1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án dạy các môn khối 1 - Tuần 8

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 165,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv: Hướng dẫn hs cách đọc, viết tên người, tên địa lí nước ngoµi th«ng qua hai bµi tËp phÇn nhËn xÐt.. Hs: Lµm bµi tËp 3 - Thi viết đúng tên nước với tên thủ đô của nước ấy.[r]

Trang 1

Tuần 8

Ngày soạn: 4/10/08 Ngày giảng: Thứ hai ngày 6 tháng 10 năm 2008

Tiết 1:

Chào cờ

_

Tiết 2:

Môn

Tên bài

Toán

đọc.

I Mục tiêu Giúp HS:

- Biết cách giảm đi một số đi nhiều lần và vận dụng đề giải các bài tập

- Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị

- Hs yếu biết cách giảm đi một

số lần của 1 vài số đơn giản

- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện( mẩu chuyện, đoạn chuyện) đã nghe,

đã đọc nói về một ước mơ đẹp hoặc ước mơ viển vông, phi lí

- Hiểu truyện, trao đổi được với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

HS yếu nhớ được câu chuyện bạn kể

II Đồ dùng

III HĐ DH

TG HĐ

GV: ND bài HS: SGK GV: Tranh minh họa.HS: SGK

4’ 1 Ôđtc

2 KTBC

- Hát

HS : KT bài tập 2 của nhau

- Hát

GV : Gọi HS Kể chuyện Lời

ước dưới trăng

10’ 1 Gv: Hướng dẫn cách giảm đi

một số lần

- Cho hs rút ra quy tắc giảm đi một số lần vàhọc thuộc quy tắc

đó

Hs : Tìm hiểu yêu cầu của bài

- Đọc đề, xác định yêu cầu của

đề

- HS đọc gợi ý 1 lựa chọn nội dung câu chuyện định kể

Số đã

cho 12 48 36

Giảm

đi 4 lần 12:4=3 48:4=9 36:4=9

Giảm

đi 6 lần 12:6=2 48:6=8 36:6=6

Gv: Hướng dẫn hs kể chuyện + Phải kể có đầu có cuối đủ ba phần: mở đầu, diễn biến, kết thúc

+ Kể xong, trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- Có thể kể 1.2 đoạn nếu truyện

Trang 2

- Hướng dẫn bài tập 2 Bài giải

Công việc đó làm bằng máy hết số giờ là :

30: 5 =6 ( giờ ) Đáp số : 6 giờ

Hs: Kể chuyện theo cặp, trao

đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

a Tính nhẩm độ dài đoạn thẳng CD: 8 : 4 = 2 cm

- Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài

2 cm

b Tính nhẩm độ dài Đoạn thẳng MN: 8 - 4 = 4 cm

Vẽ đoạn thẳng MN dài 4cm

Gv: - Cho hs tham gia thi kể chuyện trước lớp, trao đổi về nội dung ý nghĩa câu chuyện

- Nhận xét, khen ngợi hs

2’ Dặn dò Nhận xét chung

Tiết 3

Môn

Tên bài

Tập viết

và hiệu của hai số đó.

I Mục tiêu

Củng cố cách viết chữ hoa G thông thường bài tập ứng dụng:

- Viết tên riêng ( Gò công) bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ

- Hs yếu viết được đúng cỡ chữ

- Hs biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

- Giải bài toán có liên quan

đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

- Hs yếu làm được một vài phép tính đơn giản

II Đồ dùng

III HĐ DH

TG HĐ

GV: Chữ mẫu HS: SGK

GV: Hình vẽ như trong SGK HS: SGK

4’ 1.Ôđtc

2.KTBC - HátGV: Kiểm tra bài viết ở nhà

của hs

- Hát

Hs : KT bài tập ở nhà của nhau

8’ 1 Hs: quan sát các chữ trong

VTV

- Tìm các chữ hoa có trong

Gv: Hướng dẫn hs tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số

đó Và cách giải bài toán có

Trang 3

- Nhận xét về cách viết các chữ

hoa

liên quan

7’ 2 Gv: Viết mẫu kết hợp lại cách

viết

- Hướng dẫn hs viết bảng con:

Chữ hoa,từ ứng dụng

- Nhận xét, sửa sai cho hs

- Hướng dẫn hs viết vào vở

- Hướng dẫn hs yếu viết bài

Hs: Làm bài tập 1 vào vở Bài giải

Tuổi con là:

( 58 – 38):2= 10 ( tuổi) Tuổi bố là:

10 + 38 = 48 ( tuổi) Đáp số: Tuổi bố: 48 tuổi Tuổi con: 10 tuổi

13’ 3 Hs: Viết bài vào vở theo hướng

dẫn của giáo viên

- Chữ G: Viết 1 dòng

- Chữ C, kh: 1 dòng

- Tên riêng: 2 dòng…

Gv: Chữa bài tập 1

- Hướng dẫn và cho hs làm bài tập 2

- Yêu cầu một nhóm làm cách

1 một nhóm làm cách hai Bài giải

Số học sinh nữ của lớp là: ( 28- 4):2= 12(học sinh)

Số học sinh nam của lớp là: 12+4= 16(học sinh)

Đáp số: 12hs nữ

16hs nam

5’ 4 Gv: Quan sát, giúp đỡ hs viết

bài

- Thu, chấm một số bài

- Nhận xét bài viết của hs

- Dặn hs luyện viết thêm ở nhà

Hs: Làm bài tập 3 vào vở Bài giải:

Lớp 4A trồng được số cây là: (600- 50):2 =275(cây) Lớp 4B trồng được số cây là: 275+50= 325(cây)

đáp số: 4A: 275 cây 4B: 325 cây

- Làm miệng bài tập 4 Hai số đó là 6 và 2 2’ Dặn dò Nhận xét chung

Tiết 4

NTĐ3 NTĐ4

Môn

Tên bài

Tự nhiên và xã hội

Vệ sinh thần kinh Mĩ thuậtTập nặn tạo dáng: nặn

con vật quen thuộc.

Trang 4

I Mục tiêu - Sau bài học HS có khả năng:

+ Nêu được một số việc nên làm và không nên làm để giữ

vệ sinh thần kinh

+ Phát hiện một số trạng thái tâm lý có lợi và hại đối với cơ

quan thần kinh

+ Kể được tên một số thức ăn,

đồ uống,…nếu bị đưa vào cơ

thể sẽ gây hại với cơ quan thần kinh

Giúp hs:

- HS biết được hình dáng, đặc

điểm của con vật

- HS biết cách nặn và nặn được con vật theo ý thích

- HS thêm yêu mến các con vật

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg HĐ

GV: Các hình trong SGK

- Phiếu học tập

HS: SGK

GV : Tranh ảnh một số con vật quen thuộc

- Hình gợi ý cách nặn

HS: SGK

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC - Hát Hs: Nêu nội dung tiết trước

Cho nhau nghe

Hát GV: Kiểm tra sự chuẩnt bị đồ dùng của hs

6’ 1 Gv: Hướng dẫn quan sát hình

trong SGK, đặt câu hỏi cho từng hình và thảo luận

Hs: Quan sát và nhận xét:

- Đây là các con vật gì?

- Hình dáng các bộ phận của các con vật đó như thế nào?

- Đặc điểm nổi bật của con vật?Màu sắc của nó?

- Khi con vật hoạt động, hình dáng của con vật như thế nào?

- Kể thêm những con vật khác

mà em biết 6’ 2 Hs: Thảo luận theo nhóm 4

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm cùng quan sát các hình ở trang 32 SGK Đặt câu hỏi trả lời cho từng hình

- Thư ký ghi kết qủa thảo của nhóm vào phiếu

Gv: Cho hs trình bày kết quả

- Nhận xét, bổ sung

- Hướng dẫn cách nặn con vật:

- GV nặn mẫu

- Nặn các bộ phận chính: thân,

đầu

- Nặn các bộ phận khác ( chân, tai, đuôi)

- Ghép dính cá bộ phận

- Tạo dáng và sửa chữa hoàn chỉnh

6’ 3 Gv: Cho các nhóm báo cáo kết Hs: thực hành nặn theo hướng

Trang 5

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Nêu kết luận: Việc làm ở hình 1,2,3,4,5,6 có lợi, việc làm ở hình 3,7 có hại……

- Phát phiếu cho từng nhóm, yêu cầu các nhóm thực hiện theo yêu cầu trong phiếu

dẫn của giáo viên

6’ 4 Hs: Nhóm trưởng điều khiển

các bạn thực hiện theo yêu cầu của GV

- Mỗi nhóm cử 1 bạn lên trình diễn vẻ mặt của người đang ở trong trạng thái tâm lý mà nhóm được giao

- Các nhóm khác quan sát và

đoán xem bạn đang thể hiện trạng thái tâm lý nào

- Nhận xét, rút ra kết luận

Gv: Nhắc nhở HS giữ vệ sinh, chọn con vật yêu thích và quen thuộc để nặn

- Gợi ý để HS nhận xét, chọn một số sản phẩm để nhận xét, rút kinh nghiệm

2’ Dặn dò Nhận xét chung

Tiết 5

Môn

Tên bài

Tăng cường Tiếng Việt

Ôn tập Khoa họcBạn cảm thấy thế nào khi bị

bệnh.

