GVKL: Ngoài mắt chúng ta có thể nhận biết được các vật xung quanh bằng cách dùng các bộ phận khác như tay, tai…Bài học hôm nay sẽ giúp các em tìm hiểu thêm về các bộ phận b KÕt nèi Hoạt [r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI GIẢNG TUẦN 3
từ ngày 05/9 đến 09/9/2011
HAI
29/8
1 2 3 4 5
CHÀO CỜ ĐẠO ĐỨC HỌC VẦN HỌC VẦN TỐN
Sinh hoạt dưới cờ Gọn gàng sạch sẽ(BVMT):LH Bài 8: l- h
Bài 8: l-h Luyện tập
BA
30/8
1 2 3 4
HỌC VẦN HỌC VẦN TỐN THỦ CƠNG
Bài 9: o- c Bài 9: o- c
Bé hơn Dấu <
Xé dán hình tam giác
TƯ
31/8
1 2
HỌC VẦN HỌC VẦN TỐN
Bài 10: o- ơ(BVMT): GT Bài 10: o- ơ(BVMT): GT Lớn hơn Dấu >
NĂM
01/9
1 2 3 4
HỌC VẦN TẬP VIẾT TỐN
TN XH
Bài 1: Ơn tập Bài 1: Ơn tập Luyện tập Nhận biết các vật xung quanh (KNS)
SÁU
02/9
1 2
HỌC VẦN HỌC VẦN
Bài 12: i – a Bài 12: i - a
Trang 2Thứ hai ngày 05 tháng 9 năm 2011
Chào cờ
-
Đạo đức: tiết 3
Bài : Gọn gàng sạch sẽ : BVMT
Mức độ: Liờn hệ
I Mục tiờu
- Neõu ủửụùc moọt soỏ bieồu hieọn cuù theồ veà aờn maởt goùn gaứng, saùch seừ( Biết phõn
biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ )
- Bieỏt lụùi ớch cuỷa aờn maởt goùn gaứng, saùch seừ
- Bieỏt giữ gỡn veọ sinh caự nhaõn, ủaàu toực, quaàn aựo goùn gaứng, saùch seừ
- GDBVMT: Cho HS biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người cú nếp sống
văn minh, sinh hoạt văn húa, gúp phần giữ gỡn vệ sinh mụi trường, làm cho mụi trường
thờm đẹp, văn minh
II Đồ dùng dạy học :
- Vụỷ Baứi Taõùp ẹaùo ẹửực
- Tranh veừ cuỷa baứi taọp 1 trang 7, baứi taọp 2 trang 8
III/ Các hoạt động dạy – học
1.OÅn ủũnh :
2.Baứi cuừ :
-Tieỏt trửụực em hoùc baứi gỡ ?
-Giụựi thieọu teõn cuỷa caực baùn trong toồ cuỷa
em
*Nhaọn xeựt chung
3.Baứi mụựi :
*Giụựi thieọu baứi :
Hoaùt ủoọng 1 : Hoùc sinh thaỷo luaọn.
-GV yeõu caàu hoùc sinh quan saựt caực baùn
trong toồ xem baùn naứo coự ủaàu toực, quaàn
aựo goùn gaứng saùch seừ
-Yeõu caàu Hoùc sinh ủaùi dieọn caực nhoựm neõu
teõn caực baùn coự ủaàu toực, quaàn aựo goùn
gaứng, saùch seừ
-Cho HS tửù nhaọn xeựt veà quaàn aựo, ủaàu toực
cuỷa caực baùn
-HS traỷ lụứi
-Nhaọn xeựt
- Caực em ủửụùc neõu teõn leõn trửụực lụựp
-HS tửù nhaọn xeựt : + ẹaàu toực baùn caột ngaộn, chaỷi goùn gaứng
+ AÙo quaàn baùn saùch seừ
Trang 3-Giáo viên nhận xét, bổ sung ý kiến.
* Kết luận : Đầu tóc cắt ngắn ( đối vớ
nam ), cột thắt bím (đối với nữ ) là gọn
gàng sạch sẽ Áo quần sạch sẽ, mặc gọn
gàng, không luộm thuộm Như thế là gọn
gàng sạch sẽ.
Hoạt động 2 : Học sinh làm bài tập.
-Giáo viên giải thích yêu cầu bài tập và
yêu cầu học sinh làm bài tập
-Vì sao em cho rằng các bạn ở tranh
1.2.3.5.6.7 là chưa gọn gàng sạch sẽ ?
