1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tổng hợp lớp 1 - Tuần 3 - Trường Tiểu học Mỹ Phước

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 354,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GVKL: Ngoài mắt chúng ta có thể nhận biết được các vật xung quanh bằng cách dùng các bộ phận khác như tay, tai…Bài học hôm nay sẽ giúp các em tìm hiểu thêm về các bộ phận b KÕt nèi Hoạt [r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI GIẢNG TUẦN 3

từ ngày 05/9 đến 09/9/2011

HAI

29/8

1 2 3 4 5

CHÀO CỜ ĐẠO ĐỨC HỌC VẦN HỌC VẦN TỐN

Sinh hoạt dưới cờ Gọn gàng sạch sẽ(BVMT):LH Bài 8: l- h

Bài 8: l-h Luyện tập

BA

30/8

1 2 3 4

HỌC VẦN HỌC VẦN TỐN THỦ CƠNG

Bài 9: o- c Bài 9: o- c

Bé hơn Dấu <

Xé dán hình tam giác

31/8

1 2

HỌC VẦN HỌC VẦN TỐN

Bài 10: o- ơ(BVMT): GT Bài 10: o- ơ(BVMT): GT Lớn hơn Dấu >

NĂM

01/9

1 2 3 4

HỌC VẦN TẬP VIẾT TỐN

TN XH

Bài 1: Ơn tập Bài 1: Ơn tập Luyện tập Nhận biết các vật xung quanh (KNS)

SÁU

02/9

1 2

HỌC VẦN HỌC VẦN

Bài 12: i – a Bài 12: i - a

Trang 2

Thứ hai ngày 05 tháng 9 năm 2011

Chào cờ

-

Đạo đức: tiết 3

Bài : Gọn gàng sạch sẽ : BVMT

Mức độ: Liờn hệ

I Mục tiờu

- Neõu ủửụùc moọt soỏ bieồu hieọn cuù theồ veà aờn maởt goùn gaứng, saùch seừ( Biết phõn

biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ )

- Bieỏt lụùi ớch cuỷa aờn maởt goùn gaứng, saùch seừ

- Bieỏt giữ gỡn veọ sinh caự nhaõn, ủaàu toực, quaàn aựo goùn gaứng, saùch seừ

- GDBVMT: Cho HS biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người cú nếp sống

văn minh, sinh hoạt văn húa, gúp phần giữ gỡn vệ sinh mụi trường, làm cho mụi trường

thờm đẹp, văn minh

II Đồ dùng dạy học :

- Vụỷ Baứi Taõùp ẹaùo ẹửực

- Tranh veừ cuỷa baứi taọp 1 trang 7, baứi taọp 2 trang 8

III/ Các hoạt động dạy – học

1.OÅn ủũnh :

2.Baứi cuừ :

-Tieỏt trửụực em hoùc baứi gỡ ?

-Giụựi thieọu teõn cuỷa caực baùn trong toồ cuỷa

em

*Nhaọn xeựt chung

3.Baứi mụựi :

*Giụựi thieọu baứi :

Hoaùt ủoọng 1 : Hoùc sinh thaỷo luaọn.

-GV yeõu caàu hoùc sinh quan saựt caực baùn

trong toồ xem baùn naứo coự ủaàu toực, quaàn

aựo goùn gaứng saùch seừ

-Yeõu caàu Hoùc sinh ủaùi dieọn caực nhoựm neõu

teõn caực baùn coự ủaàu toực, quaàn aựo goùn

gaứng, saùch seừ

-Cho HS tửù nhaọn xeựt veà quaàn aựo, ủaàu toực

cuỷa caực baùn

-HS traỷ lụứi

-Nhaọn xeựt

- Caực em ủửụùc neõu teõn leõn trửụực lụựp

-HS tửù nhaọn xeựt : + ẹaàu toực baùn caột ngaộn, chaỷi goùn gaứng

+ AÙo quaàn baùn saùch seừ

Trang 3

-Giáo viên nhận xét, bổ sung ý kiến.

