1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 3 Tuần 13 & 14 - Buổi 2

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 225,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Yêu cầu hs đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi: về nội dung bài tập đọc của tiết “người con gái Tây nguyên” - Gv giới thiệu bài + ghi tên bài lên bảng Lop3.net.. Ho[r]

Trang 1

TUẦN 13

Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010

Đạo đức

TÍCH CỰC THAM GIA VIỆC TRƯỜNG VIỆC LỚP (T2)

I, Mục tiêu:

- Hs tích cực tham gia viiệc trường việc lớp khi mtham gia đầy đủ, có mặt đúng gìơ làm tốt công việc và không lười biếng

- Hs có lòng nhiệt tình khi tham gia

- Thực hiện một cách tích cực, nhiệt tình, hoàn thành tốt các nhiệm vụ của lớp, trường như: trật tự, lao động

II, Tài liệu - phương tiện:

- Gv: Nội dung câu chuyện “tại con chích choè”

- Hs: Các bài hat, Vở bài tập

III, Các hoạt động dạy học:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, Bài cũ (3’)

2 Giới thiệu

bài(2’)

3, Tìm hiểu

truyện “tại

con chích

choè”(20’)

4, Liên hệ

bản

thân(10’)

- Các em đã làm gì để tích cực tham gia vào việc trường, việc lớp?

- Nêu mục tiêu tiết học + ghi tên bài lên bảng

- Gv kể chuyện con chích choè

- Chia nhóm cho các nhóm thảo luận các câu hỏi

- Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Tưởng? vì sao?

Nếu em là bạn Tưởng em sẽ làm như thế nào?

- Nhận xét câu trả lời của các nhóm

- Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi viết ra giấy những việc em đã tham gia với trường với lớp kh¸c trong tuần qua

- Em hiểu thế nào là tích cực tham gia công việc trường, việc lớp?

- Lao động, hoạt động, học tập vui chơi tập thế

- Nghe gv giới thiệu bài

- Một hs đọc lai

- Hs thảo luận nhóm

Đại diện các nhóm trình bày Bạn Tường làm như thế là không đúng trong khi các bạn

cũ hăng say làm việc thì Tường lại mải chơi không chịu làm việc

Em sẽ cùng các bạn hăng say làm việc Em sẽ để con chích choè ở nhà

- Hs thảo luận theo cặp

- 2-4 cặp đứng lên trình bày, các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Việc gì của lớp của trường cũng tham gia

- Làm xong việc của mình nếu còn làm cho người khác, làm tất cả các công việc được giao

Trang 2

5, Củng cố

dặn dò (5’)

- Gv nhận xét giờ học

- Về nhà thực hành như bài học

_

Toán

SO SÁNH SỐ BẾ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN

I, Mục tiêu:

- Biết thực hiện so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

- Áp dụng để giải toán có lời văn

II, Đồ dùng dạy học:

- Gv: Phấn màu bảng phụ

- Hs: Vở bài tập

III, Các hoạt động dạy học:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ

(5’)

2,Giới thiệu

bài (2’)

3, Hướng

dẫn thực

hiện so sánh

số bé bằng

một phần

mấy số lớn

(10’)

4, Thực

hành (20’)

Củng cố so

sánh số lớn

Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết 60

- Nhận xét, chữa bài, chấm điểm

- Nêu mục tiêu tiết học + Ghi tên bài lên bảng

- Gv nêu bài toán sgk

- Hàng trên có 8 ô vuông, hàng dưới

có 2 ô vuông, hàng trên gấp mấy lần

số ô vuông hàng dưới

- Yêu cầu hs đọc đề toán

- Mẹ bao nhiêu tuổi?

- Con bao nhiêu tuổi?

Vậy tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con?

Vậy tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ?