* GV kết luận : Các em cần học tập 2 bạn
trong hình vẽ số 4 và số 8 vì 2 bạn đó ăn
mặc quần áo , đầu tóc rất gọn gàng , sạch
sẽ
Hoạt động 3 : Học sinh làm Bài tập 2.
-Giáo viên cho Học sinh quan sát tranh ở
bài tập 2, giáo viên nêu yêu cầu của bài
Cho học sinh nhận xét và nêu ý kiến
-Cho học sinh làm bài tập
* Kết luận : Quần áo đi học cần phải sạch
sẽ, gọn gàng Không mặc quần áo bẩn,
tuột chỉ, đứt khuy … đến lớp.
4.Củng cố
+Em vừa học xong bài gì ?
-Aên mặc gọn gàng, sạch sẽ là như thế
nào?
GDBVMT:
- Để gĩp phần làm cho mơi trường thêm
đẹp, văn minh , chúng ta phải ăn mặc
như thế nào?
5 Dặn dò :
- Xem trước nội dung các tranh của bài
tập 3, 4, 5
- Tập hát lại bài “Rửa mặt như mèo”
+ Dây giày buộc cẩn thận
+ Bạn nam áo bỏ vào quần gọn gàng
- Học sinh lắng nghe, ghi nhớ
- Học sinh quan sát tranh và nêu những bạn ở tranh số 4 và 8 là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
- Học sinh quan sát nhận xét : + Bạn nữ cần có trang phục váy và áo + Bạn nam cần trang phục quần dài và áo
sơ mi +Chú ý nghe
+Gọn gàng,sạch sẽ -Aên mặc gọn gàng, sạch sẽ là quần áo không dơ, phẳng, không bị rách, đứt khuy
…
- HS trả lời
- lắng nghe, ghi nhớ
Trang 4- Chuaồn bũ baứi: Goùn gaứng saùch seừ ( tieỏt 2)
-Tiếng việt:
Bài 8 : l - h
I Mục tiờu
- HS ủoùc, vieỏt ủửụùc l – h – leõ – heứ , tửứ vaứ caõu ửựng duùng ( HS khaự gioỷi bửụực ủaàu nhaọn
bieỏt ủửụùc nghúa moọt soỏ tửứ ngửừ thoõng duùng qua tranh)
- Vieỏt được: l,h,lờ,hố ( viết được ẵ số dũng quy định trong vở Tập viết, tập moọt )
- Luyeọn noựi từ 2-3 cõu theo chuỷ ủeà “le, le”
II Đồ dùng dạy học :
1/ Giaựo vieõn
Tranh minh hoùa /SGK, quaỷ leõ
2/ Hoùc sinh
Saựch giaựo khoa, vụỷ , baỷng con, vụỷ taọp vieỏt
III/ Các hoạt động dạy – học
1/ Ổn định:
2- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc:
- Đọc câu ứng dụng
- Nêu nhận xét sau KT
3- Dạy bài mới:
3.1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
3.2- Dạy chữ ghi âm : l
a- Nhận diện chữ
- Ghi bảng (l) và nói: chữ (l in cô viết trên
bảng là một nét sổ thẳng, chữ l viết thường
có nét khuyết trên viết liền với nét móc
ngược
(GV gắn chữ l viết lên bảng)
+ Hãy so sánh chữ l và b có gì giống và
khác nhau ?
b- Phát âm và đánh vần
+ Phát âm
- GV pháp âm mẫu
- GV chú ý sửa lỗi cho hs
+ Đánh vần tiếng khoá
- Y/c hs tìm và gài âm l vừa học
- Đọc tiếng em vừa ghép
- HS đọc theo GV: l, h
- HS lắng nghe và theo dõi
-
- Giống: Đều có nét khuyết trên
- Khác: Chữ l , không có nét thắt
- Nhìn bảng phát âm cỏ nhõn, nhóm, lớp
- Hs ghép (lê)
- Hs đọc
Trang 5- GV gắn bảng: lê
+ Nờu vị trí của các âm trong tiếng lê
+ Hướng dẫn đánh vần: lờ - ê - lê
- GV theo dõi và chỉnh sửa
c- Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
h: (quy trình tương tự)
Lưu ý:
+ Chữ h gồm 2 nét, nét khuyết trên và nét
móc hai đầu
+ So sánh h với l
Giống: nét khuyết trên
Khác: h có nét móc hai đầu
+ Viết:
d- Đọc tiếng ứng dụng:
+ Viết tiếng ứng dụng lên bảng
- Đọc mẫu, HD đọc
- GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa
đ- Củng cố:
- Trò chơi: Tìm tiếng có âm vừa học
- Cho HS đọc lại bài
- NX chung tiết học
Tieỏt 2
3.3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng
- GV Gt tranh, yêu cầu HS quan sát và trả
lời câu hỏi
+ Tranh vẽ gì ?
