1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 3 Tuần 2 - Nguyễn Tường Vi

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 182,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Th«ng qua bµi häc ë tiÕt 2 gióp HS : + Tự liên hệ được những việc mình đã làm được theo năm điều Bác Hồ dạy.. + Trình bày được những tư liệu đã sưu tầm được về Bác Hồ và nhữn[r]

Trang 1

Tuần 2:

Thứ hai ngày 1 tháng 9 năm 2008

Hoạt động tập thể:

Toàn trường chào cờ nhận xét trong tuần

_

Tập đọc – Kể chuyện : Tiết 4+5: Ai có lỗi

I Mục tiêu :

A.Tập đọc :

1 Rền kỹ nâưng đọc thành tiếng :

- Đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng :

+ Đọc các từ ngữ có vần khó : khuỷ tay, nguệch ra

+ Các từ ngữ dễ phát âm sai và viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ : nắn nót, nổi giận, đến nỗi

+ Các từ phiên âm tên người nước ngoài : Cô - rét – ti, En- ni- cô

- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời người kẻ và lời các nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu :

- Nắm được nghĩa của các từ mới : Kiêu căn, hối hận, can đảm

- Nắm được diễn biến của câu chuyện : Phải biết nhường nhị bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn

B Kể chuyện :

1 Rèn kỹ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời của mình, biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn Kể tiếp lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần hướng dẫn

III Các hoạt động dạy học :

Tập đọc :

A Kiểm tra bài cũ :

- 2 HS đọc bài : Đơn xin vào đội

- Nêu nhận xét cách trình bày lá đơn ?

B Bài mới:

1 GT bài:

2 Luyện đọc

Trang 2

a GV đọc toàn bài - HS chú ý nghe

- GV hướng dẫn cách đọc - HS quan sát tranh minh hoạ SGK

b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp

- Giải nghĩa từ

- Đọc từng câu:

+ GV viết bảng Cô - rét ti, En – ri cô - 2 – 3 HS nhìn bảng đọc, lớp đọc

* GV theo dõi, uấn nắn thêm cho HS

đọc đúng các từ ngữ

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trước lớp: - HS chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn + giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm: - HS luyện đọc theo cặp

+ Ba nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT các

đoạn 1, 2, 3

- Hai HS nối tiếp nhau đọc đoạn 4, 5

3 Tìm hiểu bài: - HS đọc thầm đoạn 1, 2 và trả lời:

+ Hai bạn nhỏ trong truyện tên gì? - En-ri-cô và Cô-rét-ti

+ Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau? - Cô-rét-ti vô ý chạm khửu tay vào

En-ri-cô

- Lớp đọc thầm Đ3 và trả lời:

+ Vì sao En-ri-cô hối hận và muốn xin

lỗi Cô-rét-ti?

- Sau cơn giận En-ri-cô bình tĩnh lại, nghĩ là bạn ấy không cố ý

- 1 HS đọc lại đoạn 4 lớp đọc thầm

+ Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao? - Tan học thấy Cô-rét-ti theo mình

En-ri-cô nghĩ là bạn định đánh

+ Em đoán Cô-ret-ti nghĩ gì khi chủ

động làm lành với bạn? Hãy nói một,

hai câu có ý nghĩ của Cô-rét-ti?

- HS nêu ý kiến của mình

- HS đọc thầm đoạn 5 – trả lời câu hỏi

- Bố đã trách mắng En-ri-cô như thế nào - Bố mắng En-ri-cô là người có lỗi

- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng

khen?

