1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 Tuần 10 - Chu Thị Tuyết – Trường tiểu học Lại Thượng

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 192,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Mẹ tôi là người miền Trung…// Bà + Dạ, không!// Bây giờ tôi mới được qua đời/ đã hơn tám năm nay rồi.// biết hai anh.// Tôi muốn làm quen giọng nghẹn ngào xúc động …// giäng nhÑ nhµng,[r]

Trang 1

Tuần 10

Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010

Toán Tiết 46: Thực hành đo độ dài

I Mục tiêu

Giúp học sinh

- Ước 14 1 cách chính xác các số đo chiều dài

II Đồ dùng dạy – học:

-   mét của GV

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà

của tiết 45

- 3 học sinh làm bài trên bảng

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài - Học sinh nghe, ghi bài

2 Hướng dẫn thực hành:

* Bài 1:

- Gọi 1 học sinh đọc đề bài - Học sinh đọc đề bài sách giáo khoa

- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách vẽ - Chấm 1 điểm đầu đoạn thẳng, đặt

chọn, sau đó tìm vạch chỉ số đo của

thứ 2 Nối 2 điểm ta %4 đoạn thẳng

có độ dài cần vẽ

- Yêu cầu học sinh cả lớp thực hành - Vẽ hình, sau đó 2 học sinh ngồi

Trang 2

bài của nhau

* Bài 2:

- Bài tập 2 yêu cầu làm gì? - Đo độ dài của một số vật

- - ra chiếc bút chì của mình - Đặt 1 đầu bút chì trùng với điểm O

bút chì xem ứng với điểm nào trên

cuối của bút chì

- Yêu cầu học sinh tự làm các phần

còn lại

- Tiến hành đo và báo cáo kết quả

* Bài 3:

1m

- Yêu cầu học sinh   14 độ cao - Học sinh   14 và trả lời

- Ghi tất cả các kết quả mà học sinh

báo cáo lên bảng, sau đó thực hiện

phép đo để kiểm tra kết quả

- Tuyên ] học sinh   14 tốt

C Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS về nhà tiến hành đo

chiều dài của 1 số đồ dùng trong nhà

- Nhận xét tiết học

Trang 3

Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010

Toán Tiết 47:Thực hành đo độ dài (tiếp)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:Giúp học sinh củng cố kỹ năng:

- Đo độ dài (đo chiều cao của  `g

- Đọc và viết số đo độ dài

- So sánh các số đo độ dài

2 Kỹ năng: Thực hiện tốt các bài luyện tập

3 Giáo dục: Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra các BTVN của tiết 46 - 3 học sinh làm bài trên bảng

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm học

sinh

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài - Học sinh nghe, ghi bài

2.Thực hành:

* Bài 1:

- GV đọc mẫu dòng đầu, sau đó cho

HS tự đọc các dòng sau

- Yêu cầu HS đọc cho bạn bên cạnh

nghe

- 2 học sinh đọc cho nhau nghe

- Nêu chiều cao của bạn + Bạn Minh cao 1m25cm

+ Bạn Nam cao 1m15cm

- Muốn biết bạn nào cao nhất ta phải

làm thế nào?

- So sánh đo chiều cao của các bạn với nhau

- Có thể so sánh  thế nào? - Đổi tất cả các số đo ra đơn vị cm và

Trang 4

- Số đo chiều cao của các bạn đều gồm 1m và 1 số cm, vậy chỉ cần so sánh các số đo cm với nhau

- Yêu cầu học sinh thực hiện so sánh

theo 1 trong 2 cách trên

- So sánh và trả lời:

Bạn K] cao nhất Bạn Nam thấp nhất

* Bài 2:

- Chia lớp thành các nhóm mỗi nhóm

6 học sinh

- K  dẫn các #  làm bài:

+ Ước 14 chiều cao của từng bạn

trong nhóm và xếp theo thứ tự từ cao

đến thấp

+ Đo để kiểm tra lại, sau đó viết vào

bảng tổng kết

- +  khi học sinh thực hành, giáo

viên gọi 2 học sinh lên bảng và đo

học sinh biết cách làm

– Thực hiện theo nhóm

- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả

C Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu học sinh về nhà luyện tập

thêm về so sánh các số đo độ dài

- Nhận xét tiết học

Trang 5

Toán Tiết 48:Luyện tập chung

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:Giúp học sinh củng cố về:

