được câu chuyện Bàn chân kì diệu , phối hợp lời kể với điệu bộ , nét mặt +Hiểu truyện Rút ra được bài học cho mình từ tấm gương Nguyễn Ngọc Ký

Trang 6

-Rèn kĩ năng nghe : HS chăm chú nghe cô k/c , nhớ chuyện ; theo dõi bạn k/c , n.x đúng lời kể của bạn , kể tiếp được lời bạn

-Giáo dục HS sống có nghị lực , có ý chí vươn lên

II.Đồ dùng dạy – học :

-Tranh minh hoạ

III.Các h/đ dạy học chủ yếu :

1.Kiểm tra : không

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.GV k/c :Bàn chân kì diệu (2 – 3 lần)

+Lần 1 : giải nghĩa từ

+Lần 2: s/d tranh

+Lần 3 : (nếu cần )

c.Hướng dẫn HS k/c ,trao đổi về ý nghĩa

câu chuyện

*Kể chuyện theo nhóm :

*Thi k/c trước lớp :

-Dán tiêu chuẩn đánh giá bài k/c

-Nhận xét

3.Củng cố – Dặn dò :

-Nhận xét giờ học

-Về k/c cho người thân nghe ,CB bài sau

-HS nghe

-HS nghe và giải nghĩa từ -HS nghe , q/s tranh , đọc phần lời dưới mỗi tranh

-3HS tiếp nối nhau đọc các y/c của bài -HS kể chuyện theo nhóm 3 (mỗi em kể theo

2 tranh)

-Kể toàn bộ câu chuyện , trao đổi về điều các

em học được ở anh Nguyễn Ngọc Ký

-1 số nhóm thi kể từng đoạn của câu chuyện -1 vài HS thi kể toàn bộ câu chuyện

-HS kể xong đều nói điều các em học được ở anh Nguyễn Ngọc Ký : tinh thần ham học , quyết tâm vươn lên , trở thành người có ích

-HS nghe

Thứ tư ngày 5 tháng 11 năm 2008

Sáng: Toán

Đ53 : nhân với số có tận cùng là chữ số 0

I.Mục tiêu :

-HS biết cách nhân với số có tận cùng là chữ số 0

-Rèn kĩ vận dụng để tính nhanh , tính nhẩm

-Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy – học : -Phấn màu

III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ :

-Nhận xét , cho điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Phép nhân với số có tận cùng là chữ số

-2HS làm BT 2 (trang 61)

-HS nghe

Trang 7

0 :

-Viết : 1324 x 20 = ?

?Có thể nhân 1324 với 20 ntn ?

-Hướng dẫn HS tính (như SGK)

c.Nhân các số có tận cùng là chữ số 0 :

-GV viết : 230 x 70 = ?

d.Thực hành :

Bài 1 ( trang 62) :

-Nhận xét , chữa bài

Bài 2 : Tương tự BT 1

-Nhận xét , chữa bài

Bài 3 :

-Gọi 1HS đọc đề toán

-Yêu cầu HS tự ghi tóm tắt và giải bài

toán vào vở

-Chấm , chữa bài

Bài 4 : Tương tự BT 3

3.Củng cố – Dặn dò :

Tổng kết n/d bài

Về ôn tập , CB bài sau

-HS phát biểu -HS nhắc lại cách nhân 1324 với 20 -HS thực hiện tương tự

-HS nhắc lại cách nhân 230 với 70

-1HS đọc y/c BT -HS làm bảng con theo nhóm -Nêu cách làm

Kết quả : a) 397 800 ; b) 69 000 ; c) 1 160 000

Bài giải

Ô tô chở số gạo là :

50 x 30 = 1 500 (kg)

Ô tô chở số ngô là:

60 x 40 = 2400 (kg) Ô tô chở tất cả số gạo và ngô là :

