HOẠT ĐỘNG 2 : 10’ Luyện viết vở Mục tiêu : Học sinh luyện viết đúng nội dung bài Rèn viết đều nét , đẹp đúng khoảng cách các chữ vào vở Phương pháp : Thực hành, trực quan Đồ dùng : Chữ m[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Thứ ….……… ngày……… tháng………… năm 2003
- MÔN : TIẾNG VIỆT
- BÀI : Vần iu – êu (T1)
- TIẾT : 93 I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Học sinh đọc và viết vần iu – êu – lưỡi rìu – cái phễu Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “ Ai khó chịu”
2/ Kỹ năngï: Rèn Học sinh đọc to, rõ ràng, mạch lạc Viết đều nét, đẹp, đúng mẫu ,
khoảng cách Nhận biết vần trong từ và câu ứng dụng Phát triển lới nói tự nhiên , luyện nói đúng chủ đề
3/ Thái độ : Giúp Học sinh yêu thích môn Tiếng việt thông qua các hoạt động học II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên: Tranh minh họa/SGK, mẫu chữ , bộ thực hành , chữ mẫu.
2/ Học sinh: SGK, bảng con , vở tập viết , bộ thực hành.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’) eo – ao
a- Yêu cầu : Học sinh đọc trang trái?
- Học sinh đọc trang phải?
- Học sinh đọc cả bài ?
b-Kiểm tra viết :
- Đọc , viết chính tả “trái đào – leo trèo”
- Nhận xét : Ghi điểm
3/ Bài mới ( 5 ‘)
Giới thiệu bài:
Hôm nay, chúng ta sẽ học tiếp 2 vần mới đó là
vần iu – êu :
Giáo viên ghi tựa :
Giáo viên đọc : iu – êu
HOẠT ĐỘNG 1 (8’) Học vần iu
Mục tiêu :Học sinh nhận diện vần iu Đọc và
viết tiếng có vần iu
Phương pháp : Thực hành , trực quan, đàm thoại.
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
2 Học sinh đọc trang trái
2 Học sinh đọc trang phải
1 Học sinh đọc cả bài
Học sinh viết bảng con
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh.
Trang 2Đồ dùng :SGK ,Tranh 1, mẫu chữ
a- Nhận diện vần :
Vần iu được tạo bởi mấy âm ?
Có vần iu muốn có tiếng rìu cô làm sao?
Yêu cầu Học sinh ghép trên bảng cái,
Nhận xét :
b- Đánh vần :
Giáo viên đánh vần mẫu: i - u - iu
r- iu – riu – huyền - rìu
Tranh 1 : Giới thiệu từ “Lưỡi rìu”
Giáo viên đọc mẫu:
Nhận xét : Sửa sai
c- Hướng dẫn viết:
*- Giáo viên gắn mẫu :vần iu
Giáo viên viết mẫu : vần iu - rìu
Hướng dẫn cách viết :
Lưu ý: Khoảng cách , nét nối giữa các con chữ
Nhận xét : Bảng
HOẠT ĐỘNG 2 :(10’)Học vần êu
Mục tiêu : Học sinh nhận diện vần êu Đánh
vần và luyện viết tiếng từ có vần êu.
Phương pháp : Trực quan, thực hành, đàm thoại
Đồ dùng : Mẫu chữ , Tranh
(Quy trình tương tự như hoạt động 1)
Lưu ý:
Vần êu được tạo bởi những âm nào?
So sánh vần iu và êu
Đánh vần : ê – u – êu
Ph – êu – dẫu ngã – phễu - Cái phễu
c- Hướng dẫn viết bảng :
*- Giáo viên gắn mẫu :chữ Cái phễu
Giáo viên viết mẫu : chữ Cái phễu
Học sinh quan sát Tạo bởi âm i và âm u
Thêm r trước iu và dấu huyền trên âm i
Học sinh tìm và ghép
Học sinh lắng nghe
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
3 Học sinh đọc
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con : iu - rìu
2 âm : ê và u
Giống : đều có u đứng ở sau Khác : êu bắt đầu bằng ê
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh quan sát
Trang 3Hướng dẫn cách viết :
Nhận xét : Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 3 :(10 ’) Đọc từ ứng dụng
Mục tiêu : Học sinh hiểu, đọc từ ứng dụng
Phương pháp : Trực quan thực hành,giảng giải
Đồ dùng : Mẫu từ ứng dụng
Trò chơi : Ghép tiếng tạo từ
Luật chơi: Học sinh thi đua ghép các mảnh rời
để tạo thành những hình hoàn chỉnh?
