1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án các môn khối 2 - Tuần thứ 23 năm học 2013

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 348,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lần lượt từng em đọc bài trong - Chia nhoùm HS moãi nhoùm coù 3 em vaø nhoùm cuûa mình , caùc baïn trong cuøng yêu cầu đọc bài trong nhóm , theo dõi một nhóm nghe và chỉnh sửa cho học [r]

Trang 1

TUẦN 23

Từ ngày 18 đến ngày 22 Tháng 2 Năm 2013

Chào cờ

Thể dục GV chuyên trách

Tập đọc Bác sĩ Sói T1

Tập đọc Bác sĩ Sói T2

2

Toán Số bị chia, số chia, thương

Chính tả (TC) Bác sĩ Sói

Âm nhạc GV chuyên trách

Toán Bảng chia 3

3

Thủ công Ôn tập chương phối hợp cắt, dán hình

Thể dục GV chuyên trách

Tập đọc Nội quy đảo khỉ

Toán Một phần 3

4

Tập viết Chữ hoa T

Mỹ thuật GV chuyên trách

Chính tả NV: ngày hội dua voi ở Tây Nguyên

Toán Luyện tập

LTừ và Câu Từ ngữ về muông thú Đặt và trả lời câu hỏi như thế nào

5

Đạo đức Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại T1

TN& XH Ôn tập: Xã hội

TLV Đáp lời khẳng định – Viết nội quy

Toán Tìm một thừa số của phép nhân

Kể chuy ện Bác sĩ Sói

6

SHL

Trang 2

Thứ hai ngày 18 tháng 2 năm 2013

Tiết1

Thể dục( GV chuyên trách)

B¸c sÜ sãi

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- Đọc trơi chảy từng đoạn , tồn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu ND : Sĩi gian gian bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt , khơng ngờ bị ngựa thơng minh dùng mẹo trị lại ( trả lời được CH 1,2,3,4 )

*HS khá , giỏi biết tả cảnh Sĩi bị Ngựa đá (CH4)

-Kĩ năng sống:Ứng phó với căng thẳng.

II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa , bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn

luyện đọc

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ :

-HS đọcø trả lời câu hỏi bài “ Cò và

Cuốc

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu

-Tìm hiểu bài : “ Bác sĩ Sói ”

b) Đọc mẫu

-Đọc mẫu diễn cảm bài văn chú ý

giọng kể vui vẻ tinh nghịch Giọng Sói

: giả nhân giả nghĩ ; Giọng ngựa : giả

vờ lễ phép và rất bình tĩnh

* Hướng dẫn phát âm :

-Hd tìm và đọc các từ khó dễ lẫn trong

bài

-Tìm các từ khó đọc hay nhầm lẫn trong

bài

-Nghe HS trả lời và ghi các âm này lên

bảng

- Yêu cầu đọc từng câu , nghe và chỉnh

sửa lỗi cho học sinh về các lỗi ngắt

giọng

* Đọc từng đoạn :

- Bài này có mấy đoạn các đoạn được

phân chia như thế nào ?

- HS thực hiện

-Vài em nhắc lại tựa bài

-Lớp lắng nghe đọc mẫu -Chú ý đọc đúng giọng các nhân vật có trong bài như giáo viên lưu ý

-Rèn đọc các từ như : toan , mũ ,

khoan thai , phát hiện , cuống lên , bình tĩnh ,, giả đò , chữa giúp , bác sĩ , chữa giúp , rên rĩ , bật ngửa , vỡ tan .

- Tiếp nối đọc Mỗi em chỉ đọc một câu trong bài , đọc từ đầu đến hết bài

- Bài này có 3đoạn

-Đoạn 1 : Ngựa đang ăn về phía

Ngựa

Trang 3

- GV hd HS luyeọn ủoùc lụứi ủoỏi thoaùi.

-Yeõu caàu HS ủoùc ủoaùn 1.