I Mục tiêu: - Ôn lại các bài tập đọc đã trong

tuần

- Đọc đúng, diễn cảm toàn bài, thể hiện đúng giọng nhân vật

- Hs yếu đọc đúng một, hai câu trong bài

Sau bài học, HS có thể:

- Nêu được những dấu hiệu của cơ thể khi bị bệnh

- Nói ngay với bố mẹ hoặc người lớn khi trong người cảm thấy khó chịu, không bình thường

II Đồ dùng

III HĐ DH

TG HĐ

GV: ND bài HS: SGK GV : Hình sgk, trang 32 33.HS: SGK

4’ 1.Ôđtc

2.KTBC - HátGV: Gọi Hs: Đọc lại bài tiết

trước

- hát

- Cách đề phòng một số bệnh lây qua đường tiêu hoá?

Trang 6

6’ 1 Hs: Đọc lại các bài tập đọc trong

tuần

- Nhận xét, sửa sai cho bạn

Gv : - Yêu cầu HS thực hiện các yêu cầu của mục quan sát và thực hành sgk - tr32

- Nhận xét về cách kể của HS

6’ 2 Gv: Kiểm tra đọc từng học sinh

- Uốn nắn, sửa sai cho học sinh

- Hướng dẫn hs yếu đọc

Hs: Thảo luận câu hỏi

- Kể tên một số bệnh mà em đã

bị mắc?

- Khi bị bệnh đó em cảm thấy thế nào?

- Khi nhận thấy cơ thể có những dấu hiệu không bình thường, em phải làm gì? Tại sao?

12’ 3 Hs: Luyện viết đoạn 1 của bài:

Các em nhỏ và cụ già Gv: Cho hs trình bày- Nhận xét, bổ sung

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4: đưa ra các tình huống,

đóng vai theo tình huống đó

7’ 4 Gv: Quan sát, giúp đỡ hs viết

bài

- Thu, chấm một số bài

Hs: Thảo luận nhóm để đóng vai:

Mẹ ơi con sốt!”

- Một vài nhóm đóng vai

- HS cả lớp cùng trao đổi

- Nhận xét

2’ Dặn dò Nhận xét chung

Tiết 6: Thể dục: Học chung

Ôn di chuyển hướng phải, trái Trò chơi: Chim về tổ

I Mục tiêu:

- Ôn động tác di chuyển hướng phải, trái Yêu cầu biết và thực hiện động tác tương

đối chính xác

- Học trò chơi: "Chim về tổ" Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu chơi theo đúng luật

II Địa điểm – phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phương tiện: Còi, kẻ đường đi, vạch CB và XP cho chuyển hướng

Vẽ ô hoặc vòng tròn cho trò chơi

III Nội dung và phương pháp lên lớp.

Trang 7

Nội dung Đ/ lượng Phương pháp tổ chức

- Lớp trưởng tập hợp – báo cáo sĩ

số

x x x x x

- GV nhận lớp – phổ biến nội

dung, yêu cầu giờ học

x x x x x

x x x x x

- Chaỵ chậm theo hàng dọc x x x x x

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo

nhịp

x x x x x

- Chơi trò chơi: Kéo cưa lửa sẻ

1 Ôn di chuyển hướng phải, trái - ĐH ôn luyện:

x x x x x

x x x x x

2 Học trò chơi: Chim về tổ - Gv nêu tên trò chơi và nội quy

trò chơi

- Dừng lại chỗ, vỗ tay hát x x x x x

- GV cùng HS hệ thống bài và

nhận xét

x x x x x

- GV giao bài tập về nhà

Ngày soạn: 5/10/08 Ngày giảng: Thứ ba ngày 7 tháng 10 năm 2008

Tiết 1

Môn

Tên bài

Tập đọc – Kể chuyện

Các em nhỏ và cụ già

(T1)

Lịch sử

Ôn tập

I Mục tiêu - Giúp hs đọc lưu loát toàn bài ,

đọc đúng các từ khó đọc như ; lùi dẫn , lộ rõ …

- Đọc hiểu nội dung bài ; mọi người trong cuộc sống , trong cộng đồng phải quan tâm đến

Học xong bài học sinh biết:

- Từ lớp 1đến lớp 5 học hai giai

đoạn lịch sử: Buổi đầu dựng nước và giữ nước; Hơn một nghìn năm đấu tranh giành lại

độc lập

Trang 8

nhau

- Hs yếu đọc được hai câu đầu trong bài

- Kể tên những sự kiện lịch sử tiêu biểu trong hai thời kì này rồi thể hiện nó trên trục và băng thời gian

II Đồ dùng

III HĐ DH

TG HĐ

GV: Tranh minh hoạ bài tập

đọc HS: SGK

GV: Một số tranh ảnh, bản đồ phù hợp với yêu cầu của mục 1 HS: SGK

T

4’ 1, Ôđtc2, KTBC Hát HS: Đọc thuộc lòng bài ; bận

cho nhau nghe

- Hát GV: Gọi HS Nêu nội dung tiết trước

7’ 1 Gv : hướng dẫn hs đọc

+ đọc mẫu cho hs lần 1

- Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng

đoạn trước lớp

- Kết hợp giải nghĩa từ và chỉnh sửa cho hs đọc sai

- Hướng dẫn hs yếu đọc

Hs: Ghi nội dung phù hợp vào băng thơigian

- HS thảo luận nhóm, gắn nội dung của mỗi giai đoạn vào băng thời gian

7’ 2 Hs: luyện đọc trong nhóm

- 1,2em đọc lại cả bài trước lớp – Nhận xét bạn đọc

Gv: - Giới thiệu trục thời gian

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm ghi tên các sự kiện tương ứng với tổng mốc thời gian trên trục thời gian

10’ 3

Gv: Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Đọc câu hỏi Điều gì gặp trên

đường khiến các bạn nhỏ phải dừng lại ?

+ các bạn nhỏ quan tâm đến

ông cụ như thế nào ?

- Thảo luận câu hỏi theo nhóm

- Gọi hs phát biểu ý kiến

- Câu chuyện muốn nói gì với

em ?

- Hướng dẫn hs luyện đọc lại

Hs: Thảo luận nhóm ghi tên các

sự kiện tương ứng

4’ 4 Hs: Luyện đọc diễn cảm đoạn 3

- Nhận xét bạn đọc Gv: Gọi hs trình bày.- Nhận xét, bổ sung

- Kể lại bằng lời hoặc bài viết ngắn hay bằng hình vẽ một trong ba nội dung

- Nhận xét, tuyên dương HS

Trang 9

5’ 5 Gv: Cho một vài hs thi đọc

trước lớp

- Nhận xét, tuyên dương hs

Hs: Lựa chon một trong ba nội dung đã cho để hoàn thành bài viết ngắn của mình

1’ Dặn dò Nhận xét chung tiết học

Tiết 2

Môn

Tên bài

Tập đọc – Kể chuyện

Các em nhỏ và cụ già

(T2)

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu - Đọc được diễn cảm toàn bài,

biết đọc phân vai theo nhân vật

- Nhớ lại nội dung câu chuyện

và kể toàn bộ câu chuyện

- Hs yếu đọc được hai câu đầu trong bài

- Rèn kĩ năng thựchiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, phép trừ

- Giải toán có lời văn về tìm thành phần chưa biết của phép cộng hoặc phép trừ

- Hs yếu thực hiện được phép cộng, trừ đơn giản

II Đồ dùng

III HĐ DH

TG HĐ

GV: Tranh kể chuyện …

HS: SGK

GV: ND bài HS: SGK

4’ 1 Ôđtc

2 KTBC HátHS: Đọc lại bài - HátGV: Gọi Hs lên bảng làm bài tập

1, 2 tiết trước

6’ 1 Gv: Tổ chức cho hs luyện đọc

lại

- Một, hai em đọc trước lớp

- Nhận xét, tuyên dương hs

- Hướng dẫn hs kể chuyện theo tranh

- Hướng dẫn hs yếu đọc

Hs: Làm bài tập 1 vào vở

a, 2814+1429+3046= 7289

b, 26387+ 14075+ 9210=49672

- Từng cặp tập kể theo lời nhân vật

- Thi kể chuyện trong nhóm cho nhau nghe

- Nhận xét , bổ sung cho nhau

Gv: Nhận xét, chữa bài tập 1

- Hướng dẫn và cho hs làm bài tập 2

- Cho hs yếu nêu yêu cầu

Tính bằng cách thuận tiện nhất: a.96 +8 +4 =(96 + 4) +78=100 +78=178

b, 789+ 285+15=789+(285+15)=

Trang 10

789+ 300= 1089.