* Kết luận : Đầu tóc cắt ngắn ( đối vớ

nam ), cột thắt bím (đối với nữ ) là gọn

gàng sạch sẽ Áo quần sạch sẽ, mặc gọn

gàng, không luộm thuộm Như thế là gọn

gàng sạch sẽ.

Hoạt động 2 : Học sinh làm bài tập.

-Giáo viên giải thích yêu cầu bài tập và

yêu cầu học sinh làm bài tập

-Vì sao em cho rằng các bạn ở tranh

1.2.3.5.6.7 là chưa gọn gàng sạch sẽ ?

* GV kết luận : Các em cần học tập 2 bạn

trong hình vẽ số 4 và số 8 vì 2 bạn đó ăn

mặc quần áo , đầu tóc rất gọn gàng , sạch

sẽ

Hoạt động 3 : Học sinh làm Bài tập 2.

-Giáo viên cho Học sinh quan sát tranh ở

bài tập 2, giáo viên nêu yêu cầu của bài

Cho học sinh nhận xét và nêu ý kiến

-Cho học sinh làm bài tập

* Kết luận : Quần áo đi học cần phải sạch

sẽ, gọn gàng Không mặc quần áo bẩn,

tuột chỉ, đứt khuy … đến lớp.

4.Củng cố

+Em vừa học xong bài gì ?

-Aên mặc gọn gàng, sạch sẽ là như thế

nào?

GDBVMT:

- Để gĩp phần làm cho mơi trường thêm

đẹp, văn minh , chúng ta phải ăn mặc

như thế nào?

5 Dặn dò :

- Xem trước nội dung các tranh của bài

tập 3, 4, 5

- Tập hát lại bài “Rửa mặt như mèo”

+ Dây giày buộc cẩn thận

+ Bạn nam áo bỏ vào quần gọn gàng

- Học sinh lắng nghe, ghi nhớ

- Học sinh quan sát tranh và nêu những bạn ở tranh số 4 và 8 là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

- Học sinh quan sát nhận xét : + Bạn nữ cần có trang phục váy và áo + Bạn nam cần trang phục quần dài và áo

sơ mi +Chú ý nghe

+Gọn gàng,sạch sẽ -Aên mặc gọn gàng, sạch sẽ là quần áo không dơ, phẳng, không bị rách, đứt khuy

- HS trả lời

- lắng nghe, ghi nhớ

Trang 4

- Chuaồn bũ baứi: Goùn gaứng saùch seừ ( tieỏt 2)

-Tiếng việt:

Bài 8 : l - h

I Mục tiờu

- HS ủoùc, vieỏt ủửụùc l – h – leõ – heứ , tửứ vaứ caõu ửựng duùng ( HS khaự gioỷi bửụực ủaàu nhaọn

bieỏt ủửụùc nghúa moọt soỏ tửứ ngửừ thoõng duùng qua tranh)

- Vieỏt được: l,h,lờ,hố ( viết được ẵ số dũng quy định trong vở Tập viết, tập moọt )

- Luyeọn noựi từ 2-3 cõu theo chuỷ ủeà “le, le”

II Đồ dùng dạy học :

1/ Giaựo vieõn

Tranh minh hoùa /SGK, quaỷ leõ

2/ Hoùc sinh

Saựch giaựo khoa, vụỷ , baỷng con, vụỷ taọp vieỏt

III/ Các hoạt động dạy – học

1/ Ổn định:

2- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc:

- Đọc câu ứng dụng

- Nêu nhận xét sau KT

3- Dạy bài mới:

3.1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

3.2- Dạy chữ ghi âm : l

a- Nhận diện chữ

- Ghi bảng (l) và nói: chữ (l in cô viết trên

bảng là một nét sổ thẳng, chữ l viết thường

có nét khuyết trên viết liền với nét móc

ngược

(GV gắn chữ l viết lên bảng)