+ Tiếng ve kêu thế nào ?
+ Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?
- Bức tranh này chính là sự thể hiện câu ứng
- Cả lớp đọc lại: lê
- Tiếng (lê) có âm (l) đứng trước, âm ê đứng sau
- Hs đánh vần (CN, lớp, nhóm)
- Hs theo dõi
- Hs viết trên không sau đó viết bảng con
- HS chú ý theo dõi
- HS đánh vần rồi đọc trơn (Nhóm, CN, lớp)
- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo HD của giáo viên, cả lớp đọc (1lần)
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang bắt ve để chơi
- ve ve ve
- hè về
Trang 6dụng của chúng ta hôm nay
"Ve ve ve, hè về"
- GV đọc mẫu, hướng dẫn đọc
- GV theo dõi, sửa lỗi cho HS
b- Luyện viết:
- Hướng dẫn viết trong vở
- KT cách cầm bút, tư thế ngồi
- Quan sát, sửa lỗi cho hs
- Nhận xột bài viết
c- Luyện nói:
+ Chủ đề luyện nói hôm nay là gì
- Cho hs quan sát tranh và giao việc
+ Những con vật trong tranh đang làm gì ?
ở đâu ?
+ Trông chúng giống con gì ?
+ Vịt, ngan được con người nuôi ở sông, hồ
Nhưng có loài vịt sống tự nhiên không có
người nuôi gọi là gì ?
GV: Trong tranh là con vịt nhưng mỏ nó
nhọn hơn và nhỏ hơn Nó chỉ có ở một số
nơi và sống dưới nước
+ Em đã được nhìn thấy con le chưa
+ Em có biết bài hát nào nói về con le
không
4- Củng cố - Dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài
- Đưa ra một đoạn văn, cho HS tìm tiếng
mới học
: Học và viết bài ở nhà
HS đọc CN, nhóm, lớp
- Viết bài trong vở tập viết theo HD của GV
- HS: le le
- quan sát tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- Bơi ở ao, hồ, sông, đầm
- Vịt, ngan
-Vịt trời
- HS trả lời
- HS đọc bài (1 lần)
- HS nghe và ghi nhớ
-Toán: Tiết 9
Bài: Luyện tập
I Mục tiờu
- Nhận biết được cỏc số trong phạm vi 5.Biết đọc , viết đếm cỏc số trong phạm vi 5
II Đồ dùng dạy học :
1/ Giaựo vieõn: - Chuaồn bũ caực nhoựm ủoà vaọt cuứng loaùi
2/ Hoùc sinh: - SGK - Vụỷ baứi taọp
Trang 7III/ Các hoạt động dạy – học
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ.
- GV cho HS viết bảng các số từ 15
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài.
2.2 Luyện tập.
Bài 1, 2:Số
-Củng cố cách điền số phù hợp với số
Lựợng
- GV nêu yêu cầu, hướng dẫn cách làm
cho 1 HS khá, nêu miệng trước
- Gv chốt lại và cho HS TB làm thêm
Bài 3: Số
- Gv nêu ycầu
- GV theo dõi và bổ sung thêm
-Củng cố cách đếm xuôi, ngợc, tìm số liền
trớc, liền sau
- Gv chấm một số bài và nhận xét
Bài 4 GV hướng dẫn cho HS khá, giỏi
làm thêm
-Củng cố cách đọc, viết dãy số
4 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Cả lớp viết bảng con,
- 2 HS lên bẩng viết
-Trả lời miệng
- HS khác nhận xét , bổ sung
- HS đọc lại các số vừa làm xong
- HS nêu lại
- HS nêu cách làm
-Hs lên bảng lớp làm VBT
- HS đọc lại bài
-Bộ đồ dùng
- Chuẩn bị bài sau
======================= ==========================
Tiếng việt
Bài 9: O - C
I Mục tiờu
- Đọc được :o, c, bũ, cỏ, từ và cõu ứng dụng
- Viết được: o,c,bũ,cỏ
- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề : vú bố
- Giáo dục lòng say mê học Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Chữ mẫu và chữ viết mẫu: o, c, bò, cỏ
- HS: Bảng con, bộ đồ dùng
III/ Các hoạt động dạy – học
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
3- Dạy, học bài mới:
3.1- Giới thiệu bài
3.2 Dạy chữ ghi âm
a- Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng chữ O & nói: chữ O là
chữ có một nét mới khác với những chữ đã
học, cấu tạo của chữ O gồm một nét cong
kín
+ chữ O giống vật gì ?
b- Phát âm & đánh vần tiếng
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu âm O (miệng mở rộng,
môi tròn)
- Theo dõi & sửa cho HS
+ Đánh vần tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa học:
+ Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết bằng: bò
+ Nêu vị trí các âm trong tiếng bò ?