- Thực hiện nhân, chia trong các bảng nhân, chia đã học

- Nhân chia số có 2 chữ số với số có 1 chữ số

- Chuyển đổi, so sánh các số đo độ dài

- Giải toán về gấp 1 số lên nhiều lần

2 Kỹ năng: Thực hiện tốt các bài tập

3 Giáo dục: Yêu môn học

II Đồ dùng dạy - học:

 / chép bảng bài 2

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài tiết 47 - 3 học sinh làm trên bảng

- Nhận xét, cho điểm học sinh

B Bài mới:

1 Giới thiệu: Ghi đầu bài - Học sinh nghe, ghi bài

2 Luyện tập:

* Bài 1:- Yêu cầu học sinh tự làm - Làm bài, đổi chéo vở để kiểm tra

* Bài 2:

- Gọi 4 học sinh lên bảng làm bài - 4 học sinh làm trên bảng, lớp làm

vở

- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tính

của 1 phép tính nhân, 1 phép chia

- Chữa bài và cho điểm

* Bài 3:

Trang 6

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm của

4m 4dm = … dm

- Đổi 4m = 40 dm

40 dm + 4 dm = 44dm Vậy: 4m 4dm = 44 dm

- Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn

lại

- Làm bài vào vở

* Bài 4:

- Gọi 1 học sinh đọc đầu bài

- Bài toán thuộc dạng toán nào đã

học?

- Gấp 1 số lên nhiều lần

- Yêu cầu học sinh làm bài - 1 học sinh làm trên bảng, lớp làm

vở tóm tắt rồi giải:

Giải

Số cây tổ 2 trồng %4 là:

25 x 3 = 75 (cây) Đáp số : 75 cây

- Chữa bài và cho điểm

* Bài 5:

- Yêu cầu HS đo độ dài đoạn thẳng

AB

- Đoạn thẳng AB dài 12 cm

- Độ dài đoạn thẳng CD  thế nào

so với độ dài đoạn thẳng AB?

- Độ dài đoạn CD bằng độ dài đoạn

4 1

AB

- Yêu cầu học sinh vẽ đoạn thẳng CD - Độ dài đoạn thẳng CD là:

12 : 4 = 3 (cm)

- Yêu cầu HS vẽ đoạn CD dài 3cm - Thực hành vẽ

- Chữa bài cho học sinh

C Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu về nhà ôn lại nội dung đã

học để kiểm tra 1 tiết

- Nhận xét tiết học

Trang 7

Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2010

Toán Kiểm tra định kỳ (giữa học kỳ 1)

I Mục tiêu:

- Kiểm tra kĩ năng nhân, chia nhẩm trong khạm vi các bảng nhân 6,7; bảng chia 6,7

- Kĩ năng thực hiện nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số, chia số có 2 chữ

- Biết so sánh 2 số do độ dài có 2 tên đơn vị đo(với 1 số đo đơn vị không thông dụng)

- Kĩ năng giải toán gấp 1 số lên nhiều lần, tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số

II Đề bài:

Bài 1: Tính nhẩm:

Bài 2: Đặt tính và tính:

Bài 3: Điền dấu ( >,<, =) thích hợp vào ô trống:

Trang 8

3m 5cm  3m7cm 8dm 4cm  8dm12cm

4m 2dm  3m8dm 6m 50cm  6m 5dm

3m 70dm  10m 5dm33cm  8dm 2cm

Bài 4: Lan 0 tầm %4 25 con tem Ngọc 0 tầm %4 gấp đôi số tem của Lan Hỏi Ngọc 0 tầm %4 bao nhiêu con tem?

