- Cho hs đọc yêu cầu bài tập 2 - §äc - HD vµ cho c¸c em th¶o luËn theo cÆp - hs thùc hµnh theo đôi về 2 tình huống trong bài cặp đôi - Gọi một số căp thực hành đóng vai theo - hs trình b[r]
Trang 1Tuần 13:
Ngày soạn: 14/11/2009 Ngày dạy: Sáng thứ hai, 16/11/2009
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 +3: Tập đọc
Bông hoa niềm vui
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp HS đọc đúng nội dung bài, đọc các từ khó: lộng lẫy, dạy dỗ, …
- Hiểu nghĩa từ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn,…
- Hiểu nội dung: Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn
HS trong câu chuyện
2 KN : HS đọc đúng, đọc trơn và lưu loát, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc
rõ lời nhân vật trong bài
* Tăng cường cho HS đọc đúng, phát âm chuẩn
3 TĐ: HS có lòng hiếu thảo với cha mẹ, biết chăm sóc cha mẹ những lúc ốm
đau
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ, bảng phụ
III Các hoạt động day học:
A KTBC:(3’)
B Bài mới:
1 GTB: (2’)
2 Luyện đọc:
(30’)
a Đọc mẫu:
b LĐ và giải
nghĩa từ:
b1 Đọc nối tiếp
câu:
b2 Đọc từng
đoạn trước lớp:
- Gọi 2 hs đọc bài " Mẹ"
- Nhận xét, ghi điểm
- GTB - Ghi bảng
- Đọc mẫu toàn bài và giới thiệu tác giả
- Y/c hs đọc nối tiếp câu
- H/d đọc từ khó : (mục I)
- Y/c hs đọc từng từ - đt
- Bài chia làm mấy đoạn? (4 đoạn)
- Gọi 4 hs đọc nt đoạn
- H/d đọc câu dài
“Chi giơ tay định hái,/ nhưng em bỗng chần chừ /vì không ai được ngắt hoa trong
vườn.//”
- Gọi hs đọc Cn- Đt
- Đọc bài
- Theo dõi
- Theo dõi
- Đọc nối tiếp
- Theo dõi
- Đọc CN - ĐT
- Trả lời
- 4 HS đọc nối tiếp
- Đọc CN - ĐT
Trang 2b3 Đọc từng
đoạn trong nhóm:
b4 Thi đọc:
b5 Đọc ĐT:
3 Tìm hiểu bài:
(20')
4 Luyện đọc
lại:(10')
C Củng cố:(5')
- Y/c hs đọc nối tiếp đoạn và kết hợp giải nghĩa từ (mục I)
- Giải nghĩa
- Bài có mấy vai đọc ? (3 vai đọc : Người dẫn chuyện, cô giáo, Chi)
- Chia lớp làm 6 nhóm
- Y/c đọc nối tiếp trong nhóm
- Theo dõi giúp đỡ hs
* Hd hs đọc to, rõ ràng và lưu loát
- Gọi 2 nhóm thi đọc
- Nhận xét, khen ngợi
- Y/c hs đọc đồng thanh đoạn 1, 2
- Y/c 1 hs đọc đoạn 1 và TLCH + Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa để làm gì? ( tìm những bông hoa cúc màu xanh.)
- Y/c hs đọc đoạn 2 + Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm Vui ? (…Vì không ai được ngắt hoa trong vườn.)
- Y/c hs đọc đoạn 3 + Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo nói thế nào ? (Em hãy hái một bông hoa nữa, Chi ạ ! hiếu thảo.)