+ Hướng dẫn đánh vần & đọc trơn bờ - o -
bo - huyền - bò
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
+ Đọc từ khoá:
- Viết bảng: bò
c- Hướng dẫn viết:
- CN viết mẫu, nêu quy trình viết
Nhận xét chữa lỗi cho HS
- Phát âm: gốc lưỡi chạm vào vòm mồm rồi
bật ra, không có tiếng thanh
- Viết bảng con: l - lê
h – hè
- 1-3 em đọc
- HS đọc theo GV: O - C
- HS theo dõi
- Chữ O giống quả trứng, quả bóng bàn
- HS nhìn bảng phát âm: CN, nhóm, lớp
- HS lấy bộ đồ dùng gài O
- HS ghép bò
- Một số em
- Cả lớp đọc lại
- Tiếng bò có âm b đứng trước âm O đứng sau, dấu (/) trên O
- HS đánh vần, đọc trơn CN, nhóm, lớp
Trang 9- Viết
d- Đọc ứng dụng:
- Cô có bo, co vaứ các dấu thanh đã học để
đuợc tiếng có nghĩa
- GV ghi bảng: bò, bó, bõ, bỏ, bọ, cò, có, cỏ, cọ
- GV giải nghĩa một số từ
- GV phân tích & chỉnh sửa phát âm cho HS
đ- Củng cố:
Trờ chơi: “Tìm tiếng có âm vừa học”
- GV phổ biến luật chơi & cách chơi
- Cho HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
Tieỏt 2
4.- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh
? tranh vẽ gì ?
- GV: Bức tranh vẽ cảnh 1 người đang cho
bò, be ăn cỏ đó chính là nội dung của câu
ứng dụng hôm nay
- Ghi bảng: bò bê có bó cỏ
- GV đọc mẫu: hướng dẫn đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
b- Luyện viết:
- GV hướng dẫn cách viết vở
- KT tư thế ngồi, cách cầm bút
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Chấm một số bài & nhận xét
c- Luyện nói:
+ Chủ đề luyện nói hôm nay của chúng ta
là gì ?
- Hướng dẫn và giao việc
+ Yêu cầu HS thảo luận
- HS thêm dấu & đọc tiếng
- HS đọc CN, nhóm, lớp & phân tích một
số tiếng
- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo hướng dẫn
- Cả lớp đọc một lần
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh minh hoạ và nhận xét
- Bức tranh vẽ cảnh 1 người đang cho bò, bê
ăn cỏ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS nghe ghi nhớ
- HS tập viết trong vở tập viết
- Vó bè
- HSQS tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho
Trang 10+ Trong tranh em thấy những gì ?
+ Vó dùng để làm gì ?
+ Vó bè thường đặt ở đâu ?
+ Quê em có vó bè không ?
+ Trong tranh có vẽ một người, người đó
đang làm gì
+ Ngoài vó bè ra em còn biết loại vó nào
khác ?
+Ngoài dùng vó người ta còn dùng cách nào
để bắt cá
Lưu ý: Không được dùng thuốc nổ để bắt
cá
5- Củng cố - Dặn dò:
- Cho học sinh đọc lại bài trong SGK
- NX chung giờ dạy
- Đọc lại bài trong SGK
- Luyện viết chữ vừa học
- Xem trước bài 10
nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- Vó, bè, người
- Cả lớp đọc (1 lần)
- HS nghe và ghi nhớ
Toán
Bài: Bộ hơn Dấu <
I Mục tiờu
- Bửụực ủaàu bieỏt so saựnh soỏ lửụùng, bieỏt sửỷ duùng tửứ beự hụn vaứ daỏu < ủeồ so saựnh caực soỏ
- Giáo dục yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Nhóm có 3, 5, 7, 9 đò vật Dấu < Bảng phụ bài 5
- HS:SGK, bộ đồ dùng
III/ Các hoạt động dạy – học
1/ OÅn ủũnh
2/ Kieồm tra baứi cuừ (4’):Luyeọn Taọp
- ẹeỏm theo thửự tửù tửứ 1 - 5
- ẹeỏm theo thửự tửù tửứ 5 - 1
- 5 goàm maỏy vaứ maỏy ?
- 4 goàm maỏy vaứ maỏy ?