- HS trả lời

- Luyện đọc lại:

- GV chọn đọc mẫu 1,2 đoạn lưu ý HS

về giọng đọc ở các đoạn

- HS chú ý nghe

- 2 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em ) đọc phân vai

- Lớp nhận xét, bình chọn những cá nhân, nhóm đọc hay nhất

- GV nhận xét chung, ghi điểm động

viên HS

Trang 3

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện hôm nay, các em sẽ thi kể lại lần lượt 5

đoạn câu chuyện “ai có lỗi” bằng lời của em dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ

2 Hướng dẫn kể

- Lớp đọc thầm mẫu trong SGK và quan sát 5 tranh minh hoạ

- Từng HS tập kể cho nhau nghe

- GV mời lần lượt 5 HS nối tiếp nhau kể - 5 học sinh thi kể 5 đoạn của câu

chuyện dựa vào 5 tranh minh hoạ

+ Nếu có HS không đạt yêu cầu, GV

mời HS khác kể lại đoạn đó

- Lớp bình chọn bạn kể hay nhất

- GV nhận xét ghi điểm

III Củng cố – dặn dò:

- Em học được gì qua câu chuyện này ? - Bạn bè phải biết nhường nhịn nhau,

yêu thương, nghĩ tốt về nhau

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò giờ học sau

Toán : Tiết 6: Trừ các số có ba chữ số ( Có nhớ một lần )

A Mục tiêu:

- Giúp HS:

+ Biết cách tính trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)

+ Vận dụng vào giải toán có lời văn và phép trừ

B Các hoạt động dạy học:

I Ôn luyện: - HS lên bảng làm BT3 (1HS)

- Lớp + GV nhận xét

II bài mới:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu các phép tính

trừ

a Giới thiệu phép tính 432 – 215 = ? - HS đặt tính theo cột dọc

- GV gọi HS lên thực hiện - 2 không trừ được 5 ta lấy 12 trừ 5 bằng7,

viết 7 nhớ 1

- GV gọi 1 HS thực hiện pháp tính - 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1, viết 1

_ 432 - 4 trừ 2 bằng 2, viết 2

215 - 2-3 HS nhắc lại cách tính

Trang 4

217

+ Trừ các số có mấy chữ số ? - 3 chữ số

+ Trừ có nhớ mấy lần ? ở hàng nào ? - Có nhớ 1 lần ở hàng chục

b Giới thiệu phép trừ 627 – 143 = ? - HS đọc phép tính

627 - HS đặt tính cột dọc

143 - 1 HS thực hiện phép tính

484 -> vài HS nhắc lại

2 Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1: Yêu cầu HS thực hiện đúng các

phép tính trừ có nhớ một lần ở hàng

chục

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu cách làm , HS làm bảng con _ 541 _ 422 _ 564 _ 783 _ 694

127 144 215 356 237

- GV sửa sai cho HS sau mõi lần giơ

bảng

414 308 349 427 457

b Bài 2: Yêu cầu tương tự bài 1

- GV nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT

- Vài HS lên bảng + lớp làm vào vở

_627 _ 746 _ 564 _ 935 _ 555

443 251 215 551 160

184 495 349 384 395

- GV nhận xét sửa sai - Lớp nhận xét bài trên bảng

c Bài 3: Yêu cầu giải được bài toán có

lời văn về phép trừ

- HS nêu yêu cầu về BT

- HS phân tích bài toán + nêu cách giải

- 1HS lên tóm tắt + 1 HS giải + lớp làm vào vở

Giải Bạn Hoa sưu tầm được số tem là:

335 – 128 = 207 (tem)

Đáp số: 207 tem

- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét

d Bài 4: Yêu cầu tương tự bài 3 - HS nêu yêu cầu BT

Đoạn công trường dài: 243 cm

Cắt đi: 27 cm

- 1 HS lên tóm tắt + 1 HS giải Lớp làm vào vở

Còn lại ? cm

Giải

Đoạn đường còn lại là:

243 – 27 = 216 (cm)

Đáp số: 216 cm

Trang 5

III Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài sau

Đạo đức :

Tiết 2 : Kính yêu Bác Hồ ( tiết 2)

I Mục tiêu:

- Thông qua bài học ở tiết 2 giúp HS :

+ Tự liên hệ được những việc mình đã làm được theo năm điều Bác Hồ dạy

+ Trình bày được những tư liệu đã sưu tầm được về Bác Hồ và những tấm gương cháu ngoan Bác hồ

II Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động :

- GV bắt nhịp cho lớp hát bài “ tiếng chim trong vườn Bác ”

+ Bài vừa hát là gì ? nêu lại nội dung bài hát ?