+ Theo em, bạn Chi có những đức tính gì
đáng quý? ( hiếu thảo)
- Y/c hs đọc đoạn 4
5 Câu chuyện kết thúc ntn? (Khi bố khỏi bệnh … đẹp mê hồn.)
- Gọi 3 hs đọc phân vai
- Theo dõi giúp đỡ hs đọc phân vai
* Giúp hd đọc to, rõ ràng và đọc phân vai
đúng
- Nhắc lại nội dung bài
- V/n luyện đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
- Đọc nối tiếp
- Trả lời
- Nhận nhóm
- Đọc nối tiếp nhóm
- Thi đọc
- Nhận xét
- Đọc ĐT
- Đọc đ1
- Trả lời
- NX – Bổ sung
- Đọc đ2
- Trả lời
- Đọc đoạn 3
- Trả lời
- TL – NX –
bổ sung
- Đọc phân vai
- Nhận xét
- Nhắc lại
- Nghe
Tiết 4: Toán
14 trừ đI một số : 14 - 8
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp HS thực hiện được phép trừ dạng 14 – 8 lập được bảng 14 trừ đi
một số Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 – 8
2 KN: HS thực hành làm được các bài tập và trình bày bài sạch sẽ, khoa học.
* Tăng cường cho HS nêu lời giải bài toán có lời văn
Trang 3** Làm phần cột 4, 5 bài 2; phần c) bài 3.
3 TĐ: HS có tính tự giác, hứng thú tự tin, chính xác, yêu thích môn học.
II Chuẩn bị: Bảng phụ
III HĐ dạy học:
A KTBC:(3')
B Bài mới:
1 GTB:(1')
2 GT phép
trừ:14 - 8 và lập
bảng trừ (14')
3 HD làm bài
tập: (20’)
Bài 1: Tính
nhẩm
Bài 2: Tính
- Gọi 2 hs nhắc lại quy tắc tìm số bị trừ
- Nhận xét, ghi điểm
- GTB - Ghi bảng + Nêu : Có 14 qt, bớt đi 8 qt Còn bao nhiêu qt?
- Gọi 2 hs nêu lại
- Có 14 qt bớt đi 8 qt phải làm phép tính gì?(
Làm phép tính trừ : 14 - 8)
- 14 trừ 8 bằng bao nhiêu?(bằng 6)
- Vậy 14 - 8 = 6
- Hd đặt tính rồi tính 14
-
8
6
+ Lập bảng trừ :
- Yc hs dùng qt để tính - Gọi nối tiếp hs đọc kết quả - Ghi bảng 14 - 5 = 9 14 - 8 = 6 14 - 6 = 8 14 - 9 = 5 14 - 7 = 7
- Gọi hs đọc CN - ĐT - Gọi 1hs đọc yc bt - Hd hs cách làm - Yc hs làm vào vở - Gọi hs nêu miệng kq - Nhận xét, chữa bài – Kiểm tra bài làm ở vở của HS a) 9 + 5 = 14 8 + 6 = 14
b) 14 – 4 – 2 = 8 ………
- Gọi 1hs đọc yc bt - Hd hs cách làm - Y/c hs làm vở - Gọi 5 hs lên bảng làm - Nhận xét, ghi điểm - Kiểm tra bài làm trong vở 14
-
6
8
- 2 HS nêu
- Nghe
- Nghe
- 2 HS nêu
- TL
- Thực hiện trên que tính và nêu
- Một số HS nêu lại
- Thực hiện và nêu kq
- Đọc CN - ĐT
- Đọc
- Làm bài – nêu kq
- Nx – bổ sung
- Đọc
- Làm bài – chữa bài
- NX
Trang 4Bài 3:
Bài 4:
C Củng cố:
(2’)
** làm 2 cột (4, 5) cuối bài
- Hd hs làm
- Y/c hs làm vở - Gọi hs nêu kq
- Nhận xét, ghi điểm a) 14 và 5
14
-
5
9
(Nếu không còn thời gian cho HS về nhà làm 2 phần còn lại)