- “ Khoan thai “ coự nghúa laứ gỡ ?

- Haừy neõu caựch ngaột gioùng caõu vaờn thửự 3

trong ủoaùn 1 ?

- ẹoaùn vaờn naứy laứ lụứi cuỷa ai ?

- ẹeồ ủoùc hay baứi naứy caực em caàn chuự yự

theồ hieọn gioùng vui veỷ tinh nghũch

- Goùi moọt em ủoùc laùi ủuựng yeõu caàu

- Goùi moọt em ủoùc ủoaùn 2

- Goùi moọt HS ủoùc chuự giaỷi :phaựt hieọn ,

bỡnh túnh , haùnh phuực

- ẹeồ ủoùc toỏt ủoaùn 2 caực em ủaởc bieọt chuự

yự khi ủoùc lụứi noựi cuỷa Soựi caàn theồ hieọn

sửù giaỷ nhaõn , giaỷ nghúa Khi ủoùc gioùng

cuỷa Ngửùa phaỷi ủoùc gioùng leó pheựp , bỡnh

túnh

- GV ủoùc maóu hai caõu naứy

-Yeõu caàu HS ủoùc laùi ủoaùn 2

- Goùi HS ủoùc ủoaùn 3

-Yeõu caàu giaỷi thớch tửứ : cuự ủaự trụứi giaựng.

- HS tỡm caựch ngaột gioùng caõu vaờn cuoỏi

baứi vaứ luyeọn ủoùc caõu naứy

HS khá , giỏi đọc

-Goùi moọt HS ủoùc laùi caỷ ủoaùn 3

-Goùi 3 em noỏi tieỏp theo ủoaùn

- Chia lụựp thaứnh caực nhoựm nhoỷ, moói

nhoựm 3 em vaứ yeõu caàu ủoùc theo nhoựm

- Theo doừi HS ủoùc vaứ uoỏn naộn cho HS

* Thi ủoùc: -Mụứi caực nhoựm thi ủua ủoùc

-ẹoaùn 2: Soựi ủeỏn gaàn xem giuựp -ẹoaùn 3 : Phaàn coứn laùi

-Laộng nghe ủeồ naộm yeõu caàu ủoùc ủuựng ủoaùn

-Moọt em ủoùc ủoaùn 1

- Khoan thai laứ thong thaỷ khoõng voọi

vaứng

- Noự beứn kieỏm moọt caởp kớnh ủeo leõn

maột ,/ moọt oỏng nghe caởp vaứo coồ , moọt aựo choaứng khoaực leõn ngửụứi ,/ moọt chieỏc muừ theõu chửừ thaọp ủoỷ chuùp leõn ủaàu //

- ẹoaùn vaờn naứy laứ lụứi keồ chuyeọn

- Moọt em ủoùc laùi ủoaùn 1

- Moọt HS khaự ủoùc ủoaùn 2

- Moọt em ủoùc chuự giaỷi trong saựch giaựo khoa

- HS luyeọn ủoùc 2 caõu

- Laộng nghe GV ủoùc maóu

- Moọt em khaự ủoùc laùi ủoaùn 2

- Moọt em ủoùc ủoaùn 3

- Laứ cuự ủaự raỏt maùnh vaứ nhanh

- Thaỏy Soựi ủaừ cuựi xuoỏng ủuựng taàm ,/

noự tung voự ủaự moọt cuự trụứi giaựng ,aứm Soựi baọt ngửỷa , boỏn caỳng huụ giửừa trụứi , kớnh vụừ tan , muừ vaờng ra , //

-Moọt em ủoùc laùi ủoaùn 3 ủuựng theo yeõu caàu

- Ba HS noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi

- Laàn lửụùt tửứng em ủoùc ủoaùn theo yeõu caàu trong nhoựm

- Caực nhoựm thi ủua ủoùc baứi, ủoùc ủoàng

Trang 4

-Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng thanh

và cá nhân

-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm

* Đọc đồng thanh:

-Yêu cầu đọc đồng thanh đoạn 2 trong

bài

Tiết 2

Tìm hiểu bài

- Gọi HS đọc bài,lớp đọc thầm TLCH:

-Từ ngữ nào tả sự thèm thuống của Sói

khi nhìn thấy Ngựa ?HS TB, Y trả lời

- Vì thèm rõ dãi mà Sói quyết tâm lừa

Ngụa để ăn thịt , Sói lừa Ngựa bằng

cách nào ?