15’ 3 Gv: kể mẫu cho hs nghe

- Tổ chức cho hs thi kể chuyện trước lớp

- Cùng hs nhận xét

- Củng cố : Các em đã giúp đỡ người khác như bạn nhỏ bao giờ chưa ?

Hs: Làm bài tập 3

a, x- 306=504 x= 504+ 306 x=810

b, x+254= 680 x= 680- 254 x=426

9’ 4 Hs: Tự liên hệ bản thân, nêu ý

kiến

- Nhận xét ý kiến của bạn

Gv: Cho hs làm bài tập 4 Bài giải

Sau hai năm xã đó tăng số người là:

79 + 71 = 150 (người) Sau hai năm số dân của xã đó là:

5256 + 150 = 5406 ( người) Đáp số: a 150 người

b 5406 người Hs: Làm bài tập 5 vào vở

a, P= 16x12= 192(cm)

b, P= 45x 15= 675(cm) 2’ Dặn dò Nhận xét chung

Tiết 3

Môn

Tên bài

Toán

Luyện tập Đạo đứcTiết kiệm tiền của.

I Mục tiêu - Giúp hs củng cố và vận dụng

bảng nhân 7 để làm tính và giải bài toán liên quan đến bảng chia 7

- Hs yếu làm được hai , ba phép tính đơn giản

- Hs nhận thức được cần phải tiết kiệm tiền của như thế nào Vì sao phải tiết kiệm tiền của

- Hs biết tiết kiệm, giữ gìn sách

vở, đồ dùng, đồ chơi… trong sinh hoạt hằng ngày

- Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi, việc làm tiết kiệm và phản đối hành vi ngược lại

II Đồ dùng

III HĐ DH

TG HĐ

GV: ND bài HS: SGK

GV: Phiếu bài tập Đồ dùng để

đóng vai

HS: SGK

T 1 Ôđtc

2 KTBC Hát - Gv : gọi hs thi đọc thuộc

bảng chia 7

- Hát HS: KT sự chuẩn bị bài của nhau

Trang 11

10’ 1 Hs : đọc yêu cầu bài tập 1 ,2

- Tính nhẩm

- Hướng dẫn hs yếu tính

7 x 8 = 56 ; 7 x 9 = 63

56 : 7 = 8 ; 63 : 7 = 9

70 : 7 = 10 ; 28 : 7 = 4

63 : 9 = 7 ; 42 : 7 = 6

14 : 7 = 2 ; 42 : 6 =7

Gv: Cho hs trả lời câu hỏi

- Liệt kê những việc nên làm và những việc không nên làm để tiết kiệm tiền của

9’ 2 Gv : gọi hs nêu kết quả bài 1,2

- Nhận xét , chữa bài cho hs

- Hướng dẫn hs làm bài 3

- Gọi 1,2 em đọc bài toán

- Yêu cầu 1em lên bảng giải bài

Bài giải

Số nhóm hs được chia là

35 : 7 = 5( nhóm ) ĐS : 5 nhóm

Hs: thảo luận cách ứng xử của các tình huống, đóng vai thể hiện cách ứng xử đó

10’ 3 Hs: Làm bài tập 4 theo cặp

a, Có 21 con mèo ; 1/7số mèo là: 21: 7= 3 (con)

b có 14 con mèo ; 1/7số mèo là: 14: 7= 2 (con)

Gv: Cho các nhóm trình bày

- Trao đổi về cách ứng xử của mỗi nhóm

- GV kết luận về cách ứng xử phù hợp trong mỗi tranh

* Kết luận chung sgk

7’ 4 Gv: Chữa bài tập 4 cho hs

- Gọi hs lên bảng làm bài

- Nhận xét

Hs: Một vài hs độc ghi nhớ trong SGK

- Lấy vở ghi bài

2’ Dặn dò Nhận xét chung

Tiết 4

Môn

Tên bài

Đạo đức

Quan tâm, chăm sóc ông bà,

anh chị em.

Tập đọc Nếu chúng mình có phép lạ.

I Mục tiêu Học sinh hiểu:

- Trẻ em có bổn phận quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ anh chị em trong gia đình

- Học sinh biết yêu quý, quan tâm, chăm sóc những người thân trong gia đình

- Hs biết đọc đúng nhịp thơ với giọng hồn nhiên, vui tươi

- Hiểu nội dung bài: Bài thơ ngộ nghĩnh, đáng yêu, nói về

ước mơ của các bạn nhỏ muốn

có phép lạ để làm cho thế giới ngày càng tươi đẹp hơn

- Hs yếu đọc được hai câu đầu tron gbài

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w