- Gv yêu cầu Hs tạo thành 1 nhóm cùng trao đổi với nhau để trả lời câu hỏi: + Hãy kể tên những hoạt động, phong trào của thiếu nhi Việt Nam mà em đã từng tham gia hoặc được biết để ủng h[r]
Trang 1Tuần 19 :
Thửự hai, ngaứy 04 , thaựng 01, naờm 2010 Tieỏt 55, 56 Tập đọc - kể chuyện
Hai Bà Trưng (2 tiết)
I Mục đích yêu cầu: A Tập đọc
- ẹoùc ủuựng, raứnh maùch caỷ baứi Bieỏt ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu, giửừa caực cum tửứ.
Hiểu nội dung truyện: Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trưng và nhân dân ta
-Bửụực ủaàu bieỏt ủoùc vụựi gioùng phuứ hụùp vụựi dieón bieỏn cuỷa truyeọn
-Bieỏt ụn caực anh huứng ủaừ hy sinh vỡ ủaỏt nửụực
B Kể chuyện
- Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ, HS kể lại được từng đoạn câu chuyện
- Kể tự nhiên, phối hợp được lời kể với điệu bộ, động tác; thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung câu chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp được lời bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK (tranh phóng to - nếu có điềukiện)
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc (Khoảng 1,5 tiết) A.mở đầu: Giới thiệu 7 chủ điểm của SGK Tiếng
Việt 3, tập hai Chủ điểm mở đầu sách là Bảo vệ Tổ
quốc
B Baứi mụựi
1 Giới thiệu bài: Như SGV tr 4
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
Gợi ý cách đọc: SGV tr 4
b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
và tìm hiểu đoạn 1
- Đọc từng câu: Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ
dễ phát âm sai
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới, giải nghĩa thêm:
ngọc trai, thuồng luồng
- Đọc đoạn 1 trước lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc nhở
HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp SGV tr
4, 5
c) HS luyện đọc và tìm hiểu đoạn 2
- Đọc từng câu: Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ
dễ phát âm sai
- HS mở mục lục đọc tên 7 chủ điểm
- HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm
- Theo dõi GV đọc và SGK
- Đọc nối tiếp 4 câu trong đoạn (1hoặc 2 câu lượt)
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng
đoạn: đọc chú giải SGK tr 5
- 2, 3 HS đọc cả đoạn trước lớp
- Từng cặp HS luyện đọc đoạn 1
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- HS đọc thầm đoạn 1, TLCH 1
- Vài HS thi đọc lại đoạn văn
- Đọc nối tiếp từng câu trong đoạn
- 2, 3 HS đọc cả đoạn trước lớp
- Từng cặp HS luyện đọc đoạn 2
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
Trang 2- Đọc đoạn 2 trước lớp:
- Giúp HS giải thích địa danh Mê Linh và giải nghĩa
thêm: nuôi chí
- Hướng dẫn HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng
thích hợp SGV tr 5
d) HS luyện đọc và tìm hiểu đoạn 3
- Đọc từng câu: Hướng dẫn HS đọc đúng các từ
ngữ dễ phát âm sai
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc đoạn 3 trước lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc nhở
HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp SGV
tr 6
e) HS luyện đọc và tìm hiểu đoạn 4
- Đọc từng câu: Hướng dẫn HS đọc đúng các từ
ngữ dễ phát âm sai
- Câu hỏi phụ - SGV tr 6
- Đọc đoạn 4 trước lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc nhở
HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp SGV
tr 6
3 Luyện đọc lại
Chọn đọc diễn cảm một đoạn của bài
- HS đọc thầm đoạn 2, TLCH 2
- Vài HS thi đọc lại đoạn văn
- Đọc nối tiếp từng câu trong đoạn
- 2, 3 HS đọc cả đoạn trước lớp
- Từng cặp HS luyện đọc đoạn 3