2 Hoạt động 2 : HS tự liên hệ

a Mục tiêu : Giúp Hs tự đánh giá việc thực hiện năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên ,nhi

đồng của bản thân và phướng hướng phấn đấu rèn luyện theo năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên , nhi đồng

b Cách tiến hành :

- HS hoạt động theo cặp

+ Em đã thực hiện được những điều nào - HS thảo luận theo cặp

trong năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên,

nhi đồng ? Thực hiện như thế nào ? còn

điều nào em chưa thực hiện tốt ? vì sao ?

em dự định gì trong thời gian tới ? - Vài HS liên hệ theo lớp

- GV khen những HS đã thực hiện tốt

năm

điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng ,

nhắc nhở cả lớp học tập bạn

3 Hoạt động 2 : HS trình bày những tư

liệu đã sưu tầm được về Bác Hồ , về Bác

Hồ với thiếu nhi và các tấm gương cháu

ngoan Bác Hồ

a Mục tiêu : Giúp HS biết thêm những thông tin về Bác Hồ, về tình cảm giữa Bác Hồ với thiếu niên và thêm kính yêu Bác Hồ

b Cách tiến hành : - Từng nhóm HS lên trình bày kết quả đã

sưu tầm được

- Cả lớp thảo luận , nhận xét về kết quả sưu tầm của nhóm bạn

Trang 6

- GV khen những HS , nhóm HS đã sưu

tầm được nhiều tư liệu và giới thiệu hay

- GV giới thiệu một vài tư liệu khác về

Bác Hồ

- HS chú ý nghe

4 hoạt động 3 : Trò chơi phóng viên

a Mục tiêu : Củng cố bài học

b Tiến hành : - HS đóng vai phóng viên phỏng vấn các

bạn trong lớp vè Bác Hồ, về Bác Hồ với thiếu nhi

- Xin bạn vui lòng cho biết Bác Hồ còn

có những tên gọi nào khác ? Quê Bác ở

đâu ?

- Bác sinh vào ngày, tháng nào ?

- Vì sao thiếu nhi lại yêu quý Bác hồ ?

- Bạn hãy đọc năm diều Bác Hồ dạy ?

- Bạn hãy kể việc làm của bạn trong tuần

qua để thể hiện lòng kính yêu Bác Hồ ?

- Bạn hãy kể một tấm gương cháu ngoan

Bác Hồ mà em biết ?

c Kết luận chung : Bác Hồ là vị lãnh tụ đại của dân tộc Việt Nam, Bác đã lãnh đạo nhân dân, đã đấu tranh giành độc lập, thống nhất cho tổ quốc, Bác Hồ rất yêu quý và quan tâm đến các cháu thiếu nhi, các cháu thiếu niên cũng rất kính yêu Bác Hồ

III Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 2 tháng 9 năm 2008.

Toán : Tiết 7: Luyện tập

I Mục tiêu :

Giúp HS :

- Rèn kỹ năng tính cộng, trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lầnhoặc không nhớ )

- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép cộng, phép trừ

II Các hoạt động dạy học:

A Ôn luyện: - 2 HS lên bảng làm bài (mỗi HS làm 2 phép tính)

127 356

- GV + HS nhận xét

Bài mới:

Trang 7

* Hoạt động 1: Bài tập:

1 Bài 1 + 2 + 3: Yêu cầu học sinh làm

đúng các phép tính cộng trừ các số có 3

chữ số

- GV yêu cầu HS: - 2HS lên bảng + lớp làm vào vở

_567 _ 868 _ 387 _100

325 528 58 75

242 340 329 25

- GV nhận xét, sửa sai cho HS - Lớp nhận xét bài trên bảng

b Bài 2:

- HS nêu cách làm

- HS làm bảng con

_542 _ 660 _ 727 _404

318 251 272 184

224 409 455 220

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

bảng

c Bài 3:

- GV yêu cầu HS: - HS nêu yêu cầu BT

+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?