- Ngựa đã bình tĩnh giả đau ra sao ?

HS K, G trả lời

- Sói định làm gì khi giả vờ khám chân

cho Ngựa ? HS TB, Y trả lời

- Sói định lừa Ngựa nhưng cuối cùng lại

bị Ngựa đá cho một cú trời giáng, em

hãy tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá ?

HS K, G trả lời

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 3

- Thảo luận nhóm đặt tên câu chuyện.

- Qua câu chuyện trên muốn gửi đến

chúng ta điều gì ?

* Luyện đọc lại truyện :

- Luyện đọc theo phân vai

Củng cố dặn dò :

- Gọi hai em đọc lại bài

- Em thích nhân vật nào trong truyện ?

Vì sao ?

-Giáo viên nhận xét đánh giá

thanh và cá nhân đọc

- Lớp đọc đồng thanh đoạn theo yêu cầu

- Một em đọc đoạn 1 của bài -Sói thèm rỏ dãi

- Sói đã đóng giả làm bác sĩ đi khám bệnh để lừa Ngựa

-Khi phát hiện ra Sói đang đến gần, Ngựa biết cuống lên thì chết bèn giả

đau, lễ phép nhờ “ bác sĩ Sói “ khám

cho cái chân sau đang bị đau

- Sói định lựa miếng đớp sâu vào đùi Ngựa cho Ngựa hết đường chạy

- Phát biểu ý kiến theo yêu cầu

- Hai em đọc câu hỏi 3

- “Sói và Ngựa” hoặc tên “ Lừa người lại bị người lừa “ “ Chú Ngựa thông minh “

- Khuyên chúng ta hãy bình tĩnh để đối phó với với những kẻ độc ác, giả nhân, giả nghĩa

- 4 em lên phân vai để đọc lại câu chuyện

- Hai em đọc lại câu chuyện

- Thích nhân vật Ngựa vì Ngựa là con vật thông minh

- Về nhà học bài xem trước bài mới

Trang 5

- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới

Tiết4

To¸n Số bị chia - Số chia - Thương

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- Nhận biết đđược số bị chia - số chia – thương

- Biết cách tìm kết quả của phép chia

*HS khá giỏi:bài 3

-Phát triển khả năng tư duy của học sinh.

II.CHUẨN BỊ: - Các thẻ từ ghi sẵn như nội dung bài học trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS lên bảng sửa bài tập về nhà

- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

2 x 3 2 x 5 ; 10 : 2 2 x 4 ;

12 20 : 2

-Nhận xét đánh giá bài học sinh

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác bài :

* GT Số bị chia - Số chia - Thương

- GV viết lên bảng phép tính 6 : 2 yêu

cầu học sinh tính ra kết quả

- Giới thiệu phép chia 6 : 2 = 3

-Trong phép chia 6: 2= 3 thì 6 là số bị

chia ; 2 là số chia ; 3 là thương

GV vừa nói vừa ghi lên bảng

- 6 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?

- 2 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?

- 3 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?

- Số bị chia là số như thế nào trong

phép chia

- Số chia là số như thế nào trong phép

chia ?

- Thương là gì trong phép chia ?