- Gọi 1 hs đọc yc bt - Hd hs cách làm
- Cho lớp làm vở - 2 hs làm trên bảng nhóm
- Cho HS trình bày kq – kiểm tra bài làm của
HS dưới lớp
- Cùng HS chữa bài, nhận xét, đánh giá
Đáp số: 8 quạt điện
- Nhắc lại nội dung bài
- Vn làm cột 3 bài 1 (làm thêm)
- Đọc
- Làm bài
- Chữa bài
- NX
- Đọc
- Làm bài
- Trình bày kq
- NX
- Nghe
––––––––––––––––––––––––––––––––––
––––––––––––––––––––––
Ngày soạn:14/11/2009
Ngày giảng: Chiều thứ 3, 17/11/2009
Tiết 1: Mĩ thuật:
Vẽ tranh: đề tài vườn hoa hoặc công viên
I Mục tiêu:
1 KT: HS hiểu đề tài vườn hoa và công viên Biết cách vẽ tranh đề tài vườn hoa
hay công viên Vẽ được tranh đề tài vườn hoa hoặc công viên theo ý thích
2 KN: Rèn kĩ năng quan sát, nhận xét và vẽ được tranh đề tài và vẽ màu tương
đối đều, đẹp
** Sắp xếp hình vẽ cân đối, rõ nội dung đề tài, màu sắc phù hợp
3 TĐ: Giáo dục HS cảm nhận được vẻ đẹp của tranh đề tài và yêu thích nghệ
thuật
II Chuẩn bị:
- Tranh ảnh minh hoạ về đề tài Hình hướng dẫn minh hoạ cách vẽ tranh
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:(1')
B Bài mới: (32’)
1.GTB:
2 Tìm, chọn nội
- KT sự chuẩn bị của hs
- GTB - Ghi bảng
- Gt tranh, ảnh và gợi ý để HS nhận biết
- Lấy đồ dùng
- Theo dõi
- Q/s - nhận xét
Trang 5dung đề tài:
3 Hd cách vẽ
tranh:
4 Thực hành:
5 NX - đánh giá:
C Củng cố: (2')
+ Vẽ vườn hoa hoặc công viên là vẽ tranh phong cảnh với nhiều loại cây, hoa, … có màu sắc rực rỡ
+ ở trường, ở nhà cũng có vườn hoa, cây cảnh với nhiều loại hoa đẹp
- Y/c hs kể tên một vài vườn hoa, công viên
mà các em biết
- Gv nêu yêu cầu để HS nhớ lại một góc vườn hoa ở nơi công cộng…
+ Có thể vẽ thêm người, chim thú hoặc cảnh vật khác cho bức tranh thêm sinh động
+ tìm các hình ảnh chính, hình ảnh phụ để vẽ + Vẽ màu tươi sáng và vẽ kín mặt tranh
- Yc hs lấy VTV ra thực hành
- Theo dõi giúp đỡ hs còn lúng túng
- Nhắc nhở hs tô màu cho phù hợp
** Sắp xếp hình vẽ cân đối, rõ nội dung đề tài, màu sắc phù hợp
- Cho HS trưng bày sản phẩm
- Gv hd hs nhận xét về: vẽ đúng đề tài, có bố cục và màu sắc đẹp
- Gv cùng hs tìm ra bài vẽ đẹp theo ý thích
- Nhận xét, khen ngợi những bài hoàn thành tốt
- Nhắc lại nội dung bài
- Vn hoàn thành bài
- Tìm và nêu
- Lắng nghe
- Hs vẽ vào vở TV
- Hs trưng bầy SP
- QS – NX
- Nghe
- Nghe
- Nhớ
Tiết 2: Tiếng việt (BS)
Chính tả: Nghe viết
Bông hoa niềm vui
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp hs luyện chữ viết, viết đúng một đoạn trong bài (đoạn 1) trong bài