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
- HS đọc thầm đoạn 3, TLCH3, 4
- 2HS thi đọc lại đoạn 3
- Đọc nối tiếp 4 câu trong đoạn
- 2 HS đọc cả đoạn trước lớp
- Từng cặp HS luyện đọc đoạn 4
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4
- HS đọc thầm đoạn 4, TLCH 5
- Vài HS thi đọc lại đoạn văn
- Vài HS đọc lại đoạn văn
- 1 HS thi đọc lại bài văn
Kể chuyện (khoảng 0,5 tiết) 1.GV nêu nhiệm vụ: như SGV tr 7
2 Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện theo
tranh
- Nhắc HS chú ý: Như SGV tr 7
- Nhận xét , bổ sung lời kể mỗi bạn (Về ý, diễn đạt,
về cách thể hiện)
C Củng cố dặn dò:
- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe
- HS quan sát lần lượt từng tranh trong SGK tr 6
- 4 HS nối tiếp nhau kể 4 đoạn
- HS phát biểu ý kiến cá nhân
Tieỏt:91 Toaựn
CÁC SỐ Cể BỐN CHỮ SỐ
I Mục tiờu:
- Nhận biết cỏc số cú bốn chữ số (cỏc chữ số đều khỏc 0) Bước đầu biết đọc, viết cỏc số cú 4 chữ số và nhận ra giỏ trị của cỏc chữ số theo vị trớ của nú ở từng hàng
- Bước đầu nhận ra thứ tự của cỏc số trong một nhúm cỏc chữ số cú 4 chữ số (trường hợp đơn giản)
- Thớch học Toỏn
II Đồ dựng:
Trang 3- Các tấm bìa, mỗi tấm bìa cĩ 100, 10 hoặc 1 ơ vuơng (xem hình vẽ của SGK)
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Giới thiệu số cĩ bốn
chữ số
- Giới thiệu số 1423
- GV cho HS lấy ra 1 tấm bìa (như
SGK) rồi quan sát, nhận xét để biết 1
tấm bìa cĩ 10 cột, mỗi cột cĩ 10 ơ
vuơng, mỗi tấm bìa cĩ 100 ơ vuơng
- GV cho HS quan sát bảng các hàng,
từ hàng đơn vị đến hàng chục, hàng
trăm, hàng nghìn
- GV hướng dẫn HS nhận xét
Hoạt động 2: Thực hành.
* Bài 1: GV hướng dẫn HS nêu bài
mẫu
* Bài 2: GV hướng dẫn HS.
* Bài 3: Gv hướng dẫn hs làm câu a,b
Củng cố - Dặn dị:
- HS quan sát hình vẽ trong SGK rồi nhận xét
để biết: mỗi tấm bìa cĩ 100 ơ vuơng, nhĩm thứ nhất cĩ 10 tấm bìa, vậy nhĩm thứ nhất cĩ
1000 ơ vuơng
- HS nhận xét 1 là 1 đơn vị ở hàng đơn vị cĩ 3 đơn vị, ta viết 3 ở hàng đơn vị 10 là 1 chục thì ở hàng chục cĩ 2 chục, ta viết 2 ở hàng chục, coi 100 là trăm thì ở hàng trăm cĩ 4 trăm, ta viết 4 ở hàng trăm, coi 1000 là 1 nghìn thì ở hàng nghìn cĩ 1 nghìn, ta viết 1 ở hàng nghìn
- HS tự làm
- Số 4231 đọc là "Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt" Nhưng số 4211 lại đọc là "Bốn nghìn hai trăm mười một".
- HS tự làm
- Về nhà xem lại bài
Tiết: 19 Đạo đức
Bài 8: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế (tiết 1).
I/ Mục tiêu:
- Bước đầu biết thiếu nhi trên thế giới đều là anh em,bạn bè,cần phải đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau không phân biệt dân tộc,màu da,ngôn ngữ,…
- Tích cực tham gia các hoạt động đoàn kết hữu nghị với thiếu nhi quốc tế phù hợp với khả năng do nhà trường,địa phương tổ chức.
- Giúp đỡ các bạn thiếu nhi nước ngoài
II/ Chuẩn bị:
Trang 4* GV: Phiếu thảo luận nhóm.
Tranh ảnh về các cuộc giao lưu với thiếu nhi thế giới
* HS: VBT Đạo đức
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Kiểm tra cuối học kì I
- Gv nhận xét bài làm của HS
3 Giới thiệu và nêu vấn đề:
Giới thiiệu bài – ghi tựa:
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm về các tranh ảnh.
- Mục tiêu: Giúp Hs hiểu nội dung các bức tranh.
- Gv phát cho các nhóm tranh ảnh về các cuộc giao lưu
của trẻ em Việt Nam với trẻ em thế giới (trang 30 –
VBT)
- Yêu cầu các nhóm xem tranh và thảo luận trả lời các
câu hỏi:
+ Trong tranh, các bạn nhỏ Việt Nam đang giao lưu với
ai?
+ Em thấy không khí buổi giao lưu như thế nào?
