Giaùo vieân nhaän xeùt : HOẠT ĐỘNG 4: Củng Cố 4’ Mục tiêu : Học sinh nắm vững kiến thức vừa ôn Phương pháp : Trực quan ,thực hành Đồ dùng : Trờ chơi Bin gô.. Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồn[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Thứ ….……… ngày……… tháng………… năm 2003
- MÔN : TIẾNG VIỆT
- BÀI : Ôn tập (T1)
- TIẾT :
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Học sinh ôn lại các vần đã học kêt thúc bằng i và y.
2/ Kỹ năngï: Học sinh biết đọc , viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng i và y Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng , Nghê, hiểu và kể lại theo tranh truyện “ Cây khế”
3/ Thái độ : Giáo dục tính trung thực, thật thà không tham lam, yêu thích môn TV
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên: Tranh minh họa , bài 37/SGK, Bảng ôn tập
2/ Học sinh: SGK,đồ dùng học tập
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’) ay - ây
a- Yêu cầu đọc : HS đọc trang trái?
- HS đọc trang phải ?
- Học sinh đọc cả 2 trang
Nhận xét: ghi điểm
b-Kiểm tra viết :
- Đọc chính tả “Máy bay, chạy nhảy”
- Nhận xét : Ghi điểm
3/ Bài mới :( 5 ‘) Ôn Tập
Giới thiệu bài:Tuần qua các em đã được học những
vần gì ? Mời 1 bạn kể tên vần đã học
Hôm nay, chúng ta sẽ học bài Oân Tập.
Giáo viên ghi tựa :
HOẠT ĐỘNG 1 (8’)
Ôn tập chữ, vần , ghép âm với âm tạo vần
Mục tiêu : HS biết ghép chữ, âm tạo vần có
nghĩa
Phương pháp : Thực hành , đàm thoại.
Đồ dùng :SGK , Vở
Giáo viên gắn bảng ôn
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
2 Học sinh đọc trang trái
2 Học sinh đọc trang phải
1 Học sinh đọc cả 2 trang
Học sinh viết bảng con
2 Học sinh kể
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng
Trang 2Học sinh luyện đọc các âm và vần ở hàng ngang,
cột dọc?
Nhận xét :
Hướng dẫn ghép chữ và vần tạo tiếng, Giáo viên
làm mẫu ghép 1 âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang
a ghép với i được vần ai
a ghép với y được vần gì ?
aâ ghép với y được vần gì ?
Tương tự :o ,ô, ơ , u , ư , uô ươ ghép với i
Lưu ý:
Theo luật chính tả : o ,ô, ơ , u , ư , uô ươ
không ghép với y
Hình thành bảng ôn
Luyện đọc bảng ôn
Nhận xét :
Cô và các em vừa ôn xong phần bảng ôn bây giờ
chúng ta sang phần Hoạt động 2
HOẠT ĐỘNG 2:(10’)Đọc từ ngữ ứng dụng
Mục tiêu : Học sinh hiểu và đọc đúng các từ ứng
dụng
Phương pháp : Trực quan, trực quan, đàm thoại
Đồ dùng : Các mảnh giấy rời
Giáo viên yêu cầu Học sinh lên bảng ghép tiếng
tạo từ ứng dụng Đội nào ghép đúng , nhanh
đội đó sẽ Thắng
Đôi đũa - tuổi thơ – máy bay
thanh
ay ây
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
Mỗi dãy 3 em đại diện tham gia trò chơi
Trang 3Giải thích từ :
Đôi đũa : dùng vật thật
Mây bay: Sự di chuyển của đám mây
Tuổi thơ: Tuồi nhỏ
Giáo viên đọc mẫu
Luyện đọc:
Nhận xét :
Thư giãn :
HOẠT ĐỘNG 3 :(10 ’) Tập viết từ ứng dụng
Mục tiêu : HS viết , đúng, đẹp từ “tuổi thơ”
Phương pháp : Trực quan ,thực hành
Đồ dùng : vở
*- Giáo viên gắn mẫu :tuổi thơ
Giáo viên viết mẫu :tuổi thơ
Hướng dẫn cách viết: ………
Giáo viên nhận xét :
HOẠT ĐỘNG 4: Củng Cố (4’)
Mục tiêu : Học sinh nắm vững kiến thức vừa ôn
Phương pháp : Trực quan ,thực hành
Đồ dùng : Trờ chơi Bin gô
Nội dung :
Luật chơi: Giáo viên đọc từ – Học sinh tìm từ
trong bảng và đặt 1 nút đen vào từ vừa tìm Nếu
đủ 4 nút theo hàng ngang, hàng dọc, hàng chéo
thì Tổ đó hô Bin gô => Tổ đó Thắng
Hình thức trò chơi: Chơi theo dãy bàn
Nhận xét :
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
Học sinh quan sát Viết bảng con
Yêu cầu Học sinh đọc lại từ đó
LUYỆN TẬP (T2)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (8’)
HOẠT ĐỘNG 1 (7 ’) Luyện đọc
Mục tiêu :Học sinh đọc to, rõ ràng, mạch lạc các âm,
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Hát
Trang 4tiếng , từ ứng dụng
Phương pháp : Thực hành, trực quan, đàm thoại.