- 6 chia 2 bằng 3 , 3 là thương trong

phép chia 6 chia 2 bằng 3 , nên 6 : 2

-Hai

HS lên bảng tính và điền dấu

2 x 3 < 2 x 5 ; 10 : 2 < 2 x 4 ;

12 > 20 : 2 -Hai học sinh khác nhận xét -Vài học sinh nhắc lại tựa bài

- 6 chia 2 bằng 3

- Theo dõi giáo viên hướng dẫn

- 6 là số bị chia

- 2là số 2 chia

- 3là thương

- Một trong hai thành phần của phép chia

- Là thành phần thứ hai của phép chia

- Thương là kết quả của phép chia

Trang 6

cũng là thương của phép chia này

- Hãy nêu thương của phép chia 6 : 2 =

3 ?

- Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành

phần và kết quả trong phép chia của

một số phép chia

c) Luyện tập:

Bài 1: -Gọi HS nêu bài tập 1

-Viết bảng 8 : 2 và hỏi 8 chia 2 được

mấy ? HS TB, Y trả lời

- Hãy nêu tên gọi các thành phần và

kết quả của phép tính chia trên

- Vậy ta phải viết các số của phép chia

này vào bảng ra sao ?

- Yêu cầu lớp làm bài vào vở

- Mời 2 em lên bảng làm baiø

Bài 2 :-Đề bài yêu cầu ta làm gì ?

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

Theo giâi HS TB, Y lµm bµi

- Mời một em lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng

GV nhận xét và ghi điểm

Bài 3 -Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Treo bảng phụ đã ghi sẵn nội dung

bài tập 3

- Yêu cầu đọc phép nhân đầu tiên

- Dựa vào phép nhân trên hãy lập các

phép chia ?

- Yêu cầu lớp đọc hai phép chia vừa

lập được , sau đó viết hai phép chia này

vào cột “ phép chia “ trong bảng

- Hãy nêu tên các thành phần và kết

quả trong phép chia 8 : 4 = 2

- Gọi 1 em lên bảng điền các tên gọi

và kết quả của phép chia trên vào bảng

- Yêu cầu học sinh tự làm tiếp vào vở

- Nhận xét ghi điểm học sinh

- Thương là 3 , Thương là 6 : 3

- Hai em nhắc lại

- Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống

- 8 chia 2 bằng 4

- Trong phép chia 8 : 2 = 4 thì 8 là số

bị chia , 2 là số chia , 4 là thương

- Viết 8 vào cột số bị chia , 2 vào cột số chia , 4 vào cột thương

- 2 HS làm bài trên bảng,û lớp làm vở

- Nhận xét bạn

- Tính nhẩm

- 2 em lên làm bài trên bảng lớp , mỗi

HS làm 4 phép tính , 2 phép tính nhân và 2 phép tính chia theo đúng cặp

- Viết phép chia, số thích hợp vào ô trống

- 2 x 4 = 8

- Phép chia : 8 : 2 = 4 và 8 : 4 = 2

- 8 là số bị chia , 4 là số chia và 2 là thương

- 2em lên bảng làm bài, lớp theo dõi nhận xét

-Học sinh khác nhận xét bài bạn

Trang 7

Củng cố - Dặn dò:

- HS nêu tên các thành phần phép chia

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

-Hai học sinh nhắc lại tên gọi các thành phần trong phép chia

-Về nhà học bài và làm bài tập

Thứ ba ngày 19 tháng 02 năm 2013

Bác sĩ Sói

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn tĩm tắt bài Bác sĩ Sĩi

- Làm được bài tập(2)a/b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn

-Yêu thích môn học.

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn chép

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 em lên bảng GV đọc HS viết

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Tập chép bài: “Bác sĩ Sói “.

b) Hướng dẫn tập chép :

1/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết :

-Treo bảng phụ đoạn văn Đọc mẫu

đoạn văn 1 lần sau đó yêu cầu HS đọc

lại

-Đoạn trích này từ bài tập đọc nào ?

-Đoạn trích có nội dung là gì ?

2/ Hướng dẫn trình bày :

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Chữ cái đầu đoạn văn ta viết như thế

nào ?