+ Trẻ em Việt Nam và trẻ em ở các nước trên thế giới có
được kết bạn, giao lưu, giúp đỡ lẫn nhau hay không?
- Gv nhận xét, chốt lại:
=> Trong tranh, ảnh các bạn nhỏ Việt Nam đang giao lưu
với các nhỏ nước ngoài Không khí giao lưu rất đoàn kết,
hữu nghị Trẻ em trên toàn thế giới có quyền giao lưu,
kết bạn với nhau không kể màu da, dân tộc
* Hoạt động 2: Kể tên những hoạt động, việc làm thể
hiện tinh thần đoàn kết của thiếu nhi thế giới
- Mục tiêu: Giúp Hs biết những việc làm thể hiện tinh
thần đoàn kết của thiếu nhi thế giới
- Gv yêu cầu Hs tạo thành 1 nhóm cùng trao đổi với nhau
để trả lời câu hỏi:
+ Hãy kể tên những hoạt động, phong trào của thiếu nhi
Việt Nam (mà em đã từng tham gia hoặc được biết) để
ủng họ các bạn thiếu nhi thế giới?
- Gv nhận xét chốt lại
=> Các em có thể ủng hộ, giúp đỡ các bạn thiếu nhi ở các
nước khác, những nước còn nghèo, có chiến tranh Các
em có thể viết thư kết bạn hoặc vẽ tranh gửi tặng Các
em có thể giúp đỡ các bạn nhỏ nước ngoài đang ở Việt
Nam Những việc làm đó thể hiện tính đoàn kết của em
PP: Thảo luận, quan sát, giảng
giải
Hs các nhóm quan sát tranh Các nhóm thảo luận tranh
Đại diện các nhóm lên trình bày
Các nhóm khác nhận xét
PP: Thảo luận.
Hs thảo luận nhóm
3 – 4 nhóm Hs lên trình bày
Đại diện của nhóm lên trả lời Các nhóm khác lắng nghe, bổ sung ý kiến, nhận xét
Trang 5với thiếu nhi quốc tế
* Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai.
- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố bài học.
- Gv mời 5 hs đóng vai thiếu nhi từ các đất nước khác
nhau tham gia liên hoa thiếu nhi thế giới
- Nội dung: các bạn nhỏ Việt Nam là nước tổ chức liên
hoa sẽ giới thiệu trước, sau đó lần lượt các bạn khác giới
thiệu về đất nước của mình
PP: Trò chơi, luyện tập, thực
hành
Hs đóng vai thiếu nhi từ các đất nước
5.Tổng kềt – dặn dò.
- Về làm bài tập
- Chuẩn bị bài sau: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế(tt)
- Nhận xét bài học
Thứ ba, ngày 05, tháng 01, năm 2010
Tiết :37 Chính tả
Nghe viết: Hai Bà Trưng.
I./ MỤC TIÊU:
-Nghe viết đúng bài chính tả,không mắc quá 5 lổi trong bài.Làm đúng bài tập 2b,3b -Trình bày đúng hình thức một bài văn xuôi
-Thích rèn viết chữ ,đúng chính tả
II./ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng ghi sẵn nội dung bài tập chính tả
III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : 1’
2 Bài cũ :
3 Bài mới :
2’ 1 Hoạt động 1 : Giới thiệu bài – Ghi đề
15’ 2 Họat động 2 : Hướng dẫn viết chính tả.
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn văn cần viết một lượt sau đó
- HS nhắc lại đề bài
- 2 HS đọc lại đoạn văn lớp theo dõi
Trang 6yêu cầu HS đọc lại.
- Gv giúp HS nhận xét
- Các chữ hai và bà trong Hai Bà Trưng
được viết như thế nào ?
- Tìm tên riêng trong bài chình tả?tên riêng
được viết như thế nào?
b Hướng dẫn viết từ khó :
- GV đọc các từ khó cho HS viết vào bảng
con - Theo dõi chỉnh sửa cho HS
c Viết chính tả :
- GV đọc từng câu cho HS viết vào vở
d Chấm, chữa bài
- GV chấm bài HS và nêu nhận xét
- Họat động 3 : Hướng dẫn làm bài
tập chính tả
+ Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
GV chọn bài tập 2b – Gọi 2 HS lên bảng
làm
+ Bài 3 : Chọn bài 3b
- Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm – Sau
đó đem dán lên bảng
- GV và lớp theo dỗi nhận xét
3’ 4 Họat động 4 : Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học – Tuyên dương
-Hs trả lời
- Viết hoa
- Tô Định,Hai Bà TrưngTên riêng phải viết hoa
- HS viết
- HS viết
- HS bắt lổi chính tả
- 10 bài
- HS đọc
- Lớp làm bài vào bảng con
- HS làm bài theo nhóm sau đó đem dán lên bảng
Tiết: 92 Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết các số cĩ 4 chữ số(trường hợp các chữ số đều khác 0)
- Biết thứ tự của các số cĩ 4 chữ số trong từng dãy số
- Làm quen bước đầu với các số trịn nghìn (từ 1000 dến 9000)
- Thích học toán
II Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ:
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- HS làm bài 2, 3
Trang 7 Hoạt động 2: Hướng dẫn bài
* Bài 1:
* Bài 2: HS làm bài 2.