- Hướng dẫn hs cách trình bày lời giải

- Gv: Bài toán trên được gọi là bài toán so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

Bài 1: Yêu cầu hs đọc đầu bài

8 Gấp mấy lần 2

3 hs lên bảng làm

- Nghe gv giới thiệu bài

Số ô vuông hàng dưới bằng ¼ số

ô vuông hàng trên

- 2 hs đọc

- Mẹ 30 tuổi

- Con 6 tuổi

Tuổi mẹ gấp tuổi con:

30 : 6 = 5 (lần) Tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ

Bài giải:

Mẹ gấp tuổi con số lần là: 30: 6 = 5 (lần) Vậy tuổi con = 1/5 tuổi mẹ

Đáp số: 1/5

- 2 hs đọc

2 bằng 1/4 của 8

Hs làm bài theo cặp sau đó đổi

Trang 3

bằng một

phần mấy

số bé

5, Củng cố

dặn dò (5’)

Vậy 2 bằng một phần mấy 8

- Yêu cầu hs làm tiếp phần còn lại

Bài 2: Gọi hs đọc đầu bài

Bài toán thuộc loại toán gì?

- Yêu cầu hs làm bài

- Chữa bài cho điểm hs

Bài 3: Yêu cầu hs quan sát hình a và nêu số hình vuông màu xanh và số hình vuông màu trắng có trong hình này

- Số hình vuông màu trắng gấp mấy lần số hình vuông màu xanh

Yêu cầu hs về nhà luyện tập thêm

về so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

NhËn xÐt giê häc

VÒ bhµ hoµn thµnh bµi tËp cßn l¹i lµ

chéo bài làm rồi kiểm tra

Hs lµm bµi vµo vë Bài giải:

Số sách ngăn dưới gấp số sách ngăn trên số lần là:

24:6= 4 (lần) Vậy số sách ngăn trên bằng 1/4

số sách ngăn dưới

Một số hình vuông màu xanh và

5 hình vuông màu trắng

- Số hình vuông màu xanh một

số hình vuông màu trắng

- Số hình vuông màu xanh bằng 1/5 số hình vuông màu trắng

_

Toán

¤N b¶ng nh©n 8

I, Mục tiêu:

- Giúp hs: Củng cố kỹ năng thực hành tính trong bảng nhân 8

- Áp dụng bảng nhân 8 để giải toán

- Giáo dục hs tự giác trong khi làm bài

II, Đồ dùng dạy học:

- Gv: Viết sẵn nội dung bài tập 4,5lên bảng

- Hs: Vở bài tập

III, Các hoạt động dạy học:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, Kiểm tra

bìa cũ (5’)

2, Giới

thiệu bài

(2’)

3, Luyện

tập (30’)

Gọi 2 hs đọc thuộc bảng nhân 8 hỏi

hs một phép tính bất kỳ trong bảng

- Nhận xét cho điểm hs

Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học ghi đầu bài lên bảng

Bài 1: a, Hs đọc yêu cầu của bài Bài tập yêu cầu chúng ta làm điều

2 Hs lên bảng trả lời, cả lớp theo dõi nhận xét

Nghe- hs đọc đầu bài

1 hs đọc nêu nội dung yêu cầu của bài- yêu cầu tính nhẩm

Trang 4

+ Củng cố

bảng nhân

8

+ Củng cố

cách hình

thành bảng

nhân

+ Giải bài

toán về

bảng nhân

8

+ Củng cố

kỹ năng tính

nhẩm và

tính chất

giao hoán

4, Củng cố

dặn dò (3’)

gì?