- Câu nói của Sói và Ngựa được đặt

trong dấu gì?

- Trong bài còn có những dấu gì ?

- ngã rẽ , thịt mỡ , mở cửa , củ cải , cửa cũ ,

- Nhận xét các từ bạn viết

- Nhắc lại tựa bài

-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -HS đọc lại bài,lớp đọc thầm

- Bài tập đọc “ Bác sĩ Sói “

- Sói đóng giả bác sĩ để lừa Ngựa .Ngựa bình tĩnh đối phó với Sói Sói

bị Ngựa đá cho một cái trời giáng

- Đoạn văn có 3 câu

- Viết lùi vào một ô và viết hoa chữ cái đầu câu

- Viết sau dấu hai chấm và nằm trong dấu ngoặc kép

Trang 8

- Những chữ nào trong bài phải viết

hoa ?

3/ Hướng dẫn viết từ khó :

-Hãy tìm trong bài các chữ có dấu hỏi /

ngã ?

- Đọc HS viết các từ khó vào bảng con

-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho HS

4/ Chép bài: -HS chép bài vào vở.

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh yÕu

5/ Soát lỗi: -Đọc lại HS dò bài

6/ Chấm bài: -Thu bài chấm chữa

c) Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Bài tập này yc chúng ta làm gì ?

- Gọi hai em lên bảng làm bài

- Yêu cầu ở lớp làm vào vở

- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

- Tuyên dương và ghi điểm học sinh

d) Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn viết lại chữ viết sai

- Về nhà làm bài tập 2

- Dấu chấm , dấu phẩy

- Sói , Ngựa và các chữ cái đầu câu

- Viết vào bảng con các chữ : giả vờ ,

chữa giúp

- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con

- Hai em thực hành viết trên bảng

- Nhìn bảng để chép bài vào vở

-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm

- Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc đơn để điền vào chỗ trống

- Hai em lên làm bài trên bảng , lớp làm vào vở

a/ nối liền , lối đi , ngọn lửa , một nửa b/ ước mong , khăn ướt , lần lượt , cái

lược

- Các nhóm khác nhận xét chéo

- Nhắc lại nội dung bài học

- Viết lại chữ viết sai ở nhà

Tiết2

Âm nhạc( GV chuyên trách) Tiết3

To¸n Bảng chia 3

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- Lập được bảng chia 3

- Nhớ được bảng chia 3

- Biết giải bài tốn cĩ một phép chia ( trong bảng chia 3 )

*HS khá giỏi:bài 3

-Phát triển khả năng tư duy cho học sinh.

II CHUẨN BỊ:- Các tấm bìa mỗi tấm có 3 chấm tròn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 9

1.Kiểm tra bài cũ :

-2 HS lên bảng tính và trả lời:

-Hãy nêu tên gọi các thành phần trong

phép chia?

-Nhận xét đánh giá phần bài cũ

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) * Lập bảng chia 3 :

- Gắn lên bảng 4 tấm bìa lên và nêu

bài toán : Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn

Hỏi 4 tấm bìa có bao nhiêu chấm tròn

?

-Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số

chấm tròn có trong 4 tấm bìa ?

- Nêu bài toán : Trên các tấm bìa có

tất cả 12 chấm tròn Biết mỗi tấm bìa

có 3 chấm tròn Hỏi tất cả có mấy tấm

bìa ?

-Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số

tấm bìa bài toán yêu cầu ?

- Viết bảng phép tính 12 : 3 = 4 Yêu

cầu HS đọc phép tính

- GV có thể hướng dẫn lập bảng chia

bằng cách cho phép nhân và yêu cầu

viết phép chia dựa vào phép nhân đã

cho nhưng có số chia là 3

* Học thuộc bảng chia 3:

- Yêu cầu lớp nhìn bảng đồng thanh

đọc bảng chia 3vừa lập

- Yêu cầu tìm điểm chung của các

phép tính trong bảng chia 3

- Có nhận xét gì về kết quả của các

phép chia trong bảng chia 3 ?