- Viết số:
* Bài 3: Cho HS nêu cách làm bài và chữa
bài
* Bài 4: Cho HS tự làm rồi chữa bài.
Củng cố - Dặn dị:
- HS làm bài 1
- HS tự đọc rồi tự viết số (cĩ 4 chữ số) theo mẫu
- HS tự làm rồi chữa bài
- HS lên bảng làm
- Lớp làm vào vở
- Lớp chữa bài
- Đọc số:
+ Một nghìn chín trăm bốn mươi hai + Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám + Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn + Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt
+ Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu + Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm
- Kết quả là:
a) 8650 ; 8651 ; 8652 ; 8653 ; 8654 ; 8655 ; 8656
;
b) 3120 ; 3121 ; 3122 ; 3123 ;
- HS làm bài
0 ; 1000 ; 2000 ; 3000 ; 4000 ; 5000 ; 6000 ; 7000
;
- Về nhà xem lại bài
TiÕt 37: Tù nhiªn – X· héi
TỰ NHIÊN XÃ HỘI VỆ SINH MÔI TRƯỜNG (tiếp theo)
I – Mục tiêu:
- Nêu tác hại của việc người và gia súc phóng uế bừa bãi đối với môi trường và sức khoẻ con người
- Thực hiện đại tiểu tiện đúng nơi qui định
- Có ý thức giữ vệ sinh môi trường
II – Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Tranh SGK
Học sinh: Vở BT, sách GK
III – Các hoạt động:
1) Ổn định: (1’) hát
2) Bài cũ: (5’) Vệ sinh môi trường
- GV kiểm tra cả lớp bằng bảng Đ/S
+ Rác có hại như thế nào?
+ Cần phải làm gì để giữ vệ sinh nơi công cộng?
Trang 8 Tiêu tiểu đúng quy định.
Bỏ rác vào thùng rác
Vứt rác súc vật ra đường
Không khạc nhổ bừa bãi
- GV nhận xét
3) Bài mới (25’)
* Hoạt động 1: Quan sát tranh.
- Mục tiêu: Nêu tác hại của việc người và gia
súc phóng uế bừa bãi đối với môi trường và
sức khoẻ con người
- Phương pháp: trực quan, thảo luận, trình
bày
- GV yêu cầu HS quan sát cá nhân hình 70,
71 SGK
- GV nêu yêu cầu, câu hỏi gợi ý:
+ Nêu tác hại của việc người và gia súc
phóng uế bừa bãi
+ Cần phải làm gì để tránh những hiện
tượng trên?
GV kết luận: Phân và nước tiểu là chất cặn
bã của quá trình tiêu hoá và bài tiết Chúng
có mùi hôi thối và chứa nhiều mầm bệnh Vì
vậy, chúng ta phải đi đại tiện, tiểu tiện đúng
nơi qui định.
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
- Mục tiêu: Biết được các loại nhà tiêu và
cách sử dụng hợp vệ sinh
- Phương pháp: thảo luận, trình bày
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
+ Bạn và những người trong gia đình cần
làm gì để giữ cho nhà tiêu luôn sạch sẽ?
+ Đối với vật nuôi thì cần làm gì để phân
biệt nuôi không làm ô nhiễm môi trường?
- GV hướng dẫn HS, ở các vùng miền khác
nhau có loại nhà tiêu khác nhau
GV kết luận: Dùng nhà tiêu hợp vệ sinh
Xử lí phân người và động vật hợp lí sẽ góp
phần phòng chống ô nhiễm môi trường.