- Yêu cầu hs nối tiếp nhau đọc kết quả phần a

- Yêu cầu hs làm vào vở phần b

Giới thiệu tính chất giao hoán của phép nhân (không chứng minh)

- Chữa bài cho hs

Bài 2; a, Yêu cầu hs đọc đầu bài

Gợi ý: cho hs làm bài

- Cho hs nhận xét và nêu cách giải từng bước: ví dụ: 8x4=8x3+8=32

Bài 3: Yêu cầu hs đọc đầu bài

- Gợi ý cho hs làm bài vào vở

2 hs giải bảng- nhận xét chốt lại lời giải đúng

Bài 4: 1 hs đọc đầu bài- cho hs làm bài vào vở- 3 hs lên bảng làm Nhận xét củng cố kỹ năng tính nhẩm và tính chất giao hoán chuẩn bị việc học diện tích,

- Cho hs nhận xét bài chữa bài cho hs

Nhận xét giờ học Giao bài về nhà

11 hs đọc nối tiếp nhau đọc từng phép tính trước lớp

Hs làm bài vào vở 2 hs lên bảng làm, hs chữa bài vàơ vở

1 hs đọc- lớp làm bài vào vở Nêu cách giải- chữa bài vào vở

a, 8x3+8=24+8 ; 8x8+8=64+8 =32 =72

1 hs đọc- hs làm bài vào vở Lớp nhận xét nêu cách giải chữa bài vào vở

Bài giải:

Số m dây điện cắt đi là: 8x4=32 (m)

Số m dây điện còn là: 50-32=18 (m)

Đáp số: 18 m

1 hs đọc- lớp nêu cách giải- tính nhẩm- lớp nlàm bài vào vở Chữa bài cho hs

a, 8x3=24 (ô vuông)

b, 3x8=24 (ô vuông)

Nhận xét: 8x3=3x8 Tuy đổi chỗ 2 thừa số của phép nhân thì tích không thay đổi

Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010

Toán

«n SỐ BÉ BẮNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN

I, Mục tiêu: Thực hiện so sánh số bé bắng một phần mấy số lớn.

- Tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Giải bài toán bắng 2 phép tính

- Xếp hình theo mẫu

II, Đồ dùng dạy học:

Trang 5

- Gv: Bảng phụ, sgk

- Hs: Vở bài tập

III, Các hoạt động dạy học:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, Bài cũ

(5’)

2 Giới

thiệu bài

(2’)

3, Luyện

tập (30’)

So sánh số

bé bằng một

phần mấy

số lớn

Củng cố

xếp hình

4, Củng cố

dặn dò(5’)

Kiểm tra bài tập giao về nhà tiết học trước

Nhận xét cho điểm

Gv nêu mục tiêu tiết học+ Ghi tên bài lên bảng

Bài 1/69 vở bài tập: Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Gọi 2 hs lên bảng làm

- Khi làm yêu cầu hs biết tìm cách

so sánh số lớn gấp mấy lần số bé

Số bé bắng một phần mấy số lớn

Bài 2: Gọi hs đọc đầu bài

Muốn biết lớp 3 A có hs giỏi bằng một phần mấy số hs cả lớp ta phải làm gì?

- Yêu cầu hs lên bảng làm

- Gv gọi từng hs nêu cách giải

- Nhận xét cho điểm

Bài 3:

- Yêu cầu hs đọc đầu bài

- Dựa theo mẫy xếp hình báo cáo viết kết quả

- Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét chữa bài

- Gv nhận xét giờ học

- Về nhà hoàn thành các bài tập còn lại

- Hs lên bảng chữa bài

Nghe gv giới thiệu bài

Số lớn

Số bé

Số lớn

= số bé

Số bé=1/? số lớn

Một hs đọc

1 hs lên bảng làm lớp làm vở nháp

Bài giải:

Số hs giỏi băng một số lần hs cả

lớp là:

35:7=5 (lần)

Vậy số hs giỏi bằng 1/5 số hs lớp

3A

Đáp số: 1/5

- Hs xếp điền như mẫu

a, Số hình vuông gấp 2 lần hình tam giác

b, Số hình vuông gấp 2 hình tam giác

Số hình tam giác bằng 1/2 số hình vuông

c, Số hình vuông gấp 3 lần số hình tam giác

Số hình tam giác bằng 1/3 số hình vuông

_

Trang 6

Chính tả

Nghe – viÕt : ĐÊM TRĂNG TRÊN HỒ TẤY

I, Mục tiêu:

- Nghe viết chính xác bài “đêm trăng trên hồ tây”

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt iu/uya và giải câu đố

II, Đồ dùng dạy học:

- Gv: Bảng phụ, sgk, minh hoạ

- Hs: Vở bài tập

III, Các hoạt động dạy học:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ

(5’)

2, Giới

thiệu bài

(2’)

3,Hướng

dẫn viết

chính tả

(20’)

*, Hướng

dẫn cách

trình bày

Hướng dẫn

viết các từ

khó

*, Viết

chính tả

*, Chấm

chữa

*, Luyện

tập (10’)

Phân biết

iu/uya

Gọi hs lên bảng sau đó cho hs viết

từ sau: Chung thành, chung sức, chông gai

Nêu cục tiêu tiết học + Ghi tên bài lên bảng

Gv đọc bài văn một lượt

Đêm trăng hồ tây đẹp như thế nào?

Bài viết có mấy câu?

Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì sao?

Những dấu nào được sử dụng trong đoạn văn

- Yêu cầu hs nêu các từ khó dễ lẫn khi viết chính tả?

- Yêu cầu hs đọc và viết lại các từ vừa tìm được

- Gv đọc cho hs viết bài

- Gv đọc cho hs soát lỗi

- Gv chấm 7 đến 8 bài nhậ xét từng bài

Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs tự làm

- Nhận xét bài cho điểm

Bài 3: Gv treo lên bảng các bức tranh minh hoạ gợi ý cách giải câu

- 3 hs lên bảng viết, lớp viết vở nháp

- Nghe gv giới thiệu bài

Theo dõi gv đọc 2 hs đọc lại Đêm trăng toả sáng rọi vào các sóng lăn tăn, gió đông nam hây hẩy

Bài viết có 6 câu

Chữ Hồ Tây là tên riêng Chữ

Hồ, Tây, Thuyền, Một là những chữ phải viết hoa

- Dấu chấm, dấu phẩy, dấu 3 chấm

Đêm trăng, nước trong vắt, rập rình

- 3 hs lên bảng viết hs dưới lớp viết vở nháp

- Hs viết vào vở

- Hs soát lỗi

- Hs tự chữa lỗi bằng bút chì

- 1 hs đọc yêu cầu sgk

- Lời giải: Đường đi khúc khuỷ, gầy khẳng khiu

Hs quan sát tranh ứng dụng

Hs 1 đọc câu đố

Lời giải: Con khỉ, cái chổi

Trang 7

4, Củng cố

dặn dũ (3’)

đố

- Yờu cầu hs hoạt động theo cặp

- Gọi hs lờn lớp thực hành

- Gv nhận xột giờ học

Về nhà học bài

_

Hướng dẫn tự học

*, Gv hướng dẫn hs làm bài tập cũn lại buổi 1

*, Mụn tập viết:

- Hướng dẫn cho hs viết phần bài tập vế nhà

- Cho hs viết, chấm chữa bài cho hs

*, Mụn toỏn:

- Yờu cầu hs làm bài tập vở luyện

- Cho hs tự làm và chữa bài cho hs

*, Mụn tập đọc

- Hướng dẫn cho hs phần luyện đọc

- Cho hs luyện đọc theo nhúm

- Tổ chức thi đọc trước lớp

Thứ năm ngày 18 thỏng 11 năm 2010

Luyện đọc

VÀM CỎ ĐễNG

I, Mục tiờu:

- Đọc đỳng cỏc tiếng khú: dũng sụng, suụi dũng nước chảy, búng lồng trờn sụng, nước chơi vơi, ruộng lỳa ăm ắp, lũng người mẹ

- Ngắt hơi đỳng cỏc nhịp thơ,cuối mỗi dũng thơ giữa cỏc khổ thơ

- Từ ngữ: Vàm Cỏ Đụng, ăm ắp

- Nội dung: Bài thơ cho thấy vẻ đẹp của sụng Vàm Cỏ Đụng, một con sụng nổi tiếng ở nam bộ Qua đú thấy được tỡnh yờu tha thiết của tỏc giả đối với quờ hương