Đồ dùng : SGK , tranh, câu dứng dụng.
+ Giáo viên yêu cầu đọc trang trái?
Học sinh đọc trang trái trong bảng ôn
Đọc từ ứng dụng?
Đọc cả trang trái?
+ Giáo viên yêu cầu đọc trang phải?
Giáo viên gắn tranh : Hỏi tranh vẽ gì?
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say Thay cho gió trời Giữa trưa oi ả.
Giáo viên Đọc mẫu ?
Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 2 : (10’) Luyện viết
Mục tiêu : Học sinh viết đúng mẫu chữ vở tập viết
Rèn viết chữ sạch, đẹp , đều nét
Phương pháp : Thực hành, trực quan.
Đồ dùng : Chữ mẫu Vở
*- Giới thiệu nội dụng bài viết :
Giáo viên viết mẫu :
Hướng dẫn cách viêt:
(như ở tiết 1).
Giáo viên viết mẫu :
Hướng dẫn cách viêt: Đặt bút ở đường kẻ thứ 3 viết
con chữ m, rê bút viết tiếp chữ ây Nhấc bút cách 1
thân con chữ 0 Đặt bút viết vần b , rê bút viết tiếp
con chữ ay Điểm kết thúc ở đường kẻ thứ 2
Giáo viên nhận xét : Vở
Thư giãn:
HOẠT ĐỘNG 3:10 ’) Kể chuyện “Cây khế”
Mục tiêu :Học sinh kể được chuyện “Cây khế”
Phương pháp : Thực hành đàm thoại
Đồ dùng : Tranh minh hoạ
Giáo viên kể mẫu :
Giáo viên kể lần 2 theo tranh :
Tranh 1: Người anh lấy vợ chia cho em góc vười ,
5 – 7 Học sinh đọc trang trái
2 dãy bàn
5 Học sinh đọc, 4 bàn 1 dãy đọc
3 Học sinh đọc Học sinh quan sát Mẹ đang ngồi quạt, ru bé ngủ Học sinh luyện đọc đoạn thơ
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
Học sinh quan sát Học sinh viết vở 2 từ
Học sinh viết vở 2 từ
Học sinh lắng nghe Giáo viên kể chuyện “Cây khế”
Học sinh quan sát
Trang 5người em trồng cây khế và ngày ngày chăm sóc cây
khế Cây khế ra rất nhiều trái to và ngọt
Tranh 2:Một hôm, có con đại bàng đến ăn khế và
nói ăn một quả khế trả một cục vàng
Tranh 3:người em theo chim đại bàng đến đảo và
lấy 1 ít vàng Trở về người em trở nên giàu có
Tranh 4:Người anh đến đổi nhà cho người em nhà
cửa, ruộng, vườn để lấy cây khế
Một hôm con đại bàng lại đến ăn khế và hứa chở
người anh đi lấy vàng
Tranh 5: Người nha tham lam lấy nhiều vàng và bị
rơi xuống biển chết
Ý nghĩa: Câu chuyện khuyện chúng ta không nên
tham lam
4/ Củng Cố (5’)Trò chơi: Ghép tiếng tạo từ,câu
Nội dung Trò chơi:
Luật chơi: Giáo viên gắn tiếng từ lên bảng Học sinh
chọn tiếng từ và ghép với các bạn trong nhóm tạo
câu Nhóm nào nhanh đúng Nhóm đó Thắng
Nhận xét : Trò chơi
Yêu cầu 1 Học sinh đọc lại câu vừa ghép
5/ DẶN DÒ(1’):
- Đọc lại bài vừa học nhiều lầm
- Chuẩn bị : Bài mới
Nhận xét tiết học
Học sinh kể theo từng tranh
Học sinh nêu ý nghĩa của câu chuyện
5 em chia thành 2 nhóm tham gia trò chơi
Hết 1 bài hát nhóm nào tìm nhanh, đúng nhóm đó Thắng
1 Học sinh đọc lại câu vừa ghép
RÚT KINH NGHIỆM