Bông hoa niềm vui
2 KN: Rèn kĩ năng nghe viết đúng, trình bày bài khoa học và sạch sẽ.
3 GD: Tự giác, tích cực trong học tập.
II Đồ dùng học tập:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:(2’)
B Bài mới: (35’)
1 GTB:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Trang 62 HD cách viết,
cách trình bày:
3 Nghe – viết
4 Chấm điểm:
C Củng cố - dặn
dò: (3’)
- Gọi HS đọc nội dung đoạn viết trên bảng
- Cùng HS tìm hiểu nội dung đoạn viết
- Cho HS tìm từ khó viết trong đoạn: bệnh viện, tinh mơ, Niềm Vui, …
- Gọi HS lên bảng viết từ khó, HS lớp viết trên bảng con
- NX – chữa lỗi cho HS
- HD cho HS cách trình bày bài, chú ý từ khó
có trong bài
- Đọc cho HS nghe và viết bài vào vở
- Theo dõi và HD cho HS viết đúng nội dung bài, đúng mẫu chữ
- Thu một số bài – chấm điểm
- Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- 2 HS đọc
- QS - TL
- Nêu
- Luyện viết
- NX – bổ sung
- Nghe
- Nghe – viết
- Nộp bài
- Nghe
Tiết 3: Toán (BS)
Luyện tập về dạng bài 34 - 8
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp hs củng cố về cách thực hiện phép trừ dạng 34 - 8 Giải được bài toán
có một phép trừ dạng 34 – 8
2 KN: Rèn kĩ năng thực hành làm bài và nêu kết quả nhanh, chính xác Trình bày
bài khoa học và sạch sẽ
* HS nêu được y/c bài toán và tóm tắt được nội dung bài toán
3 GD: Tự giác, tích cực trong học tập.
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy – học :
A KTBC:
B Bài mới:
1 GTB:(2’)
2 Hướng dẫn TH
BT: (35’)
Bài 1: Tính
Bài 2: Đặt tính rồi
tính
- GTB – Ghi bảng
- HD hs cách thực hành với các bài tập trang
64 VBT
- Gọi 1 hs đọc yc bt - Hd hs cách tính
- Y/c hs làm vở - Gọi 5 hs lên làm
- Nhận xét ghi điểm - KT bài ở vở + Các kết quả lần lượt là: 45, 68, 37, 59, 76
- Gọi 1 hs đọc yc bt - Hd hs cách tính
- Y/c hs làm vở - Gọi 4 hs lên làm
- Nhận xét, ghi điểm - KT bài ở vở
- Nghe
- HS nghe
- Đọc
- Theo dõi
- HS thực hiện
- HS nhận xét
- Đọc
- 4 HS làm bài trên bảng lớp
Trang 7Bài 3:
Bài 4: Tìm x
C Củng cố –
Dặn dò:(3’)
+ Các kết quả lần lượt là: 25, 79, 86, 67
- Gọi 2 hs đọc bài toán - Hd hs tóm tắt và giải
+ Bài toán cho biết gì ? Bắt tìm gì ?
- Gọi 1 hs lên giải - Nhận xét, ghi điểm Đáp số: 16 con sâu
* Hd hs dùng từ đúng, biết ghi lời giải đúng
- Gọi 1 hs đọc yc bt - HD hs tìm x
- Y/c hs làm b/c - Nhận xét a) x = 18 b) x = 56
- Nhận xét tiết học, giao nhiệm vụ về nhà
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Nx – bổ sung
- Đọc
- làm bài
- Chữa bài
- NX
- Đọc
- Trình bày kq
- NX – bổ sung
- Nghe
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Ngày soạn: 15/11/2009
Ngày giảng: Sáng thứ 4, 18/11/2009
Tiết 1: Tập đọc
Quà của bố
I Mục tiêu:
1 KT: Đọc trơn, đọc đúng các từ khó: cà cuống, niềng niễng, nhộn nhạo, quẫy,
thao láo, xập xành, muỗm, mốc thếch, cánh xoăn,
- Hiểu nghĩa các từ mới : thúng câu, cà cuống, niềng niễng, nhộn nhạo, cá sộp,
xập xành, muỗm, mốc thếch
- Hiểu nội dung: tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ
dành cho con
2 KN: Đọc to, rõ ràng, lưu loát Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các
cum từ dài Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, vui, hồn nhiên
