1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch dạy học - Lớp 3 Tuần 22 - Trường tiểu học xã Kiên Thành

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 119,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc từng đoạn trước lớp + GV hướng dẫn cách ngắt, nghỉ - HS nối tiếp đọc đoạn Nguyễn Tiến Hải – Trường tiểu học Kiên Thành Lop3.net... T×m hiÓu bµi.[r]

Trang 1

Tuần 22

Thứ hai ngày 19 tháng 1 năm 2010

Hoạt động tập thể Toàn  chào cờ

Tập đọc kể chuyện

Tiết 43: Nhà bác học và bà cụ

I Mục tiêu:

A Tập đọc:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng một số tên " ngoài: Ê - đi - xơn, nổi tiếng, khắp nơi, đấm B"> lóc lên, nảy ra…

- Biết đọc phân biệt lời "# kể và nhân vật (Ê - đi - xơn, bà cụ)

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa từ mới : Nhà bác học, "# móm mém

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê - đi - xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn 1"O đem khoa học để phục vụ con "#

B Kể chuyện:

1 Rèn kỹ năng nói: Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo các phân vai ( "# dẫn chuyện, Ê - đi - xơn, bà cụ)

2 Rèn kỹ năng nghe

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết đoạn văn " dẫn đọc

- 1 mũ phớt và 1 khăn để đóng vai

III Các HĐ dạy học:

Tập đọc

A KTBC: Đọc bài: "# trí thức yêu " ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

a GV đọc diễn cảm toàn bài

GV " dẫn cách đọc - HS nghe

b GV " dẫn đọc kết hợp giải

nghĩa từ

- HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

- Đọc từng đoạn $!" lớp

+ GV " dẫn cách ngắt, nghỉ - HS nối tiếp đọc đoạn

Trang 2

đúng

+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- HS đọc theo N4

- Cả lớp đọc ĐT đoạn 1

- 3HS nối tiếp đọc đoạn 2,3,4

3 Tìm hiểu bài

* Cả lớp đọc thầm phần chú thích " ảnh và đoạn 1

+ Nói những điều em biết về Ê - đi -

xơn

- Vài HS nêu

- GV: Ê - đi - xơn là nhà bác học nổi

tiếng "# Mỹ Ông sinh năm 1847

mất 1937 ông đã cống hiến cho loài

"# hơn 1 ngàn sáng chế, tuổi trẻ

của ông rất vất vả…

+ Câu chuyện giữa Ê - đi - xơn và bà

cụ xảy ra vào lúc nào?

- Xảy ra lúc Ê - đi - xơn vừa chế ra

đèn điện….

* HS đọc thầm Đ2 + 3 + Bà cụ mong muốn điều gì ? - Bà mong muốn Ê - đi - xơn làm ra

một thứ xe không cần ngựa kéo lại đi rất êm

+ Vì sao cụ mong có chiếc xe không

cần ngựa kéo?

- Vì xe ngựa rất xóc - đi xe ấy cụ sẽ

bị ốm + Mong muốn của bà cũ gọi cho Ê -

đi - xơn ý nghĩ gì ?

- Chế tạo 1 chiếc xe chạy = dòng

điện

* HS đọc thầm Đ4:

+ Nhỡ đâu mong " của cụ 1"O

thực hiện ?

- Nhờ óc sáng tạo kỳ diệu, sự quan tâm -> con "# và la động miệt mài của nhà bác học….

- Theo em khoa học mang lại lợi ích

gì chi con "# ?

- HS nêu

* GV khoa học cải tạo T/g, cải thiện

cuộc sống của con "# làm cho con

"# sống tốt hơn

4 Luyện đọc lại:

Trang 3

- GV " dẫn HS đọc đúng lời giải

của nhân vật

- HS thi đọc đoạn 3

- Mỗi tốp 3 HS đọc toàn truyện theo

3 vai I"# dẫn chuyện, Ê - đi - xơn,

bà cụ)

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

Kể chuyện

2 HD học sinh dựng lại câu chuyện

theo vai

- GV nhắc lại HS; nói lời nhân vật

mình nhập vai theo trí nhớ, kết hợp

lời kể với động tác, cử chỉ, điệu bộ

- HS nghe

- Mỗi nhóm 3 HS thi dựng lại câu chuyện theo vai

- HS nhận xét, bình chọn

- GV nhận xét

C Củng cố - dặn dò:

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ? - Ê - đi - xơn rất quan tâm giúp đỡ

nguời già ….