II, Đồ dựng dạy học:

- Gv: Tranh minh hoạ

- Hs: Vở bài tập

III, Cỏc hoạt động dạy học:

Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1, Bài cũ

(5’)

2, Giớớ

thiệu bài

Yờu cầu hs đọc thuộc lũng và trả lời cõu hỏi: về nội dung bài tập đọc của tiết “người con gỏi Tõy nguyờn”

- Gv giới thiệu bài + ghi tờn bài lờn bảng

- Hs đọc trờn bảng

- Hs đọc trong vở

- Nghe gv giải thớch

Trang 8

3, Luyện

đọc (10’)

4, Tỡm hiểu

bài (13’)

5, Học

thuộc lũng

(7’)

6, Củng cố

nhận xột

(5’)

- Gv đọc mẫu toàn bài một lượt

- Hướng dẫn hs đọc từng khổ thơ

và giải nghĩa từ khú

- Hướng dẫn đọc từng khổ thơ trước lớp Giải nghĩa từ khú ở phần chỳ giải

- Yờu cầu 3 hs nối tiếp nhau đọc bài trước lớp, mỗi hs đọc một khổ thơ

- Yờu cầu hs luyện đọc theo nhúm

- Tổ chức thi đọc giữa cỏc nhúm

- Yờu cầu hs đọc khổ thơ 1 và tỡm cõu thơ thể hiện tỡnh cảm của tỏc giả đối với dũng sụng?

Sụng Vàm Cỏ Đụng cú những nột

gỡ đẹp

Vỡ sao tỏc giả vớ con sụng quờ hương như dũng sữa mẹ?

Hướng dẫn hs học thuộc lũng từng khổ thơ, cả bài thơ theo cỏch gợi

ý Ghi nguyờn chữ đầu mỗi cõu thơ xoỏ dần

Nhận xột giờ học

Gv nhận xột giờ học Khen những

hs thuộc bài tại lớp Về nhà thuộc học bài thơ- chuẩn bị bài sau

- Theo dừi gv đọc mẫu

3 hs tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ trước lớp

- Chỳ ý ngắt nhịp giọng đỳng nhịp thơ cuối mỗi dũng thơ

- Đọc chỳ giải từ ăm ắp

- 3 hs tiếp nối nhau đọc bài

- 2 nhúm thi đọc nối tiếp

Anh mói gọi với lũng tha thiết Vàm Cỏ Đụng: ơi Vàm Cỏ Đụng

- Trờn sụng Vàm Cỏ Đụng cú 4 mựa soi từng mảnh mõy trời, giú đưa ngọn dừa phe phẩy, búng dừa trờn súng nước chới vơi

- Vỡ dũng sụng đưa nước về suụi nuụi dưỡng ruộng lỳa, vườn cõy như dũng sữa mẹ…

- Hs học thuộc lũng từng khổ thơ

- Hs thi đọc từng khổ thơ

_

Hướng dẫn tự học

*, Gv hướng dẫn hs làm bài tập cũn lại buổi 1

*, Mụn tập viết:

- Hướng dẫn cho hs viết phần bài tập vế nhà

- Cho hs viết, chấm chữa bài cho hs

*, Mụn toỏn:

- Yờu cầu hs làm bài tập vở luyện

- Cho hs tự làm và chữa bài cho hs

*, Mụn tập đọc

Trang 9

- Hướng dẫn cho hs phần luyện đọc.