+ Hãy so sánh chữ l và b có gì giống và

khác nhau ?

b- Phát âm và đánh vần

+ Phát âm

- GV pháp âm mẫu

- GV chú ý sửa lỗi cho hs

+ Đánh vần tiếng khoá

- Y/c hs tìm và gài âm l vừa học

- Đọc tiếng em vừa ghép

- HS đọc theo GV: l, h

- HS lắng nghe và theo dõi

-

- Giống: Đều có nét khuyết trên

- Khác: Chữ l , không có nét thắt

- Nhìn bảng phát âm cỏ nhõn, nhóm, lớp

- Hs ghép (lê)

- Hs đọc

Trang 5

- GV gắn bảng: lê

+ Nờu vị trí của các âm trong tiếng lê

+ Hướng dẫn đánh vần: lờ - ê - lê

- GV theo dõi và chỉnh sửa

c- Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

h: (quy trình tương tự)

Lưu ý:

+ Chữ h gồm 2 nét, nét khuyết trên và nét

móc hai đầu

+ So sánh h với l

Giống: nét khuyết trên

Khác: h có nét móc hai đầu

+ Viết:

d- Đọc tiếng ứng dụng:

+ Viết tiếng ứng dụng lên bảng

- Đọc mẫu, HD đọc

- GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa

đ- Củng cố:

- Trò chơi: Tìm tiếng có âm vừa học

- Cho HS đọc lại bài

- NX chung tiết học

Tieỏt 2

3.3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng

- GV Gt tranh, yêu cầu HS quan sát và trả

lời câu hỏi

+ Tranh vẽ gì ?

+ Tiếng ve kêu thế nào ?

+ Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?

- Bức tranh này chính là sự thể hiện câu ứng

- Cả lớp đọc lại: lê

- Tiếng (lê) có âm (l) đứng trước, âm ê đứng sau

- Hs đánh vần (CN, lớp, nhóm)

- Hs theo dõi

- Hs viết trên không sau đó viết bảng con

- HS chú ý theo dõi

- HS đánh vần rồi đọc trơn (Nhóm, CN, lớp)

- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo HD của giáo viên, cả lớp đọc (1lần)

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang bắt ve để chơi

- ve ve ve

- hè về

Trang 6

dụng của chúng ta hôm nay

"Ve ve ve, hè về"

- GV đọc mẫu, hướng dẫn đọc

- GV theo dõi, sửa lỗi cho HS

b- Luyện viết:

- Hướng dẫn viết trong vở

- KT cách cầm bút, tư thế ngồi

- Quan sát, sửa lỗi cho hs

- Nhận xột bài viết

c- Luyện nói:

+ Chủ đề luyện nói hôm nay là gì

- Cho hs quan sát tranh và giao việc

+ Những con vật trong tranh đang làm gì ?

ở đâu ?

+ Trông chúng giống con gì ?

+ Vịt, ngan được con người nuôi ở sông, hồ

Nhưng có loài vịt sống tự nhiên không có

người nuôi gọi là gì ?

GV: Trong tranh là con vịt nhưng mỏ nó

nhọn hơn và nhỏ hơn Nó chỉ có ở một số

nơi và sống dưới nước

+ Em đã được nhìn thấy con le chưa

+ Em có biết bài hát nào nói về con le

không

4- Củng cố - Dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài

- Đưa ra một đoạn văn, cho HS tìm tiếng

mới học

: Học và viết bài ở nhà

HS đọc CN, nhóm, lớp

- Viết bài trong vở tập viết theo HD của GV

- HS: le le

- quan sát tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- Bơi ở ao, hồ, sông, đầm

- Vịt, ngan

-Vịt trời

- HS trả lời

- HS đọc bài (1 lần)

- HS nghe và ghi nhớ

-Toán: Tiết 9

Bài: Luyện tập

I Mục tiờu

- Nhận biết được cỏc số trong phạm vi 5.Biết đọc , viết đếm cỏc số trong phạm vi 5

II Đồ dùng dạy học :

1/ Giaựo vieõn: - Chuaồn bũ caực nhoựm ủoà vaọt cuứng loaùi

2/ Hoùc sinh: - SGK - Vụỷ baứi taọp

Trang 7

III/ Các hoạt động dạy – học

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ.