* GV chốt lại:

Ê - đi - xơn là nhà bác học vĩ đại,

sáng chế của ông cũng " nhiều nhà

khoa học góp phần cải tạo thế giới…

* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Toán Tiết 106: Tháng năm (tiếp theo)

A Mục tiêu:

- Giúp HS: + Củng cố về tên gọi các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng

+ Củng cố về kỹ năng xem lịch (tờ lịch tháng, năm)

B Đồ dùng dạy học:

- Tờ lịch T1, 2,3 năm 2004

Trang 4

- Tờ lịch năm 2005

C Các hoạt động dạy học:

I Ôn luyện: - 1 năm có bao nhiêu tháng ?

- T 2 $"# có bao nhiêu ngày ?

- HS + GV nhận xét

II Bài mới:

* Hoạt động1: Thực hành

a Bài tập 1 + 2: Củng cố số ngày trong tháng, trong tuần

* Bài tập 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS xem tờ lịch T1, 2,3 năm 2004 + Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy? - Thứ 3

+ Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy - Thứ 2

+ Ngày đầu tiên của T3 là thứ mấy ? - Thứ hai

+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ

mấy

- Thứ 4

+ Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu

ngày ?

- 29 ngày

* Bài tập 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- HS quan sát tờ lịch năm 2005, nêu miệng kết quả

+ Ngày quốc tế thiếu nhi 1/6 là thứ

mấy?

- Thứ $"

+ Ngày quốc khánh 2/9 là thứ mấy - Thứ sáu

+ Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 là

thứ mấy

- Thứ bảy

+ Sinh nhật em là ngày nào? tháng

nào?

- HS nêu

+ Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là

ngày nào

- ngày 3

b Bài 3: Củng cố về số ngày tháng

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp - nêu miệng + Những tháng nào có 30 ngày ? - T4, 6, 9, 11

+ Những tháng nào có 31 ngày ? - T1, 3, 5, 7, 8, 10, 12

- HS nhận xét

Trang 5

c Bài 4: Củng cố kĩ năng xem lịch

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm - nêu kết quả

+ Tháng 8 có bao nhiêu ngày ? - 31 ngày

+ Ngày 30 tháng 8 là CN thì ngày 31

tháng 8 vào thứ 2 Vậy ngày 2 phải là

thứ 4

- HS khoanh vào phần …

III Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài ? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Đạo đức

Tiết 22: Tôn trọng khách 2 ngoài (tiếp)

I Mục tiêu:

1 HS hiểu: " thế nào là tôn trọng khách " ngoài Vì sao phải tôn trọng khách " ngoài

- Trẻ em có quyền bình đẳng, không phân biệt màu da, quốc tịch….quyền 1"O giữ gìn bản sắc dân tộc

2 HS biết " sử lịch sự khi gặp gỡ khách " ngoài

3 HS có thái độ tôn trọng khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách " ngoài

II Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: Thế nào là tôn trọng khách " ngoài ? ( 2HS)

- HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Liên hệ thực tế

* Mục tiêu: HS tìm hiểu các hành vi lịch sự với khách " ngoài

* Tiến hành:

- Em hãy kể về 1 hành vi lịch sự với

khách " ngoài mà em biết (qua

chứng kiến, qua tivi, đài, báo)

- HS trao đổi theo cặp về 2 câu hỏi trên

- Em có nhận xét gì về những hành vi

đó?

- 1 số HS trình bày $!" lớp

- HS nhận xét, bổ sung

* GV kết luận: N" xử lịch sự với

khách " ngoài là một việc làm tốt,

chúng ta lên học tập

Trang 6

b Hoạt động 2: Đánh giá hành vi.