4) Củng cố: (5’)
- Làm vở bài tập Tự nhiên
- Hoạt động lớp
- Quan sát cá nhân
- HS nêu nhận xét những gì quan sát thấy trong hình
- Thảo luận nóm
- Đại diện trình bày
- HS thảo luận nhóm đôi
- Quan sát hình 3, 4 trang 71
- Chỉ và nói tên từng loại nhà tiêu có trong hình
- Nhận xét
Trang 9
- Sửa bài – nhận xét
5) Dặn dò: (1’)
- Chuẩn bị: Vệ sinh môi trường (tt)
Tiết 19: TẬP VIẾT
ÔN CHỮ HOA N (Nh)
I – Mục tiêu:
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa N,R,L.Viết đúng tên riêng Nhà Rồng và câu ứng dụng: Nhớ Sông Lô…nhớ sang Nhị Hà bằng chữ cỡû nhỏ
- Viết rỏ ràng,tương đối đều nét và thẳng hàng, viết đúng khoảng cách giữa các chữ trong cụm từ
Yêu thích tiếng Việt
II – Chuẩn bị:
Giáo viên: Mẫu chữ hoa tên riêng và câu ứng dụng ở bảng phụ
Học sinh: Vở tập viết, bảng con, giấy lót tay
III – Các hoạt động:
1) Ổn định: (1’) hát
2) Bài cũ: (4’) Ôn chữ hoa N
- Nhận xét vở của HS
- Gọi 1 HS đọc từ và câu ứng dụng của tiết
trước
- Gọi 2 HS lên bảng viết
- Nhận xét
3) Bài mới: (25’) Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa.
Mục tiêu: HS viết đúng chữ hoa Nh, R, L
Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực
hành
- GV hỏi:
+ Trong tên riêng và câu ứng dụng có
những chữ hoa nào?
- GV treo bảng mẫu chữ Nh, R, L và gọi HS
nhắc lại quy trình viết ở lớp 2
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy
trình viết
- GV yêu cầu HS viết bảng con Nh, R, L
- GV uốn nắn, sửa chữa
* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết từ, câu
- HS đọc
- 2 HS lên bảng viết – Nhận xét
- HS nhắc lại
HS nêu Nh, R, L
-
- HS theo dõi, quan sát
- 2 HS nhắc lại, cả lớp theo dõi
- HS viết bảng con, 4 HS viết bảng lớp
Trang 10ứng dụng.
Mục tiêu: HS viết đẹp, đúng từ, câu ứng
dụng
Phương pháp: Thực hành, giảng giải, trực
quan, đàm thoại
- GV treo bảng phụ có từ ứng dụng:
Nhà Rồng
+ Em biết gì về Nhà Rồng?
Nhà Rồng là một bến cảng ở thành phố
Hồ Chí Minh Chính ở bến cảng này Bác Hồ
đã ra đi tìm đường cứu nước.
+ Trong từ ứng dụng các chữ có chiều cao
như thế nào?
+ Khoảng cách của các chữ bằng chữ nào?
- Yêu cầu HS viết bảng từ ứng dụng Nhà
- GV theo dõi, uốn nắn HS
* Hoạt động 3: Hướng dẫn HS viết câu ứng
dụng
Mục tiêu: Viết đúng, đẹp Hiểu được ý
nghĩa câu ứng dụng
Phương pháp: thực hành, đàm thoại, giảng
giải
- GV treo bảng phụ có câu ứng dụng
Đây là các địa danh gắn liền với những
chiến công của nhân dân trong thời kỳ chống
Pháp.
+ Trong câu ứng dụng, các chữ có chiềáu
cao thế nào?
- GV cho HS viết bảng chữ: Nhớ
- GV theo dõi, uốn nắn HS
* Hoạt động 4: Viết vở
Mục tiêu: HS viết đúng, đẹp cả bài
Phương pháp: thực hành
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách ngồi viết, để
vở
- GV nêu yêu cầu tập viết
+ 1 dòng chữ Nh cỡ nhỏ
+ 1 dòng chữ R, L cỡ nhỏ
+ 2 dòng Nhà Rồng cỡ nhỏ
+ 2 dòng câu ca dao cỡ nhỏ
4) Củng cố – Dặn dò: (5’)
- Dặn HS về nhà viết tiếp vở
- HS đọc từ ứng dụng
- HS nghe
+ Chữ Nh, g, R cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li
+ Bằng 1 con chữ o
- HS viết
- HS đọc
Nhớ sông Lô, nhớ phố Ràng Nhớ từ Cao Lạng, nhớ sang Nhị Hà
+ Chữ Nh, C, L, R, H, g, h cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li
- HS viết vào bảng
- 2 HS viết bảng lớp
- HS thực hiện