- GV cho HS viết bảng các số từ 15

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới.

2.1 Giới thiệu bài.

2.2 Luyện tập.

Bài 1, 2:Số

-Củng cố cách điền số phù hợp với số

Lựợng

- GV nêu yêu cầu, hướng dẫn cách làm

cho 1 HS khá, nêu miệng trước

- Gv chốt lại và cho HS TB làm thêm

Bài 3: Số

- Gv nêu ycầu

- GV theo dõi và bổ sung thêm

-Củng cố cách đếm xuôi, ngợc, tìm số liền

trớc, liền sau

- Gv chấm một số bài và nhận xét

Bài 4 GV hướng dẫn cho HS khá, giỏi

làm thêm

-Củng cố cách đọc, viết dãy số

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Cả lớp viết bảng con,

- 2 HS lên bẩng viết

-Trả lời miệng

- HS khác nhận xét , bổ sung

- HS đọc lại các số vừa làm xong

- HS nêu lại

- HS nêu cách làm

-Hs lên bảng lớp làm VBT

- HS đọc lại bài

-Bộ đồ dùng

- Chuẩn bị bài sau

=======================       ==========================

Tiếng việt

Bài 9: O - C

I Mục tiờu

- Đọc được :o, c, bũ, cỏ, từ và cõu ứng dụng

- Viết được: o,c,bũ,cỏ

- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề : vú bố

- Giáo dục lòng say mê học Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Chữ mẫu và chữ viết mẫu: o, c, bò, cỏ

- HS: Bảng con, bộ đồ dùng

III/ Các hoạt động dạy – học

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

3- Dạy, học bài mới:

3.1- Giới thiệu bài

3.2 Dạy chữ ghi âm

a- Nhận diện chữ:

- GV viết lên bảng chữ O & nói: chữ O là

chữ có một nét mới khác với những chữ đã

học, cấu tạo của chữ O gồm một nét cong

kín

+ chữ O giống vật gì ?

b- Phát âm & đánh vần tiếng

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu âm O (miệng mở rộng,

môi tròn)

- Theo dõi & sửa cho HS

+ Đánh vần tiếng khoá

- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa học:

+ Đọc tiếng em vừa ghép

- GV viết bằng: bò

+ Nêu vị trí các âm trong tiếng bò ?

+ Hướng dẫn đánh vần & đọc trơn bờ - o -

bo - huyền - bò

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

+ Đọc từ khoá:

- Viết bảng: bò

c- Hướng dẫn viết:

- CN viết mẫu, nêu quy trình viết

Nhận xét chữa lỗi cho HS

- Phát âm: gốc lưỡi chạm vào vòm mồm rồi

bật ra, không có tiếng thanh

- Viết bảng con: l - lê

h – hè

- 1-3 em đọc

- HS đọc theo GV: O - C

- HS theo dõi

- Chữ O giống quả trứng, quả bóng bàn

- HS nhìn bảng phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS lấy bộ đồ dùng gài O

- HS ghép bò

- Một số em

- Cả lớp đọc lại

- Tiếng bò có âm b đứng trước âm O đứng sau, dấu (/) trên O

- HS đánh vần, đọc trơn CN, nhóm, lớp

Trang 9

- Viết

d- Đọc ứng dụng:

- Cô có bo, co vaứ các dấu thanh đã học để

đuợc tiếng có nghĩa

- GV ghi bảng: bò, bó, bõ, bỏ, bọ, cò, có, cỏ, cọ

- GV giải nghĩa một số từ

- GV phân tích & chỉnh sửa phát âm cho HS

đ- Củng cố:

Trờ chơi: “Tìm tiếng có âm vừa học”

- GV phổ biến luật chơi & cách chơi

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét giờ học

Tieỏt 2

4.- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh

? tranh vẽ gì ?