* Mục tiêu: HS biết nhận xét các

hành vi ứng xử với khách " ngoài

*Tiến hành:

- GV chia lớp làm 4 nhóm - Các nhóm thảo luận

- GV giao cho 2nhóm thảo luận 1

tình huống:

N1 + 2 : Tình huống a

N3 + 4 : Tình huống b

- GV gọi các nhóm trả lời - Đại diện các nhóm trả lời

- Nhóm khác nhận xét

* GV kết luận:

Tha: Bạn Vi không nên "O

ngùng, xấu hổ mà cần tự tin khi

khách " ngoài hỏi chuyện, ngay

cả khi không hiểu ngôn ngữ củ họ

Thb Giúp đỡ khách " ngoài

những việc phù hợp với khả năng là

tỏ lòng mến khách

c Hoạt động3: Xử lý tình huống và

đóng vai

* Mục tiêu: HS biết cách " xử trong

các tình huống cụ thể

* Tiến hành

- GV chia lớp làm 2 nhóm

- GV giao cho mỗi nhóm 1 tình

huống

- HS thảo luận theo nhóm

- Các nhóm chuẩn bị đóng vai

- GV gọi các nhóm đóng vai - 1số nhóm lên đóng vai

- HS nhận xét

* Kết luậ: a Cần chào hỏi khách

niềm nở

b Cần nhắc nhở các bạn không nên

tò mò chỉ trỏ " vậy đó là việc làm

không đẹp

* Kết luận chung (SGV) - HS nghe

3 Dặn dò:

Trang 7

- Về nhà học bài

- Chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 20 tháng 1năm 2010

Toán Tiết 107: Hình tròn - tâm -  kính - bán kính

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Có biểu $"O về hình tròn, biết 1"O tâm, bán kính, 1"# kính của hình tròn

- D" đầu biết dùng compa để vẽ 1"O hình tròn có tâm và bán kính cho

$!",

B Đồ dùng dạy học:

- 1số mô hình hình tròn

- Com pa dùng cho GV và HS

C Các hoạt động dạy học:

I Ôn luyện : Làm bài tập 1 + 2 (tiết 106) (2HS)

- GV + HS nhận xét

II Bài mới:

1 Hoạt động1: Giới thiệu hình tròn

* HS nắm 1"O về 1"# kính, bán kính, tâm của hình tròn

- GV 1") ra mặt đồng hồ và giới

thiệu mặt đồng hồ có dạng hình tròn

- HS nghe - quan sát

- GV vẽ sẵn lên bảng 1 hình tròn và

giới thiếu tâm O, bán kính CM 1"#

kính AB

- GV nêu: Trong 1 hình tròn

+ Tâm O là trung điểm của 1"#

kính AB

- HS nghe

+ Độ dài 1"# kính gấp 2 lần độ dài

bán kính

- Nhiều HS nhắc lại

2 Hoạt động 2: Giới thiệu các compa

và cách vẽ hình tròn

* HS nắm 1"O tác dụng của compa

và cách vẽ hình tròn

- GV giới thiệu cấu tạo của com pa - HS quan sát

Trang 8

+ Com pa dùng để vẽ hình tròn.

- GV giới thiệu cách vẽ tâm O hình

tròn, bán kính 2 cm

+ YĐ khẩu độ compa bằng 2cm trên

$!"

- HS tập vẽ hình tròn vào nháp

+ Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâmO,

đầu kia có bút chì 1"O quay 1 vòng

vẽ thành hình tròn

3 Hoạt động3: Thực hành

a Bài tập 1:

* Củng cố về tâm , 1"# kính và

bán kính của hình tròn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp - nêu miệng kết quả + Nêu tên 1"# kính, bán kính trong

có trong hình tròn?

a OM, ON, OP, OQ là bán kính MN,

PQ là 1"# kính

b OA, OB là bán kính

AB là 1"# kính

CD không qua O nên CD không là 1"# kính từ đó IC, ID không phải

là bán kính

- HS nhận xét

- GV nhận xét chung

b Bài tập 2 + 3:

* Củng cố về vẽ hình tròn

* Bài tập 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu BT

- HS nêu cách vẽ - vẽ vào vở

- GV gọi 2HS lên bảng làm a Vẽ 1"# tròn có tâm O, bán kính

2 cm

b Tâm I, bán kính 3 cm

- HS ngồi cạnh đổi vở kiểm tra bài

* Bài tập 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp

- GV gọi HS nêu, kết qủa + Đồ dài đoạn thẳng OC bằng một

Trang 9

phần đoạn thẳng CD

- GV nhận xét

III Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài ? (HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Chính tả: (Nghe viết) Tiết 43: Ê - đi - xơn

I Mục tiêu:

Rèn kỹ năng viết chính tả:

1 Nghe và viết lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Ê - đi - xơn

2 Làm đúng bài tập về âm, dấu thanh dễ lẫn (tr/ch; dấu hỏi/ dấu ngã) và giải

đố

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: GV đọc: thuỷ chung, trung hiếu, chênh chếch, tròn trịa

(- 2HS lên bảng viết - cả lớp viết bảng con)

HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 " dẫn HS nghe viết

- GV đọc ND đoạn văn một lần - HS theo dõi

- 2HS đọc lại

- Những phát minh, sáng chế của Ê -

đi - xơn có ý nghĩa " thế nào ?

- Ê - đi - xơn là "# giàu sáng kiến

và luôn mong muốn mang lại điều tốt lành cho con "#,

- Đoạn văn có mấy câu? - 3 câu

- Những chữ nào trong bài 1"O viết

hoa? Vì sao?

- Chữ đầu câu: Ê, bằng….

- Tên riêng Ê - đi - xơn viết " thế

nào?

- Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối giữa các chữ

- GV đọc 1 số tiếng khó:

Ê - đi - xơn, lao động, trên trái đất - HS luyện viết bảng con

b GV đọc đoạn văn viết - HS nghe - viết bài vào vở

Trang 10

- GV quan sát, uấn nắn cho HS.

c Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi

- GV thu vở - chấm điểm

3 " dẫn HS làm bài tập 2a

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV cho HS quan sát tranh minh

hoạ

- 2HS lên bảng làm bài - lớp làm bài vào vở

- GV gọi HS đọc bài - Vài HS đọc bài - nhận xét bài làm

trên bảng

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng a tròn, trên, chui là mặt trời

4 Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài ? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Thể dục Tiết 43: Ôn nhảy dây, trò chơi: Lò cò tiếp sức.

I Mục tiêu:

- Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân Yêu cầu thực hiện động tác ở mức độ $"= đối đúng

- Chơi trò chơi "Lò cò tiếp sức" Yêu cầu biết cách chơi và biết cách chơi và chơi ở mức $"= đối chủ động

II Địa điểm - "= tiện:

- Địa điểm : Sân $!"# ,vệ sinh sạch sẽ

- †"= tiện: dây để nhảy

III Nội dung và "= pháp lên lớp:

Nội dung 6tB"O †"= pháp tổ chức

- Cán sự báo cáo sĩ số x x x x x

- GV nhận lớp, phổ biến ND,

yêu cầu giờ học

x x x x x x

2 Khởi động:

- Ôn nhảy dây cá nhân kiểu

chụm hai chân

- ĐHTL:

x x x x x

Trang 11

x x x x x x

- HS đứng tại chỗ tập so dây, trao dây và tập chụm 2 chân bật nhảy nhẹ nhàng

- HS tập theo tổ

- GV quan sát, sửa sai cho HS

- Cả lớp nhảy dây đồng loạt 1 lần

2 Chơi trò chơi "Lò cò tiếp

sức"

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi

- HS thi chơi theo tổ (có phân thắng thua)

- GV cho HS thả lỏng

- GV cùng HS hệ thống bài

học

x x x

- GV giao BTVN x x x x

x x x x

Tự nhiên xã hội

Tiết 43: Rễ cây

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nêu 1"O đặc điểm của các loại rễ cọc, rễ chùm, dễ phụ, dễ củ

- Mô tả, phân biệt 1"O các loại rễ

II Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: - Nêu chức năng của thân cây?