Giới thiệu từ ứng dụng:
Chịu khó – cây nêu
Líu lo – kêu gọi
Giải nghĩa từ:
Líu lo:
Cây nêu:
Kêu gọi:
Chịu khó:
Đọc mẫu
Yêu cầu Học sinh tìm tiếng có vần vừa học trong
từ ứng dụng
Nhận xét :
4 TRÒ CHƠI - CỦNG CỐ (4’)
Nội dung: Thi đua tìm tiếng (từ) cóvần vừa học
Luật chơi: Mỗi dãy cử 5 bạn thi đua tìm tiếng có
vần vừa học Dãy nào tìm được nhiều Thắng
Nhận xét : tuyên dương
Học sinh đọc lại các tiếng vừa tìm
Thư giãn chuyển tiết
Học sinh viết bảng: Cái phễu
Luyện đọc cá nhân, bàn, tổ , dãy đồng thanh
Chịu: iu Líu : iu Nêu: êu Kêu : êu
Học sinh chia thành 2 dãy tham gia trò chơi
Thời gian : hết hai bài hát
TIẾT 94
LUYỆN TẬP (T2)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (8’)
HOẠT ĐỘNG 1 (7 ’) Luyện đọc
Mục tiêu :Học sinh luyện đọc đúng nội dung bài
trong SGK Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc
Phương pháp : Thực hành, trực quan, đàm thoại
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Trang 4Đồ dùng : SGK – Tranh 3.
Giáo viên hướng dẫn cách đọc trang trái?
Đọc mẫu:
Nhận xét: Sửa sai
Treo tranh 3
Tranh vẽ gì?
Em có nhận xét gì về cây bưởi, cây toán nhà bà
như thế nào ?
=>Giới thiệu câu ứng dụng
“Cây bưởi , cây táo nhà bà đều ai trĩu quả.”
Đọc mẫu
Yêu cầu tìm tiếng có chữa vần vừa học trong câu
ứng dụng :
Nhận xét: Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 2 : (10’) Luyện viết vở
Mục tiêu : Học sinh luyện viết đúng nội dung
bài Rèn viết đều nét , đẹp đúng khoảng cách các
chữ vào vở
Phương pháp : Thực hành, trực quan
Đồ dùng : Chữ mẫu.
Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:
- Những con chữ nào cao 2 dòng li?
- Những con chữ nào cao 5 dòng li?
- Con chữ p cao mấy dong li?
- Khoảng cách giữa chữ với chữ là bao nhiêu ?
- Khoảng cách từ với từ là bao nhiêu?
- Giáo viên viết mẫu :
- Hướng dẫn cách viết vào vở?
Lưu ý: Khoảng cách nét nối giữa các con chữ và
vị trí của dấu thanh
Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 3:10 ’) Luyện nói
Mục tiêu :Học sinh luyện nói theo chủ để “ai
chịu kho ”phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
Phương pháp : Thực hành, thực hành
Đồ dùng : Tranh luyện nó ,SGK.
Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
Vẽ bà, cháu, cây
Rất sai quả , quả nặng trĩu cành
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Đều: êu Trĩu : iu.
i , u , ê, ư , ơ , r, c , a
h.
Cao 4 dòng li
1 cho chữ 0
2 con chữ 0
Học sinh nêu tư thế ngồi viết
Viết vở theo sự hướng dẫn của giáo viên
Trang 5Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói :
“ai chịu kho”
Giáo viên treo tranh 4:
Tranh vẽ gì?
Bác nông dân và con trâu ai chịu khó
Các con vật trong tranh ai chịu khó hơn ?
Giáo viên theo dõi chú ý lắng nghe chỉnh sửa cho
Học sinh
GDTT
Nhận xét :
4/CỦNG CỐ (5’) Trò chơi
Trò chơi: Hãy lắng nghe
Luật chơi: Giáo viên đọc các từ có tiếng chứa vần vừa học Học sinh khoanh tròn vào tiếng có vần vừa học Giáo viên nhận xét : Tuyên dương Yêu cầu Học sinh đọc lại các tiếng vừa khoanh tròn trong trò chơi 5/ DẶN DÒ(1’): - Về nhà đọc lại bài nhiều lần - Chuẩn bị : Xem bài tiếp theo - Nhận xét tiết học Bác nông dân và con trâu đang cày, chim đang hót, Mèo bắt chuột, chó đuổi gà Học sinh nói theo suy nghĩ của mình Nói tròn câu Cả lớp tham gia trò chơi Thời gian là : 3’ Phiếu trò chơi RÚT KINH NGHIỆM