1 500 +2400 = 3 900(kg) Đáp số : 3 900 kg

-1 HS nhắc lại n/d

Tập đọc

Đ22: có chí thì nên

I.Mục tiêu:

-HS đọc lưu loát , rõ ràng từng câu tục ngữ Giọng đọc khuyên bảo nhẹ nhàng , chí tình -Bước đầu nắm được đặc điểm diễn đạt của các câu tục ngữ Hiểu lời khuyên của các câu tục ngữ để có thể phân loại chúng vào 3 nhóm

+HTL 7 câu tục ngữ

-Giáo dục HS sống có ý chí

II.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ , tranh (SGK)

III.Các hoạt động dạy – học :

1.Kiểm tra bài cũ :

Nhận xét , cho điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Luyện đọc :

+Sửa lỗi phát âm , luyện đọc từ ,câu

khó

-2HS đọc + TLCH bài Ông trạng thả diều -HS nghe và q/s tranh

-HS tiếp nối nhau đọc từng câu tục ngữ (2-3 lượt )

-HS luyện đọc theo cặp

Trang 8

+Giải nghĩa từ

-GV đọc diễn cảm toàn bài

c.Tìm hiểu bài :

Câu hỏi 1 (SGK trang 109)

(GV giao bảng nhóm)

Câu hỏi 2 ( SGK )

Câu hỏi 3 ( SGK )

d.Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và HTL:

HD đọc diễn cảm câu 2 , câu 4

-Nhận xét

3.Củng cố – Dặn dò :

-Tổng kết n/d bài

-Về luyện đọc , CB bài sau

-1-2HS đọc 7 câu tục ngữ

-HS đọc câu hỏi 1 , thảo luận để xếp 7 câu tục ngữ vào 3 nhóm :

a)Câu 1 , câu 4 b)Câu 2 , câu 5 c)Câu 3 , câu 6 , câu 7

+ý c đúng nhất -1 số HS phát biểu

-HS đọc tiếp nối 7 câu tục ngữ -HS tìm giọng đọc hợp

-HS luyện đọc diễn cảm theo cặp -HS thi đọc diễn cảm trước lớp -HS nhẩm HTL7 câu tục ngữ -Thi đọc thuộc lòng

-1HS nhắc lại n/d

Tập làm văn

Đ21: luyện tập trao đổi ý kiến với người thân

I.Mục tiêu :

-HS xác định được đề tài trao đổi , nội dung , hình thức trao đổi

-Biết đóng vai trao đổi tự nhiên , tự tin , thân ái , đạt mục đích đặt ra

-Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy – học :

-Bảng phụ viết sẵn đề tài trao đổi , tên 1 số nv

-Sách truyện đọc lớp 4

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ :

Nhận xét , cho điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Hướng dẫn HS phân tích đề bài :

-GV gạch chân những từ ngữ q.trọng

c.Hướng dẫn HS thực hiện cuộc trao

đổi :

-2HS đóng vai trao đổi với người thân về nguyện vọng học thêm môn năng khiếu -HS nghe

-1HS đọc đề bài , tìm những từ ngữ quan trọng

-HS đọc gợi ý 1

Trang 9

*Gợi ý 1 ( Tìm đề tài trao đổi )

-GV treo bảng phụ tên 1 số nv trong

sách , truyện

*Gợi ý 2( Xác định n/d trao đổi )

*Gợi ý 3( Xác định h.thức trao đổi )

d.Từng cặp HS đóng vai thực hành trao

đổi :

-GV theo dõi , giúp đỡ HS

e.Từng cặp HS thi đóng vai trao đổi

trước lớp :

-Nhận xét

3.Củng cố – Dặn dò :

-Tổng kết n/d bài

-Về ôn tập , CB bài sau

-HS nói sự chuẩn bị của mình

-1 số HS nói nv mình chọn -HS đọc gợi ý 2

-1HS giỏi làm mẫu – nói nv mình chọn trao

đổi và sơ lược về n/d trao đổi -HS đọc gợi ý 3

-1HS làm mẫu TLCH (SGK)