*Tăng cường cho HS đọc trơn, lưu loát, đọc đúng và ngắt nghỉ đúng giữa các
dấu câu, cụm từ dài
3 GD: HS biết trân trọng những món quà Cảm nhận được tình thương yêu của
cha mẹ
II Chuẩn bị : B/p; tranh minh hoạ Sưu tầm một số tranh ảnh về các con vật có trong
bài đọc
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:(3')
B Bài mới:
1 GTB: (1')
2 Luyện đọc
- Gọi 2 hs đọc nối tiếp bài" Bông hoa Niềm Vui"- TLCH
- Nhận xét, ghi điểm
- GTb - Ghi bảng
- 2 hs đọc
- NX
- Theo dõi
Trang 8a Đọc mẫu:
b Lđ & gntừ:
* Đọc nối tiếp
câu
* Đọc nt đoạn
* Đọc trong
nhóm
* Thi đọc:
* Đọc Đt:
3 Tìm hiểu bài:
(10')
4 Luyện đọc lại:
(6')
C Củng cố: (2')
- Đọc mẫu toàn bài
- Yc hs đọc nối tiếp câu
- Hd đọc từ khó : (Mục I)
- Đọc cn từng từ - đt
- Bài chia làm mấy đoạn? (2 đoạn)
- Treo b/p hd đọc
“Mở thúng câu ra/ là cả một thế giới dưới nước:// cà cuống,/ niềng niễng đực,/ niềng niễng cái/ bò nhộn nhạo.//”
- Gọi hs đọc cn
- Y/c hs đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải nghĩa
từ sau mỗi đoạn (mục I)
- Bài này đọc với giọng ntn?(nhẹ nhàng, vui, hồn nhiên)
- Chia lớp làm các nhóm 2
- Y/c hs đọc trong nhóm 2
- Theo dõi hd những hs đọc yếu
* Hd đọc trơn, lưu loát, đọc đúng các dấu câu
- Gọi 2 nhóm thi đọc
- Nhận xét, sửa lỗi cho các em
- Y/c hs đọc đt cả bài
- Yc hs đọc từng đoạn, cả bài và TLCH + Quà của bố đi câu về có những gì? (cà cuống, ….)
+ Vì sao có thể gọi đó là “một thế giới dưới nước”? (vì gồm rất nhiều con vật và cây cối dưới nước)
+ Quà của bố đi cắt tóc về có những gì?ốccn xập xành, …)
+ Vì sao có thể gọi đó là “một thế giới mặt
đất”?( Vì quà gồm rất nhiều…) + Những từ ngữ nào cho thấy các con rất thích món quà của bố?(Hấp dẫn nhất… giàu quá) + Vì sao quà của bố giản dị, đơn sơ mà các con lại cảm thấy “giàu quá”?
- Gọi 2 hs thi đọc nối tiếp
- Gọi 2 hs thi đọc cả bài
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhắc lại nội dung bài
- Vn đọc lại bài và trả lời câu hỏi sgk
- Theo dõi
- Đọc nối tiếp câu
- Theo dõi
- Đọc Cn- Đt
- TL
- Theo dõi
- Đọc Cn
- Trả lời
- Giải nghĩa
- Nhận nhóm
- Đọc trong nhóm
- Nhận xét
- Đọc
- Đọc ĐT
- Đọc bài
- Trả lời
- Trả lời
- Nx – bổ sung
- Trả lời
- Nhận xét
- Trả lời
- Nhận xét
- Đọc
- Đọc
- Nhận xét
- Nghe
- Nhớ
Trang 9Tiết 2 : Toán
54 - 18
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp hs biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 –
18 Biết giải toán ít hơn với các số có kèm theo đơn vị đo dm Biết vẽ hình tam giác cho sẵc 3 đỉnh
2 KN: Rèn kĩ năng làm tính đúng, nhanh và giải các bài toán có liên quan
thành thạo Trình bày bài khoa học và sạch sẽ
* Giúp HS nêu được lời giải của bài tập 3 đúng, đủ
** Làm bài tập 1 phần b), bài 2 phần c)
3 GD: Có tính cần cù, chịu khó, khoa học và chính xác, biết vận dụng toán học
vào cuộc sống hàng ngày
II Chuẩn bị :
Bảng phụ, que tính, bảng gài
III Hoạt dộng dạy học :
B Bài mới:
1 GTB:(1’)
2 Giới thiệu
phép trừ 54 –
18:
(10’)
- NX
- Theo dõi
- Nghe
- TL
- QS
- Cùng thực hiện
4 HD làm bt:
(24’)
Bài 1: Tính
- Gọi 3 hs đọc bảng 12 trừ đi một số
- Nhận xét, ghi điểm
- GTB - Ghi bảng
- Nêu: Có 54 qt, bớt đi 18 qt Hỏi còn lại bao nhiêu qt?