- GV: Bức tranh vẽ cảnh 1 người đang cho

bò, be ăn cỏ đó chính là nội dung của câu

ứng dụng hôm nay

- Ghi bảng: bò bê có bó cỏ

- GV đọc mẫu: hướng dẫn đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

b- Luyện viết:

- GV hướng dẫn cách viết vở

- KT tư thế ngồi, cách cầm bút

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Chấm một số bài & nhận xét

c- Luyện nói:

+ Chủ đề luyện nói hôm nay của chúng ta

là gì ?

- Hướng dẫn và giao việc

+ Yêu cầu HS thảo luận

- HS thêm dấu & đọc tiếng

- HS đọc CN, nhóm, lớp & phân tích một

số tiếng

- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo hướng dẫn

- Cả lớp đọc một lần

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh minh hoạ và nhận xét

- Bức tranh vẽ cảnh 1 người đang cho bò, bê

ăn cỏ

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS nghe ghi nhớ

- HS tập viết trong vở tập viết

- Vó bè

- HSQS tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho

Trang 10

+ Trong tranh em thấy những gì ?

+ Vó dùng để làm gì ?

+ Vó bè thường đặt ở đâu ?

+ Quê em có vó bè không ?

+ Trong tranh có vẽ một người, người đó

đang làm gì

+ Ngoài vó bè ra em còn biết loại vó nào

khác ?

+Ngoài dùng vó người ta còn dùng cách nào

để bắt cá

Lưu ý: Không được dùng thuốc nổ để bắt

5- Củng cố - Dặn dò:

- Cho học sinh đọc lại bài trong SGK

- NX chung giờ dạy

- Đọc lại bài trong SGK

- Luyện viết chữ vừa học

- Xem trước bài 10

nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- Vó, bè, người

- Cả lớp đọc (1 lần)

- HS nghe và ghi nhớ

Toán

Bài: Bộ hơn Dấu <

I Mục tiờu

- Bửụực ủaàu bieỏt so saựnh soỏ lửụùng, bieỏt sửỷ duùng tửứ beự hụn vaứ daỏu < ủeồ so saựnh caực soỏ

- Giáo dục yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Nhóm có 3, 5, 7, 9 đò vật Dấu < Bảng phụ bài 5

- HS:SGK, bộ đồ dùng

III/ Các hoạt động dạy – học

1/ OÅn ủũnh

2/ Kieồm tra baứi cuừ (4’):Luyeọn Taọp

- ẹeỏm theo thửự tửù tửứ 1 - 5

- ẹeỏm theo thửự tửù tửứ 5 - 1

- 5 goàm maỏy vaứ maỏy ?

- 4 goàm maỏy vaứ maỏy ?

- Nhaọn xeựt

3/ Baứi mụựi : Beự Hụn, Daỏu <

Hoaùt ủoọng 1 Giụựi thieọu beự hụn, daỏu <

- 2 hs ủeỏm

- 2 hs ủeỏm

- Vaứi HS traỷ lụứi

-Vaứi hs nhaộc tửùa

Trang 11

-Hướng dẫn nhận biết số lượng của từng

nhóm đồ vật rồi so sánh

 Chốt : 1 bé hơn 2

Viết : 1 < 2

-Làm tương tự đối với tranh bên phải

 Chốt : 2 bé hơn 3

Viết 2 < 3

-Giáo viên lưu ý : Khi viết dấu < giữa hai

số, bao giờ đấu nhọn cũng chỉ vào số bé

hơn

Hoạt động 2 (13’): Thực Hành

Bài 1: Viết dấu <

- Cho cả lớp viết vào SGK/16

Bài 2 : Viết ( theo mẫu)