-HS chọn bạn tham gia trao đổi -Thực hành trao đổi , lần lượt đổi vai cho nhau

-1 số cặp HS thi trao đổi trước lớp -Lớp nx : nắm vững MĐ trao đổi , xđ đúng vai , n/d trao đổi , thái độ , cử chỉ

-1HS nhắc lại những điều cần nhớ khi trao đổi

ý kiến với người thân

Đạo đức

Đ11: thực hành kĩ năng giữa học kì I

I.Mục tiêu :

-Củng cố kiến thức đã học từ tuần 1 đến tuần 10

-HS thực hành kĩ năng theo chuẩn mực đạo đức đã học

-Giáo dục đạo đức cho HS

II.Đồ dùng dạy – học :

-Các tấm bìa màu

III.Các h/đ dạy - học chủ yếu :

1.H/đ 1: Kể tên các bài Đạo đức đã học

-GV ghi lên bảng

2.H/đ 2 : Thảo luận nhóm (BT 3-T4)

-GV chia nhóm , giao n/v cho mỗi nhóm

thảo luận 1 tình huống

-GV kết luận (SGV – T 18)

3.H/đ 3 : Bày tỏ thái độ (BT 2-T10)

-GV nêu từng ý kiến

-HS nêu tên 5 bài : +Trung thực trong học tập +Vượt khó trong học tập +Biết bày tỏ ý kiến +Tiết kiệm tiền của +Tiết kiệm thời giờ

-Các nhóm thảo luận -Đại diện nhóm trình bày -Các nhóm khác chất vấn , bổ sung -HS bày tỏ thái độ bằng các tấm bìa màu

Trang 10

a)Trẻ em có quyền bày tỏ ý kiến về các vđ

liên quan đến trẻ em

b)Bày tỏ ý kiến phải rõ ràng và tôn trọng

người nghe

v.v…

-KL : ý kiến a) , b) , c) , d) là đúng ; ý kiến

đ) là sai

4.Hoạt động tiếp nối :

-Tổng kết n/d bài

-Thực hiện theo các mục Thực hành cuối

mỗi bài Đạo đức (SGK)

a)màu đỏ ( tán thành )

b) màu đỏ ( tán thành )

v.v…

-HS giải thích lí do -Cả lớp thảo luận -1-2HS đọc Ghi nhớ (SGK)

-1 HS nhắc lại n/d

Chiều: Luyện từ và câu

Đ22: tính Từ

I.Mục tiêu :

- HS hiểu thế nào là tính từ

- Bước đầu tìm được tính từ trong đoạn văn , biết đặt câu với tính từ

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy – học :

-Bảng phụ viết sẵn n/d các BT

III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ :

-Nhận xét , cho điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Phần Nhận xét :

Bài 1 , 2( trang 110 , 111) :

-GV giao bảng nhóm

-Nhận xét , chốt lời giải đúng

Bài 3 :

-GV dán bảng phụ lên bảng

c.Phần Ghi nhớ :

d.Phần Luyện tập :

Bài 1:

-1HS làm BT2 , 3 (trang 107)

-HS nghe

-2 HS tiếp nối nhau đọc n/d BT 1 , 2 -HS đọc thầm truyện Cậu HS ở ác – boa ; thảo luận nhóm làm BT 2

-Đại diện nhóm trình bày kq

-HS đọc y/c của bài -HS làm – chữa bài : từ nhanh nhẹn bổ sung ý nghĩa cho từ đi lại

-3-4 HS đọc n/d Ghi nhớ (SGK) -1 – 2HS nêu VD

-2HS tiếp nối nhau đọc n/d của bài -HS gạch dưới tính từ trong các đoạn văn a)gầy gò , cao , sáng , thưa , cũ , cao , trắng , nhanh nhẹn , điềm đạm , đầm ấm , khúc chiết ,

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w