- Hd đặt tính rồi tính
54 * 4 không trừ được 8 , lấy 14 trừ 8
- bằng 6, viết 6, nhớ 1
18 * 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3,
36 viết 3 - Gọi 4 hs nhắc lại - lớp nêu ĐT - Gọi 1hs đọc yc bt - HD hs cách tính phần a - Lớp làm vở - Gọi 5 hs lên bảng tính a) 74 24
- -
26 17
48 7
- Nhận xét, ghi điểm
** b) Tương tự cho HS làm bài và nêu nhanh kết quả
- Đọc CN - ĐT
- Đọc
- 5 HS lên bảng
- NX
Trang 10Bài 2: Đặt tính
rồi tính hiệu…:
Bài 3:
- Đọc
- Nghe
- Làm bảng con
- NX
- 1 HS đọc
- Thực hiện
- hs lên làm, lớp làm vở
- Nhận xét Bài 4: Vẽ hình
theo mẫu
C Củng cố: (2')
- Gọi 1hs đọc yc bt
- Hd hs cách đặt tính
- Y/c hs làm b/c
- Nhận xét, chữa bài a) 27 b) 36 **c) 25
- Gọi 1hs đọc yc bt - Hd hs tóm tắt và giải
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán bắt tìm gì ?
- Lớp làm bài vào vở - Gọi 1hs lên làm
- Nhận xét, ghi điểm Đáp số: 19 dm
- Gọi 1hs đọc yc bt
- Hd hs quan sát và vẽ hình vào vở – lớp làm bài vào vở
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhắc lại nội dung bài
- Vn làm bt trong vở bài tập
- Nêu
- Nghe
- làm bài
- NX
- Nghe
- Nhớ
Tiết 3: Tập viết
chữ hoa : L
I Mục tiêu:
1 KT: HS biết cách viết chữ L hoa (1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ chữ và câu
ứng dụng: Lá (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Lá lành đùm lá rách (2 lần)
2 KN: Rèn HS kĩ năng viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, khoảng cách giữa các chữ
đẹp thành thạo Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
* Tăng cường cho HS viết đúng mẫu chữ
3 TĐ: HS có tính kiên trì, cẩn thận, ngồi viết ngay ngắn và giữ gìn vở sạch chữ
đẹp
II Chuẩn bị: Bộ chữ mẫu, VTV
III Hđ dạy học:
A KTBC:(3')
B Bài mới: (35’)
1.GTB:
2 HD viết chữ
hoa
- Y/c hs viết bảng con tiếng: ích
- Gv nhận xét, đánh giá
- GTB - Ghi bảng
- Gt cấu tạo chữ L: cao 5 li, là kết hợp của 3 nét cơ bản; cong dưới, lượn dọc và lượn ngang
- Chỉ dẫn cách viết: ĐB trên ĐK6, viết một nét cong lượn dưới như viết phần đầu của chữ C
và G; sau đó đổi chiều bút, viết nét lượn dọc
- Viết bảng con
- Theo dõi
- Nghe