+ Muôn tìm số trừ ta làm thế nào ? - HS nêu

- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở

Số bị trừ 752 371 621 950

Số trừ 462 246 390 215

2 Bài 4 + 5: Củng cố giải toán có lời

văn về phép cộng, phép trừ

- GV yêu cầu HS

- HS thảo luận theo cặp để đặt đề theo tóm tắt

- 1 HS phân tích đề toán

- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở Giải

Cả hai ngày bán được là :

415 + 325 = 740 ( kg) Đáp số: 740kg gạo

*Bài 5: - GV yêu cầu HS - HS đọc đề toán

- HS phân tích bài toán

- GV 5theo dõi HS làm bài tập - 1HS lên bảng giải, lớp làm vào vở

Giải

Số HS nam là :

165 – 84 = 81 ( Học sinh) Đáp số : 81 học sinh

Trang 8

- GV nhận xét chung ghi điểm - HS dưới lớp đọc bài, nhận xét bài

III Củng cố dặn dò:

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

Chính tả: ( Nghe viết )

Tiết 3 : Ai có lỗi ?

I Mục tiêu :

- Rèn kỹ năng viết chính tả :

- Nghe viết chính xác đoạn 3 của bài “ Ai có lỗi ” Chú ý viết đúng tên riêng của người nước ngoài

- Tìm Đúng các từ chứa tiếng có vần uêch và uyu , nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn s/x; ăn / ăng

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết sẵn 2 hoặc 3 lần nội dung bài tập 3

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ :

- GV đọc : ngọt ngào, ngao ngán, hiền lành, chìm nổi, cái liềm

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết báng con

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Hướng dẫn nghe viết :

a HD HD chuẩn bị :

- GV đọc bài 1 lần - 2- 3 HS đọc bài

+ Đoạn văn nói điều gì ? - En – ri – cô ân hận khi bình tĩnh lại

nhìn vai áo bạn sứt chỉ, cậu muốn xin lỗi bạn nhưng không đủ can đảm

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả ? - Cô - ri – ti ; En – ri – cô

+ Nhận xét về cách viết tên riêng nói trên - Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấu gạch

nối giữa các chữ

- GV : Đây là tên riêng của người nước

ngoài, có cách viết đặc biệt

- GV: đọc tiếng khó : Cô - rét – ti ,

khuỷu tay

- HS viết bảng con

- Khuỷu: kh + uyu + dấu hỏi

b Đọc cho HS viết bài : - HS viết chính tả vào vở

- HS đổi vở, soát lỗi bằng bút chì ra lề vở

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài viết của HS

3 HD HS làm bài tập chính tả :

a Bài tập 2: - HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 9

- 1 HS đọc mẫu bài 2

- GV chia bảng lớp làm 3 cột, nêu tên và

cách chơi trò chơi

- Các nhóm chơi trò chơi tiếp sức, mỗi nhóm tiếp nối viết bảng các từ chứa tiếng

có vần uêch / uyu

- mỗi nhóm HS đọc to kết quả của nhóm mình

- GV nhận xét phân chia thắng bại - Lớp nhận xét

b Bài tập 3: - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV chia bảng lớp thành hai phần - 2HS lên bảng,lớp làm vào vở

- GV hướng dẫn HS làm bài

- GV nhận xét kết luận - Lớp đọc bài, nhận xét bài trên bảng

4 Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tự nhiên xã hội:

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

- Nêu lợi ích của việc tập thở buổi sáng

- Kể ra những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp

- Giữ sạch mũi họng

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

a Mục tiêu: Nêu được lợi ích của việc tập thở buổi sáng

b Cách tiến hành:

Bước1: Làm việc theo nhóm - HS quan sát các tình hình1, 2, 3 trong

SGK – thảo luận và trả lời câu hỏi

- Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi gì?