Bài 3: Viết (theo mẫu)

- Bên trái có 1 chấm tròn, bên phải có 3

chấm tròn ta viết 1 < 3, đọc là 1 bé hơn 3

Bài 4 : Viết dấu < vào ô trống

4 Củng cố(4’) :

- Thi viết dấu bé

5/Củng cố- Dặn dò-

- Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài lớn hơn, dấu >

- lớp đồng thanh

- Học sinh quan sát -Vài em nhắc lại

-Nhiều hs nhắc lại

-HS viết 1 dòng vào sgk

- HS làm sgk và đọc lên

- 2 học sinh thi đua làm nhanh, đúng  thắng

-HS làm vở, 1 HS làm bảng phụ

- Sửa bài bảng phụ, nhận xét

- Đại diện các tổ thi đua

Thđ c«ng

Bµi: Xé, dán hình tam giác

I Mơc tiêu

- Biết cách xé, dán hình tam giác

- Xé, dán được hình tam giác Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng( HS khéo tay: xé dán được hình tam giác.Đường xé tương đối thẳng, ít răng cưa.Hình dán tương đối thẳng.Cĩ thể xé hình tam giác cĩ kích thước khác)

II §å dïng d¹y häc :

1/ Giáo viên :

- Bài mẫu xé dán hình chữ nhật, hình tam giác, mẫu sáng tạo Giấy nháp trắng, giấy màu Hồ, bút chì, khăn lau

Trang 12

2/ Hoùc sinh

- Taọp thuỷ coõng, giaỏy nhaựp, giaỏy maứu, hoà, keựo, buựt chỡ, khaờn lau

III/ Các hoạt động dạy – học

1Ổn định

2/.Kiểm tra bài cũ

Kieồm tra caực vaọt duùng hoùc sinh ủem theo

3/ Baứi mụựi:

- Giaựo vieõn giụựi thieọu baứi

* Hửụựng daón laùi qui trỡnh qua heọ thoỏng

caõu hoỷi

* Xeự hỡnh tam giaực

- HD HS kẻ một đường thẳng đi qua 2 đỉnh

của hỡnh tam giỏc và xộ theo đường vừa kẻ

để được 2 hỡnh tam giỏc

* Daựn hỡnh vaứo vụỷ

- Gaộn maóu hoaứn chổnh vaứ maóu saựng taùo

- Chaỏm 5 baứi neõu nhaọn xeựt

4/ Củng cố

- Gaộn caực maóu saỷn phaồm

- Nhaọn xeựt ửu ủieồm, haùn cheỏ cuỷa saỷn

phaồm hoùc sinh laứm ra

5/ Dặn dũ

 Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

 Nhaộc nhụỷ thu doùn veọ sinh lụựp

Chuaồn bũ baứi xeự daựn hỡnh vuoõng

-Haựt

 Giaỏy maứu

 Thửụực, hoà, keựo

-Vaứi hs nhaộc tửùa

- lụựp ủoàng thanh

Hỡnh thửực : Hoùc theo lụựp, reứn luyeọn caự nhaõn

- Thao taực 1

- Veừ hỡnh tam giaực ( thửùc hieọn thao taực)

- Thao taực 2

- HS kẻ và xộ hỡnh tam giỏc

- Thao taực 3

-Thửùc hieọn daựn hỡnh vaứo vụỷ Saựng taùo trang trớ

* HS kheựo tay coự theồ xeự theõm hỡnh tam giaực coự kớch thửụực khaực

=======================       ==========================

Thứ tư ngày 07 tháng 9 năm 2011

Tiếng việt

Bài 10: ễ – Ơ :GDBVMT

Mức độ : Giỏn tiếp

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w