Bài 5:

a Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm

b Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài bằng độ dài đoạn thẳng AB

4 1

III Biểu điểm:

Bài 1 : 2 điểm Bài 2 : 2 điểm Bài 3 : 2 điểm Bài 4 : 2 điểm Bài 5 : 2 điểm

Trang 9

Thứ ba ngày 12 tháng 11 năm 2010

Toán Tiết 50: Bài toán giải bằng hai phép tính

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh:

- Làm quen với bài toán giải bằng 2 phép tính

-   đầu biết vẽ sơ đồ tóm tắt bài toán và trình bày lời giải

2 Kỹ năng: Thực hiện tốt các bài luyện tập.

3 Giáo dục: Cẩn thận, tự giác khi làm bài.

II.Chuẩn bị:

- Nội dung   dẫn bài toán mẫu

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

Nhận xét bài kiểm tra

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.Ghi đầu bài - Học sinh nghe, ghi bài

2 Giới thiệu bài toán:

* Bài toán 1:

- Gọi 1 HS đọc đề bài Treo tranh

- Giáo viên ghi: Tóm tắt

- 2 học sinh đọc đề bài

- Hàng trên có mấy cái kèn?

- Vẽ sơ đồ thể hiện hàng trên

- Hàng trên có 3 cái kèn

- Hàng   có nhiều hơn hàng trên

mấy cái kèn? - Hàng   có nhiều hơn hàng trên 2 cái kèn

- Vẽ sơ đồ tóm tắt thể hiện hàng

 

- Bài toán có mấy yêu cầu, đó là

những yêu cầu nào?

- Giáo viên hoàn thành tóm tắt

- Học sinh nêu

- Muốn biết hàng   có mấy cái

kèn ta làm thế nào? - Lấy số kèn hàng trên cộng với 2

- Vì sao để tìm số kèn hàng  

con lại thực hiện phép tính cộng 3 +

2

- HS nờu Giáo viên ghi:

a, Số kèn ở hàng   là:

Trang 10

- Biết hàng trên có 3 cái kèn, hàng

  có 5 cái kèn , muốn biết cả 2

hàng có mấy cái kèn ta làm thế

nào?

- Lấy số kèn hàng trên cộng số kèn hàng  

- Trình bày bài giải phần b

* Bài toán 2:

- Yêu cầu học sinh đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Giáo viên vẽ tóm tắt

- 1 học sinh đọc đề bài

- HS nờu

- Bài toán yêu cầu tìm gì? - Cả hai bể có bao nhiêu con cá

- K  dẫn giải:

+ Để tính %4 tổng số cá của 2 bể

ta phải biết những gì?

+ Biết %4 số cá ở mỗi bể

+ Số cá ở bể 1 biết \ + Biết rồi là 4 con

+ Số cá ở bể 2 biết \ + Q biết

2

+ Muốn biết số cá ở bể 2 là bao

nhiêu ta làm thế nào? + Lấy 4 + 3 = 7 (con cá)

+ Tính số cá ở 2 bể? 4 + 7 = 11 (con cá)

- K  dẫn HS trình bày lời giải - Học sinh làm bài

3 Luyện tập:

* Bài 1: - Gọi 1 HS đọc đề bài - 1 học sinh đọc

- Bài toán cho biết gì và hỏi gì? - Học sinh trả lời

- Học sinh tóm tắt rồi giải

* Bài 3: - Bài yêu cầu làm gì? - Nêu bài toán theo tóm tắt rồi giải

- Yêu cầu học sinh đọc tóm tắt

- YC HS đọc đề toán theo tóm tắt - Học sinh đọc

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- HS nêu

- Cả hai bao nặng bao nhiêu kg?

- Yêu cầu học sinh tự giải - 1 học sinh lên bảng, lớp giải vào vở

- Chữa bài và cho điểm học sinh

C Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS về nhà ôn bài

- Nhận xét tiết học

Trang 11

Tập đọc - kể chuyện Tiết 25, 26: Giọng quê

I Mục đích yêu cầu:

A Tập đọc:

1 Đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ, tiếng khó hoặc dễ lẫn: xúc động, lẳng lặng cúi đầu, rớm lệ

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc trôi chảy toàn bài và #  đầu bộc lộ %4 tính chất, thái độ của từng nhân vật qua lời đối thoại

2 Đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài: đôn hậu, thành thực, bùi ngùi

- Hiểu %4 nội dung và ý nghĩa của câu chuyện: Câu chuyện cho ta thấy tình cảm gắn bó, thân thiết của các nhân vật trong câu chuyện với quê ] / với  ` thân qua giọng nói quê ] thân thuộc

B Kể chuyện:

- Dựa vào tranh minh hoạ, kể lại %4 toàn bộ câu chuyện

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

C Giáo dục:Tôn trọng, yêu quý tiếng nói của địa ] mình

II Đồ dùng dạy – học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần   dẫn luyện đọc

- Tranh minh hoạ nội dung từng đoạn chuyện

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Tập đọc

B Bài mới:

- Yêu cầu học sinh mở SGK trang 75

và đọc tên chủ điểm mới

- Đọc “ Quê ] }

Trang 12

- Em hiểu thế nào là quê - Quê ] là nơi chôn rau cắt rốn,

gắn bó thân thiết với mỗi chúng ta Giới thiệu bài: Ghi đầu bài - HS ghi bài

2 Luyện đọc:

a Đọc mẫu:

giọng thong thả, nhẹ nhàng tình cảm

- Theo dõi giáo viên đọc mẫu

b K  dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ:

* K  dẫn đọc từng câu và luyện

phát âm từ khó, dễ lẫn

- Mỗi học sinh đọc 1 câu, tiếp nối nhau đọc từ đầu dẫn hết bài Đọc 2 vòng

* K  dẫn đọc từng đoạn và giải

nghĩa từ khó:

- Đọc từng đoạn theo HD của GV

+ Xin lỗi.// Tôi quả thật  nhớ ra

anh là… // (giọng ngạc nhiên hơi kéo

dài ở cuối câu)

+ Dạ, không!// Bây giờ tôi mới %4

biết hai anh.// Tôi muốn làm quen

…// (giọng nhẹ nhàng, tha thiết)

- Mỗi học sinh đọc 1 đoạn, chú ý các câu sau ( Hai bên):

+ Hai anh đã cho tôi 6 …/ (giọng xúc động)

+ Mẹ tôi là  ` miền Trung…// Bà qua đời/ đã hơn tám năm nay rồi.// (giọng nghẹn ngào xúc động)

- Yêu cầu học sinh đọc phần chú giải

để hiểu nghĩa các từ khó

- Thực hiện yêu cầu của giáo viên

* Yêu cầu học sinh luyện đọc theo

* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm - 3 nhóm thi đọc tiếp nối

3 $L- dẫn tìm hiểu bài:

lớp

- 1 học sinh đọc, lớp theo dõi SGK

Trang 13

+ Thuyên và Đồng vào quán gần

%` làm gì?

+ Để hỏi %` và để ăn cho đỡ đói

+ 2  ` cùng ăn trong quán với ai? + Với 3 thanh niên

+ Không khí trong quán ăn có gì đặc

biệt?

- 1 học sinh đọc đoạn 2

+ Câu chuyện gì xảy ra làm Thuyên

và Đồng ngạc nhiên?

+ Lúc 2  ` đang lúng túng vì không mang theo tiền thì một trong

ba thanh niên cùng quán ăn với họ

đến gần xin %4 trả tiền giúp hai

 `

+ Lúc đó Thuyên bối rối vì điều gì? + Vì không nhớ %4  ` thanh

niên này là ai

+ Anh thanh niên trả lời Thuyên và

Đồng  thế nào?

+ Bây giờ anh mới %4 biết Thuyên

và Đồng, anh muốn làm quen với 2

 `

- Đoạn 3:

+ Vì sao anh thanh niên cảm ơn

Thuyên và Đồng?

+ Vì hai  ` có giọng nói gợi cho anh thanh niên nhớ đến giọng nói của

 ` mẹ yêu quý của anh

- Những chi tiết nào nói lên tình cảm

tha thiết của các nhân vật đối với quê

] \

- G ` trẻ tuổi lẳng lặng cúi đầu, đôi

- Qua câu chuyện em nghĩ gì về quê

] \ mỗi miền quê và rất gần gũi thân

thiết với con  ` ở vùng quê đó

Tiết 2

* Luyện đọc lại bài:

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài - Theo dõi bài đọc mẫu

- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo vai - 3 học sinh thành 1 nhóm:  ` dẫn

chuyện, Thuyên, anh thanh niên

Trang 14

- Tổ chức cho học sinh thi đọc - 2 nhóm thi đọc

- Tuyên ] nhóm đọc tốt

Kể chuyện

1 Xác định yêu cầu:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của phần

kể chuyện trang 78 – SGK

- Yêu cầu học sinh xác định nội dung

của từng bức tranh minh hoạ

- 3 học sinh trả lời

2 Kể mẫu: Giáo viên chọn 3 học sinh

khá cho các em tiếp nối nhau kể lại

- HS kể đoạn 1,2; HS 2 kể đoạn 3; HS

3 kể đoạn 4,5

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

3 Kể theo nhóm:

- Yêu cầu học sinh kể theo nhóm

học sinh kể 1 đoạn trong nhóm các bạn trong nhóm nghe và chỉnh sửa lỗi cho nhau

lớp theo dõi, nhận xét và bình chọn nhóm kể hay nhất

- Tuyên ] học sinh kể tốt

C Củng cố, dặn dò:

- Quê ] em có giọng đặc trng

riêng không? Khi nghe giọng nói

quê hơng mình, em cảm thấy thế

nào?

- Nhận xét tiết học, dặn dò HS chuẩn

bị bài sau:  gửi bà

Trang 15

Chính tả( Nghe viết) Tiết 19: Quê

I Mục tiêu

- Nghe viết chính xác bài “Quê ] ruột thịt”

- Làm đúng các bài tập chính tả: Tìm từ chứa tiếng có vần oai/oay và thi đọc nhanh

- Có ý thức rèn luyện chữ viết

- Giáo dục HS yêu cảnh đẹp thiên nhiên trên đất   ta, từ đó thêm

II Đồ dùng dạy – học:

- Giấy khổ to và bút dạ

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 4 học sinh lên bảng kiểm tra về - Tìm tiếng bắt đầu bằng r / d / gi

- Học sinh lớp làm vở nháp

- Nhận xét cho điểm học sinh

B Bài mới:

1 Giới thiệu: Ghi đầu bài - Học sinh nghe, ghi bài

2 $L- dẫn viết chính tả

a Tìm hiểu nội dung:

- 2 học sinh đọc lại, lớp theo dõi

- Vì sao chị Sứ rất yêu quê ]

mình? - Vì đó là nơi chị sinh ra và lớn lên, nơi có bài hát ru của mẹ khi chị còn

bé và chị lại hát ru con bài hát ngày 6

b K  dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu học sinh nêu các từ khó, dễ

lẫn khi viết chính tả - Nơi, trái sai, da dẻ, ngày 6

- Yêu cầu học sinh đọc và viết lại các

từ vừa nêu - Học sinh đọc và viết lại các từ vừa nêu

- Chỉnh sửa lỗi cho học sinh - 3 học sinh lên bảng viết, lớp viết

bảng con

c K  dẫn cách trình bày:

- Bài văn có mấy câu? - 3 câu

- Trong bài văn, những dấu câu nào

%4 sử dụng? - Dấu chấm, dấu phẩy, dấu 3 chấm

Trang 16

- Trong bài, những chữ nào phải viết

hoa? Vì sao? - Chữ “Sứ” phải viết hoa vì đó là tên riêng của  `, Các chữ đầu câu:

Chỉ, chính, chị, và

d Viết chính tả

e Soát lỗi

g Chấm bài

3 $L- dẫn làm bài tập:

* Bài 2:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu - 1 học sinh đọc

- Phát giấy và bút cho học sinh - Nhận đồ dùng học tập

- Yêu cầu học sinh tự làm bài - Tự làm bài trong nhóm

- Gọi 2 nhóm đọc các từ mình tìm

%4/ các nhóm có từ khác bổ sung

Giáo viên ghi nhanh lên bảng

- Yêu cầu học sinh đọc lại các từ trên

bảng và làm bài vào vở + Oai: củ khoai, khoan khoái, bà ngoại, quả xoài, toại nguyện

+ Oay: loay hoay, gió xoáy, hí hoáy

* Bài 3:

a Gọi học sinh đọc yêu cầu - 1 học sinh đọc yêu cầu sách giáo

khoa

- Cho học sinh thi đọc - Học sinh luyện đọc trong nhóm

- Giáo viên làm trọng tài - Học sinh trong nhóm thi đọc nhanh

- Thi viết - 3 học sinh lên bảng thi viết

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về nhà viết lại các từ

hay sai vào vở nháp

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w