- Nêu một số ích lợi của thân cây?

- HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động1: Tìm hiểu các loại rễ cây

* Mục tiêu: HS nắm 1"O đặc điểm các loại rễ cây cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ

* Tiến hành:

Trang 12

- GV chia lớp làm 4 nhóm - HS thảo luận nhóm

- GV phát cho mỗi nhóm 1 dễ cọc, 1

rễ chùm

- HS quan sát rễ cây, thảo luận để tìm

điểm khác nhau của hai loại rễ

* GV kết luận: Cây có 2 loại dễ chính là rễ cọc và rễ chùm Rễ cọc có đặc

điểm là gồm 1 rễ to dài xung quanh rễ có nhiều rễ con

Rễ chùm có đặc điểm là có những dài mọc đều ta từ gốc thành chùm Ngoài

2 loại rễ này còn có loại rễ khác:

- GV phát cho mỗi nhóm 1 cây có rễ

phụ, 1 cây có rễ củ

- HS quan sát và cho biết rễ này có gì khác so với 2 loại rễ chính

- Đại diện nhóm trả lời

- Nhóm khác nhận xét

* GV kết luận

* Nêu đặc điểm của các loại rễ cây ? - HS nêu

* GV yêu cầu HS quan sát H3, 4, 5,

6,7

- HS quan sát

+ Hình vẽ cây gì? cây này có loại rễ

gì?

+ H3: Cây hành có rễ chùm

+ H4: Cây đậu có rễ cọc + H5: Cây đa có rễ phụ + H6: Cây cà rốt có rễ củ

+ H7: Cây trầu o có rễ phụ

b Hoạt động 2: Thực hành - làm việc

với vật thật

* Mục tiêu: Biết phân loại các loại rễ

cây 9" tầm 1"O

- GV yêu cầu HS $!" bày sản phẩm

đã 9" tầm 1"O

- HS làmviệc theo nhóm

+ Từng Hs giới thiệu về loại rễ cây của mình trong nhóm

+ Đại diện các nhóm giới thiệu

- Theo em, khi đứng $!" gió to cây

có rễ và cây có rễ chùm cây nào

đứng vững hơn? vì sao?

* GV kết luận (SGV)

3 Dặn dò:

- Về nhà học bài

- Chuẩn bị bài sau

Trang 13

Thứ $" ngày 21 tháng 1 năm 2010

Tập đọc

Tiết 44:Cái cầu

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng một số từ ngữ: xe lửa, bắc cầu, đãi đỗ, Hàm Rồng

- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu các từ ngữ trong bài: Chum, ngòi , sông Mã

- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - Kể lại chuyện: Nhà bác học và bà cụ ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Luyện đọc:

a GV đọc diễn cảm bài thơ

- GV " dẫn cách đọc - HS nghe

b " dẫn HS luyện đọc:

- Đọc từng dòng thơ - HS đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng thơ

- Đọc từng khổ thơ $!" lớp

- GV " dẫn đọc ngắt nghỉ đúng - HS nghe

- HS nối tiếp đọc từng khổ thơ

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm

- HS đọc theo N4

- Cả lớp đọc ĐT toàn bài

3 Tìm hiểu bài:

- "# cha trong bài thơ làm nghề gì

?

- "# cha làm nghề xây dựng cầu

có thể là 1 kỹ 9" hoặc là 1 công nhân

...

- Ê - - xơn & #34 ;# giàu sáng kiến

và mong muốn mang lại điều tốt lành cho & #34 ;#,

- Đoạn văn có câu? - câu

- Những chữ 1& #34 ;O viết

hoa? Vì sao?

-. .. Địa điểm - & #34 ;= tiện:

- Địa điểm : Sân $!& #34 ;# ,vệ sinh

- †& #34 ;= tiện: dây để nhảy

III Nội dung & #34 ;= pháp lên lớp:

Nội dung 6tB& #34 ;O †& #34 ;=...

3 Học thuộc lòng thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh, ảnh minh hoạ đọc SGK

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - Kể lại chuyện: Nhà bác học bà cụ ? (2HS)

- HS

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w