- Chỉ vào bảng và yêu cầu HS chỉ và

đọc số được đem chia trong bảng các

phép tính của bảng chia 3

- Yêu cầu học sinh học thuộc bảng

chia 3

- Tổ chức thi đọc thuộc lòng bảng chia

-Lên bảng làm bài tập:

8 : 2 = 4 ; 12 : 2 = 6 ;16 : 2 = 8

-Vài học sinh nhắc lại tựa bài

-Lớp quan sát lần lượt từng em nhận xét về số chấm tròn trong 4 tấm bìa

- 4 tấm bìa có 12 chấm tròn

- 4 x 3 = 12

- Phân tích bài toán và đại diện trả lời :

- Có tất cả 4 tấm bìa

- Phép tính 12 : 3 = 4

- Lớp đọc đồng thanh :12 chia 3 bằng

4

- HS thành lập bảng chia 3

- Các phép chia trong bảng chia 3 đều có dạng số chia cho 3

- Các kết quả lần lượt là : 1 , 2 ,3 , 4 ,5 , 6, 7 ,8 ,9 , 10

- Số bắt đầu được lấy để chia cho 3 là

3 sau đó là 6 , số 9 , 12 ,

- Tự học thuộc lòng bảng chia 3

-Cá nhân thi đọc , các tổ thi đọc , các bàn thi đọc với nhau

Trang 10

- Lớp đọc đồng thanh và đọc thuộc

lòng

c) Luyện tập:

Bài 1: -Nêu bài tập 1.

-HD 1 ý thứ nhất , chẳng hạn 12 : 3 =

4

-Yêu cầu học sinh tương tự đọc rồi

điền ngay kết quả ở các ý còn lại

-Yêu cầu học sinh nêu miệng

Gäi häc sinh TB, Y nªu

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 : -Yêu cầu nêu đề bài 2

Nªu c©u hái cho HS y tr¶ lêi

- Tất cả có bao nhiêu học sinh ?

- 24 học sinh được chia đều thành mấy

tổ ?

- Muốn biết mỗi tổ có mấy bạn ta

làm như thế nào ?

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

-Mời một học sinh lên giải

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

+Nhận xét ghi điểm học sinh

Bài 3: - Gọi học sinh đọc bài 3

-Đề bài yêu cầu ta làm gì ?

- Các số cần điền là những số như thế

nào

- Vì sao em biết ?

- 1 HS lên bảng giải , cả lớp làm vào

vở

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét ghi điểm

- Đọc đồng thanh bảng chia 3

- Một học sinh nêu yêu cầu bài 1 -Cả lớp thực hiện làm mẫu ý 1 -Dựa vào bảng chia 3 vừa học sinh điền và nêu công thức bảng chia 3

- Lần lượt từng em nêu miệng kết quả điền để có bảng chia 3

3 : 3 = 1 ; 6 : 3 = 2 ;

9 : 3 = 3 , 12 : 3 = 4 -Hai học sinh nhận xét bài bạn

- Một học sinh nêu bài tập 2

- Có tất cả 24 học sinh

- 24 học sinh chia đều thành 3 tổ

- Thực hiện phép tính chia 24 : 3

- Một em lên bảng giải bài

Giải Mỗi tổ có số học sinh là :

24 : 3 = 8 ( học sinh ) Đ/ S : 8 học sinh -Một em đọc đề bài 3 , lớp đọc thầm -Điền số thích hợp vào ô trống

- Là thương trong phép chia

- Vì bảng có 3 dòng , dòng đầu là số

bị chia , dòng 2 là số chia và dòng 3 là thương

-Một học sinh lên bảng giải bài

- Hai em ngồi cạnh nhau đổi chéo vở cho nhau , nghe giáo viên đọc chữa bài

-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w