- Hằng ngày, chúng ta nên làm gì để giữ

sạch mũi, họng?

- Bước2: Làm việc lớp - Đại diện nhóm trả lời

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

2 Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp

a Mục tiêu: Kể ra những việc nên làm

và không nên làm để giữ vệ sinh cơ

quan hô hấp

b Tiến hành

Trang 10

* Bước 1: Làm việc theo cặp - Các cặp quan sát hình ở trong SGK và

trả lời câu hỏi

+ Chỉ và nói tên các việc nên và không

nên để bảo vệ giữ vệ sinh cơ quan hô

hấp

+ Hình vẽ gì?

+ Việc làm của các bạn trong hình đó là

có lợi hay có hại đối với cơ quan hô

hấp? tại sao?

* Bước 2: Làm việc cả lớp HS lên trình bày (mỗi HS phân tích

mỗi bức tranh)

- Lớp nhận xét – bổ sung

- Liên hệ thực tế:

+ Kể những việc nên làm và có thể làm

được để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan

hô hấp ?

+ Nêu những việc các em có thể làm ở

nhà và sung quanh khu vực nơi các em

sống để giữ cho bầu không khí luôn

trong lành?

- HS nêu

c Kết luận:

- Không nên ở trong phòng người hút thuốc lá, thuốc lào (vì trong khói thuốc lá, thuốc lào có nhiều chất độc) và chơi đùa ở nơi có nhiều khói, bụi, khi quét dọn, làm vệ sinh lớp học, nhà ở cần phải đeo khẩu trang

- Luôn quét dọn và lau sạch đồ đạc cũng như sàn nhà để đảm bảo không khí trong nhà luôn trong sạch, không có nhiều bụi

- Tham gia tổng vệ sinh đường đi, ngõ xóm, không vứt sai khạc nhổ bừa bãi

IV Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Tập viết:

Tiết 2 : Ôn chữ hoa Ă , Â

I Mục tiêu:

Củng cố cách viết các chữ hoa Ă, Â ( viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng qui định ) thông qua bài tập ứng dụng

1 Viết tên riêng ( Âu Lạc ) bằng chữ cỡ nhỏ

2 Viết câu ứng dụng ( Ăn quả nhớ kẻ trồng cây / Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng ) bằng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng dạy học:

Trang 11

A KTBC: - Kiểm tra bài viết ở nhà của HS

- 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng bài trước

B Bài mới :

1 giới thiệu bài :

2 HD HS viết trên bảng con

a Luyện viết chỡ hoa - HS tìm các chữ hoa trong bài Ă, Â , L

- GV viết mẫu nhắc lại cách viết từng

chữ

- HS chú ý quan sát

- HS tập viết chữ Ă, Â, L trên bảng con

b HS tập viết từ ứng dụng (tên riêng)

- HS đọc từ ứng dụng

- GV giới thiệu: Âu Lạc là tên nước ta

thời cổ, có vua An Dương Vương, đóng

đô ở

- HS chú ý nghe

b HS viết câu ứng dụng : - HS đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS giải nghĩa câu ứng dụng - HS tập viết trên bảng con các chữ : Ăn

khoai, ăn quả

3 HD HS viết vào vở tập viết :

- Gv nêu yêu cầu viết theo cỡ nhỏ - HS viết bài vào vở TV

- GV HD HS viết đúng nét, đúng độ cao,

khoảng cách

4 Chấm chữa bài :

- GV chấm bài nhận xét bài viết của HS

5 Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc về nhà viết bài

_

Thể dục Tiết 3: Ôn đi đều – trò chơi “kết bạn”

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Ôn tập đi đều theo 1- 4 hàng dọc, ôn đi kiễng gót hai tay chống hông (dang ngang) Chơi trò chơi “Kết bạn”

2 Kĩ năng: - Yêu cầu thực hiện động tác ở mức độ cơ bản đúng và theo đúng nhịp của giáo viên

- Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách chủ động

II Địa điểm – phương tiện:

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w