- Nhaọn xeựt
3/ Baứi mụựi : Beự Hụn, Daỏu <
Hoaùt ủoọng 1 Giụựi thieọu beự hụn, daỏu <
- 2 hs ủeỏm
- 2 hs ủeỏm
- Vaứi HS traỷ lụứi
-Vaứi hs nhaộc tửùa
Trang 11-Hướng dẫn nhận biết số lượng của từng
nhóm đồ vật rồi so sánh
Chốt : 1 bé hơn 2
Viết : 1 < 2
-Làm tương tự đối với tranh bên phải
Chốt : 2 bé hơn 3
Viết 2 < 3
-Giáo viên lưu ý : Khi viết dấu < giữa hai
số, bao giờ đấu nhọn cũng chỉ vào số bé
hơn
Hoạt động 2 (13’): Thực Hành
Bài 1: Viết dấu <
- Cho cả lớp viết vào SGK/16
Bài 2 : Viết ( theo mẫu)
Bài 3: Viết (theo mẫu)
- Bên trái có 1 chấm tròn, bên phải có 3
chấm tròn ta viết 1 < 3, đọc là 1 bé hơn 3
Bài 4 : Viết dấu < vào ô trống
4 Củng cố(4’) :
- Thi viết dấu bé
5/Củng cố- Dặn dò-
- Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài lớn hơn, dấu >
- lớp đồng thanh
- Học sinh quan sát -Vài em nhắc lại
-Nhiều hs nhắc lại
-HS viết 1 dòng vào sgk
- HS làm sgk và đọc lên
- 2 học sinh thi đua làm nhanh, đúng thắng
-HS làm vở, 1 HS làm bảng phụ
- Sửa bài bảng phụ, nhận xét
- Đại diện các tổ thi đua
Thđ c«ng
Bµi: Xé, dán hình tam giác
I Mơc tiêu
- Biết cách xé, dán hình tam giác
- Xé, dán được hình tam giác Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng( HS khéo tay: xé dán được hình tam giác.Đường xé tương đối thẳng, ít răng cưa.Hình dán tương đối thẳng.Cĩ thể xé hình tam giác cĩ kích thước khác)
II §å dïng d¹y häc :
1/ Giáo viên :
- Bài mẫu xé dán hình chữ nhật, hình tam giác, mẫu sáng tạo Giấy nháp trắng, giấy màu Hồ, bút chì, khăn lau
Trang 122/ Hoùc sinh
- Taọp thuỷ coõng, giaỏy nhaựp, giaỏy maứu, hoà, keựo, buựt chỡ, khaờn lau
III/ Các hoạt động dạy – học
1Ổn định
2/.Kiểm tra bài cũ
Kieồm tra caực vaọt duùng hoùc sinh ủem theo
3/ Baứi mụựi:
- Giaựo vieõn giụựi thieọu baứi
* Hửụựng daón laùi qui trỡnh qua heọ thoỏng
caõu hoỷi
* Xeự hỡnh tam giaực
- HD HS kẻ một đường thẳng đi qua 2 đỉnh
của hỡnh tam giỏc và xộ theo đường vừa kẻ
để được 2 hỡnh tam giỏc
* Daựn hỡnh vaứo vụỷ
- Gaộn maóu hoaứn chổnh vaứ maóu saựng taùo
- Chaỏm 5 baứi neõu nhaọn xeựt
4/ Củng cố
- Gaộn caực maóu saỷn phaồm
- Nhaọn xeựt ửu ủieồm, haùn cheỏ cuỷa saỷn
phaồm hoùc sinh laứm ra
5/ Dặn dũ
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Nhaộc nhụỷ thu doùn veọ sinh lụựp
Chuaồn bũ baứi xeự daựn hỡnh vuoõng
-Haựt
Giaỏy maứu
Thửụực, hoà, keựo
-Vaứi hs nhaộc tửùa
- lụựp ủoàng thanh
Hỡnh thửực : Hoùc theo lụựp, reứn luyeọn caự nhaõn
- Thao taực 1
- Veừ hỡnh tam giaực ( thửùc hieọn thao taực)
- Thao taực 2
- HS kẻ và xộ hỡnh tam giỏc
- Thao taực 3
-Thửùc hieọn daựn hỡnh vaứo vụỷ Saựng taùo trang trớ
* HS kheựo tay coự theồ xeự theõm hỡnh tam giaực coự kớch thửụực khaực
======================= ==========================
Thứ tư ngày 07 tháng 9 năm 2011
Tiếng việt
Bài 10: ễ – Ơ :GDBVMT
Mức độ : Giỏn tiếp