- Cho hs luyện đọc theo nhóm

- Tổ chức thi đọc trước líp

sinh ho¹t líp

I,Nhận xét chung

- Các con đi học đều đúng giờ không có con nào đi học muộn

- Vệ sinh sạch sẽ gọn gàng để giác vào nơi quy định

- Truy bài đã đi vào nề nết, biết cách truy bài, đã biết hỏi và trả lời câu hỏi

- Múa hát tập thể: Xếp hàng nhanh, tập đều, đúng động tác, trật tự ngăn nắp khi tập

- Xếp hàng ra vào lớp đều đặn đi vào trật tự

- Đã hát đều đặn vào các tiết học

- Làm bài và học bài đầy đủ

*, Nhược điểm:

- Còn một số con chưa ăn mặc đúng theo quy định của nhà trường- thiếu dây thắt lưng

II, Phương hướng tuần tới

- Duy trì các thành tích đã đạt được

- Khắc phục các tồn tại

- Chấm dứt không còn hs thiếu dây thắt lưng

- Đóng góp đầy đủ không còn con nào đọng

- Ôn tập thi học kỳ 1

- Lập thành tích thành tích ngày 22/12

Thứ sáu ngày 20 tháng 11 năm 2009

Anh văn

(Gv bộ môn d¹y)

Anh văn

(Gv bộ môn d¹y) _

Luyện từ và câu

«n MỞ RỘNG VỐN TỪ ĐỊA PHƯƠNG DẤU CHẤM, DẤU PHẨY

I, Mục tiêu:

- Làm quen với một số từ ngữ về địa phương hai miền nam bắc

- Luyện tập về dấu câu dấu chấm, dấu phẩy

- Giáo dục hs có ý thức yêu quý quê hương

Trang 10

II, Đồ dùng dạy học:

- Gv: bảng phụ, ghi bài tập 1, 2 đoạn văn bài tập 3

- Hs: Vở bài tập

III, Các hoạt động dạy học:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra

bài cũ (5’)

2 a, Giới

thiệu bài

(2’)

b, Hướng

dẫn làm bài

tập (30’)

- Hs tìm

được các từ

cùng nghĩa

nhưng cách

gọi khác

nhau

- Hs tìm

đúng từ

c, Củng cố

cách dùng

dấu

Yêu cầu hs làm miệng bài 2, 3 tiết trước

Kiểm tra 3 vở của hs nhận xét cho điểm

Nêu mục tiêu yêu cầu của bài ghi đầu bài lên bảng

Bài tập 1: Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Tổ chức cho hs chơi: thi tìm đúng nhanh chọn hai đội chơi

- Cho hs chơi – nhận xét đội thắng

- Giao cho hs làm bài vào vở bài tập

Nhận xét chữa bài cho hs

Bài 2: Gv nêu đầu bài – yêu cầu hs đọc đầu bài

- Giới thiệu về đoạn trích văn – chia nhóm

- Cho hs thảo luận theo nhóm

- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả

Nhận xét chốt từ đúng

- Yêu cầu hs chữa bài vào vở Bài tập 3: Treo bảng phụ yêu cầu

hs đọc

- Yêu cầu hs nhắc lại tác dụng của

2 dấu

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì

- Giao cho hs làm bài – yêu cầu hs trình bày bài làm

- Nhận xét tổ chức cho hs thi đọc

2 hs lên bảng – lớp nhận xét bổ sung

Nghe – hs đọc đầu bài

1 hs đọc lớp theo dõi

2 đội chơi mỗi đội 6 hs

Hs thực hiện chơi – bình chọn làm bài vào vở

- Từ dùng ở miền bắc: bố mẹ, anh em, hoa dừa, sắn, ngon

- Từ dùng ở miền nam: ba má, anh hai, trái, bông, thơm, khóm

1 hs đọc – lớp theo dõi

Nghe xuất xứ

2 hs 1 nhóm thảo luận Đại diện các nhóm báo cáo các nhóm khác bổ sung – chữa bài vào vở

Đáp án: chi, gì, rứa…

1 hs đọc yêu cầu, 1 hs đọc đoạn văn

2 – 3 hs trả lời miệng – lớp bổ sung

Nêu nội dung

1 hs lên bảng làm – lớp làm bài vào vở

Lớp nhận xét – luyện đọc

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w